Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp các hạng mục công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211120133-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Hoà Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây lắp các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20211120117
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-06 20:02:00 đến ngày 2021-11-16 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,388,487,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.016546E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phô tô chứng thực hoặc bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành còn hiệu lực phô tô chứng thực hoặc bản gốc
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp có tối thiểu 4 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư kinh tế xây dựng có tối thiểu 4 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô chứng thực hoặc bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc khối kỹ thuật xây dựng có 2 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự và có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và (Kèm theo bằng cấp và chứng nhận an toàn lao động phô tô chứng thực hoặc bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1 kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >=5kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >= 0,62kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >=1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy vận thăng hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị >=0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị >=1kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Trắc đạc
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >= 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Hoà Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây lắp các hạng mục công trình
Trụ sở làm việc Công an xã Mỹ Thành, huyện Lạc Sơn
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Hoà Bình , địa chỉ: Phường Phương Lâm- TP Hoà Bình – tỉnh Hoà Bình
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Phương Lâm, TP. Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Sông Đà Hòa Bình. Địa chỉ: số 214, đường Trần Hưng Đạo, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Sở xây dựng Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Phát 2; Địa chỉ: Số 15, tổ 1, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Hoà Bình , địa chỉ: Phường Phương Lâm- TP Hoà Bình – tỉnh Hoà Bình
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Phương Lâm, TP. Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Phương Lâm, TP. Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,8544100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1504m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18,3468m3
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0431tấn
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,2513tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5328100m2
7Bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18,4137m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III33,9683m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III22,0442m3
10Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,137tấn
11Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,1171tấn
12Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7528100m2
13Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,2812m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,2813100m3
15Bê tông nền, đá 4x6, mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15,5608m3
16Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III28,356m2
17Gia công lan canPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0574tấn
18Lắp dựng lan canPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,0455m2
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,395m3
20Bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,79m3
21Lát gạch lá dứa, vữa XM mác 75, XM PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,9m2
B Phần thân
1Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2402tấn
2Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,4163tấn
3Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,3104100m2
4Bê tông cột, tiết diện cột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,316m3
5Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6116tấn
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,2201tấn
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,3547tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,4576100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16,0336m3
10Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,6528tấn
11Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,9148100m2
12Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III37,7822m3
13Cốt thép lanh tô, ô văng, giằng tường, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1126tấn
14Cốt thép lanh tô, ô văng, giằng tường, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2908tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5281100m2
16Bê tông lanh tô, ô văng, giằng tường, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,1711m3
17Cốt thép bàn bếp, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0094tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bàn bếpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0214100m2
19Bê tông bàn bếp, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1599m3
20Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1837tấn
21Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0947tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1805100m2
23Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,0921m3
24Cốt thép nan bê tông, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,014tấn
25Cốt thép nan bê tông, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1071tấn
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn nan bê tôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0935100m2
27Bê tông nan, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,9561m3
28Lắp dựng nan bê tôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15cái
29Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III81,3521m3
30Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III25,2841m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III366,334m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III955,6582m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III21,066m2
34Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III337,1568m2
35Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18,0614m2
36Trát ô văng, vữa XM mác 75, XM PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24,174m2
37Trát nan bê tông, vữa XM mác 75, XM PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III27,4888m2
38Bê tông lót nền, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5253m3
39Rải giấy dầu lớp cách lyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,187100m2
40Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24,8249m2
41Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75, XM PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III302,4986m2
42Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III19,1044m2
43Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, XM PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,92m2
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75, XM PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III119,334m2
45Tay vịn gỗPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,7m
46Trụ cầu thangPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
47Gia công lan can inoxPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1545tấn
48Lắp dựng lan canPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18,136m2
49Thi công trần bằng tấm nhựaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2m2
50Cửa đi nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III56,925m2
51Cửa sổ mở trượt nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III46,5075m2
52Cửa sổ mở quay, mở hất nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,44m2
53Vách kính cố định nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III39,4425m2
54Vách ngăm composite dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III17,94m2
55Gia công cửa sắt, hoa sắtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,0348tấn
56Lắp dựng hoa sắt cửaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III65,7m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III43,176m2
58Gia công thang sắtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,012tấn
59Cửa bịt tôn huỳnh 2 mặt dày 1mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,9m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.331,9424m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III417,9968m2
62Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,0608100m2
C Phần mái
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24,412m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III148,1414m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III133,7844m2
4Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0798tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0705100m2
6Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7757m3
7Gia công xà gồ thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,8686tấn
8Lắp dựng xà gồ thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,8686tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III83,072m2
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,5573100m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III45,0436m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III45,0436m2
13Lát gạch gốm Hạ Long 300x300, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,8m2
D Bể phốt
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1682100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,1213m3
3Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,054tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0178100m2
5Bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,9357m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,4518m3
7Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III36,313m2
8Quét nước xi măng 2 nướcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III36,313m2
9Cốt thép tấm đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,049tấn
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,028100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,75m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cấu kiện
13Lắp đặt ống nhựa PVC D110Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,05100m
14Lắp đặt cút nhựa PVC D110Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8cái
E Chống sét
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18,7m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18,7m3
3Gia công và đóng cọc chống sétPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10cọc
4Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D14mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III70m
F PCCC
1Bình bột chữa cháy ABC-MFZL4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8bình
2Bình chữa cháy khí CO2-MT3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8bình
3Tiêu lệnh chữa cháyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4bộ
4Hộp chữa cháyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4bộ
G Điện
1Tủ điện TĐ-TPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1tủ
2Tủ điện TĐ-2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1tủ
3Tủ điện phòng 1 (chứa được 4MCB)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6tủ
4Tủ điện phòng 1 (chứa được 5MCB)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4tủ
5Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III19bộ
6Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III25bộ
7Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2bộ
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14cái
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11cái
10Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiềuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III39cái
12Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13cái
13Đế nhựa âm tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III79cái
14Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10)mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III50m
15Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x10+1x6)mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III70m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III30m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x(1x2,5)mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III684m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x(1x1,5)mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III600m
19Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III30m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III620m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III30m
H Thông tin liên lạc
1Tủ rack mạng 19"-6UPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1tủ
2Lắp đặt "Tủ rack mạng 19""-6U"Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1tủ
3Switch mạng 24 cổng 10/100MbsPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1thiết bị
4Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch Từ 16 đến 48 cổngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1thiết bị
5Cài đặt SAN Switch Từ 16 đến 48 cổngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1thiết bị
6Tổng đài điện thoại analog 3 trung kế, 16 thuê baoPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
7Lắp đặt vỏ tủ thiết bị. Loại tủ có sẵn ngăn chức năngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11 tủ
8Cài đặt, khai báo giá trung kế (trunk). Dung lượng giá trung kế Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11 giá trung kế
9Cài đặt, khai báo giá thuê bao. Dung lượng giá thuê bao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11 giá thuê bao
10Phiến đấu dây điện thoại 10PPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
11Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp thoại, cáp tín hiệuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11 phiến
12Lắp đặt ổ cắm đơnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12cái
13Lắp đặt ổ cắm đôiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
14Lắp đặt ổ cắm đơnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7cái
15Cáp mạng CAT6 4P-0,5Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III320m
16Lắp đặt dây Cáp mạng CAT6 4P-0,5Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3210m
17Lắp đặt Cáp điện thoại 2P-0,5Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1410 m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III120m
I Nước
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,75m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3375m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4125m3
4Lắp đặt ống nhựa PPR D40Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,05100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR D32Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,081100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR D25Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,64100m
7Lắp đặt ống nhựa PPR D20Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,636100m
8Lắp đặt cút nhựa PPR D32Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR D25Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR D20Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III41cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR D32Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9cái
12Lắp đặt tê nhựa PPR D25Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9cái
13Lắp đặt van nhựa PPR D40Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
14Lắp đặt van nhựa PPR D32Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
15Lắp đặt van nhựa PPR D25Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cái
16Lắp đặt van nhựa PPR D20Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cái
17Van phaoPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
18Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
19Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cái
20Lắp đặt ống nhựa PVC D90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4100m
21Lắp đặt ống nhựa PVC D76Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,9100m
22Lắp đặt ống nhựa PVC D42Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2100m
23Lắp đặt cút nhựa PVC D90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15cái
24Lắp đặt cút nhựa PVC D76Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15cái
25Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
26Lắp đặt ống nhựa PVC D110Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,75100m
27Đai, vít giữ ống D110Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III36bộ
28Lắp đặt rọ chắn rác D110Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9cái
29Lắp đặt cút nhựa PVC D110Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18cái
30Lắp đặt chếch nhựa PVC D110Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18cái
31Lắp đặt chậu xí bệtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4bộ
32Lắp đặt vòi rửa vệ sinhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
33Lắp đặt hộp đựngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
34Lắp đặt chậu rửaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5bộ
35Lắp đặt vòi chậu rửaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5bộ
36Lắp đặt gương soiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
37Lắp đặt kệ kínhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
38Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2bể
39Máy bơm nướcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
40Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2bộ
41Lắp đặt chậu rửa bát đôiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
42Lắp đặt bình nóng lạnh 20LPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
J San nền
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5614100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5614100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5614100m3/1km
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,2964100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,9317100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,2715100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,2715100m3/1km
K Sân bê tông
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15,05m3
2Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III30,1m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,49m3
4Bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,49m3
5Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cột
L Đường lên
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,6165100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,8731100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3472100m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,4798100m2
5Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III44,6364m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,3018m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III34,9928m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III21,1995m3
9Lắp đặt ống nhựa PVC D6Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2100m
10Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,002100m3
11Thi công tầng lọc bằng cátPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0055100m3
12Gia công, lắp đặt thép neoPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1137tấn
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn hộ nanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2025100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 150Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,625m3
M Kè đá
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,9841100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7517100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,7922m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III48,7378m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III25,2028m3
6Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0355tấn
7Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1426tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng kèPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,114100m2
9Bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,9957m3
10Lắp đặt ống nhựa PVC D6Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,208100m
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0035100m3
12Thi công tầng lọc bằng cátPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0095100m3
N Rãnh thoát nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,619100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2063100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,8763m3
4Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,8786m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,2332m3
6Láng rãnh, hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III108,6784m2
7Gia công thang sắtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0176tấn
8Cốt thép tấm đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,438tấn
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,276100m2
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,9512m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III88cấu kiện
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9đoạn ống
O Cửa xả
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0792100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,64m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0569m3
4Bê tông đáy, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,58m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,037100m2
6Bê tông thành chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,02m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thànhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1118100m2
P Cổng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0143100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1584m3
3Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4926m3
4Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0063tấn
5Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,045tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0634100m2
7Bê tông cột, tiết diện cột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3485m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,784m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,8912m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III17,6m
11Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,52m
12Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,8912m2
13Gia công cổng sắtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3654tấn
14TônPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,5m2
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14,456m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III36,7456m2
17Chữ viết biển cổngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1TB
18Phụ kiện cổngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
19Mũi đúc bằng gangPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III36cái
Q Tường rào
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15,1795m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,6393m3
3Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,1131m3
4Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,89m3
5Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0448tấn
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1416tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1552100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,7072m3
9Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,5011m3
10Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20,7384m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III386,8876m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III158,4m
13Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III39,6m
14Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III386,8876m2
15Gia công cửa sắt, hoa sắtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3827tấn
16Lắp dựng hoa sắt cửaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12,232m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13,6896m2
18Sắt đúc thủ côngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III76cái
R Hàng rào lưới B40
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,48m3
2Cốt thép cột, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0415tấn
3Cốt thép cột, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,232tấn
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2112100m2
5Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,3232m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24cấu kiện
7Gia công, lắp dựng hàng rào lưới thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III95,91m2
S Giếng khoan
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1lần
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III30m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D25Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D48Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,15100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC D32Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,25100m
6Cáp treo máyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III30m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III100m
T Nhà xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,352m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,288m3
3Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0176tấn
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0364tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0456100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,612m3
7Gia công cột bằng thép ốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1992tấn
8Lắp dựng cột thép các loạiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1992tấn
9Gia công xà gồ thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1512tấn
10Lắp dựng xà gồ thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1512tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20,2815m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,364100m2
13Bê tông nền, đá 4x6, mác 150Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,704m3
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
15Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
16Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2bộ
17Bảng điệnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10m
U THIẾT BỊ
1Điều hòa 12.000BTUPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2bộ
2Điều hòa 18.000BTUPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.016546E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phô tô chứng thực hoặc bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành còn hiệu lực phô tô chứng thực hoặc bản gốc64
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp có tối thiểu 4 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng)44
3 Cán bộ khối lượng 1 kỹ sư kinh tế xây dựng có tối thiểu 4 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô chứng thực hoặc bản gốc)44
4 Cán bộ an toàn lao động 1 có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc khối kỹ thuật xây dựng có 2 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự và có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và (Kèm theo bằng cấp và chứng nhận an toàn lao động phô tô chứng thực hoặc bản gốc).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi >=1,5kw2
2 Máy đầm bàn >=1 kw2
3 Máy hàn >=23 kw2
4 Máy cắt uốn thép >=5kw2
5 Máy trộn bê tông >=250 lít2
6 Máy trộn vữa >=150 lít2
7 Ô tô tự đổ >=7 tấn2
8 Máy khoan cầm tay >= 0,62kw2
9 Máy cắt gạch đá >=1,7kw2
10 Máy vận thăng hoặc tời >=0,8 tấn1
11 Máy mài >=1kw2
12 Máy đầm cóc >= 70kg1
13 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình Trắc đạc1
14 Máy lu >= 9 tấn1
15 Máy ủi >= 110CV1
16 Máy đào >= 0,8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->