Gói thầu: Gói thầu số 4: Xấy lắp toàn bộ công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211120102-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Xấy lắp toàn bộ công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211120094 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-06 19:45:00 đến ngày 2021-11-18 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,674,292,808 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7511439E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.918573E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên (trong hợp đồng phải bao gồm phần xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.200.000.000 VND (trong đó phần xây dựng ≥ 4.100.000.000 VND và phần cung cấp lắp đặt thiết bị công trình ≥ 4.100.000.000 VND) ; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 8.200.000.000 VND (trong đó phần xây dựng ≥ 4.100.000.000 VND và phần cung cấp lắp đặt thiết bị công trình ≥ 4.100.000.000 VND) thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Xấy lắp toàn bộ công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị Nâng cấp, sửa chữa nhà làm việc lãnh đạo, phòng họp trực tuyến UBND thị xã, nhà làm việc HĐND, hội trường UBND và di dời còi báo động phòng không 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính- Kế hoạch thị xã La Gi, địa chỉ: Phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC LÃNH ĐẠO, PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN UBND THỊ XÃ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 164,6 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | 7 | cái | |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | 8 | cái | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 4 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 5 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 16 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ trần | 378,745 | m2 | |
| 8 | Phá lớp gạch, đá ốp tường, cột, trụ | 136,6185 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 459,615 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 600,535 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 17,861 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 2,534 | m3 | |
| 13 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | 72,84 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | 250,699 | m2 | |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | 4,0865 | m3 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài | 451,0068 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong | 1.055,8 | m2 | |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,024 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0014 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0075 | tấn | |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa BT M200 | 0,08 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,2069 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0899 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0268 | tấn | |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT M250 | 1,0428 | m3 | |
| 26 | Xây tường gạch ống BTKN (9x9x19)cm, chiều dày | 7,6905 | m3 | |
| 27 | Xây tường gạch ống BTKN (9x9x19)cm, chiều dày | 6,9084 | m3 | |
| 28 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | 40,45 | 1m2 | |
| 29 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | 162,72 | 1m2 | |
| 30 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | 20,7 | 1m2 | |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 562,5 | m | |
| 32 | ửa đi nhôm kính, khung nhôm cao cấp hệ 85, kính cường lực 1 lớp 8ly (Không chia ô vuông - chưa khóa) | 56,28 | m2 | |
| 33 | Cửa đi nhôm kính, khung nhôm cao cấp hệ 85, kính cường lực 2 lớp 8ly (Không chia ô vuông - chưa khóa) | 7,84 | m2 | |
| 34 | Cung cấp cửa đi khung gỗ, cánh ván công nghiệp MDF - chưa khóa | 7,4475 | m2 | |
| 35 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính, khung nhôm cao cấp hệ 85, kính cường lực 1 lớp 8ly (Không chia ô vuông) | 72,88 | m2 | |
| 36 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính, khung nhôm cao cấp hệ 85, kính cường lực 2 lớp 8ly (Không chia ô vuông) | 16,8 | m2 | |
| 37 | Khóa cửa dạng cơ | 13 | cái | |
| 38 | Khóa cửa điện tử | 5 | cái | |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 129,16 | m2 | |
| 40 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | 12,18 | m2 | |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 16,3425 | 1m2 | |
| 42 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Granite kt: 300x600, vữa XM M75 | 200,28 | m2 | |
