Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211120020-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211119406
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và các nguồn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-06 17:36:00 đến ngày 2021-11-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,674,337,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7011E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.402E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp III. (có đầy đủ các hạng mục: Nền đường, móng đường, mặt đường bê tông nhựa, thoát nước, an toàn giao thông)- Tương tự về giá trị: Giá trị công việc ≥ 17.272.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.272.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau: Bằng đại học; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực hạng III trở lên; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần giao thông ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau: Bằng đại học; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau: Bằng đại học; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc giao thông, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau: Bằng đại học; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát nội bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần giám sát nội bộ ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau: Bằng đại học; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng phù hợp còn hiệu lực; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty; (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc địa ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau: Bằng đại học; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực. Đã là cán bộ Cán bộ phụ trách an toàn VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty; (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,5m3 (*)
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥0,5m3 (*)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥1,25m3(*)
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥1,25m3(*)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép ≥ 10T(*)
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép ≥ 10T(*)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung ≥ 25T(*)
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung ≥ 25T(*)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh lốp ≥ 16T(*)
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh lốp ≥ 16T(*)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô phun tưới nhựa đường ≥ 190CV(*)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô phun tưới nhựa đường ≥ 190CV(*)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi ≥ 110 CV(*)
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 110 CV(*)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải ≥ 130 CV(*)
- Đặc điểm thiết bị Máy rải ≥ 130 CV(*)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu hoặc Cần trục ô tô, sức nâng ≥ 6T(*)
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu hoặc Cần trục ô tô, sức nâng ≥ 6T(*)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí ≥ 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí ≥ 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn(*)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn(*)
- Số lượng tối thiểu 3
16-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 (*)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước ≥ 5m3 (*)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc (*)
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc (*)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp
ĐTXD đường giao thông từ Trung tâm thể thao đi nhà máy xử lý nước thải huyện Thuận Thành
330 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và các nguồn hợp pháp khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành , địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành , địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Ninh. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và xây dựng H.D.T. - Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Sở giao thông vận tải tỉnh Bắc Ninh. - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng công nghệ mới Thành Dũng. - Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành.


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành , địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành , địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
* Nhà thầu (nhà thầu độc lập và các thành viên trong liên danh) phải nộp bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập đã được chứng thực. - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất. - Bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất. + Tờ khai tự quyết toán thuế (Thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai. + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán. - Bản scan từ bản gốc hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng: Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác; Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự: Theo điểm a, tiểu mục 2.2, mục 2, chương III của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu: Theo điểm b, tiểu mục 2.2, mục 2, chương III của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành , địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Ninh, địa chỉ: Số 10 Phù Đổng Thiên Vương, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: (0222) 3898777
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành. Địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3873009
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, địa chỉ: Số 6 Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: (0222) 3823141
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: Xây lắp
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu chương V E-HSMT140,669m3
2Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu chương V E-HSMT24,198m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IVTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,649100m3
4Vét bùnTheo yêu cầu chương V E-HSMT47,332100m3
5Vét hữu cơTheo yêu cầu chương V E-HSMT73,315100m3
6Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu chương V E-HSMT43,062100m3
7Đào nền đường, đất cấp IITheo yêu cầu chương V E-HSMT5,009100m3
8Đắp đất taluy, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V E-HSMT101,681100m3
9Mua Đất cấp III (đất đồi) dùng đắp nền đường K90Theo yêu cầu chương V E-HSMT4.396,053m3
10Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V E-HSMT341,68100m3
11Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu chương V E-HSMT59,814100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu chương V E-HSMT69,781100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu chương V E-HSMT29,907100m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu chương V E-HSMT199,375100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), (hàm lượng 4,5%) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu chương V E-HSMT199,375100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu chương V E-HSMT199,375100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5), (hàm lượng 5,0 %) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu chương V E-HSMT199,375100m2
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V E-HSMT5,575100m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V E-HSMT2,729100m3
20Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V E-HSMT28,98m3
21Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V E-HSMT221,14m3
22Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo yêu cầu chương V E-HSMT136,65
23Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT409,68m3
24Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo yêu cầu chương V E-HSMT7,327
25Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT96cái
26Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm (Tải trọng C)Theo yêu cầu chương V E-HSMT321 đoạn ống
27Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT28mối nối
28Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,955
29Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT30cái
30Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm (Tải trọng C)Theo yêu cầu chương V E-HSMT101 đoạn ống
31Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT9mối nối
32Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo yêu cầu chương V E-HSMT5,059
33Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1500mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT42cái
34Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1500mm, TTCTheo yêu cầu chương V E-HSMT14đoạn ống
35Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT13mối nối
36Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V E-HSMT15,102m3
37Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu chương V E-HSMT57,087m3
38Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V E-HSMT23,76m3
39Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V E-HSMT3,159m3
40Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu chương V E-HSMT10,815m3
41Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V E-HSMT3,303m3
42Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V E-HSMT4,95m3
43Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu chương V E-HSMT22,349m3
44Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V E-HSMT8,445m3
45Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu chương V E-HSMT82,289100m
46Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu chương V E-HSMT7,708m3
47Ván khuôn móng dài cọc, bệ máyTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,091100m²
48Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 2x4Theo yêu cầu chương V E-HSMT15,416
49Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 2500x2500mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT211 đoạn cống
50Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2500x2500mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT20mối nối
51Ván khuôn bê tông lót chân khay mái taluyTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,02100m2
52Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V E-HSMT4m3
53Thi công móng cấp phối đá dăm mái taluyTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,17100m3
54Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu chương V E-HSMT131,326m3
55Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V E-HSMT48,998m3
56Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu chương V E-HSMT67,68100m
57Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu chương V E-HSMT6,44m3
58Ván khuôn móng dài cọc, bệ máyTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,064100m²
59Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 2x4Theo yêu cầu chương V E-HSMT16,1
60Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn ống dài 1,5m - Quy cách ống: 2 (1500x1500)mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT121 đoạn ống
61Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2 (1500x1500)mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT11mối nối
62Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V E-HSMT6,516m3
63Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu chương V E-HSMT29,649m3
64Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V E-HSMT9,723m3
65Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu chương V E-HSMT39,729100m
66Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu chương V E-HSMT5,297m3
67Ván khuôn móng dài cọc, bệ máyTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,129100m²
68Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V E-HSMT10,594m3
69Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - Quy cách ống: 1000x1000mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT221 đoạn cống
70Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT21mối nối
71Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,016100m3
72Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,046100m2
73Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V E-HSMT3,272m3
74Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V E-HSMT11,072m3
75Ván khuôn giằng miệng hố gaTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,093100m2
76Bê tông giằng miệng hố ga, M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,952m3
77Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT27,77m2
78Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,058100m2
79Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,742m3
80Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,099tấn
81Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 12mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,202tấn
82Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu chương V E-HSMT61cấu kiện
83Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu chương V E-HSMT9,672m3
84Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,327100m2
85Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT24,248m3
86Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,041m3
87Thép chữ L50x50x5 làm giá đỡTheo yêu cầu chương V E-HSMT376,565kg
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT18,72m2
89Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,367tấn
90Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,367tấn
91Lắp đặt hào kỹ thuật dài 1,2m - Quy cách ống: 600x800mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT651 đoạn ống
92Nối hào kỹ thuật bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 600x800mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT72mối nối
93Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V E-HSMT40,497m3
94Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,275100m2
95Bê tông giằng miệng hố ga, M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V E-HSMT3,511m3
96Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT108,787m2
97Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,113100m2
98Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V E-HSMT2,635m3
99Cốt thép tấm đan D10mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,217tấn
100Cốt thép tấm đan D6mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,055tấn
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép thang sắt D18mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,114tấn
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT3,2561m2
103Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu chương V E-HSMT361cấu kiện
104Đắp đất bờ vâyTheo yêu cầu chương V E-HSMT16,463100m3
105Thanh thải bờ vâyTheo yêu cầu chương V E-HSMT16,463100m3
106Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,338100m3
107Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT1.035,53m2
108Mua cột biển báo phản quang D90Theo yêu cầu chương V E-HSMT63m
109Mua biển báo hình vuông cạnh 90cmTheo yêu cầu chương V E-HSMT8,1m2
110Mua biển báo tam giác A= 900 mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT10cái
111Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmTheo yêu cầu chương V E-HSMT10cái
112Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu chương V E-HSMT10Cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7011E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.402E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp III. (có đầy đủ các hạng mục: Nền đường, móng đường, mặt đường bê tông nhựa, thoát nước, an toàn giao thông)- Tương tự về giá trị: Giá trị công việc ≥ 17.272.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.272.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau: Bằng đại học; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực hạng III trở lên; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần giao thông ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau: Bằng đại học; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này.43
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau: Bằng đại học; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này.43
4 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc giao thông, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau: Bằng đại học; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này.43
5 Cán bộ giám sát nội bộ 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần giám sát nội bộ ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau: Bằng đại học; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng phù hợp còn hiệu lực; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty; (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này.43
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc địa 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc địa ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau: Bằng đại học; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này.43
7 Cán bộ phụ trách an toàn 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực. Đã là cán bộ Cán bộ phụ trách an toàn VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty; (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,5m3 (*) Máy đào ≥0,5m3 (*)1
2 Máy đào ≥1,25m3(*) Máy đào ≥1,25m3(*)1
3 Máy lu bánh thép ≥ 10T(*) Máy lu bánh thép ≥ 10T(*)1
4 Máy lu rung ≥ 25T(*) Máy lu rung ≥ 25T(*)2
5 Máy lu bánh lốp ≥ 16T(*) Máy lu bánh lốp ≥ 16T(*)1
6 Máy hàn điện ≥ 23KW Máy hàn điện ≥ 23KW1
7 Ô tô phun tưới nhựa đường ≥ 190CV(*) Ô tô phun tưới nhựa đường ≥ 190CV(*)1
8 Máy ủi ≥ 110 CV(*) Máy ủi ≥ 110 CV(*)1
9 Máy rải ≥ 130 CV(*) Máy rải ≥ 130 CV(*)1
10 Cần cẩu hoặc Cần trục ô tô, sức nâng ≥ 6T(*) Cần cẩu hoặc Cần trục ô tô, sức nâng ≥ 6T(*)1
11 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
12 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
13 Máy trộn vữa Máy trộn vữa1
14 Máy nén khí ≥ 600m3/h Máy nén khí ≥ 600m3/h1
15 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn(*) Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn(*)3
16 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 (*) Ô tô tưới nước ≥ 5m3 (*)1
17 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc (*) Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc (*)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->