Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211110968-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211046503
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn theo Quyết định số 1863/QĐ-UBND ngày 15/9/2021 của UBND huyện Đông Giang
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-06 17:55:00 đến ngày 2021-11-16 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,399,784,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,966,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu chín trăm sáu mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4099676E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.819935E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV miền núi.- Tương tự về quy mô công việc: Các hạng mục công việc tương tự gồm: đào, đắp nền đường; lớp cấp phối đá dăm móng đường; thi công mặt đường BTXM; gia cố lề đường bằng BTXM; thi công rãnh thoát nước bằng BTXM.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.579.849.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên có tính chất công trình tương tự có giá trị ≥ 6.579.849.000 VNĐ.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường/kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình/kỹ thuật thi công.+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh cấp công trình.- Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV cùng loại trở lên có giá trị ≥ 6.579.849.000 VNĐ.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Có xác nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng.+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh cấp công trình.- Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc tương đương; có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động.- Đã làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV cùng loại trở lên có giá trị ≥ 6.579.849.000 VNĐ.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp theo yêu cầu; Chứng chỉ tương ứng.+ Có xác nhận chức danh cán bộ quản lý an toàn lao động của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh cán bộ quản lý an toàn lao động.+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh cấp công trình.- Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô 10T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc)
- Số lượng tối thiểu 5
2-Cần trục ô tô 6T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào >=1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào >0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc)
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc)
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy đầm bàn 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy kính vỹ hoặc toàn đạt điện tử
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Kiên cố hóa tuyến đường ĐH1.ĐG năm 2021; hạng mục: Mặt đường từ Km6+950 – Km9+00 và rãnh dọc
210 Ngày
E-CDNT 3 theo Quyết định số 1863/QĐ-UBND ngày 15/9/2021 của UBND huyện Đông Giang
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Giang , địa chỉ: Thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Giang Thôn Ngã Ba, thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam 02353898257 [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư Hợp Trí; địa chỉ: Lô 81, Thạch Sơn 2, phường Hòa Hiệp Nam, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư ACI; địa chỉ: Lô A92, đường 30 tháng 4, Phường Hòa Cường Bắc, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Trân Lê Nguyên; địa chỉ: 49B Lê Độ, Phường Chính Gián, Quận Thanh Khê, TP Đà Nẵng.


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Giang , địa chỉ: Thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Giang Thôn Ngã Ba, thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam 02353898257 [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc kèm theo). 2. Tài liệu đính kèm (các hợp đồng nguyên tắc (ghi cụ thể tên gói thầu và công trình); hợp đồng tương tự; báo cáo tài chính 03 năm gần nhất; nguồn lực tài chính cho gói thầu, bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự, giấy chứng nhận, đăng ký, kiểm định của máy móc thiết bị thi công còn hiệu lực) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 3. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020, không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.966.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Giang Thôn Ngã Ba, thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam 02353898257 [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đông Giang, thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 0235.3898514, Fax: 0235.3898233
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Giang, địa chỉ: thôn Ngã Ba, thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 0235.3898257
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam; địa chỉ: số 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 0235.3810394 Fax: 0235.3810396.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG: Km6+950-Km9+00
1Bê tông mặt đường 30Mpa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2.926,58m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngnt18,733100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lynt121,941100m2
4Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25nt26,5309100m3
5Đắp đất K95nt12,683100m3
6Đắp đất K98nt5,905100m3
7Lu lèn K98nt87,4239100m2
8Đào đất nền đường, đất cấp 3nt3,6756100m3
9Đào đất rãnh, đất C3nt3,9949100m3
10Đào đất khuôn đường, đất cấp 3nt27,9621100m3
11Đánh cấp, đất cấp 3nt0,5031100m3
12Đào đất hữu cơnt0,2288100m3
13Vận chuyển đất cấp 1 còn thừa đổ bãi thải cự ly 1kmnt0,2288100m3
14Vận chuyển đất cấp 1 còn thừa đổ cự ly 15m tiếp theont0,2288100m3
15Thép D30 - Khe cont12.884,778kg
16Nhựa đường quét thép - Khe cont126,929m2
17Nhựa đường - Khe cont0,844kg
18Thép D30 - Khe giãnnt2.147,463kg
19Gỗ - Khe giãnnt0,9933m3
20Nhựa đường quét thép - Khe giãnnt21,155m2
21Nhựa đường - Khe giãnnt0,142kg
22Ống chụp PVC D10, L=8cm - Khe giãnnt774cái
23Thép D14 - Khe dọcnt1.733,681kg
24Nhựa đường quét thép - Khe dọcnt9,008m2
25Nhựa đường - Khe dọcnt0,307kg
26Đào đường bê tông cũnt9,925100m3
27Vận chuyển đất phế thải, đá cấp 4 đổ bãi thải cự ly 1kmnt9,925100m3
28Vận chuyển đất phế thải, đá cấp 4 đổ cự ly 3.2km tiếp theont9,925100m3
B GIA CỐ RÃNH, GIA CỐ LỀ: Km6+950-Km9+00
1Bê tông đúc sẵn - Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế136,4966m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thépnt9,7498100m2
3Vữa chèn khent4,8749m3
4Bê tông gia cố rãnh M150 đá 2x4nt50,6886m3
5Vữa lótnt2.361,27m2
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt5.078cái
7Đào đất rãnh, đất C3nt2,3929100m3
8Bê tông taluy đổ tại chỗ M150 đá 2x4nt6,6495m3
9Bê tông gia cố lề M300 đá 1x2nt17,4262m3
10Ván khuôn móngnt0,2231100m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênnt0,1394100m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,3137100m3
13Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2nt2,52m3
14Ván khuôn tấm đannt0,1368100m2
15Cốt thép tấm đan, dnt0,4514tấn
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt30cái
C MƯƠNG DỌC QUA ĐƯỜNG NGANG: Km6+950-Km9+00
1Bê tông tấm đan chịu lực đúc sẵn M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế6,966m3
2Ván khuôn đúc sẵnnt0,419100m2
3Cốt thép tấm đan, dnt0,4141tấn
4Cốt thép tấm đan, d>10nt0,4794tấn
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt108cái
6Bê tông tấm đan chịu lực đổ tại chổ M250 đá 1x2nt27,864m3
7Ván khuôn móngnt1,9969100m2
8Cốt thép mương, dnt1,1632tấn
9Cốt thép mương, d>10nt2,3955tấn
10Bê tông thân mương đổ tại chổ M200 đá 2x4nt62,2094m3
11Ván khuôn thân mươngnt8,2946100m2
12Bê tông móng mương đổ tại chổ M200 đá 2x4nt38,6412m3
13Ván khuôn móngnt0,8653100m2
14Lớp đệm cấp phối đá dămnt25,7608m3
15Cốt thép mương, dnt2,1657tấn
16Cốt thép mương, d>10nt3,7404tấn
17Đào đất cấp 3nt3,7027100m3
18Đắp đất K95 bằng đầm cócnt1,2581100m3
19Phá dỡ bê tôngnt135,3m3
20Vận chuyển đất phế thải, đá cấp 4 đổ bãi thải cự ly 1kmnt1,353100m3
21Vận chuyển đất phế thải, đá cấp 4 đổ cự ly 3.2km tiếp theont1,353100m3
22Bê tông tấm đan mương M250 đá 1x2nt11,22m3
23Ván khuôn móngnt0,428100m2
24Cốt thép mương, dnt0,4219tấn
25Cốt thép mương, d>10nt1,111tấn
26Bê tông thân mương M150 đá 2x4nt19,38m3
27Ván khuôn thân mươngnt1,496100m2
28Bê tông móng M150 đá 4x6nt19,04m3
29Ván khuôn móngnt0,272100m2
30Lớp đệm cấp phối đá dămnt9,52m3
31Đào móng công trình, chiều rộng móng nt1,21100m3
32Đắp đất K95nt0,408100m3
D AN TOÀN GIAO THÔNG: Km6+950-Km9+00
1Bê tông cọc H đúc sẵn M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,702m3
2Bê tông móng cọc H M150 đá 2x4nt0,918m3
3Cốt thép dnt0,122tấn
4Ván khuôn đúc sẵnnt0,0828100m2
5Sơn màu bê tông màu trắngnt5,761m2
6Sơn bê tông màu phản quangnt2,341m2
7Đào đất móng bằng nhân công, đất cấp 3nt1,152m3
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt18cái
9Bê tông cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2, mác 250nt4,331m3
10Bê tông móng cọc tiêu đá 2x4, mác 150nt9,625m3
11Cốt thép cọc tiêu dnt1,2408tấn
12Ván khuôn cọc tiêunt0,6563100m2
13Sơn màu bê tông màu trắngnt61,951m2
14Sơn bê tông màu phản quangnt12,86251m2
15Đào đất móng bằng nhân công, đất cấp 3nt11,2m3
16Tiêu phản quangnt350cái
17Tấm tôn kẽmnt3,675m2
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt175cái
19Biển báo tam giác A70nt35cái
20Cột biển báo D90, L=2,82nt45ống
21Lắp đặt biển báo tam giác 70, trụ biển báont45cái
22Bê tông móng cột biển báo M150 đá 2x4nt8,9244m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtnt0,54100m2
24Lớp đệm cấp phối đá dămnt1,62m3
25Đào đất móng bằng nhân công, đất cấp 3nt48,06m3
26Đắp đất hố móng bằng nhân côngnt38,34m3
27Thép D14 chống xoaynt42,35kg
E ĐƯỜNG DÂN SINH: Km6+950-Km9+00
1Bê tông mặt đường 30Mpa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế65,644m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngnt0,3466100m2
3Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25nt0,4923100m3
4Đắp đất K98nt0,1009100m3
5Lu lèn K98nt1,6418100m2
6Đào đất nền đường, đất cấp 3nt0,2463100m3
7Đào đường bê tông cũnt0,3284100m3
8Vận chuyển đất phế thải, đá cấp 4 đổ bãi thải cự ly 1kmnt0,3284100m3
9Vận chuyển đất phế thải, đá cấp 4 đổ bãi thải cự ly 3.2km tiếp theont0,3284100m3
F CỐNG TRÒN: Km6+950-Km9+00
1Bê tông ống cống M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1,73m3
2Ván khuôn thépnt0,3456100m2
3Cốt thép ống cống dnt0,1857tấn
4Lắp đặt ống cống D1000nt5đoạn ống
5Quét nhựa đườngnt18,85m2
6Bê tông móng cống M150 đá 4x6nt1,748m3
7Đá dăm đệmnt0,4378m3
8Mối nối cốngnt5mối nối
9Bê tông thân tường đầu tường cánh M150 đá 2x4nt10,109m3
10Bê tông móng tường đầu tường cánh M150 đá 4x6nt8,29m3
11Bê tông sân cống M150 đá 2x4nt1,1m3
12Bê tông chân khay M150 đá 4x6nt4,07m3
13Đá dăm đệmnt2,63m3
14Ván khuôn cốngnt0,944100m2
15Đào đất móng công trình bằng máy đất cấp 3nt0,539100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95nt0,407100m3
17Đào đường bê tông cũnt0,164100m3
18Vận chuyển đất phế thải, đá cấp 4 đổ bãi thải cự ly 1kmnt0,164100m3
19Vận chuyển đất phế thải, đá cấp 4 đi đổ cự ly 3.2km tiếp theont0,164100m3
G ĐIỀU PHỐI ĐẤT: Km6+950-Km9+00
1Vận chuyển đất cấp C3 còn thừa đổ bãi thải cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế21,0699100m3
2Vận chuyển đất cấp C3 còn thừa đổ bãi thải cự ly 15m tiếp theont21,0699100m3
H BẢO ĐẢM ATGT (KHVL 6 tháng 9%): Km6+950-Km9+00
1Biển báo tam giác A70Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế8cái
2Biển báo tròn D70nt4cái
3Biển báo chữ nhật (140x80)cmnt4cái
4Biển báo chữ nhật (80x30)cmnt4cái
5Cột biển báo D90, L=3.45nt4cột
6Lắp đặt biển báo tam giác 70, trụ biển báont20cái
7Bê tông móng cột biển báo M150 đá 2x4nt0,432m3
8Thanh thép (4.5x35x200)nt183,544kg
9Lớp đệm cấp phối đá dămnt0,072m3
10Đào đất móng bằng nhân công, đất cấp 3nt0,432m3
11Ống nhựa D90 dày 1.7mm, L =1.35m, ck3.0mnt91,8m
12Sơn phản quang cột rào chắn trắng đỏnt20,5081m2
13Bê tông móng cột đá 2x4, mác 150nt0,918m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàint0,122100m2
15Dây phản quangnt201m
16Đèn cảnh báo SPL-130-PMDYnt4cái
17Trực đảm bảo giao thôngnt120Công
I GIA CỐ RÃNH DỌC: Km0+00-Km6+950
1Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế255,0374m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thépnt18,217100m2
3Vữa chèn khent9,11m3
4Bê tông gia cố rãnh M150 đá 2x4nt94,71m3
5Vữa lótnt4.412m2
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt9.488cái
7Đào đất rãnh, đất C3nt4,4709100m3
8Bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan M250 đá 1x2nt6,05m3
9Ván khuôn đúc sẵnnt0,3283100m2
10Cốt thép tấm đan, dnt1,0833tấn
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt72cái
J MƯƠNG DỌC B800: Km0+00-Km6+950
1Bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế9,9m3
2Ván khuôn đúc sẵnnt0,378100m2
3Cốt thép tấm đan, dnt0,372tấn
4Cốt thép tấm đan, d>10nt0,98tấn
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt60cái
6Bê tông thân mương M150 đá 2x4nt17,1m3
7Ván khuôn thân mươngnt1,32100m2
8Bê tông móng mương M150 đá 4x6nt16,8m3
9Ván khuôn móng mươngnt0,24100m2
10Lớp đệm cấp phối đá dămnt8,4m3
11Đào đất cấp 3nt1,068100m3
12Đắp đất K95 bằng đầm cócnt0,36100m3
13Phá dỡ bê tôngnt16,8m3
14Vận chuyển đất phế thải, đá cấp 4 đổ bãi thải cự ly 325mnt0,168100m3
K CỐNG BẢN: Km0+00-Km6+950
1Bê tông đan mương chịu lực M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1,94m3
2Ván khuôn móngnt0,11100m2
3Cốt thép mương, dnt0,156tấn
4Cốt thép mương, d>10nt0,148tấn
5Bê tông M300 đá 1x2 hoàn trảnt2,192m3
6Ván khuôn mặt đườngnt0,007100m2
7Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25nt0,032100m3
8Bê tông thân cống M200 đá 2x4nt6,399m3
9Ván khuôn thânnt0,418100m2
10Bê tông móng M200 đá 4x6nt4,389m3
11Ván khuôn móngnt0,058100m2
12Lớp đệm cấp phối đá dămnt1,463m3
13BT thân tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4nt1,17m3
14BT móng tường đầu, tường cánh M150 đá 4x6nt1,16m3
15BT sân cống M150 đá 2x4nt0,695m3
16BT chân khay M150 đá 4x6nt1,28m3
17Đá dăm đệmnt0,6m3
18Ván khuôn thépnt0,153100m2
19Đào đất móng công trình bằng máy đất cấp 3nt0,29100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95nt0,21100m3
21Đào đường bê tông cũnt0,04100m3
22Vận chuyển đất phế thải, đá cấp 4 đổ bãi thải cự ly 325mnt0,04100m3
L ĐIỀU PHỐI ĐẤT: Km0+00-Km6+950
1Vận chuyển đất c3 còn thừa đổ bãi thải cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế5,1848100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất CIIInt5,1848100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 515m tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất CIIInt5,1848100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4099676E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.819935E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV miền núi.- Tương tự về quy mô công việc: Các hạng mục công việc tương tự gồm: đào, đắp nền đường; lớp cấp phối đá dăm móng đường; thi công mặt đường BTXM; gia cố lề đường bằng BTXM; thi công rãnh thoát nước bằng BTXM.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.579.849.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên có tính chất công trình tương tự có giá trị ≥ 6.579.849.000 VNĐ.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường/kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình/kỹ thuật thi công.+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh cấp công trình.- Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan53
2 Cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng (KCS) 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV cùng loại trở lên có giá trị ≥ 6.579.849.000 VNĐ.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Có xác nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng.+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh cấp công trình.- Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan.32
3 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc tương đương; có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động.- Đã làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV cùng loại trở lên có giá trị ≥ 6.579.849.000 VNĐ.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp theo yêu cầu; Chứng chỉ tương ứng.+ Có xác nhận chức danh cán bộ quản lý an toàn lao động của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh cán bộ quản lý an toàn lao động.+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh cấp công trình.- Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô 10T Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc)5
2 Cần trục ô tô 6T Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc)1
3 Máy đào >=1,25 m3 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc)1
4 Máy đào >0,5 m3 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc)1
5 Máy ủi 110CV Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc)1
6 Máy lu rung 25T Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc)1
7 Máy lu bánh thép ≥10T Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc)1
8 Ô tô tưới nước 5m3 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc)1
9 Máy rải 50-60m3/h Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc)1
10 Máy đầm đất cầm tay 70kg Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc)2
11 Máy trộn 250l Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc)4
12 Máy đầm dùi 1,5 KW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc)4
13 Máy đầm bàn 1 KW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc)2
14 Máy hàn 23 KW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc)1
15 Máy cắt uốn 5kW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc)1
16 Máy khoan bê tông 1,5kW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc)1
17 Máy phát điện Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc)1
18 Máy thủy bình Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc)1
19 Máy kính vỹ hoặc toàn đạt điện tử Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->