Gói thầu: Xây dựng mới 04 phòng học, 32 phòng chức năng và các hạng mục phụ (bao gồm dự phòng phát sinh công việc 3,6%)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211120103-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình |
| Tên gói thầu | Xây dựng mới 04 phòng học, 32 phòng chức năng và các hạng mục phụ (bao gồm dự phòng phát sinh công việc 3,6%) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210727677 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-06 19:31:00 đến ngày 2021-11-27 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,682,954,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9682E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.947E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 16.325.000.000 đồng; X ≥ 16.325.000.000 đồng. Trong đó:(i) Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là Vn và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.* Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong (hoặc hoàn thành phần lớn (*)) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm gần đây (2017, 2018, 2019, 2020, 2021), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Loại công trình dân dụng, công trình cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Nhà thầu lựa chọn một trong hai cách sau:+ Hợp đồng thi công công trình dân dụng thì: N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 16.325.000.000 đồng (trong đó có thi công xây dựng mới khối nhà 03 tầng trở lên, Nhà thầu phải gửi kèm bản vẽ hoàn công (mặt chính) để chứng minh số tầng); X ≥ 16.325.000.000 đồng.Hoặc:+ Hợp đồng thi công công trình dân dụng thì: N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 16.325.000.000 đồng (trong đó thi công xây dựng mới có diện tích sàn BTCT (bao gồm cả sàn mái – nếu có) ≥ 2.097 m2 Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh diện tích sàn); X ≥ 16.325.000.000 đồng. (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị của khối lượng hợp đồng và phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.325.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện, phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực (giám sát công tác thi công lắp đặt điện công trình) được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, được chứng thực (chứng chỉ này do Cục trưởng Cục Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp);+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 01 nhân sự trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 01 kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn kỹ sư định giá còn hiệu lực được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc ≥ 100 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực); Riêng xe cẩu phải kiểm định thiết bị xe máy và thiết bị nâng.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu (tải trọng nâng ≥ 10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực); Riêng xe cẩu phải kiểm định thiết bị xe máy và thiết bị nâng.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng tải trọng nâng ≥ 200 Kg (Kèm theo lý lịch thiết bị nâng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực); Riêng xe cẩu phải kiểm định thiết bị xe máy và thiết bị nâng.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo)Hoặc Nhà thầu dùng cây chống thép thì số lượng ≥ 1.000 cây.(Loại thép dùng chống, làm sàn công tác, v..v.). | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực); Riêng xe cẩu phải kiểm định thiết bị xe máy và thiết bị nâng.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 5-Ván khuôn thép hoặc nhựa (m2)(Ván khuôn thép hoặc nhựa dùng để định hình bêtông) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực); Riêng xe cẩu phải kiểm định thiết bị xe máy và thiết bị nâng.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng mới 04 phòng học, 32 phòng chức năng và các hạng mục phụ (bao gồm dự phòng phát sinh công việc 3,6%) Trường Trung học cơ sở Tân Thạnh 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên Chủ đầu tư là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình;
- Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.845110; Fax: 02773.846248. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Đồng Tháp, địa chỉ: Số 11, Võ Trường Toản, Phường 1, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp, điện thoại 0277.3851.101. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773. 833228; Fax: 02773.833011. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI CÔNG TRÌNH CHÍNH (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 5,9524 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 123,8789 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 4,7845 | 100m3 | |
| 4 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 102,184 | 100m | |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 615,2787 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 24,6652 | 100m2 | |
| 7 | Rải Nilong chống mất nước bê tông | 49,3304 | 100m2 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 9,275 | m3 | |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 424 | 1 mối nối | |
| 10 | SXLD thép bản mã cọc | 10,1609 | tấn | |
| 11 | Rải Nilong chống mất nước bê tông | 57,7847 | 100m2 | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 4,8875 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 30,0405 | m3 | |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 (tầng trệt) | 121,3745 | m3 | |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 178,669 | m3 | |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 11,342 | m3 | |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 41,886 | m3 | |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 35,049 | m3 | |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 23,8756 | m3 | |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 57,2412 | m3 | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,5074 | m3 | |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 113,7048 | m3 | |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100,0895 | m3 | |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 59,9274 | m3 | |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 12,8543 | m3 | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | 54,8 | m2 | |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | 339 | 1 cấu kiện | |
| 28 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 25,7266 | m3 | |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 301,5235 | m3 | |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 23,3279 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn móng cột | 6,4038 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 41,1938 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 16,8299 | 100m2 | |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 36,1688 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 15,2508 | 100m2 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 1,6396 | 100m2 | |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, Thép tròn D=6mm | 24,0183 | tấn | |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, Thép tròn D=14mm | 2,2544 | tấn | |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, Thép tròn D=18mm | 79,2768 | tấn | |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, Thép tròn D=20mm | 0,5751 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, Thép tròn D=10mm | 3,8645 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, Thép tròn D=12mm | 3,8258 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, Thép tròn D=6mm, chiều cao ≤28m | 3,1975 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, Thép tròn D=8mm, chiều cao ≤28m | 0,8608 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, Thép tròn D=14mm, chiều cao ≤28m | 1,4665 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, Thép tròn D=16mm, chiều cao ≤28m | 8,9824 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, Thép tròn D=18mm, chiều cao ≤28m | 2,6059 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, Thép tròn D=20mm, chiều cao ≤28m | 10,4022 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Thép tròn D=6mm, chiều cao ≤6m | 3,775 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Thép tròn D=8mm, chiều cao ≤6m | 1,5139 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Thép tròn D=10mm, chiều cao ≤6m | 0,0364 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Thép tròn D=12mm, chiều cao ≤6m | 0,4599 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Thép tròn D=14mm, chiều cao ≤6m | 2,2454 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Thép tròn D=16mm, chiều cao ≤6m | 16,2674 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Thép tròn D=18mm, chiều cao ≤6m | 3,7367 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Thép tròn D=20mm, chiều cao ≤6m | 2,8766 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Thép tròn D=22mm, chiều cao ≤6m | 7,516 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Thép tròn D=6mm, chiều cao ≤28m | 1,6171 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Thép tròn D=8mm, chiều cao ≤28m | 0,7193 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Thép tròn D=12mm, chiều cao ≤28m | 0,2067 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Thép tròn D=14mm, chiều cao ≤28m | 4,8244 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Thép tròn D=16mm, chiều cao ≤28m | 5,041 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Thép tròn D=18mm, chiều cao ≤28m | 2,1245 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, Thép tròn D=6mm, chiều cao ≤6m | 0,3194 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, Thép tròn D=8mm, chiều cao ≤6m | 0,3634 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, Thép tròn D=12mm, chiều cao ≤6m | 0,7129 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, Thép tròn D=16mm, chiều cao ≤6m | 0,4052 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, Thép tròn D=18mm, chiều cao ≤6m | 1,7348 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, Thép tròn D=6mm, chiều cao ≤6m | 8,32 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, Thép tròn D=8mm, chiều cao ≤6m | 6,0959 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, Thép tròn D=12mm, chiều cao ≤28m | 5,559 | tấn | |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, Thép tròn D=14mm, chiều cao ≤6m | 1,4756 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, Thép tròn D=6mm, chiều cao ≤28m | 9,2217 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, Thép tròn D=8mm, chiều cao ≤28m | 17,7533 | tấn | |
| 75 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, Thép tròn D=10mm, chiều cao ≤28m | 10,3405 | tấn | |
| 76 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, Thép tròn D=18mm, chiều cao ≤28m | 0,0318 | tấn | |
| 77 | Cung cấp tay vịn Inox cho trẻ D27,2 dày 2mm (TL=1,25kg/m) | 4,875 | Kg | |
| 78 | Xây gạch thẻ đặc không nung 4x8x18 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 31,1446 | m3 | |
| 79 | Xây gạch thẻ đặc không nung 4x8x18 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 7,7223 | m3 | |
| 80 | Xây gạch ống không nung 8x8x18 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 8,5888 | m3 | |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 13,7221 | m3 | |
| 82 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ đặc không nung 4x8x18, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 110,2282 | m3 | |
| 83 | Xây gạch ống không nung 8x8x18 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 50,3349 | m3 | |
| 84 | Xây gạch ống không nung 8x8x18 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 75,5942 | m3 | |
| 85 | Xây gạch ống không nung 8x8x18 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | 101,0718 | m3 | |
| 86 | Xây gạch ống không nung 8x8x18 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | 183,5874 | m3 | |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 170,3136 | m2 | |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 327,8072 | m2 | |
| 89 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 677,435 | m2 | |
| 90 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.200,29 | m2 | |
| 91 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 2.349,708 | m2 | |
| 92 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 1.874,3108 | m2 | |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.311,1841 | m2 | |
| 94 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 686,22 | m2 | |
| 95 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 366,9576 | m2 | |
| 96 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 1.734,1291 | m2 | |
| 97 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 1.606,2638 | m2 | |
| 98 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 3.263,47 | m2 | |
| 99 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 1.948,864 | m | |
| 100 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | 215,07 | m2 | |
| 101 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 375,72 | m2 | |
| 102 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 15,78 | m2 | |
| 103 | Quét nước xi măng 2 nước | 83,25 | m2 | |
| 104 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 160,65 | m2 | |
| 105 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 253,504 | m2 | |
| 106 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 3.247,7196 | m2 | |
| 107 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá chẻ 50x200 | 140,1404 | m2 | |
| 108 | Ốp tường trụ, cột - Gạch ốp ceramic 300x450 màu trắng, vữa XM M75, PCB40 | 463,425 | m2 | |
| 109 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40 | 364,8 | m | |
| 110 | Lát nền, sàn - Gạch lát ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB40 | 1.025,356 | m2 | |
| 111 | Lát nền, sàn - Gạch lát ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB40 | 2.173,85 | m2 | |
| 112 | Lát nền, sàn - Gạch lát ceramic 300x300 - nhám, vữa XM M75, PCB40 | 435,73 | m2 | |
| 113 | Trát đá rửa tường, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | 253,504 | m2 | |
| 114 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (Tôn lạnh mạ màu, dày 0.5mm) | 20,2509 | 100m2 | |
| 115 | Lắp dựng xà gồ thép | 6,8488 | tấn | |
| 116 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 | 2.254,35 | M | |
| 117 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | 0,758 | 100m2 | |
| 118 | Cung cấp thép lito mạ kẽm 30x30x1,2 | 283,18 | kg | |
| 119 | Gia công lan can hành lang thép | 1,8758 | tấn | |
| 120 | Cung cấp thép lan can hành lang, Thép hộp mạ kẽm 20x40x1.2 | 1.485,2 | kg | |
| 121 | Cung cấp thép lan can hành lang, Thép La mạ kẽm 40x4 | 390,6 | kg | |
| 122 | Gia công lan can cầu thang | 0,2502 | tấn | |
| 123 | Cung cấp Thép ống mạ kẽm D40x1,2mm (lan can cầu thang) | 64,79 | kg | |
| 124 | Cung cấp Thép ống mạ kẽm D25x1mm (lan can cầu thang) | 185,43 | kg | |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 32,7447 | 1m2 | |
| 126 | Lắp dựng và cung cấp Cửa đi nhôm hệ 1000 dày 1.2mm, kính cường lực dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | 266,8 | m2 | |
| 127 | Lắp dựng và cung cấp Cửa sổ nhôm hệ 700 dày 1.2mm, kính cường lực dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | 458,4 | m2 | |
| 128 | Sản xuất & lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ Inox hộp 20x20x1.2mm (Inox 304) | 415,35 | m2 | |
| 129 | Cung cấp Cửa đi tấm compact (bao gồm phụ kiện) | 45,36 | m2 | |
| 130 | Cung cấp Tấm compact HPL dày 12mm khu vệ sinh (bao gồm phụ kiện liên kết) | 103,482 | m2 | |
| 131 | Cung cấp và lắp đặt Tay vịnh gỗ thao lao cầu thang (bao gồm đánh Vecni) | 59,73 | m | |
| 132 | Cung cấp lắp đặt Trụ gỗ thao lao cầu thang (bao gồm đánh Vecni) | 4 | trụ | |
| 133 | Thi công và cung ấp Trần bằng tấm xenlulo dày 3.5mm khung nổi tương đương Prima (bao gồm hệ khung) | 110,43 | m2 | |
| 134 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 2.195,0522 | m2 | |
| 135 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 3.928,0608 | m2 | |
| 136 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 3.815,692 | m2 | |
| 137 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 4.801,5478 | m2 | |
| 138 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.928,0608 | m2 | |
| 139 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.195,0523 | m2 | |
| 140 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.815,6921 | m2 | |
| 141 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4.866,6218 | m2 | |
| 142 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.122,84 | m2 | |
| 143 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 916,776 | m2 | |
| 144 | Cung cấp Logo trường mặt chính công trình | 2 | cái | |
| B | KHỐI CÔNG TRÌNH CHÍNH (CẤP THOÁT NƯỚC SINH HOẠT + CẤP NGUỒN) | |||
| 1 | Lắp đặt 1 vòi xịt xí bệt | 43 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inox 304 | 13 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Lavabo sứ màu trắng (loại lớn) | 28 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt nguyên khối màu trắng (loại lớn) | 43 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam màu trắng (loại lớn) | 21 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt gương soi khung nhựa trắng | 28 | cái | |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (bằng nhựa) | 43 | cái | |
| 8 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 150x150mm (bằng Inox) | 18 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | 0,92 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | 1,96 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | 0,69 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 3,85 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 0,22 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | 1,64 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt van nhựa, ĐK 34mm | 8 | cái | |
| 16 | Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21m | 105 | cái | |
| 17 | Lắp đặt co nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm | 19 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm | 86 | cái | |
| 19 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | 27 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | 17 | cái | |
| 21 | Lắp đặt co nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm | 6 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm | 15 | cái | |
| 23 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | 14 | cái | |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt co nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm | 10 | cái | |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm | 46 | cái | |
| 27 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 25 | cái | |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 10 | cái | |
| 29 | Lắp đặt co nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm | 6 | cái | |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm | 38 | cái | |
| 31 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 19 | cái | |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 2 | cái | |
| 33 | Cung cấp và lắp dựng bồn Inox 1,5m3 + phụ kiện | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 34mm | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 60mm | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt van nhựa, ĐK 60mm | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 2 | cái | |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt phao cơ | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt CB 2P-15A | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | 60 | m | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn D20mm | 30 | m | |
| C | KHỐI CÔNG TRÌNH CHÍNH (ĐIỆN - BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG - CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn led ống dài 1,2m (hộp đèn + 1 bóng + phụ kiện) | 23 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Đèn led ống dài 1,2m (hộp đèn + 2 bóng + phụ kiện) | 222 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Đèn led âm trần vuông 230x230 | 69 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Quạt trần (bao gồm phụ kiên + bộ điều khiển) | 157 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn | 167 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 chiều (cầu thang) | 14 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm ba | 129 | cái | |
| 8 | Lắp đặt MCCB 3P - 400A | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt MCCB 3P - 200A | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt MCCB 3P - 100A | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt CB 2P-15A | 38 | cái | |
| 12 | Lắp đặt CB 2P-10A | 14 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Dây dẫn điện 1x1,5mm2 | 11.075 | m | |
| 14 | Lắp đặt Dây dẫn điện 1x2,5mm2 | 4.546 | m | |
| 15 | Lắp đặt Dây dẫn điện 1x6mm2 | 1.178 | m | |
| 16 | Lắp đặt Dây dẫn điện 1x10mm2 | 122 | m | |
| 17 | Lắp đặt Dây dẫn cáp CVV/DSTA-4x95mm2 | 20 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D20mm bảo hộ dây dẫn điện | 2.672 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi 40x60mm bảo hộ dây dẫn điện | 22 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/60mm bảo hộ dây dẫn điện | 15 | m | |
| 21 | Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho công tắc | 302 | hộp | |
| 22 | Hộp cực + mặt viền + đai cho CB | 52 | hộp | |
| 23 | Hộp nối lục giác âm | 278 | hộp | |
| 24 | Lắp đặt tủ điện Composite KT 600x400x200 | 1 | hộp | |
| 25 | Lắp đặt tủ điện Composite KT 200x300x150 | 2 | hộp | |
| 26 | Băng keo cách điện | 20 | cuộn | |
| 27 | Bass treo quạt | 157 | bộ | |
| 28 | Bass treo đèn | 223 | bộ | |
| 29 | Gia công, đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | 3 | cọc | |
| 30 | Lắp đặt dây đồng trần 25mm2 | 15 | m | |
| 31 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 4,4 | 1m3 | |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 4,4 | m3 | |
| 33 | Lắp đặt đèn thoát hiểm (đèn EXIT) | 1,6 | 5 đèn | |
| 34 | Lắp đặt đèn báo sự cố (đèn EMER) | 4 | 5 đèn | |
| 35 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 10 zone | 1 | 1 trung tâm | |
| 36 | Lắp đặt thiết bị Đầu báo khói | 15,9 | 10 đầu | |
| 37 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt | 1,6 | 5 nút | |
| 38 | Lắp đặt Còi báo cháy, Nút khẩn báo cháy | 8 | cái | |
| 39 | Điện trở kháng cuối dây | 8 | cái | |
| 40 | Lắp đặt Dây dẫn điện CXV/FR 4x0,75mm2 | 1.065 | m | |
| 41 | Lắp đặt Dây dẫn điện CXV/FR 2x1,5mm2 | 357 | m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D20mm bảo hộ dây dẫn điện | 1.175 | m | |
| 43 | Lắp đặt Dây dẫn điện 1x4mm2 | 180 | m | |
| 44 | Lắp đặt CB 2P-10A | 3 | cái | |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt hộp số kỹ thuật | 1 | cái | |
| 46 | Cung cấp bình Ắc quy dự phòng (PCCC) | 1 | bộ | |
| 47 | Cung cấp bình chữa cháy CO2 - 5kg | 11 | Bình | |
| 48 | Cung cấp bình chữa cháy bột - 8kg | 11 | Bình | |
| 49 | Gia công, đóng Cọc chống sét thép mạ đồng D16, L = 2,4m | 3 | cọc | |
| 50 | Lắp đặt Dây đồng trần 25mm2 | 15 | m | |
| 51 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 4,8 | 1m3 | |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 4,8 | m3 | |
| 53 | Gia công, đóng Cọc chống sét thép mạ đồng D16, L = 2,4m | 12 | cọc | |
| 54 | Lắp đặt kim thu sét Rp= 107m | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt hộp kiểm tra TE3.4 | 2 | hộp | |
| 56 | Lắp đặt hộp bộ đếm sét | 1 | hộp | |
| 57 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất cáp đồng trần 50mm2 | 41 | m | |
| 58 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, cáp đồng trần 50mm2 | 84 | m | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Ống PVC D27mm, dày 1,8mm | 90 | m | |
| 60 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 19,68 | 1m3 | |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 19,68 | m3 | |
| 62 | Bộ neo chằng 4 góc + đế | 1 | bộ | |
| 63 | Cột đỡ Kim thu sét ống STK fi 42, L=6m | 1 | cái | |
| 64 | Cột đỡ Kim thu sét ống STK fi 49, L=0,5m + đế | 1 | bộ | |
| 65 | Bulong liên kết M12 | 4 | cái | |
| D | KHỐI CÔNG TRÌNH CHÍNH (CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, Ống STK D90mm, dày 2,5mm | 0,67 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Ống STK D75mm, dày 2,5mm | 1,38 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Ống STK D60mm, dày 2mm | 0,37 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt tủ chửa cháy 650x500x220, chiều cao lắp đặt | 11 | 1 tủ | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt lăng phun D65x13 | 11 | cái | |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt vòi vải chữa cháy D50 (20m/cuộn) | 11 | cuộn | |
| 7 | Lắp đặt van chữa cháy STK D50mm | 11 | cái | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt khớp nối vòi | 11 | cái | |
| 9 | Lắp đặt nối thép nối bằng p/p hàn, Nối STK D90/76mm | 25 | cái | |
| 10 | Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn - Co STK D90mm | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, Tê STK D90mm | 11 | cái | |
| 12 | Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn - Co STK D76mm | 6 | cái | |
| 13 | Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn - Co STK D76/60mm | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Tê STK D76/60mm | 3 | cái | |
| 15 | Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn - Co STK D60mm | 20 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, Tê STK D60mm | 7 | cái | |
| 17 | Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn - Co STK D90/60mm | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt Van khóa đồng D60mm | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt mặt bích thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mm | 4 | cái | |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Họng tiếp nước CC 2cửa D65mm | 1 | bộ | |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | 11 | bảng | |
| 22 | Lắp đặt van khoá 2 chiều, ĐK 90mm | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 90mm | 2 | cái | |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt luppe đồng D90mm | 2 | cái | |
| 25 | Cung cấp khớp chống rung máy bơm | 4 | cái | |
| 26 | Lắp đặt công tắc áp suất | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 2 | cái | |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt phao cơ | 1 | cái | |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 73,656 | 1m2 | |
| E | NHÀ ĐẶT MÁY BƠM - BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đóng cừ đá 100x100, L = 1,5m, bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | 3,5154 | 100m | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,9701 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào) | 0,6749 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 2,816 | m3 | |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,032 | m3 | |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,9971 | m3 | |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,336 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,9072 | m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,736 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, D=6mm | 0,0179 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, D=10mm | 0,9792 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, D=12mm | 0,0106 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D=6mm, chiều cao ≤6m | 0,0785 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D=14mm, chiều cao ≤6m | 0,1537 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D=12mm, chiều cao ≤6m | 0,1261 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D=6mm, chiều cao ≤6m | 0,0251 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D=14mm, chiều cao ≤6m | 0,127 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, D=6mm, chiều cao ≤6m | 0,0376 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D=10mm, chiều cao ≤6m | 0,1214 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn móng dài | 0,0216 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 0,8096 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,1002 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,1224 | 100m2 | |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,102 | 100m2 | |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 13 | 1 cấu kiện | |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 93,168 | m2 | |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,482 | m2 | |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 27,2256 | m2 | |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 23,01 | m2 | |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 26,88 | m2 | |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm đáy, thành bể | 65,25 | m2 | |
| 32 | Gia công và lắp dựng Nắp hố thăm bằng thép tấm STK dày 1mm | 0,7536 | tấn | |
| 33 | Cung cấp bảng lề goong nắp hố thăm | 2 | cái | |
| 34 | Cung cấp Móc khóa nắp hố thăm | 2 | cái | |
| 35 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,676 | 1m3 | |
| 36 | Đóng cừ đá 100x100, L = 1,5m, bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | 0,9126 | 100m | |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,676 | m3 | |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,352 | m3 | |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,32 | m3 | |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,416 | m3 | |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,4732 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn móng cột | 0,0208 | 100m2 | |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,052 | 100m2 | |
| 44 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,064 | 100m2 | |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,1508 | 100m2 | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D=6mm, chiều cao ≤6m | 0,0118 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D=12mm, chiều cao ≤6m | 0,0392 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D=6mm, chiều cao ≤6m | 0,0092 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D=12mm, chiều cao ≤6m | 0,0335 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, D=6mm, chiều cao ≤6m | 0,0088 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, D=10mm, chiều cao ≤6m | 0,1729 | tấn | |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,0224 | m3 | |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 28,68 | m2 | |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,8 | m2 | |
| 55 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 14,248 | m2 | |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 5,2 | m2 | |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 6,76 | m2 | |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 6,76 | m2 | |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 (chủ yếu tạo độ dốc) | 6,76 | m2 | |
| 60 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung sắt, mặt ốp tôn 2 mặt dày 1,5mm | 1,62 | m2 | |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 40,64 | m2 | |
| F | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1966 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 10,036 | 1m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1311 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1652 | 100m3 | |
| 5 | Đóng cừ đá 100x100, L = 1,5m, bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | 1,1664 | 100m | |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,26 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 4,348 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,9791 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,8026 | m3 | |
| 10 | Rải Nilong chống mất nước bê tông nền | 1,413 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 11,2385 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng cột | 0,0912 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,1076 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn móng dài | 6,464 | 100m2 | |
| 15 | Xây gạch thẻ đặc không nung 4x8x18 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,4776 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 13,746 | m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, D=6mm | 0,0189 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, D=8mm | 0,7846 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, D=10mm | 0,0757 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, D=14mm | 0,0718 | tấn | |
| 21 | Lắp cột thép các loại | 0,5865 | tấn | |
| 22 | Ống STK D90x2,0 | 261,7 | kg | |
| 23 | Ống STK D60x2,0 | 185,6 | kg | |
| 24 | Thép tấm STK dày 5 - 8mm | 139,2 | kg | |
| 25 | Cung cấp Bu lông M14x500 | 54 | Bộ | |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,6128 | tấn | |
| 27 | Ống STK D60x2,0 | 612,9 | kg | |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 69,6213 | 1m2 | |
| 29 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu, dày 0,5mm | 1,525 | 100m2 | |
| 30 | Lắp đặt đèn bán nguyệt đơn chống bụi 600mm-18W | 6 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt CP 2P-30A | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt hộp công tắc nổi | 2 | hộp | |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 4 | cái | |
| 34 | Lắp đặt dây điện 1x1,5mm2 | 104,5 | m | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D16mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn | 57,5 | m | |
| 36 | Lắp bảng điện cửa cột | 2 | bảng | |
| G | NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,7188 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng cát đào) | 0,4792 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,448 | 100m3 | |
| 4 | Đóng cừ đá 100x100, L = 1,5m, bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | 4,32 | 100m | |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tận dụng cát đào) | 3,2 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 3,2 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,818 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,1 | m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,075 | m3 | |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 40,565 | m3 | |
| 11 | Rải Nilong chống mất nước bê tông | 5,3336 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn móng cột | 0,0581 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,336 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn móng dài | 0,0949 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,3037 | 100m2 | |
| 16 | Xây gạch thẻ đặc không nung 4x8x18 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,9168 | m3 | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18m - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,0019 | m3 | |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 68,629 | m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, D=6mm | 0,0581 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, D=8mm | 1,5896 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, D=10mm | 0,2624 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, D=16mm | 0,3738 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D=6mm, chiều cao ≤6m | 0,1588 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D=14mm, chiều cao ≤6m | 0,6523 | tấn | |
| 25 | Lắp cột thép các loại | 0,8179 | tấn | |
| 26 | Ống STK D90x2,5 | 374,41 | kg | |
| 27 | Thép tấm STK dày 8mm | 443,49 | kg | |
| 28 | Cung cấp Bu lông M14x500 | 128 | Bộ | |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (không tính vật tư chính) | 0,6167 | tấn | |
| 30 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,6167 | tấn | |
| 31 | Ống STK D60x2,5 | 593,49 | kg | |
| 32 | Cung cấp Bu lông M14x100 | 12 | Bộ | |
| 33 | Cung cấp Bu lông M14x200 | 64 | Bộ | |
| 34 | Cung cấp Thép L40x40x4 | 23,23 | kg | |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,1319 | tấn | |
| 36 | Cung cấp Xà gồ thép C (100x50x15x1,8) | 676,8 | m | |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 51,4313 | 1m2 | |
| 38 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu, dày 0,5mm | 5,151 | 100m2 | |
| 39 | Lợp Tôn phẳng mạ màu, dày 0,5mm (úp mái) | 0,345 | 100m2 | |
| 40 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 5 | bộ | |
| 41 | Cung cấp cáp treo đèn | 10 | Bộ | |
| 42 | Lắp đặt CP 2P-30A | 1 | cái | |
| 43 | Lắp đặt hộp công tắc nổi | 1 | hộp | |
| 44 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 45 | Lắp đặt dây điện 1x1,5mm2 | 195 | m | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D16mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn | 78 | m | |
| 47 | Lắp bảng điện cửa cột | 1 | bảng | |
| H | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,2205 | 1m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát thừa) | 0,0022 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,1567 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,1837 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0147 | 100m2 | |
| 6 | Xây gạch thẻ đặc không nung 4x8x18 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,4904 | m3 | |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,2 | m2 | |
| 8 | Lát gạch Ceramic 300x300 bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 5,0697 | m2 | |
| 9 | Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 | 2,4 | m | |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1,2 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 1,2 | m2 | |
| 12 | Lắp cột thép các loại | 0,0369 | tấn | |
| 13 | Cung cấp thép ống STK D49 dày 2mm | 7,9 | kg | |
| 14 | Cung cấp thép ống STK D90 dày 2mm | 10,9 | kg | |
| 15 | Cung cấp thép ống STK D114 dày 3mm | 18,1 | kg | |
| 16 | Cung cấp bulong M14x150 | 2 | bộ | |
| 17 | Cung cấp ròng rọc đường kính D32mm | 1 | bộ | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 1,4032 | 1m2 | |
| I | CỔNG, HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đóng Cừ đá 100x100, L = 1,2m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 3,1536 | 100m | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,6068 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào) | 0,4045 | 100m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | 0,0217 | 100m3 | |
| 5 | Rải Nilong chống mất nước bê tông | 0,1374 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 14,891 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 7,2184 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,4218 | m3 | |
| 9 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 11,7431 | m3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,435 | m3 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,2763 | m3 | |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,132 | m3 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, D=6mm | 0,0389 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, D=8mm | 0,2659 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, D=14mm | 0,2689 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D=6mm, chiều cao ≤6m | 0,1597 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D=8mm, chiều cao ≤6m | 0,0117 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D=10mm, chiều cao ≤6m | 0,0722 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D=14mm, chiều cao ≤6m | 0,3709 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D=16mm, chiều cao ≤6m | 0,2671 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D=6mm, chiều cao ≤6m | 0,543 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D=10mm, chiều cao ≤6m | 1,6794 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D=12mm, chiều cao ≤6m | 0,0906 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D=14mm, chiều cao ≤6m | 0,0445 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, D=8mm, chiều cao ≤6m | 0,1046 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, D=10mm, chiều cao ≤6m | 0,4174 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn móng cột | 0,8328 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,5226 | 100m2 | |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 3,132 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,6177 | 100m2 | |
| 31 | Xây gạch ống không nung 8x8x18 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,8475 | m3 | |
| 32 | Xây gạch thẻ đặc không nung 4x8x18 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,2325 | m3 | |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ đặc không nung 4x8x18, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,928 | m3 | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ đặc không nung 4x8x18 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,8435 | m3 | |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 114,26 | m2 | |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 144,67 | m2 | |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 27,567 | m2 | |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 17,6 | m | |
| 39 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40 | 2,1072 | m2 | |
| 40 | Miết mạch tường gạch loại lõm | 0,64 | m2 | |
| 41 | Ốp chân tường Đá chẻ 50x200 | 1,7 | m2 | |
| 42 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 286,497 | m2 | |
| 43 | Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 | 3,807 | m2 | |
| 44 | Khắc chữ bắn cát bảng tên | 3,807 | m2 | |
| 45 | Gia công lan can | 0,4564 | tấn | |
| 46 | Gia công cổng sắt | 0,7131 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4564 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 15,21 | m2 | |
| 49 | Cung cấp thép hàng rào song sắt | 99,01 | Kg | |
| 50 | Cung cấp thép hàng rào song sắt | 14,58 | Kg | |
| 51 | Cung cấp thép song sắt tròn D16mm | 422,67 | kg | |
| 52 | Cung cấp thép cửa cổng chính+ cổng phụ | 106,05 | Kg | |
| 53 | Cung cấp thép bản cửa cổng | 527,17 | Kg | |
| 54 | Cung cấp pass khóa thép 50x50x5 | 4 | Cái | |
| 55 | Cung cấp bản lề thép cửa cổng | 14 | Bộ | |
| 56 | Cung cấp chốt gài thép | 2 | Bộ | |
| 57 | Lắp dựng hàng rào lưới B40 khổ 1,5m | 1.048,51 | M2 | |
| 58 | Cung cấp lưới B40 mạ kẽm khổ 1,5m, sợi dày 3li. Trọng lượng 2,4Kg/m | 583,216 | Kg | |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 31,9959 | 1m2 | |
| 60 | Tháo dỡ Hàng rào hiện trạng | 46,7 | m | |
| 61 | Tháo dỡ Khung thép lưới B40 | 0,42 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng Khung thép lưới B40 | 1,05 | tấn | |
| 63 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 110 | 1 cấu kiện | |
| 64 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1311 | 100m3 | |
| 65 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 1,1024 | 1m3 | |
| 66 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào) | 0,0911 | 100m3 | |
| 67 | Rải Nilong chống mất nước bê tông | 0,0212 | 100m2 | |
| 68 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0282 | 100m3 | |
| 69 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,816 | m3 | |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,704 | m3 | |
| 71 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,206 | m3 | |
| 72 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,6956 | m3 | |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,8995 | m3 | |
| 74 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,8317 | m3 | |
| 75 | Ván khuôn móng cột | 0,0556 | 100m2 | |
| 76 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,2607 | 100m2 | |
| 77 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,1407 | 100m2 | |
| 78 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,1649 | 100m2 | |
| 79 | Lắp dựng cốt thép móng, D=6mm | 0,0079 | tấn | |
| 80 | Lắp dựng cốt thép móng, D=10mm | 0,0505 | tấn | |
| 81 | Lắp dựng cốt thép móng, D=14mm | 0,0496 | tấn | |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D=6mm, chiều cao ≤6m | 0,0468 | tấn | |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D=8mm, chiều cao ≤6m | 0,0099 | tấn | |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D=12mm, chiều cao ≤6m | 0,0364 | tấn | |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D=16mm, chiều cao ≤6m | 0,1795 | tấn | |
| 86 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D=6mm, chiều cao ≤6m | 0,015 | tấn | |
| 87 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D=12mm, chiều cao ≤6m | 0,0068 | tấn | |
| 88 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D=14mm, chiều cao ≤6m | 0,059 | tấn | |
| 89 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, D=6mm, chiều cao ≤6m | 0,0034 | tấn | |
| 90 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, D=12mm, chiều cao ≤6m | 0,017 | tấn | |
| 91 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, D=6mm, chiều cao ≤28m | 0,0174 | tấn | |
| 92 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, D=8mm, chiều cao ≤28m | 0,049 | tấn | |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ đặc không nung 4x8x18- Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,105 | m3 | |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,664 | m3 | |
| 95 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 58,58 | m2 | |
| 96 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 7,26 | m2 | |
| 97 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 16,4928 | m2 | |
| 98 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 5,83 | m2 | |
| 99 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | 15,24 | m | |
| 100 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 7,176 | m2 | |
| 101 | Quét nước xi măng 2 nước | 4,416 | m2 | |
| 102 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 7,02 | m2 | |
| 103 | Ốp chân tường Đá chẻ 50x200 | 1,83 | m2 | |
| 104 | Lát nền, sàn - Gạch ceramic 500x500, vữa XM M75, PCB40 | 6,8 | m2 | |
| 105 | Lát nền, sàn - Gạch ceramic 300x300, vữa XM M75, PCB40 | 0,39 | m2 | |
| 106 | Lợp Tôn lạnh mạ màu, dày 0.5mm | 0,0587 | 100m2 | |
| 107 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0423 | tấn | |
| 108 | Cung cấp xà gồ mạ kẽm C100x50x2 | 42,26 | kg | |
| 109 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 4,48 | m2 | |
| 110 | Cung cấp Cửa đi nhôm hệ 1000 dày 1.2mm, kính cường lực dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | 1,6 | m2 | |
| 111 | Cung cấp Cửa sổ nhôm hệ 700 dày 1.2mm, kính cường lực dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | 2,88 | m2 | |
| 112 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văng | 7,82 | m2 | |
| 113 | Bả bằng bột bả vào tường | 57,665 | m2 | |
| 114 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 18,336 | m2 | |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 76,001 | m2 | |
| J | HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm ba | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P - 75A | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt CB 2P - 10A | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 15 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 4 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn cáp CVV/DSTA-(4x95mm2) | 20 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn D20 | 7 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống xoắn HDPE 50/60 | 15 | m | |
| 11 | Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho công tắc | 2 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt hộp cực + mặt viền + đai cho CB | 1 | hộp | |
| 13 | Lắp đặt hộp nối lục giác âm | 1 | hộp | |
| 14 | Lắp đặt tủ điện Composite KT 400x300x210 | 1 | hộp | |
| 15 | Băng keo cách điện | 1 | cuộn | |
| K | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 51,4384 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 9,892 | m3 | |
| 3 | Xây gạch thẻ đặc không nung 4x8x18 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 22,257 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 272,03 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (Sơn bó vỉa 01 nước; Vận dụng định mức này và chỉ tính 50% nhân công; không tính lớp lót) | 123,65 | m2 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng cát thừa) | 0,2671 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (không tính vật liệu; san đầm đạt độ chặt K = 0,9 sâu H = 0,8m) | 14,7315 | 100m3 | |
| 8 | Rải Nilong chống mất nước bê tông nền | 29,463 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 235,704 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, D=6mm | 9,3074 | tấn | |
| 11 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 149,66 | 10m | |
| L | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,5801 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào) | 0,1841 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 18,408 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào) | 0,7366 | 100m3 | |
| 5 | Xây tường bằng gạch không nung ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 13,6726 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 14,8051 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 202,9148 | m2 | |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 88,08 | m2 | |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm | 31 | 1 đoạn ống | |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | 5 | mối nối | |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 | 7,85 | m | |
| 12 | Cung cấp gối cống đúc sẵn D400 | 24 | Cái | |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 6,8932 | m3 | |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,408 | 100m2 | |
| 15 | Rải Nilong chống mất nước bê tông | 2,9662 | 100m2 | |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,496 | tấn | |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0039 | tấn | |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 222 | 1cấu kiện | |
| M | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGUỒN - HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 3,5035 | 1m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 28 | 1m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào) | 0,2985 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,245 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,25 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,1 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, D=10mm | 0,016 | tấn | |
| 8 | Cung cấp Bulong M24, L=1,3m | 20 | bộ | |
| 9 | Cung cấp Bulong M10, L=0,12m | 10 | bộ | |
| 10 | Cung cấp Bulong M8, L=0,12m | 20 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn điện CXV/DSTA 2x4mm2 | 510 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D20 bảo hộ dây dẫn | 45 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25/32 bảo hộ dây dẫn | 140 | m | |
| 14 | Băng cáp đi ngầm rộng 15cm, chất liệu bằng nhựa Polyerthyelen hoặc tương đương | 140 | m | |
| 15 | Lắp đặt CB 2P-10A | 5 | cái | |
| 16 | Lắp dựng Trụ đèn chiếu sáng STK H = 6m, bằng máy | 5 | 1 cột | |
| 17 | Lắp cần đèn STK D60x3, cao 2m, độ vươn 1,5m | 5 | 1 cần đèn | |
| 18 | Lắp đèn Led 80W ở độ cao ≤12m | 5 | bộ | |
| 19 | Cung cấp dây rút nhựa L=250mm | 0,5 | kg | |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ hẹn giờ | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2Cx2,5mm² | 50 | m | |
| 22 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6kA | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt CONTACTOR 18A - 220V | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 300x4500x1.2mm + phụ kiện | 1 | 1 tủ | |
| 25 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m | 5 | cọc | |
| 26 | Kéo rải dây tiếp địa cáp đồng trần 25mm2 | 5 | m | |
| 27 | Kẹp tiếp địa | 5 | cái | |
| 28 | Lắp dựng Trụ điện lực bê tông ly tâm cao 8m, bằng máy | 3 | 1 cột | |
| 29 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 0,1731 | 10 tấn/1km | |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 6,7392 | 1m3 | |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 3,2 | 1m3 | |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào) | 0,0852 | 100m3 | |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,324 | m3 | |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | 0,4626 | m3 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, D=10mm | 0,0161 | tấn | |
| 36 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0102 | 100m2 | |
| 37 | Cống BTCT D600 đúc sẵn, L=1m | 3 | cái | |
| 38 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m | 3 | cọc | |
| 39 | Kéo rải dây tiếp địa cáp đồng trần 25mm2 | 24 | m | |
| 40 | Kẹp cáp IPC | 3 | cái | |
| 41 | Kẹp treo cáp | 5 | Trọn bộ | |
| 42 | Kẹp dừng cáp | 1 | Trọn bộ | |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV/DSTA 2x95mm2 | 155 | m | |
| 44 | Bằng keo cách điện | 2 | cuộn | |
| N | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 22,77 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 | 20,7 | 100m3 | |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 111,09 | 100m3 | |
| 4 | Cung cấp cát san lấp | 11.109 | m3 | |
| O | THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH (PCCC) | |||
| 1 | Máy bơm nước 1.5HP (bao gồm vật tư, phụ kiện, công lắp đặt) | 1 | máy | |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ nổ Q=60-87 m3/h H=60-70m (bao gồm vật tư, phụ kiện, công lắp đặt) | 2 | máy | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 4% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9682E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.947E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 16.325.000.000 đồng; X ≥ 16.325.000.000 đồng. Trong đó:(i) Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là Vn và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.* Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong (hoặc hoàn thành phần lớn (*)) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm gần đây (2017, 2018, 2019, 2020, 2021), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Loại công trình dân dụng, công trình cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Nhà thầu lựa chọn một trong hai cách sau:+ Hợp đồng thi công công trình dân dụng thì: N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 16.325.000.000 đồng (trong đó có thi công xây dựng mới khối nhà 03 tầng trở lên, Nhà thầu phải gửi kèm bản vẽ hoàn công (mặt chính) để chứng minh số tầng); X ≥ 16.325.000.000 đồng.Hoặc:+ Hợp đồng thi công công trình dân dụng thì: N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 16.325.000.000 đồng (trong đó thi công xây dựng mới có diện tích sàn BTCT (bao gồm cả sàn mái – nếu có) ≥ 2.097 m2 Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh diện tích sàn); X ≥ 16.325.000.000 đồng. (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị của khối lượng hợp đồng và phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.325.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công điện, phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực (giám sát công tác thi công lắp đặt điện công trình) được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, được chứng thực (chứng chỉ này do Cục trưởng Cục Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp);+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có 01 nhân sự trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có 01 kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn kỹ sư định giá còn hiệu lực được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc ≥ 100 tấn | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực); Riêng xe cẩu phải kiểm định thiết bị xe máy và thiết bị nâng.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 1 |
| 2 | Xe cẩu (tải trọng nâng ≥ 10 tấn) | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực); Riêng xe cẩu phải kiểm định thiết bị xe máy và thiết bị nâng.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 1 |
| 3 | Máy vận thăng tải trọng nâng ≥ 200 Kg (Kèm theo lý lịch thiết bị nâng) | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực); Riêng xe cẩu phải kiểm định thiết bị xe máy và thiết bị nâng.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 1 |
| 4 | Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo)Hoặc Nhà thầu dùng cây chống thép thì số lượng ≥ 1.000 cây.(Loại thép dùng chống, làm sàn công tác, v..v.). | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực); Riêng xe cẩu phải kiểm định thiết bị xe máy và thiết bị nâng.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 500 |
| 5 | Ván khuôn thép hoặc nhựa (m2)(Ván khuôn thép hoặc nhựa dùng để định hình bêtông) | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực); Riêng xe cẩu phải kiểm định thiết bị xe máy và thiết bị nâng.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi