Gói thầu: Mua vật tư vật liệu, hàng hóa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211120126-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho K826/Cục Quân khí
Tên gói thầu Mua vật tư vật liệu, hàng hóa
Số hiệu KHLCNT 20211113914
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nghiệp vụ ngành kỹ thuật
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-06 21:51:00 đến ngày 2021-11-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 113,717,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Kho K826/Cục Quân khí
E-CDNT 1.2 Mua vật tư vật liệu, hàng hóa
Mua vật tư vật liệu, hàng hóa
5 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nghiệp vụ ngành kỹ thuật
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Kho K826/Cục Quân khí , địa chỉ: Xã Xuân Phúc, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 15 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Xi măng bao20.000KgPCB40
2Que hàn điện 3,2 ly15KgLoại 3,2 ly
3Thép hình L40*40*4319KgLoại L40*40*4
4Thép hình U100*50*3,8700KgLoại U100*50*3,8
5Đinh 3 - 5 cm77KgĐinh 5 phân đen loại 490cái/kg =25kg; đinh 4 phân loại trắng 950 cái/ kg = 37 kg; đinh 3 phân loại trắng 1.300 cái/kg=15 kg
6Cát xây trát8m3Mô đun độ lớn 1đến 2,5; khối lượng thể tích xốp (kg/m3)>=1300; lượng hạt nhỏ hơn 0,14mm(%)
7Cát vàng bê tông35m3Mô đun độ lớn 2,5 đến 3,3; khối lượng thể tích xốp (kg/m3)>=1400; lượng hạt nhỏ hơn 0,14mm(%)
8Đá 1x2 cm35m3Kích thước: 10mm x 20mm, đá vôi xanh, sạch,không lẫn bột đá và được rửa sạch; (Đá vận chuyển đến cơ quan đơn vị sau đó vận chuyển bộ đến chân công trình 1 km)
9Đá 4x6 cm3m3Kích thước: 40mm x 60mm, đá vôi xanh, sạch (Đá vận chuyển đến cơ quan đơn vị sau đó vận chuyển bộ đến chân công trình 1 km)
10Cấp phối đá dăm 0,075-50mm20m3Cấp phối đá dăm loại 1, có cấp phối hạt liên tục từ 0,075-50mm
11Gạch tuynel 2 lỗ2.000ViênKT: 6,5x10,5x22cm , loại gạch tuynel 2 lỗ, đảm bảo sim chín, gạch không cong vênh, không vỡ (Gạch vận chuyển đến cơ quan đơn vị sau đó vận chuyển bộ đến chân công trình 1 km)
12Giấy tập116TậpLoại giấy kẽ ngang
13Giấy in A420GamLoại 70gam/m2
14Giấy in A315GamLoại 70gam/m2
15Sổ ghi chép A435QuyểnLoại 320 trang
16Giẻ lau 100 cotton69KgGiẻ lau đảm bảo giẻ 100% cotton, có kích thước từ 50x50cm trở lên, không bị mục, nát, không bị dầu mỡ và phải được giặt kỹ phơi khô hoặc vải mộc 100% cotton
17Tre cây40CâyLoại tre già, thẳng, không sâu,mắt thưa đường kính và chiều dài bắt buộc D90-110 dài 17-19 mét
18Chổi tre51CáiChổi dài 70cm, phần cán được nịt bằng mây đảm bảo chắc chắn
19Chổi quét sơn 6cm38CáiChất liệu lông heo thuộc trắng, cán nhựa vàng, đầu bọc thiếc kiểu phẳng 60%, chiều rộng chổi 6cm
20Vít gỗ 4x202.900CáiLoại vít trắng 780 cái/kg
21Vít gỗ 4x302.000CáiLoại vít trắng 650 cái/kg
22Gỗ thông xẻ thành phẩm1,4m3- Loại ván 1 tấm (Dài 0,66* rộng 0,13, dày 0,023) mét =80tấm; (Dài 0,595* rộng 0,13, dày 0,023) mét = 80 tấm; (Dài 0,860* rộng 0,15, dày 0,023) mét = 40tấm; (Dài 0,375* rộng 0,15, dày 0,023) mét = 30 tấm; - Loại ván chiều rộng ghép 2 tấm (Dài 0,860* rộng 0,430, dày 0,023) mét = 30 tấm; (Dài 0,660* rộng 0,670, dày 0,023) mét =56 tấm; - Loại gỗ xẻ thanh (Dài 0,595* rộng 0,065, dày 0,028) mét = 150 thanh; (Dài 0,33* rộng 0,055, dày 0,025) mét = 46 thanh; (Dài 0,33* rộng 0,035, dày 0,025) mét = 29 thanh; - Yêu cầu : Gỗ xẻ vuông thành, không sâu mọt, không có giác, không cong vênh, gỗ được ngâm tẩm thuốc chống mối mọt và được sấy khô.
23Chổi quét sơn 4cm8CáiChất liệu lông heo thuộc trắng, cán nhựa vàng, đầu bọc thiếc kiểu phẳng 60%, chiều rộng chổi 4cm
24Dung môi pha sơn10LítLoại xăng thơm
25Giấy ráp vải A18010mdGiấy nhám vải khổ rộng 120mm, độ hạt # 180
26Giấy ráp vải A15010mdGiấy nhám vải khổ rộng 120mm, độ hạt # 180
27Giấy ráp vải A1008mdGiấy nhám vải khổ rộng 120mm, độ hạt # 100
28Giấy ráp vải A605mdGiấy nhám vải khổ rộng 120mm, độ hạt # 60
29Găng tay cao su2ĐôiChiều dài 39cm, không mùi hôi
30Giấy đề can Gateway 53g/m22GamGateway 53g/m2, khổ A4, loại 250 tờ /hộp
31Thanh gạt mực1ThanhLoại dài 1 mét, lưỡi cao su rộng 5cm, dày 2 cm
32Mực in lưới MKĐ-VN4KgMực mầu đen, in trên chất liệu đồng, sắt thép, gỗ
33Vải lưới in (khổ 1,15 m)4mdIn trên bề mặt đồng, sắt thép, gỗ
34Máy tính casiô 12 số2CáiLoại 12 số, sử dụng nguồn 2 chiều, chế độ sử dụng năng lượng mặt trờidđược bật khi đủ sang, chếdđộ pin được bật khi không ủ sáng
35Khoá cầu ngang (76*53)4CáiChất liệu đồng, loại 4 chìa
36Súng phun sơn Prona R100-G101BộĐường kính kim béc (mm)1, khoản cách phun (mm) 200, Áp lực hơi vào (Mpa)0.24, Lượng khí tiêu thụ (l/min)75, Lưu lượng sơn ra (ml/min)75, bản rộng phun (mm) nắp chụp sử dụng 130+-20, E1, trọng lượng (g) 390, bình chứa sơn (400ml), bảo hành 24 tháng
37Xẻng pháo binh11Cáiloại xẻng đã tra can tre gai đặc, dài 1,2m
38Đót bó18KgLoại đót khô, dai
39Giấy than A41GamKT: 21*33cm, mầu xanh, 100 tờ/gam
40Củi bó khô100KgCủi khô bó thành từng bó, chiều dài bó 50cm, được xít đai thép, trong lượng bó 35 kg
41Ghim bấm No-31HộpLoại No-3
42Cặp trình ký A4, bìa da6CáiLoại A4, bìa da
43Bút bi TL02735CáiLoại mực xanh
44Phấn viên không bụi20ViênLoại không bụi
45Hồ dán20LọLoại 30ml
46Chổi đót62CáiĐót phải khô, dai, phần cán được nịt bằng mây đảm bảo chắc chắn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->