Gói thầu: Gói thầu số 04: thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211120157-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu phòng kinh tế huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 04: thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211054776
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-06 20:55:00 đến ngày 2021-11-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,471,829,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.841E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng tương tự phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình NN PTNT và 01 hợp đồng thi công công trình giao thông;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Nông nghiệp và PTNT (Thủy lợi) hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kỹ sư công trình giao thông ( cầu đường, đường bộ);- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc công trình giao thông còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành Nông nghiệp và PTNT (Thủy lợi) và 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định bổ nhiệm ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định bổ nhiệm ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ cán bộ phụ trách an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định bổ nhiệm ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;- Đã phụ trách công tác trắc địa tối thiểu tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định bổ nhiệm ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực- Đã phụ trách công tác khối lượng, thanh quyết toán tối thiểu tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định bổ nhiệm ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 05 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tưới nước (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 05 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc kiểm định thiết bị còn hiệu lực kèm theo)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu (Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc kiểm định thiết bị còn hiệu lực kèm theo)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi (Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc kiểm định thiết bị còn hiệu lực kèm theo)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5.5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép liên hợp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kw
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 phòng kinh tế huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: thi công xây dựng công trình
Xây dựng hạ tầng, phục vụ phát triển vùng chè xã Ba Trại
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: phòng kinh tế huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng huyện Ba Vì thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Phòng kinh tế huyện Ba Vì (Ban QLDA Nông nghiệp và PTNT huyện Ba Vì); Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Viện Quy hoạch Thủy lợi – Bộ Nông nghiệp và PTNT - Tư vấn thẩm tra hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn giao thông Hà Nội; - Đơn vị thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Ba Vì; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc quy hoạch Hà Nội - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì.


- Bên mời thầu: phòng kinh tế huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng huyện Ba Vì thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Phòng kinh tế huyện Ba Vì (Ban QLDA Nông nghiệp và PTNT huyện Ba Vì); Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: . - Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (Thủy lợi) hoặc công trình giao thông còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì khi có yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng; - Bản gốc thoả thuận liên danh (trường hợp liên danh); - Bản gốc Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 (nếu có). * Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT; - Đối với hợp đồng tương tự thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT; - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu cung cấp kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng kinh tế huyện Ba Vì (Ban QLDA Nông nghiệp và PTNT huyện Ba Vì); Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì; Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì; Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐẬP TRÀN
1Phá dỡ kết cấu bê tông đạp tràn cũTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt37,995m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt37,995m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt37,995m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đập tràn, đá 1x2, mác 100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31,08m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đập tràn, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt96,98m3
6Ván khuôn thép móng trànTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,386100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,843tấn
8Xây đá hộc móng tường chắn vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt273,59m3
9Xây đá hộc, xây tường vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt302,33m3
10Xếp hộc đá khan không chít mạch gia cố hạ lưuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,4m3
11Thi công lớp đá đệm móng kè đá loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt58,1m3
12Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt59,024100m
13Quét nhựa bitum và dán bao tải khe co giãn, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt215,24m2
14Lắp đặt ống nhựa thoát nước D60 thân kèTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt218,6m
15Rải vải địa kỹ thuật bị đầu ông nhựa D60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,458100m2
16Đào móng đập tràn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,826100m3
17Đào móng tràn bằng thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt67,506m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng có chọn lọc)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,037100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,46100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,46100m3
21Đắp bờ đê quây công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,795100m3
22Đào xúc đất phá đê quây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,795100m3
23Bơm nước bằng máy bơm nước DIel 25CVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt70ca
B HẠNG MỤC: KÊNH TƯỚI KÊNH THÔN 5
1Phá dỡ kết cấu đáy kênh bê tôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31,996m3
2Phá dỡ kết cấu kênh bằng gạchTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt94,576m3
3Vận chuyển phế thải bê tông và gạch vỡ trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt126,572m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt126,572m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng dọc đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18,76m3
6Ván khuôn thép thép giăng dọcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,501100m2
7Bê tông giằng ngang, bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,91m3
8Ván khuôn thép giằng ngangTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,122100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép giằng dọc + giằng ngang cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,367tấn
10Lắp dựng giằng ngangTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt152cái
11Bê tông đáy kênh, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt57,04m3
12Bê tông móng tam cấp, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,411m3
13Ván khuôn thép đáy kênhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,219100m2
14Xây tường kênh gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt82,55m3
15Xây bậc lên xuống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22.vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,954m3
16Trát mặt bậc chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt385,65m2
17Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa khe co giãnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20,9m2
18Nilong chống thấmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt375,21m2
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,953100m3
20Đào móng mương đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,54m3
21Thi công lớp đá đệm móng mương đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,191m3
22Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 1m gia cố đáy mương, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17,58100m
23Đắp đất móng mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,035100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,073100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,073100m3
26Nạo vét thượng lưu và hạ lưuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25công
C HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt74,84m3
2Vận chuyển bê tông phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt74,84m3
3Vận chuyển bê tông phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt74,84m3
4Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt228,948m3
5Đào khôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt43,5100m3
6Lu lèn đáy khuônTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt146,396100m2
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,319100m3
8Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,48100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30,991100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30,991100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18,341100m3
12Nilong lót đổ bê tông mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15.284,17m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,697100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 18cm, đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2.751,15m3
15Đào hữu cơ bằng thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,825m3
16Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,157100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,165100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,165100m3
19Đào đất móng tường chẵn băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,088m3
20Đắp đất tường chẵnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,029m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,041100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,041100m3
23Ván khuôn thép móng tường chẵnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,066100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tường chẵn, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,419m3
25Xây tường chẵn bằng gạch nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,63m3
26Trát tường chẵnchiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,86m2
27Lu lèn lại mặt sânTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,1100m2
28Dải cát tạo phẳng mặt sân bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,5m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt sân, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11m3
30Cắt khe 1x4 co giãn mặt sânTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,1210m
31Đào móng kè đá hộc bằng thủ công, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt81,662m3
32Đào móng kè đá hộc bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,516100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,099100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,099100m3
35Đắp đất móng kè bên ngoài bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,905100m3
36Đắp đất móng kè bên trong bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng có chọn lọc)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,328100m3
37Đệm móng kè loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt184,23m3
38Xây móng kè đá hộc vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt641,95m3
39Xây tường kè đá hộcvữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt602,16m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,376tấn
41Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng đỉnh kèTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,443100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh kè đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt88,858m3
43Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa khe lúnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt139,03m2
44Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống D60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,763100m2
45Lắp đặt ống nhựa thoát nước D60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt198,25m
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt42,525m3
47Ván khuôn thép gờ chắn bánhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,253100m2
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép gờ chắn bánh, đường kính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,84tấn
49Sơn phản quang gờ chắn bánh (sơn trắng đỏ)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt396,9m2
50Xây tường rãnh gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,328m3
51Trát trá lòng rãnh dày 1,5cm vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt127,2m2
52Đào móng rãnh đá hộc, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,22m3
53Đào móng rãnh đá hộc, máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,372100m3
54Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 000m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,444100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,444100m3
56Đệm móng mương đá hộc, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,902m3
57Xây rãnh đá hộc, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt99,54m3
58Đào móng cống ngang, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,108m3
59Đào móng cống ngang, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4100m3
60Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,422100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,422100m3
62Đắp đất móng cống ngang bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,047100m3
63Thi công lớp đệm móng cống ngang, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,14m3
64Ván khuôn thép móng cống ngangTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,038100m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống ngang cm, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,89m3
66Xây móng đá hộc cống ngang vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,35m3
67Xây tường đá hộc cống ngang vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,47m3
68Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4đoạn cống
69Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3mối nối
70Đào móng rãnh ngang, máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,693100m3
71Đào móng rãnh ngang, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,877m3
72Đắp đất móng rãnh ngang bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,244100m3
73Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,488100m3
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,488100m3
75Thi công lớp đá đệm móng rãnh ngang loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,42m3
76Ván khuôn thép móng rãnh ngangTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,213100m2
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh ngang đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,259m3
78Xây gạch tường rãnh ngangkhông nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,344m3
79Trát tường rãnh ngang gạch không nung chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt80,52m2
80Ván khuôn thép mũ mố rãnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,71100m2
81Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố rãnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,341tấn
82Đổ bê tông tmũ mố rãnh, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,467m3
83Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.nắp đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,344100m2
84Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,603tấn
85Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,586m3
86Lắp đặt bản rãnh trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt71cấu kiện
D HẠNG MỤC: BIỂN BÁO HẠN CHẾ TẢI TRỌNG
1Đào móng cột, trụ, biển báo, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,78m3
2Đắp đất móng trụ cột biển bảo, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,019100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,039100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,039100m3
5Đệm móng trụ cột biển báo đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,85m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ cột biển báo đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,42m3
7Biển tròn phản quang đường kính 700mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17cái
8Cột biển báo đường kính 88.3mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt59,5m
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.841E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng tương tự phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình NN PTNT và 01 hợp đồng thi công công trình giao thông;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Nông nghiệp và PTNT (Thủy lợi) hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kỹ sư công trình giao thông ( cầu đường, đường bộ);- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc công trình giao thông còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 ≥ 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành Nông nghiệp và PTNT (Thủy lợi) và 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định bổ nhiệm ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước 1 ≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định bổ nhiệm ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ cán bộ phụ trách an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định bổ nhiệm ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.31
5 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;- Đã phụ trách công tác trắc địa tối thiểu tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định bổ nhiệm ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.31
6 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực- Đã phụ trách công tác khối lượng, thanh quyết toán tối thiểu tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định bổ nhiệm ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) ≥ 05 Tấn2
2 Ô tô tưới nước (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) ≥ 05 m31
3 Máy đào (Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc kiểm định thiết bị còn hiệu lực kèm theo) ≥ 0,4 m32
4 Máy lu (Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc kiểm định thiết bị còn hiệu lực kèm theo) ≥ 10T1
5 Máy ủi (Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc kiểm định thiết bị còn hiệu lực kèm theo) ≥ 110CV1
6 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt2
7 Máy phát điện ≥ 5.5 kw1
8 Máy cắt uốn thép liên hợp ≥ 5kW2
9 Máy cắt gạch, đá ≥1,7 kW1
10 Máy khoan bê tông ≥1,5 kW2
11 Máy đầm bàn ≥1kW1
12 Máy đầm cóc ≥ 70 kg1
13 Máy đầm dùi ≥1,5 kW2
14 Máy hàn điện ≥ 23 kw1
15 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
16 Máy trộn vữa ≥ 150l1
17 Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->