Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211120020-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211119406 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-06 17:36:00 đến ngày 2021-11-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,674,337,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7011E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.402E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp III. (có đầy đủ các hạng mục: Nền đường, móng đường, mặt đường bê tông nhựa, thoát nước, an toàn giao thông)- Tương tự về giá trị: Giá trị công việc ≥ 17.272.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.272.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau: Bằng đại học; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực hạng III trở lên; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần giao thông ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau: Bằng đại học; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau: Bằng đại học; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc giao thông, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau: Bằng đại học; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát nội bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần giám sát nội bộ ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau: Bằng đại học; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng phù hợp còn hiệu lực; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty; (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc địa ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau: Bằng đại học; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực. Đã là cán bộ Cán bộ phụ trách an toàn VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty; (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,5m3 (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥0,5m3 (*) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥1,25m3(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥1,25m3(*) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 10T(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép ≥ 10T(*) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung ≥ 25T(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung ≥ 25T(*) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh lốp ≥ 16T(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh lốp ≥ 16T(*) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô phun tưới nhựa đường ≥ 190CV(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô phun tưới nhựa đường ≥ 190CV(*) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi ≥ 110 CV(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 110 CV(*) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải ≥ 130 CV(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải ≥ 130 CV(*) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu hoặc Cần trục ô tô, sức nâng ≥ 6T(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu hoặc Cần trục ô tô, sức nâng ≥ 6T(*) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí ≥ 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí ≥ 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn(*) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 (*) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc (*) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp ĐTXD đường giao thông từ Trung tâm thể thao đi nhà máy xử lý nước thải huyện Thuận Thành 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và các nguồn hợp pháp khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | * Nhà thầu (nhà thầu độc lập và các thành viên trong liên danh) phải nộp bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập đã được chứng thực. - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất. - Bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất. + Tờ khai tự quyết toán thuế (Thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai. + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán. - Bản scan từ bản gốc hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng: Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác; Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự: Theo điểm a, tiểu mục 2.2, mục 2, chương III của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu: Theo điểm b, tiểu mục 2.2, mục 2, chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành , địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Ninh, địa chỉ: Số 10 Phù Đổng Thiên Vương, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: (0222) 3898777 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành. Địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3873009 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, địa chỉ: Số 6 Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: (0222) 3823141 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: Xây lắp | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 140,669 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 24,198 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,649 | 100m3 |
| 4 | Vét bùn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 47,332 | 100m3 |
| 5 | Vét hữu cơ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 73,315 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 43,062 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5,009 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất taluy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 101,681 | 100m3 |
| 9 | Mua Đất cấp III (đất đồi) dùng đắp nền đường K90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4.396,053 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 341,68 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 59,814 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 69,781 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 29,907 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 199,375 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), (hàm lượng 4,5%) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 199,375 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 199,375 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5), (hàm lượng 5,0 %) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 199,375 | 100m2 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5,575 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,729 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 28,98 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 221,14 | m3 |
| 22 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 136,65 | m³ |
| 23 | Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 409,68 | m3 |
| 24 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7,327 | m³ |
| 25 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm (Tải trọng C) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 32 | 1 đoạn ống |
| 27 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 28 | mối nối |
| 28 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,955 | m³ |
| 29 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm (Tải trọng C) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | 1 đoạn ống |
| 31 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 9 | mối nối |
| 32 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5,059 | m³ |
| 33 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1500mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1500mm, TTC | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 14 | đoạn ống |
| 35 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 13 | mối nối |
| 36 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 15,102 | m3 |
| 37 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 57,087 | m3 |
| 38 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 23,76 | m3 |
| 39 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,159 | m3 |
| 40 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10,815 | m3 |
| 41 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,303 | m3 |
| 42 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4,95 | m3 |
| 43 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 22,349 | m3 |
| 44 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8,445 | m3 |
| 45 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 82,289 | 100m |
| 46 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7,708 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,091 | 100m² |
| 48 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 15,416 | m³ |
| 49 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 2500x2500mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 21 | 1 đoạn cống |
| 50 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2500x2500mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 20 | mối nối |
| 51 | Ván khuôn bê tông lót chân khay mái taluy | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 52 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | m3 |
| 53 | Thi công móng cấp phối đá dăm mái taluy | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,17 | 100m3 |
| 54 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 131,326 | m3 |
| 55 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 48,998 | m3 |
| 56 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 67,68 | 100m |
| 57 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6,44 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,064 | 100m² |
| 59 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 16,1 | m³ |
| 60 | Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn ống dài 1,5m - Quy cách ống: 2 (1500x1500)mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | 1 đoạn ống |
| 61 | Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2 (1500x1500)mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 11 | mối nối |
| 62 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6,516 | m3 |
| 63 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 29,649 | m3 |
| 64 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 9,723 | m3 |
| 65 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 39,729 | 100m |
| 66 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5,297 | m3 |
| 67 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,129 | 100m² |
| 68 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10,594 | m3 |
| 69 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - Quy cách ống: 1000x1000mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 22 | 1 đoạn cống |
| 70 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 21 | mối nối |
| 71 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 72 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,272 | m3 |
| 74 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 11,072 | m3 |
| 75 | Ván khuôn giằng miệng hố ga | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,093 | 100m2 |
| 76 | Bê tông giằng miệng hố ga, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,952 | m3 |
| 77 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 27,77 | m2 |
| 78 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 79 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,742 | m3 |
| 80 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 81 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 12mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,202 | tấn |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 83 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 9,672 | m3 |
| 84 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,327 | 100m2 |
| 85 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 24,248 | m3 |
| 86 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,041 | m3 |
| 87 | Thép chữ L50x50x5 làm giá đỡ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 376,565 | kg |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 18,72 | m2 |
| 89 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,367 | tấn |
| 90 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,367 | tấn |
| 91 | Lắp đặt hào kỹ thuật dài 1,2m - Quy cách ống: 600x800mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 65 | 1 đoạn ống |
| 92 | Nối hào kỹ thuật bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 600x800mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 72 | mối nối |
| 93 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 40,497 | m3 |
| 94 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,275 | 100m2 |
| 95 | Bê tông giằng miệng hố ga, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,511 | m3 |
| 96 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 108,787 | m2 |
| 97 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,113 | 100m2 |
| 98 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,635 | m3 |
| 99 | Cốt thép tấm đan D10mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,217 | tấn |
| 100 | Cốt thép tấm đan D6mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thang sắt D18mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,256 | 1m2 |
| 103 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 36 | 1cấu kiện |
| 104 | Đắp đất bờ vây | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 16,463 | 100m3 |
| 105 | Thanh thải bờ vây | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 16,463 | 100m3 |
| 106 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,338 | 100m3 |
| 107 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1.035,53 | m2 |
| 108 | Mua cột biển báo phản quang D90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 63 | m |
| 109 | Mua biển báo hình vuông cạnh 90cm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 110 | Mua biển báo tam giác A= 900 mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7011E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.402E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp III. (có đầy đủ các hạng mục: Nền đường, móng đường, mặt đường bê tông nhựa, thoát nước, an toàn giao thông)- Tương tự về giá trị: Giá trị công việc ≥ 17.272.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.272.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau: Bằng đại học; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực hạng III trở lên; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần giao thông ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau: Bằng đại học; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau: Bằng đại học; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc giao thông, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau: Bằng đại học; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này. | 4 | 3 |
| 5 | Cán bộ giám sát nội bộ | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần giám sát nội bộ ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau: Bằng đại học; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng phù hợp còn hiệu lực; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty; (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này. | 4 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc địa | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc địa ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau: Bằng đại học; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này. | 4 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực. Đã là cán bộ Cán bộ phụ trách an toàn VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty; (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,5m3 (*) | Máy đào ≥0,5m3 (*) | 1 |
| 2 | Máy đào ≥1,25m3(*) | Máy đào ≥1,25m3(*) | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 10T(*) | Máy lu bánh thép ≥ 10T(*) | 1 |
| 4 | Máy lu rung ≥ 25T(*) | Máy lu rung ≥ 25T(*) | 2 |
| 5 | Máy lu bánh lốp ≥ 16T(*) | Máy lu bánh lốp ≥ 16T(*) | 1 |
| 6 | Máy hàn điện ≥ 23KW | Máy hàn điện ≥ 23KW | 1 |
| 7 | Ô tô phun tưới nhựa đường ≥ 190CV(*) | Ô tô phun tưới nhựa đường ≥ 190CV(*) | 1 |
| 8 | Máy ủi ≥ 110 CV(*) | Máy ủi ≥ 110 CV(*) | 1 |
| 9 | Máy rải ≥ 130 CV(*) | Máy rải ≥ 130 CV(*) | 1 |
| 10 | Cần cẩu hoặc Cần trục ô tô, sức nâng ≥ 6T(*) | Cần cẩu hoặc Cần trục ô tô, sức nâng ≥ 6T(*) | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 1 |
| 14 | Máy nén khí ≥ 600m3/h | Máy nén khí ≥ 600m3/h | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn(*) | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn(*) | 3 |
| 16 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 (*) | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 (*) | 1 |
| 17 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc (*) | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc (*) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi