Gói thầu: Xây dựng mới 04 phòng học, 32 phòng chức năng và các hạng mục phụ (bao gồm dự phòng phát sinh công việc 3,6%)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211120103-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình
Tên gói thầu Xây dựng mới 04 phòng học, 32 phòng chức năng và các hạng mục phụ (bao gồm dự phòng phát sinh công việc 3,6%)
Số hiệu KHLCNT 20210727677
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-06 19:31:00 đến ngày 2021-11-27 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,682,954,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9682E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.947E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 16.325.000.000 đồng; X ≥ 16.325.000.000 đồng. Trong đó:(i) Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là Vn và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.* Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong (hoặc hoàn thành phần lớn (*)) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm gần đây (2017, 2018, 2019, 2020, 2021), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Loại công trình dân dụng, công trình cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Nhà thầu lựa chọn một trong hai cách sau:+ Hợp đồng thi công công trình dân dụng thì: N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 16.325.000.000 đồng (trong đó có thi công xây dựng mới khối nhà 03 tầng trở lên, Nhà thầu phải gửi kèm bản vẽ hoàn công (mặt chính) để chứng minh số tầng); X ≥ 16.325.000.000 đồng.Hoặc:+ Hợp đồng thi công công trình dân dụng thì: N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 16.325.000.000 đồng (trong đó thi công xây dựng mới có diện tích sàn BTCT (bao gồm cả sàn mái – nếu có) ≥ 2.097 m2 Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh diện tích sàn); X ≥ 16.325.000.000 đồng. (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị của khối lượng hợp đồng và phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.325.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện, phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực (giám sát công tác thi công lắp đặt điện công trình) được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, được chứng thực (chứng chỉ này do Cục trưởng Cục Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp);+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 nhân sự trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn kỹ sư định giá còn hiệu lực được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc ≥ 100 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực); Riêng xe cẩu phải kiểm định thiết bị xe máy và thiết bị nâng.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu (tải trọng nâng ≥ 10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực); Riêng xe cẩu phải kiểm định thiết bị xe máy và thiết bị nâng.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng tải trọng nâng ≥ 200 Kg (Kèm theo lý lịch thiết bị nâng)
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực); Riêng xe cẩu phải kiểm định thiết bị xe máy và thiết bị nâng.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo)Hoặc Nhà thầu dùng cây chống thép thì số lượng ≥ 1.000 cây.(Loại thép dùng chống, làm sàn công tác, v..v.).
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực); Riêng xe cẩu phải kiểm định thiết bị xe máy và thiết bị nâng.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 500
5-Ván khuôn thép hoặc nhựa (m2)(Ván khuôn thép hoặc nhựa dùng để định hình bêtông)
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực); Riêng xe cẩu phải kiểm định thiết bị xe máy và thiết bị nâng.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 500
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình
E-CDNT 1.2 Xây dựng mới 04 phòng học, 32 phòng chức năng và các hạng mục phụ (bao gồm dự phòng phát sinh công việc 3,6%)
Trường Trung học cơ sở Tân Thạnh
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình , địa chỉ: Quốc lộ 30, Thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình; - Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Sao Việt. + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Phú Thịnh. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thanh Bình. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, Điện thoại: 02773.834040. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, Điện thoại: 02773.834040. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình, Địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, Điện thoại: 02773.834040.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình , địa chỉ: Quốc lộ 30, Thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình; - Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình; - Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.845110; Fax: 02773.846248.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Đồng Tháp, địa chỉ: Số 11, Võ Trường Toản, Phường 1, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp, điện thoại 0277.3851.101.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773. 833228; Fax: 02773.833011.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI CÔNG TRÌNH CHÍNH (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I5,9524100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I123,87891m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,904,7845100m3
4Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I102,184100m
5Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)615,2787m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột24,6652100m2
7Rải Nilong chống mất nước bê tông49,3304100m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw9,275m3
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm4241 mối nối
10SXLD thép bản mã cọc10,1609tấn
11Rải Nilong chống mất nước bê tông57,7847100m2
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,904,8875100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB4030,0405m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 (tầng trệt)121,3745m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40178,669m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4011,342m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4041,886m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB4035,049m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB4023,8756m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4057,2412m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB406,5074m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40113,7048m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)100,0895m3
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4059,9274m3
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)12,8543m3
26Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB4054,8m2
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg3391 cấu kiện
28Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4025,7266m3
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40301,5235m3
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4023,3279m3
31Ván khuôn móng cột6,4038100m2
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m41,1938100m2
33Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m16,8299100m2
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m36,1688100m2
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan15,2508100m2
36Ván khuôn gỗ cầu thang thường1,6396100m2
37Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, Thép tròn D=6mm24,0183tấn
38Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, Thép tròn D=14mm2,2544tấn
39Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, Thép tròn D=18mm79,2768tấn
40Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, Thép tròn D=20mm0,5751tấn
41Lắp dựng cốt thép móng, Thép tròn D=10mm3,8645tấn
42Lắp dựng cốt thép móng, Thép tròn D=12mm3,8258tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, Thép tròn D=6mm, chiều cao ≤28m3,1975tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, Thép tròn D=8mm, chiều cao ≤28m0,8608tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, Thép tròn D=14mm, chiều cao ≤28m1,4665tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, Thép tròn D=16mm, chiều cao ≤28m8,9824tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, Thép tròn D=18mm, chiều cao ≤28m2,6059tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, Thép tròn D=20mm, chiều cao ≤28m10,4022tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Thép tròn D=6mm, chiều cao ≤6m3,775tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Thép tròn D=8mm, chiều cao ≤6m1,5139tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Thép tròn D=10mm, chiều cao ≤6m0,0364tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Thép tròn D=12mm, chiều cao ≤6m0,4599tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Thép tròn D=14mm, chiều cao ≤6m2,2454tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Thép tròn D=16mm, chiều cao ≤6m16,2674tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Thép tròn D=18mm, chiều cao ≤6m3,7367tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Thép tròn D=20mm, chiều cao ≤6m2,8766tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Thép tròn D=22mm, chiều cao ≤6m7,516tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Thép tròn D=6mm, chiều cao ≤28m1,6171tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Thép tròn D=8mm, chiều cao ≤28m0,7193tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Thép tròn D=12mm, chiều cao ≤28m0,2067tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Thép tròn D=14mm, chiều cao ≤28m4,8244tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Thép tròn D=16mm, chiều cao ≤28m5,041tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Thép tròn D=18mm, chiều cao ≤28m2,1245tấn
64Lắp dựng cốt thép cầu thang, Thép tròn D=6mm, chiều cao ≤6m0,3194tấn
65Lắp dựng cốt thép cầu thang, Thép tròn D=8mm, chiều cao ≤6m0,3634tấn
66Lắp dựng cốt thép cầu thang, Thép tròn D=12mm, chiều cao ≤6m0,7129tấn
67Lắp dựng cốt thép cầu thang, Thép tròn D=16mm, chiều cao ≤6m0,4052tấn
68Lắp dựng cốt thép cầu thang, Thép tròn D=18mm, chiều cao ≤6m1,7348tấn
69Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, Thép tròn D=6mm, chiều cao ≤6m8,32tấn
70Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, Thép tròn D=8mm, chiều cao ≤6m6,0959tấn
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, Thép tròn D=12mm, chiều cao ≤28m5,559tấn
72Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, Thép tròn D=14mm, chiều cao ≤6m1,4756tấn
73Lắp dựng cốt thép sàn mái, Thép tròn D=6mm, chiều cao ≤28m9,2217tấn
74Lắp dựng cốt thép sàn mái, Thép tròn D=8mm, chiều cao ≤28m17,7533tấn
75Lắp dựng cốt thép sàn mái, Thép tròn D=10mm, chiều cao ≤28m10,3405tấn
76Lắp dựng cốt thép sàn mái, Thép tròn D=18mm, chiều cao ≤28m0,0318tấn
77Cung cấp tay vịn Inox cho trẻ D27,2 dày 2mm (TL=1,25kg/m)4,875Kg
78Xây gạch thẻ đặc không nung 4x8x18 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4031,1446m3
79Xây gạch thẻ đặc không nung 4x8x18 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB407,7223m3
80Xây gạch ống không nung 8x8x18 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB408,5888m3
81Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4013,7221m3
82Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ đặc không nung 4x8x18, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40110,2282m3
83Xây gạch ống không nung 8x8x18 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4050,3349m3
84Xây gạch ống không nung 8x8x18 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4075,5942m3
85Xây gạch ống không nung 8x8x18 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40101,0718m3
86Xây gạch ống không nung 8x8x18 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40183,5874m3
87Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40170,3136m2
88Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40327,8072m2
89Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40677,435m2
90Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401.200,29m2
91Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB402.349,708m2
92Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB401.874,3108m2
93Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401.311,1841m2
94Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40686,22m2
95Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40366,9576m2
96Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB401.734,1291m2
97Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB401.606,2638m2
98Trát trần, vữa XM M75, PCB403.263,47m2
99Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB401.948,864m
100Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40215,07m2
101Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng375,72m2
102Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4015,78m2
103Quét nước xi măng 2 nước83,25m2
104Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40160,65m2
105Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40253,504m2
106Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB403.247,7196m2
107Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá chẻ 50x200140,1404m2
108Ốp tường trụ, cột - Gạch ốp ceramic 300x450 màu trắng, vữa XM M75, PCB40463,425m2
109Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40364,8m
110Lát nền, sàn - Gạch lát ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB401.025,356m2
111Lát nền, sàn - Gạch lát ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB402.173,85m2
112Lát nền, sàn - Gạch lát ceramic 300x300 - nhám, vữa XM M75, PCB40435,73m2
113Trát đá rửa tường, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB40253,504m2
114Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (Tôn lạnh mạ màu, dày 0.5mm)20,2509100m2
115Lắp dựng xà gồ thép6,8488tấn
116Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C100x50x22.254,35M
117Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB400,758100m2
118Cung cấp thép lito mạ kẽm 30x30x1,2283,18kg
119Gia công lan can hành lang thép1,8758tấn
120Cung cấp thép lan can hành lang, Thép hộp mạ kẽm 20x40x1.21.485,2kg
121Cung cấp thép lan can hành lang, Thép La mạ kẽm 40x4390,6kg
122Gia công lan can cầu thang0,2502tấn
123Cung cấp Thép ống mạ kẽm D40x1,2mm (lan can cầu thang)64,79kg
124Cung cấp Thép ống mạ kẽm D25x1mm (lan can cầu thang)185,43kg
125Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ32,74471m2
126Lắp dựng và cung cấp Cửa đi nhôm hệ 1000 dày 1.2mm, kính cường lực dày 5mm (bao gồm phụ kiện)266,8m2
127Lắp dựng và cung cấp Cửa sổ nhôm hệ 700 dày 1.2mm, kính cường lực dày 5mm (bao gồm phụ kiện)458,4m2
128Sản xuất & lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ Inox hộp 20x20x1.2mm (Inox 304)415,35m2
129Cung cấp Cửa đi tấm compact (bao gồm phụ kiện)45,36m2
130Cung cấp Tấm compact HPL dày 12mm khu vệ sinh (bao gồm phụ kiện liên kết)103,482m2
131Cung cấp và lắp đặt Tay vịnh gỗ thao lao cầu thang (bao gồm đánh Vecni)59,73m
132Cung cấp lắp đặt Trụ gỗ thao lao cầu thang (bao gồm đánh Vecni)4trụ
133Thi công và cung ấp Trần bằng tấm xenlulo dày 3.5mm khung nổi tương đương Prima (bao gồm hệ khung)110,43m2
134Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà2.195,0522m2
135Bả bằng bột bả vào tường trong nhà3.928,0608m2
136Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà3.815,692m2
137Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà4.801,5478m2
138Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3.928,0608m2
139Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.195,0523m2
140Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3.815,6921m2
141Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ4.866,6218m2
142Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.122,84m2
143Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung916,776m2
144Cung cấp Logo trường mặt chính công trình2cái
B KHỐI CÔNG TRÌNH CHÍNH (CẤP THOÁT NƯỚC SINH HOẠT + CẤP NGUỒN)
1Lắp đặt 1 vòi xịt xí bệt43bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inox 30413bộ
3Lắp đặt Lavabo sứ màu trắng (loại lớn)28bộ
4Lắp đặt chậu xí bệt nguyên khối màu trắng (loại lớn)43bộ
5Lắp đặt chậu tiểu nam màu trắng (loại lớn)21bộ
6Lắp đặt gương soi khung nhựa trắng28cái
7Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (bằng nhựa)43cái
8Lắp đặt phễu thu, ĐK 150x150mm (bằng Inox)18cái
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm0,92100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm1,96100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm0,69100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm3,85100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm0,22100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm1,64100m
15Lắp đặt van nhựa, ĐK 34mm8cái
16Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21m105cái
17Lắp đặt co nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm19cái
18Lắp đặt tê nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm86cái
19Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm27cái
20Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm17cái
21Lắp đặt co nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm6cái
22Lắp đặt tê nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm15cái
23Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm14cái
24Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm2cái
25Lắp đặt co nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm10cái
26Lắp đặt tê nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm46cái
27Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm25cái
28Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm10cái
29Lắp đặt co nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm6cái
30Lắp đặt tê nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm38cái
31Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm19cái
32Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm2cái
33Cung cấp và lắp dựng bồn Inox 1,5m3 + phụ kiện1cái
34Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 34mm1cái
35Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 60mm1cái
36Lắp đặt van nhựa, ĐK 60mm1cái
37Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm2cái
38Cung cấp và lắp đặt phao cơ1cái
39Lắp đặt CB 2P-15A1cái
40Lắp đặt dây đơn 6mm260m
41Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn D20mm30m
C KHỐI CÔNG TRÌNH CHÍNH (ĐIỆN - BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG - CHỐNG SÉT)
1Lắp đặt Đèn led ống dài 1,2m (hộp đèn + 1 bóng + phụ kiện)23bộ
2Lắp đặt Đèn led ống dài 1,2m (hộp đèn + 2 bóng + phụ kiện)222bộ
3Lắp đặt Đèn led âm trần vuông 230x23069bộ
4Lắp đặt Quạt trần (bao gồm phụ kiên + bộ điều khiển)157cái
5Lắp đặt công tắc đơn167cái
6Lắp đặt công tắc 2 chiều (cầu thang)14cái
7Lắp đặt ổ cắm ba129cái
8Lắp đặt MCCB 3P - 400A1cái
9Lắp đặt MCCB 3P - 200A4cái
10Lắp đặt MCCB 3P - 100A3cái
11Lắp đặt CB 2P-15A38cái
12Lắp đặt CB 2P-10A14cái
13Lắp đặt Dây dẫn điện 1x1,5mm211.075m
14Lắp đặt Dây dẫn điện 1x2,5mm24.546m
15Lắp đặt Dây dẫn điện 1x6mm21.178m
16Lắp đặt Dây dẫn điện 1x10mm2122m
17Lắp đặt Dây dẫn cáp CVV/DSTA-4x95mm220m
18Lắp đặt ống nhựa xoắn D20mm bảo hộ dây dẫn điện2.672m
19Lắp đặt ống nhựa đặt nổi 40x60mm bảo hộ dây dẫn điện22m
20Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/60mm bảo hộ dây dẫn điện15m
21Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho công tắc302hộp
22Hộp cực + mặt viền + đai cho CB52hộp
23Hộp nối lục giác âm278hộp
24Lắp đặt tủ điện Composite KT 600x400x2001hộp
25Lắp đặt tủ điện Composite KT 200x300x1502hộp
26Băng keo cách điện20cuộn
27Bass treo quạt157bộ
28Bass treo đèn223bộ
29Gia công, đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn3cọc
30Lắp đặt dây đồng trần 25mm215m
31Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I4,41m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công4,4m3
33Lắp đặt đèn thoát hiểm (đèn EXIT)1,65 đèn
34Lắp đặt đèn báo sự cố (đèn EMER)45 đèn
35Lắp đặt trung tâm báo cháy 10 zone11 trung tâm
36Lắp đặt thiết bị Đầu báo khói15,910 đầu
37Lắp đặt Đầu báo nhiệt1,65 nút
38Lắp đặt Còi báo cháy, Nút khẩn báo cháy8cái
39Điện trở kháng cuối dây8cái
40Lắp đặt Dây dẫn điện CXV/FR 4x0,75mm21.065m
41Lắp đặt Dây dẫn điện CXV/FR 2x1,5mm2357m
42Lắp đặt ống nhựa xoắn D20mm bảo hộ dây dẫn điện1.175m
43Lắp đặt Dây dẫn điện 1x4mm2180m
44Lắp đặt CB 2P-10A3cái
45Cung cấp và lắp đặt hộp số kỹ thuật1cái
46Cung cấp bình Ắc quy dự phòng (PCCC)1bộ
47Cung cấp bình chữa cháy CO2 - 5kg11Bình
48Cung cấp bình chữa cháy bột - 8kg11Bình
49Gia công, đóng Cọc chống sét thép mạ đồng D16, L = 2,4m3cọc
50Lắp đặt Dây đồng trần 25mm215m
51Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I4,81m3
52Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công4,8m3
53Gia công, đóng Cọc chống sét thép mạ đồng D16, L = 2,4m12cọc
54Lắp đặt kim thu sét Rp= 107m1cái
55Lắp đặt hộp kiểm tra TE3.42hộp
56Lắp đặt hộp bộ đếm sét1hộp
57Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất cáp đồng trần 50mm241m
58Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, cáp đồng trần 50mm284m
59Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Ống PVC D27mm, dày 1,8mm90m
60Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I19,681m3
61Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công19,68m3
62Bộ neo chằng 4 góc + đế1bộ
63Cột đỡ Kim thu sét ống STK fi 42, L=6m1cái
64Cột đỡ Kim thu sét ống STK fi 49, L=0,5m + đế1bộ
65Bulong liên kết M124cái
D KHỐI CÔNG TRÌNH CHÍNH (CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY)
1Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, Ống STK D90mm, dày 2,5mm0,67100m
2Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Ống STK D75mm, dày 2,5mm1,38100m
3Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Ống STK D60mm, dày 2mm0,37100m
4Lắp đặt tủ chửa cháy 650x500x220, chiều cao lắp đặt 111 tủ
5Cung cấp và lắp đặt lăng phun D65x1311cái
6Cung cấp và lắp đặt vòi vải chữa cháy D50 (20m/cuộn)11cuộn
7Lắp đặt van chữa cháy STK D50mm11cái
8Cung cấp và lắp đặt khớp nối vòi11cái
9Lắp đặt nối thép nối bằng p/p hàn, Nối STK D90/76mm25cái
10Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn - Co STK D90mm2cái
11Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, Tê STK D90mm11cái
12Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn - Co STK D76mm6cái
13Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn - Co STK D76/60mm1cái
14Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Tê STK D76/60mm3cái
15Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn - Co STK D60mm20cái
16Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, Tê STK D60mm7cái
17Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn - Co STK D90/60mm1cái
18Lắp đặt Van khóa đồng D60mm1cái
19Lắp đặt mặt bích thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mm4cái
20Cung cấp và lắp đặt Họng tiếp nước CC 2cửa D65mm1bộ
21Cung cấp và lắp đặt tiêu lệnh + nội quy chữa cháy11bảng
22Lắp đặt van khoá 2 chiều, ĐK 90mm2cái
23Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 90mm2cái
24Cung cấp và lắp đặt luppe đồng D90mm2cái
25Cung cấp khớp chống rung máy bơm4cái
26Lắp đặt công tắc áp suất2cái
27Lắp đặt đồng hồ đo áp lực2cái
28Cung cấp và lắp đặt phao cơ1cái
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ73,6561m2
E NHÀ ĐẶT MÁY BƠM - BỂ NƯỚC NGẦM
1Đóng cừ đá 100x100, L = 1,5m, bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I3,5154100m
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,9701100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào)0,6749100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB402,816m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB404,032m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,9971m3
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB406,336m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,9072m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,736m3
10Lắp dựng cốt thép móng, D=6mm0,0179tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, D=10mm0,9792tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, D=12mm0,0106tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D=6mm, chiều cao ≤6m0,0785tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D=14mm, chiều cao ≤6m0,1537tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D=12mm, chiều cao ≤6m0,1261tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D=6mm, chiều cao ≤6m0,0251tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D=14mm, chiều cao ≤6m0,127tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, D=6mm, chiều cao ≤6m0,0376tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D=10mm, chiều cao ≤6m0,1214tấn
20Ván khuôn móng dài0,0216100m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m0,8096100m2
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,1002100m2
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,1224100m2
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,102100m2
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg131 cấu kiện
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4093,168m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB403,482m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4027,2256m2
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4023,01m2
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4026,88m2
31Quét dung dịch chống thấm đáy, thành bể65,25m2
32Gia công và lắp dựng Nắp hố thăm bằng thép tấm STK dày 1mm0,7536tấn
33Cung cấp bảng lề goong nắp hố thăm2cái
34Cung cấp Móc khóa nắp hố thăm2cái
35Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,6761m3
36Đóng cừ đá 100x100, L = 1,5m, bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I0,9126100m
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,676m3
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,352m3
39Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,32m3
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,416m3
41Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,4732m3
42Ván khuôn móng cột0,0208100m2
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,052100m2
44Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,064100m2
45Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,1508100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D=6mm, chiều cao ≤6m0,0118tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D=12mm, chiều cao ≤6m0,0392tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D=6mm, chiều cao ≤6m0,0092tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D=12mm, chiều cao ≤6m0,0335tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, D=6mm, chiều cao ≤6m0,0088tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, D=10mm, chiều cao ≤6m0,1729tấn
52Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,0224m3
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4028,68m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB404,8m2
55Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4014,248m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB405,2m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng6,76m2
58Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB406,76m2
59Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 (chủ yếu tạo độ dốc)6,76m2
60Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung sắt, mặt ốp tôn 2 mặt dày 1,5mm1,62m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ40,64m2
F NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1966100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I10,0361m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,1311100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1652100m3
5Đóng cừ đá 100x100, L = 1,5m, bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I1,1664100m
6Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,26m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB404,348m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,9791m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,8026m3
10Rải Nilong chống mất nước bê tông nền1,413100m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4011,2385m3
12Ván khuôn móng cột0,0912100m2
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,1076100m2
14Ván khuôn móng dài6,464100m2
15Xây gạch thẻ đặc không nung 4x8x18 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,4776m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4013,746m2
17Lắp dựng cốt thép móng, D=6mm0,0189tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, D=8mm0,7846tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, D=10mm0,0757tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, D=14mm0,0718tấn
21Lắp cột thép các loại0,5865tấn
22Ống STK D90x2,0261,7kg
23Ống STK D60x2,0185,6kg
24Thép tấm STK dày 5 - 8mm139,2kg
25Cung cấp Bu lông M14x50054Bộ
26Lắp dựng xà gồ thép0,6128tấn
27Ống STK D60x2,0612,9kg
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ69,62131m2
29Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu, dày 0,5mm1,525100m2
30Lắp đặt đèn bán nguyệt đơn chống bụi 600mm-18W6bộ
31Lắp đặt CP 2P-30A2cái
32Lắp đặt hộp công tắc nổi2hộp
33Lắp đặt công tắc 1 hạt4cái
34Lắp đặt dây điện 1x1,5mm2104,5m
35Lắp đặt ống nhựa xoắn D16mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn57,5m
36Lắp bảng điện cửa cột2bảng
G NHÀ XE HỌC SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,7188100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng cát đào)0,4792100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,448100m3
4Đóng cừ đá 100x100, L = 1,5m, bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I4,32100m
5Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tận dụng cát đào)3,2m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB403,2m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB406,818m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,1m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB406,075m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4040,565m3
11Rải Nilong chống mất nước bê tông5,3336100m2
12Ván khuôn móng cột0,0581100m2
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,336100m2
14Ván khuôn móng dài0,0949100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,3037100m2
16Xây gạch thẻ đặc không nung 4x8x18 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,9168m3
17Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18m - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,0019m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4068,629m2
19Lắp dựng cốt thép móng, D=6mm0,0581tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, D=8mm1,5896tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, D=10mm0,2624tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, D=16mm0,3738tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D=6mm, chiều cao ≤6m0,1588tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D=14mm, chiều cao ≤6m0,6523tấn
25Lắp cột thép các loại0,8179tấn
26Ống STK D90x2,5374,41kg
27Thép tấm STK dày 8mm443,49kg
28Cung cấp Bu lông M14x500128Bộ
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (không tính vật tư chính)0,6167tấn
30Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,6167tấn
31Ống STK D60x2,5593,49kg
32Cung cấp Bu lông M14x10012Bộ
33Cung cấp Bu lông M14x20064Bộ
34Cung cấp Thép L40x40x423,23kg
35Lắp dựng xà gồ thép2,1319tấn
36Cung cấp Xà gồ thép C (100x50x15x1,8)676,8m
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ51,43131m2
38Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu, dày 0,5mm5,151100m2
39Lợp Tôn phẳng mạ màu, dày 0,5mm (úp mái)0,345100m2
40Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng5bộ
41Cung cấp cáp treo đèn10Bộ
42Lắp đặt CP 2P-30A1cái
43Lắp đặt hộp công tắc nổi1hộp
44Lắp đặt công tắc 1 hạt2cái
45Lắp đặt dây điện 1x1,5mm2195m
46Lắp đặt ống nhựa xoắn D16mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn78m
47Lắp bảng điện cửa cột1bảng
H CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,22051m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát thừa)0,0022100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,1567m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,1837m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0147100m2
6Xây gạch thẻ đặc không nung 4x8x18 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,4904m3
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401,2m2
8Lát gạch Ceramic 300x300 bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB405,0697m2
9Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB402,4m
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1,2m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ1,2m2
12Lắp cột thép các loại0,0369tấn
13Cung cấp thép ống STK D49 dày 2mm7,9kg
14Cung cấp thép ống STK D90 dày 2mm10,9kg
15Cung cấp thép ống STK D114 dày 3mm18,1kg
16Cung cấp bulong M14x1502bộ
17Cung cấp ròng rọc đường kính D32mm1bộ
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ1,40321m2
I CỔNG, HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ
1Đóng Cừ đá 100x100, L = 1,2m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I3,1536100m
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,6068100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào)0,4045100m3
4Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I0,0217100m3
5Rải Nilong chống mất nước bê tông0,1374100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB4014,891m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB407,2184m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,4218m3
9Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)11,7431m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB403,435m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,2763m3
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,132m3
13Lắp dựng cốt thép móng, D=6mm0,0389tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, D=8mm0,2659tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, D=14mm0,2689tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D=6mm, chiều cao ≤6m0,1597tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D=8mm, chiều cao ≤6m0,0117tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D=10mm, chiều cao ≤6m0,0722tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D=14mm, chiều cao ≤6m0,3709tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D=16mm, chiều cao ≤6m0,2671tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D=6mm, chiều cao ≤6m0,543tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D=10mm, chiều cao ≤6m1,6794tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D=12mm, chiều cao ≤6m0,0906tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D=14mm, chiều cao ≤6m0,0445tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, D=8mm, chiều cao ≤6m0,1046tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, D=10mm, chiều cao ≤6m0,4174tấn
27Ván khuôn móng cột0,8328100m2
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,5226100m2
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột3,132100m2
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,6177100m2
31Xây gạch ống không nung 8x8x18 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,8475m3
32Xây gạch thẻ đặc không nung 4x8x18 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,2325m3
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ đặc không nung 4x8x18, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,928m3
34Xây tường thẳng bằng gạch thẻ đặc không nung 4x8x18 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,8435m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40114,26m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40144,67m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4027,567m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4017,6m
39Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB402,1072m2
40Miết mạch tường gạch loại lõm0,64m2
41Ốp chân tường Đá chẻ 50x2001,7m2
42Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu286,497m2
43Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75, XM PCB403,807m2
44Khắc chữ bắn cát bảng tên3,807m2
45Gia công lan can0,4564tấn
46Gia công cổng sắt0,7131tấn
47Lắp dựng xà gồ thép0,4564tấn
48Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn15,21m2
49Cung cấp thép hàng rào song sắt99,01Kg
50Cung cấp thép hàng rào song sắt14,58Kg
51Cung cấp thép song sắt tròn D16mm422,67kg
52Cung cấp thép cửa cổng chính+ cổng phụ106,05Kg
53Cung cấp thép bản cửa cổng527,17Kg
54Cung cấp pass khóa thép 50x50x54Cái
55Cung cấp bản lề thép cửa cổng14Bộ
56Cung cấp chốt gài thép2Bộ
57Lắp dựng hàng rào lưới B40 khổ 1,5m1.048,51M2
58Cung cấp lưới B40 mạ kẽm khổ 1,5m, sợi dày 3li. Trọng lượng 2,4Kg/m583,216Kg
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ31,99591m2
60Tháo dỡ Hàng rào hiện trạng46,7m
61Tháo dỡ Khung thép lưới B400,42tấn
62Lắp dựng Khung thép lưới B401,05tấn
63Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg1101 cấu kiện
64Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1311100m3
65Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I1,10241m3
66Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào)0,0911100m3
67Rải Nilong chống mất nước bê tông0,0212100m2
68Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0282100m3
69Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,816m3
70Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,704m3
71Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB401,206m3
72Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,6956m3
73Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,8995m3
74Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,8317m3
75Ván khuôn móng cột0,0556100m2
76Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,2607100m2
77Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,1407100m2
78Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,1649100m2
79Lắp dựng cốt thép móng, D=6mm0,0079tấn
80Lắp dựng cốt thép móng, D=10mm0,0505tấn
81Lắp dựng cốt thép móng, D=14mm0,0496tấn
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D=6mm, chiều cao ≤6m0,0468tấn
83Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D=8mm, chiều cao ≤6m0,0099tấn
84Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D=12mm, chiều cao ≤6m0,0364tấn
85Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D=16mm, chiều cao ≤6m0,1795tấn
86Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D=6mm, chiều cao ≤6m0,015tấn
87Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D=12mm, chiều cao ≤6m0,0068tấn
88Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D=14mm, chiều cao ≤6m0,059tấn
89Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, D=6mm, chiều cao ≤6m0,0034tấn
90Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, D=12mm, chiều cao ≤6m0,017tấn
91Lắp dựng cốt thép sàn mái, D=6mm, chiều cao ≤28m0,0174tấn
92Lắp dựng cốt thép sàn mái, D=8mm, chiều cao ≤28m0,049tấn
93Xây tường thẳng bằng gạch thẻ đặc không nung 4x8x18- Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,105m3
94Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,664m3
95Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4058,58m2
96Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB407,26m2
97Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4016,4928m2
98Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB405,83m2
99Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB4015,24m
100Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng7,176m2
101Quét nước xi măng 2 nước4,416m2
102Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB407,02m2
103Ốp chân tường Đá chẻ 50x2001,83m2
104Lát nền, sàn - Gạch ceramic 500x500, vữa XM M75, PCB406,8m2
105Lát nền, sàn - Gạch ceramic 300x300, vữa XM M75, PCB400,39m2
106Lợp Tôn lạnh mạ màu, dày 0.5mm0,0587100m2
107Lắp dựng xà gồ thép0,0423tấn
108Cung cấp xà gồ mạ kẽm C100x50x242,26kg
109Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm4,48m2
110Cung cấp Cửa đi nhôm hệ 1000 dày 1.2mm, kính cường lực dày 5mm (bao gồm phụ kiện)1,6m2
111Cung cấp Cửa sổ nhôm hệ 700 dày 1.2mm, kính cường lực dày 5mm (bao gồm phụ kiện)2,88m2
112Làm trần bằng tấm nhựa hoa văng7,82m2
113Bả bằng bột bả vào tường57,665m2
114Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần18,336m2
115Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ76,001m2
J HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng1bộ
2Lắp đặt công tắc 1 hạt1cái
3Lắp đặt ổ cắm ba1cái
4Lắp đặt MCCB 3P - 75A1cái
5Lắp đặt CB 2P - 10A1cái
6Lắp đặt dây đơn 1,5mm215m
7Lắp đặt dây đơn 2,5mm24m
8Lắp đặt dây dẫn cáp CVV/DSTA-(4x95mm2)20m
9Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn D207m
10Lắp đặt ống xoắn HDPE 50/6015m
11Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho công tắc2hộp
12Lắp đặt hộp cực + mặt viền + đai cho CB1hộp
13Lắp đặt hộp nối lục giác âm1hộp
14Lắp đặt tủ điện Composite KT 400x300x2101hộp
15Băng keo cách điện1cuộn
K SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I51,43841m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB409,892m3
3Xây gạch thẻ đặc không nung 4x8x18 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4022,257m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40272,03m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (Sơn bó vỉa 01 nước; Vận dụng định mức này và chỉ tính 50% nhân công; không tính lớp lót)123,65m2
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng cát thừa)0,2671100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (không tính vật liệu; san đầm đạt độ chặt K = 0,9 sâu H = 0,8m)14,7315100m3
8Rải Nilong chống mất nước bê tông nền29,463100m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40235,704m3
10Lắp dựng cốt thép móng, D=6mm9,3074tấn
11Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4149,6610m
L HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,5801100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào)0,1841100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB4018,408m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào)0,7366100m3
5Xây tường bằng gạch không nung ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4013,6726m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4014,8051m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40202,9148m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4088,08m2
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm311 đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm5mối nối
11Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB407,85m
12Cung cấp gối cống đúc sẵn D40024Cái
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)6,8932m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,408100m2
15Rải Nilong chống mất nước bê tông2,9662100m2
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,496tấn
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0039tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu2221cấu kiện
M HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGUỒN - HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I3,50351m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I281m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào)0,2985100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,245m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,25m3
6Ván khuôn móng cột0,1100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, D=10mm0,016tấn
8Cung cấp Bulong M24, L=1,3m20bộ
9Cung cấp Bulong M10, L=0,12m10bộ
10Cung cấp Bulong M8, L=0,12m20bộ
11Lắp đặt dây dẫn điện CXV/DSTA 2x4mm2510m
12Lắp đặt ống nhựa xoắn D20 bảo hộ dây dẫn45m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE D25/32 bảo hộ dây dẫn140m
14Băng cáp đi ngầm rộng 15cm, chất liệu bằng nhựa Polyerthyelen hoặc tương đương140m
15Lắp đặt CB 2P-10A5cái
16Lắp dựng Trụ đèn chiếu sáng STK H = 6m, bằng máy51 cột
17Lắp cần đèn STK D60x3, cao 2m, độ vươn 1,5m51 cần đèn
18Lắp đèn Led 80W ở độ cao ≤12m5bộ
19Cung cấp dây rút nhựa L=250mm0,5kg
20Lắp đặt đồng hồ hẹn giờ1cái
21Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2Cx2,5mm²50m
22Lắp đặt MCB 2P-20A-6kA1cái
23Lắp đặt CONTACTOR 18A - 220V1cái
24Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 300x4500x1.2mm + phụ kiện11 tủ
25Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m5cọc
26Kéo rải dây tiếp địa cáp đồng trần 25mm25m
27Kẹp tiếp địa5cái
28Lắp dựng Trụ điện lực bê tông ly tâm cao 8m, bằng máy31 cột
29Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km0,173110 tấn/1km
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I6,73921m3
31Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I3,21m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào)0,0852100m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,324m3
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB400,4626m3
35Lắp dựng cốt thép móng, D=10mm0,0161tấn
36Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0102100m2
37Cống BTCT D600 đúc sẵn, L=1m3cái
38Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m3cọc
39Kéo rải dây tiếp địa cáp đồng trần 25mm224m
40Kẹp cáp IPC3cái
41Kẹp treo cáp5Trọn bộ
42Kẹp dừng cáp1Trọn bộ
43Lắp đặt dây dẫn điện CVV/DSTA 2x95mm2155m
44Bằng keo cách điện2cuộn
N SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I22,77100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m320,7100m3
3Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km111,09100m3
4Cung cấp cát san lấp11.109m3
O THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH (PCCC)
1Máy bơm nước 1.5HP (bao gồm vật tư, phụ kiện, công lắp đặt)1máy
2Máy bơm chữa cháy động cơ nổ Q=60-87 m3/h H=60-70m (bao gồm vật tư, phụ kiện, công lắp đặt)2máy
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh4%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9682E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.947E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 16.325.000.000 đồng; X ≥ 16.325.000.000 đồng. Trong đó:(i) Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là Vn và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.* Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong (hoặc hoàn thành phần lớn (*)) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm gần đây (2017, 2018, 2019, 2020, 2021), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Loại công trình dân dụng, công trình cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Nhà thầu lựa chọn một trong hai cách sau:+ Hợp đồng thi công công trình dân dụng thì: N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 16.325.000.000 đồng (trong đó có thi công xây dựng mới khối nhà 03 tầng trở lên, Nhà thầu phải gửi kèm bản vẽ hoàn công (mặt chính) để chứng minh số tầng); X ≥ 16.325.000.000 đồng.Hoặc:+ Hợp đồng thi công công trình dân dụng thì: N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 16.325.000.000 đồng (trong đó thi công xây dựng mới có diện tích sàn BTCT (bao gồm cả sàn mái – nếu có) ≥ 2.097 m2 Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh diện tích sàn); X ≥ 16.325.000.000 đồng. (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị của khối lượng hợp đồng và phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.325.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.33
2 Kỹ thuật thi công điện, phòng cháy chữa cháy 1 - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực (giám sát công tác thi công lắp đặt điện công trình) được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, được chứng thực (chứng chỉ này do Cục trưởng Cục Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp);+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Có 01 nhân sự trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.33
4 Kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.33
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có 01 kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn kỹ sư định giá còn hiệu lực được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc ≥ 100 tấn - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực); Riêng xe cẩu phải kiểm định thiết bị xe máy và thiết bị nâng.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.1
2 Xe cẩu (tải trọng nâng ≥ 10 tấn) - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực); Riêng xe cẩu phải kiểm định thiết bị xe máy và thiết bị nâng.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.1
3 Máy vận thăng tải trọng nâng ≥ 200 Kg (Kèm theo lý lịch thiết bị nâng) - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực); Riêng xe cẩu phải kiểm định thiết bị xe máy và thiết bị nâng.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.1
4 Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo)Hoặc Nhà thầu dùng cây chống thép thì số lượng ≥ 1.000 cây.(Loại thép dùng chống, làm sàn công tác, v..v.). - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực); Riêng xe cẩu phải kiểm định thiết bị xe máy và thiết bị nâng.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.500
5 Ván khuôn thép hoặc nhựa (m2)(Ván khuôn thép hoặc nhựa dùng để định hình bêtông) - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực); Riêng xe cẩu phải kiểm định thiết bị xe máy và thiết bị nâng.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->