Gói thầu: 3-102.GTXL - Di dời cáp, thiết bị và xây dựng tuyến cống bể cáp thông tin thuộc công trình Cải tạo, nâng cấp tuyến đường ĐH2 (Hòa Nhơn đi Hòa Sơn)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211119905-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư cơ sở hạ tầng ưu tiên thành phố Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | 3-102.GTXL - Di dời cáp, thiết bị và xây dựng tuyến cống bể cáp thông tin thuộc công trình Cải tạo, nâng cấp tuyến đường ĐH2 (Hòa Nhơn đi Hòa Sơn) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211119828 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đối ứng trong nước thuộc Dự án PTBV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-06 17:39:00 đến ngày 2021-11-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,671,822,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.508E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công/di dời hệ thống cáp thông tin, viễn thông với các hạng mục công việc chính như sau:+ Di dời hạ tầng mạng cáp thông tin đang treo trên các tuyến cột (điện lực, viễn thông) dọc trên tuyến đường.+ Ngầm hóa tuyến cáp quang 24FO, 48FO và Tháo dỡ các tuyến cáp quang treo 24FO, 48FO đang treo tạm sau khi đã kéo ngầm tuyến cáp quang 24FO, 48FO vào tuyến cống bể mới, với tổng chiều dài 1.800m.+ Tháo dỡ, lắp đặt 11 camera và thiết bị đi kèm hệ thống camera dọc trên tuyến đường.+ Lắp đặt 18.861m ống nhựa PVC D110x5mm, loại ống nhựa nong một đầu và xây dựng 141 bể cáp/hố ga luồn cáp các loại. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư Xây dựng/Điện tử - Viễn thông.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp, Hạng III trở lên.+ Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.+ Đã thực hiện nhiệm vụ Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình thi công/di dời hệ thống cáp thông tin, viễn thông (có xác nhận của Chủ đầu tư công trình/ tài liệu có liên quan để chứng minh kinh nghiệm của Chỉ huy trưởng công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư Xây dựng/Điện tử - Viễn thông.+ Đã thực hiện nhiệm vụ giám sát quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình thi công/di dời hệ thống cáp thông tin, viễn thông (có xác nhận của Chủ đầu tư công trình/Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu/ tài liệu có liên quan để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư Điện tử - Viễn thông/công nghệ thông tin. + Đã thực hiện nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thi công/di dời hệ thống cáp thông tin, viễn thông (có xác nhận của Chủ đầu tư công trình/Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu/ tài liệu có liên quan để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc ≥ 80kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy điện thoại liên lạc quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đo cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đo công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn cáp sợi quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Lu bánh thép ≥ 8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án đầu tư cơ sở hạ tầng ưu tiên thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
3-102.GTXL - Di dời cáp, thiết bị và xây dựng tuyến cống bể cáp thông tin thuộc công trình Cải tạo, nâng cấp tuyến đường ĐH2 (Hòa Nhơn đi Hòa Sơn) Dự án Phát triển bền vững thành phố Đà Nẵng 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đối ứng trong nước thuộc Dự án PTBV |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Bản chụp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, đã được chứng thực; + Bản chụp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công công trình theo quy định đối với công trình hạ tầng kỹ thuật, còn hạn tính đến ngày có thời điểm đóng thầu, đã được chứng thực. + Nhà thầu phải cung cấp các bản sao có chứng thực của các tài liệu cần thiết nhằm chứng minh tính đáp ứng đối với các yêu cầu trên. 2. Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh (các tài liệu yêu cầu là bản chính hoặc bản sao được chứng thực). + Đối với nhân sự: Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên, chứng chỉ hành nghề phù hợp với vị trí đề xuất... (các tài liệu yêu cầu là bản chính hoặc bản sao được chứng thực). (Yêu cầu nhà thầu phải Scan các tài liệu và đính kèm E-HSĐXKT) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, Bên mời thầu là Ban Quản lý các dự án đầu tư cơ sở hạ tầng ưu tiên thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 4, Nhà làm việc các Ban quản lý dự án và đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng, điện thoại 0236. 3562 677, Fax: 0236. 3562 678. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đà Nẵng, Tầng 2, 3, 4 Tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng, điện thoại 0236. 3821 293, Fax 0236. 3825 321. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, Tầng 5, 6 Tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, Đà Nẵng, điện thoại 0236.3822 217, Fax 0236. 3829 184 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, Tầng 5, 6 Tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, Đà Nẵng, điện thoại 0236.3822 217, Fax 0236. 3829 184 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Cống bể dùng chung | |||
| 1 | Xây dựng mới bể 1 đan dọc trên vỉa hè (bao gồm công tác đất, công tác bê tông cốt thép, các phụ kiện đính kèm và các công việc có liên quan như thể hiện trên bản vẽ và tiêu chuẩn kỹ thuật). | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V | 128 | Bể |
| 2 | Xây dựng mới bể 2 đan dọc trên vỉa hè (bao gồm công tác đất, công tác bê tông cốt thép, các phụ kiện đính kèm và các công việc có liên quan như thể hiện trên bản vẽ và tiêu chuẩn kỹ thuật). | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V | 13 | Bể |
| 3 | Phá dỡ hoàn trả kết cấu bê tông (bao gồm công tác cắt, phá dỡ bê tông, hoàn trả BTXM M200 đá 1x2… và các công việc khác có liên quan như thể hiện trên bản vẽ và tiêu chí kỹ thuật). | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V | 84 | m |
| 4 | Thi công mương cáp (bao gồm công đào mương cáp, đắp đất hoàn trả K95 … và các công việc khác có liên quan như thể hiện trên bản vẽ và tiêu chí kỹ thuật). | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V | 9.181 | m |
| 5 | Phá dỡ và hoàn trả mặt đường cấp phối (bao gồm công tác phá dỡ mặt đường cấp phối đá dăm, đào mương cáp, đắp hoàn trả … và các công việc khác có liên quan như thể hiện trên bản vẽ và tiêu chí kỹ thuật). | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V | 363 | m |
| 6 | Phá dỡ và hoàn trả gạch vỉa hè (bao gồm công tác cắt, phá dỡ vỉa hè gạch Terrazo, đào mương cáp, đắp đất hoàn trả K0,95 và hoàn trả vỉa hè gạch Terazo… và các công việc khác có liên quan như thể hiện trên bản vẽ và tiêu chí kỹ thuật). | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V | 163 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống PVC D110x5mm, nong một đầu (bao gồm cung cấp và lắp đặt ống PVC như thể hiện trên bản vẽ và tiêu chí kỹ thuật) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V | 18.861 | m |
| 8 | Lắp đặt tuyến ống thép mạ kẽm D113,5 dày 3,2mm qua cầu cống (bao gồm cung cấp và lắp đặt ống thép nối bằng phương pháp hàn, măng xông thép, colie treo ống thép như thể hiện trên bản vẽ và tiêu chí kỹ thuật) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V | 220 | m |
| 9 | Thi công khoan ống qua đường (bao gồm đào hố thế, khoan, đặt ống … như thể hiện trên bản vẽ và tiêu chí kỹ thuật) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V | 133 | m |
| B | Hạng mục 2: Hạ tầng Công an thành phố Đà Nẵng | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống camera và tận dụng lắp lại (bao gồm chân đế, camera và kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera … và các công việc có liên quan như thể hiện trên bản vẽ và tiêu chuẩn kỹ thuật) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V | 11 | cái |
| 2 | Tháo dỡ hệ các thiết bị và tận dụng lắp lại (bao gồm tủ kỹ thuật camera, ODF 08 FO, hàn nối ODF, tay vươn, switch 4 port, automat… và các công việc có liên quan như thể hiện trên bản vẽ và tiêu chuẩn kỹ thuật) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V | 8 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cáp 2x4,0 nguồn treo (bao gồm công tác hàn đấu nối nguồn cáp… và các công việc có liên quan như thể hiện trên bản vẽ và tiêu chuẩn kỹ thuật) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V | 390 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp mạng CAT6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V | 110 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa F20 bảo vệ dây cáp nguồn, cáp mạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V | 411 | m |
| 6 | Thi công treo, kéo tạm cáp trên các cột hiện trạng (bao gồm lắp đặt các phụ kiện treo cáp; ra, kéo, nâng, hạ cáp và hàn nối măng xông cáp sợi quang 24 FO … và các công việc có liên quan như thể hiện trên bản vẽ và tiêu chuẩn kỹ thuật) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Toàn bộ |
| 7 | Thi công hạ ngầm cáp quang vào tuyến cống bể xây dựng mới (bao gồm ra, kéo cáp quang mới trong cống bể; hàn nối măng xông cáp sợi quang 24 FO và tháo, bốc dỡ, vận chuyển đổ thải … và các công việc có liên quan như thể hiện trên bản vẽ và tiêu chuẩn kỹ thuật) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V | 300 | m |
| C | Hạng mục 3: Hạ tầng Sở Thông tin và truyền thông Đà Nẵng | |||
| 1 | Thi công treo, kéo tạm cáp trên các cột hiện trạng (bao gồm lắp đặt các phụ kiện treo cáp; ra, kéo, nâng, hạ cáp và hàn nối măng xông cáp sợi quang 48 FO … và các công việc có liên quan như thể hiện trên bản vẽ và tiêu chuẩn kỹ thuật) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Thi công hạ ngầm cáp quang vào tuyến cống bể xây dựng mới (bao gồm ra, kéo cáp quang mới trong cống bể; hàn nối măng xông cáp sợi quang 48 FO; đeo biển cáp tại bể và tháo, bốc dỡ và vận chuyển đổ thải … và các công việc có liên quan như thể hiện trên bản vẽ và tiêu chuẩn kỹ thuật) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V | 600 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.508E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công/di dời hệ thống cáp thông tin, viễn thông với các hạng mục công việc chính như sau:+ Di dời hạ tầng mạng cáp thông tin đang treo trên các tuyến cột (điện lực, viễn thông) dọc trên tuyến đường.+ Ngầm hóa tuyến cáp quang 24FO, 48FO và Tháo dỡ các tuyến cáp quang treo 24FO, 48FO đang treo tạm sau khi đã kéo ngầm tuyến cáp quang 24FO, 48FO vào tuyến cống bể mới, với tổng chiều dài 1.800m.+ Tháo dỡ, lắp đặt 11 camera và thiết bị đi kèm hệ thống camera dọc trên tuyến đường.+ Lắp đặt 18.861m ống nhựa PVC D110x5mm, loại ống nhựa nong một đầu và xây dựng 141 bể cáp/hố ga luồn cáp các loại. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Kỹ sư Xây dựng/Điện tử - Viễn thông.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp, Hạng III trở lên.+ Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.+ Đã thực hiện nhiệm vụ Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình thi công/di dời hệ thống cáp thông tin, viễn thông (có xác nhận của Chủ đầu tư công trình/ tài liệu có liên quan để chứng minh kinh nghiệm của Chỉ huy trưởng công trình). | 10 | 1 |
| 2 | Cán bộ giám sát quản lý chất lượng | 2 | + Kỹ sư Xây dựng/Điện tử - Viễn thông.+ Đã thực hiện nhiệm vụ giám sát quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình thi công/di dời hệ thống cáp thông tin, viễn thông (có xác nhận của Chủ đầu tư công trình/Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu/ tài liệu có liên quan để chứng minh). | 7 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | + Kỹ sư Điện tử - Viễn thông/công nghệ thông tin. + Đã thực hiện nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thi công/di dời hệ thống cáp thông tin, viễn thông (có xác nhận của Chủ đầu tư công trình/Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu/ tài liệu có liên quan để chứng minh) | 7 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,5m3 | hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | hoạt động tốt | 3 |
| 3 | Máy trộn ≥250L | hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc ≥ 80kg | hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Máy điện thoại liên lạc quang | hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đo cáp quang | hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đo công suất quang | hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn cáp sợi quang | hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Lu bánh thép ≥ 8,5T | hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi