Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211120195-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thăng Long
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211066670
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách tỉnh, giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-06 22:25:00 đến ngày 2021-11-17 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,669,831,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2982E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.600474E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải có hạng mục phòng cháy chữa cháy.- Đã có ít nhất 01 hợp đồng hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và có văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy. Các hợp đồng còn lại đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng cầu đường; Xây dựng Thủy lợi, Thủy điện; Xây dựng công trình ngầm và mỏ, Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng,- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng cầu đường; Xây dựng Thủy lợi, Thủy điện; Xây dựng công trình ngầm và mỏ, Kỹ thuật xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Người đứng đầu, người đại diện theo pháp luật của đơn vị thi công hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng theo quy định tại Khoản 2, Điều 41và Khoản 13, Điều 45, Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 cụ thể như sau:- Có văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy và là người có tên tại một trong các văn bản sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy phép hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp; văn bản thành lập hoặc cho phép hoạt động kèm theo văn bản thông báo mã số thuê đối với đơn vị sự nghiệp.- Đã được cấp giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng theo quy định tại Điểm đ, Khoản 3, Điều 43, Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 cụ thể như sau:- Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy hoặc đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 03 dự án, công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ bồi dưỡng đào tạo hoặc bằng cấp nghề từ sơ cấp trở lên gồm: Thợ nề, thợ sắt, thợ điện, thợ hàn, thợ nước, thợ hoàn thiện...
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=150lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=80lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >=1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >=5KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng (máy tời)
- Đặc điểm thiết bị Đưa VL lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=0,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị >=2,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào dung tích gầu
- Đặc điểm thiết bị >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1KW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG THĂNG LONG
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình
Trường trung học phổ thông Yên Thủy B, huyện Yên Thủy
600 Ngày
E-CDNT 3 Cân đối ngân sách tỉnh, giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG THĂNG LONG , địa chỉ: NK14-01 Khu dân cư Bắc Trần Hưng Đạo - Thành phố Hòa Bình - Tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình. Bên mời thầu là: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thăng Long.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình, địa chỉ: Số 35, Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Quy hoạch Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Cơ quan thẩm định BCKTKT: Sở Xây dựng tỉnh Hòa Bình; địa chỉ: phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thăng Long; địa chỉ: Số nhà 14, ngõ 13, đường tuyến 10, tổ 6, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình; + Tư vấn Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kế hoạch – Tài chính, Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình, địa chỉ: Số 35, Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG THĂNG LONG , địa chỉ: NK14-01 Khu dân cư Bắc Trần Hưng Đạo - Thành phố Hòa Bình - Tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình. Bên mời thầu là: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thăng Long.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình. Bên mời thầu là: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thăng Long.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình, địa chỉ: Phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình, địa chỉ: Số 672, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình, địa chỉ: Số 672, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục nhà lớp học kết hợp phòng học chức năng
1Đào móng bể phốt bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1348100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,7702m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,7702m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng đáy bể, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0586tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng đáy bểTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0226100m2
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,3715m3
7Láng đáy bể phốt dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,6058m2
8Trát thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt19,6812m2
9Đánh màu thành bể bằng nước xi măng 2 nướcTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt19,6812m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,5328m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính dTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0563tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0226100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5cấu kiện
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC d=110mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,06100m
15Lắp đặt cút góc nhựa miệng bát d=110mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5cái
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC d=42mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,13100m
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát d=42mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
18Đắp đất chân móng bể phốtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,9317m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,9135100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt37,7971m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt140,3678m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột từ cốt -1,2m đến cốt +-0,00m, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,7626m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,478tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,7855tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7,348tấn
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng băngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,0792100m2
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,697100m2
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng đến cốt -0,6m, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt46,8357m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cổ móng từ cốt -0,6m đến cốt +-0,00m, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt37,5038m3
30Đào đất móng bậc băng bằng thủ công, rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,2237m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bậc, giằng móng, đá 4x6, mác 100Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,1405m3
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt9,2656m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8,9276m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,328tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,0965tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1874tấn
37Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,8116100m2
38Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,6503100m3
39Đắp đất tôn nên bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,5292100m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt58,5877m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt33,7018m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,7851tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,8307tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,4998tấn
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,0249100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt89,317m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,099tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,5763tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12,649tấn
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10,3152100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt14,7492m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,4682tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,4644tấn
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,1368100m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, chắn nắng, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12,1636m3
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,3618tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,9639tấn
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng, chắn nắngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,2016100m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt179,4671m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt16,4291tấn
61Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt16,1306100m2
62Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt345,8742m3
63Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt20,6521m3
64Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,7352m3
65Gia công xà gồ thép + thép liên kếtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,9617tấn
66Lắp dựng xà gồ thép + thép liên kếtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,9617tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt375,972m2
68Lợp mái LD 11 sóng dày 0,4mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6,205100m2
69Cửa mái + khóaTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1Bộ
70Đắp cát tôn nền mái sảnh, khu vệ sinh tầng 2+3Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt20,1414m3
71Đổ bê tông lót nền bục giảng, đá 4x6, mác 100Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6,131m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền mái sảnh, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,3794m3
73Gia công hoa sắt lan can cầu thang, lan can hành lang bằng InoxTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,7039tấn
74Lắp dựng lan can Inox cầu thang, hành langTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt82,1019m2
75Đầu chụp lan canTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt258Cái
76Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 12x12mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,7707tấn
77Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt189m2
78Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt117,6514m2
79Gia công cửa đi khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt107,19m2
80Gia công cửa lùa khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt55,08m2
81Gia công cửa sổ mở quay, cửa sổ mở lật, vách kính khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt202,71m2
82Gia công cabin, vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 18mm, chân Inox 304Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt94,248m2
83Lát mái sảnh bằng gạch cotto 400x400mm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt13,7904m2
84Lát đường dốc, hè quanh nhà bằng gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt159,112m2
85Láng sê nô không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt117,2292m2
86Quét sika chống thấm mái, sê nôTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt193,6764m2
87Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt25,8653m2
88Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt115,3628m2
89Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt77,3016m2
90Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh bằng gạch 300x450mm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt246,0951m2
91Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1.404,152m2
92Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt318,5045m2
93Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt115,138m2
94Trát tường chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt56,2569m2
95Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1.269,3034m2
96Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2.105,4318m2
97Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt555,5282m2
98Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1.613,06m2
99Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt326,64m
100Đắp phào đơn đầu cột, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt23,632m
101Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4.389,158m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1.644,0648m2
103Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt14,8703100m2
104Lắp đặt tủ điện trong nhà 600x450x200 loại lắp âmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1Cái
105Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 pole 100A-ICU=10KATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
106Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 80A-ICU=10KATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
107Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 63A-ICU=6KATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
108Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 10A-ICU=4,5KATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
109Lắp đặt tủ điện trong nhà 450x350x150 loại lắp âmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1Cái
110Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 63A-ICU=4,5KATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
111Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 25A-ICU=4,5KATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3cái
112Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 20A-ICU=4,5KATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
113Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế nhựa chứa 2-4 modulTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt17hộp
114Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 20A-ICU=4,5KATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt13cái
115Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A-ICU=4,5KATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cái
116Lắp đặt công tắc ba + mặt 3 lỗ + đế âm tườngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt29cái
117Lắp đặt công tắc đôi + mặt 2 lỗ + đế âm tườngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cái
118Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tườngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt32cái
119Lắp đặt công tắc hai chiều đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tườngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8cái
120Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt68cái
121Lắp đặt ổ cắm đôi âm sànTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt24cái
122Lắp đặt quạt trần 80wTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt62cái
123Lắp đặt đèn LED ốp trần Điện Quang LCDCL08 10765Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt30bộ
124Lắp đặt máng + đèn LED tube 2 bóng Điện Quang ĐQ LEDFX06 218765Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt95bộ
125Lắp đặt máng + đèn LED tube 1 bóng Điện Quang ĐQ LEDFX02 18765Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6bộ
126Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 4x16mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt90m
127Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x10mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt66m
128Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x6mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt123m
129Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x4mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt540m
130Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x2,5mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt445m
131Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x1,5mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1.440m
132Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=20mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2.315m
133Lắp đặt hộp nối dâyTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt39hộp
134Đào đất đặt dây tản sét, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,4417100m3
135Đắp đất đặt dây tản sét bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,4417100m3
136Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt13cái
137Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5; L=2,5mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt17cọc
138Lắp đặt dây thu sét thép d=10mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt310m
139Lắp đặt dây tản sét thép 40x4Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt76m
140Mũ chống dộtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt13Cái
141Lắp đặt dây cáp đồng CU/PVC 1x16mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,3m
142Lắp đặt dây cáp đồng 1x16mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,5m
143Đóng cọc ống đồng d=18mm có sẵn, L=2400mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cọc
144Bột chất giảm điện trở GEM TVT 11,3kg/baoTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1Bao
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát thoát nước mái d=90mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2100m
146Lắp đặt cút nhựa miệng bát d=90mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt48cái
147Rọ chắn rác máiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt16cái
148Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 loại ngangTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1bể
149Lắp đặt van phao d= 25mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
150Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt21bộ
151Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt21cái
152Lắp đặt lô giấy vệ sinhTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt21cái
153Lắp đặt phễu thu sàn d=100mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt18cái
154Lắp đặt van gạt đồng d=40mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3cái
155Lắp đặt zacco nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn d=40mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6cái
156Lắp đặt van gạt đồng d=20mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6cái
157Lắp đặt zacco nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn d=20mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12cái
158Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,22100m
159Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=25mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5cái
160Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn d=25mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
161Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,38100m
162Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=40mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cái
163Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=40-20mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
164Lắp đặt tê nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=40-20mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cái
165Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,78100m
166Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=20mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt57cái
167Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn d=20mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt24cái
168Lắp đặt tê nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=20mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt21cái
169Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn d=20mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12cái
170Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=75mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,16100m
171Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=75mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6cái
172Lắp đặt tê nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=75mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7cái
173Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=75mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3cái
174Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=75-60mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3cái
175Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,69100m
176Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=60mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt20cái
177Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=60mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt9cái
178Lắp đặt tê nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=60mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8cái
179Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=60mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3cái
180Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,17100m
181Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=125mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6cái
182Lắp đặt tê nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=125mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6cái
183Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=125mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3cái
184Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,39100m
185Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt31cái
186Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt21cái
187Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110-60mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
188Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6,205100m2
189Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,5449tấn
190Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,8002tấn
191Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt58,160810m2
192Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt15,307610m2
193Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt58,5396m3
194Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt18,5708tấn
195Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1tấn
196Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,5tấn
B Hạng mục Phụ trợ
1Tháo dỡ nhà lớp học 2 tầng, nhà lớp học 3 phòng, nhà hiệu bộ, cổng, tường rào bằng máy 1,25m3 có gắn hàn kẹpTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8ca
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự ly 5kmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12ca
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,24100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,714100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,4546100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,4546100m3/1km
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2333100m3
8Đào đất bậc, đất cấp IITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2925m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,4557m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,211m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0076tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2055tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1005100m2
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8,1852m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,4033m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,3491m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,045tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2641tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1227100m2
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1627100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,5267m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,2354m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0242tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1801tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2103100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,1432m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,113tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,4873tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,3191100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6,3417m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,5661tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,6055100m2
33Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt11,0713m3
34Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,1918m3
35Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây trụ cổng, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6,4107m3
36Gia công xà gồ thép + thép liên kếtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1715tấn
37Lắp dựng xà gồ thép + thép liên kếtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1715tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt15,2m2
39Lợp mái tôn liên doanh dày 0,4mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,22100m2
40Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 12x122mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1439tấn
41Lắp dựng hoa sắt cửa sổTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt9,72m2
42Gia công cửa đi khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,025m2
43Gia công cửa lùa khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7,29m2
44Gia công cửa sổ mở quay, cửa sổ mở lật, vách kính khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,835m2
45Gia công cánh cổng khung sắt hộp 60x60x2mm sắt 30x30x1,5mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,5637tấn
46Lắp dựng cánh cổng khung sắtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt17,798m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt47,803m2
48Bánh xeTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7Cái
49Khóa cánh cổngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2Bộ
50Láng sê nô mái không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt31,0638m2
51Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,5672m2
52Lát nền nhà bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt16,962m2
53Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt40,0654m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt167,1917m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt39,964m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt20,1772m2
57Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt60,55m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt188,65m
59Đắp nổi biển hiệu cổng trườngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1CK
60Sơn trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt100,514m2
61Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt227,4343m2
62Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,6804100m2
63Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế nhựa 2-4 modulTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1Cái
64Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A - ICU=4,5KATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
65Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tườngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
66Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3cái
67Lắp đặt quạt trần 80wTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
68Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x4mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt90m
69Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x2,5mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt15m
70Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x1,5mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12m
71Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=20mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt100m
72Lắp đặt hộp nối dâyTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2hộp
73Đào móng tường rào, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0941100m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,045m3
75Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,9925m3
76Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,8842m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,418m3
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,006tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0344tấn
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường ràoTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,038100m2
81Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,2269m3
82Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt87,5148m2
83Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt23,62m
84Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt87,5148m2
85Đào móng cột, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0346100m3
86Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,5491m3
87Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,4966100m3
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,376m3
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3m3
90Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuôngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,24100m2
91Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,1088m3
92Gia công cột thépTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,3846tấn
93Lắp dựng cột thép các loạiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,3846tấn
94Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,9221tấn
95Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,9221tấn
96Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,8mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,8214tấn
97Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,8214tấn
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt139,0372m2
99Lợp mái tôn liên doanh dày 0,4mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,8858100m2
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt27,8178m3
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền nhà xe, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt30,5373m3
102Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,89m2
103Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,89m2
104Đào móng cột, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0173100m3
105Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,5491m3
106Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2145100m3
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,944m3
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,5m3
109Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuôngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,12100m2
110Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,1088m3
111Gia công cột thépTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1918tấn
112Lắp dựng cột thép các loạiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1918tấn
113Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,4556tấn
114Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,4556tấn
115Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,8mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,3628tấn
116Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,3628tấn
117Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt65,718m2
118Lợp mái tôn liên doanh dày 0,4mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,2946100m2
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt11,9796m3
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền nhà xe, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt13,1547m3
121Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,89m2
122Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,89m2
123Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,78100m
124Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5cái
125Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
126Lắp đặt tê nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
127Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,68m3
128Đắp đất đặt đường ống nướcTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,68m3
129Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,5425100m3
130Đắp đất chân móngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt18,0833m3
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7,4318m3
132Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt20,4376m3
133Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,9488m3
134Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính dTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,3663tấn
135Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,3478100m2
136Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt143cấu kiện
137Trát thành rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt185,796m2
138Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0465100m3
139Đắp đất chân móngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,55m3
140Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,5m3
141Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,4069m3
142Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,4m3
143Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính dTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0372tấn
144Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,024100m2
145Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10cấu kiện
146Trát thành ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt24,18m2
147Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt102m3
148Lát sân trường bằng gạch terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1.020m2
149Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt96,6m3
150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân trường, đá 1x2, mác 150Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt99,62m3
151Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,114100m3
152Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0984100m3
153Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7,5908m3
154Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt19,7154m3
155Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đường dốc, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,5632m3
156Đổ đất mầu trồng câyTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,2m3
157Lát gạch thẻ, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt9,6096m2
158Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt18,432m2
159Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt44,0798m2
160Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt44,0798m2
C Hạng mục: Bể nước ngần
1Đào móng bể cứu hỏa, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,6589100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,7m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt9,515m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,1565tấn
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng đáy bểTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1152100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành bể chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt14,522m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1527tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,2022tấn
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,4428100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,295m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,075tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0252tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,4671tấn
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2448100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6,507m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,0665tấn
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bểTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,3939100m2
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cửa nắp bể, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0687m3
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1076m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp bểTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,021tấn
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan nắp bểTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0052100m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cấu kiện
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,9704m2
24Trát thành trong bể lớp thứ nhất, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt134,6m2
25Trát thành trong bể lớp thứ hai, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt134,6m2
26Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chấtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt134,6m2
27Trát dầm bể, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6,3m2
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,355100m3
D Hạng mục hệ thống PCCC
1Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khóiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt19đầu
2Lắp đặt điện trở cuối đường dâyTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3Chiếc
3Lắp đặt hộp kỹ thuật SINO cho hệ thông báo cháy CKEO 300x200x150Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4Chiếc
4Lắp đặt hộp đấu dâyTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt36Chiếc
5Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn , nút ấn báo cháy HOCHIKI KSR-20HSFTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6Chiếc
6Lắp đặt đèn báo cháy phòng GST C-9314PTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt18Chiếc
7Lắp đặt dây tín hiệu Cu 4x0,5mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt134m
8Lắp đặt dây tín hiệu Cu 2x0,75mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt576m
9Lắp đặt dây cáp tín hiệu 10Px0,5Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt30m
10Lắp đặt dây cáp tín hiệu 20Px0,5Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt90m
11Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=20mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt739m
12Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênhTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt11 trung tâm
13Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8cái
14Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6cái
15Lắp đặt dây điện 2x1,5mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt298m
16Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=20mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt298m
17Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường KT 1200x600x200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6hộp
18Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6Cuộn
19Van góc chữa cháy D50Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6cái
20Khớp nối ren trong D50Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6cái
21Khớp nối đầu vòiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6cái
22Lăng phun D50/13Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6cái
23Bình cứu hỏa CO2 MT3Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6bình
24Bình bột chữa cháy MFZ4 4kgTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6bình
25Nội quy + tiêu lệnh PCCCTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6cái
26Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm d=65mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,24100m
27Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm d=50mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,42100m
28Lắp đặt tê thép tráng kẽm d=65mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8cái
29Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=65mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cái
30Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm d=100x65mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
31Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm d=65x50mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6cái
32Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm d=65x25mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cái
33Lắp đặt van an toàn d=65mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
34Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
35Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy Q>=72m3/h; P=23KwTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt21 máy
36Lắp đặt máy bơm bù áp chữa cháy Q>=5m3/h; P=3KwTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt11 máy
37Lắp đặt bình áp lực 200lTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
38Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháyTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1tủ
39Lắp đặt đồng hồ đo áp suất 0-20kg/cm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cái
40Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng tác độngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
41Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông d=100mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,4100m
42Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông d=80mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,02100m
43Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông d=65mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,04100m
44Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông d=50mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,05100m
45Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn d=25mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1100m
46Lắp đặt van một chiều d=100mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
47Lắp đặt van một chiều d=65mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
48Lắp đặt van một chiều d=50mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
49Lắp đặt van một chiều d=25mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
50Lắp đặt van chặn d=100mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
51Lắp đặt van chặn d=80mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
52Lắp đặt van chặn d=65mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
53Lắp đặt van chặn d=50mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
54Lắp đặt van chặn d=25mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5cái
55Lắp đặt mối nối mềm d=80mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
56Lắp đặt mối nối mềm d=65mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
57Lắp đặt mối nối mềm d=50mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
58Lắp đặt Y lọc nối bích D=80mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
59Lắp đặt Y lọc nối bích D=65mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
60Lắp đặt Y lọc nối bích D=50mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
61Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D100/80mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
62Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D100/65mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cái
63Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D100/50mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cái
64Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D100/25mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
65Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D65/25mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
66Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D50/25mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
67Lắp đặt mặt bích thép đặc d=100mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cái
68Bầu lọc rác Crephin D100Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1Cái
69Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt18cái
70Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
71Lắp đặt tê thép tráng kẽm D50mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
72Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
73Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12cái
74Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
75Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8cái
76Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 4x25mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt128m
77Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt15m
78Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 3x4+1x2,5mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6m
79Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt24m
80Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100/65mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
81Cuộn vòi chữa cháy D65Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2Bộ
82Vòi phun D65/13Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2Bộ
83Lắp đặt tủ cứu hỏa ngoài trờiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2tủ
84Đào đất đặt đường ống nước, đất cấp IIITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,32m3
85Đắp đất chôn ống nướcTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,32m3
86Đổ bê tông móng để máy bơm, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1115m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2982E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.600474E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải có hạng mục phòng cháy chữa cháy.- Đã có ít nhất 01 hợp đồng hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và có văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy. Các hợp đồng còn lại đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng cầu đường; Xây dựng Thủy lợi, Thủy điện; Xây dựng công trình ngầm và mỏ, Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).74
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng,- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).53
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng cầu đường; Xây dựng Thủy lợi, Thủy điện; Xây dựng công trình ngầm và mỏ, Kỹ thuật xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).33
4 Người đứng đầu, người đại diện theo pháp luật của đơn vị thi công hạng mục PCCC 1 Đáp ứng theo quy định tại Khoản 2, Điều 41và Khoản 13, Điều 45, Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 cụ thể như sau:- Có văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy và là người có tên tại một trong các văn bản sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy phép hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp; văn bản thành lập hoặc cho phép hoạt động kèm theo văn bản thông báo mã số thuê đối với đơn vị sự nghiệp.- Đã được cấp giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy.11
5 Cán bộ chỉ huy thi công PCCC 1 Đáp ứng theo quy định tại Điểm đ, Khoản 3, Điều 43, Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 cụ thể như sau:- Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy hoặc đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 03 dự án, công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy.53
6 Đội trưởng thi công 6 - Có chứng chỉ bồi dưỡng đào tạo hoặc bằng cấp nghề từ sơ cấp trở lên gồm: Thợ nề, thợ sắt, thợ điện, thợ hàn, thợ nước, thợ hoàn thiện...11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T2
2 Máy trộn bê tông >=150lít2
3 Máy trộn vữa >=80lít2
4 Máy cắt gạch đá >=1,7KW2
5 Máy cắt uốn thép >=5KW2
6 Máy hàn >=23KW1
7 Máy vận thăng (máy tời) Đưa VL lên cao1
8 Máy khoan cầm tay >=0,5KW1
9 Máy mài >=2,7KW1
10 Máy đào dung tích gầu >=0,8m31
11 Máy đầm dùi >=1,5KW2
12 Máy đầm bàn >=1KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->