| 43 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Granite kt: 800x130, vữa XM M75 | 8,853 | 1m2 | |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite kt: 800x800 vữa XM M75 | 351,895 | m2 | |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite kt: 300x300 vữa XM M75 | 25,915 | m2 | |
| 46 | Ốp đá hoa cương tự nhiên mầu nâu sáng vào tường, vữa XM M75 | 83,4218 | m2 | |
| 47 | Lát đá hoa cương tự nhiên mầu nâu sáng, vữa XM M75 | 116,323 | m2 | |
| 48 | Gia công xà gồ thép treo trần | 1,4504 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép treo trần | 1,4504 | tấn | |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 94,482 | m2 | |
| 51 | Ttrần nhựa composite giả gỗ dạng sóng (VL+NC) | 199,575 | m2 | |
| 52 | Thi công trần SPC, màu trắng dày 12mm (VL+NC) | 267,028 | m2 | |
| 53 | Thi công vách ngăn phòng bằng tấm Cemboard, khung thép hộp mạ kẽm kt: 30x30 (VL+NC) | 23,4 | m2 | |
| 54 | Công tác bả bằng 3 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài | 1.419,1462 | 1m2 | |
| 55 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong | 1.919,26 | 1m2 | |
| 56 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 24,36 | 1m2 | |
| 57 | Sơn giả đá cẩm thạch | 12,4387 | m2 | |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn dòng cao cấp) | 460,1493 | 1m2 | |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn dòng cao cấp) | 971,81 | 1m2 | |
| 60 | Thi công mái ngói xi măng 10v/m2 + vì kèo thép mạ hợp kim nhôm kẽm AZ200 (VL+NC) | 374,9782 | m2 | |
| 61 | Thi công tường cách âm (VL+NC) | 129,555 | m2 | |
| 62 | Lan can cầu thang Inox tay vịn gỗ | 14,94 | m | |
| 63 | SXLD cột cờ Inox Ø90 cao 7,5m | 1 | bộ | |
| 64 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 6,3893 | 100m2 | |
| 65 | Lắp đặt đèn led tròn trần 12W-220V | 23 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt đèn led panel kt: 0.3x1,2m âm trần 40W-220V (SPL-48-30120 ) | 28 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt đèn led pha 100W gắn tường | 8 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V có dây nối đất và màn che | 50 | cái | |
| 69 | Đèn led dây 8W hắt trần | 170 | m | |
| 70 | Lắp đặt đèn led hắt trần (NC) | 7 | công | |
| 71 | Lắp đặt quạt hút âm trần 20W/220V | 5 | cái | |
| 72 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A/250V | 30 | cái | |
| 73 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A/250V | 20 | cái | |
| 74 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 16A/250V | 1 | cái | |
| 75 | Máy sấy tay | 5 | bô | |
| 76 | Lắp đặt MCB 1P-6A-6kA | 7 | cái | |
| 77 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | 3 | cái | |
| 78 | Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mA-6kA | 7 | cái | |
| 79 | Lắp đặt MCB 2P-32A-10kA | 14 | cái | |
| 80 | Lắp đặt MCCB 3P-75A-25kA | 3 | cái | |
| 81 | Lắp đặt MCCB 3P-125A-25kA | 1 | cái | |
| 82 | Lắp đặt đế mặt công tắc 1, 2, 3, 4 lỗ | 48 | hộp | |
| 83 | Lắp đặt hộp nối, phân dây tròn | 18 | hộp | |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, phân dây vuông 150x150 | 10 | hộp | |
| 85 | Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV(1x1,5mm2) | 3.200 | m | |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.600 | m | |
| 87 | Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV(1x4,0mm2) | 700 | m | |
| 88 | Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV(1x6,0mm2) | 400 | m | |
| 89 | Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV (1x6,0mm2) (E) | 200 | m | |
| 90 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 50 | m | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 1.600 | m | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 1.200 | m | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC D40mm luồn dây điện âm | 100 | m | |
| 94 | Lắp đặt măng xông nhựa nối ống bảo hộ dây dẫn D16 | 232 | cái | |
| 95 | Lắp đặt măng xông nhựa nối ống bảo hộ dây dẫn D20 | 88 | cái | |
| 96 | Lắp đặt măng xông nhựa nối ống bảo hộ dây dẫn D40 | 12 | cái | |
| 97 | Băng keo cách điện | 30 | cuộn | |
| 98 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 module + phụ kiện | 7 | hộp | |
| 99 | Lắp đặt tủ điện tổng KT: 800x600x250x1.2 | 2 | hộp | |
| 100 | Lắp đặt đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng) | 6 | bộ | |
| 101 | Lắp đặt cầu chì 5A-240V | 6 | cái | |
| 102 | Lắp đặt đồng hồ Ampe 150/5A | 1 | cái | |
| 103 | Lắp đặt máy biến dòng 150/5A | 3 | bộ | |
| 104 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500V | 1 | cái | |
| 105 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch Volt | 1 | cái | |
| 106 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch Ampe | 1 | cái | |
| 107 | Lắp đặt máy điều hoà âm trần 18000 BTU+cục nóng | 5 | máy | |
| 108 | Lắp đặt máy điều hoà âm trần 27000 BTU+cục nóng | 2 | máy | |
| 109 | Ống đồng máy điều hòa 6/12 - 7zem | 40 | m | |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | 0,4 | 100m | |
| 111 | Lắp đặt Co nhựa 45o Ø27 | 32 | cái | |
| 112 | Lắp đặt MCB 1P-16A-10kA | 8 | cái | |
| 113 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 5,4 | m3 | |
| 114 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,054 | 100m3 | |
| 115 | Lắp đặt kim thu sét Rp = 50m | 1 | cái | |
| 116 | Ốc xiết cáp | 14 | cái | |
| 117 | Phụ gia dẫn điện | 6 | kg | |
| 118 | Trụ đỡ kim thu sét | 1 | cái | |
| 119 | Kéo rải dây đồng trần tiếp địa 70mm2 | 24 | m | |
| 120 | Kéo rải dây chống sét đồng bọc nhựa PVC 70mm2 | 25 | m | |
| 121 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16, L = 2,4m | 7 | cọc | |
| 122 | Tăng đơ căng cáp | 3 | bộ | |
| 123 | Vật tư phụ (sơn, cọ, tacke, ...) | 1 | lô | |
| 124 | Hộp kiểm tra điện trở dất | 1 | hộp | |
| 125 | Bộ đếm sét CDR 2000 | 1 | bộ | |
| 126 | Cáp neo trụ Ø8 | 50 | m | |
| 127 | Router wifi | 3 | cái | |
| 128 | Hộp SWITCH 15 PORT, tốc độ 10/100/1000 Mbps | 1 | hộp | |
| 129 | Hộp SWITCH 20 PORT, tốc độ 10/100 Mbps | 2 | hộp | |
| 130 | Tổng đài điện thoại 1 vào /6 số nội bộ | 1 | bộ | |
| 131 | Hộp nối dây IDF 10 đôi + phiến đấu dây | 2 | hộp | |
| 132 | Lắp đặt ổ mạng RJ45 | 15 | cái | |
| 133 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại chuẩn RJ11 | 4 | cái | |
| 134 | Đế mặt 1,2,3 lỗ cắm điện thoại, mạng lắp âm tường | 12 | hộp | |
| 135 | Lắp đặt dây cáp mạng FTP CAT 5e | 372 | m | |
| 136 | Lắp đặt cáp điện thoại CAT3 20 đôi (2x2x0.5mm2) | 80 | m | |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 72 | m | |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 80 | m | |
| 139 | Măng xông nối ống D=20mm | 20 | cái | |
| 140 | Măng xông nối ống D=25mm | 20 | cái | |
| 141 | Lắp đặt Tủ Rack 6U treo tường kèm quạt tản nhiệt + phụ kiện | 2 | hộp | |
| 142 | Đầu bấm cáp mạng RJ45 | 20 | cái | |
| 143 | Đầu bấm cáp điện thoại RJ11 | 5 | cái | |
| 144 | Camera | 9 | cái | |
| 145 | Đầu ghi NVR 16 kênh | 1 | cái | |
| 146 | Ổ cứng HDD 8T 7200rpm | 1 | cái | |
| 147 | Lắp đặt dây cáp quang 1Fo | 200 | m | |
| 148 | Hộp SWITCH 4 PORT, tốc độ 10/100/1000 Mbps | 3 | hộp | |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø114 dày 4,9mm miệng bát, nối bằng p/p dán keo | 0,5 | 100m | |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø90 dày 3,8mm miệng bát, nối bằng p/p dán keo | 0,4 | 100m | |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60 dày 2,8mm miệng bát, nối bằng p/p dán keo | 0,34 | 100m | |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø34 dày 2,0mm miệng bát, nối bằng p/p dán keo | 0,4 | 100m | |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø27 dày 1,8mm miệng bát, nối bằng p/p dán keo | 0,9 | 100m | |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø21 dày 1,8mm miệng bát, nối bằng p/p dán keo | 0,08 | 100m | |
| 155 | Lắp đặt Co nhựa 45o Ø114 | 12 | cái | |
| 156 | Lắp đặt Co nhựa 90o Ø114 | 16 | cái | |
| 157 | Lắp đặt Co nhựa 45o Ø90 | 1 | cái | |
| 158 | Lắp đặt Côn nhựa Ø90x60 | 2 | cái | |
| 159 | Lắp đặt Co nhựa 45o Ø60 | 16 | cái | |
| 160 | Lắp đặt Côn nhựa Ø60x34 | 4 | cái | |
| 161 | Lắp đặt Co nhựa 45o Ø34 | 12 | cái | |
| 162 | Lắp đặt Co nhựa 90o Ø34 | 6 | cái | |
| 163 | Lắp đặt Co nhựa 90o Ø27 | 3 | cái | |
| 164 | Lắp đặt côn nhựa Dxd=27x21 | 8 | cái | |
| 165 | Lắp đặt Co nhựa 90o Ø21 | 20 | cái | |
| 166 | Lắp đặt Co nhựa ren trong Ø21 | 2 | cái | |
| 167 | Lắp đặt Co nhựa ren ngoài Ø21 | 8 | cái | |
| 168 | Lắp đặt Y nhựa Ø114 | 6 | cái | |
| 169 | Lắp đặt Y nhựa Ø90x60 | 6 | cái | |
| 170 | Lắp đặt Y nhựa Ø60 | 8 | cái | |
| 171 | Lắp đặt Y nhựa Ø60x34 | 6 | cái | |
| 172 | Lắp đặt Tê nhựa Ø114 | 2 | cái | |
| 173 | Lắp đặt Tê nhựa Ø90 | 1 | cái | |
| 174 | Lắp đặt Tê nhựa Ø27 | 6 | cái | |
| 175 | Lắp đặt Tê rút nhựa Ø27x21 | 12 | cái | |
| 176 | Lắp đặt Van khóa đồng Ø34mm | 1 | cái | |
| 177 | Lắp đặt Van khóa đồng 1 chiều Ø34mm | 2 | cái | |
| 178 | Lắp đặt Van khóa đồng Ø27mm | 3 | cái | |
| 179 | Lắp đặt nắp bịt Ø114 | 8 | cái | |
| 180 | Lắp đặt nắp bịt Ø60 | 12 | cái | |
| 181 | Lắp đặt nắp bịt Ø34 | 8 | cái | |
| 182 | Lắp đặt nắp bịt ren Ø21 | 20 | cái | |
| 183 | Băng keo non | 15 | cuộn | |
| 184 | Lắp đặt Lavabo đặt bàn cao cấp (LT5615C) | 7 | bộ | |
| 185 | Lắp đặt chậu xí bệt nguyên khối cao cấp + bộ xả (MS905E2) | 5 | bộ | |
| 186 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inox 304 (TVCF201 THX20MCRB) | 5 | bộ | |
| 187 | Lắp đặt gương soi viền gỗ kt: 700x1000mm | 5 | cái | |
| 188 | Bàn đá granite kt: 1250x500mm | 1 | bộ | |
| 189 | Bàn đá granite kt: 1100x500mm | 2 | bộ | |
| 190 | Bàn đá granite kt: 950x500mm | 2 | bộ | |
| 191 | Lắp đặt kệ kính | 6 | cái | |
| 192 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inox 304 | 5 | cái | |
| 193 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox 304 | 5 | cái | |
| 194 | Lắp đặt giá treo móc áo inox 304 | 5 | cái | |
| 195 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen cao cấp (TBS03302V) | 6 | bộ | |
| 196 | Lắp đặt phễu thu inox D60 kt:150x150mm | 6 | cái | |
| 197 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | 1 | bể | |
| 198 | Chóp thông hơi | 1 | cái | |
| 199 | Lắp đặt cầu chắn rác inox Ø90 | 8 | cái | |
| 200 | Lắp đặt van phao đồng | 1 | cái | |
| 201 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200 | 2 | cái | |
| 202 | Bình chữa cháy khí CO2 3 kg MT3 | 2 | cái | |
| 203 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 | 2 | cái | |
| 204 | Bảng tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | 2 | cái | |
| 205 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | 0,6 | 5 đèn | |
| 206 | Đèn EXIT | 2 | bộ | |
| 207 | Đèn báo phòng | 1 | cái | |
| 208 | Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân | 5 | bịch | |
| 209 | Lắp đặt hộp nối, phân dây tròn | 7 | hộp | |
| 210 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 1x2zone + nguồn dự phòng | 1 | hộp | |
| 211 | Lắp đặt đầu báo khói 24W | 0,8 | 10 đầu | |
| 212 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 0,4 | 5 nút | |
| 213 | Lắp đặt chuông, loa báo cháy | 0,2 | 5 chuông | |
| 214 | Lắp đặt dây báo cháy CXV 2x1 mm2 | 100 | m | |
| 215 | Lắp đặt dây điện ruột đồng đơn CV 1,5mm2 | 80 | m | |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 100 | m | |
| 217 | Lắp đặt măng xông nhựa nối ống bảo hộ dây dẫn D20 | 15 | cái | |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 80 | m | |
| 219 | Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ | 0,0536 | 100m2 | |
| 220 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | 28,764 | m3 | |
| 221 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 5,4866 | m3 | |
| 222 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0137 | 100m3 | |
| 223 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,1033 | 100m3 | |
| 224 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 0,5355 | 10m2 | |
| 225 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | 7 | 1 cột | |
| 226 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | 7 | 1 cần đèn | |
| 227 | Lắp đèn cao áp 150W- Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | 0,1 | 1 choá | |
| 228 | Bu long M24, L=1,1m | 28 | cái | |
| 229 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16, L = 2,4m | 7 | cọc | |
| 230 | Kéo rải dây đồng trần tiếp địa 50mm2 | 17,5 | m | |
| 231 | Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa CV(1x2,5mm2) | 154 | m | |
| 232 | Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa CV(1x10mm2) | 346 | m | |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn Ø60/50 | 1,73 | 100 m | |
| 234 | Domino đấu dây 4P-60A | 7 | cái | |
| 235 | Lắp đặt MCB 2P-6A-10kA | 7 | cái | |
| 236 | Lắp bảng điện cửa cột | 7 | bảng | |
| 237 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,017 | tấn | |
| 238 | Lắp đặt rơ le 24h 20A | 7 | cái | |
| 239 | Camera | 16 | cái | |
| 240 | Đầu ghi NVR 16 kênh | 2 | cái | |
| 241 | Ổ cứng HDD 8T 7200rpm | 2 | cái | |
| 242 | Lắp đặt dây cáp mạng FTP CAT 5e | 500 | m | |
| 243 | Lắp đặt dây cáp quang 1Fo | 1.000 | m | |
| 244 | Hộp SWITCH 8 PORT, tốc độ 10/100 Mbps | 2 | hộp | |
| 245 | Hộp SWITCH 4 PORT, tốc độ 10/100/1000 Mbps | 1 | hộp | |
| 246 | Bộ chuyển đổi quang điện 210G-20A/B | 4 | cái | |
| 247 | Đầu bấm cáp mạng RJ45 | 52 | cái | |
| 248 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4 module + phụ kiện | 5 | hộp | |
| 249 | Lắp đặt dây điện ruột đồng đơn CV 1,5mm2 | 100 | m | |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16mm luồn dây điện âm | 50 | m | |
| 251 | Lắp đặt hộp nối, phân dây vuông 150x150 | 7 | hộp | |
| 252 | Phích điện | 7 | cái | |
| 253 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V | 7 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC HĐND THỊ XÃ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 11,3 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 2 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 3 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 2 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 10 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ trần | 34,57 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,941 | m3 | |
| 8 | Phá lớp gạch, đá ốp tường, cột, trụ | 85,04 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 312,915 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 499,13 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | 933,55 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 266,16 | m2 | |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 115,58 | m2 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,5405 | m3 | |
| 15 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 55 kính cường lực dày 8ly | 9,98 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 9,98 | m2 | |
| 17 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | 115,58 | 1m2 | |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 115,58 | 1m2 | |
| 19 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch granite kt: 300x600, vữa XM M75 | 81,16 | m2 | |
| 20 | Lát đá cẩm thạch, đá hoa cương - tiết diện đá | 69,013 | m2 | |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite kt: 800x800, vữa XM M75 | 258,05 | m2 | |
| 22 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch kt: 800x160, vữa XM M75 | 17,291 | m2 | |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch granite kt: 300x300 | 27,59 | m2 | |
| 24 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch granite kt: 300x600, vữa XM M75 | 203,7 | m2 | |
| 25 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường - 2 lớp | 2.865,36 | 1m2 | |
| 26 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 266,16 | 1m2 | |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 499,13 | 1m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 933,55 | 1m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 266,16 | 1m2 | |
| 30 | Trần thạch cao khung chìm (VL+NC) | 34,37 | m2 | |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 4,7424 | 100m2 | |
| 32 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 23 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt đèn led downlight ốp trần 18W-220V | 8 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt đèn led downlight ốp trần 12W-220V | 5 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt quạt trần 80W/220V | 11 | cái | |
| 36 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A/250V | 9 | cái | |
| 37 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A/250V | 9 | cái | |
| 38 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 760 | m | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 20mm | 300 | m | |
| 40 | Đinh 30mm | 2 | kg | |
| 41 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 5,4 | m3 | |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 5,4 | 100m3 | |
| 43 | Lắp đặt kim thu sét Rp = 50m | 1 | cái | |
| 44 | Ốc xiết cáp | 14 | cái | |
| 45 | Phụ gia dẫn điện | 6 | kg | |
| 46 | Trụ đỡ kim thu sét | 1 | cái | |
| 47 | Kéo rải dây đồng trần tiếp địa 70mm2 | 30 | m | |
| 48 | Kéo rải dây chống sét đồng bọc nhựa PVC 70mm2 | 15 | m | |
| 49 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16, L = 2,4m | 5 | cọc | |
| 50 | Tăng đơ căng cáp | 3 | bộ | |
| 51 | Vật tư phụ (sơn, cọ, tacke, ...) | 1 | lô | |
| 52 | Hộp kiểm tra điện trở dất | 1 | hộp | |
| 53 | Bộ đếm sét CDR 2000 | 1 | bộ | |
| 54 | Cáp neo trụ Ø8 | 50 | m | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø114 dày 4,9mm miệng bát, nối bằng p/p dán keo | 0,1 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø90 dày 3,8mm miệng bát, nối bằng p/p dán keo | 0,16 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60 dày 2,8mm miệng bát, nối bằng p/p dán keo | 0,04 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø34 dày 2,0mm miệng bát, nối bằng p/p dán keo | 0,03 | 100m | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø27 dày 1,8mm miệng bát, nối bằng p/p dán keo | 0,12 | 100m | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø21 dày 1,8mm miệng bát, nối bằng p/p dán keo | 0,06 | 100m | |
| 61 | Lắp đặt Co nhựa 45o Ø114 | 1 | cái | |
| 62 | Lắp đặt Co nhựa 90o Ø114 | 1 | cái | |
| 63 | Lắp đặt Co nhựa 45o Ø90 | 2 | cái | |
| 64 | Lắp đặt Côn nhựa Ø90x60 | 2 | cái | |
| 65 | Lắp đặt Co nhựa 90o Ø34 | 4 | cái | |
| 66 | Lắp đặt Co nhựa 90o Ø27 | 3 | cái | |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa Dxd=27x21 | 2 | cái | |
| 68 | Lắp đặt Co nhựa ren trong Ø21 | 4 | cái | |
| 69 | Lắp đặt Co nhựa ren ngoài Ø21 | 4 | cái | |
| 70 | Lắp đặt Tê nhựa Ø114 | 1 | cái | |
| 71 | Lắp đặt Tê nhựa Ø90 | 2 | cái | |
| 72 | Lắp đặt Tê nhựa Ø27 | 1 | cái | |
| 73 | Lắp đặt Tê rút nhựa Ø90x60 | 2 | cái | |
| 74 | Lắp đặt Tê rút nhựa Ø60x34 | 3 | cái | |
| 75 | Lắp đặt Tê rút nhựa Ø27x21 | 2 | cái | |
| 76 | Lắp đặt Van khóa đồng Ø27mm | 1 | cái | |
| 77 | Lắp đặt nắp bịt Ø114 | 3 | cái | |
| 78 | Lắp đặt nắp bịt Ø60 | 3 | cái | |
| 79 | Lắp đặt nắp bịt Ø34 | 4 | cái | |
| 80 | Lắp đặt nắp bịt ren Ø21 | 8 | cái | |
| 81 | Băng keo non | 5 | cuộn | |
| 82 | Lắp đặt Lavabo + vòi + bộ xả | 2 | bộ | |
| 83 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 86 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 87 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inox | 2 | cái | |
| 88 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox 304 | 2 | cái | |
| 89 | Lắp đặt giá treo móc áo inox 304 | 3 | cái | |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt phễu thu inox D60 kt:150x150mm | 3 | cái | |
| 92 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200 | 2 | cái | |
| 93 | Bình chữa cháy khí CO2 3 kg MT3 | 2 | cái | |
| 94 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 | 2 | cái | |
| 95 | Bảng tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | 2 | cái | |
| 96 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | 0,8 | 5 đèn | |
| 97 | Đèn EXIT | 2 | bộ | |
| 98 | Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân | 5 | bịch | |
| 99 | Lắp đặt hộp nối, phân dây tròn | 5 | hộp | |
| 100 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 1x2zone + nguồn dự phòng | 1 | hộp | |
| 101 | Lắp đặt đầu báo khói 24W | 1,6 | 10 đầu | |
| 102 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 0,4 | 5 nút | |
| 103 | Lắp đặt chuông, loa báo cháy | 0,2 | 5 chuông | |
| 104 | Lắp đặt dây báo cháy CXV 2x1 mm2 | 120 | m | |
| 105 | Lắp đặt dây điện ruột đồng đơn CV 1,5mm2 | 70 | m | |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 120 | m | |
| 107 | Lắp đặt măng xông nhựa nối ống bảo hộ dây dẫn D20 | 80 | cái | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 70 | m | |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG THỊ XÃ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi 1,2m + phụ kiện | 10 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn led downlight ốp trần 15W-220V | 20 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 52 | m | |
| D | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG VÀ DI DỜI CÒI BÁO ĐỘNG PHÒNG KHÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2526 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | 0,729 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột | 0,07 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0199 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1176 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0705 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 2,981 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 1,3219 | m3 | |
| 9 | Bulon chân cột M36, L=1000 | 12 | cái | |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2027 | 100m3 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông lót đá 4x6 M75 | 0,544 | m3 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,7654 | m3 | |
| 13 | Lát đá mặt bệ các loại | 5,5384 | m2 | |
| 14 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy - Cột thép tráng kẽm cao 10m dày 6mm, gân tăng cường 12mm- có hệ tời nâng hạ giàn, kim thu sét | 1 | 1 cột | |
| 15 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,15 | tấn | |
| 16 | Lắp còi báo động phòng không ≤12m | 1 | 1 còi | |
| 17 | Di dời còi báo động phòng không (NC+M) | 1 | gói | |
| 18 | Lắp đặt tủ điện tổng KT: 800x600x250 | 1 | hộp | |
| 19 | Lắp đặt MCB 1P-20A-10kA | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt rơ le 24h 20A | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt contactor 22A | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa CXV(2x2,5mm2) | 172 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25mm luồn dây điện âm | 86 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60 dày 2,8mm miệng bát, nối bằng p/p dán keo | 0,86 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt Co nhựa 45o Ø60 | 8 | cái | |
| 26 | Kéo rải dây đồng trần tiếp địa 50mm2 | 2,5 | m | |
| 27 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16, L = 2,4m | 1 | cọc | |
| E | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ NHÀ LÀM VIỆC LÃNH ĐẠO VÀ PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN UBND THỊ XÃ LA GI | |||
| 1 | Bàn làm việc lãnh đạo (phòng 01) | 1 | cái | |
| 2 | Ghế làm việc lãnh đạo (phòng 01) | 1 | cái | |
| 3 | Bộ bàn ghế tiếp khách (phòng 01) | 1 | bộ | |
| 4 | Tủ đựng hồ sơ (phòng 01) | 1 | cái | |
| 5 | Thùng tủ lạnh (phòng 01) | 1 | cái | |
| 6 | Tủ ngăn trang trí + lam (phòng 01) | 1 | cái | |
| 7 | Ván MDF ốp tường (phòng 01) | 36,7 | m2 | |
| 8 | Tấm nhựa composite ốp tường (phòng 01) | 7,2 | m2 | |
| 9 | Hình bản đồ (phòng 01) | 1 | cái | |
| 10 | Ảnh Bác Hồ (phòng 01) | 1 | cái | |
| 11 | Điện thoại để bàn (phòng 01) | 1 | cái | |
| 12 | Máy tính xách tay (laptop) (phòng 01) | 1 | cái | |
| 13 | Máy in laser màu (phòng 01) | 1 | cái | |
| 14 | Máy nước nóng lạnh (phòng 01) | 1 | cái | |
| 15 | Tủ lạnh (phòng 01) | 1 | cái | |
| 16 | Máy điều hòa âm trần (phòng 01) | 1 | cái | |
| 17 | Bộ ấm trà + Bình thủy điện (phòng 01) | 1 | cái | |
| 18 | Rèm vải (phòng 01) | 14 | m2 | |
| 19 | Chậu cây (phòng 01) | 3 | cái | |
| 20 | Bàn làm việc lãnh đạo (phòng 02) | 1 | bộ | |
| 21 | Ghế làm việc lãnh đạo (phòng 02) | 1 | cái | |
| 22 | Bộ bàn ghế tiếp khách (phòng 02) | 1 | bộ | |
| 23 | Tủ đựng hồ sơ (phòng 02) | 1 | cái | |
| 24 | Ván MDF ốp tường (phòng 02) | 30,2 | m2 | |
| 25 | Tấm nhựa composite ốp tường (phòng 02) | 7,2 | m2 | |
| 26 | Hình bản đồ (phòng 02) | 1 | cái | |
| 27 | Ảnh Bác Hồ (phòng 02) | 1 | cái | |
| 28 | Điện thoại để bàn (phòng 02) | 1 | cái | |
| 29 | Máy tính xách tay (laptop) (phòng 02) | 1 | cái | |
| 30 | Máy in laser màu (phòng 02) | 1 | cái | |
| 31 | Máy nước nóng lạnh (phòng 02) | 1 | cái | |
| 32 | Tủ lạnh (phòng 02) | 1 | cái | |
| 33 | Máy điều hòa âm trần (phòng 02) | 1 | cái | |
| 34 | Bộ ấm trà + Bình thủy điện (phòng 02) | 1 | cái | |
| 35 | Rèm vải (phòng 02) | 6,24 | m2 | |
| 36 | Chậu cây (phòng 02) | 2 | cái | |
| 37 | Bàn tiếp khách (phòng 03) | 6 | cái | |
| 38 | Ghế tiếp khách (phòng 03) | 14 | cái | |
| 39 | Bục gỗ đặt tượng Bác Hồ (phòng 03) | 1 | cái | |
| 40 | Ván MDF ốp tường (phòng 03) | 54,8 | m2 | |
| 41 | Tấm nhựa composite ốp tường (phòng 03) | 11,3 | m2 | |
| 42 | Tượng bác (phòng 03) | 1 | cái | |
| 43 | Cờ tổ quốc (phòng 03) | 1 | bộ | |
| 44 | Máy điều hòa âm trần (phòng 03) | 1 | cái | |
| 45 | Rèm vải (phòng 03) | 5,52 | m2 | |
| 46 | Thảm lót sàn (phòng 03) | 7,48 | m2 | |
| 47 | Chậu cây (phòng 03) | 2 | cái | |
| 48 | Bàn làm việc lãnh đạo (phòng 04) | 1 | bộ | |
| 49 | Ghế làm việc lãnh đạo (phòng 04) | 1 | cái | |
| 50 | Bộ bàn ghế tiếp khách (phòng 04) | 1 | bộ | |
| 51 | Tủ đựng hồ sơ (phòng 04) | 1 | cái | |
| 52 | Thùng tủ lạnh (phòng 04) | 1 | cái | |
| 53 | Lam trang trí (phòng 04) | 17 | m | |
| 54 | Ván MDF ốp tường (phòng 04) | 36,3 | m2 | |
| 55 | Tấm nhựa composite ốp tường (phòng 04) | 9,3 | m2 | |
| 56 | Hình bản đồ (phòng 04) | 1 | cái | |
| 57 | Ảnh Bác Hồ (phòng 04) | 1 | cái | |
| 58 | Điện thoại để bàn (phòng 04) | 1 | cái | |
| 59 | Máy tính xách tay (laptop) (phòng 04) | 1 | cái | |
| 60 | Máy in laser màu (phòng 04) | 1 | cái | |
| 61 | Máy nước nóng lạnh (phòng 04) | 1 | cái | |
| 62 | Tủ lạnh (phòng 04) | 1 | cái | |
| 63 | Máy điều hòa âm trần (phòng 04) | 1 | cái | |
| 64 | Bộ ấm trà + Bình thủy điện (phòng 04) | 1 | cái | |
| 65 | Rèm vải (phòng 04) | 13 | m2 | |
| 66 | Chậu cây (phòng 04) | 2 | cái | |
| 67 | Bàn làm việc lãnh đạo (phòng 05) | 1 | cái | |
| 68 | Ghế làm việc lãnh đạo (phòng 05) | 1 | cái | |
| 69 | Bộ bàn ghế tiếp khách (phòng 05) | 1 | bộ | |
| 70 | Tủ đựng hồ sơ (phòng 05) | 1 | cái | |
| 71 | Ván MDF ốp tường (phòng 05) | 53,9 | m2 | |
| 72 | Tấm nhựa composite ốp tường (phòng 05) | 9,1 | m2 | |
| 73 | Hình bản đồ (phòng 05) | 1 | cái | |
| 74 | Ảnh Bác Hồ (phòng 05) | 1 | cái | |
| 75 | Điện thoại để bàn (phòng 05) | 1 | cái | |
| 76 | Máy tính xách tay (laptop) (phòng 05) | 1 | cái | |
| 77 | Máy in laser màu (phòng 05) | 1 | cái | |
| 78 | Máy nước nóng lạnh (phòng 05) | 1 | cái | |
| 79 | Tủ lạnh (phòng 05) | 1 | cái | |
| 80 | Máy điều hòa âm trần (phòng 05) | 1 | cái | |
| 81 | Bộ ấm trà + Bình thủy điện (phòng 05) | 1 | cái | |
| 82 | Rèm vải (phòng 05) | 7,13 | m2 | |
| 83 | Chậu cây (phòng 05) | 4 | cái | |
| 84 | Bàn họp (phòng họp trực tuyến) | 1 | bộ | |
| 85 | Ghế phòng họp 1 (phòng họp trực tuyến) | 35 | cái | |
| 86 | Ghế phòng họp 2 (phòng họp trực tuyến) | 34 | cái | |
| 87 | Ghế chủ trì (phòng họp trực tuyến) | 1 | cái | |
| 88 | Ván MDF ốp tường (phòng họp trực tuyến) | 88,3 | m2 | |
| 89 | Tấm nhựa composite ốp tường (phòng họp trực tuyến) | 8,5 | m2 | |
| 90 | Bảng chữ 1 (phòng họp trực tuyến) | 1 | bộ | |
| 91 | Bộ chữ (phòng họp trực tuyến) | 1 | bộ | |
| 92 | Bục gỗ đặt tượng Bác Hồ (phòng họp trực tuyến) | 1 | cái | |
| 93 | Tượng bác (phòng họp trực tuyến) | 1 | cái | |
| 94 | Quốc huy (phòng họp trực tuyến) | 1 | cái | |
| 95 | Hình bản đồ (phòng họp trực tuyến) | 1 | cái | |
| 96 | Mành sáo gỗ (phòng họp trực tuyến) | 17,6 | m2 | |
| 97 | Cờ tổ quốc (phòng họp trực tuyến) | 1 | cái | |
| 98 | Máy điều hòa âm trần (phòng họp trực tuyến) | 2 | cái | |
| 99 | Chậu cây (phòng họp trực tuyến) | 2 | cái | |
| F | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ NHÀ LÀM VIỆC LÃNH ĐẠO HĐND | |||
| 1 | Bàn làm việc (phòng 01) | 1 | cái | |
| 2 | Ghế làm việc (phòng 01) | 1 | cái | |
| 3 | Tủ đựng hồ sơ (phòng 01) | 1 | cái | |
| 4 | Rèm vải (phòng 01) | 4,6 | m2 | |
| 5 | Máy tính xách tay (laptop) (phòng 01) | 1 | cái | |
| 6 | Bàn làm việc (phòng 02) | 1 | cái | |
| 7 | Ghế làm việc (phòng 02) | 1 | cái | |
| 8 | Tủ đựng hồ sơ (phòng 02) | 1 | cái | |
| 9 | Rèm vải (phòng 02) | 10,8 | m2 | |
| 10 | Máy tính xách tay (laptop) (phòng 02) | 1 | cái | |
| 11 | Bàn làm việc (phòng 03) | 1 | cái | |
| 12 | Ghế làm việc (phòng 03) | 1 | cái | |
| 13 | Tủ đựng hồ sơ (phòng 03) | 1 | cái | |
| 14 | Rèm vải (phòng 03) | 5,06 | m2 | |
| 15 | Máy tính xách tay (laptop) (phòng 03) | 1 | cái | |
| 16 | Quốc huy (phòng họp) | 1 | cái | |
| 17 | Bục gỗ đặt tượng Bác Hồ (phòng họp) | 1 | cái | |
| 18 | Tượng bác (phòng họp) | 1 | cái | |
| 19 | Rèm vải (phòng họp) | 6,44 | m2 | |
| 20 | Rèm vải (Sảnh) | 29,7 | m2 | |
| G | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Màn hình led. - Màn hình LED kích thước (rộng x cao): 3000 x 5000mm | 15 | m2 | |
| 2 | Màn hình led. - Màn hình LED kích thước (rộng x cao): 1500 x 2000 mm | 3 | m2 | |
| H | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ HỌP TRỰC TUYẾN | |||
| 1 | Poly G7500 4k-Eangle Eye IV-12X Camera | 1 | bộ | |
| 2 | EagleEye Digital Extender | 4 | bộ | |
| 3 | EagleEye MSR Camera 12X | 2 | bộ | |
| 4 | Cáp USB nối dài 30m có chíp khuếch đại | 4 | sợi | |
| 5 | Loại Tivi: Smart Tivi. Kích cỡ màn hình: 98 inch | 1 | cái | |
| 6 | Loại Tivi: Smart Tivi. Kích cỡ màn hình: 65 inch | 4 | cái | |
| 7 | Bộ chia cổng HDMI 1 ra 8 cao cấp | 2 | bộ | |
| 8 | Cáp HDMI dài 25M cao cấp hỗ trợ Ethernet, loại tốt, chống nhiễu | 5 | sợi | |
| 9 | Cáp HDMI dài 20M cao cấp hỗ trợ Ethernet, loại tốt, chống nhiễu | 5 | sợi | |
| 10 | Cáp HDMI dài 5M cao cấp hỗ trợ Ethernet, loại tốt, chống nhiễu | 5 | sợi | |
| 11 | Bàn trộn tín hiệu analog | 1 | bộ | |
| 12 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | bộ | |
| 13 | Hộp chủ tọa cần dài | 2 | hộp | |
| 14 | Hộp đại biểu cần dài | 30 | hộp | |
| 15 | Dây cáp hội thảo 10m | 4 | sợi | |
| 16 | Tăng âm | 1 | bộ | |
| 17 | Loa hộp 60W | 4 | cái | |
| 18 | Loa âm trần 36/24W | 8 | cái | |
| 19 | Micro không dây | 4 | cái | |
| 20 | Dây loa | 250 | cái | |
| 21 | Dây tín hiệu | 2 | sợi | |
| 22 | Tủ máy đựng thiết bị | 1 | cái | |
| 23 | Thiết bị vật tư phụ và đào tạo chuyển giao công nghệ | 1 | hệ thống | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7511439E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.918573E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên (trong hợp đồng phải bao gồm phần xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.200.000.000 VND (trong đó phần xây dựng ≥ 4.100.000.000 VND và phần cung cấp lắp đặt thiết bị công trình ≥ 4.100.000.000 VND) ; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 8.200.000.000 VND (trong đó phần xây dựng ≥ 4.100.000.000 VND và phần cung cấp lắp đặt thiết bị công trình ≥ 4.100.000.000 VND) thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 2 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin | 3 | 2 |
| 6 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5,0 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | . | 3 |
| 3 | Máy cắt thép | . | 1 |
| 4 | Máy hàn | 23Kw | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | . | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 60 kg | 2 |
| 7 | Máy cắt bê tông | . | 1 |
| 8 | Máy phá bê tông | . | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 80 lít | 1 |
| 10 | Vận thăng hoặc tời điện | Sức nâng ≥ 0,5 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi