Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Trong đó: Chi phí đảm bảo giao thông: 51.694.000; Chi phí xây dựng: 13.247.604.000)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211083936-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (Trong đó: Chi phí đảm bảo giao thông: 51.694.000; Chi phí xây dựng: 13.247.604.000)
Số hiệu KHLCNT 20211038382
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 15:52:00 đến ngày 2021-11-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,299,298,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có một trong số các tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm:+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô kết cấu công trình có tính chất tương tự;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.930.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư giao thông chuyên ngành xây dựng cầu đường , đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xét.Kèm theo các tài liệu là một trong số những giấy tờ sau:- Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên- Riêng đối với vị trí chỉ huy trưởng nhà thầu phải cung cấp thêm bản phô tô công chứng sổ hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực. Vì một lý do nào đó mà tại thời điểm chuẩn bị HSDT nhà thầu không cung cấp được các giấy tờ nêu trên nhà thầu có thế thay thế bằng tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có chữ ký của nhân sự được đề xuất cho vị trí chỉ huy trưởng. Thời điểm xác nhận của văn bản là 30 ngày tính đến thời điểm đóng thầuNhà thầu chỉ được huy động nhân sự chủ chốt, công nhân đồng thời của các công trình khác nằm trên địa bàn huyện, nhưng phải đảm bảo khoảng cách di chuyển giữa các công trình không quá 15km.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư giao thông chuyên ngành xây dựng cầu đường,đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xétKèm theo là một trong số những giấy tờ sau- Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường của công trình nêu trên hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác- Nhà thầu chỉ được huy động nhân sự chủ chốt, công nhân đồng thời của các công trình khác nằm trên địa bàn huyện, nhưng phải đảm bảo khoảng cách di chuyển giữa các công trình không quá 15km.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình, đã thực hiệncông tác giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình xây dựng.Kèm theo là một trong số những giấy tờ sau- Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác- Nhà thầu chỉ được huy động nhân sự chủ chốt, công nhân đồng thời của các công trình khác nằm trên địa bàn huyện, nhưng phải đảm bảo khoảng cách di chuyển giữa các công trình không quá 15km.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựngKèm theo là một trong số những giấy tờ sau- Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực trong trường hợp không phải là kỹ sư bảo hộ lao động.- Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác.Nhà thầu chỉ được huy động nhân sự chủ chốt, công nhân đồng thời của các công trình khác nằm trên địa bàn huyện, nhưng phải đảm bảo khoảng cách di chuyển giữa các công trình không quá 15km.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 4
3-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy cắt khe MCD
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào >0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép > 8.5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông > 250l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 6
11-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ > 5tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSDT.(Riêng Ô tô và cần cẩu (ô tô cẩu) nhà thầu phải cung cấp thêm giấy đăng kiểm còn thời hạn tối thiểu đến sau thời đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 4
13-Cần cẩu hoặc ô tô cẩu
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSDT.(Riêng Ô tô và cần cẩu (ô tô cẩu) nhà thầu phải cung cấp thêm giấy đăng kiểm còn thời hạn tối thiểu đến sau thời đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Trạm trộn Bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu bánh hơi > 16T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Thiết bị nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
20-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
21-Phễu rót cát
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
22-Bộ sàng tiêu chuẩn kiểm tra thành phần hạt
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
23-Bộ đầm Proctor cải tiến
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
24-Bộ sàng tiêu chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
25-Khuôn đúc mẫu bê tông 15x15x15cm
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 9
26-Khuôn đúc mẫu vữa 4x4x16 cm
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 3
27-Cân tiểu ly
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
28-Máy kéo thép, nén bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
29-Khuôn đầm Marshall
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 9
30-Máy chiết xuất nhựa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (Trong đó: Chi phí đảm bảo giao thông: 51.694.000; Chi phí xây dựng: 13.247.604.000)
Đường từ cổng làng thôn Bùi Trám đến cổng học viện 103 (cả hệ thống chiếu sáng), xã Hòa Sơn
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn , địa chỉ: Tiểu khu 8, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn. địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng công trình 189 Việt Nam (Địa chỉ: Số nhà 12, ngách 565/7 đường Nguyễn Trãi, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng công trình 189 Việt Nam (Địa chỉ: Số nhà 12, ngách 565/7 đường Nguyễn Trãi, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn , địa chỉ: Tiểu khu 8, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn. địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của công ty.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn. địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn (Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Uỷ ban nhân dân huyện Lương Sơn (Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lương Sơn – Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường đất cấp IIIMục 2, chương V1.685,3839m3
2Vét đất bùn, hữu cơ đất cấp IMục 2, chương V947,51m3
3Cắt mặt đường cũ BTXMMục 2, chương V34,69m
4Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũMục 2, chương V249,65m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, chương V1.352,6m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, chương V1.189,79m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mục 2, chương V1.562,41m3
8Thi công lớp thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12.5), chiều dày hoàn thiện 7cm. Lớp thấm bám bằng nhựa pha dầu, hàm lượng 1,0kg/m2Mục 2, chương V8.991,96m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, cấp phối đá dăm loại 1Mục 2, chương V1.696,12m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, cấp phối đá dăm loại 2Mục 2, chương V1.279,03m3
B BÓ VỈA, ĐAN RÃNH
1Sản xuất và lắp dựng hoàn thiện bó vỉa hè loại 1 KT 26x23x100cmMục 2, chương V2.680m
2Sản xuất và lắp dựng hoàn thiện bó vỉa hè loại 2 KT 26x23x25cmMục 2, chương V68m
3Sản xuất và lắp dựng hoàn thiện tấm đan rãnh loại 1 KT 30x50x6cmMục 2, chương V2.782m
4Sản xuất và lắp dựng hoàn thiện tấm đan rãnh loại 1 KT 30x25x6cmMục 2, chương V68m
C HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ
1Sản xuất và lắp dựng biển báo phản quang. Loại biển tròn D70cm cả cột hoàn thiệnMục 2, chương V2Cái
2Sản xuất và lắp dựng biển báo phản quang. Loại biển tam giác cạnh 70cm cả cột hoàn thiệnMục 2, chương V20Cái
3Sản xuất và lắp dựng cọc tiêu BTCT KT 0,12x0,12x1,025m hoàn thiệnMục 2, chương V17Cái
4Thi công sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmMục 2, chương V83,42m2
5Thi công sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmMục 2, chương V11,6m2
D TƯỜNG CHẮN BÊ TÔNG
1Thi công tường chắn BTXM H=2.0mMục 2, chương V40m
2Thi công bờ bao phục vụ thi công tường chắnMục 2, chương V40,48m
E CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Mục 2, chương V16,7m3
2Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 150Mục 2, chương V3,73m3
3Thi công lớp đá dăm đệm móngMục 2, chương V1,98m3
4Vữa xi măng M100Mục 2, chương V0,55m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Mục 2, chương V2.278,1kg
6Bao tải tẩm nhựa đườngMục 2, chương V4,46m2
7Quét nhựa bitum nóng (2 lớp)Mục 2, chương V51,81m2
8Sản xuất và lắp dựng ván khuôn cốngMục 2, chương V86,23m2
9Đào đất móng cống đất cấp IIIMục 2, chương V44,1111m3
10Đắp đất hoàn trả mặt bằng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, chương V134,98m3
11Đổ bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 300Mục 2, chương V13,39m3
12Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mục 2, chương V7,55m3
13Đá hộc xếp khanMục 2, chương V43,74m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục 2, chương V1.337,6kg
15Sản xuất và lắp dựng ván khuôn tường cánhMục 2, chương V69,89m2
16Quét nhựa bitum nóng (2 lớp)Mục 2, chương V22,46m2
17Thi công lớp đá đệm móngMục 2, chương V4,1m3
18Đổ bê tông bản quá độ, đá 2x4, mác 250Mục 2, chương V1,58m3
19Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 150Mục 2, chương V0,67m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Mục 2, chương V310,4kg
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mmMục 2, chương V7,4kg
22Bitum chènMục 2, chương V0,02m3
23Sản xuất và lắp dựng ván khuôn bản quá độMục 2, chương V4,11m2
24Sản xuất và lắp dựng lan can cống bằng thép mạ kẽmMục 2, chương V573,8kg
25Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cốngMục 2, chương V13,28m3
26Đổ bê tông gờ lan can, đá 1x2, mác 300Mục 2, chương V0,72m3
27Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ hệ đà giáo phục vụ thi côngMục 2, chương V830kg
28Sản xuất và Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính 600mmMục 2, chương V1đoạn ống
29Sản xuất và Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mmMục 2, chương V3đoạn ống
30Sản xuất và Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmMục 2, chương V12cái
31Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmMục 2, chương V2mối nối
32Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaMục 2, chương V4,64m
33Thi công lớp đá đệm móngMục 2, chương V0,63m3
34Đào đất móng cống đất cấp IIIMục 2, chương V44,0202m3
35Đắp đất móng cống độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, chương V9,55m3
F HỐ GA GẠCH XÂY
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mục 2, chương V55,42m3
2Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, chương V231,35m2
3Đổ bê tông móng hố ga đá 2x4, mác 150Mục 2, chương V44,08m3
4Sản xuất và lắp dựng ván khuôn móng hố gaMục 2, chương V119,95m2
5Thi công lớp đá đệm móngMục 2, chương V22,04m3
6Sản xuất và lắp đặt tấm đan nắp hố gaMục 2, chương V204cấu kiện
7Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250Mục 2, chương V11,33m3
8Sản xuất và lắp dựng ván khuôn xà mũ hố gaMục 2, chương V148,29m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ hố ga, đường kính cốt thép Mục 2, chương V272,8kg
10Sản xuất và lắp dựng thép hình L=(100x75)mm xà mũ hố gaMục 2, chương V3.574,4kg
11Sản xuất và lắp dựng viên vỉa hàm ếch bao gồm cả lưới chắn rác bằng thép mạ kẽmMục 2, chương V100cấu kiện
12Đào đất móng ga đất cấp IIIMục 2, chương V354,6566m3
13Đắp đất móng hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, chương V175,26m3
G RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mục 2, chương V750,89m3
2Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, chương V3.413,15m2
3Đổ bê tông móng rãnh đá 2x4, mác 150Mục 2, chương V469,46m3
4Gia công và lắp dựng ván khuôn móng rãnhMục 2, chương V802,5m2
5Thi công lớp đá đệm móng rãnhMục 2, chương V339,73m3
6Đổ bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V17,35m3
7Sản xuất và lắp dựng ván khuôn thân rãnhMục 2, chương V200,88m2
8Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh, đường kính Mục 2, chương V554,4kg
9Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh, đường kính Mục 2, chương V868,3kg
10Quét nhựa bitum nóng (2 lớp)Mục 2, chương V103,68m2
11Đổ bê tông móng rãnh đá 2x4, mác 150Mục 2, chương V5,76m3
12Sản xuất và lắp dựng ván khuôn móng rãnhMục 2, chương V14,4m2
13Vữa xi măng M100 (mối nối)Mục 2, chương V0,51m3
14Sản xuất và lắp dựng tấm đan rãnh kích thước 100x64x8cmMục 2, chương V2.675cấu kiện
15Sản xuất và lắp dựng tấm đan rãnh kích thước 100x54x12cmMục 2, chương V72cấu kiện
16Thi công xà mũ rãnh bằng BTCT bê tông đá 1x2, mác 250Mục 2, chương V2.675m
17Đào đất móng rãnh đất cấp IIIMục 2, chương V2.426,202m3
18Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, chương V429,91m3
H DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1Di chuyển cột điện hạ thếMục 2, chương V14cột
I HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng công trình đất cấp IIMục 2, chương V39,83m3
2Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Mục 2, chương V3,635m3
3Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V20,472m3
4Sản xuất và lắp dựng ván khuôn móng cột, tủ điệnMục 2, chương V155,13m2
5Đắp đất công trìnhđộ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, chương V0,16m3
6Đào móng công trình đất cấp IIMục 2, chương V580,8m3
7Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, chương V580,8m3
8Thi công xếp gạch chỉ để bảo vệ cáp ngầm.Mục 2, chương V18.150viên
9Rải lưới ni lông bảo vệ cáp ngầm khổ 0,4mMục 2, chương V1.815m
10Cắt mặt đường bê tông xi măngMục 2, chương V114m
11Phá dỡ kết cấu mặt đường bằng BTXMMục 2, chương V4,56m3
12Đào móng công trình đất cấp IIMục 2, chương V18,24m3
13Thi công xếp gạch chỉ để bảo vệ cáp ngầm.Mục 2, chương V570viên
14Rải lưới ni lông bảo vệ cáp ngầm khổ 0,4mMục 2, chương V57m
15Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, chương V18,24m3
16Đổ bê tông hoàn trả mặt đường đá 2x4, mác 250Mục 2, chương V4,56m3
17Cột thép mạ kẽm cao 6mMục 2, chương V56cột
18Lắp cần đèn cao 2m vươn 1,5mMục 2, chương V56cần đèn
19Lắp đèn cao áp Led 90WMục 2, chương V56bộ
20Làm tiếp địa T1C-2.5 cho cột điệnMục 2, chương V56bộ
21Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm T6C-2,5Mục 2, chương V8bộ
22Kéo dây trên lưới cáp vặn xoắn Al/XLPE-4*50mm2Mục 2, chương V30m
23Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA 4x25mm2Mục 2, chương V1.538m
24Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA 4x10mm2Mục 2, chương V390m
25Rải Dây đồng trần M10 (VD ĐM)Mục 2, chương V1.928m
26Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Mục 2, chương V1.499,2m
27Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE HDPE D50/40Mục 2, chương V330m
28Lắp khung móng cột Khung móng cột M24x300x300x675Mục 2, chương V561 bộ
29Làm đầu cáp khô M50Mục 2, chương V2đầu cáp
30Làm đầu cáp khô M25Mục 2, chương V88đầu cáp
31Làm đầu cáp khô M10 (cáp điện)Mục 2, chương V24đầu cáp
32Làm đầu cáp khô M10 (dây tiếp địa liên hoàn)Mục 2, chương V112đầu cáp
33Ép đầu cốt. Tiết diện cáp M10Mục 2, chương V112đầu cốt
34Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục 2, chương V8đầu cốt
35Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục 2, chương V352đầu cốt
36Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 10mm2Mục 2, chương V208đầu cốt
37Luồn cáp ngầm cửa cộtMục 2, chương V112đầu cáp
38Lắp bảng điện cửa cộtMục 2, chương V56bảng
39Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC-3x1.5mm2Mục 2, chương V560M
40Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mục 2, chương V1tủ
41Khung móng tủ M16x500x200x675(VD ĐM)Mục 2, chương V1bộ
42Làm tiếp địa cho tủ điện T6C-2,5Mục 2, chương V1bộ
43Thí nghiệm tiếp đất của cột đèn và tủ điệnMục 2, chương V571 vị trí
44Vật tư phụMục 2, chương V1bộ
J CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Nhân công điều tiết giao thôngMục 2, chương V150Ca
2Quần áo bảo hộ lao độngMục 2, chương V2Bộ
3Đèn báoMục 2, chương V4Cái
4Sản xuất và Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Có tính khấu hao)Mục 2, chương V4Cái
5Sản xuất và Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (0,6x0,8) m (Có tính khấu hao)Mục 2, chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có một trong số các tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm:+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô kết cấu công trình có tính chất tương tự;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.930.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 01 Kỹ sư giao thông chuyên ngành xây dựng cầu đường , đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xét.Kèm theo các tài liệu là một trong số những giấy tờ sau:- Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên- Riêng đối với vị trí chỉ huy trưởng nhà thầu phải cung cấp thêm bản phô tô công chứng sổ hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực. Vì một lý do nào đó mà tại thời điểm chuẩn bị HSDT nhà thầu không cung cấp được các giấy tờ nêu trên nhà thầu có thế thay thế bằng tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có chữ ký của nhân sự được đề xuất cho vị trí chỉ huy trưởng. Thời điểm xác nhận của văn bản là 30 ngày tính đến thời điểm đóng thầuNhà thầu chỉ được huy động nhân sự chủ chốt, công nhân đồng thời của các công trình khác nằm trên địa bàn huyện, nhưng phải đảm bảo khoảng cách di chuyển giữa các công trình không quá 15km.55
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 01 Kỹ sư giao thông chuyên ngành xây dựng cầu đường,đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xétKèm theo là một trong số những giấy tờ sau- Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường của công trình nêu trên hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác- Nhà thầu chỉ được huy động nhân sự chủ chốt, công nhân đồng thời của các công trình khác nằm trên địa bàn huyện, nhưng phải đảm bảo khoảng cách di chuyển giữa các công trình không quá 15km.33
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng 1 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình, đã thực hiệncông tác giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình xây dựng.Kèm theo là một trong số những giấy tờ sau- Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác- Nhà thầu chỉ được huy động nhân sự chủ chốt, công nhân đồng thời của các công trình khác nằm trên địa bàn huyện, nhưng phải đảm bảo khoảng cách di chuyển giữa các công trình không quá 15km.55
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động. 1 01 kỹ sư bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựngKèm theo là một trong số những giấy tờ sau- Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực trong trường hợp không phải là kỹ sư bảo hộ lao động.- Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác.Nhà thầu chỉ được huy động nhân sự chủ chốt, công nhân đồng thời của các công trình khác nằm trên địa bàn huyện, nhưng phải đảm bảo khoảng cách di chuyển giữa các công trình không quá 15km.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSDT.2
2 Đầm cóc Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSDT.4
3 Đầm dùi 1,5 KW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSDT.4
4 Máy cắt khe MCD Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSDT.1
5 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSDT.1
6 Máy đào >0,8 m3 Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSDT.2
7 Máy hàn 23 KW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSDT.1
8 Máy lu rung 25T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSDT.1
9 Máy lu bánh thép > 8.5T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSDT.1
10 Máy trộn bê tông > 250l Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSDT.6
11 Máy trộn vữa 80l Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSDT.1
12 Ô tô tự đổ > 5tấn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSDT.(Riêng Ô tô và cần cẩu (ô tô cẩu) nhà thầu phải cung cấp thêm giấy đăng kiểm còn thời hạn tối thiểu đến sau thời đóng thầu)4
13 Cần cẩu hoặc ô tô cẩu Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSDT.(Riêng Ô tô và cần cẩu (ô tô cẩu) nhà thầu phải cung cấp thêm giấy đăng kiểm còn thời hạn tối thiểu đến sau thời đóng thầu)1
14 Máy rải Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSDT.2
15 Trạm trộn Bê tông nhựa Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSDT.1
16 Máy lu bánh hơi > 16T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSDT.1
17 Máy phun tưới nhựa đường Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSDT.1
18 Thiết bị nấu nhựa Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSDT.1
19 Thiết bị nấu sơn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSDT.1
20 Thiết bị sơn kẻ vạch Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSDT.1
21 Phễu rót cát Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSDT.2
22 Bộ sàng tiêu chuẩn kiểm tra thành phần hạt Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSDT.1
23 Bộ đầm Proctor cải tiến Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSDT.1
24 Bộ sàng tiêu chuẩn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSDT.1
25 Khuôn đúc mẫu bê tông 15x15x15cm Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSDT.9
26 Khuôn đúc mẫu vữa 4x4x16 cm Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSDT.3
27 Cân tiểu ly Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSDT.1
28 Máy kéo thép, nén bê tông, vữa Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSDT.1
29 Khuôn đầm Marshall Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSDT.9
30 Máy chiết xuất nhựa Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSDT.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->