Gói thầu: Gói thầu số 04: thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211120157-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | phòng kinh tế huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211054776 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-06 20:55:00 đến ngày 2021-11-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,471,829,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.841E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng tương tự phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình NN PTNT và 01 hợp đồng thi công công trình giao thông;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Nông nghiệp và PTNT (Thủy lợi) hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kỹ sư công trình giao thông ( cầu đường, đường bộ);- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc công trình giao thông còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành Nông nghiệp và PTNT (Thủy lợi) và 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định bổ nhiệm ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định bổ nhiệm ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ cán bộ phụ trách an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định bổ nhiệm ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;- Đã phụ trách công tác trắc địa tối thiểu tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định bổ nhiệm ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực- Đã phụ trách công tác khối lượng, thanh quyết toán tối thiểu tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định bổ nhiệm ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 05 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tưới nước (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 05 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào (Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc kiểm định thiết bị còn hiệu lực kèm theo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu (Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc kiểm định thiết bị còn hiệu lực kèm theo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi (Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc kiểm định thiết bị còn hiệu lực kèm theo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5.5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép liên hợp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | phòng kinh tế huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: thi công xây dựng công trình Xây dựng hạ tầng, phục vụ phát triển vùng chè xã Ba Trại 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: . - Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (Thủy lợi) hoặc công trình giao thông còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì khi có yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng; - Bản gốc thoả thuận liên danh (trường hợp liên danh); - Bản gốc Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 (nếu có). * Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT; - Đối với hợp đồng tương tự thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT; - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu cung cấp kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng kinh tế huyện Ba Vì (Ban QLDA Nông nghiệp và PTNT huyện Ba Vì); Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì; Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì; Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐẬP TRÀN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông đạp tràn cũ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 37,995 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 37,995 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 37,995 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đập tràn, đá 1x2, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 31,08 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đập tràn, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 96,98 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng tràn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,386 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,843 | tấn |
| 8 | Xây đá hộc móng tường chắn vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 273,59 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 302,33 | m3 |
| 10 | Xếp hộc đá khan không chít mạch gia cố hạ lưu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,4 | m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng kè đá loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 58,1 | m3 |
| 12 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 59,024 | 100m |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải khe co giãn, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 215,24 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D60 thân kè | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 218,6 | m |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật bị đầu ông nhựa D60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,458 | 100m2 |
| 16 | Đào móng đập tràn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,826 | 100m3 |
| 17 | Đào móng tràn bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 67,506 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng có chọn lọc) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,037 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,46 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,46 | 100m3 |
| 21 | Đắp bờ đê quây công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,795 | 100m3 |
| 22 | Đào xúc đất phá đê quây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,795 | 100m3 |
| 23 | Bơm nước bằng máy bơm nước DIel 25CV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 70 | ca |
| B | HẠNG MỤC: KÊNH TƯỚI KÊNH THÔN 5 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu đáy kênh bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 31,996 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu kênh bằng gạch | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 94,576 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bê tông và gạch vỡ trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 126,572 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 126,572 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng dọc đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,76 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép thép giăng dọc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,501 | 100m2 |
| 7 | Bê tông giằng ngang, bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,91 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép giằng ngang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,122 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép giằng dọc + giằng ngang cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,367 | tấn |
| 10 | Lắp dựng giằng ngang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 152 | cái |
| 11 | Bê tông đáy kênh, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 57,04 | m3 |
| 12 | Bê tông móng tam cấp, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,411 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép đáy kênh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,219 | 100m2 |
| 14 | Xây tường kênh gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 82,55 | m3 |
| 15 | Xây bậc lên xuống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22.vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,954 | m3 |
| 16 | Trát mặt bậc chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 385,65 | m2 |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20,9 | m2 |
| 18 | Nilong chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 375,21 | m2 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,953 | 100m3 |
| 20 | Đào móng mương đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,54 | m3 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng mương đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,191 | m3 |
| 22 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 1m gia cố đáy mương, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,58 | 100m |
| 23 | Đắp đất móng mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,035 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,073 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,073 | 100m3 |
| 26 | Nạo vét thượng lưu và hạ lưu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25 | công |
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 74,84 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bê tông phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 74,84 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 74,84 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 228,948 | m3 |
| 5 | Đào khôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 43,5 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn đáy khuôn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 146,396 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,319 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,48 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30,991 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30,991 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,341 | 100m3 |
| 12 | Nilong lót đổ bê tông mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15.284,17 | m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,697 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 18cm, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2.751,15 | m3 |
| 15 | Đào hữu cơ bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,825 | m3 |
| 16 | Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,157 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,165 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,165 | 100m3 |
| 19 | Đào đất móng tường chẵn băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,088 | m3 |
| 20 | Đắp đất tường chẵn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,029 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,041 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,041 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn thép móng tường chẵn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tường chẵn, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,419 | m3 |
| 25 | Xây tường chẵn bằng gạch nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,63 | m3 |
| 26 | Trát tường chẵnchiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,86 | m2 |
| 27 | Lu lèn lại mặt sân | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,1 | 100m2 |
| 28 | Dải cát tạo phẳng mặt sân bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,5 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt sân, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11 | m3 |
| 30 | Cắt khe 1x4 co giãn mặt sân | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,12 | 10m |
| 31 | Đào móng kè đá hộc bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 81,662 | m3 |
| 32 | Đào móng kè đá hộc bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,516 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,099 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,099 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất móng kè bên ngoài bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,905 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất móng kè bên trong bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng có chọn lọc) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,328 | 100m3 |
| 37 | Đệm móng kè loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 184,23 | m3 |
| 38 | Xây móng kè đá hộc vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 641,95 | m3 |
| 39 | Xây tường kè đá hộcvữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 602,16 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,376 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng đỉnh kè | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,443 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh kè đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 88,858 | m3 |
| 43 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa khe lún | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 139,03 | m2 |
| 44 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống D60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,763 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 198,25 | m |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 42,525 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép gờ chắn bánh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,253 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép gờ chắn bánh, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,84 | tấn |
| 49 | Sơn phản quang gờ chắn bánh (sơn trắng đỏ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 396,9 | m2 |
| 50 | Xây tường rãnh gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,328 | m3 |
| 51 | Trát trá lòng rãnh dày 1,5cm vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 127,2 | m2 |
| 52 | Đào móng rãnh đá hộc, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,22 | m3 |
| 53 | Đào móng rãnh đá hộc, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,372 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,444 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,444 | 100m3 |
| 56 | Đệm móng mương đá hộc, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,902 | m3 |
| 57 | Xây rãnh đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 99,54 | m3 |
| 58 | Đào móng cống ngang, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,108 | m3 |
| 59 | Đào móng cống ngang, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,422 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,422 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất móng cống ngang bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,047 | 100m3 |
| 63 | Thi công lớp đệm móng cống ngang, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,14 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép móng cống ngang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,038 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống ngang cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,89 | m3 |
| 66 | Xây móng đá hộc cống ngang vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,35 | m3 |
| 67 | Xây tường đá hộc cống ngang vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,47 | m3 |
| 68 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | đoạn cống |
| 69 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | mối nối |
| 70 | Đào móng rãnh ngang, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,693 | 100m3 |
| 71 | Đào móng rãnh ngang, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,877 | m3 |
| 72 | Đắp đất móng rãnh ngang bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,244 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,488 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,488 | 100m3 |
| 75 | Thi công lớp đá đệm móng rãnh ngang loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,42 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép móng rãnh ngang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,213 | 100m2 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh ngang đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,259 | m3 |
| 78 | Xây gạch tường rãnh ngangkhông nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,344 | m3 |
| 79 | Trát tường rãnh ngang gạch không nung chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 80,52 | m2 |
| 80 | Ván khuôn thép mũ mố rãnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,71 | 100m2 |
| 81 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,341 | tấn |
| 82 | Đổ bê tông tmũ mố rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,467 | m3 |
| 83 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,344 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,603 | tấn |
| 85 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,586 | m3 |
| 86 | Lắp đặt bản rãnh trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 71 | cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: BIỂN BÁO HẠN CHẾ TẢI TRỌNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, biển báo, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,78 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng trụ cột biển bảo, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,019 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,039 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,039 | 100m3 |
| 5 | Đệm móng trụ cột biển báo đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,85 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ cột biển báo đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,42 | m3 |
| 7 | Biển tròn phản quang đường kính 700mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17 | cái |
| 8 | Cột biển báo đường kính 88.3mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 59,5 | m |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.841E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng tương tự phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình NN PTNT và 01 hợp đồng thi công công trình giao thông;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Nông nghiệp và PTNT (Thủy lợi) hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kỹ sư công trình giao thông ( cầu đường, đường bộ);- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc công trình giao thông còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | ≥ 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành Nông nghiệp và PTNT (Thủy lợi) và 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định bổ nhiệm ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | ≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định bổ nhiệm ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ cán bộ phụ trách an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định bổ nhiệm ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;- Đã phụ trách công tác trắc địa tối thiểu tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định bổ nhiệm ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực- Đã phụ trách công tác khối lượng, thanh quyết toán tối thiểu tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định bổ nhiệm ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 05 Tấn | 2 |
| 2 | Ô tô tưới nước (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 05 m3 | 1 |
| 3 | Máy đào (Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc kiểm định thiết bị còn hiệu lực kèm theo) | ≥ 0,4 m3 | 2 |
| 4 | Máy lu (Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc kiểm định thiết bị còn hiệu lực kèm theo) | ≥ 10T | 1 |
| 5 | Máy ủi (Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc kiểm định thiết bị còn hiệu lực kèm theo) | ≥ 110CV | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy phát điện | ≥ 5.5 kw | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép liên hợp | ≥ 5kW | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch, đá | ≥1,7 kW | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | ≥1,5 kW | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | ≥1kW | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | ≥ 70 kg | 1 |
| 13 | Máy đầm dùi | ≥1,5 kW | 2 |
| 14 | Máy hàn điện | ≥ 23 kw | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 16 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi