Gói thầu: Gói thầu số 06 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Toàn Thắng (đoạn từ nhà bác Băng thôn Trương Xá đến đầu làng thôn Nghĩa Giang)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211120351-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Toàn Thắng (đoạn từ nhà bác Băng thôn Trương Xá đến đầu làng thôn Nghĩa Giang) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211066554 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và hỗ trợ cấp trên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-07 02:14:00 đến ngày 2021-11-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,692,790,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.039185E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.07837E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình xây dựng giao thông có quy mô, tính chất tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.884.953.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.769.906.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công trình (kèm theo tài liệu chứng minh); Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh); Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Được minh chứng bằng Bản sao có phô tô chứng thực bằng đại học, chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công trình, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực; Đã làm giám sát thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | CBKT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, chuyên ngành xây dựng Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Toàn Thắng (đoạn từ nhà bác Băng thôn Trương Xá đến đầu làng thôn Nghĩa Giang) Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Toàn Thắng (đoạn từ nhà bác Băng thôn Trương Xá đến đầu làng thôn Nghĩa Giang) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và hỗ trợ cấp trên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020. - Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết 31/12/2020 của cơ quan thuế. - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai quyết toán thuế điện tử. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Toàn Thắng; địa chỉ: Xã Toàn Thắng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Toàn Thắng; địa chỉ: Xã Toàn Thắng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kim Động - Địa chỉ: Thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hưng Yên - Địa chỉ: Đường Chùa Chuông – Thành phố Hưng Yên - T. Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC , ATGT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 65,28 | m3 | |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II, 30% KL | 150,375 | 1m3 | |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II, 70% KL | 3,5088 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | 2,929 | 100m3 | |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 1,5492 | 100m3 | |
| 6 | Đệm cát vàng tạo phẳng | 85,56 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | 414,3 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất thừa, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | 5,6653 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km-đất cấp I | 5,6653 | 100m3/1km | |
| 10 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | 10,9 | 100m | |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 11,196 | 1m3 | |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,2612 | 100m3 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 7,233 | m3 | |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1688 | 100m3 | |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 34,82 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0311 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 1,49 | m3 | |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | 0,0237 | 100m3 | |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,0099 | 100m3 | |
| 20 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | 2,2688 | 100m | |
| 21 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 9,43 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1944 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,76 | m3 | |
| 24 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 27,67 | m2 | |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, | 23,2453 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | 156,74 | m3 | |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, tấm đan | 17,7066 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | 560 | cái | |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | 1.084 | cái | |
| 30 | Ống cống BTĐS D800, tải trọngC( L=1m) | 3 | ống cống | |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống D800 | 3 | cái | |
| 32 | Vận chuyển đất thừa, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | 0,1321 | 100m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km-đất cấp I | 0,1321 | 100m3/1km | |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 0,63 | 1m3 | |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | 0,61 | m3 | |
| 36 | Biển báo tròn D 90cm, phản quang | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90 | 1 | cái | |
| 38 | Biển báo tam giác cạnh 90cm, phản quang | 4 | cái | |
| 39 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | 4 | cái | |
| 40 | Cột biển báo D89mm (L=3,25m) | 16,25 | m | |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | 35,25 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1755 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,2828 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | 0,2828 | 100m3/1km | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,792 | 100m2 | |
| 6 | Khung móng cột M16x260x260x500 | 15 | bộ | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 21,75 | m3 | |
| 8 | Lắp dựng cột thép bát giác, tròn côn, chiều cao cột ≤8m bằng máy | 15 | 1 cột | |
| 9 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6m | 15 | 1 cần đèn | |
| 10 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn, dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 0,95 | 100m | |
| 11 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp vặn xoắn 4x25mm2 | 5,67 | 100m | |
| 12 | Mã ốp D20 | 28 | cái | |
| 13 | Kẹp xiết cáp 4x25 | 28 | cái | |
| 14 | Đai thép không gỉ | 60 | m | |
| 15 | Khóa đai thép | 30 | cái | |
| 16 | Ghíp nối đôi đa năng GN2 | 30 | cái | |
| 17 | Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loại | 30 | 1 bộ | |
| 18 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m, đèn LED 80w | 15 | bộ | |
| 19 | Làm tiếp địa cho cột điện, Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm nhúng nóng | 15 | 1 bộ | |
| 20 | Làm tiếp địa cho cột điện, Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm nhúng nóng | 3 | 1 bộ | |
| 21 | Làm đầu cáp khô | 6 | 1 đầu cáp | |
| 22 | Luồn cáp ngầm cửa cột dây đồng mềm M35 (0,5m/1 tiếp địa) | 1,5 | 1 đầu cáp | |
| 23 | Sản xuất giá đỡ tủ điện điều khiển chiếu sáng bằng tổ hợp thép hình mạ kẽm nhúng nóng | 0,008 | tấn | |
| 24 | Lắp giá đỡ tủ | 1 | 1 bộ | |
| 25 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 1 | 1 tủ | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 65mm | 0,06 | 100 m | |
| 27 | Đai thép không gỉ | 2,5 | m | |
| 28 | Khóa đai thép | 2 | cái | |
| 29 | Làm tiếp địa cho cột điện, Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm nhúng nóng | 1 | 1 bộ | |
| 30 | Bulol 16x50 | 1 | cái | |
| 31 | Dây Al/PVC 1x50mm2 | 0,5 | m | |
| 32 | Đầu cốt AM 50 | 2 | cái | |
| 33 | Ống nhựa xoắn HPDE phí 65/50 | 2 | m | |
| 34 | Làm đầu cáp khô | 2 | 1 đầu cáp | |
| C | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM ĐIỆN | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp điện, điện áp 2 ruột: NC*1,5) | 3 | sợi | |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất cột đèn, tủ điện | 23 | vị trí | |
| 3 | Thí nghiệm aptomat tổng tủ điện và cột chiếu sáng, dòng điện | 20 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.039185E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.07837E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình xây dựng giao thông có quy mô, tính chất tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.884.953.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.769.906.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học, chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công trình (kèm theo tài liệu chứng minh); Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh); Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Giám sát hiện trường | 1 | Được minh chứng bằng Bản sao có phô tô chứng thực bằng đại học, chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công trình, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực; Đã làm giám sát thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | CBKT | 1 | Đại học, chuyên ngành xây dựng Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy san | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 2 | Máy ủi 110CV | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ 5T | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1Kw | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 6 | Máy hàn 23Kw | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 7 | Ô tô tưới nước 5m3 | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 8 | Máy trộn 250l | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép 10T | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 10 | Máy đào 0,8m3 | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi