Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211119382-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211119228 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-06 19:41:00 đến ngày 2021-11-17 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,741,197,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3612E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.722E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm các hạng mục: + 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị tối thiểu 10.900.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng Thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu 200.000.000 VNĐ. (Tổng hợp nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị tối thiểu 10.900.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng Thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu 200.000.000 VNĐ, thì được tính là 01 hợp đồng tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ/Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).* Trường hợp nếu là nhà thầu liên danh thì nhà thầu phải đáp ứng được yêu cầu theo quy định tại điểm c, mục 2, điều 1, thông tư số 04/2019/TT-BXD ngày 16 tháng 8 năm 2019, "trường hợp nhà thầu là liên danh phải có đầy đủ người đại diện theo pháp luật, chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh";* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tương ứng với phần công việc đảm nhận kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực- Đã phụ trách thi công Phòng cháy chữa cháy tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách khối lượng/ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã phụ trách khối lượng/thanh quyết toán tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 5 tấn đến 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ép cọc (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 100,0 tấn đến 150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép tự hành (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 10,0 tấn đến 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy toàn đạc (kinh vĩ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Xây dựng trụ sở Viện kiểm sát nhân dân huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT: - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực; - Đối với hạng mục Phòng cháy chữa cháy: Nhà thầu phải có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy và Chữa cháy của cơ quan có thẩm quyền cấp; * Hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A của E-HSMT. * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Số 168 đường Thịnh Lang, phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 02183.882708 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện trưởng - Ông: Lại Anh Tuấn; Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Số 168 đường Thịnh Lang, phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 02183.882708 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hòa Bình; địa chỉ: Số 03 đường Trần Hưng Đạo, Phường Phương Lâm, Thành phố Hoà Bình, Hòa Bình; Điện thoại: 02183852111; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Số 168 đường Thịnh Lang, phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 02183.882708. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 64,3438 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 7,7531 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,9082 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 8,5044 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1326 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,7295 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,7295 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 10,465 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (phần ép âm: NC, MTC x 1.05) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,25 | 100m |
| 10 | Sản xuất cọc dẫn phục vụ ép âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cọc |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 102 | mối nối |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3,2563 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3,2563 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3,2563 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,2356 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6,8839 | m3 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6,845 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 11,9766 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,4438 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 46,961 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,6981 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,8944 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,4109 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,3464 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,67 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,2993 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4,9164 | tấn |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 25,5935 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,6355 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 8,4042 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,7698 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1542 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,7157 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,7267 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4,273 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1669 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1158 | tấn |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,7139 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,659 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,659 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,659 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,8273 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 18,7546 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,9552 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,5558 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,2008 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,8808 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 47,5148 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4,3483 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,2439 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4,6514 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3,5577 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 127,2121 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 11,7059 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 12,5115 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3,8104 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,7247 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0549 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,3184 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 9,6895 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,0206 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,8682 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,4058 | tấn |
| 64 | Gia công thang sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,9328 | tấn |
| 65 | Gia công lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,986 | tấn |
| 66 | Lắp dựng thang sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,9328 | tấn |
| 67 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 53,405 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 208,4616 | m2 |
| 69 | Bulong M18x400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 16 | cái |
| 70 | Bulong M18x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 71 | Bulong M16x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 72 | Bulong M16x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 60 | cái |
| 73 | Bulong M18x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 16 | cái |
| 74 | Bulong nở d16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 400 | cái |
| 75 | Bulong nở d12 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 200 | cái |
| 76 | Mái kính 2 lớp dày 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5,1 | m2 |
| 77 | Gia công khung inox hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,107 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,107 | tấn |
| 79 | Bulong M16x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 16 | cái |
| 80 | Bulong M18x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 81 | Thanh chốt D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 82 | Mái kính 2 lớp dày 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5,1 | m2 |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 261,1411 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6,5x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 24,986 | m3 |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3,0729 | m3 |
| 86 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 380,574 | m2 |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1.680,5536 | m2 |
| 88 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 219,836 | m2 |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 397,549 | m2 |
| 90 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 124,256 | m2 |
| 91 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 157,001 | m2 |
| 92 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 729,3528 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 381,3876 | m2 |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 256,26 | m |
| 95 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 193,517 | m2 |
| 96 | Ngói úp nóc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 155,2 | viên |
| 97 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,9156 | 100m2 |
| 98 | Ke chống bão | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 414 | cái |
| 99 | Máng tôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 26,16 | m |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,2323 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0211 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,025 | tấn |
| 103 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,531 | tấn | |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,531 | tấn |
| 105 | Quét Sikatop chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 57,28 | m2 |
| 106 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 57,28 | m2 |
| 107 | Huy hiệu VKSND | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 26,7553 | m3 |
| 109 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 828,8677 | m2 |
| 110 | Lát đá granit qua cửa, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 10,816 | m2 |
| 111 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 69,0144 | m2 |
| 112 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 67,2663 | m2 |
| 113 | Quét Sikatop chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 64,7642 | m2 |
| 114 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 292,53 | m2 |
| 115 | Vách ngăn Compact HPL chịu nước dày 12mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 59,304 | m2 |
| 116 | Lát đá granit mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6,12 | m2 |
| 117 | Khung thép đỡ bàn đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 12 | bộ |
| 118 | Công tác ốp đá granit màu vàng vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 260,0254 | m2 |
| 119 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi chống ẩm 600x600 (thi công hoàn thiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 67,2663 | m2 |
| 120 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm (thi công hoàn thiện, chưa bao gồm sơn, bả) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 108,1413 | m2 |
| 121 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 108,1413 | m2 |
| 122 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 108,1413 | m2 |
| 123 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3,0692 | m3 |
| 124 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 85,8265 | m2 |
| 125 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 100,6025 | m2 |
| 126 | Bả bằng bột bả vào bản thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 100,6025 | m2 |
| 127 | Sơn bản thang đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 100,6025 | m2 |
| 128 | SXLD Lan can cầu thang, tay vịn gỗ D80 sơn màu cánh dán, thanh đứng inox lập là 40x2.5mm, thanh ngang inox D15x1.2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 33,74 | m |
| 129 | Trụ cái thang gỗ D160, cao 1.2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 130 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,5845 | m3 |
| 131 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 63,807 | m2 |
| 132 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 40,044 | m2 |
| 133 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 20,568 | m2 |
| 134 | Đắp cát | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3,8197 | m3 |
| 135 | Lát gạch đất nung 400x400, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 15,06 | m2 |
| 136 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 40,212 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 40,212 | m2 |
| 138 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 10,6391 | m2 |
| 139 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 10,9201 | 100m2 |
| 140 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (2 tháng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5,2425 | 100m2 |
| 141 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1.900,3896 | m2 |
| 142 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1.267,7414 | m2 |
| 143 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3.168,131 | m2 |
| 144 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 521,805 | m2 |
| 145 | Cửa đi kính cường lực dày 12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 11,696 | m2 |
| 146 | Kẹp góc L | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 147 | Kẹp kính inox trên + dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 148 | Tay nắm INOX | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 149 | Khóa sàn INOX | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 150 | Bản lề VVP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 151 | Chân nhện Sprider 3 chân | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 152 | Cửa đi khung nhôm hệ, cửa mở quay 02 cánh, kính dày 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 102,36 | m2 |
| 153 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 31 | bộ |
| 154 | Cửa đi khung nhôm hệ, cửa mở quay 01 cánh, kính dày 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 17,37 | m2 |
| 155 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 9 | bộ |
| 156 | Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa mở quay 02 cánh, kính dày 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 116,88 | m2 |
| 157 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 45 | bộ |
| 158 | Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa mở hất 01 cánh, kính dày 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 65,184 | m2 |
| 159 | Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 43 | bộ |
| 160 | Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 38,176 | m2 |
| 161 | Cửa chớp nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 30,112 | m2 |
| 162 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,8429 | tấn |
| 163 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 78,2573 | m2 |
| 164 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 166,48 | m2 |
| 165 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 47,32 | m3 |
| 166 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3,51 | m3 |
| 167 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,583 | tấn |
| 168 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 35 | 10m2 |
| 169 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,03 | 100m2 |
| 170 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 11,26 | tấn |
| 171 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,857 | m3 |
| 172 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 21,5 | 10m2 |
| 173 | Lắp đặt aptomat MCCB-4P-100A-22KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-63A-18KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-18KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt tủ điện, KT 600x400x300, tôn dày 1mm, sơn tĩnh điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 178 | Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 0-450V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 179 | Đèn báo pha 220V (đỏ, vàng, xanh) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 180 | Lắp đặt cầu chì 32A kèm ruột chì 2A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 181 | Phụ kiện cáp điều khiển, cầu đấu, đầu cos, ... | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | lô |
| 182 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-18KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-10KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 9 | cái |
| 184 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt tủ điện, KT 600x400x200, tôn dày 1mm, sơn tĩnh điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 187 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-18KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A-10KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-10KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 7 | cái |
| 190 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 191 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt tủ điện, KT 600x400x200, tôn dày 1mm, sơn tĩnh điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 193 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-18KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-40A-10KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-10KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 196 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt tủ điện, KT 600x400x200, tôn dày 1mm, sơn tĩnh điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 199 | Lắp đặt hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa 6 module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 15 | hộp |
| 200 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-10KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 15 | cái |
| 201 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 30 | cái |
| 202 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 15 | cái |
| 203 | Lắp đặt hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa 6 module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | hộp |
| 204 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-10KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 205 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 206 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 207 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 208 | Lắp đặt hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa 6 module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 209 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-10KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 211 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa 8 module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 213 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A-10KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 215 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt đèn máng 600x600, bóng LED 3x18W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 108 | bộ |
| 217 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D300-24W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 29 | bộ |
| 218 | Lắp đặt đèn LED Downligt âm trần D90/9W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 28 | bộ |
| 219 | Lắp đặt đèn tuýp LED T5 hắt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 15 | bộ |
| 220 | Lắp đặt đèn chùm thả trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 221 | Lắp đặt đèn tường ngoài trời LED 1x5W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 8 | bộ |
| 222 | Lắp đặt quạt trần, sải cánh 1.4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 30 | cái |
| 223 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, LL: 320CMH | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 9 | cái |
| 224 | Lắp công tắc đơn, 1 chiều 250V/16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 21 | cái |
| 225 | Lắp công tắc đôi, 1 chiều 250V/16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 226 | Lắp công tắc ba, 1 chiều 250V/16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 227 | Lắp công tắc đơn 2 chiều, 250V/16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 228 | Lắp công tắc đôi 2 chiều, 250V/16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 229 | Lắp công tắc 2 cực, 250V/20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 230 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 cực 250V/16A, âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 106 | cái |
| 231 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 cực 250V/16A, âm tường, có nắp chống nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 9 | cái |
| 232 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 cực 250V/16A, lắp nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 233 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 50 | m |
| 234 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 10 | m |
| 235 | Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 60 | m |
| 236 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 285 | m |
| 237 | Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 285 | m |
| 238 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1.428 | m |
| 239 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1.950 | m |
| 240 | Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 714 | m |
| 241 | Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 975 | m |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 25 | m |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 86 | m |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1.351 | m |
| 245 | Lắp đặt ghen hộp 100x60 | 70 | m | |
| 246 | Đóng cọc tiếp địa d16, dài 2.4m mạ đồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | cọc |
| 247 | Lắp đặt dây tiếp địa M70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 20 | m |
| 248 | Lắp đặt tủ Rack 15U | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 249 | Lắp đặt tủ Rack 6U | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | hộp |
| 250 | Lắp đặt hộp phối quang ODF-4FO | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 251 | Tổng đài IPBX | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 252 | Lắp đặt tổng đài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 253 | Switch 24 Port POE + 2 SFP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 254 | Switch 24 Port POE | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 255 | Lắp đặt thiết bị mạng Switch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | thiết bị |
| 256 | Bộ khuyếch đại tín hiệu truyền hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 257 | Bộ chia 4 tín hiệu truyền hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 258 | Bộ phát Wifi 3 râu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | bộ |
| 259 | Lắp đặt bộ phát Wifi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | thiết bị |
| 260 | Lắp đặt ổ cắm mạng đơn RJ45 âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 38 | cái |
| 261 | Lắp đặt ghen hộp 80x60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 70 | m |
| 262 | Lắp đặt dây cáp mạng UTP CAT5E | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 570 | m |
| 263 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 285 | m |
| 264 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 23 | máy |
| 265 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,68 | 100m |
| 266 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,76 | 100m |
| 267 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,08 | 100m |
| 268 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,68 | 100m |
| 269 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,76 | 100m |
| 270 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,08 | 100m |
| 271 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | 100m |
| 272 | Bảo ôn ống PVC D21 bằng ống cách nhiệt xốp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | 100m |
| 273 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 888 | m |
| 274 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | bể |
| 275 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo (âm bàn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6 | bộ |
| 276 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo (gắn tường) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | bộ |
| 277 | Xi phông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 9 | bộ |
| 278 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 9 | bộ |
| 279 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 9 | cái |
| 280 | Lắp đặt kệ kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 9 | cái |
| 281 | Lắp đặt giá treo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 9 | cái |
| 282 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 9 | cái |
| 283 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 9 | bộ |
| 284 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 9 | cái |
| 285 | Lắp đặt lô giấy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 9 | cái |
| 286 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 9 | bộ |
| 287 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6 | bộ |
| 288 | Lắp đặt sen tắm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6 | bộ |
| 289 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | bộ |
| 290 | Lắp đặt van phao điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 291 | Lắp đặt van khóa D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 292 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 293 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 294 | Lắp đặt van khóa D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 295 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 296 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 297 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 298 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 15 | cái |
| 299 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 300 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 301 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 302 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 303 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 304 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 305 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 21 | cái |
| 306 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 307 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 308 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 309 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 13 | cái |
| 310 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 14 | cái |
| 311 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 40 | cái |
| 312 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 51 | cái |
| 313 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 314 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50/40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 315 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 316 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 317 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 318 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 319 | Lắp đặt rắc co PPR D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 320 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 321 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 322 | Lắp đặt rắc co PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 323 | Lắp nút bịt nhựa PPR D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 324 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 - PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,3 | 100m |
| 325 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 - PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,32 | 100m |
| 326 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 - PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,32 | 100m |
| 327 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 - PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,24 | 100m |
| 328 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 - PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,44 | 100m |
| 329 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 9 | cái |
| 330 | Quả cầu thu nước mái D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 331 | Lắp đặt tê nhựa kiểm tra D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 332 | Lắp đặt tê nhựa kiểm tra D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 333 | Lắp đặt tê nhựa 135o D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 30 | cái |
| 334 | Lắp đặt tê nhựa 135o D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 21 | cái |
| 335 | Lắp đặt tê nhựa 135o D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 336 | Lắp đặt tê nhựa D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 337 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 338 | Lắp đặt tê nhựa D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 339 | Lắp đặt cút nhựa 135o D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 110 | cái |
| 340 | Lắp đặt cút nhựa 135o D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 341 | Lắp đặt cút nhựa 135o D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 18 | cái |
| 342 | Lắp đặt cút nhựa 135o D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 18 | cái |
| 343 | Lắp đặt cút nhựa 90o D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 344 | Lắp đặt cút nhựa 90o D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 345 | Lắp đặt cút nhựa 90o D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 346 | Lắp đặt cút nhựa 90o D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 9 | cái |
| 347 | Lắp đặt cút nhựa 90o D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 9 | cái |
| 348 | Lắp nút bịt nhựa D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 349 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 350 | Lắp đặt côn nhựa D110/90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 351 | Lắp đặt côn nhựa D110/42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 9 | cái |
| 352 | Lắp đặt côn nhựa D90/34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 9 | cái |
| 353 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,4 | 100m |
| 354 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,5 | 100m |
| 355 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,32 | 100m |
| 356 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1 | 100m |
| 357 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1 | 100m |
| 358 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,3819 | 100m3 |
| 359 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,728 | m3 |
| 360 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,6953 | m3 |
| 361 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0735 | 100m2 |
| 362 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,2242 | tấn |
| 363 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1726 | tấn |
| 364 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6,0172 | m3 |
| 365 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,5 | m3 |
| 366 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,062 | 100m2 |
| 367 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,064 | tấn |
| 368 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 10 | cấu kiện |
| 369 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 38,8 | m2 |
| 370 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 38,8 | m2 |
| 371 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 33 | m2 |
| 372 | Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 10,156 | m2 |
| 373 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1419 | 100m3 |
| 374 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,24 | 100m3 |
| 375 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,24 | 100m3 |
| 376 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,24 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LƯU TRÚ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,9545 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6,8468 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3,7597 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 7,6156 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,24 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 20,3898 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,0454 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1848 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,6674 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1901 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,3496 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,4452 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 20,2594 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,6653 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,2638 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1788 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,026 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,6571 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,4035 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,4035 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,4035 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,4286 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3,7752 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,6864 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0912 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,6612 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5,7147 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,5195 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1414 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,0606 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 21,326 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,4751 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,8985 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,974 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,2005 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0142 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0891 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,9082 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0826 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0927 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,542 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,542 | tấn |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 40,4578 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6,5x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 13,4354 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,7351 | m3 |
| 46 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 52,6988 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 149,5146 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 238,536 | m2 |
| 49 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 32,1202 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 114,3824 | m2 |
| 51 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 101,344 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 51,95 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 47,4496 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 248,62 | m |
| 55 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 16,44 | m |
| 56 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 54,48 | m2 |
| 57 | Chống thấm bằng màng khò nhiệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 54,48 | m2 |
| 58 | Lợp mái tôn múi dày 0.45mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,6195 | 100m2 |
| 59 | Ke chống bão | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 729 | cái |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 12,8529 | m3 |
| 61 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 100,8204 | m2 |
| 62 | Lát đá granit qua cửa, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,914 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 150x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 14,763 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 24,525 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 127,927 | m2 |
| 66 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi chống ẩm 600x600 (thi công hoàn thiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 15,165 | m2 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,942 | m3 |
| 68 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6,0184 | m2 |
| 69 | Công tác ốp đá chẻ màu ghi, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,26 | m2 |
| 70 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,21 | m3 |
| 71 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0094 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0189 | tấn |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cấu kiện |
| 74 | Lát đá granit mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,51 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 25,127 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 250,8586 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 270,6562 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 210,614 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 481,2702 | m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,2829 | 100m2 |
| 81 | Cửa đi khung nhôm hệ, cửa mở quay 01 cánh, kính dày 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 29,22 | m2 |
| 82 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 14 | bộ |
| 83 | Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa mở quay 02 cánh, kính dày 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 15,12 | m2 |
| 84 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 7 | bộ |
| 85 | Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa mở hất 01 cánh, kính dày 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,8 | m2 |
| 86 | Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5 | bộ |
| 87 | Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 14,976 | m2 |
| 88 | Gia công hoa inox cửa sổ 12x12x1.2mm, inox hộp 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1135 | tấn |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 30,096 | m2 |
| 90 | Lắp đặt tủ điện, KT 600x400x250, tôn dày 1mm, sơn tĩnh điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 91 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-22KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-10KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa 6 module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5 | hộp |
| 96 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-10KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt đèn máng hộp 300x1200 - 2x20W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 10 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn ốp trần 300x300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 14 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn tường bóng compact 5W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 103 | Lắp đặt quạt trần, sải cánh 1.4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 105 | Lắp công tắc đơn, 1 chiều 250V/16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 9 | cái |
| 106 | Lắp công tắc đôi, 1 chiều 250V/16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 107 | Lắp công tắc ba, 1 chiều 250V/16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 108 | Lắp công tắc đơn 2 chiều, 250V/16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 109 | Lắp công tắc 2 cực, 250V/20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 cực 250V/16A, âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 21 | cái |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 50 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 50 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 260 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 312 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 130 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 156 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 40 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 229 | m |
| 119 | Lắp đặt tủ thông tin, kích thước 300x400x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 120 | Switch 8 Port POE | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 121 | Lắp đặt thiết bị mạng Switch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | thiết bị |
| 122 | Bộ chuyển đổi quang điện 1 sợi quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 123 | Bộ khuyếch đại tín hiệu truyền hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 124 | Bộ chia 6 tín hiệu truyền hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 125 | Bộ phát Wifi 3 râu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 126 | Lắp đặt bộ phát Wifi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | thiết bị |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm mạng đơn RJ45 âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 128 | Lắp đặt ổ cắm mạng đơn tivi âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 129 | Lắp đặt dây cáp mạng UTP CAT5E | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 65 | m |
| 130 | Lắp đặt dây cáp truyền hình RG6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 60 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 52 | m |
| 132 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5 | máy |
| 133 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,32 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,4 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,08 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,5 | 100m |
| 137 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,32 | 100m |
| 138 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,4 | 100m |
| 139 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,08 | 100m |
| 140 | Bảo ôn ống PVC D21 bằng ống cách nhiệt xốp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,5 | 100m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 80 | m |
| 142 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 143 | Xi phông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 145 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt kệ kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt giá treo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt sen tắm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5 | bộ |
| 150 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 152 | Lắp đặt lô giấy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 153 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5 | bộ |
| 154 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 155 | Lắp đặt chậu rửa inox khu bếp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 156 | Lắp đặt vòi rửa khu bếp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 157 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 158 | Lắp đặt van khóa D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 20 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 36 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 36 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 166 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 167 | Lắp đặt rắc co PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 - PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,16 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 - PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,44 | 100m |
| 170 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 171 | Quả cầu thu nước mái D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa 135o D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê nhựa 135o D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa 135o D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa 135o D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 46 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa 135o D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa 90o D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa 90o D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa 90o D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn nhựa D90/34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 - class 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,24 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 - class 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,6 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 - class 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,16 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 - class 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,06 | 100m |
| 187 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,2995 | 100m3 |
| 188 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,44 | m3 |
| 189 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,2493 | m3 |
| 190 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0665 | 100m2 |
| 191 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,193 | tấn |
| 192 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0948 | tấn |
| 193 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5,3737 | m3 |
| 194 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,232 | m3 |
| 195 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0464 | 100m2 |
| 196 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0488 | tấn |
| 197 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 8 | cấu kiện |
| 198 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 (lần 1) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 33,3 | m2 |
| 199 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 (lần 2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 33,3 | m2 |
| 200 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 30 | m2 |
| 201 | Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 7,7 | m2 |
| 202 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1024 | 100m3 |
| 203 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1971 | 100m3 |
| 204 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1971 | 100m3 |
| 205 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1971 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ - TIẾP DÂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,3017 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,0093 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,3437 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,4229 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5,0065 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,2468 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0624 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1919 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0449 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0861 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,6077 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5,6586 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,9798 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0933 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0552 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0286 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,2176 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1176 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1176 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1176 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0762 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,8422 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1531 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0198 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1704 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,9559 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1956 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0867 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,2895 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 7,832 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,9689 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,7118 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,3652 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0749 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0053 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0331 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,147 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,147 | tấn |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 14,1351 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6,5x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3,6697 | m3 |
| 41 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 25,304 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 51,599 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 82,9332 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 34,8201 | m2 |
| 45 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 51,976 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 16,532 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 20,5678 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 163,83 | m |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 39,2644 | m2 |
| 50 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 23,104 | m2 |
| 51 | Chống thấm bằng màng khò nhiệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 23,104 | m2 |
| 52 | Lợp mái tôn múi dày 0.45mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,555 | 100m2 |
| 53 | Ke chống bão | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 247,5 | cái |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3,7819 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 33,0548 | m2 |
| 56 | Lát đá granit qua cửa, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,265 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3,1968 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4,7653 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 17,085 | m2 |
| 60 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 chống ẩm, xương nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,9497 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,9493 | m3 |
| 63 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 7,9326 | m2 |
| 64 | Công tác ốp đá rối chân tường, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 7,273 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 103,575 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 82,9332 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 71,9199 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 154,8531 | m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,1048 | 100m2 |
| 70 | Cửa xếp inox 304, khung inox hộp 30x60x0.8mm, nan inox hộp 13x26x0.6mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6,48 | m2 |
| 71 | Cửa đi khung nhôm hệ, cửa mở quay 4 cánh, kính dày 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6,48 | m2 |
| 72 | Phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 73 | Cửa đi khung nhôm hệ, cửa mở quay 01 cánh, kính dày 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6,33 | m2 |
| 74 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | bộ |
| 75 | Cửa đi khung nhôm hệ, cửa mở trượt 01 cánh, kính dày 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,68 | m2 |
| 76 | Phụ kiện cửa đi mở trượt 1 cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 77 | Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa mở quay 02 cánh, kính dày 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 8,64 | m2 |
| 78 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 79 | Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa mở hất 01 cánh, kính dày 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,72 | m2 |
| 80 | Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 81 | Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,905 | m2 |
| 82 | Gia công hoa inox cửa sổ 12x12x1.2mm, inox hộp 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0356 | tấn |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 8,64 | m2 |
| 84 | Lắp đặt hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa, loại 6 module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 85 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-10KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa, loại 6 module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 89 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-10KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt đèn LED Panel 300x1200, 220V/45W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn ốp trần LED 300x300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn tuýp LED 1200, 1x18W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, LL: 320CMH | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt quạt trần, sải cánh 1.4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 97 | Lắp công tắc đơn, 1 chiều 250V/16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 98 | Lắp công tắc đôi, 1 chiều 250V/16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 cực 250V/16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 20 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 20 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 50 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 50 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 30 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 30 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 16 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 64 | m |
| 108 | Đóng cọc tiếp địa d16, dài 2.4m mạ đồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | cọc |
| 109 | Lắp đặt dây đồng trần M70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 15 | m |
| 110 | Lắp đặt tủ Rack 6U | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 111 | Switch 8 Port POE | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm mạng đơn RJ45 âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 113 | Bộ phát Wifi 3 râu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt dây cáp mạng UTP CAT5E | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 30 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 18 | m |
| 116 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | máy |
| 117 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,08 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,08 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1 | 100m |
| 120 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,08 | 100m |
| 121 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,08 | 100m |
| 122 | Bảo ôn ống PVC D21 bằng ống cách nhiệt xốp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1 | 100m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 16 | m |
| 124 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 125 | Xi phông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt kệ kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt giá treo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 132 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt lô giấy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 135 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 - PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,02 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 - PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,04 | 100m |
| 145 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 146 | Quả cầu thu nước mái D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa 135o D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa 135o D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa 135o D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa 135o D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 20 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa 135o D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa 135o D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa 90o D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa 90o D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa 90o D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa D110/42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn nhựa D90/34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 - class 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,06 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 - class 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,28 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 - class 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,08 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 - class 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,02 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 - class 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,02 | 100m |
| 165 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1133 | 100m3 |
| 166 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,528 | m3 |
| 167 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,8254 | m3 |
| 168 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0276 | 100m2 |
| 169 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0715 | tấn |
| 170 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0397 | tấn |
| 171 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,2537 | m3 |
| 172 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,44 | m3 |
| 173 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0204 | 100m2 |
| 174 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,02 | tấn |
| 175 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | cấu kiện |
| 176 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 13,832 | m2 |
| 177 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,3177 | m2 |
| 178 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0407 | 100m3 |
| 179 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0726 | 100m3 |
| 180 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0726 | 100m3 |
| 181 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0726 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,3421 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,4206 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,3797 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3,0772 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 7,8399 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1576 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,2592 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1218 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,8143 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6,0954 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,946 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,086 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,067 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,2361 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,144 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,144 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,144 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0668 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,3068 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,2376 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,033 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,205 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3,6718 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,3338 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1496 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,5532 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 11,5288 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,3926 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,0495 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1518 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,029 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0021 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,012 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,2575 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,2575 | tấn |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 21,7915 | m3 |
| 37 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 35,556 | m2 |
| 38 | Lợp mái tôn múi dày 0.45mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,8515 | 100m2 |
| 39 | Ke chống bão | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 382,5 | cái |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 92,844 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 65,627 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 33,38 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6,534 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 69,36 | m2 |
| 45 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 63,768 | m2 |
| 46 | Chống thấm bằng màng khò nhiệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 34,272 | m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 8,2581 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 8,2581 | m3 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 85,1238 | m2 |
| 50 | Cao su chặn bánh ô tô, KT: 600x120x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 129,395 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 202,118 | m2 |
| 53 | Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa mở hất 01 cánh, kính dày 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 8,8 | m2 |
| 54 | Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 8 | bộ |
| 55 | Gia công hoa inox cửa sổ 12x12x1.2mm, inox hộp 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0344 | tấn |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 8,8 | m2 |
| 57 | Cửa cuốn thép hợp kim sơn tĩnh điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 15,012 | m2 |
| 58 | Motor cửa cuốn (motor + HĐK + remote) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 59 | Bộ lưu điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 60 | Hộp inox bảo vệ cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5,56 | m |
| 61 | Lắp đặt hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa 4 module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-10KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt đèn tuýp LED 1200, 1x18W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 8 | bộ |
| 66 | Lắp công tắc đôi, 1 chiều 250V/16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 cực 250V/16A, âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 20 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 20 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 35 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 35 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 44 | m |
| 73 | Quả cầu thu nước mái D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa 135o D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa 90o D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,16 | 100m |
| E | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào nền bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 9,265 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 9,265 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 9,265 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 9,265 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 9,265 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền K90 (đã bao gồm phí tài nguyên, phí cấp quyền vận chuyển đất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4.731,65 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất lên xe, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 47,3165 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 473,165 | 10m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 473,165 | 10m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 473,165 | 10m3 |
| 11 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 43,015 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3,9834 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 30,091 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 266,847 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 288,1242 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 64,842 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 14,224 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,7112 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,8917 | tấn |
| 9 | Chèn khe lún bằng 2 lớp giấy dầu tẩm nhựa đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 48,38 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,5274 | 100m |
| 11 | Vải bọc đầu ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 135 | cái |
| 12 | Thi công lớp rọ đá 4x6 lọc nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3,7078 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,014 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,9694 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,9694 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,9694 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5,9097 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,6602 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,5768 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0686 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0565 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,028 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,6079 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1106 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,013 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0558 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5,4525 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,795 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,3576 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,3082 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0114 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | cấu kiện |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0186 | 100m3 |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 47,1494 | m2 |
| 19 | Phào đá cổ cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 10 | m |
| 20 | Huy hiệu Viện kiểm sát | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 21 | Bộ chữ bằng INOX "VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH, VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN H. MAI CHÂU - T. HOÀ BÌNH, ĐC: THỊ TRẤN MAI CHÂU, HUYỆN MAI CHÂU, TỈNH HÒA BÌNH" | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | T.bộ |
| 22 | SXLD cổng xếp bằng inox cao 1,5m (phụ kiện đồng bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6,8 | md |
| 23 | Môtơ + phụ kiện đi kèm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 24 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,069 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,7 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5,493 | m2 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,2616 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,5654 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0506 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0401 | tấn |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 41,634 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 41,634 | m2 |
| 33 | Gia công hàng rào thép hộp mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,7948 | tấn |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 57,311 | m2 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 11,4726 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,3637 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,147 | tấn |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 27,8052 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6,264 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,9083 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,4826 | tấn |
| 42 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 140,4144 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 615,7856 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 505,58 | m |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,8921 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,07 | 100m2 |
| 47 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 49 | cái |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 756,2 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,81 | 100m3 |
| 2 | Lớp nilong lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 724 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 108,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,2169 | 100m2 |
| 5 | Lớp nilong lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 519 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 77,85 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng đá xanh Thanh Hoá 300x300x40, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 519 | m2 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 7,7006 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 8,183 | m3 |
| 10 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x22x100cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 170,6 | m |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,449 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1546 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 161 | cái |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,04 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,424 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0296 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,006 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0197 | tấn |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0035 | 100m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,6296 | m3 |
| 22 | Lát đá granit mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3,3525 | m2 |
| 23 | Cột cờ inox 304 cao 6,75m (Thân cột: Ống inox 304 gồm 2 đốt: Ống D90 dày 3mm cao 3,17m; ống D60 dày 3mm cao 3,58m; Đế cột: Bản mã inox 300x300x10mm; Phụ kiện: Dây cáp inox 304 dày 4 mm, 2 cụm Buly inox 304, 1 tăng đơ bằng inox 304, 1 bóng tròn inox phi 100 trên đỉnh cột, Cán cờ inox phi 16mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cột |
| I | HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,28 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,52 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 16 | Lắp đầu bịt nhựa PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 39,6 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,33 | 100m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,1052 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D500mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 8 | đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 18,4 | đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 8,8 | đoạn ống |
| 23 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 7 | mối nối |
| 24 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 18 | mối nối |
| 25 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 8 | mối nối |
| 26 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D500mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 46 | cái |
| 28 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 22 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC D300 Class 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,2 | 100m |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,7262 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4,2086 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,2123 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 13,8332 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6,413 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 107,114 | m2 |
| 36 | Láng đáy ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 24,4 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,8643 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1497 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,2187 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 73 | cấu kiện |
| 41 | Song chắn rác, kích thước 960x530x50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5 | bộ |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,4707 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,6345 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,6345 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,6345 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện, KT 1000x600x300, tôn dày 1mm, sơn tĩnh điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB-4P-160A-22KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-100A-22KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-22KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-20A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-10KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-10KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 10 | Lắp công tắc hẹn giờ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Contactor 3P-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cầu chì | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Vol kế 0-450V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 14 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4x70)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 200 | m |
| 15 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 55 | m |
| 16 | Cáp CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 80 | m |
| 17 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 60 | m |
| 18 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 10 | m |
| 19 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 95 | m |
| 20 | Cáp E10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 60 | m |
| 21 | Cáp E6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 10 | m |
| 22 | Cáp E4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 95 | m |
| 23 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp (4x70)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | 100m |
| 24 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp (4x35)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,35 | 100m |
| 25 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,65 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D85/65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,5 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D65/50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,35 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D50/40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,6 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D40/30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,95 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 10 | m |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,5715 | 100m3 |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5,28 | m3 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,0702 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4,7905 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,3119 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0164 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0517 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6 | cấu kiện |
| 39 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 9,9 | m3 |
| 40 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,44 | 100m2 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,4537 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1813 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1813 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1813 | 100m3 |
| 45 | Lắp dựng cột đèn bát giác liền cần đơn cao 8m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cột |
| 46 | Lắp đèn cao áp bóng Sodium 1x150W/220V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | bộ |
| 47 | Khung móng M24x300x300x675 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | bộ |
| 48 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cọc |
| 49 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 10,2 | m |
| 50 | Tai bắt tiếp địa, sắt dẹt dày 4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,911 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,47 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,084 | 100m2 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,637 | m3 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D65/50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,072 | 100m |
| 56 | Tấm bắt thiết bị cửa cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 57 | Cầu đấu dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-250V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 59 | Bulong + ecu M8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 60 | Bulong + ecu M12 + đầu cốt M12 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 30 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 30 | m |
| 63 | Lắp dựng cột đèn trang trí sân vườn cao 4.3m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5 | cột |
| 64 | Lắp đặt bộ đèn cầu D300-26W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 20 | bộ |
| 65 | Khung móng M16x240x240x500 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5 | bộ |
| 66 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5 | cọc |
| 67 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 17 | m |
| 68 | Tai bắt tiếp địa, sắt dẹt dày 4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,872 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,44 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,096 | 100m2 |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,624 | m3 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D65/50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,12 | 100m |
| 74 | Tấm bắt thiết bị cửa cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 75 | Cầu đấu dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-250V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 77 | Bulong + ecu M8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 78 | Bulong + ecu M12 + đầu cốt M12 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 40 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 40 | m |
| 81 | Lắp đặt bộ đèn cầu D300-26W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 82 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 150 | m |
| 83 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x2.5)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 25 | m |
| 84 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,75 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D50/40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,35 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D40/30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,2 | 100m |
| 87 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,527 | 100m3 |
| 88 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5,856 | m3 |
| 89 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 10,98 | m3 |
| 90 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,488 | 100m2 |
| 91 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,4758 | 100m3 |
| 92 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo, bán kính bảo vệ cấp 3: 46m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 93 | Cột kẽm cao 3m + phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 95 | Lắp đặt dây cáp đồng bện M70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 40 | m |
| 96 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng d16 - L=2.4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | cọc |
| 97 | Hóa chất giảm điện trở | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | gói |
| 98 | Cáp quang multimode 4 core | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 100 | m |
| 99 | Cáp mạng CAT5E | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 55 | m |
| 100 | Cáp truyền hình RG11 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 25 | m |
| 101 | Lắp đặt dây cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,8 | 10 m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D65/50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,7 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D40/30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,2 | 100m |
| 104 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,3888 | 100m3 |
| 105 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4,32 | m3 |
| 106 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 8,1 | m3 |
| 107 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,36 | 100m2 |
| 108 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,351 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC, TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,3114 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4,386 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1074 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,21 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,3215 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,4989 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,5238 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 28,6214 | m3 |
| 9 | Phụ gia chống thấm bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 28,6214 | m3 |
| 10 | Băng cản nước Sika Waterbars V-25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 24,2 | m |
| 11 | Chống thấm bể bằng Barra-Slurry hoặc tương đương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 87,9444 | m2 |
| 12 | Chống thấm bể bằng Masterseal hoặc tương đương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 70 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 57,2508 | m2 |
| 14 | Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 30,6936 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 70 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0343 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,002 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0105 | tấn |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,4626 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,8488 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,8488 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,8488 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,6424 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,0306 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0642 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,2213 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0158 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0966 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0807 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0581 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0125 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0016 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,009 | tấn |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 7,7572 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,6909 | m3 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 35,194 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 37,548 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6,42 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 11,368 | m2 |
| 41 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 22,6824 | m2 |
| 42 | Lát gạch đất nung kích thước 400x400, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 19,2448 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,48 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,036 | 100m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 12,7544 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 60,2304 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 52,982 | m2 |
| 48 | Cửa đi khung nhôm hệ, cửa mở quay 01 cánh, kính dày 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,98 | m2 |
| 49 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 50 | Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa mở hất 01 cánh, kính dày 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,72 | m2 |
| 51 | Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt aptomat MCCB-4P-50A-22KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-40A-18KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-20A-18KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt bộ khởi động sao/tam giác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt bộ khởi động trực tiếp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt cầu chì đèn báo pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt Vol kế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt Ampe kế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt máy biến dòng 50/5A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn tuýp LED đơn 1.2m, 220V/1x18W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt công tắc đơn 220V/16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/250V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn CXV 3x10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 20 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn CXV 3x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 10 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 10 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 15 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn E CV 1x10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 20 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn E CV 1x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 10 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn E CV 1x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 25 | m |
| 73 | Đóng cọc thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cọc |
| 74 | Lắp đặt cáp đồng trần M70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 15 | m |
| 75 | Lắp đặt ống kim loại bảo hộ dây dẫn D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 25 | m |
| 76 | Lắp đặt ống kim loại bảo hộ dây dẫn D30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 10 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 25 | m |
| 78 | Lắp đặt máy bơm nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | 1 máy |
| 79 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,04 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,08 | 100m |
| 81 | Lắp đặt van phao cơ D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt van khóa D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê thép D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 87 | Bình tích áp 100L | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt cút thép D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút thép D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 90 | Crephin D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt khớp nối mềm D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,04 | 100m |
| 93 | Quả cầu thu nước mái D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa 90o PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| L | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt tủ trung tâm báo cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | Tủ |
| 2 | Cung cấp lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện thường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 35 | bộ |
| 3 | Cung cấp lắp đặt đèn báo cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 21 | bộ |
| 4 | Cung cấp lắp đặt chuông báo cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6 | bộ |
| 5 | Cung cấp lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6 | bộ |
| 6 | Cung cấp lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút ấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6 | bộ |
| 7 | Cung cấp lắp đặt điện trở cuối đường dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | tb |
| 8 | Cung cấp lắp đặt ống cứng luồn dây D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 273 | m |
| 9 | Cung cấp lắp đặt ống mềm luồn dây D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 273 | m |
| 11 | Lắp đặt dây nguồn báo cháy 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 72 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, KT 160x160 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | hộp |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1P-10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 14 | Cung cấp lắp đặt vật tư phụ (dây thít, càng cua, T, cút, Chia ba, khớp D20 vít, nở, băng dính…) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | lô |
| 15 | Cung cấp lắp đặt cáp tín hiệu 10x2x0.5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 50 | m |
| 16 | Cung cấp lắp đặt ống HDPE D50/40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 30 | m |
| 17 | Lập trình, kết nối hệ thống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | tb |
| 18 | Cung cấp lắp đặt đèn Exit | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 13 | bộ |
| 19 | Cung cấp lắp đặt đèn sự cố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 7 | bộ |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 140 | m |
| 21 | Cung cấp lắp đặt ống cứng luồn dây D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 140 | m |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 20 | cái |
| 23 | Cung cấp lắp đặt vật tư phụ (dây thít, càng cua, T, cút, Chia ba, khớp D16 vít, nở, băng dính…) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | lô |
| 24 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy . | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | 1 máy |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển bơm PCCC tự động | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | tủ |
| 26 | Cung cấp lắp đặt bể mồi nước bơm 100L | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn CXV (3x25+1x16)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 100 | m |
| 28 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 29 | Cung cấp lắp đặt họng tiếp nước ngoài nhà 2 cửa D65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt tủ cứu hỏa ngoài trời | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | tủ |
| 31 | Cung cấp lắp đặt vòi phun D65 20m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 32 | Cung cấp lắp đặt lăng phun | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 33 | Cung cấp lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 1100x600x180 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | tủ |
| 34 | Lắp đặt van vô lăng D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt rọ bơm D=100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 36 | Cung cấp lắp đặt y lọc D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 37 | Cung cấp lắp đặt khớp nối mềm tầng dung D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 39 | Cung cấp lắp đặt đồng hồ áp lực D15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 40 | Cung cấp lắp đặt van D15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 41 | Cung cấp lắp đặt van D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt van góc chữa cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 43 | Cung cấp lắp đặt cuộn vòi D50 16bar 20m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cuộn |
| 44 | Cung cấp lắp đặt lăng phun chữa cháy D13 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 45 | Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy ABC-MFZL4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6 | bình |
| 46 | Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | bình |
| 47 | Cung cấp lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 12 | bộ |
| 48 | Cung cấp lắp đặt ống thép D100 dày 3.2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,8 | 100m |
| 49 | Cung cấp lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 dày 2.6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,4 | 100m |
| 50 | Cung cấp lắp đặt van xả khí D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 51 | Cung cấp lắp đặt cung cấp và lắp đặt giá đỡ ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | Lô |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 10 | m2 |
| 53 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,8 | 100m |
| 54 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,4 | 100m |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,24 | m3 |
| M | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây Sang, đường kính gốc 20-25cm, cao 6-7m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6 | 1 cây |
| 2 | Trồng cây Ngâu, cao 1.3m, tán rộng 0.8m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | 1 cây |
| 3 | Trồng cây Xoài, đường kính gốc 25cm, cao 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6 | 1 cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3612E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.722E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm các hạng mục: + 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị tối thiểu 10.900.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng Thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu 200.000.000 VNĐ. (Tổng hợp nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị tối thiểu 10.900.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng Thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu 200.000.000 VNĐ, thì được tính là 01 hợp đồng tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ/Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).* Trường hợp nếu là nhà thầu liên danh thì nhà thầu phải đáp ứng được yêu cầu theo quy định tại điểm c, mục 2, điều 1, thông tư số 04/2019/TT-BXD ngày 16 tháng 8 năm 2019, "trường hợp nhà thầu là liên danh phải có đầy đủ người đại diện theo pháp luật, chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh";* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tương ứng với phần công việc đảm nhận kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách PCCC | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực- Đã phụ trách thi công Phòng cháy chữa cháy tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách khối lượng/ thanh quyết toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã phụ trách khối lượng/thanh quyết toán tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | Từ 5 tấn đến 7 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) | ≥ 0,4 m3 | 2 |
| 3 | Máy ép cọc (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) | Từ 100,0 tấn đến 150 tấn | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép tự hành (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) | Từ 10,0 tấn đến 16 tấn | 1 |
| 5 | Máy ủi (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) | 110CV | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | ≥ 1 Kw | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kW | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥ 80l | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kW | 2 |
| 11 | Máy uốn thép | ≥ 5 kW | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | ≥ 70kg | 2 |
| 13 | Máy hàn | ≥ 23 kW | 2 |
| 14 | Máy bơm nước | ≥ 2 kW | 2 |
| 15 | Máy khoan bê tông | ≥ 1,5kW | 3 |
| 16 | Máy phát điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy toàn đạc (kinh vĩ) | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi