Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211119382-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211119228
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-06 19:41:00 đến ngày 2021-11-17 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,741,197,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3612E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.722E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm các hạng mục: + 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị tối thiểu 10.900.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng Thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu 200.000.000 VNĐ. (Tổng hợp nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị tối thiểu 10.900.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng Thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu 200.000.000 VNĐ, thì được tính là 01 hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ/Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).* Trường hợp nếu là nhà thầu liên danh thì nhà thầu phải đáp ứng được yêu cầu theo quy định tại điểm c, mục 2, điều 1, thông tư số 04/2019/TT-BXD ngày 16 tháng 8 năm 2019, "trường hợp nhà thầu là liên danh phải có đầy đủ người đại diện theo pháp luật, chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh";* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tương ứng với phần công việc đảm nhận kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực- Đã phụ trách thi công Phòng cháy chữa cháy tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách khối lượng/ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã phụ trách khối lượng/thanh quyết toán tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Từ 5 tấn đến 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ép cọc (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Từ 100,0 tấn đến 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép tự hành (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Từ 10,0 tấn đến 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2 kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toàn đạc (kinh vĩ)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Xây dựng trụ sở Viện kiểm sát nhân dân huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH , địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Số 168 đường Thịnh Lang, phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 02183.882708
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán xây dựng: Công ty CPKT và ĐTXD ACI Việt Nam; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán xây dựng: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT xây lắp: Công ty Cổ phần Tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát;


- Bên mời thầu: VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH , địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Số 168 đường Thịnh Lang, phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 02183.882708


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT: - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực; - Đối với hạng mục Phòng cháy chữa cháy: Nhà thầu phải có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy và Chữa cháy của cơ quan có thẩm quyền cấp; * Hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A của E-HSMT. * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Số 168 đường Thịnh Lang, phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 02183.882708
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện trưởng - Ông: Lại Anh Tuấn; Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Số 168 đường Thịnh Lang, phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 02183.882708
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hòa Bình; địa chỉ: Số 03 đường Trần Hưng Đạo, Phường Phương Lâm, Thành phố Hoà Bình, Hòa Bình; Điện thoại: 02183852111;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Số 168 đường Thịnh Lang, phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 02183.882708. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC64,3438m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC7,7531100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,9082tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC8,5044tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1326tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,7295tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,7295tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC10,465100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (phần ép âm: NC, MTC x 1.05)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,25100m
10Sản xuất cọc dẫn phục vụ ép âmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cọc
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC102mối nối
12Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3,2563m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3,2563m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0TTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3,2563m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,2356100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6,8839m3
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6,845m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC11,9766m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,4438100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC46,961m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,6981m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,8944100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,4109100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,3464100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,67tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,2993tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4,9164tấn
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC25,5935m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,6355m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC8,4042m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,7698100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1542tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,7157tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,7267m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4,273m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1669tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1158tấn
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,7139100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,659100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,659100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,659100m3
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,8273100m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC18,7546m3
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,9552100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,5558tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,2008tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,8808tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC47,5148m3
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4,3483100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,2439tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4,6514tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3,5577tấn
53Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC127,2121m3
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC11,7059100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC12,5115tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3,8104m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,7247100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0549tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,3184tấn
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC9,6895m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,0206100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,8682tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,4058tấn
64Gia công thang sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,9328tấn
65Gia công lan canTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,986tấn
66Lắp dựng thang sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,9328tấn
67Lắp dựng lan can sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC53,405m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC208,4616m2
69Bulong M18x400Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC16cái
70Bulong M18x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC8cái
71Bulong M16x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4cái
72Bulong M16x100Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC60cái
73Bulong M18x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC16cái
74Bulong nở d16Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC400cái
75Bulong nở d12Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC200cái
76Mái kính 2 lớp dày 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5,1m2
77Gia công khung inox hộpTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,107tấn
78Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,107tấn
79Bulong M16x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC16cái
80Bulong M18x150Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC8cái
81Thanh chốt D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC8cái
82Mái kính 2 lớp dày 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5,1m2
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC261,1411m3
84Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6,5x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC24,986m3
85Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3,0729m3
86Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC380,574m2
87Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1.680,5536m2
88Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC219,836m2
89Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC397,549m2
90Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC124,256m2
91Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC157,001m2
92Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC729,3528m2
93Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC381,3876m2
94Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC256,26m
95Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC193,517m2
96Ngói úp nócTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC155,2viên
97Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,9156100m2
98Ke chống bãoTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC414cái
99Máng tônTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC26,16m
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,2323m3
101Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0211100m2
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,025tấn
103Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm0,531tấn
104Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,531tấn
105Quét Sikatop chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC57,28m2
106Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC57,28m2
107Huy hiệu VKSNDTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1bộ
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC26,7553m3
109Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC828,8677m2
110Lát đá granit qua cửa, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC10,816m2
111Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC69,0144m2
112Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC67,2663m2
113Quét Sikatop chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC64,7642m2
114Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC292,53m2
115Vách ngăn Compact HPL chịu nước dày 12mm (phụ kiện đồng bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC59,304m2
116Lát đá granit mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6,12m2
117Khung thép đỡ bàn đáTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC12bộ
118Công tác ốp đá granit màu vàng vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC260,0254m2
119Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi chống ẩm 600x600 (thi công hoàn thiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC67,2663m2
120Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm (thi công hoàn thiện, chưa bao gồm sơn, bả)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC108,1413m2
121Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC108,1413m2
122Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC108,1413m2
123Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3,0692m3
124Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC85,8265m2
125Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC100,6025m2
126Bả bằng bột bả vào bản thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC100,6025m2
127Sơn bản thang đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC100,6025m2
128SXLD Lan can cầu thang, tay vịn gỗ D80 sơn màu cánh dán, thanh đứng inox lập là 40x2.5mm, thanh ngang inox D15x1.2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC33,74m
129Trụ cái thang gỗ D160, cao 1.2mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
130Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,5845m3
131Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC63,807m2
132Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC40,044m2
133Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC20,568m2
134Đắp cátTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3,8197m3
135Lát gạch đất nung 400x400, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC15,06m2
136Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC40,212m2
137Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC40,212m2
138Công tác ốp gạch thẻ vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC10,6391m2
139Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC10,9201100m2
140Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (2 tháng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5,2425100m2
141Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1.900,3896m2
142Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1.267,7414m2
143Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3.168,131m2
144Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC521,805m2
145Cửa đi kính cường lực dày 12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC11,696m2
146Kẹp góc LTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
147Kẹp kính inox trên + dướiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4bộ
148Tay nắm INOXTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4bộ
149Khóa sàn INOXTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2bộ
150Bản lề VVPTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2bộ
151Chân nhện Sprider 3 chânTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
152Cửa đi khung nhôm hệ, cửa mở quay 02 cánh, kính dày 6.38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC102,36m2
153Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC31bộ
154Cửa đi khung nhôm hệ, cửa mở quay 01 cánh, kính dày 6.38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC17,37m2
155Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC9bộ
156Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa mở quay 02 cánh, kính dày 6.38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC116,88m2
157Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC45bộ
158Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa mở hất 01 cánh, kính dày 6.38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC65,184m2
159Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC43bộ
160Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6.38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC38,176m2
161Cửa chớp nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC30,112m2
162Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,8429tấn
163Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC78,2573m2
164Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC166,48m2
165Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC47,32m3
166Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3,51m3
167Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,583tấn
168Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3510m2
169Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,03100m2
170Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC11,26tấn
171Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,857m3
172Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC21,510m2
173Lắp đặt aptomat MCCB-4P-100A-22KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
174Lắp đặt aptomat MCCB-3P-63A-18KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
175Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-18KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
176Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
177Lắp đặt tủ điện, KT 600x400x300, tôn dày 1mm, sơn tĩnh điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1hộp
178Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 0-450VTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
179Đèn báo pha 220V (đỏ, vàng, xanh)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
180Lắp đặt cầu chì 32A kèm ruột chì 2ATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
181Phụ kiện cáp điều khiển, cầu đấu, đầu cos, ...Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1
182Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-18KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
183Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-10KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC9cái
184Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
185Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
186Lắp đặt tủ điện, KT 600x400x200, tôn dày 1mm, sơn tĩnh điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1hộp
187Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-18KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
188Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A-10KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
189Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-10KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC7cái
190Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
191Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
192Lắp đặt tủ điện, KT 600x400x200, tôn dày 1mm, sơn tĩnh điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1hộp
193Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-18KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
194Lắp đặt aptomat MCB-1P-40A-10KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
195Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-10KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5cái
196Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
197Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
198Lắp đặt tủ điện, KT 600x400x200, tôn dày 1mm, sơn tĩnh điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1hộp
199Lắp đặt hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa 6 moduleTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC15hộp
200Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-10KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC15cái
201Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC30cái
202Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC15cái
203Lắp đặt hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa 6 moduleTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3hộp
204Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-10KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
205Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
206Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6cái
207Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
208Lắp đặt hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa 6 moduleTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1hộp
209Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-10KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
210Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
211Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
212Lắp đặt hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa 8 moduleTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1hộp
213Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A-10KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
214Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4cái
215Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
216Lắp đặt đèn máng 600x600, bóng LED 3x18WTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC108bộ
217Lắp đặt đèn LED ốp trần D300-24WTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC29bộ
218Lắp đặt đèn LED Downligt âm trần D90/9WTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC28bộ
219Lắp đặt đèn tuýp LED T5 hắt trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC15bộ
220Lắp đặt đèn chùm thả trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1bộ
221Lắp đặt đèn tường ngoài trời LED 1x5WTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC8bộ
222Lắp đặt quạt trần, sải cánh 1.4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC30cái
223Lắp đặt quạt thông gió trên tường, LL: 320CMHTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC9cái
224Lắp công tắc đơn, 1 chiều 250V/16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC21cái
225Lắp công tắc đôi, 1 chiều 250V/16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC12cái
226Lắp công tắc ba, 1 chiều 250V/16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
227Lắp công tắc đơn 2 chiều, 250V/16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6cái
228Lắp công tắc đôi 2 chiều, 250V/16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
229Lắp công tắc 2 cực, 250V/20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
230Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 cực 250V/16A, âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC106cái
231Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 cực 250V/16A, âm tường, có nắp chống nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC9cái
232Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 cực 250V/16A, lắp nổiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4cái
233Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC50m
234Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC10m
235Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC60m
236Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC285m
237Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC285m
238Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1.428m
239Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1.950m
240Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC714m
241Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC975m
242Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC25m
243Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC86m
244Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1.351m
245Lắp đặt ghen hộp 100x6070m
246Đóng cọc tiếp địa d16, dài 2.4m mạ đồngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4cọc
247Lắp đặt dây tiếp địa M70Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC20m
248Lắp đặt tủ Rack 15UTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1hộp
249Lắp đặt tủ Rack 6UTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2hộp
250Lắp đặt hộp phối quang ODF-4FOTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1hộp
251Tổng đài IPBXTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1bộ
252Lắp đặt tổng đàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1bộ
253Switch 24 Port POE + 2 SFPTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1bộ
254Switch 24 Port POETheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2bộ
255Lắp đặt thiết bị mạng SwitchTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3thiết bị
256Bộ khuyếch đại tín hiệu truyền hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1bộ
257Bộ chia 4 tín hiệu truyền hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1bộ
258Bộ phát Wifi 3 râuTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3bộ
259Lắp đặt bộ phát WifiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3thiết bị
260Lắp đặt ổ cắm mạng đơn RJ45 âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC38cái
261Lắp đặt ghen hộp 80x60Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC70m
262Lắp đặt dây cáp mạng UTP CAT5ETheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC570m
263Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC285m
264Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC23máy
265Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,68100m
266Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,76100m
267Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,08100m
268Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,68100m
269Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,76100m
270Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,08100m
271Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1100m
272Bảo ôn ống PVC D21 bằng ống cách nhiệt xốpTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1100m
273Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC888m
274Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3bể
275Lắp đặt chậu rửa Lavabo (âm bàn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6bộ
276Lắp đặt chậu rửa Lavabo (gắn tường)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3bộ
277Xi phôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC9bộ
278Lắp đặt vòi rửa LavaboTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC9bộ
279Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC9cái
280Lắp đặt kệ kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC9cái
281Lắp đặt giá treoTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC9cái
282Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC9cái
283Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC9bộ
284Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC9cái
285Lắp đặt lô giấyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC9cái
286Lắp đặt chậu tiểu namTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC9bộ
287Lắp đặt chậu tiểu nữTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6bộ
288Lắp đặt sen tắmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6bộ
289Lắp đặt bình nóng lạnh 30LTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3bộ
290Lắp đặt van phao điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
291Lắp đặt van khóa D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
292Lắp đặt van khóa D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6cái
293Lắp đặt van khóa D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
294Lắp đặt van khóa D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
295Lắp đặt tê nhựa PPR D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5cái
296Lắp đặt tê nhựa PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5cái
297Lắp đặt tê nhựa PPR D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4cái
298Lắp đặt tê nhựa PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC15cái
299Lắp đặt tê nhựa PPR D50/40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
300Lắp đặt tê nhựa PPR D50/32Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
301Lắp đặt tê nhựa PPR D50/25Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
302Lắp đặt tê nhựa PPR D40/32Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
303Lắp đặt tê nhựa PPR D40/25Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
304Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
305Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC21cái
306Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC12cái
307Lắp đặt cút nhựa PPR D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC8cái
308Lắp đặt cút nhựa PPR D40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
309Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC13cái
310Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC14cái
311Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC40cái
312Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC51cái
313Lắp đặt chếch nhựa PPR D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
314Lắp đặt côn nhựa PPR D50/40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
315Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
316Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
317Lắp đặt côn nhựa PPR D32/20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
318Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6cái
319Lắp đặt rắc co PPR D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
320Lắp đặt rắc co PPR D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6cái
321Lắp đặt rắc co PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
322Lắp đặt rắc co PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
323Lắp nút bịt nhựa PPR D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
324Lắp đặt ống nhựa PPR D50 - PN10Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,3100m
325Lắp đặt ống nhựa PPR D40 - PN10Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,32100m
326Lắp đặt ống nhựa PPR D32 - PN10Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,32100m
327Lắp đặt ống nhựa PPR D25 - PN10Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,24100m
328Lắp đặt ống nhựa PPR D20 - PN10Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,44100m
329Lắp đặt phễu thu sàn inox D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC9cái
330Quả cầu thu nước mái D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC10cái
331Lắp đặt tê nhựa kiểm tra D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6cái
332Lắp đặt tê nhựa kiểm tra D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6cái
333Lắp đặt tê nhựa 135o D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC30cái
334Lắp đặt tê nhựa 135o D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC21cái
335Lắp đặt tê nhựa 135o D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
336Lắp đặt tê nhựa D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4cái
337Lắp đặt tê nhựa D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4cái
338Lắp đặt tê nhựa D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
339Lắp đặt cút nhựa 135o D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC110cái
340Lắp đặt cút nhựa 135o D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC12cái
341Lắp đặt cút nhựa 135o D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC18cái
342Lắp đặt cút nhựa 135o D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC18cái
343Lắp đặt cút nhựa 90o D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC10cái
344Lắp đặt cút nhựa 90o D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC10cái
345Lắp đặt cút nhựa 90o D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4cái
346Lắp đặt cút nhựa 90o D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC9cái
347Lắp đặt cút nhựa 90o D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC9cái
348Lắp nút bịt nhựa D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4cái
349Lắp nút bịt nhựa D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4cái
350Lắp đặt côn nhựa D110/90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
351Lắp đặt côn nhựa D110/42Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC9cái
352Lắp đặt côn nhựa D90/34Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC9cái
353Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,4100m
354Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,5100m
355Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,32100m
356Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1100m
357Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1100m
358Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,3819100m3
359Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,728m3
360Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,6953m3
361Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0735100m2
362Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,2242tấn
363Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1726tấn
364Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6,0172m3
365Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,5m3
366Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,062100m2
367Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,064tấn
368Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC10cấu kiện
369Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC38,8m2
370Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC38,8m2
371Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC33m2
372Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC10,156m2
373Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1419100m3
374Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,24100m3
375Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,24100m3
376Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,24100m3
B HẠNG MỤC: NHÀ LƯU TRÚ CÔNG VỤ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,9545100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6,8468m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3,7597m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC7,6156m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,24100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC20,3898m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,0454m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1848100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,6674100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1901100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,3496tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,4452tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC20,2594m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,6653m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,2638100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1788tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,026tấn
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,6571100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,4035100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,4035100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,4035100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,4286100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3,7752m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,6864100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0912tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,6612tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5,7147m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,5195100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1414tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,0606tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC21,326m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,4751100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,8985tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,974m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,2005100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0142tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0891tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,9082m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0826100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0927tấn
41Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,542tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,542tấn
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC40,4578m3
44Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6,5x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC13,4354m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,7351m3
46Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC52,6988m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC149,5146m2
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC238,536m2
49Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC32,1202m2
50Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC114,3824m2
51Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC101,344m2
52Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC51,95m2
53Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC47,4496m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC248,62m
55Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC16,44m
56Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC54,48m2
57Chống thấm bằng màng khò nhiệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC54,48m2
58Lợp mái tôn múi dày 0.45mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,6195100m2
59Ke chống bãoTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC729cái
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC12,8529m3
61Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC100,8204m2
62Lát đá granit qua cửa, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,914m2
63Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 150x600Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC14,763m2
64Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC24,525m2
65Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC127,927m2
66Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi chống ẩm 600x600 (thi công hoàn thiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC15,165m2
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,942m3
68Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6,0184m2
69Công tác ốp đá chẻ màu ghi, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,26m2
70Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,21m3
71Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0094100m2
72Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0189tấn
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cấu kiện
74Lát đá granit mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,51m2
75Công tác ốp gạch thẻ vào chân tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC25,127m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC250,8586m2
77Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC270,6562m2
78Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC210,614m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC481,2702m2
80Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,2829100m2
81Cửa đi khung nhôm hệ, cửa mở quay 01 cánh, kính dày 6.38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC29,22m2
82Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC14bộ
83Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa mở quay 02 cánh, kính dày 6.38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC15,12m2
84Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC7bộ
85Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa mở hất 01 cánh, kính dày 6.38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,8m2
86Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5bộ
87Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6.38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC14,976m2
88Gia công hoa inox cửa sổ 12x12x1.2mm, inox hộp 304Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1135tấn
89Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC30,096m2
90Lắp đặt tủ điện, KT 600x400x250, tôn dày 1mm, sơn tĩnh điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1hộp
91Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-22KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
92Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-10KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5cái
93Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
94Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
95Lắp đặt hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa 6 moduleTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5hộp
96Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-10KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5cái
97Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5cái
98Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC10cái
99Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5cái
100Lắp đặt đèn máng hộp 300x1200 - 2x20WTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC10bộ
101Lắp đặt đèn ốp trần 300x300Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC14bộ
102Lắp đặt đèn tường bóng compact 5WTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4bộ
103Lắp đặt quạt trần, sải cánh 1.4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5cái
104Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6cái
105Lắp công tắc đơn, 1 chiều 250V/16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC9cái
106Lắp công tắc đôi, 1 chiều 250V/16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5cái
107Lắp công tắc ba, 1 chiều 250V/16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
108Lắp công tắc đơn 2 chiều, 250V/16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC8cái
109Lắp công tắc 2 cực, 250V/20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5cái
110Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 cực 250V/16A, âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC21cái
111Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC50m
112Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC50m
113Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC260m
114Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC312m
115Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC130m
116Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC156m
117Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC40m
118Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC229m
119Lắp đặt tủ thông tin, kích thước 300x400x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1hộp
120Switch 8 Port POETheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1bộ
121Lắp đặt thiết bị mạng SwitchTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1thiết bị
122Bộ chuyển đổi quang điện 1 sợi quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1bộ
123Bộ khuyếch đại tín hiệu truyền hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1bộ
124Bộ chia 6 tín hiệu truyền hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1bộ
125Bộ phát Wifi 3 râuTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1bộ
126Lắp đặt bộ phát WifiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1thiết bị
127Lắp đặt ổ cắm mạng đơn RJ45 âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5cái
128Lắp đặt ổ cắm mạng đơn tivi âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5cái
129Lắp đặt dây cáp mạng UTP CAT5ETheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC65m
130Lắp đặt dây cáp truyền hình RG6Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC60m
131Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC52m
132Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5máy
133Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,32100m
134Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,4100m
135Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,08100m
136Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,5100m
137Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,32100m
138Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,4100m
139Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,08100m
140Bảo ôn ống PVC D21 bằng ống cách nhiệt xốpTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,5100m
141Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC80m
142Lắp đặt chậu rửa LavaboTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4bộ
143Xi phôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4bộ
144Lắp đặt vòi rửa LavaboTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4bộ
145Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4cái
146Lắp đặt kệ kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4cái
147Lắp đặt giá treoTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4cái
148Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4cái
149Lắp đặt sen tắmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5bộ
150Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5bộ
151Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5cái
152Lắp đặt lô giấyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5cái
153Lắp đặt bình nóng lạnh 30LTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5bộ
154Lắp đặt vòi rửa sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2bộ
155Lắp đặt chậu rửa inox khu bếpTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1bộ
156Lắp đặt vòi rửa khu bếpTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1bộ
157Lắp đặt van khóa D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC10cái
158Lắp đặt van khóa D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC10cái
159Lắp đặt tê nhựa PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5cái
160Lắp đặt tê nhựa PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC10cái
161Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC12cái
162Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC20cái
163Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC36cái
164Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC36cái
165Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC10cái
166Lắp đặt rắc co PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC10cái
167Lắp đặt rắc co PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC10cái
168Lắp đặt ống nhựa PPR D25 - PN10Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,16100m
169Lắp đặt ống nhựa PPR D20 - PN10Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,44100m
170Lắp đặt phễu thu sàn inox D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6cái
171Quả cầu thu nước mái D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC8cái
172Lắp đặt tê nhựa 135o D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4cái
173Lắp đặt tê nhựa 135o D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5cái
174Lắp đặt tê nhựa D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6cái
175Lắp đặt tê nhựa D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
176Lắp đặt cút nhựa 135o D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC12cái
177Lắp đặt cút nhựa 135o D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC46cái
178Lắp đặt cút nhựa 135o D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC10cái
179Lắp đặt cút nhựa 90o D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
180Lắp đặt cút nhựa 90o D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
181Lắp đặt cút nhựa 90o D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5cái
182Lắp đặt côn nhựa D90/34Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5cái
183Lắp đặt ống nhựa PVC D110 - class 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,24100m
184Lắp đặt ống nhựa PVC D90 - class 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,6100m
185Lắp đặt ống nhựa PVC D60 - class 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,16100m
186Lắp đặt ống nhựa PVC D34 - class 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,06100m
187Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,2995100m3
188Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,44m3
189Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,2493m3
190Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0665100m2
191Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,193tấn
192Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0948tấn
193Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5,3737m3
194Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,232m3
195Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0464100m2
196Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0488tấn
197Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC8cấu kiện
198Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 (lần 1)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC33,3m2
199Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 (lần 2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC33,3m2
200Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC30m2
201Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC7,7m2
202Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1024100m3
203Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1971100m3
204Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1971100m3
205Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1971100m3
C HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ - TIẾP DÂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,3017100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,0093m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,3437m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,4229m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5,0065m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,2468m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0624100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1919100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0449100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0861tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,6077tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5,6586m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,9798m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0933100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0552tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0286tấn
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,2176100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1176100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1176100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1176100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0762100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,8422m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1531100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0198tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1704tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,9559m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1956100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0867tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,2895tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC7,832m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,9689100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,7118tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,3652m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0749100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0053tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0331tấn
37Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,147tấn
38Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,147tấn
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC14,1351m3
40Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6,5x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3,6697m3
41Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC25,304m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC51,599m2
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC82,9332m2
44Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC34,8201m2
45Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC51,976m2
46Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC16,532m2
47Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC20,5678m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC163,83m
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC39,2644m2
50Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC23,104m2
51Chống thấm bằng màng khò nhiệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC23,104m2
52Lợp mái tôn múi dày 0.45mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,555100m2
53Ke chống bãoTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC247,5cái
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3,7819m3
55Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC33,0548m2
56Lát đá granit qua cửa, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,265m2
57Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x600Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3,1968m2
58Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4,7653m2
59Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC17,085m2
60Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 chống ẩm, xương nổiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,9497m3
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,9493m3
63Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC7,9326m2
64Công tác ốp đá rối chân tường, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC7,273m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC103,575m2
66Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC82,9332m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC71,9199m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC154,8531m2
69Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,1048100m2
70Cửa xếp inox 304, khung inox hộp 30x60x0.8mm, nan inox hộp 13x26x0.6mm (phụ kiện đồng bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6,48m2
71Cửa đi khung nhôm hệ, cửa mở quay 4 cánh, kính dày 6.38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6,48m2
72Phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1bộ
73Cửa đi khung nhôm hệ, cửa mở quay 01 cánh, kính dày 6.38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6,33m2
74Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3bộ
75Cửa đi khung nhôm hệ, cửa mở trượt 01 cánh, kính dày 6.38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,68m2
76Phụ kiện cửa đi mở trượt 1 cánhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1bộ
77Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa mở quay 02 cánh, kính dày 6.38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC8,64m2
78Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4bộ
79Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa mở hất 01 cánh, kính dày 6.38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,72m2
80Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2bộ
81Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6.38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,905m2
82Gia công hoa inox cửa sổ 12x12x1.2mm, inox hộp 304Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0356tấn
83Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC8,64m2
84Lắp đặt hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa, loại 6 moduleTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1hộp
85Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-10KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
86Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
87Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
88Lắp đặt hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa, loại 6 moduleTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1hộp
89Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-10KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
90Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
91Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
92Lắp đặt đèn LED Panel 300x1200, 220V/45WTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2bộ
93Lắp đặt đèn ốp trần LED 300x300Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2bộ
94Lắp đặt đèn tuýp LED 1200, 1x18WTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1bộ
95Lắp đặt quạt thông gió trên tường, LL: 320CMHTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
96Lắp đặt quạt trần, sải cánh 1.4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
97Lắp công tắc đơn, 1 chiều 250V/16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
98Lắp công tắc đôi, 1 chiều 250V/16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
99Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 cực 250V/16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC10cái
100Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC20m
101Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC20m
102Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC50m
103Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC50m
104Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC30m
105Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC30m
106Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC16m
107Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC64m
108Đóng cọc tiếp địa d16, dài 2.4m mạ đồngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4cọc
109Lắp đặt dây đồng trần M70Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC15m
110Lắp đặt tủ Rack 6UTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1hộp
111Switch 8 Port POETheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1bộ
112Lắp đặt ổ cắm mạng đơn RJ45 âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
113Bộ phát Wifi 3 râuTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1bộ
114Lắp đặt dây cáp mạng UTP CAT5ETheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC30m
115Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC18m
116Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2máy
117Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,08100m
118Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,08100m
119Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1100m
120Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,08100m
121Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,08100m
122Bảo ôn ống PVC D21 bằng ống cách nhiệt xốpTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1100m
123Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC16m
124Lắp đặt chậu rửa LavaboTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1bộ
125Xi phôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1bộ
126Lắp đặt vòi rửa LavaboTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1bộ
127Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
128Lắp đặt kệ kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
129Lắp đặt giá treoTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
130Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
131Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1bộ
132Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
133Lắp đặt lô giấyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
134Lắp đặt chậu tiểu namTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1bộ
135Lắp đặt van khóa D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
136Lắp đặt tê nhựa PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
137Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
138Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
139Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4cái
140Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
141Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
142Lắp đặt rắc co PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
143Lắp đặt ống nhựa PPR D25 - PN10Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,02100m
144Lắp đặt ống nhựa PPR D20 - PN10Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,04100m
145Lắp đặt phễu thu sàn inox D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
146Quả cầu thu nước mái D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4cái
147Lắp đặt tê nhựa 135o D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
148Lắp đặt tê nhựa 135o D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
149Lắp đặt tê nhựa D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
150Lắp đặt tê nhựa D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
151Lắp đặt cút nhựa 135o D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
152Lắp đặt cút nhựa 135o D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC20cái
153Lắp đặt cút nhựa 135o D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
154Lắp đặt cút nhựa 135o D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4cái
155Lắp đặt cút nhựa 90o D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4cái
156Lắp đặt cút nhựa 90o D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
157Lắp đặt cút nhựa 90o D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
158Lắp đặt côn nhựa D110/42Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
159Lắp đặt côn nhựa D90/34Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
160Lắp đặt ống nhựa PVC D110 - class 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,06100m
161Lắp đặt ống nhựa PVC D90 - class 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,28100m
162Lắp đặt ống nhựa PVC D60 - class 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,08100m
163Lắp đặt ống nhựa PVC D42 - class 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,02100m
164Lắp đặt ống nhựa PVC D34 - class 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,02100m
165Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1133100m3
166Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,528m3
167Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,8254m3
168Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0276100m2
169Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0715tấn
170Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0397tấn
171Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,2537m3
172Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,44m3
173Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0204100m2
174Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,02tấn
175Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4cấu kiện
176Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC13,832m2
177Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,3177m2
178Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0407100m3
179Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0726100m3
180Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0726100m3
181Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0726100m3
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,3421100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,4206m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,3797m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3,0772m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC7,8399m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1576100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,2592100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1218tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,8143tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6,0954m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,946m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,086100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,067tấn
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,2361100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,144100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,144100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,144100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0668100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,3068m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,2376100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,033tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,205tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3,6718m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,3338100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1496tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,5532tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC11,5288m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,3926100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,0495tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1518m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,029100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0021tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,012tấn
34Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,2575tấn
35Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,2575tấn
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC21,7915m3
37Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC35,556m2
38Lợp mái tôn múi dày 0.45mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,8515100m2
39Ke chống bãoTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC382,5cái
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC92,844m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC65,627m2
42Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC33,38m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6,534m2
44Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC69,36m2
45Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC63,768m2
46Chống thấm bằng màng khò nhiệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC34,272m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC8,2581m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC8,2581m3
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC85,1238m2
50Cao su chặn bánh ô tô, KT: 600x120x100Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4cái
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC129,395m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC202,118m2
53Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa mở hất 01 cánh, kính dày 6.38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC8,8m2
54Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC8bộ
55Gia công hoa inox cửa sổ 12x12x1.2mm, inox hộp 304Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0344tấn
56Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC8,8m2
57Cửa cuốn thép hợp kim sơn tĩnh điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC15,012m2
58Motor cửa cuốn (motor + HĐK + remote)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2bộ
59Bộ lưu điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2bộ
60Hộp inox bảo vệ cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5,56m
61Lắp đặt hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa 4 moduleTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1hộp
62Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-10KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
63Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4cái
64Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
65Lắp đặt đèn tuýp LED 1200, 1x18WTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC8bộ
66Lắp công tắc đôi, 1 chiều 250V/16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
67Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 cực 250V/16A, âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
68Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC20m
69Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC20m
70Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC35m
71Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC35m
72Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC44m
73Quả cầu thu nước mái D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4cái
74Lắp đặt cút nhựa 135o D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC8cái
75Lắp đặt cút nhựa 90o D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4cái
76Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,16100m
E HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào nền bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC9,265100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC9,265100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC9,265100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC9,265100m3
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC9,265100m3
6Mua đất đắp nền K90 (đã bao gồm phí tài nguyên, phí cấp quyền vận chuyển đất)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4.731,65m3
7Đào xúc đất lên xe, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC47,3165100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC473,16510m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC473,16510m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC473,16510m3
11San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC43,015100m3
F HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3,9834100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC30,091m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC266,847m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB40 mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC288,1242m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC64,842m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC14,224m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,7112100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,8917tấn
9Chèn khe lún bằng 2 lớp giấy dầu tẩm nhựa đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC48,38m2
10Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,5274100m
11Vải bọc đầu ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC135cái
12Thi công lớp rọ đá 4x6 lọc nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3,7078m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,014100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,9694100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,9694100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,9694100m3
G HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5,9097m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,6602m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,5768m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0686100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0565tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,028tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,6079m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1106100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,013tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0558tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5,4525m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,795m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,3576m3
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,3082m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0114100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4cấu kiện
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0186100m3
18Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC47,1494m2
19Phào đá cổ cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC10m
20Huy hiệu Viện kiểm sátTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1bộ
21Bộ chữ bằng INOX "VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH, VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN H. MAI CHÂU - T. HOÀ BÌNH, ĐC: THỊ TRẤN MAI CHÂU, HUYỆN MAI CHÂU, TỈNH HÒA BÌNH"Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1T.bộ
22SXLD cổng xếp bằng inox cao 1,5m (phụ kiện đồng bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6,8md
23Môtơ + phụ kiện đi kèmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1bộ
24Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,069tấn
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,7m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5,493m2
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,2616m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,5654m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0506100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0401tấn
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC41,634m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC41,634m2
33Gia công hàng rào thép hộp mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,7948tấn
34Lắp dựng hoa sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC57,311m2
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC11,4726m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,3637m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,147tấn
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC27,8052m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6,264m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,9083100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,4826tấn
42Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC140,4144m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC615,7856m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC505,58m
45Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,8921m3
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,07100m2
47Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC49cái
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC756,2m2
H HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,81100m3
2Lớp nilong lótTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC724m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC108,6m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,2169100m2
5Lớp nilong lótTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC519m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC77,85m3
7Lát nền, sàn bằng đá xanh Thanh Hoá 300x300x40, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC519m2
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC7,7006m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC8,183m3
10Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x22x100cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC170,6m
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,449m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1546100m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC161cái
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,04m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,424m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0296100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,006tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0197tấn
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0035100m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,6296m3
22Lát đá granit mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3,3525m2
23Cột cờ inox 304 cao 6,75m (Thân cột: Ống inox 304 gồm 2 đốt: Ống D90 dày 3mm cao 3,17m; ống D60 dày 3mm cao 3,58m; Đế cột: Bản mã inox 300x300x10mm; Phụ kiện: Dây cáp inox 304 dày 4 mm, 2 cụm Buly inox 304, 1 tăng đơ bằng inox 304, 1 bóng tròn inox phi 100 trên đỉnh cột, Cán cờ inox phi 16mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cột
I HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa PPR D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,9100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,28100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,52100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,5100m
5Lắp đặt tê nhựa PPR D40/25Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
6Lắp đặt tê nhựa PPR D40/20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR D40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4cái
12Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
13Lắp đặt van khóa D40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
14Lắp đặt van khóa D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
15Lắp đặt van khóa D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
16Lắp đầu bịt nhựa PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC39,6m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,33100m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,1052100m3
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D500mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC8đoạn ống
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC18,4đoạn ống
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC8,8đoạn ống
23Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC7mối nối
24Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC18mối nối
25Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC8mối nối
26Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D500mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC20cái
27Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC46cái
28Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC22cái
29Lắp đặt ống nhựa PVC D300 Class 3Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,2100m
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,7262m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4,2086m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,2123100m2
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC13,8332m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6,413m3
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC107,114m2
36Láng đáy ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC24,4m2
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,8643m3
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1497100m2
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,2187tấn
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC73cấu kiện
41Song chắn rác, kích thước 960x530x50Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5bộ
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,4707100m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,6345100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,6345100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,6345100m3
J HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt tủ điện, KT 1000x600x300, tôn dày 1mm, sơn tĩnh điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1tủ
2Lắp đặt aptomat MCCB-4P-160A-22KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
3Lắp đặt aptomat MCCB-3P-100A-22KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
4Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-22KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
5Lắp đặt aptomat MCB-3P-20A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
6Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-10KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
7Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-10KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
8Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
9Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
10Lắp công tắc hẹn giờTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
11Lắp đặt Contactor 3P-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
12Lắp đặt cầu chìTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
13Lắp đặt Vol kế 0-450VTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
14Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4x70)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC200m
15Cáp CU/XLPE/PVC 4x35mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC55m
16Cáp CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC80m
17Cáp CU/XLPE/PVC (4x10)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC60m
18Cáp CU/XLPE/PVC (2x6)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC10m
19Cáp CU/XLPE/PVC (2x4)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC95m
20Cáp E10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC60m
21Cáp E6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC10m
22Cáp E4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC95m
23Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp (4x70)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2100m
24Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp (4x35)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,35100m
25Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,65100m
26Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D85/65Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,5100m
27Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D65/50Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,35100m
28Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D50/40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,6100m
29Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D40/30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,95100m
30Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC10m
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,5715100m3
32Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5,28m3
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,0702m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4,7905m3
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,3119m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0164100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0517tấn
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6cấu kiện
39Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC9,9m3
40Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,44100m2
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,4537100m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1813100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1813100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1813100m3
45Lắp dựng cột đèn bát giác liền cần đơn cao 8mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cột
46Lắp đèn cao áp bóng Sodium 1x150W/220VTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3bộ
47Khung móng M24x300x300x675Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3bộ
48Đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cọc
49Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC10,2m
50Tai bắt tiếp địa, sắt dẹt dày 4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,911m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,47m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,084100m2
54Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,637m3
55Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D65/50Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,072100m
56Tấm bắt thiết bị cửa cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
57Cầu đấu dâyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
58Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-250VTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
59Bulong + ecu M8Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC12cái
60Bulong + ecu M12 + đầu cốt M12Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
61Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC30m
62Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC30m
63Lắp dựng cột đèn trang trí sân vườn cao 4.3mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5cột
64Lắp đặt bộ đèn cầu D300-26WTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC20bộ
65Khung móng M16x240x240x500Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5bộ
66Đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5cọc
67Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC17m
68Tai bắt tiếp địa, sắt dẹt dày 4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5cái
69Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,872m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,44m3
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,096100m2
72Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,624m3
73Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D65/50Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,12100m
74Tấm bắt thiết bị cửa cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5cái
75Cầu đấu dâyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5cái
76Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-250VTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5cái
77Bulong + ecu M8Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5cái
78Bulong + ecu M12 + đầu cốt M12Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5cái
79Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC40m
80Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC40m
81Lắp đặt bộ đèn cầu D300-26WTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2bộ
82Cáp CU/XLPE/PVC (4x6)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC150m
83Cáp CU/XLPE/PVC (2x2.5)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC25m
84Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,75100m
85Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D50/40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,35100m
86Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D40/30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,2100m
87Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,527100m3
88Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5,856m3
89Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC10,98m3
90Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,488100m2
91Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,4758100m3
92Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo, bán kính bảo vệ cấp 3: 46mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
93Cột kẽm cao 3m + phụ kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
94Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1hộp
95Lắp đặt dây cáp đồng bện M70Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC40m
96Đóng cọc tiếp địa mạ đồng d16 - L=2.4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4cọc
97Hóa chất giảm điện trởTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1gói
98Cáp quang multimode 4 coreTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC100m
99Cáp mạng CAT5ETheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC55m
100Cáp truyền hình RG11Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC25m
101Lắp đặt dây cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,810 m
102Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D65/50Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,7100m
103Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D40/30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,2100m
104Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,3888100m3
105Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4,32m3
106Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC8,1m3
107Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,36100m2
108Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,351100m3
K HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC, TRẠM BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,3114100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4,386m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1074100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,21100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,3215100m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,4989tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,5238tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC28,6214m3
9Phụ gia chống thấm bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC28,6214m3
10Băng cản nước Sika Waterbars V-25Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC24,2m
11Chống thấm bể bằng Barra-Slurry hoặc tương đươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC87,9444m2
12Chống thấm bể bằng Masterseal hoặc tương đươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC70m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC57,2508m2
14Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC30,6936m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC70m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0343m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,002100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0105tấn
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,4626100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,8488100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,8488100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,8488100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,6424m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,0306m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0642100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,2213100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0158tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0966tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0807tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0581m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0125100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0016tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,009tấn
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC7,7572m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,6909m3
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC35,194m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC37,548m2
39Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6,42m2
40Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC11,368m2
41Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC22,6824m2
42Lát gạch đất nung kích thước 400x400, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC19,2448m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,48m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,036100m2
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC12,7544m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC60,2304m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC52,982m2
48Cửa đi khung nhôm hệ, cửa mở quay 01 cánh, kính dày 6.38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,98m2
49Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1bộ
50Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa mở hất 01 cánh, kính dày 6.38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,72m2
51Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2bộ
52Lắp đặt aptomat MCCB-4P-50A-22KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
53Lắp đặt aptomat MCCB-3P-40A-18KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
54Lắp đặt aptomat MCCB-3P-20A-18KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
55Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
56Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
57Lắp đặt bộ khởi động sao/tam giácTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
58Lắp đặt bộ khởi động trực tiếpTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
59Lắp đặt cầu chì đèn báo phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
60Lắp đặt Vol kếTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
61Lắp đặt Ampe kếTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
62Lắp đặt máy biến dòng 50/5ATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3bộ
63Lắp đặt đèn tuýp LED đơn 1.2m, 220V/1x18WTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1bộ
64Lắp đặt công tắc đơn 220V/16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
65Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/250VTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
66Lắp đặt dây dẫn CXV 3x10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC20m
67Lắp đặt dây dẫn CXV 3x6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC10m
68Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC10m
69Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC15m
70Lắp đặt dây dẫn E CV 1x10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC20m
71Lắp đặt dây dẫn E CV 1x6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC10m
72Lắp đặt dây dẫn E CV 1x2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC25m
73Đóng cọc thép mạ đồng D16, dài 2,4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cọc
74Lắp đặt cáp đồng trần M70Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC15m
75Lắp đặt ống kim loại bảo hộ dây dẫn D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC25m
76Lắp đặt ống kim loại bảo hộ dây dẫn D30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC10m
77Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC25m
78Lắp đặt máy bơm nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC11 máy
79Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,04100m
80Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,08100m
81Lắp đặt van phao cơ D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
82Lắp đặt van khóa D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
83Lắp đặt van khóa D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
84Lắp đặt van 1 chiều D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
85Lắp đặt tê thép D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
86Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
87Bình tích áp 100LTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1bộ
88Lắp đặt cút thép D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
89Lắp đặt cút thép D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC8cái
90Crephin D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
91Lắp đặt khớp nối mềm D40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
92Lắp đặt ống nhựa D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,04100m
93Quả cầu thu nước mái D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
94Lắp đặt cút nhựa 90o PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
L HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Cung cấp lắp đặt tủ trung tâm báo cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1Tủ
2Cung cấp lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện thườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC35bộ
3Cung cấp lắp đặt đèn báo cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC21bộ
4Cung cấp lắp đặt chuông báo cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6bộ
5Cung cấp lắp đặt nút ấn báo cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6bộ
6Cung cấp lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút ấnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6bộ
7Cung cấp lắp đặt điện trở cuối đường dâyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3tb
8Cung cấp lắp đặt ống cứng luồn dây D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC273m
9Cung cấp lắp đặt ống mềm luồn dây D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC100m
10Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC273m
11Lắp đặt dây nguồn báo cháy 2x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC72m
12Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, KT 160x160Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3hộp
13Lắp đặt aptomat loại 1P-10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
14Cung cấp lắp đặt vật tư phụ (dây thít, càng cua, T, cút, Chia ba, khớp D20 vít, nở, băng dính…)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1
15Cung cấp lắp đặt cáp tín hiệu 10x2x0.5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC50m
16Cung cấp lắp đặt ống HDPE D50/40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC30m
17Lập trình, kết nối hệ thốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1tb
18Cung cấp lắp đặt đèn ExitTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC13bộ
19Cung cấp lắp đặt đèn sự cốTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC7bộ
20Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC140m
21Cung cấp lắp đặt ống cứng luồn dây D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC140m
22Lắp đặt ổ cắmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC20cái
23Cung cấp lắp đặt vật tư phụ (dây thít, càng cua, T, cút, Chia ba, khớp D16 vít, nở, băng dính…)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1
24Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy .Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC21 máy
25Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển bơm PCCC tự độngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1tủ
26Cung cấp lắp đặt bể mồi nước bơm 100LTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
27Lắp đặt dây dẫn CXV (3x25+1x16)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC100m
28Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
29Cung cấp lắp đặt họng tiếp nước ngoài nhà 2 cửa D65Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
30Lắp đặt tủ cứu hỏa ngoài trờiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2tủ
31Cung cấp lắp đặt vòi phun D65 20mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
32Cung cấp lắp đặt lăng phunTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
33Cung cấp lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 1100x600x180Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3tủ
34Lắp đặt van vô lăng D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4cái
35Lắp đặt rọ bơm D=100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
36Cung cấp lắp đặt y lọc D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
37Cung cấp lắp đặt khớp nối mềm tầng dung D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4cái
38Lắp đặt van 1 chiều D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
39Cung cấp lắp đặt đồng hồ áp lực D15Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
40Cung cấp lắp đặt van D15Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
41Cung cấp lắp đặt van D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
42Lắp đặt van góc chữa cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
43Cung cấp lắp đặt cuộn vòi D50 16bar 20mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cuộn
44Cung cấp lắp đặt lăng phun chữa cháy D13Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
45Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy ABC-MFZL4Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6bình
46Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3bình
47Cung cấp lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC12bộ
48Cung cấp lắp đặt ống thép D100 dày 3.2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,8100m
49Cung cấp lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 dày 2.6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,4100m
50Cung cấp lắp đặt van xả khí D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
51Cung cấp lắp đặt cung cấp và lắp đặt giá đỡ ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC10m2
53Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,8100m
54Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống dTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,4100m
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,24m3
M HẠNG MỤC: CÂY XANH
1Trồng cây Sang, đường kính gốc 20-25cm, cao 6-7mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC61 cây
2Trồng cây Ngâu, cao 1.3m, tán rộng 0.8mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC41 cây
3Trồng cây Xoài, đường kính gốc 25cm, cao 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC61 cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3612E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.722E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm các hạng mục: + 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị tối thiểu 10.900.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng Thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu 200.000.000 VNĐ. (Tổng hợp nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị tối thiểu 10.900.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng Thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu 200.000.000 VNĐ, thì được tính là 01 hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ/Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).* Trường hợp nếu là nhà thầu liên danh thì nhà thầu phải đáp ứng được yêu cầu theo quy định tại điểm c, mục 2, điều 1, thông tư số 04/2019/TT-BXD ngày 16 tháng 8 năm 2019, "trường hợp nhà thầu là liên danh phải có đầy đủ người đại diện theo pháp luật, chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh";* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tương ứng với phần công việc đảm nhận kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV)75
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)53
3 Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).53
4 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).53
5 Kỹ thuật phụ trách PCCC 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực- Đã phụ trách thi công Phòng cháy chữa cháy tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).53
6 Kỹ thuật phụ trách khối lượng/ thanh quyết toán 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã phụ trách khối lượng/thanh quyết toán tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).53
7 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) Từ 5 tấn đến 7 tấn2
2 Máy đào (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) ≥ 0,4 m32
3 Máy ép cọc (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) Từ 100,0 tấn đến 150 tấn1
4 Máy lu bánh thép tự hành (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) Từ 10,0 tấn đến 16 tấn1
5 Máy ủi (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) 110CV1
6 Máy đầm bàn ≥ 1 Kw2
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
9 Máy trộn vữa ≥ 80l2
10 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW2
11 Máy uốn thép ≥ 5 kW2
12 Máy đầm cóc ≥ 70kg2
13 Máy hàn ≥ 23 kW2
14 Máy bơm nước ≥ 2 kW2
15 Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW3
16 Máy phát điện Còn hoạt động tốt1
17 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
18 Máy toàn đạc (kinh vĩ) Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->