Gói thầu: Toàn bộ công việc xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211114903-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM - CHI NHÁNH ĐÔNG QUẢNG NINH |
| Tên gói thầu | Toàn bộ công việc xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211114885 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-07 08:29:00 đến ngày 2021-11-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,308,773,282 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã tham gia phần việc của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng nhận an toàn lao động- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.+ Có bằng cấp, chứng chỉ kèm theo+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành điện hoặc nước.- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.+ Có bằng cấp, chứng chỉ kèm theo+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề PCCC.- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.+ Có bằng cấp, chứng chỉ kèm theo+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bảng kê khai danh sách công nhân ≥ 15 thợ có chứng chỉ sơ cấp nghề bậc 3/7 trở lên, có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Giàn giáo (chân giáo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy Khoan đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt CNC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đục lỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy dán viền tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cưa bàn trượt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy tính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM - CHI NHÁNH ĐÔNG QUẢNG NINH |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ công việc xây lắp Cải tạo, Sửa chữa trụ sở phòng giao dịch khu vực chợ Móng Cái – Agribank chi nhánh Đông Quảng Ninh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sửa chữa của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: (Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) - Đối với các hợp đồng tương tự chứng minh năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng và một trong các giấy tờ sau đối với Hợp đồng đã hoàn thành: Giấy xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công tác thi công đảm bảo yêu cầu; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình để đưa vào sử dụng; thanh lý. Đối với hợp đồng đang thực hiện: Thanh toán giai đoạn, hạng mục. - Đối với nhân sự bố trí thực hiện gói thầu: Phải có bằng cấp chứng minh trình độ chuyên môn tương ứng, có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu, ví dụ: HĐLĐ với nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê chuyên gia, phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu. Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia gói thầu tương tự theo yêu cầu của E-HSMT. - Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. (Đối với Nhà thầu Nộp qua mạng thì phải có xác nhận của cơ quan thuế qua mạng); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 03 năm 2018, 2019, 2020 (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Agribank chi nhánh Đông Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Agribank chi nhánh Đông Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Agribank chi nhánh Đông Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Hạ Long Địa chỉ: Số 6/4 phố Hải Lộc – phường Hồng Hải – TP Hạ Long – tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Agribank chi nhánh Đông Quảng Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 987,266 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 265,639 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 47 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 79,692 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 94,682 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,304 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ điều hòa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 91,73 | m2 |
| 13 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 71,282 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,713 | 100m3 |
| B | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m2 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,51 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 847,318 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 129,05 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 79,692 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 265,639 | m2 |
| 7 | Ốp gạch WC gạch loại 300x600 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 47 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 133,31 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 133,31 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 847,318 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 129,05 | m2 |
| 12 | Gia công lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,618 | m2 |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,748 | m2 |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,748 | m2 |
| 16 | Gia công lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox 304 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,048 | md |
| 17 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,616 | m2 |
| 18 | Trần thạch cao tấm thả 600x600 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 171,666 | m2 |
| 19 | Lắp đặt đèn LED loại 600x600 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tủ điện tổng âm tường 400x350x150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt Tủ điện tầng âm tường phòng 200x200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 36 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 39 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 40 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =26mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt kệ kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt giá treo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Téc nước Inox | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt máy bơm nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cửa chính bằng kính Cường lực dày 12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,43 | m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt bản lề thủy lực âm sàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt khóa âm sàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt kẹp kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt kẹp góc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cửa cuốn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32,96 | m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt mo tơ cửa cuốn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt hộp bảo vệ mô tơ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 62 | SXLD cửa đi bằng nhôm XingFa hoặc tương đương ( bao gồm cả phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,89 | m2 |
| 63 | SXLD cửa sổ bằng nhôm XingFa hoặc tương đương ( bao gồm cả phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,45 | m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng vách gỗ melanmin | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 52,728 | m2 |
| 65 | Quầy giao dịch gỗ melamin vân gỗ KT 4200 + 2850 = 7050 x 800 x 810 trên kính 10li trụ inox | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,54 | md |
| 66 | Hộc để máy in, lưu điện gỗ melamin vân gỗ KT 500 x 500 x 450 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 67 | Hộc di động gỗ melamin vân gỗ KT 500 x 500 x 550 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 68 | Tủ tài liệu gỗ melamin vân gỗ KT 3000 x 400 x 3200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Bộ bàn ghế phòng tiếp khách | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 70 | Ghế bọc da KT 590x520x1020 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã tham gia phần việc của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng nhận an toàn lao động- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.+ Có bằng cấp, chứng chỉ kèm theo+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành điện hoặc nước.- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.+ Có bằng cấp, chứng chỉ kèm theo+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề PCCC.- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.+ Có bằng cấp, chứng chỉ kèm theo+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 15 | + Có bảng kê khai danh sách công nhân ≥ 15 thợ có chứng chỉ sơ cấp nghề bậc 3/7 trở lên, có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Giàn giáo (chân giáo) | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt | 200 |
| 6 | Máy hàn điện | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy Khoan đục | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy tời | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Cần cẩu | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt CNC | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy đục lỗ | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy dán viền tự động | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy cưa bàn trượt | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy tính | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi