Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211086539-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Yên Tiến, huyện Ý Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211071559
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-30 07:08:00 đến ngày 2021-11-11 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,015,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5225E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.045E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.110.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.331.500.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;- Đã làm công tác thanh toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ);- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có bản chụp chứng chỉ (chứng nhận) nghề- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 14kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 60kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Yên Tiến, huyện Ý Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây mới nhà đa năng trường tiểu học xã Yên Tiến, huyện Ý Yên
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Yên Tiến, huyện Ý Yên , địa chỉ: Xã Yên Tiến, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Tiến; Địa chỉ: xã Yên Tiến, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định, SĐT: 0913897258
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 236. Địa chỉ: Thôn Vinh Thọ, xã Nam Thái, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định, điện thoại: 0943112236 + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - hạ tầng huyện Ý Yên, Địa chỉ: Thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 236; Địa chỉ: Thôn Vinh Thọ, xã Nam Thái, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định, điện thoại: 0943112236 + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Ý Yên, số điện thoại 0228 3823041


- Bên mời thầu: UBND xã Yên Tiến, huyện Ý Yên , địa chỉ: Xã Yên Tiến, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Tiến; Địa chỉ: xã Yên Tiến, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định, SĐT: 0913897258


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Tiến; Địa chỉ: xã Yên Tiến, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định, SĐT: 0913897258
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ý Yên Địa chỉ: Thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. SĐT: 02283953248
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Nam Định; Địa chỉ: Số 172 Hàn Thuyên, phường Vị Xuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - kế hoạch huyện Ý Yên Địa chỉ: Thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. SĐT: 0228 3823041
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V243,39m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2,5m, mật độ 25 cọc/m2, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V10.564m
3Đắp cát đen phủ đầu cọc treMô tả kỹ thuật theo chương V16,9m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9m3
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V65,65m3
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V82,3m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,83tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,69tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,92tấn
10Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,77m3
11Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V33,1m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,76tấn
14Xây gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V32,65m3
15Đổ bê tông giằng móng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8m3
16Ván khuôn giằng móng nhàMô tả kỹ thuật theo chương V46,5m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57tấn
19Đắp đất chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V107,4m3
20Đắp cát đen tôn nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V182,1m3
21Rải ni lông chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V410,23m2
22Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V41,02m3
23Láng nền sàn tập không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V344,41m2
24Cắt khe co giãn sàn tậpMô tả kỹ thuật theo chương V110,73m
25Miết mạch khe co giãn bằng keo siliconMô tả kỹ thuật theo chương V110,73m
26Đào đất móng tam cấp, rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V28,55m3
27Đổ bê tông lót móng bậc tam cấp, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,42m3
28Đổ bê tông đáy rãnh thoát nước, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,16m3
29Ván khuôn đáy rãnh thoát nước, hố ga thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11,9m2
30Xây gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, hố ga thu nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3m3
31Xây gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,68m3
32Trát lót bậc tam cấp, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,53m2
33Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V61,53m2
34Trát granitô gờ mũi bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V212,48m
35Trát láng rãnh thoát nước mặt, hố ga không đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,38m2
36Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan nắp RTN, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan nắp RTN, hố ga thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V12,2m2
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp RTN, hố ga thu nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
39Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V57cái
40Ni lông lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V31,65m2
41Đổ bê tông sân trong RTN, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,17m3
B PHẦN THÂN NHÀ
1Đổ bê tông cột tầng 1, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V8,26m3
2Đổ bê tông cột tầng 2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V9,56m3
3Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V190,6m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,34tấn
7Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,65m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V212,5m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,93tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,72tấn
13Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V22,73m3
14Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V290,5m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,89tấn
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V151,94m2
17Đổ bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,42m3
18Ván khuôn lanh tô, ô văng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V34,2m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng cửa, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng cửa, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,59tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường thu hồi nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,45m3
22Ván khuôn giằng tường thu hồi máiMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hồi mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hòi mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28tấn
25Xây gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22, xây tường tầng 1, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V51,64m3
26Xây gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22, xây tường tầng 2, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V85,44m3
27Xây gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22, xây cột, trụ tầng 1, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,78m3
28Xây gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22, xây cột, trụ tầng 2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3m3
C PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát vẩy tổ mối trang trí, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,88m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V750,92m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V761,77m2
4Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V169,58m2
5Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V304,72m2
6Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V2.031,87m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V275,12m
8Đắp đấu trang trí chân trụ và đỉnh trụMô tả kỹ thuật theo chương V16trụ
9Vét chỉ lõm rộng 5cm sâu 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V121,68m
10Đắp chữ "NHÀ ĐA NĂNG - TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ YÊN TIẾN" bằng vữa xi măng mác 100#Mô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
11Lát nền bằng gạch ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V78,22m2
12Ốp gạch chân tường bằng gạch ceramic 120x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,74m2
13Mua + lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, panô kính, phụ kiện GU, 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, khóa đa điểm, kính an toàn, dầy 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,82m2
14Mua + lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, panô kính, phụ kiện GU, 3 bản lề 3D, 1 khóa đa điểm, kính an toàn, dầy 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
15Mua + lắp đặt cửa đi khung thép hộp bịt tôn dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
16Mua + lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa sổ mở trượt lùa, phụ kiện GQ: 4 bánh xe kép, 1 chốt bán nguyệt, kính an toàn dầy 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,91m2
17Mua + lắp đặt cửa sổ mở hất ra, phụ kiện GU: 4 bản lề chữ A, 2 tay chốt, 2 chống gió, kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
18Mua + lắp đặt vách kính khung nhựa lõi thép, panô kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V61,27m2
19Sản xuất + lắp dựng sen hoa cửa inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48kg
D KẾT CẤU MÁI DỐC + TRẦN TÔN
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V4,08tấn
2Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V4,08tấn
3Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,27tấn
4Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,27tấn
5Bu lông M24x100Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
6Bu lông neo M24x600Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
7Bu lông M16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V256bộ
8Bu lông M14x40Mô tả kỹ thuật theo chương V892bộ
9Tiện ren + ốc vít đầu các giằngMô tả kỹ thuật theo chương V86bộ
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V541,48m2
11Thi công trần bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V420,71m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.47mmMô tả kỹ thuật theo chương V480,5m2
13Tôn úp nóc khổ rộng 600mm, dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,22m
14Cóc chống bão bằng thép bọc nhựa (450 cái/100m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.162cái
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V59,7m
16Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
17Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
19Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V440,1m2
20Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm (nhân hệ số k=3 do lắp thêm 3 đợt 1,2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V440,1m2
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V772,5m2
E PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT + PCCC:
1Tủ điện vỏ kim loại KT 210*422*62 sơn tĩnh điện, chôn ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
5Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp đặt máng đèn đế phản quang 3 bóng dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
7Lắp đặt quạt trần (Bao gồm cả hộp số)Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
8Móc quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V23cài
9Hộp nối phân dây PVCMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
12Đèn báo điện phía trong các phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
15Lắp đặt dây cáp 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V165m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
19ống nhựa SP D16 chôn ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V610m
20ống nhựa SP D20 chôn ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V50m
21ống nhựa SP D32 chôn ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V215m
22Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
23Đào rãnh đi dây tiếp địa , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,04m3
24Đắp đất rãnh dải dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V14,04m3
25Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x5, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
26Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
27Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
28Kéo rải dây chống sét trên tường, dây thép loại d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
29Kéo rải dây thép chống sét theo tường và mái nhà, d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V250m
30Lắp đặt kim thu sét dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
31Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V210cái
32Mối nối kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
34Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
35Tiêu lênh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
36Nội quy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
37Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 500x600x180Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
F SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY
1Đắp cát đen bù vênh mặt sân, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V59,7m3
2Nilong lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V596,73m2
3Đổ bê tông sân, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V59,67m3
4Cắt khe co giãn sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V14,7410m
5Đào đất móng bồn cây, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,36m3
6Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,61m3
7Xây bồn cây bằng gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,41m3
8Trát tường bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,35m2
9Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V44,35m2
10Mua + đắp đất màu bồn hoa, bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V6,2m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5225E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.045E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.110.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.331.500.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)51
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)31
3 Cán bộ thanh toán 1 - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;- Đã làm công tác thanh toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ);- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)31
4 Công nhân kỹ thuật 5 - Có bản chụp chứng chỉ (chứng nhận) nghề- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Công suất ≥ 0,5m31
2 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 5T1
3 Máy hàn điện Công suất ≥ 14kW2
4 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít2
5 Máy trộn vữa Công suất ≥ 80 lít2
6 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5 KW1
7 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 KW2
8 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 KW2
9 Máy đầm cóc Công suất ≥ 60kg1
10 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7kW1
11 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 7,5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->