Gói thầu: XD khối kỹ thuật nghiệp vụ; Cải tạo các Khoa, Sân đường, thoát nước, Cổng hàng rào và PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210937198-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | XD khối kỹ thuật nghiệp vụ; Cải tạo các Khoa, Sân đường, thoát nước, Cổng hàng rào và PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210223966 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-07 09:13:00 đến ngày 2021-11-27 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,472,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4945E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 17,48 tỷ VND) và có đầy đủ các hạng mục gồm: xây dựng phần khung + phần hoàn thiện + hệ thống cơ điện + hệ thống cấp thoát nước + hệ thống PCCC. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.960.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng năng lực theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng năng lực theo quy định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự - Đã đảm nhận công việc tương tự thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 17,48 tỷ đồng * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cơ điện, lắp đặt thiết bị vào công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện, cơ khí, thông gió - cấp thoát nhiệt - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến cấp – thoát nước - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đại, trắc đạc công trình - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng thi công và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chất lượng vật liệu đưa vào công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng năng lực theo quy định tại Khoản 5, Điều 13, Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hướng dẫn chạy thử, vận hành, đào tạo và chuyển giao công nghệ thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cây xanh, thảm cỏ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan đến cảnh quan và hoa viên - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 đội trưởng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 đội trưởng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật liên quan đến cơ - điện, 01 đội trưởng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật liên quan đến cấp thoát nước - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép (máy uốn thép + máy cắt thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ép: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy trắc đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Vôn mét điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 26-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 bộ (42 khung + 42 chéo) ~ 100m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An |
| E-CDNT 1.2 |
XD khối kỹ thuật nghiệp vụ; Cải tạo các Khoa, Sân đường, thoát nước, Cổng hàng rào và PCCC Nâng cấp, mở rộng Trung tâm Y tế huyện Thạnh Hóa 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, thi công lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên - Tài liệu chứng minh đủ điều kiện đối với cơ sở kinh doanh về thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật phòng cháy và chữa cháy và luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật phòng cháy và chữa cháy (Đối với liên danh: từng thành viên liên danh phải có tài liệu chứng minh năng lực theo quy định phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An - Địa chỉ: Số 30-32 Quốc lộ 1, phường 2, TP. Tân An, tỉnh Long An - Điện thoại: 0272.3826.105 - Fax: 0272.3552414. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Long An - Địa chỉ: Số 61 Nguyễn Huệ, phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An - Điện thoại: 0272.3823.810 - Fax: 0272.3821.858 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An - Địa chỉ: Số 61 Trương Định, phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An - Điện thoại: 0272.3823.461 - Fax: 0272.3825.044 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An - Địa chỉ: Số 61 Trương Định, phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An - Điện thoại: 0272.3823.461 - Fax: 0272.3825.044 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỌC THỬ [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7009 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0767 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2819 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0049 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1413 | 100m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (phần nổi trên mặt đất san nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m |
| B | CỌC ĐẠI TRÀ [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,0831 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3996 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8546 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4014 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9957 | 100m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2757 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2757 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,93 | 100m |
| 9 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,535 | 100m |
| C | THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248 | tấn/lần |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cấu kiện |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển hệ đối trọng và dầm thử tải tới công trình, cự ly vận chuyển 15Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,45 | 10 tấn/km |
| 5 | Vận chuyển cọc, cột bê tông cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,45 | 10 tấn/km |
| 6 | Vận chuyển cọc, cột bê tông cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,45 | 10 tấn/km |
| D | KHỐI NHÀ CHÍNH [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6245 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3376 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2869 | 100m3 |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông, cọc vuông kích thước 250*250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8327 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2 M250, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,6578 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ cột đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6013 | m3 |
| 8 | Bê tông cổ cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1361 | m3 |
| 9 | Cung cấp lắp dựng tạo dáng ván khuôn bê tông lót móng, bê tông móng, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6092 | 100m2 |
| 10 | Cung cấp lắp dựng ván khuôn cho bê tông cổ cột bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2392 | 100m2 |
| 11 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18mm tạo dáng khuôn đà kiềng, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1222 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2222 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1328 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1925 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4066 | tấn |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9129 | 100m3 |
| 17 | Đắp san đất (tận dụng đất đào để đắp), độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2869 | 100m3 |
| 18 | Trải nilon chống mất nước bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6588 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nền sàn tầng trệt, ram dốc, tam cấp đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,2646 | m3 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền sàn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1877 | tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền sàn, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3907 | tấn |
| 22 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,188 | m3 |
| 23 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8697 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,821 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8138 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3605 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,4992 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,277 | m3 |
| 29 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5385 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9914 | tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6782 | tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính >18 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0717 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn, đá 1x2, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,4526 | m3 |
| 34 | Bê tông sàn, đá 1x2, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,2185 | m3 |
| 35 | Ván khuôn sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5742 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1695 | tấn |
| 37 | Bê tông cầu thang đá 1x2 M250, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,588 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cầu thang, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1799 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2833 | tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8369 | tấn |
| 41 | Bê tông bổ trụ, đá 1x2, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | m3 |
| 42 | Ván khuôn bổ trụ, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bổ trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bổ trụ đường kính >10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,558 | tấn |
| 45 | Bê tông bậu cửa, lanh tô, ô văng, tấm đan, giằng tường đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5555 | m3 |
| 46 | Ván khuôn lanh tô, ô văng, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4702 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, tấm đan, giằng tường đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9211 | tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, tấm đan đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4825 | tấn |
| 49 | Xây tường ngoài nhà gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, vữa XM mác 75, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,1784 | m3 |
| 50 | Xây tường hộp gen ngoài nhà gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,502 | m3 |
| 51 | Xây tường hộp gen ngoài nhà gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2336 | m3 |
| 52 | Xây tường lan can, gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, vữa XM mác 75, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0596 | m3 |
| 53 | Xây tường lan can, gạch ống không nung 8x8x18, vữa XM mác 75, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6355 | m3 |
| 54 | Xây tường trong nhà gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, vữa XM mác 75, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,8844 | m3 |
| 55 | Xây tường trong nhà gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 10cm, vữa XM mác 75, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,3221 | m3 |
| 56 | Xây tường hộp gen trong nhà gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 10cm, vữa XM mác 75, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4029 | m3 |
| 57 | Xây bậc cấp gạch ống không nung 4x8x18, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4843 | m3 |
| 58 | Xây bậc thang gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9625 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM M75, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.385,8818 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM M75, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.422,1692 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, cầu thang trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 828,7289 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm dày 1,5 cm, vữa XM M75, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.465,7811 | m2 |
| 63 | Trát trần trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM M75, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564,9043 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ nước, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,84 | m |
| 65 | Kẻ jont rỗng 20 sâu 10 cho tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,987 | 10m |
| 66 | Làm rãnh thu nước hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,552 | 10m |
| 67 | Đóng lưới chống nứt tường (bao gồm vật tư và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.092,364 | m |
| 68 | Láng nền sàn không đánh màu, dày trung bình 2,0 cm, vữa XM mác 75, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.268,1105 | m2 |
| 69 | Láng sê nô, ô văng tạo dốc dày trung bình 3,0 cm, vữa XM mác 75 , cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,755 | m2 |
| 70 | Quét chống thấm tường, sàn mái, sê nô mái, ô văng, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.008,1765 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh nhám 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.189,382 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.188,94 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.393,6 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,2655 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn ram dốc bằng đá granit khò nhám vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,168 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thạch anh 120x600mm (dùng gạch 600x600 cắt ra), cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,9876 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 400x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 886,028 | m2 |
| 78 | Lát đá granite dày 18mm mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,024 | m2 |
| 79 | Lát đá granit tự nhiên dày 18mm, cắt chỉ chống trơn, bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,158 | m2 |
| 80 | Lát đá granit tự nhiên dày 18mm, cắt chỉ chống trơn, bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,4212 | m2 |
| 81 | Lát đá granit tự nhiên dày 18mm ngạch cửa, hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,55 | m2 |
| 82 | Công tác ốp đá chẻ 100x200 vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,6265 | m2 |
| 83 | Cung cấp lắp dựng trần thạch cao khung kim loại nổi KT: 600x600 dày 9mm (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.873,66 | m2 |
| 84 | Cung cấp lắp dựng trần thạch cao khung nổi chống ẩm KT: 600x600 dày 9mm (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,4047 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.859,4142 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.292,2553 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.214,1816 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.292,2553 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.073,5958 | m2 |
| 90 | Cung cấp lắp dựng Lan can ram dốc, lan can inox 304 (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,48 | m2 |
| 91 | Cung cấp lắp dựng tay vịn lan can hành lang, tay vịn Inox 304 (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,76 | m |
| 92 | Cung cấp lắp dựng tay vịn lan can cầu thang, tay vịn Inox 304 (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,45 | m |
| 93 | Cung cấp lắp dựng tay vịn hành lang, tay vịn Inox 304 liên kết vào tường (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 509,39 | m |
| 94 | Cung cấp lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng sắt tròn đặc D14 mã kẽm và thanh la ngang và đứng sắt 30x4 mã kẽm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,48 | m2 |
| 95 | Cung cấp lắp dựng cửa khung nhôm định hình hệ 1000, cửa đi 4 cánh, kính cường lực dày 5mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,68 | m2 |
| 96 | Cung cấp lắp dựng cửa khung nhôm định hình hệ 1000, cửa đi 2 cánh, kính cường lực dày 5mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,68 | m2 |
| 97 | Cung cấp lắp dựng cửa khung nhôm định hình hệ 1000, pano nhôm, cửa đi 2 cánh, kính cường lực dày 5mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,64 | m2 |
| 98 | Cung cấp lắp dựng cửa khung nhôm định hình hệ 1000, cửa đi 1 cánh, kính cường lực dày 5mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,3 | m2 |
| 99 | Cung cấp lắp dựng cửa khung nhôm định hình hệ 1000, cửa đi 1 cánh, kính cường lực dày 5mm dán decal mờ (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,74 | m2 |
| 100 | Cung cấp lắp dựng cửa thép chống cháy 60 phút, cửa đi 2 cánh mở (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,16 | m2 |
| 101 | Cung cấp lắp dựng cửa thép chống cháy 60 phút, cửa đi 1 cánh mở (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,51 | m2 |
| 102 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ lùa 4 cánh, khung nhôm định hình hệ 1000, kính cường lực dày 5mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,36 | m2 |
| 103 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ lùa 4 cánh, khung nhôm định hình hệ 1000, kính cường lực dày 5mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,08 | m2 |
| 104 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ lùa 1 cánh, khung nhôm định hình hệ 1000, kính cường lực dày 5mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m2 |
| 105 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ lật bản lề chữ A, khung nhôm định hình hệ 1000, kính cường lực dày 5mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,36 | m2 |
| 106 | Cung cấp lắp dựng vách kính nhôm kính cố định ngoài nhà, khung bao nhôm định hình hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,11 | m2 |
| 107 | Cung cấp lắp dựng khung đỡ lavabo bằng inox 304 (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 108 | Cung cấp lắp dựng lam nhôm lá sách chữ Z, khung sắt hộp mã kẽm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,85 | m2 |
| 109 | Cung cấp dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0836 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0836 | 100m2 |
| 111 | Cung cấp dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3359 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3359 | 100m2 |
| 113 | Cung cấp lắp đặt nắp thăm mái bằng inox (theo bản vẽ thiết kế, bao gồm ổ khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 114 | Cung cấp lắp đặt mũ chụp khe lún mái bằng bê tông (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m |
| 115 | Cung cấp lắp đặt miếng đồng chữ T bắt vít vào một bên tole U, đổ bitum vào tole U tại vị trí khe co giãn sàn (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m |
| 116 | Cung cấp lắp đặt ốp T bằng nhôm vị trí khe co giãn tường, cột (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3 | m |
| 117 | Cung cấp lắp đặt gương tráng thủy 5 ly, khung viền bao inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,965 | m2 |
| 118 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm thoát nước sàn hành lang D27, dài 400mm, dày 1.2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 119 | Cung cấp lắp dựng thang nhôm thăm mái (Thang nhôm trượt, bảng nhôm 6,3cm, khoảng cách giữa 2 bậc thang 29cm, chiều cao tối đa 5,05m, tải trọng cho phép 120kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| E | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 2 | Lắp đặt cáp đồng trần 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 3 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối |
| 4 | Lắp đặt họp kiểm tra tiếp địa 200x200x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt tủ tiếp địa, KT: 200x200x150mm dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC D40x2.50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 7 | Lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 8 | Lắp đặt cáp đồng trần 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 9 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối |
| 10 | Lắp đặt box kiểm tra tiếp địa 200x200x120mm, dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC D40x2.50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 220V-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151 | cái |
| 13 | Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện KT 200x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | m |
| 14 | Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện KT 200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 15 | Lắp đặt đèn trụ 9m-150W (Trụ đèn chiếu sáng côn tròn STK cao 9m, dày 3mm, mạ kẽm nhúng nóng, D60/191mm. Đế 375x375x10mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 3/C 6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 17 | Lắp đặt ống HDPE D32/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 nút nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 2 nút nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 3 nút nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn led downlight 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn ốp trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn led xương cá 1200x600 -3xT8-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn led T8-18W-1200mm + Máng chống nổ (hợp kim nhôm, thép, thủy tinh bao quanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn led T8-18W-1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC 1Cx2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.250 | m |
| 28 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC 1Cx4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.040 | m |
| 29 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC 1Cx6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 30 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC 1Cx35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 31 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC 1Cx16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 32 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/FR/PVC 1Cx6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 33 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/FR/PVC 1Cx35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 34 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 1Cx70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 35 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 1Cx240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.320 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D32x1.80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D25x1,50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20x1,40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.400 | m |
| 39 | Lắp đặt ống ngầm bảo hộ dây dẫn HDPE D32/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 40 | Lắp đặt ống ngầm bảo hộ dây dẫn HDPE D100/130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 41 | Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại WxHxD=800x1600x300, dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 42 | Lắp đặt MCCB 4P/400AT/400AF/25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt ATS 4P/400A/25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt đồng hồ báo pha A,B,C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt bảo vệ chạm đất, chạm vỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt bảo vệ thấp áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt đồng hồ đa năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt PCT 400/5A/40V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 49 | Lắp đặt MCT 400/5A/40V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 50 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 51 | CCLĐ Thanh đồng Busbar 400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt MCCB 3P/160AT/160AF/18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt MCCB 3P/100AT/100AF/25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt MCB 3P/32AT/63AF/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt MCB 1P/16AT/63AF/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 56 | Lắp đặt MCB 1P/32AT/63AF/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt MCB 2P/25AT/63AF/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt MCB 2P/40AT/63AF/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt RCBO 2P/16AT/63AF/4,5KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 60 | Lắp đặt Rơ le thời gian (Timer) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt Contactor 2P/16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại WxHxD=800x1200x250, dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 63 | Lắp đặt MCCB 3P/160AT/160AF/18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 65 | CCLĐ Thanh đồng Busbar 160A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt đồng hồ báo pha A,B,C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt MCB 1P/16AT/63AF/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 68 | Lắp đặt MCB 2P/63AT/63AF/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt MCB 2P/25AT/63AF/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 70 | Lắp đặt RCBO 2P/16AT/63AF/4,5KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại, dày 1,2mm, có nắp bảo hộ PC, âm tường 6 module, dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 72 | Lắp đặt MCB 2P/25AT/63AF/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt MCB 1P/16AT/63AF/4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt RCBO 2P/63AT/63AF/4,5KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại, dày 1,2mm, có nắp bảo hộ PC, âm tường 6 module, dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 76 | Lắp đặt MCB 2P/40AT/63AF/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt MCB 1P/16AT/63AF/4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt RCBO 2P/16AT/63AF/4,5KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại, dày 1,2mm, có nắp bảo hộ PC, âm tường 10 module, dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 80 | Lắp đặt MCB 2P/40AT/63AF/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt MCB 1P/16AT/63AF/4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt RCBO 2P/16AT/63AF/4,5KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại, dày 1,2mm, có nắp bảo hộ PC, âm tường 10 module, dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 84 | Lắp đặt MCB 2P/63AT/63AF/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt MCB 1P/16AT/63AF/4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt MCB 1P/20AT/63AF/4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt RCBO 2P/16AT/63AF/4,5KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại, dày 1,2mm WxHxD=650x800x300 (Loại tủ lắp ngoài trời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 89 | Lắp đặt đồng hồ báo pha A,B,C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt MCT 100/5A/40V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 92 | CCLĐ Thanh đồng Busbar 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt đồng hồ đo Vol 500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt đồng hồ đo Ampe 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | CCLĐ Bộ khởi động mềm 40KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 96 | CCLĐ Bộ khởi động biến tần 4KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt MCCB 3P/100AT/100AF/18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt MCCB 2P/16AT/100AF/15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt MCCB 3P/100AT/100AF/15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt MCCB 3P/32AT/100AF/15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại, dày 1,2mm WxHxD=650x800x300 (Loại tủ lắp ngoài trời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 102 | Lắp đặt đồng hồ báo pha A,B,C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt MCT 32/5A/40V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 105 | CCLĐ Thanh đồng Busbar 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt đồng hồ đo Vol 500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt đồng hồ đo Ampe 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | CCLĐ Bộ khởi động biến tần 5KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt MCB 3P/32AT/63AF/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt MCB 1P/16AT/63AF/4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt MCB 3P/32AT/63AF/4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại, dày 1,2mm, có nắp bảo hộ PC, âm tường 6 module, dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | tủ |
| 113 | Lắp đặt MCB 2P/25AT/63AF/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 114 | Lắp đặt MCB 1P/16AT/63AF/4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 115 | Lắp đặt RCBO 2P/16AT/63AF/4,5KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp 1x2C AWG 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp tín hiệu CAT 4P UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D20x1,40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt mối nối mềm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm mạng dữ liệu RJ 45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 6 | Lắp đặt đế box âm ổ cắm dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bộ phân phối quang ODF 4FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt máng cáp điện nhẹ kim loại sơn tĩnh điện 150x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D20x1.40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 10 | Lắp đặt dây cáp mạng 4P UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.000 | m |
| 11 | Lắp đặt đèn báo phòng (LED cường độ cho xác nhận nhan, Nguồn điện: 12/ 24VDC, Dòng điện báo động 15mA, Vật liệu: Nhựa chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 12 | Lắp đặt nút nhấn khẩn lắp trong WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 5 nút |
| 13 | Lắp đặt cáp tín hiệu 1,5STP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.600 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D20x1.40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 15 | Lắp đặt dây cáp mạng 4P UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D20x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| G | HỆ THỐNG BÁO CHÁY, CHỐNG SÉT [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói loại địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đầu báo nhiệt loại địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt module điều khiển chuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 nút |
| 6 | CCLĐ Bộ nguồn acquy 12 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cáp Cu/FR 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.600 | m |
| 8 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC D20x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 9 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 10 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 12 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối |
| 13 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC D32x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp lụa 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 15 | CCLĐ Trụ thép không rỉ (Inox) D49mm (5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | CCLĐ Bảng mã 300x300x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố emergency | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đơn 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây cáp Cu/FR/PVC 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 22 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC D20x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275 | m |
| H | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D90x3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | m |
| 2 | CCLĐ ống gió mềm không bọc cách nhiệt D100x0.08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 3 | CCLĐ Miệng gió 500x100 (có lưới chắn côn trùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | CCLĐ Miệng gió 150x100 (có lưới chắn côn trùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 5 | CCLĐ Ống gas máy lạnh 6,4/9,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | 100m |
| 6 | CCLĐ Ống gas máy lạnh 6,4/15,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nước ngưng D21x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 8 | Lắp đặt dây cáp điều khiển 1Cx1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.580 | m |
| I | HỆ THỐNG PCCC [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt ống STK DN200x5,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống STK DN150x4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống STK DN100x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống STK DN50x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống STK DN32x2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống STK DN25x2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co STK DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt co STK DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt co STK DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê STK DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê STK DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê ren DN32/15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 13 | Lắp đặt co ren DN32/15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt co ren DN25/15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối giảm DN100/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối giảm DN65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | CCLĐ Tủ chữa cháy trong nhà 600x400x220 (Quy cách: Tủ chữa cháy trong nhà được treo trên tường gần nơi lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, tủ được dùng để chứa cuộn vòi chữa cháy, các lăng phun và van góc, đựng các loại bình chữa cháy; Tủ được làm bằng tôn có độ dày lớn, bề mặt được sơn đỏ tĩnh điện có mặt kính trong suốt còn bên trong là vách ngăn tùy chọn; Độ dày tôn: 6 zem). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tủ |
| 18 | CCLĐ Lăng phun chữa cháy DN50/13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | CCLĐ Cuộn vòi chữa cháy DN50 L=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 20 | Lắp đặt van góc DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt họng chờ đôi DN50x2x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | CCLĐ Trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | CCLĐ Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x600x250 (Quy cáchDùng đựng vòi chữa cháy, lăng phun, van góc…,Chất liệu: Tôn tráng kẽm chống rỉ, Lớp phủ: Sơn đỏ tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 24 | CCLĐ Cuộn vòi chữa cháy DN65 L=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 25 | CCLĐ Lăng phun chữa cháy DN65/13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | CCLĐ Đầu phun spinler hướng xuống 68 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | cái |
| 27 | CCLĐ Đầu phun spinler hướng lên 68 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 28 | CCLĐ Bình CO2 MT5 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 29 | CCLĐ Bình bột MFZ8 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt kệ để bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | CCLĐ Nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Luppe DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Luppe DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | CCLĐ Chống rung DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | CCLĐ Chống rung DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Y lọc DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Y lọc DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc áp lực D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt van khóa DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van khóa DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van khóa tay gạt DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt van khóa tay gạt DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt van 1 chiều DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van 1 chiều DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | CCLĐ Tủ điều khiển 3 máy bơm (Tủ sơn tĩnh điện màu đỏ 1 lớp canh 1400x800x300x1,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 47 | Lắp đặt dây điện nguồn 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 48 | Lắp đặt dây tín hiệu 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 49 | Lắp đặt mặt bích hàn DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 50 | CCLĐ Rong cao su mặt bích DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 51 | Lắp đặt mặt bích hàn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | CCLĐ Suy phong DN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 53 | CCLĐ Cà rá DN10/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,678 | m2 |
| J | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR D20x3.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,639 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PPR D25x4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,013 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PPR D32x5.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PPR D40x6.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống PPR D50x8.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,453 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống PPR D63x10.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,646 | 100m |
| 7 | Lắp đặt nối giảm PPR D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt nắp bít PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt nắp bít PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt nắp bít PPR D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt co PPR D20mm, PN20(Bar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327 | cái |
| 12 | Lắp đặt co PPR D25mm, PN20(Bar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 13 | Lắp đặt co PPR D32mm, PN20(Bar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt co PPR D40mm, PN20(Bar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt co PPR D50mm, PN20(Bar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt co PPR D63mm, PN20(Bar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt co lơi PPR D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối giảm PPR D25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối giảm PPR D32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối giảm PPR D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt nối giảm PPR D50/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt nối giảm PPR D50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt nối giảm PPR D50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê giảm PPR D25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê giảm PPR D32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê giảm PPR D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê giảm PPR D40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê giảm PPR D40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê giảm PPR D50/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê giảm PPR D50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê giảm PPR D50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê giảm PPR D63/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê PPR D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y PPR D63/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt co ren PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 40 | Lắp đặt co lơi uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống uPVC D90x3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,463 | 100m |
| 43 | Lắp đặt co D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cái |
| 44 | Lắp đặt co D90mm (uPVC loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 45 | Lắp đặt co D114mm (uPVC loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 46 | Lắp đặt co lơi D60mm (uPVC loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê giảm D90/60mm (uPVC loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê giảm D114/90mm (uPVC loại mỏng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê D60mm (uPVC loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê D114mm (uPVC loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống uPVC D42x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống uPVC D60x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,196 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống uPVC D90x3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống uPVC D114x4.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,073 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống uPVC D168x7.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,964 | 100m |
| 56 | Lắp đặt xi phong con thỏ D60 (ngăn mùi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê giảm D168/114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt bịt xả thông tắc D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 59 | Lắp đặt bịt xả thông tắc D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 60 | Lắp đặt bịt xả thông tắc D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt bịt xả thông tắc D168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt co D42mm (uPVC loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn giảm D60/42mm (uPVC loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn giảm D114/90mm (uPVC loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 65 | Lắp đặt co lơi D42mm (uPVC loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 66 | Lắp đặt co lơi D60mm (uPVC loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | cái |
| 67 | Lắp đặt co lơi D90mm (uPVC loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 68 | Lắp đặt co lơi D114mm (uPVC loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 69 | Lắp đặt co lơi D168mm (uPVC loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê giảm D90/60mm (uPVC loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê giảm D168/114mm (uPVC loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê D60mm (uPVC loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê D114mm (uPVC loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt Y giảm D90/60mm (uPVC loại mỏng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 75 | Lắp đặt Y giảm D114/60mm (uPVC loại mỏng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 76 | Lắp đặt Y giảm D114/90mm (uPVC loại mỏng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt Y giảm D168/114mm (uPVC loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt Y D60mm (uPVC loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt Y D90mm (uPVC loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 80 | Lắp đặt Y D114mm (uPVC loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt Y D168mm (uPVC loại mỏng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống uPVC D42x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống uPVC D60x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống uPVC D90x3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống uPVC D114x4.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,073 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống uPVC D140x6.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống uPVC D168x7.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,941 | 100m |
| 88 | Lắp đặt tê giảm D114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 89 | Lắp đặt Y giảm D140/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê giảm D168/114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt Y giảm D168/140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt bịt xả thông tắc D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt bịt xả thông tắc D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 94 | Lắp đặt bịt xả thông tắc D140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt bịt xả thông tắc D168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt co D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn giảm D60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 98 | Lắp đặt co lơi D42mm (uPVC loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 99 | Lắp đặt co lơi D60mm (uPVC loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 100 | Lắp đặt co lơi D90mm (uPVC loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt co lơi D114mm (uPVC loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201 | cái |
| 102 | Lắp đặt co lơi D140mm (PE dày 6.7mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt co lơi D168mm (uPVC loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê giảm D90/60mm (uPVC loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê giảm D168/114mm (uPVC loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê D114mm (uPVC loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt Y giảm D90/60mm (uPVC loại mỏng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 108 | Lắp đặt Y giảm D114/60mm (uPVC loại mỏng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt Y giảm D114/90mm (uPVC loại mỏng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt Y giảm D140/114mm (uPVC loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 111 | Lắp đặt Y giảm D168/114mm (uPVC loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt Y D114 (uPVC loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 113 | Lắp đặt Y D140 (PE dày 6.7mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt Y D168 (uPVC loại mỏng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống uPVC D60x3mm (thông hơi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống uPVC D90x3.8mm (thông hơi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống uPVC D114x4.9mm (thông hơi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 118 | Ống mềm kết nối thiết bị vệ sinh D20 dài 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 119 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bộ |
| 120 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 121 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | bộ |
| 122 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 123 | Lắp đặt vòi nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 124 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 125 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt khớp nối mềm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 127 | CCLĐ Lưới lọc (Khổ lưới thông thường là khổ 1m, 1.2m, Một cuộn dài 30m, Cấp độ lọc từ thô đến tinh. Từ kích thước ô lớn 50mm cho đến ô 0.037mm (400mesh), Đường kính sợi lưới từ 0.1mm đến 4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt van PPR D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 129 | Lắp đặt van PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 130 | Lắp đặt van PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt van PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 132 | Lắp đặt van PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 133 | Lắp đặt Y lọc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực (Vỏ inox 316, chân ren inox 316 (nguyên khối, các mối hàn kín). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 135 | Đào đường ống cấp nước, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m3 |
| 136 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 137 | Lát gạch thẻ 4x8x18 làm dấu bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,168 | viên |
| 138 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| K | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ - THOÁT NƯỚC MƯA [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,393 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cống bê tông D300 dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt cống bê tông D300 dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt cống bê tông D300 dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt cống bê tông D300 dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt gối cống BTCT đúc sẵn D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| L | CÂY XANH - THẢM CỎ [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Đào đất hố trồng cây, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,121 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hố trồng cây (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,515 | m3 |
| 4 | Cung cấp đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,706 | m3 |
| 5 | Cung cấp phân hữu cơ trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,353 | m3 |
| 6 | Trồng cây Xà Cừ (cao: 3-5m; đường kính gốc: 10-12cm; Đường kính tán 10-15m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cây |
| 7 | Trồng cây Dầu Rái(cao: 3-3.5m; đường kính gốc: 5-6cm; Đường kính tán 10-15m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cây |
| 8 | Trồng cây Hoàng Nam (cao: 2.5-4m; đường kính gốc: 20-25cm; Đường kính tán 1-2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1 cây |
| 9 | Trồng cây Cọ Bạc (cao: 2m; Đường kính gốc 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cây |
| 10 | Trồng cây Thiên Tuế (cao: 2-3m; Đường kính gốc 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cây |
| 11 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,355 | 100m2 |
| 12 | Trồng cây Trang/ hoa Mẫu Đơn H=0.3-0.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | m2 |
| 13 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 100m2/ lần |
| 14 | Tưới nước giếng khoan cây trồng bằng máy bơm chạy điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100 cây |
| 15 | Sản xuất thanh thép mạ kẽm giằng ngang, giằng xiên liên kết bằng bu lông (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,261 | tấn |
| 16 | Sản xuất bản đế mạ kẽm hệ giá chống cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 17 | Lắp dựng thanh giằng ngang, giằng xiên, bản đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,335 | tấn |
| M | CỔNG - TƯỜNG RÀO [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1873 | 100m3 |
| 2 | Vét bùn đầu cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,006 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc L>=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,048 | 100m |
| 4 | Đắp cát đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,006 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4386 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9187 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1865 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,4246 | m3 |
| 9 | Bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,345 | m3 |
| 10 | Bê tông cổ cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,91 | m3 |
| 11 | Bê tông lót đà kiềng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0095 | m3 |
| 12 | Bê tông đà kiềng, giằng tường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9809 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5438 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cổ cột, cột tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8389 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bê tông đà kiềng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6586 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng tường rào, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5307 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4377 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, cột cổng tường rào, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5635 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, cột cổng tường rào, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7972 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng tường tường rào, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6322 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng tường tường rào, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2733 | tấn |
| 22 | Sản xuất thép hình mạ kẽm thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1404 | tấn |
| 23 | Lắp dựng thép hình mạ kẽm thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1404 | tấn |
| 24 | CCLĐ Bu lông M16x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 25 | CCLĐ Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | bộ |
| 26 | CCLĐ Bu lông M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 27 | CCLĐ Bu lông M20x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 28 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3632 | m3 |
| 29 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4934 | m3 |
| 30 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,047 | m3 |
| 31 | Trát tường hàng rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.239,9908 | m2 |
| 32 | Trát cột, trụ hàng rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,064 | m2 |
| 33 | Trát đà kiềng, giằng tường, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,0106 | m2 |
| 34 | Đắp gờ chỉ nổi cho cột hàng rào, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 788,4 | m |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.196,9688 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.196,9688 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước chống rỉ, 1 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,3601 | m2 |
| 38 | CCLĐ chông sắt đầu rào (sơn hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,81 | md |
| N | SÂN ĐƯỜNG - BÓ VỈA [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Bê tông lót bó vỉa ngoài nhà, đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,802 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8552 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6951 | 100m2 |
| 4 | Quét vôi trắng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,898 | m2 |
| 5 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,75 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,25 | m3 |
| 7 | Kẻ joint nền sân rộng 5mm, sâu 30mm cách khoảng 2000x2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,1 | 10m |
| O | HỆ THỐNG HỐ GA CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ - HỐ GA HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Đào hố ga công trình, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,478 | 100m3 |
| 2 | Đào đường ống thoát nước, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,266 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất gối công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót nền gối cống, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,492 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (hố ga thoát nước mưa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,246 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,619 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,322 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,648 | m3 |
| 11 | Ván khuôn nền hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,553 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 14 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,099 | m3 |
| 15 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,223 | m3 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn (nắp đan), trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,874 | m2 |
| 18 | Cung cấp lắp đặt lưới chắn rác bằng thép (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,119 | 100m3 |
| 20 | Đào nền móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,028 | 100m3 |
| 21 | Đóng cừ tràm đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,04 | 100m |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m3 |
| 23 | Đập đầu cọc bê tông các loại trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,571 | m3 |
| 25 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,753 | m3 |
| 26 | Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,602 | m3 |
| 27 | Bê tông lót đáy bể, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,24 | m3 |
| 28 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250 (trộn phụ gia chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,641 | m3 |
| 29 | Bê tông vách bể, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,721 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (trộn phụ gia chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,736 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,632 | m3 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,645 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,647 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,944 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,514 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,667 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,831 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,976 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,504 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,06 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,777 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,166 | tấn |
| 46 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 573,32 | m2 |
| 48 | Trát mặt dưới nắp bể nước ngầm, vữa XM mác 75 (trộn phụ gia chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,324 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,982 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525,536 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.209,121 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,35 | m2 |
| 53 | Sản xuất thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | tấn |
| 54 | Lắp dựng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | tấn |
| 55 | CCLĐ Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 56 | CCLĐ Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 57 | CCLĐ Tole sóng vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,503 | m2 |
| 58 | CCLĐ Lưới B40 thép sợi mạ kẽm ô lưới 40x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,032 | kg |
| 59 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép nền hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,791 | m3 |
| 60 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tái lập mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 61 | Trải nilong chống mất nước công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 62 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (tái lập mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,791 | m3 |
| 63 | Lát gạch thẻ 4x8x18 làm dấu bảo vệ đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.998,625 | viên |
| 64 | Rải băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | md |
| 65 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,021 | 100m3 |
| P | CẢI TẠO SỬA CHỮA [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8072 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lanh tô, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1656 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0874 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6034 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,382 | m3 |
| 6 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8838 | m3 |
| 7 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7748 | m3 |
| 8 | Đóng lưới mắt cáo chống nứt tường (bao gồm vật tư và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,22 | m |
| 9 | Trát trụ cột, lanh tô trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,584 | m2 |
| 10 | Trát cạnh tường, cạnh cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,756 | m2 |
| 11 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,491 | m2 |
| 12 | Phá dỡ lớp vữa láng nền xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,491 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,615 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,876 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh 600x600mm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,965 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,696 | m2 |
| 17 | Lát đá ngạch cửa, bằng đá Granite dày 18mm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,28 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, đục dăm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,28 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,912 | m2 |
| 21 | CCLĐ tấm compact HPL ngăn phòng vệ sinh (Hoàn thiện theo bảng vẽ thiết kế,bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,64 | m2 |
| 22 | Chà nhám lớp sơn trong nhà tường cột, trụ hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,431 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,187 | m2 |
| 24 | Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,187 | m2 |
| 25 | Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,5017 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện hữu (Bao gồm khung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,582 | m2 |
| 27 | CCLĐ trần Prima, khung kim loại, kích thước 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,582 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ tay vịn inox, 304 D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m |
| 36 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 43 | CCLĐ tay vịn inox 304 D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,57 | m |
| 44 | Tháo dỡ vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 46 | CCLĐ Cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 5mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m2 |
| 47 | CCLĐ Cửa đi 2 cánh mở, khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 5mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m2 |
| 48 | CCLĐ Cửa lùa 2 cánh, khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 5mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,44 | m2 |
| 49 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8103 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m trong pham vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8103 | m3 |
| Q | THIẾT BỊ - KHỐI NHÀ CHÍNH [Đơn giá chào thầu phải bao gồm: Chi phí thiết bị, thuế giá trị gia tăng (GTGT); Chi phí quản lý mua sắm thiết bị; Chi phí đào tạo chuyển giao công nghệ; Chi phí lắp đặt và thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị; Chi phí chạy thử nghiệm thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật; Chi phí vận chuyển; Bảo hành, bảo trì theo quy định và các chi phí liên quan khác (nếu có)] | |||
| 1 | Bộ chữ "TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN THẠNH HÓA" bằng mica (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| R | THIẾT BỊ - CHỐNG SÉT [Đơn giá chào thầu phải bao gồm: Chi phí thiết bị, thuế giá trị gia tăng (GTGT); Chi phí quản lý mua sắm thiết bị; Chi phí đào tạo chuyển giao công nghệ; Chi phí lắp đặt và thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị; Chi phí chạy thử nghiệm thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật; Chi phí vận chuyển; Bảo hành, bảo trì theo quy định và các chi phí liên quan khác (nếu có)] | |||
| 1 | Kim thu sét phóng điện sớm, cấp bảo vệ III, Rp =63m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| S | THIẾT BỊ - BÁO CHÁY [Đơn giá chào thầu phải bao gồm: Chi phí thiết bị, thuế giá trị gia tăng (GTGT); Chi phí quản lý mua sắm thiết bị; Chi phí đào tạo chuyển giao công nghệ; Chi phí lắp đặt và thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị; Chi phí chạy thử nghiệm thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật; Chi phí vận chuyển; Bảo hành, bảo trì theo quy định và các chi phí liên quan khác (nếu có)] | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy loại địa chỉ 1 loop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| T | THIẾT BỊ - HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ [Đơn giá chào thầu phải bao gồm: Chi phí thiết bị, thuế giá trị gia tăng (GTGT); Chi phí quản lý mua sắm thiết bị; Chi phí đào tạo chuyển giao công nghệ; Chi phí lắp đặt và thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị; Chi phí chạy thử nghiệm thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật; Chi phí vận chuyển; Bảo hành, bảo trì theo quy định và các chi phí liên quan khác (nếu có)] | |||
| 1 | Loa âm trần 6W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 2 | Bộ DVD hoặc bộ thu âm sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bộ phát tín hiệu khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Amply khuếch đại 2 zone 240W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bộ gọi vùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Hệ thống máy chủ SEVER | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Hệ thống phòng vệ mạng nội bộ FIRE WALL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Switch mạng 8 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Thanh đấu dây patch panel 48 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 10 | Tổng đài điện thoại IP Pax 6 trung kế 56 máy nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Bộ lưu trữ điện UPS 5kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Tủ rack 42U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Bộ gọi y tá khẩn cấp (lắp đầu giường bệnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 14 | Bộ nhận cuộc gọi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Bảng hiện thị tên phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Bộ máy tính điều khiển trung tâm (+phần mềm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Camera IP loại áp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 18 | Switch poe 12 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Đầu ghi hình camera 12 kênh, kèm ổ nhớ 1TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Màn hình 32 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| U | THIẾT BỊ - HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ [Đơn giá chào thầu phải bao gồm: Chi phí thiết bị, thuế giá trị gia tăng (GTGT); Chi phí quản lý mua sắm thiết bị; Chi phí đào tạo chuyển giao công nghệ; Chi phí lắp đặt và thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị; Chi phí chạy thử nghiệm thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật; Chi phí vận chuyển; Bảo hành, bảo trì theo quy định và các chi phí liên quan khác (nếu có)] | |||
| 1 | Máy lạnh gắn tường ≥1,5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Máy |
| 2 | Máy lạnh gắn tường ≥3HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Máy |
| 3 | Quạt hút gắn trần 25L/S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| V | THIẾT BỊ - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY [Đơn giá chào thầu phải bao gồm: Chi phí thiết bị, thuế giá trị gia tăng (GTGT); Chi phí quản lý mua sắm thiết bị; Chi phí đào tạo chuyển giao công nghệ; Chi phí lắp đặt và thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị; Chi phí chạy thử nghiệm thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật; Chi phí vận chuyển; Bảo hành, bảo trì theo quy định và các chi phí liên quan khác (nếu có)] | |||
| 1 | Máy bơm điện Q≥100m3/h, H≥55m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Máy bơm Diesel Q≥100 m3/h, H≥55m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 3 | Máy bơm bù áp Q≥8m3/h, H≥65m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| W | THIẾT BỊ - CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ [Đơn giá chào thầu phải bao gồm: Chi phí thiết bị, thuế giá trị gia tăng (GTGT); Chi phí quản lý mua sắm thiết bị; Chi phí đào tạo chuyển giao công nghệ; Chi phí lắp đặt và thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị; Chi phí chạy thử nghiệm thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật; Chi phí vận chuyển; Bảo hành, bảo trì theo quy định và các chi phí liên quan khác (nếu có)] | |||
| 1 | Bể inox 5m3 (nằm ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 2 | Máy bơm sinh hoạt (Q≥20m3/h, H≥20m.H20, HP≥5kW) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Máy bơm tăng áp (Q≥12m3/h, H≥10m.H20, HP≥1kW) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| X | THIẾT BỊ - HỆ THỐNG KHÍ Y TẾ [Đơn giá chào thầu phải bao gồm: Chi phí thiết bị, thuế giá trị gia tăng (GTGT); Chi phí quản lý mua sắm thiết bị; Chi phí đào tạo chuyển giao công nghệ; Chi phí lắp đặt và thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị; Chi phí chạy thử nghiệm thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật; Chi phí vận chuyển; Bảo hành, bảo trì theo quy định và các chi phí liên quan khác (nếu có)] | |||
| 1 | Thiết bị cấp khí đầu ra [Cụm ổ khí ra cho 2 loại khí (0-VAC) trên hộp kỹ thuật có ổ điện] | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Thiết bị ngoại vi [Lưu lượng kế oxy và bình tạo ẩm] | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Thiết bị ngoại vi [Bộ hút dịch gắn tường] | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Thiết bị ngoại vi [Đầu nối oxy với thiết bị y tế] | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Van ngắt tay [Van chặn đơn D15] | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Van ngắt tay [Van chặn đơn D22] | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Vật tư lắp đặt [Ống đồng D12 x 0.6 mm, Pmax ≥ 6300 Kpa] | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | mét |
| 8 | Vật tư lắp đặt [Ống đồng D15 x 0.7 mm, Pmax ≥ 5800 Kpa] | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | mét |
| 9 | Vật tư lắp đặt [Ống đồng D22 x 0.9 mm, Pmax ≥ 5100 Kpa] | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | mét |
| 10 | Co nối đồng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 11 | Vật tư phụ mua trong nước phục vụ lắp đặt [Hộp nhôm 40x80 mm] | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | mét |
| 12 | Vật tư phụ mua trong nước phục vụ lắp đặt [Hộp nhôm 50x150 mm] | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | mét |
| 13 | Vật tư phụ mua trong nước phục vụ lắp đặt [Giá đỡ đường ống, vòng siết ống] | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 14 | Vật tư phụ mua trong nước phục vụ lắp đặt [Vòng siết ống] | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 15 | Vật tư phụ mua trong nước phục vụ lắp đặt [Nhãn đường ống, nhãn chiều dòng khí] | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 16 | Vật tư phụ mua trong nước phục vụ lắp đặt [Vật liệu tiêu hao cho việc lắp đặt: Que hàn, Acetylen hàn, Ni tơ hàn, thử kín, giấy nhám….] | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4945E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 17,48 tỷ VND) và có đầy đủ các hạng mục gồm: xây dựng phần khung + phần hoàn thiện + hệ thống cơ điện + hệ thống cấp thoát nước + hệ thống PCCC. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.960.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình thi công phần xây dựng | 1 | - Đáp ứng năng lực theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. | 5 | 3 |
| 2 | Chỉ huy trưởng thi công hệ thống PCCC | 1 | Đáp ứng năng lực theo quy định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. | 5 | 3 |
| 3 | Chỉ huy phó công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự - Đã đảm nhận công việc tương tự thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 17,48 tỷ đồng * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cơ điện, lắp đặt thiết bị vào công trình | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện, cơ khí, thông gió - cấp thoát nhiệt - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến cấp – thoát nước - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đại, trắc đạc công trình - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng thi công và thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. | 3 | 1 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chất lượng vật liệu đưa vào công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. | 3 | 1 |
| 10 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Đáp ứng năng lực theo quy định tại Khoản 5, Điều 13, Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. | 3 | 1 |
| 11 | Cán bộ hướng dẫn chạy thử, vận hành, đào tạo và chuyển giao công nghệ thiết bị | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. | 3 | 1 |
| 12 | Cán bộ kỹ thuật thi công cây xanh, thảm cỏ | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan đến cảnh quan và hoa viên - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. | 3 | 1 |
| 13 | Đội trưởng thi công | 4 | 02 đội trưởng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 đội trưởng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật liên quan đến cơ - điện, 01 đội trưởng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật liên quan đến cấp thoát nước - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Tải trọng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô | Tải trọng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Đầm bàn | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 2 |
| 4 | Đồng hồ vạn năng | Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 1 |
| 5 | Máy bơm nước | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 1 |
| 6 | Máy cắt bê tông | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép (máy uốn thép + máy cắt thép) | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 2 |
| 9 | Máy đào | Dung tích gầu: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 2 |
| 11 | Máy đầm đất | Tải trọng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 2 |
| 12 | Máy ép cọc | Tải trọng ép: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy hàn | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 2 |
| 14 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 1 |
| 15 | Máy khoan | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 2 |
| 16 | Máy lu | Tải trọng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Máy mài | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 2 |
| 18 | Máy nén khí | Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 1 |
| 19 | Máy thủy bình | Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 1 |
| 20 | Máy trắc đạc | Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 21 | Máy trộn | Dung tích: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 2 |
| 22 | Ô tô tự đổ | Tải trọng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 23 | Ô tô tưới nước | Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 1 |
| 24 | Vôn mét điện tử | Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 1 |
| 25 | Vận thăng | Tải trọng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình, giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 26 | Dàn giáo | 1 bộ (42 khung + 42 chéo) ~ 100m2 | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi