Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, mở rộng, nâng cấp nhà khoa Ngoại tổng hợp và các hạng mục phụ trợ của Bệnh viện đa khoa huyện Trùng Khánh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211120259-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2021 22:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, mở rộng, nâng cấp nhà khoa Ngoại tổng hợp và các hạng mục phụ trợ của Bệnh viện đa khoa huyện Trùng Khánh
Số hiệu KHLCNT 20211103290
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-06 22:27:00 đến ngày 2021-11-16 22:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,492,816,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.47E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Quy mô tương tự:- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1,8 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng và Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trình hoặc An toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng) từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >=5,0tấn
- Đặc điểm thiết bị Vân chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gầu >=0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan đục cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan tháo dỡ phần cải tạo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn săt thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm nền
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Đo cốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, mở rộng, nâng cấp nhà khoa Ngoại tổng hợp và các hạng mục phụ trợ của Bệnh viện đa khoa huyện Trùng Khánh
Cải tạo, mở rộng, nâng cấp nhà khoa Ngoại tổng hợp và các hạng mục phụ trợ của Bệnh viện đa khoa huyện Trùng Khánh
02 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Tổ 10, thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện Trùng Khánh. Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn QLDA: Ban QLDA ĐT&XD huyện Trùng Khánh + Tư vấn khảo sát thiết kế BVTC và DT và Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Hải Nam Cao Bằng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả LCNT: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc Nhiệt Đới.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Tổ 10, thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện Trùng Khánh. Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện Trùng Khánh. Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện đa khoa huyện Trùng Khánh. Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện đa khoa huyện Trùng Khánh. Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng Ban QLDA ĐT&XD huyện Trùng Khánh. Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch – Tài chính thuộc Sở Y tế tỉnh Cao Bằng và Sở Y tế tỉnh Cao Bằng. Địa chỉ: Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế1,8541100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế7,044m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,9039100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0648tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế1,8396tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế27,2m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,4521100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,0251100m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế71,6612m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế1,8368m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế0,3674m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế1,8392m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế2,1468m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,4794100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,1441tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,8255tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế5,0669m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,7254m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế2,1762m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PCB40)Theo hồ sơ thiết kế10,881m2
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ thiết kế11,4855m2
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế2,0038m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế0,5331m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế1,2685m3
25Công tác ốp gạch thẻ trang trí vào bồn hoa, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ thiết kế2,2746m2
26Gia công lan can dốc lên bằng inox 201Theo hồ sơ thiết kế0,0574tấn
27Trụ inox D90Theo hồ sơ thiết kế4trụ
28Quả cầu inox D100Theo hồ sơ thiết kế2cái
29Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế10,17m2
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế1,3195100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,6272100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế22,3763m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PCB40)Theo hồ sơ thiết kế17,1945m2
34Công tác ốp đá rối chân tường, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ thiết kế17,1945m2
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,3979100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,3979100m3
B PHẦN THÂN
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế1,2091100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,2228tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế1,4093tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế7,43m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế2,1515100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,4785tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế2,884tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế14,312m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế4,1186100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế3,4407tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,3358tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế44,34m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,3748100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,0672100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0603tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0216tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,2976tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0891tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế2,637m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,432m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế0,1532100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,1398tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,625m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, thangTheo hồ sơ thiết kế0,1903100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0368tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,2802tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,56m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,7696m3
29Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ thiết kế20,34m2
30Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ thiết kế34,35m2
31Gia công lan can bằng inox 304Theo hồ sơ thiết kế0,1248tấn
32Trụ inox D90Theo hồ sơ thiết kế4trụ
33Quả cầu inox D100Theo hồ sơ thiết kế4cái
34Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế24,189m2
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế72,8293m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế12,9173m3
37Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế304,47m2
38Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế27,045m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế87,185m2
40Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế25,6m2
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế115,96m2
42Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ thiết kế72,516m2
43Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ thiết kế259,35m2
44Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ thiết kế411,86m2
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PCB40)Theo hồ sơ thiết kế256,3436m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 50Theo hồ sơ thiết kế43,2m
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PCB40)Theo hồ sơ thiết kế650,6552m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế328,8596m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.321,8652m2
50Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ thiết kế69,5637m2
51Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ thiết kế69,5637m2
52Trần thạch cao phẳng (trần thả) khung xương Vĩnh Tường loại 1, tấm thạch cao LaGyp phủ PVC mặt không có hoa văn (bao gồm chi phí lắp đặt, hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế25,6m2
53Sản xuất, lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact dày 18mm, phụ kiện 304 đồng bộTheo hồ sơ thiết kế15,35m2
54Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế0,5124tấn
55Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế0,5124tấn
56Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế1,9107100m2
57Sản xuất cửa bằng kính cường lực dày 12mm, phụ kiện inox 304 đồng bộTheo hồ sơ thiết kế6,944m2
58Sản xuất cửa đi nhôm hệ 55 xingfa độ dày nhôm từ 1,2 - 1,4 mm, kính an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế20,48m2
59Phụ kiện cửa đi nhôm hệ 55Theo hồ sơ thiết kế8bộ
60Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 55 xingfa độ dày nhôm từ 1,2 - 1,4 mm, kính an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế29,92m2
61Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ 55Theo hồ sơ thiết kế10bộ
62Sản xuất vách kính nhôm hệ 55 xingfa độ dày nhôm từ 1,2 - 1,4 mm, kính an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế35,552m2
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế92,896m2
64Gia công hoa sắt bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế0,2286tấn
65Lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế41,472m2
C PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế4cái
2Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế12cái
3Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế2cái
4Lắp đặt công tắc xoay chiều - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế2cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo hồ sơ thiết kế17cái
6Lắp đặt ổ cắm đơn quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế9cái
7Lắp đặt các đèn led bán nguyệt dài 1,2m - 36WTheo hồ sơ thiết kế20bộ
8Lắp đặt đèn led ốp trần 200x200 - 18WTheo hồ sơ thiết kế7bộ
9Lắp đặt đèn led bulb gắn tường 18WTheo hồ sơ thiết kế1bộ
10Lắp đặt đèn downlight âm trần D90 8WTheo hồ sơ thiết kế8bộ
11Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 300x300-30WTheo hồ sơ thiết kế4cái
12Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế4cái
13Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường có điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế9cái
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế230m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế120m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế100m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế10m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo hồ sơ thiết kế110m
19Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế10m
20Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế110m
21Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế405m
22Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế890m
23Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mmTheo hồ sơ thiết kế0,9100m
24Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế20hộp
25Lắp đặt tủ Aptomat CE-12PM (Vanlock E4FC 8/12L)Theo hồ sơ thiết kế2cái
26Lắp đặt tủ Aptomat CE-6PM (Vanlock E4FC 3/6L)Theo hồ sơ thiết kế5cái
27Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế1cái
28Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế2cái
29Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế10cái
30Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế2cái
31Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế10cái
32Đào đất đào rãnh chôn cáp điện bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế18m3
33Xây gạch định vị cáp điện bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa xi măng PC40 mác 50Theo hồ sơ thiết kế1,287m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,18100m3
35Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45Theo hồ sơ thiết kế9cái
36Hub-swicht chia 8 cổng lan (TP-Link TL-SG108)Theo hồ sơ thiết kế1cái
37Router wifi 4 awngten, 4 cổng lan (TP-Link AX10)Theo hồ sơ thiết kế1cái
38Đầu mạng RJ45Theo hồ sơ thiết kế13cái
39Dây mạng UTP cat6Theo hồ sơ thiết kế210m
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế80m
41Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế0,04100m
42Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống Theo hồ sơ thiết kế2m
43Lắp đặt côn thu PVC D150/110Theo hồ sơ thiết kế4cái
44Lắp đặt cút 90* PVC D110Theo hồ sơ thiết kế8cái
45Đào rãnh chống sét bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế8,67m3
46Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo hồ sơ thiết kế35m
47Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế9cọc
48Kéo rải thanh tiếp địa, thép dẹt 25x3 dưới mương đấtTheo hồ sơ thiết kế26m
D Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m
1Hộp kiểm tra điện trở tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế2bộ
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0867100m3
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế4bộ
4Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế4cái
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế4bộ
6Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế8bộ
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế8cái
8Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế4bộ
9Van phao inoxTheo hồ sơ thiết kế1cái
10Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo hồ sơ thiết kế1bể
11Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
12Lắp đặt cầu chắn rác mái D90Theo hồ sơ thiết kế4cái
13Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmTheo hồ sơ thiết kế0,11100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo hồ sơ thiết kế0,55100m
15Lắp đặt van PPR D50Theo hồ sơ thiết kế1cái
16Lắp đặt van PPR D25Theo hồ sơ thiết kế2cái
17Lắp đặt rắc co PPR D50Theo hồ sơ thiết kế1cái
18Lắp đặt rắc co PPR D25Theo hồ sơ thiết kế2cái
19Lắp đặt Tê PPR 50x50Theo hồ sơ thiết kế2cái
20Lắp đặt Tê PPR 50x25Theo hồ sơ thiết kế2cái
21Lắp đặt Tê PPR 25x25Theo hồ sơ thiết kế21cái
22Lắp đặt côn thu PPR D50x25Theo hồ sơ thiết kế1cái
23Lắp đặt cút 90* PPR D50Theo hồ sơ thiết kế4cái
24Lắp đặt chếch 135* PPR D50Theo hồ sơ thiết kế2cái
25Lắp đặt Cút 90* PPR D25Theo hồ sơ thiết kế38cái
26Lắp đặt măng sông PPR D25Theo hồ sơ thiết kế20cái
27Lắp đặt Cút 90* ren trong PPR D25 1/2Theo hồ sơ thiết kế20cái
28Lắp đặt kép inox D25Theo hồ sơ thiết kế18cái
29Dây cấp mềm D15Theo hồ sơ thiết kế16cái
30Lắp nút bịt PPR D50Theo hồ sơ thiết kế1cái
31Lắp nút bịt PPR D25Theo hồ sơ thiết kế20cái
32Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Theo hồ sơ thiết kế1100m
33Lắp đặt ống PVC D110Theo hồ sơ thiết kế0,36100m
34Lắp đặt ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế0,75100m
35Lắp đặt ống PVC D60Theo hồ sơ thiết kế0,06100m
36Lắp đặt ống PVC D42Theo hồ sơ thiết kế0,2100m
37Lắp đặt Tê chếch 45* PVC D110Theo hồ sơ thiết kế8cái
38Lắp đặt Tê chếch 45* PVC D90Theo hồ sơ thiết kế11cái
39Lắp đặt Tê PVC D110Theo hồ sơ thiết kế6cái
40Lắp đặt Tê PVC D90Theo hồ sơ thiết kế8cái
41Lắp đặt Tê PVC D60Theo hồ sơ thiết kế2cái
42Lắp đặt côn thu PVC D110/60Theo hồ sơ thiết kế2cái
43Lắp đặt côn thu PVC D90/42Theo hồ sơ thiết kế4cái
44Lắp đặt chếch 135* PVC D110Theo hồ sơ thiết kế12cái
45Lắp đặt chếch 135* PVC D90Theo hồ sơ thiết kế24cái
46Lắp đặt chếch 135* PVC D60Theo hồ sơ thiết kế6cái
47Lắp đặt chếch 135* PVC D42Theo hồ sơ thiết kế6cái
48Lắp đặt cút 90* PVC D110Theo hồ sơ thiết kế8cái
49Lắp đặt cút 90* PVC D90Theo hồ sơ thiết kế16cái
50Lắp đặt cút 90* PVC D60Theo hồ sơ thiết kế4cái
51Lắp đặt cút 90* PVC D42Theo hồ sơ thiết kế4cái
52Lắp đặt măng sông PVC D110Theo hồ sơ thiết kế4cái
53Lắp đặt măng sông PVC D90Theo hồ sơ thiết kế4cái
54Lắp đặt nút bịt PVC D110Theo hồ sơ thiết kế8cái
55Lắp đặt nút bịt PVC D90Theo hồ sơ thiết kế8cái
56Lắp đặt nút bịt PVC D60Theo hồ sơ thiết kế4cái
57Lắp đặt nút bịt PVC D42Theo hồ sơ thiết kế4cái
E BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,1709100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế1,036m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể tự hoạiTheo hồ sơ thiết kế0,0523100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,1546tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,1052tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,7386m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,0453100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0056tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0319tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,3784m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ thiết kế3,4358m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PCB40)Theo hồ sơ thiết kế22,88m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PCB40)Theo hồ sơ thiết kế22,88m2
14Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo hồ sơ thiết kế5,9782m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,0354100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,0753tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,7628m3
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế8cái
F PHẦN NGOÀI NHÀ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế5,382m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế1,3455m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó nền, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế5,589m3
4Rải bạt lót sân bê tông, chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế2,3100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế23m3
6Đào rãnh thoát nước, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế0,4194100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế5,82m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 50Theo hồ sơ thiết kế10,9639m3
9Trát rãnh thoát nước, hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế136,368m2
10Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo hồ sơ thiết kế55,8504m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,1572100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,2382tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế5,82m3
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế99cái
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế0,64m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế0,16m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,495m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0283100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế2,8275m3
20Phá dỡ tường bể nước xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế2,9436m3
21Phá dỡ nắp đan bể nước bằng bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế0,58m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,6574100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,6574100m3
G PHẦN CẢI TẠO MÁI NHÀ 2 TẦNG
1Tháo dỡ mái tôn hiện trạng chiều cao Theo hồ sơ thiết kế318,4896m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ (50%)Theo hồ sơ thiết kế0,6878tấn
3Gia công xà gồ thép bằng thép hộp mạ kẽm (thay mới 50%)Theo hồ sơ thiết kế0,8221tấn
4Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế0,8221tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (50% xà gồ hiện trạng)Theo hồ sơ thiết kế58,4154m2
6Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế3,1849100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.47E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Quy mô tương tự:- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1,8 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng và Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trình hoặc An toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng) từ cấp IV trở lên31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=5,0tấn Vân chuyển vật liệu1
2 Máy đào dung tích gầu >=0,5m3 Đào đất1
3 Máy trộn bê tông Trộn bê tông1
4 Máy khoan đục cầm tay Khoan tháo dỡ phần cải tạo1
5 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
6 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
7 Máy hàn điện Hàn săt thép1
8 Máy cắt sắt thép Cắt sắt thép1
9 Máy đầm cóc Đầm nền1
10 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ Đo cốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->