Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, mở rộng, nâng cấp nhà khoa Ngoại tổng hợp và các hạng mục phụ trợ của Bệnh viện đa khoa huyện Trùng Khánh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211120259-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 22:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, mở rộng, nâng cấp nhà khoa Ngoại tổng hợp và các hạng mục phụ trợ của Bệnh viện đa khoa huyện Trùng Khánh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211103290 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-06 22:27:00 đến ngày 2021-11-16 22:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,492,816,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.47E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy mô tương tự:- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1,8 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng và Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trình hoặc An toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng) từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >=5,0tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vân chuyển vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gầu >=0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan đục cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan tháo dỡ phần cải tạo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn săt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, mở rộng, nâng cấp nhà khoa Ngoại tổng hợp và các hạng mục phụ trợ của Bệnh viện đa khoa huyện Trùng Khánh Cải tạo, mở rộng, nâng cấp nhà khoa Ngoại tổng hợp và các hạng mục phụ trợ của Bệnh viện đa khoa huyện Trùng Khánh 02 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa huyện Trùng Khánh. Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện đa khoa huyện Trùng Khánh. Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện đa khoa huyện Trùng Khánh. Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng Ban QLDA ĐT&XD huyện Trùng Khánh. Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch – Tài chính thuộc Sở Y tế tỉnh Cao Bằng và Sở Y tế tỉnh Cao Bằng. Địa chỉ: Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8541 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 7,044 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9039 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0648 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8396 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 27,2 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4521 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0251 | 100m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 71,6612 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8368 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3674 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8392 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1468 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4794 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1441 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8255 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,0669 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7254 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1762 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ thiết kế | 10,881 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,4855 | m2 |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0038 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5331 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2685 | m3 |
| 25 | Công tác ốp gạch thẻ trang trí vào bồn hoa, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2746 | m2 |
| 26 | Gia công lan can dốc lên bằng inox 201 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0574 | tấn |
| 27 | Trụ inox D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | trụ |
| 28 | Quả cầu inox D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế | 10,17 | m2 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3195 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6272 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,3763 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ thiết kế | 17,1945 | m2 |
| 34 | Công tác ốp đá rối chân tường, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,1945 | m2 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3979 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3979 | 100m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2091 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2228 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4093 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 7,43 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1515 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4785 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,884 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,312 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 4,1186 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4407 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3358 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 44,34 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3748 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0672 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0603 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0216 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2976 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0891 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,637 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,432 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1532 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1398 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,625 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, thang | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1903 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0368 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2802 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,56 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7696 | m3 |
| 29 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,34 | m2 |
| 30 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,35 | m2 |
| 31 | Gia công lan can bằng inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1248 | tấn |
| 32 | Trụ inox D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | trụ |
| 33 | Quả cầu inox D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 34 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế | 24,189 | m2 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 72,8293 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 12,9173 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 304,47 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 27,045 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 87,185 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 25,6 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 115,96 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 72,516 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 259,35 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 411,86 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ thiết kế | 256,3436 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 43,2 | m |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ thiết kế | 650,6552 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 328,8596 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.321,8652 | m2 |
| 50 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 69,5637 | m2 |
| 51 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 69,5637 | m2 |
| 52 | Trần thạch cao phẳng (trần thả) khung xương Vĩnh Tường loại 1, tấm thạch cao LaGyp phủ PVC mặt không có hoa văn (bao gồm chi phí lắp đặt, hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 25,6 | m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact dày 18mm, phụ kiện 304 đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 15,35 | m2 |
| 54 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5124 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5124 | tấn |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9107 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất cửa bằng kính cường lực dày 12mm, phụ kiện inox 304 đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 6,944 | m2 |
| 58 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 55 xingfa độ dày nhôm từ 1,2 - 1,4 mm, kính an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20,48 | m2 |
| 59 | Phụ kiện cửa đi nhôm hệ 55 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 60 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 55 xingfa độ dày nhôm từ 1,2 - 1,4 mm, kính an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 29,92 | m2 |
| 61 | Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ 55 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 62 | Sản xuất vách kính nhôm hệ 55 xingfa độ dày nhôm từ 1,2 - 1,4 mm, kính an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 35,552 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 92,896 | m2 |
| 64 | Gia công hoa sắt bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2286 | tấn |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế | 41,472 | m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc xoay chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt các đèn led bán nguyệt dài 1,2m - 36W | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn led ốp trần 200x200 - 18W | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn led bulb gắn tường 18W | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn downlight âm trần D90 8W | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 300x300-30W | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường có điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 230 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 405 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 890 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | hộp |
| 25 | Lắp đặt tủ Aptomat CE-12PM (Vanlock E4FC 8/12L) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tủ Aptomat CE-6PM (Vanlock E4FC 3/6L) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 32 | Đào đất đào rãnh chôn cáp điện bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | m3 |
| 33 | Xây gạch định vị cáp điện bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa xi măng PC40 mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,287 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m3 |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 36 | Hub-swicht chia 8 cổng lan (TP-Link TL-SG108) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Router wifi 4 awngten, 4 cổng lan (TP-Link AX10) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Đầu mạng RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 39 | Dây mạng UTP cat6 | Theo hồ sơ thiết kế | 210 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 43 | Lắp đặt côn thu PVC D150/110 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút 90* PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 45 | Đào rãnh chống sét bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 8,67 | m3 |
| 46 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 47 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cọc |
| 48 | Kéo rải thanh tiếp địa, thép dẹt 25x3 dưới mương đất | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | m |
| D | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | |||
| 1 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0867 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 9 | Van phao inox | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt cầu chắn rác mái D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 15 | Lắp đặt van PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt rắc co PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê PPR 50x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê PPR 50x25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê PPR 25x25 | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thu PPR D50x25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút 90* PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt chếch 135* PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Cút 90* PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt Cút 90* ren trong PPR D25 1/2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt kép inox D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 29 | Dây cấp mềm D15 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 30 | Lắp nút bịt PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp nút bịt PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,75 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 37 | Lắp đặt Tê chếch 45* PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê chếch 45* PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn thu PVC D110/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn thu PVC D90/42 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt chếch 135* PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt chếch 135* PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 46 | Lắp đặt chếch 135* PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt chếch 135* PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút 90* PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút 90* PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút 90* PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút 90* PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt măng sông PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt măng sông PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt nút bịt PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt nút bịt PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt nút bịt PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt nút bịt PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| E | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1709 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,036 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0523 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1546 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1052 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7386 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0453 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0056 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0319 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3784 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4358 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ thiết kế | 22,88 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ thiết kế | 22,88 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,9782 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0354 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0753 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7628 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| F | PHẦN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 5,382 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3455 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó nền, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 5,589 | m3 |
| 4 | Rải bạt lót sân bê tông, chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4194 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 5,82 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,9639 | m3 |
| 9 | Trát rãnh thoát nước, hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 136,368 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 55,8504 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1572 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2382 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,82 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 99 | cái |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,64 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,495 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0283 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8275 | m3 |
| 20 | Phá dỡ tường bể nước xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9436 | m3 |
| 21 | Phá dỡ nắp đan bể nước bằng bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,58 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6574 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6574 | 100m3 |
| G | PHẦN CẢI TẠO MÁI NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn hiện trạng chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 318,4896 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ (50%) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6878 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép bằng thép hộp mạ kẽm (thay mới 50%) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8221 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8221 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (50% xà gồ hiện trạng) | Theo hồ sơ thiết kế | 58,4154 | m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1849 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.47E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy mô tương tự:- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1,8 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng và Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trình hoặc An toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng) từ cấp IV trở lên | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >=5,0tấn | Vân chuyển vật liệu | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu >=0,5m3 | Đào đất | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 1 |
| 4 | Máy khoan đục cầm tay | Khoan tháo dỡ phần cải tạo | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Hàn săt thép | 1 |
| 8 | Máy cắt sắt thép | Cắt sắt thép | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Đầm nền | 1 |
| 10 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | Đo cốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi