Gói thầu: XD khối kỹ thuật nghiệp vụ; Cải tạo các Khoa, Sân đường, thoát nước, Cổng hàng rào và PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210937198-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An
Tên gói thầu XD khối kỹ thuật nghiệp vụ; Cải tạo các Khoa, Sân đường, thoát nước, Cổng hàng rào và PCCC
Số hiệu KHLCNT 20210223966
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-07 09:13:00 đến ngày 2021-11-27 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,472,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4945E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 17,48 tỷ VND) và có đầy đủ các hạng mục gồm: xây dựng phần khung + phần hoàn thiện + hệ thống cơ điện + hệ thống cấp thoát nước + hệ thống PCCC.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng năng lực theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng thi công hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng năng lực theo quy định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy phó công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự - Đã đảm nhận công việc tương tự thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 17,48 tỷ đồng * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cơ điện, lắp đặt thiết bị vào công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện, cơ khí, thông gió - cấp thoát nhiệt - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến cấp – thoát nước - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đại, trắc đạc công trình - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng thi công và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách chất lượng vật liệu đưa vào công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng năng lực theo quy định tại Khoản 5, Điều 13, Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ hướng dẫn chạy thử, vận hành, đào tạo và chuyển giao công nghệ thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cây xanh, thảm cỏ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan đến cảnh quan và hoa viên - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn 02 đội trưởng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 đội trưởng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật liên quan đến cơ - điện, 01 đội trưởng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật liên quan đến cấp thoát nước - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép (máy uốn thép + máy cắt thép)
- Đặc điểm thiết bị Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ép: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy trắc đạc
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
22-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
23-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
24-Vôn mét điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
25-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
26-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị 1 bộ (42 khung + 42 chéo) ~ 100m2
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An
E-CDNT 1.2 XD khối kỹ thuật nghiệp vụ; Cải tạo các Khoa, Sân đường, thoát nước, Cổng hàng rào và PCCC
Nâng cấp, mở rộng Trung tâm Y tế huyện Thạnh Hóa
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An , địa chỉ: 30-32, Quốc lố 1A, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An - Địa chỉ: Số 30-32 Quốc lộ 1, phường 2, TP. Tân An, tỉnh Long An - Điện thoại: 0272.3826.105 - Fax: 0272.3552414.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Kiểm định Xây dựng N.A.D (Địa chỉ: 193/6/20, Đường số 20, phường 5, Q. Go Vấp, TPHCM; Điện thoại: 028.39846866) - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc (Địa chỉ: 35, Đường số 3, KDC Kiến Phát, Phường 6, TP. Tân An, tỉnh Long An)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An , địa chỉ: 30-32, Quốc lố 1A, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An - Địa chỉ: Số 30-32 Quốc lộ 1, phường 2, TP. Tân An, tỉnh Long An - Điện thoại: 0272.3826.105 - Fax: 0272.3552414.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, thi công lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên - Tài liệu chứng minh đủ điều kiện đối với cơ sở kinh doanh về thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật phòng cháy và chữa cháy và luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật phòng cháy và chữa cháy (Đối với liên danh: từng thành viên liên danh phải có tài liệu chứng minh năng lực theo quy định phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An - Địa chỉ: Số 30-32 Quốc lộ 1, phường 2, TP. Tân An, tỉnh Long An - Điện thoại: 0272.3826.105 - Fax: 0272.3552414.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Long An - Địa chỉ: Số 61 Nguyễn Huệ, phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An - Điện thoại: 0272.3823.810 - Fax: 0272.3821.858
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An - Địa chỉ: Số 61 Trương Định, phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An - Điện thoại: 0272.3823.461 - Fax: 0272.3825.044
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An - Địa chỉ: Số 61 Trương Định, phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An - Điện thoại: 0272.3823.461 - Fax: 0272.3825.044
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỌC THỬ [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7009m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0767tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2819tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0049tấn
5Ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1413100m2
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0157tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0157tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,422100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (phần nổi trên mặt đất san nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m
B CỌC ĐẠI TRÀ [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V209,0831m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3996tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V21,8546tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4014tấn
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V16,9957100m2
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2757tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2757tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V33,93100m
9Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,535100m
C THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Mô tả kỹ thuật theo chương V248tấn/lần
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V48cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V48cấu kiện
4Vận chuyển hệ đối trọng và dầm thử tải tới công trình, cự ly vận chuyển 15KmMô tả kỹ thuật theo chương V11,4510 tấn/km
5Vận chuyển cọc, cột bê tông cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4510 tấn/km
6Vận chuyển cọc, cột bê tông cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4510 tấn/km
D KHỐI NHÀ CHÍNH [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6245100m3
2Lấp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3376100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2869100m3
4Đập đầu cọc bê tông, cọc vuông kích thước 250*250mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,6m3
5Bê tông lót móng đá 1x2 M150, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,8327m3
6Bê tông móng đá 1x2 M250, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V171,6578m3
7Bê tông cổ cột đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6013m3
8Bê tông cổ cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1361m3
9Cung cấp lắp dựng tạo dáng ván khuôn bê tông lót móng, bê tông móng, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,6092100m2
10Cung cấp lắp dựng ván khuôn cho bê tông cổ cột bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2392100m2
11Xây tường gạch ống không nung 8x8x18mm tạo dáng khuôn đà kiềng, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,1222m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2222tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1328tấn
14Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1925tấn
15Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4066tấn
16Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9129100m3
17Đắp san đất (tận dụng đất đào để đắp), độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2869100m3
18Trải nilon chống mất nước bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo chương V14,6588100m2
19Bê tông nền sàn tầng trệt, ram dốc, tam cấp đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V203,2646m3
20Sản xuất lắp dựng cốt thép nền sàn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V18,1877tấn
21Sản xuất lắp dựng cốt thép nền sàn, đường kính >10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3907tấn
22Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V57,188m3
23Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8697m3
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,821100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8138tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3605tấn
27Bê tông xà dầm, đá 1x2, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V111,4992m3
28Bê tông xà dầm, đá 1x2, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V52,277m3
29Ván khuôn xà, dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5385100m2
30Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9914tấn
31Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V31,6782tấn
32Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính >18 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0717tấn
33Bê tông sàn, đá 1x2, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V173,4526m3
34Bê tông sàn, đá 1x2, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V149,2185m3
35Ván khuôn sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V29,5742100m2
36Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V31,1695tấn
37Bê tông cầu thang đá 1x2 M250, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,588m3
38Ván khuôn cầu thang, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1799100m2
39Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2833tấn
40Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8369tấn
41Bê tông bổ trụ, đá 1x2, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,72m3
42Ván khuôn bổ trụ, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,744100m2
43Sản xuất lắp dựng cốt thép bổ trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,186tấn
44Sản xuất lắp dựng cốt thép bổ trụ đường kính >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,558tấn
45Bê tông bậu cửa, lanh tô, ô văng, tấm đan, giằng tường đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V28,5555m3
46Ván khuôn lanh tô, ô văng, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,4702100m2
47Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, tấm đan, giằng tường đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9211tấn
48Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, tấm đan đường kính >10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4825tấn
49Xây tường ngoài nhà gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, vữa XM mác 75, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V177,1784m3
50Xây tường hộp gen ngoài nhà gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V11,502m3
51Xây tường hộp gen ngoài nhà gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V22,2336m3
52Xây tường lan can, gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, vữa XM mác 75, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V25,0596m3
53Xây tường lan can, gạch ống không nung 8x8x18, vữa XM mác 75, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V30,6355m3
54Xây tường trong nhà gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, vữa XM mác 75, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V232,8844m3
55Xây tường trong nhà gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 10cm, vữa XM mác 75, chiều caoMô tả kỹ thuật theo chương V91,3221m3
56Xây tường hộp gen trong nhà gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 10cm, vữa XM mác 75, chiều caoMô tả kỹ thuật theo chương V4,4029m3
57Xây bậc cấp gạch ống không nung 4x8x18, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4843m3
58Xây bậc thang gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9625m3
59Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM M75, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2.385,8818m2
60Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM M75, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5.422,1692m2
61Trát trụ cột, cầu thang trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V828,7289m2
62Trát xà dầm dày 1,5 cm, vữa XM M75, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1.465,7811m2
63Trát trần trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM M75, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V564,9043m2
64Trát gờ chỉ nước, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V383,84m
65Kẻ jont rỗng 20 sâu 10 cho tườngMô tả kỹ thuật theo chương V41,98710m
66Làm rãnh thu nước hành langMô tả kỹ thuật theo chương V13,55210m
67Đóng lưới chống nứt tường (bao gồm vật tư và nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V10.092,364m
68Láng nền sàn không đánh màu, dày trung bình 2,0 cm, vữa XM mác 75, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4.268,1105m2
69Láng sê nô, ô văng tạo dốc dày trung bình 3,0 cm, vữa XM mác 75 , cao Mô tả kỹ thuật theo chương V266,755m2
70Quét chống thấm tường, sàn mái, sê nô mái, ô văng, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2.008,1765m2
71Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh nhám 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1.189,382m2
72Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1.188,94m2
73Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1.393,6m2
74Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V155,2655m2
75Lát nền, sàn ram dốc bằng đá granit khò nhám vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V74,168m2
76Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thạch anh 120x600mm (dùng gạch 600x600 cắt ra), cao Mô tả kỹ thuật theo chương V207,9876m2
77Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 400x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V886,028m2
78Lát đá granite dày 18mm mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,024m2
79Lát đá granit tự nhiên dày 18mm, cắt chỉ chống trơn, bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V24,158m2
80Lát đá granit tự nhiên dày 18mm, cắt chỉ chống trơn, bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V114,4212m2
81Lát đá granit tự nhiên dày 18mm ngạch cửa, hành langMô tả kỹ thuật theo chương V17,55m2
82Công tác ốp đá chẻ 100x200 vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V93,6265m2
83Cung cấp lắp dựng trần thạch cao khung kim loại nổi KT: 600x600 dày 9mm (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.873,66m2
84Cung cấp lắp dựng trần thạch cao khung nổi chống ẩm KT: 600x600 dày 9mm (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V181,4047m2
85Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2.859,4142m2
86Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2.292,2553m2
87Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V5.214,1816m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.292,2553m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8.073,5958m2
90Cung cấp lắp dựng Lan can ram dốc, lan can inox 304 (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V68,48m2
91Cung cấp lắp dựng tay vịn lan can hành lang, tay vịn Inox 304 (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V309,76m
92Cung cấp lắp dựng tay vịn lan can cầu thang, tay vịn Inox 304 (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V92,45m
93Cung cấp lắp dựng tay vịn hành lang, tay vịn Inox 304 liên kết vào tường (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V509,39m
94Cung cấp lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng sắt tròn đặc D14 mã kẽm và thanh la ngang và đứng sắt 30x4 mã kẽm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V228,48m2
95Cung cấp lắp dựng cửa khung nhôm định hình hệ 1000, cửa đi 4 cánh, kính cường lực dày 5mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,68m2
96Cung cấp lắp dựng cửa khung nhôm định hình hệ 1000, cửa đi 2 cánh, kính cường lực dày 5mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,68m2
97Cung cấp lắp dựng cửa khung nhôm định hình hệ 1000, pano nhôm, cửa đi 2 cánh, kính cường lực dày 5mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V68,64m2
98Cung cấp lắp dựng cửa khung nhôm định hình hệ 1000, cửa đi 1 cánh, kính cường lực dày 5mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V69,3m2
99Cung cấp lắp dựng cửa khung nhôm định hình hệ 1000, cửa đi 1 cánh, kính cường lực dày 5mm dán decal mờ (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V80,74m2
100Cung cấp lắp dựng cửa thép chống cháy 60 phút, cửa đi 2 cánh mở (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,16m2
101Cung cấp lắp dựng cửa thép chống cháy 60 phút, cửa đi 1 cánh mở (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,51m2
102Cung cấp lắp dựng cửa sổ lùa 4 cánh, khung nhôm định hình hệ 1000, kính cường lực dày 5mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V171,36m2
103Cung cấp lắp dựng cửa sổ lùa 4 cánh, khung nhôm định hình hệ 1000, kính cường lực dày 5mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V55,08m2
104Cung cấp lắp dựng cửa sổ lùa 1 cánh, khung nhôm định hình hệ 1000, kính cường lực dày 5mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,04m2
105Cung cấp lắp dựng cửa sổ lật bản lề chữ A, khung nhôm định hình hệ 1000, kính cường lực dày 5mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V90,36m2
106Cung cấp lắp dựng vách kính nhôm kính cố định ngoài nhà, khung bao nhôm định hình hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,11m2
107Cung cấp lắp dựng khung đỡ lavabo bằng inox 304 (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
108Cung cấp lắp dựng lam nhôm lá sách chữ Z, khung sắt hộp mã kẽm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, bao gồm phụ kiện hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V167,85m2
109Cung cấp dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V21,0836100m2
110Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V21,0836100m2
111Cung cấp dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V25,3359100m2
112Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V25,3359100m2
113Cung cấp lắp đặt nắp thăm mái bằng inox (theo bản vẽ thiết kế, bao gồm ổ khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
114Cung cấp lắp đặt mũ chụp khe lún mái bằng bê tông (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2m
115Cung cấp lắp đặt miếng đồng chữ T bắt vít vào một bên tole U, đổ bitum vào tole U tại vị trí khe co giãn sàn (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2m
116Cung cấp lắp đặt ốp T bằng nhôm vị trí khe co giãn tường, cột (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,3m
117Cung cấp lắp đặt gương tráng thủy 5 ly, khung viền bao inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V25,965m2
118Lắp đặt ống sắt tráng kẽm thoát nước sàn hành lang D27, dài 400mm, dày 1.2 mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
119Cung cấp lắp dựng thang nhôm thăm mái (Thang nhôm trượt, bảng nhôm 6,3cm, khoảng cách giữa 2 bậc thang 29cm, chiều cao tối đa 5,05m, tải trọng cho phép 120kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
E LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2400mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
2Lắp đặt cáp đồng trần 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
3Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V5mối
4Lắp đặt họp kiểm tra tiếp địa 200x200x120Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
5Lắp đặt tủ tiếp địa, KT: 200x200x150mm dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
6Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC D40x2.50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
7Lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2400mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
8Lắp đặt cáp đồng trần 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
9Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V5mối
10Lắp đặt box kiểm tra tiếp địa 200x200x120mm, dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
11Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC D40x2.50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
12Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 220V-16AMô tả kỹ thuật theo chương V151cái
13Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện KT 200x50Mô tả kỹ thuật theo chương V142m
14Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện KT 200x100Mô tả kỹ thuật theo chương V46m
15Lắp đặt đèn trụ 9m-150W (Trụ đèn chiếu sáng côn tròn STK cao 9m, dày 3mm, mạ kẽm nhúng nóng, D60/191mm. Đế 375x375x10mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
16Lắp đặt cáp Cu/PVC 3/C 6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V420m
17Lắp đặt ống HDPE D32/40Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
18Lắp đặt công tắc 1 nút nhấnMô tả kỹ thuật theo chương V49cái
19Lắp đặt công tắc 2 nút nhấnMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
20Lắp đặt công tắc 3 nút nhấnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt công tắc xoay chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
22Lắp đặt đèn led downlight 9WMô tả kỹ thuật theo chương V154bộ
23Lắp đặt đèn ốp trần 12WMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
24Lắp đặt đèn led xương cá 1200x600 -3xT8-18WMô tả kỹ thuật theo chương V209bộ
25Lắp đặt đèn led T8-18W-1200mm + Máng chống nổ (hợp kim nhôm, thép, thủy tinh bao quanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
26Lắp đặt đèn led T8-18W-1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
27Lắp đặt dây cáp CU/PVC 1Cx2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15.250m
28Lắp đặt dây cáp CU/PVC 1Cx4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.040m
29Lắp đặt dây cáp CU/PVC 1Cx6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
30Lắp đặt dây cáp CU/PVC 1Cx35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
31Lắp đặt dây cáp CU/PVC 1Cx16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
32Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/FR/PVC 1Cx6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
33Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/FR/PVC 1Cx35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
34Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 1Cx70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
35Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 1Cx240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.320m
36Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D32x1.80mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
37Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D25x1,50mmMô tả kỹ thuật theo chương V130m
38Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20x1,40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.400m
39Lắp đặt ống ngầm bảo hộ dây dẫn HDPE D32/40Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
40Lắp đặt ống ngầm bảo hộ dây dẫn HDPE D100/130Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
41Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại WxHxD=800x1600x300, dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
42Lắp đặt MCCB 4P/400AT/400AF/25KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
43Lắp đặt ATS 4P/400A/25KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt đồng hồ báo pha A,B,CMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
45Lắp đặt bảo vệ chạm đất, chạm vỏMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt bảo vệ thấp ápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt đồng hồ đa năngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt PCT 400/5A/40VMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
49Lắp đặt MCT 400/5A/40VMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
50Lắp đặt cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
51CCLĐ Thanh đồng Busbar 400AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Lắp đặt MCCB 3P/160AT/160AF/18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp đặt MCCB 3P/100AT/100AF/25KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt MCB 3P/32AT/63AF/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Lắp đặt MCB 1P/16AT/63AF/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
56Lắp đặt MCB 1P/32AT/63AF/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt MCB 2P/25AT/63AF/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt MCB 2P/40AT/63AF/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt RCBO 2P/16AT/63AF/4,5KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
60Lắp đặt Rơ le thời gian (Timer)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt Contactor 2P/16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại WxHxD=800x1200x250, dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
63Lắp đặt MCCB 3P/160AT/160AF/18KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Lắp đặt cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
65CCLĐ Thanh đồng Busbar 160AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt đồng hồ báo pha A,B,CMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Lắp đặt MCB 1P/16AT/63AF/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
68Lắp đặt MCB 2P/63AT/63AF/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt MCB 2P/25AT/63AF/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
70Lắp đặt RCBO 2P/16AT/63AF/4,5KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
71Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại, dày 1,2mm, có nắp bảo hộ PC, âm tường 6 module, dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
72Lắp đặt MCB 2P/25AT/63AF/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt MCB 1P/16AT/63AF/4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Lắp đặt RCBO 2P/63AT/63AF/4,5KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại, dày 1,2mm, có nắp bảo hộ PC, âm tường 6 module, dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
76Lắp đặt MCB 2P/40AT/63AF/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Lắp đặt MCB 1P/16AT/63AF/4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Lắp đặt RCBO 2P/16AT/63AF/4,5KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại, dày 1,2mm, có nắp bảo hộ PC, âm tường 10 module, dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
80Lắp đặt MCB 2P/40AT/63AF/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Lắp đặt MCB 1P/16AT/63AF/4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82Lắp đặt RCBO 2P/16AT/63AF/4,5KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
83Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại, dày 1,2mm, có nắp bảo hộ PC, âm tường 10 module, dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
84Lắp đặt MCB 2P/63AT/63AF/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Lắp đặt MCB 1P/16AT/63AF/4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Lắp đặt MCB 1P/20AT/63AF/4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
87Lắp đặt RCBO 2P/16AT/63AF/4,5KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại, dày 1,2mm WxHxD=650x800x300 (Loại tủ lắp ngoài trời)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
89Lắp đặt đồng hồ báo pha A,B,CMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Lắp đặt cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
91Lắp đặt MCT 100/5A/40VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
92CCLĐ Thanh đồng Busbar 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Lắp đặt đồng hồ đo Vol 500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Lắp đặt đồng hồ đo Ampe 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95CCLĐ Bộ khởi động mềm 40KWMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
96CCLĐ Bộ khởi động biến tần 4KWMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
97Lắp đặt MCCB 3P/100AT/100AF/18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Lắp đặt MCCB 2P/16AT/100AF/15KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Lắp đặt MCCB 3P/100AT/100AF/15KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Lắp đặt MCCB 3P/32AT/100AF/15KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại, dày 1,2mm WxHxD=650x800x300 (Loại tủ lắp ngoài trời)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
102Lắp đặt đồng hồ báo pha A,B,CMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
103Lắp đặt cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
104Lắp đặt MCT 32/5A/40VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
105CCLĐ Thanh đồng Busbar 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
106Lắp đặt đồng hồ đo Vol 500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107Lắp đặt đồng hồ đo Ampe 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108CCLĐ Bộ khởi động biến tần 5KWMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
109Lắp đặt MCB 3P/32AT/63AF/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
110Lắp đặt MCB 1P/16AT/63AF/4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Lắp đặt MCB 3P/32AT/63AF/4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
112Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại, dày 1,2mm, có nắp bảo hộ PC, âm tường 6 module, dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V17tủ
113Lắp đặt MCB 2P/25AT/63AF/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
114Lắp đặt MCB 1P/16AT/63AF/4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
115Lắp đặt RCBO 2P/16AT/63AF/4,5KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
F HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt dây cáp 1x2C AWG 16Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
2Lắp đặt cáp tín hiệu CAT 4P UTP CAT 6Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
3Lắp đặt ống PVC D20x1,40mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
4Lắp đặt mối nối mềm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
5Lắp đặt ổ cắm mạng dữ liệu RJ 45Mô tả kỹ thuật theo chương V128cái
6Lắp đặt đế box âm ổ cắm dữ liệuMô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
7Lắp đặt bộ phân phối quang ODF 4FOMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
8Lắp đặt máng cáp điện nhẹ kim loại sơn tĩnh điện 150x50Mô tả kỹ thuật theo chương V203m
9Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D20x1.40mmMô tả kỹ thuật theo chương V650m
10Lắp đặt dây cáp mạng 4P UTP CAT 6Mô tả kỹ thuật theo chương V6.000m
11Lắp đặt đèn báo phòng (LED cường độ cho xác nhận nhan, Nguồn điện: 12/ 24VDC, Dòng điện báo động 15mA, Vật liệu: Nhựa chống cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
12Lắp đặt nút nhấn khẩn lắp trong WCMô tả kỹ thuật theo chương V3,25 nút
13Lắp đặt cáp tín hiệu 1,5STPMô tả kỹ thuật theo chương V1.600m
14Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D20x1.40mmMô tả kỹ thuật theo chương V400m
15Lắp đặt dây cáp mạng 4P UTP CAT 6Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
16Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D20x1.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
G HỆ THỐNG BÁO CHÁY, CHỐNG SÉT [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt đầu báo khói loại địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V6,910 đầu
2Lắp đặt đầu báo nhiệt loại địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V2,310 đầu
3Lắp đặt module điều khiển chuôngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V25 chuông
5Lắp đặt nút nhấn khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V25 nút
6CCLĐ Bộ nguồn acquy 12 giờMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Lắp đặt cáp Cu/FR 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.600m
8Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC D20x1.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V800m
9Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2400mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
10Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200x120Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
11Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
12Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V4mối
13Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC D32x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
14Lắp đặt cáp lụa 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
15CCLĐ Trụ thép không rỉ (Inox) D49mm (5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16CCLĐ Bảng mã 300x300x10Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố emergencyMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
18Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
19Lắp đặt đèn chỉ hướngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
20Lắp đặt ổ cắm đơn 220VMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
21Lắp đặt dây cáp Cu/FR/PVC 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
22Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC D20x1.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V275m
H HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt ống PVC D90x3.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V83m
2CCLĐ ống gió mềm không bọc cách nhiệt D100x0.08mmMô tả kỹ thuật theo chương V22m
3CCLĐ Miệng gió 500x100 (có lưới chắn côn trùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4CCLĐ Miệng gió 150x100 (có lưới chắn côn trùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
5CCLĐ Ống gas máy lạnh 6,4/9,5Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6100m
6CCLĐ Ống gas máy lạnh 6,4/15,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
7Lắp đặt ống nước ngưng D21x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
8Lắp đặt dây cáp điều khiển 1Cx1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.580m
I HỆ THỐNG PCCC [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt ống STK DN200x5,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
2Lắp đặt ống STK DN150x4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
3Lắp đặt ống STK DN100x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,49100m
4Lắp đặt ống STK DN50x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
5Lắp đặt ống STK DN32x2,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7100m
6Lắp đặt ống STK DN25x2,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
7Lắp đặt co STK DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt co STK DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
9Lắp đặt co STK DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt tê STK DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Lắp đặt tê STK DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Lắp đặt tê ren DN32/15Mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
13Lắp đặt co ren DN32/15Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
14Lắp đặt co ren DN25/15Mô tả kỹ thuật theo chương V41cái
15Lắp đặt nối giảm DN100/65Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Lắp đặt nối giảm DN65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17CCLĐ Tủ chữa cháy trong nhà 600x400x220 (Quy cách: Tủ chữa cháy trong nhà được treo trên tường gần nơi lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, tủ được dùng để chứa cuộn vòi chữa cháy, các lăng phun và van góc, đựng các loại bình chữa cháy; Tủ được làm bằng tôn có độ dày lớn, bề mặt được sơn đỏ tĩnh điện có mặt kính trong suốt còn bên trong là vách ngăn tùy chọn; Độ dày tôn: 6 zem).Mô tả kỹ thuật theo chương V6tủ
18CCLĐ Lăng phun chữa cháy DN50/13mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19CCLĐ Cuộn vòi chữa cháy DN50 L=20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cuộn
20Lắp đặt van góc DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Lắp đặt họng chờ đôi DN50x2x65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22CCLĐ Trụ chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23CCLĐ Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x600x250 (Quy cáchDùng đựng vòi chữa cháy, lăng phun, van góc…,Chất liệu: Tôn tráng kẽm chống rỉ, Lớp phủ: Sơn đỏ tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
24CCLĐ Cuộn vòi chữa cháy DN65 L=20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cuộn
25CCLĐ Lăng phun chữa cháy DN65/13mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26CCLĐ Đầu phun spinler hướng xuống 68Mô tả kỹ thuật theo chương V182cái
27CCLĐ Đầu phun spinler hướng lên 68Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
28CCLĐ Bình CO2 MT5 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
29CCLĐ Bình bột MFZ8 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
30Lắp đặt kệ để bìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31CCLĐ Nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
32Lắp đặt Luppe DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt Luppe DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34CCLĐ Chống rung DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35CCLĐ Chống rung DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt Y lọc DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt Y lọc DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt công tắc áp lực D15Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
40Lắp đặt van khóa DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp đặt van khóa DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Lắp đặt van khóa tay gạt DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
43Lắp đặt van khóa tay gạt DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Lắp đặt van 1 chiều DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Lắp đặt van 1 chiều DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46CCLĐ Tủ điều khiển 3 máy bơm (Tủ sơn tĩnh điện màu đỏ 1 lớp canh 1400x800x300x1,5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
47Lắp đặt dây điện nguồn 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
48Lắp đặt dây tín hiệu 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
49Lắp đặt mặt bích hàn DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
50CCLĐ Rong cao su mặt bích DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
51Lắp đặt mặt bích hàn DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52CCLĐ Suy phong DN10Mô tả kỹ thuật theo chương V4cây
53CCLĐ Cà rá DN10/8Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V102,678m2
J HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt ống PPR D20x3.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,639100m
2Lắp đặt ống PPR D25x4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,013100m
3Lắp đặt ống PPR D32x5.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
4Lắp đặt ống PPR D40x6.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,562100m
5Lắp đặt ống PPR D50x8.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,453100m
6Lắp đặt ống PPR D63x10.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,646100m
7Lắp đặt nối giảm PPR D65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt nắp bít PPR D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt nắp bít PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt nắp bít PPR D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt co PPR D20mm, PN20(Bar)Mô tả kỹ thuật theo chương V327cái
12Lắp đặt co PPR D25mm, PN20(Bar)Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
13Lắp đặt co PPR D32mm, PN20(Bar)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
14Lắp đặt co PPR D40mm, PN20(Bar)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt co PPR D50mm, PN20(Bar)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
16Lắp đặt co PPR D63mm, PN20(Bar)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
17Lắp đặt co lơi PPR D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt nối giảm PPR D25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V61cái
19Lắp đặt nối giảm PPR D32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
20Lắp đặt nối giảm PPR D32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
21Lắp đặt nối giảm PPR D50/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt nối giảm PPR D50/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Lắp đặt nối giảm PPR D50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Lắp đặt tê giảm PPR D25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V59cái
25Lắp đặt tê giảm PPR D32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
26Lắp đặt tê giảm PPR D32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
27Lắp đặt tê giảm PPR D40/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
28Lắp đặt tê giảm PPR D40/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt tê giảm PPR D50/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Lắp đặt tê giảm PPR D50/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
31Lắp đặt tê giảm PPR D50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt tê giảm PPR D63/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Lắp đặt tê PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
34Lắp đặt tê PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt tê PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
36Lắp đặt tê PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
37Lắp đặt tê PPR D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt Y PPR D63/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt co ren PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V132cái
40Lắp đặt co lơi uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V255cái
41Lắp đặt Y uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
42Lắp đặt ống uPVC D90x3.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,463100m
43Lắp đặt co D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V106cái
44Lắp đặt co D90mm (uPVC loại dày)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
45Lắp đặt co D114mm (uPVC loại dày)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
46Lắp đặt co lơi D60mm (uPVC loại dày)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt tê giảm D90/60mm (uPVC loại dày)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt tê giảm D114/90mm (uPVC loại mỏng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt tê D60mm (uPVC loại dày)Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
50Lắp đặt tê D114mm (uPVC loại dày)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
51Lắp đặt ống uPVC D42x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,522100m
52Lắp đặt ống uPVC D60x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,196100m
53Lắp đặt ống uPVC D90x3.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,12100m
54Lắp đặt ống uPVC D114x4.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,073100m
55Lắp đặt ống uPVC D168x7.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,964100m
56Lắp đặt xi phong con thỏ D60 (ngăn mùi)Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
57Lắp đặt tê giảm D168/114Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Lắp đặt bịt xả thông tắc D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
59Lắp đặt bịt xả thông tắc D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
60Lắp đặt bịt xả thông tắc D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
61Lắp đặt bịt xả thông tắc D168mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
62Lắp đặt co D42mm (uPVC loại dày)Mô tả kỹ thuật theo chương V61cái
63Lắp đặt côn giảm D60/42mm (uPVC loại dày)Mô tả kỹ thuật theo chương V61cái
64Lắp đặt côn giảm D114/90mm (uPVC loại dày)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
65Lắp đặt co lơi D42mm (uPVC loại dày)Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
66Lắp đặt co lơi D60mm (uPVC loại dày)Mô tả kỹ thuật theo chương V145cái
67Lắp đặt co lơi D90mm (uPVC loại dày)Mô tả kỹ thuật theo chương V92cái
68Lắp đặt co lơi D114mm (uPVC loại dày)Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
69Lắp đặt co lơi D168mm (uPVC loại dày)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
70Lắp đặt tê giảm D90/60mm (uPVC loại dày)Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
71Lắp đặt tê giảm D168/114mm (uPVC loại dày)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
72Lắp đặt tê D60mm (uPVC loại dày)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt tê D114mm (uPVC loại dày)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp đặt Y giảm D90/60mm (uPVC loại mỏng)Mô tả kỹ thuật theo chương V102cái
75Lắp đặt Y giảm D114/60mm (uPVC loại mỏng)Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
76Lắp đặt Y giảm D114/90mm (uPVC loại mỏng)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
77Lắp đặt Y giảm D168/114mm (uPVC loại dày)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
78Lắp đặt Y D60mm (uPVC loại dày)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
79Lắp đặt Y D90mm (uPVC loại dày)Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
80Lắp đặt Y D114mm (uPVC loại dày)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
81Lắp đặt Y D168mm (uPVC loại mỏng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82Lắp đặt ống uPVC D42x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,119100m
83Lắp đặt ống uPVC D60x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,099100m
84Lắp đặt ống uPVC D90x3.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m
85Lắp đặt ống uPVC D114x4.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,073100m
86Lắp đặt ống uPVC D140x6.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,138100m
87Lắp đặt ống uPVC D168x7.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,941100m
88Lắp đặt tê giảm D114/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
89Lắp đặt Y giảm D140/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Lắp đặt tê giảm D168/114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Lắp đặt Y giảm D168/140mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Lắp đặt bịt xả thông tắc D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
93Lắp đặt bịt xả thông tắc D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
94Lắp đặt bịt xả thông tắc D140mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
95Lắp đặt bịt xả thông tắc D168mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
96Lắp đặt co D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
97Lắp đặt côn giảm D60/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
98Lắp đặt co lơi D42mm (uPVC loại dày)Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
99Lắp đặt co lơi D60mm (uPVC loại dày)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
100Lắp đặt co lơi D90mm (uPVC loại dày)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
101Lắp đặt co lơi D114mm (uPVC loại dày)Mô tả kỹ thuật theo chương V201cái
102Lắp đặt co lơi D140mm (PE dày 6.7mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
103Lắp đặt co lơi D168mm (uPVC loại dày)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
104Lắp đặt tê giảm D90/60mm (uPVC loại dày)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
105Lắp đặt tê giảm D168/114mm (uPVC loại dày)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
106Lắp đặt tê D114mm (uPVC loại dày)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107Lắp đặt Y giảm D90/60mm (uPVC loại mỏng)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
108Lắp đặt Y giảm D114/60mm (uPVC loại mỏng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Lắp đặt Y giảm D114/90mm (uPVC loại mỏng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
110Lắp đặt Y giảm D140/114mm (uPVC loại dày)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
111Lắp đặt Y giảm D168/114mm (uPVC loại dày)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
112Lắp đặt Y D114 (uPVC loại dày)Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
113Lắp đặt Y D140 (PE dày 6.7mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114Lắp đặt Y D168 (uPVC loại mỏng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
115Lắp đặt ống uPVC D60x3mm (thông hơi)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,43100m
116Lắp đặt ống uPVC D90x3.8mm (thông hơi)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,274100m
117Lắp đặt ống uPVC D114x4.9mm (thông hơi)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m
118Ống mềm kết nối thiết bị vệ sinh D20 dài 50cmMô tả kỹ thuật theo chương V85cái
119Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V43bộ
120Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
121Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V61bộ
122Lắp đặt phễu thuMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
123Lắp đặt vòi nướcMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
124Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V71cái
125Lắp đặt van 1 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
126Lắp đặt khớp nối mềm D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
127CCLĐ Lưới lọc (Khổ lưới thông thường là khổ 1m, 1.2m, Một cuộn dài 30m, Cấp độ lọc từ thô đến tinh. Từ kích thước ô lớn 50mm cho đến ô 0.037mm (400mesh), Đường kính sợi lưới từ 0.1mm đến 4mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
128Lắp đặt van PPR D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
129Lắp đặt van PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
130Lắp đặt van PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
131Lắp đặt van PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
132Lắp đặt van PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
133Lắp đặt Y lọc D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
134Lắp đặt đồng hồ đo áp lực (Vỏ inox 316, chân ren inox 316 (nguyên khối, các mối hàn kín).Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
135Đào đường ống cấp nước, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m3
136Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m3
137Lát gạch thẻ 4x8x18 làm dấu bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V5,168viên
138Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m3
K HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ - THOÁT NƯỚC MƯA [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt ống uPVC D220mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,393100m
2Lắp đặt cống bê tông D300 dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V9đoạn ống
3Lắp đặt cống bê tông D300 dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V5đoạn ống
4Lắp đặt cống bê tông D300 dài 3mMô tả kỹ thuật theo chương V8đoạn ống
5Lắp đặt cống bê tông D300 dài 4mMô tả kỹ thuật theo chương V38đoạn ống
6Lắp đặt gối cống BTCT đúc sẵn D300Mô tả kỹ thuật theo chương V75cái
L CÂY XANH - THẢM CỎ [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Đào đất hố trồng cây, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V16,121m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m3
3Đắp đất hố trồng cây (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,515m3
4Cung cấp đất trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V231,706m3
5Cung cấp phân hữu cơ trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V137,353m3
6Trồng cây Xà Cừ (cao: 3-5m; đường kính gốc: 10-12cm; Đường kính tán 10-15m)Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cây
7Trồng cây Dầu Rái(cao: 3-3.5m; đường kính gốc: 5-6cm; Đường kính tán 10-15m)Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cây
8Trồng cây Hoàng Nam (cao: 2.5-4m; đường kính gốc: 20-25cm; Đường kính tán 1-2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V231 cây
9Trồng cây Cọ Bạc (cao: 2m; Đường kính gốc 30cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V121 cây
10Trồng cây Thiên Tuế (cao: 2-3m; Đường kính gốc 30cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cây
11Trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo chương V11,355100m2
12Trồng cây Trang/ hoa Mẫu Đơn H=0.3-0.6Mô tả kỹ thuật theo chương V215m2
13Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,3100m2/ lần
14Tưới nước giếng khoan cây trồng bằng máy bơm chạy điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,47100 cây
15Sản xuất thanh thép mạ kẽm giằng ngang, giằng xiên liên kết bằng bu lông (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,261tấn
16Sản xuất bản đế mạ kẽm hệ giá chống câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
17Lắp dựng thanh giằng ngang, giằng xiên, bản đếMô tả kỹ thuật theo chương V1,335tấn
M CỔNG - TƯỜNG RÀO [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1873100m3
2Vét bùn đầu cừ tràmMô tả kỹ thuật theo chương V17,006m3
3Đóng cừ tràm đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc L>=4mMô tả kỹ thuật theo chương V136,048100m
4Đắp cát đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V17,006m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4386100m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9187100m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1865m3
8Bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V47,4246m3
9Bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,345m3
10Bê tông cổ cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V11,91m3
11Bê tông lót đà kiềng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0095m3
12Bê tông đà kiềng, giằng tường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V28,9809m3
13Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,5438100m2
14Ván khuôn cổ cột, cột tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V2,8389100m2
15Ván khuôn bê tông đà kiềng hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V3,6586100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng tường rào, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5307tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4377tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, cột cổng tường rào, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5635tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, cột cổng tường rào, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7972tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng tường tường rào, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6322tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng tường tường rào, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2733tấn
22Sản xuất thép hình mạ kẽm thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,1404tấn
23Lắp dựng thép hình mạ kẽm thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,1404tấn
24CCLĐ Bu lông M16x400Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
25CCLĐ Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V102bộ
26CCLĐ Bu lông M20Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
27CCLĐ Bu lông M20x150Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
28Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V23,3632m3
29Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V30,4934m3
30Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V36,047m3
31Trát tường hàng rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.239,9908m2
32Trát cột, trụ hàng rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V80,064m2
33Trát đà kiềng, giằng tường, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V104,0106m2
34Đắp gờ chỉ nổi cho cột hàng rào, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V788,4m
35Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.196,9688m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.196,9688m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước chống rỉ, 1 lớp phủMô tả kỹ thuật theo chương V90,3601m2
38CCLĐ chông sắt đầu rào (sơn hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V238,81md
N SÂN ĐƯỜNG - BÓ VỈA [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Bê tông lót bó vỉa ngoài nhà, đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V14,802m3
2Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V38,8552m3
3Ván khuôn bê tông bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V4,6951100m2
4Quét vôi trắng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V231,898m2
5Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cmMô tả kỹ thuật theo chương V25,75100m2
6Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V386,25m3
7Kẻ joint nền sân rộng 5mm, sâu 30mm cách khoảng 2000x2000Mô tả kỹ thuật theo chương V252,110m
O HỆ THỐNG HỐ GA CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ - HỐ GA HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Đào hố ga công trình, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,478100m3
2Đào đường ống thoát nước, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,266100m3
3Đắp đất gối công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,289100m3
4Bê tông lót nền gối cống, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V28,9m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,492100m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8m3
7Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (hố ga thoát nước mưa)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,246m3
8Bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,619m3
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,322m3
10Bê tông xà dầm hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,648m3
11Ván khuôn nền hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,553100m2
12Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,103100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
14Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dàyMô tả kỹ thuật theo chương V4,099m3
15Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V29,223m3
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn (nắp đan), trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V358,874m2
18Cung cấp lắp đặt lưới chắn rác bằng thép (theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,119100m3
20Đào nền móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,028100m3
21Đóng cừ tràm đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V65,04100m
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m3
23Đập đầu cọc bê tông các loại trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
24Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,571m3
25Bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,753m3
26Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,602m3
27Bê tông lót đáy bể, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V27,24m3
28Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250 (trộn phụ gia chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V57,641m3
29Bê tông vách bể, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V63,721m3
30Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (trộn phụ gia chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,736m3
31Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,632m3
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,645m3
33Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,647100m2
34Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,944100m2
35Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,514100m2
36Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,667100m2
37Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,831m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,976tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V10,504tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,297tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V14,06tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,412tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,777tấn
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp thămMô tả kỹ thuật theo chương V0,47tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,166tấn
46Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V573,32m2
48Trát mặt dưới nắp bể nước ngầm, vữa XM mác 75 (trộn phụ gia chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V331,324m2
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V178,982m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V525,536m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V1.209,121m2
52Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V153,35m2
53Sản xuất thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,289tấn
54Lắp dựng thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,289tấn
55CCLĐ Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
56CCLĐ Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
57CCLĐ Tole sóng vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V50,503m2
58CCLĐ Lưới B40 thép sợi mạ kẽm ô lưới 40x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,032kg
59Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép nền hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V4,791m3
60Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tái lập mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m3
61Trải nilong chống mất nước công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
62Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (tái lập mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,791m3
63Lát gạch thẻ 4x8x18 làm dấu bảo vệ đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V4.998,625viên
64Rải băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V340md
65Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V12,021100m3
P CẢI TẠO SỬA CHỮA [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8072m3
2Ván khuôn lanh tô, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1656100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0874tấn
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6034m3
5Phá dỡ tấm đan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,382m3
6Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8838m3
7Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7748m3
8Đóng lưới mắt cáo chống nứt tường (bao gồm vật tư và nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V95,22m
9Trát trụ cột, lanh tô trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,584m2
10Trát cạnh tường, cạnh cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V264,756m2
11Phá dỡ gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo chương V254,491m2
12Phá dỡ lớp vữa láng nền xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V254,491m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V232,615m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,876m2
15Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh 600x600mm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V230,965m2
16Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,696m2
17Lát đá ngạch cửa, bằng đá Granite dày 18mm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,83m2
18Tháo dỡ gạch ốp tường hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V300,28m2
19Phá lớp vữa trát tường, đục dăm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V300,28m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V406,912m2
21CCLĐ tấm compact HPL ngăn phòng vệ sinh (Hoàn thiện theo bảng vẽ thiết kế,bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,64m2
22Chà nhám lớp sơn trong nhà tường cột, trụ hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V166,431m2
23Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V431,187m2
24Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V431,187m2
25Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V116,5017m2
26Tháo dỡ trần thạch cao hiện hữu (Bao gồm khung)Mô tả kỹ thuật theo chương V417,582m2
27CCLĐ trần Prima, khung kim loại, kích thước 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V417,582m2
28Tháo dỡ lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
29Tháo dỡ vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
30Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
31Tháo dỡ vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
32Tháo dỡ hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
33Tháo dỡ gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
34Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
35Tháo dỡ tay vịn inox, 304 D=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,84m
36Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
37Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
38Lắp đặt chậu xíMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
39Lắp đặt chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
40Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
41Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
43CCLĐ tay vịn inox 304 D=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,57m
44Tháo dỡ vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V3,57m2
45Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V24m2
46CCLĐ Cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 5mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,94m2
47CCLĐ Cửa đi 2 cánh mở, khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 5mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,12m2
48CCLĐ Cửa lùa 2 cánh, khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 5mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,44m2
49Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V33,8103m3
50Vận chuyển phế thải tiếp 1000m trong pham vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V33,8103m3
Q THIẾT BỊ - KHỐI NHÀ CHÍNH [Đơn giá chào thầu phải bao gồm: Chi phí thiết bị, thuế giá trị gia tăng (GTGT); Chi phí quản lý mua sắm thiết bị; Chi phí đào tạo chuyển giao công nghệ; Chi phí lắp đặt và thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị; Chi phí chạy thử nghiệm thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật; Chi phí vận chuyển; Bảo hành, bảo trì theo quy định và các chi phí liên quan khác (nếu có)]
1Bộ chữ "TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN THẠNH HÓA" bằng mica (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
R THIẾT BỊ - CHỐNG SÉT [Đơn giá chào thầu phải bao gồm: Chi phí thiết bị, thuế giá trị gia tăng (GTGT); Chi phí quản lý mua sắm thiết bị; Chi phí đào tạo chuyển giao công nghệ; Chi phí lắp đặt và thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị; Chi phí chạy thử nghiệm thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật; Chi phí vận chuyển; Bảo hành, bảo trì theo quy định và các chi phí liên quan khác (nếu có)]
1Kim thu sét phóng điện sớm, cấp bảo vệ III, Rp =63mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
S THIẾT BỊ - BÁO CHÁY [Đơn giá chào thầu phải bao gồm: Chi phí thiết bị, thuế giá trị gia tăng (GTGT); Chi phí quản lý mua sắm thiết bị; Chi phí đào tạo chuyển giao công nghệ; Chi phí lắp đặt và thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị; Chi phí chạy thử nghiệm thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật; Chi phí vận chuyển; Bảo hành, bảo trì theo quy định và các chi phí liên quan khác (nếu có)]
1Trung tâm báo cháy loại địa chỉ 1 loopMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
T THIẾT BỊ - HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ [Đơn giá chào thầu phải bao gồm: Chi phí thiết bị, thuế giá trị gia tăng (GTGT); Chi phí quản lý mua sắm thiết bị; Chi phí đào tạo chuyển giao công nghệ; Chi phí lắp đặt và thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị; Chi phí chạy thử nghiệm thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật; Chi phí vận chuyển; Bảo hành, bảo trì theo quy định và các chi phí liên quan khác (nếu có)]
1Loa âm trần 6WMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
2Bộ DVD hoặc bộ thu âm sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Bộ phát tín hiệu khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Amply khuếch đại 2 zone 240WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Bộ gọi vùngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Hệ thống máy chủ SEVERMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Hệ thống phòng vệ mạng nội bộ FIRE WALLMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Switch mạng 8 portMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Thanh đấu dây patch panel 48 portMô tả kỹ thuật theo chương V3m
10Tổng đài điện thoại IP Pax 6 trung kế 56 máy nhánhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Bộ lưu trữ điện UPS 5kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Tủ rack 42UMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Bộ gọi y tá khẩn cấp (lắp đầu giường bệnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
14Bộ nhận cuộc gọiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Bảng hiện thị tên phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Bộ máy tính điều khiển trung tâm (+phần mềm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Lắp đặt Camera IP loại áp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
18Switch poe 12 portMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Đầu ghi hình camera 12 kênh, kèm ổ nhớ 1TBMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Màn hình 32 inchMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
U THIẾT BỊ - HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ [Đơn giá chào thầu phải bao gồm: Chi phí thiết bị, thuế giá trị gia tăng (GTGT); Chi phí quản lý mua sắm thiết bị; Chi phí đào tạo chuyển giao công nghệ; Chi phí lắp đặt và thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị; Chi phí chạy thử nghiệm thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật; Chi phí vận chuyển; Bảo hành, bảo trì theo quy định và các chi phí liên quan khác (nếu có)]
1Máy lạnh gắn tường ≥1,5HPMô tả kỹ thuật theo chương V13Máy
2Máy lạnh gắn tường ≥3HPMô tả kỹ thuật theo chương V3Máy
3Quạt hút gắn trần 25L/SMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
V THIẾT BỊ - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY [Đơn giá chào thầu phải bao gồm: Chi phí thiết bị, thuế giá trị gia tăng (GTGT); Chi phí quản lý mua sắm thiết bị; Chi phí đào tạo chuyển giao công nghệ; Chi phí lắp đặt và thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị; Chi phí chạy thử nghiệm thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật; Chi phí vận chuyển; Bảo hành, bảo trì theo quy định và các chi phí liên quan khác (nếu có)]
1Máy bơm điện Q≥100m3/h, H≥55mMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
2Máy bơm Diesel Q≥100 m3/h, H≥55mMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
3Máy bơm bù áp Q≥8m3/h, H≥65mMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
W THIẾT BỊ - CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ [Đơn giá chào thầu phải bao gồm: Chi phí thiết bị, thuế giá trị gia tăng (GTGT); Chi phí quản lý mua sắm thiết bị; Chi phí đào tạo chuyển giao công nghệ; Chi phí lắp đặt và thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị; Chi phí chạy thử nghiệm thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật; Chi phí vận chuyển; Bảo hành, bảo trì theo quy định và các chi phí liên quan khác (nếu có)]
1Bể inox 5m3 (nằm ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
2Máy bơm sinh hoạt (Q≥20m3/h, H≥20m.H20, HP≥5kW)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Máy bơm tăng áp (Q≥12m3/h, H≥10m.H20, HP≥1kW)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
X THIẾT BỊ - HỆ THỐNG KHÍ Y TẾ [Đơn giá chào thầu phải bao gồm: Chi phí thiết bị, thuế giá trị gia tăng (GTGT); Chi phí quản lý mua sắm thiết bị; Chi phí đào tạo chuyển giao công nghệ; Chi phí lắp đặt và thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị; Chi phí chạy thử nghiệm thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật; Chi phí vận chuyển; Bảo hành, bảo trì theo quy định và các chi phí liên quan khác (nếu có)]
1Thiết bị cấp khí đầu ra [Cụm ổ khí ra cho 2 loại khí (0-VAC) trên hộp kỹ thuật có ổ điện]Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Thiết bị ngoại vi [Lưu lượng kế oxy và bình tạo ẩm]Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Thiết bị ngoại vi [Bộ hút dịch gắn tường]Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Thiết bị ngoại vi [Đầu nối oxy với thiết bị y tế]Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Van ngắt tay [Van chặn đơn D15]Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Van ngắt tay [Van chặn đơn D22]Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Vật tư lắp đặt [Ống đồng D12 x 0.6 mm, Pmax ≥ 6300 Kpa]Mô tả kỹ thuật theo chương V25mét
8Vật tư lắp đặt [Ống đồng D15 x 0.7 mm, Pmax ≥ 5800 Kpa]Mô tả kỹ thuật theo chương V86mét
9Vật tư lắp đặt [Ống đồng D22 x 0.9 mm, Pmax ≥ 5100 Kpa]Mô tả kỹ thuật theo chương V114mét
10Co nối đồng các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1
11Vật tư phụ mua trong nước phục vụ lắp đặt [Hộp nhôm 40x80 mm]Mô tả kỹ thuật theo chương V35mét
12Vật tư phụ mua trong nước phục vụ lắp đặt [Hộp nhôm 50x150 mm]Mô tả kỹ thuật theo chương V25mét
13Vật tư phụ mua trong nước phục vụ lắp đặt [Giá đỡ đường ống, vòng siết ống]Mô tả kỹ thuật theo chương V1
14Vật tư phụ mua trong nước phục vụ lắp đặt [Vòng siết ống]Mô tả kỹ thuật theo chương V1
15Vật tư phụ mua trong nước phục vụ lắp đặt [Nhãn đường ống, nhãn chiều dòng khí]Mô tả kỹ thuật theo chương V1
16Vật tư phụ mua trong nước phục vụ lắp đặt [Vật liệu tiêu hao cho việc lắp đặt: Que hàn, Acetylen hàn, Ni tơ hàn, thử kín, giấy nhám….]Mô tả kỹ thuật theo chương V1
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4945E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 17,48 tỷ VND) và có đầy đủ các hạng mục gồm: xây dựng phần khung + phần hoàn thiện + hệ thống cơ điện + hệ thống cấp thoát nước + hệ thống PCCC.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình thi công phần xây dựng 1 - Đáp ứng năng lực theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.53
2 Chỉ huy trưởng thi công hệ thống PCCC 1 Đáp ứng năng lực theo quy định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.53
3 Chỉ huy phó công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự - Đã đảm nhận công việc tương tự thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 17,48 tỷ đồng * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.51
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.31
5 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cơ điện, lắp đặt thiết bị vào công trình 2 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện, cơ khí, thông gió - cấp thoát nhiệt - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.31
6 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến cấp – thoát nước - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.31
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đại, trắc đạc công trình - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.31
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng thi công và thanh quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.31
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách chất lượng vật liệu đưa vào công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.31
10 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Đáp ứng năng lực theo quy định tại Khoản 5, Điều 13, Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.31
11 Cán bộ hướng dẫn chạy thử, vận hành, đào tạo và chuyển giao công nghệ thiết bị 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.31
12 Cán bộ kỹ thuật thi công cây xanh, thảm cỏ 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan đến cảnh quan và hoa viên - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.31
13 Đội trưởng thi công 4 02 đội trưởng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 đội trưởng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật liên quan đến cơ - điện, 01 đội trưởng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật liên quan đến cấp thoát nước - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Tải trọng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình, giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Cần trục ô tô Tải trọng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình, giấy kiểm định còn hiệu lực1
3 Đầm bàn Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình2
4 Đồng hồ vạn năng Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình1
5 Máy bơm nước Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình1
6 Máy cắt bê tông Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình2
7 Máy cắt gạch đá Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình2
8 Máy cắt uốn thép (máy uốn thép + máy cắt thép) Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình2
9 Máy đào Dung tích gầu: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình, giấy kiểm định còn hiệu lực1
10 Máy đầm dùi Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình2
11 Máy đầm đất Tải trọng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình2
12 Máy ép cọc Tải trọng ép: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình, giấy kiểm định còn hiệu lực1
13 Máy hàn Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình2
14 Máy hàn nhiệt cầm tay Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình1
15 Máy khoan Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình2
16 Máy lu Tải trọng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình, giấy kiểm định còn hiệu lực1
17 Máy mài Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình2
18 Máy nén khí Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình1
19 Máy thủy bình Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình1
20 Máy trắc đạc Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình, giấy kiểm định còn hiệu lực1
21 Máy trộn Dung tích: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình2
22 Ô tô tự đổ Tải trọng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình, giấy kiểm định còn hiệu lực1
23 Ô tô tưới nước Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình1
24 Vôn mét điện tử Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình1
25 Vận thăng Tải trọng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình, giấy kiểm định còn hiệu lực2
26 Dàn giáo 1 bộ (42 khung + 42 chéo) ~ 100m25
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->