Gói thầu: Gói số 10: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo ATGT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211120455-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn |
| Tên gói thầu | Gói số 10: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210626105 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-07 09:53:00 đến ngày 2021-11-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,115,659,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 235,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.31734885E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.52891475E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trong đó có đầy đủ các hạng mục chính sau: Nền đường; móng đường; mặt đường (láng nhựa hoặc thảm bê tông nhựa); công trình thoát nước hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trong đó có đầy đủ các hạng mục chính sau: Nền đường; móng đường; mặt đường (láng nhựa hoặc thảm bê tông nhựa); công trình thoát nước.Lưu ý: *. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*. Hợp đồng tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ tháng 10 năm 2016 trở về đây.*. Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng thầu phụ giữa nhà thầu chính và nhà thầu phu; xác nhận của chủ đầu tư, trong đó có đầy đủ các nội dung để chứng minh phạm vi, quy mô và giá trị công việc do nhà thầu phụ thực hiện đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT*. Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác được chủ đầu tư xác nhận.(i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.480.961.300 VND(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.480.961.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.480.961.300 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.480.961.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trường để thực hiện phần việc đảm nhận trong liên danh;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Là bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu bản gốc chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu có 02 người: Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Là bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ; tài liệu bản gốc chứng minh đã phụ trách kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Là bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ; tài liệu bản gốc chứng minh đã phụ trách giám sát chất lượng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Là bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ; tài liệu bản gốc chứng minh đã phụ trách VLXD có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng nhận bồi dưỡng về ATLĐ; (kèm theo tài liệu văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực chứng minh).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Là bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân phải bố trí đủ số lượng và trình độ để thực hiện gói thầu đảm bảo chất lượng và tiến độ; Có bằng nghề: Công nhân kỹ thuật xây dựng cầu đường.Có bảng kê khai danh sách kèm theo, Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng nghề, chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Gầu ≥ 0,70 m3- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Gầu ≥ 1,25 m3- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 80CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng ≥ 10 T- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng ≥ 12 T- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh lốp tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng tĩnh ≥ 10 T- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ôtô ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng từ 7 tấn đến 12 tấn- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 15 KVA- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 23 KVA- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ³ 250 lít- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ³ 80 lít- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 1,5KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 1,0KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ³ 10m3/h- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ³ 5.0KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ³ 5,5HP- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ³ 40kW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ³ 190 CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ³ 190 CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ³ năng suất: 50 - 60 m3/h- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Trạm trộn bê tông asphan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ³ 120 T/h- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 10: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo ATGT Đường nối từ đường giao thông liên xã cầu Trắng - Đồng Lợi (xã Khuyến Nông) đến đường từ Trung tâm thành phố Thanh Hóa - Cảng hàngkhoongg Thọ Xuân (xã Đồng Lợi), huyện Triệu Sơn 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy Đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp theo quy định * Tài liệu chứng minh cho nhân sự chủ chốt kê khai gồm: - Scan bản gốc hoặc bản công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; * Tài liệu chứng minh cho hợp đồng tương tự kê khai gồm: - Scan bản gốc hoặc bản công chứng: Hợp đồng và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình xây dựng để đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC.... Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. - Scan Hóa đơn GTGT. * Tài liệu chứng minh cho máy móc thiết bị kê khai gồm: + Nếu máy móc thiết bị thuộc sở hữu: Scan bản gốc hoặc bản công chứng Hóa đơn GTGT; Đăng ký xe và Đăng kiểm của các loại máy móc thiết bị theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) + Nếu máy móc thiết bị đi thuê: Scan bản gốc hoặc bản công chứng Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: Hóa đơn GTGT; Đăng ký xe và Đăng kiểm của các loại máy móc thiết bị theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) - Scan bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đối với Nhà nước đến hết quý 02/2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 235.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: UBND huyện Triệu Sơn
Địa chỉ: Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Triệu Sơn. + Địa chỉ: Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373.867.126; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Thanh Hóa. + Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, TP. Thanh Hóa; + Điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, UBND huyện Triệu Sơn. + Địa chỉ: Phố Lê Lợi, TT. Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa; + Điện thoại: 02373.867.124. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐỊA PHẬN XÃ KHUYẾN NÔNG (KM0+0-:-KM1+103) | |||
| B | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền, khuôn đường, đất C2 | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 8,35 | 1m3 |
| 2 | Đào nền, đào khuôn đường, đất C2 | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 1,59 | 100m3 |
| 3 | Đào mặt đường bê tông cũ | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 7,35 | m3 |
| 4 | Đào đất không thích hợp, đất C1 | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 26,07 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn thiện mương xây K95 | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 0,29 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K95 | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 22,27 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường K98 | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 7,6 | 100m3 |
| 8 | Trồng cỏ mái taluy | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 2,04 | 100m2 |
| 9 | Cào bóc mặt đường cũ dày tb 3cm | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 4,93 | 100m2 |
| 10 | Vệ sinh, tạo nhám mặt đường cũ | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 10,13 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 10,13 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm + bù vênh mặt đường bê tông nhựa C19, dày tb 7cm | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 10,13 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 15,06 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, dày tb 7cm | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 15,06 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 4,19 | 100tấn |
| 16 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 30cm | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 4,56 | 100m3 |
| 17 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 2,28 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 15,2 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày 7cm | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 15,2 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 2,53 | 100tấn |
| C | HOÀN TRẢ MƯƠNG THỦY LỢI | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 4,71 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 dày 15cm | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 7,07 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung VXM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 15,54 | m3 |
| 5 | Trát VXM M75 dày 1,5cm | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 141,36 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố M200 | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 2,37 | m3 |
| 7 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 0,18 | tấn |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 0,23 | 100m2 |
| 9 | Bê tông thanh chống M200 | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 0,39 | m3 |
| 10 | Cốt thép thanh chống ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 0,06 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thanh chống | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt thanh chống | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 15 | thanh |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 0,23 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày 7cm | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 0,23 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 0,04 | 100tấn |
| 4 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 3,12 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cống M150 | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 10,8 | m3 |
| 6 | Bê tông thân cống M150 | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 7,44 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cống | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 0,48 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố M250 | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 3,24 | m3 |
| 9 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 0,08 | tấn |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 0,22 | 100m2 |
| 11 | Bê tông khớp nối M250 | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 0,24 | m3 |
| 12 | Cốt thép khớp nối ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 0,01 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm bản M250 | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 3,19 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm bản ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 0,1 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm bản ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 0,29 | tấn |
| 16 | Ván khuôn tấm bản | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 0,45 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt tấm bản | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 13 | 1cấu kiện |
| 18 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 1,61 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sân cống, chân khay M150 | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 1,76 | m3 |
| 21 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 22 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 0,54 | m3 |
| 23 | Bê tông mương M150 | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 3,2 | m3 |
| 24 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 0,21 | 100m2 |
| 25 | Đào đất thi công, đất C2 | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 0,21 | 1m3 |
| 26 | Đào đất thi công, đất C2 | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất trả hố móng K95 | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 28 | Thanh lý BTCT | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 7,39 | m3 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 169,3 | m2 |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc dày 6mm | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 27 | m2 |
| 3 | Đào móng chôn cột | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 2 | 1m3 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo vuông | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 4 | cái |
| 7 | Biển báo tam giác | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 4 | cái |
| 8 | Biển báo hình vuông | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 3,24 | m2 |
| 9 | Biển báo chữ nhật S>1m2 | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 14,4 | m2 |
| 10 | Cột đỡ biển báo D90 | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 58,4 | m |
| 11 | Mua đất đắp K95 | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 3.087,19 | m3 |
| 12 | Mua đất đắp K98 | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 1.066,75 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 415,39 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất C1 đổ đi | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 26,07 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 1,73 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển bê tông thanh lý đổ đi | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 0,3 | 100m3 |
| 17 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 14,05 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: ĐỊA PHẬN XẪ ĐỒNG LỢI (KM1+103-:-KM1+821,53) | |||
| G | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền, khuôn đường, đất C2 | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 17,416 | 1m3 |
| 2 | Đào nền, đào khuôn đường , đất C2 | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 3,309 | 100m3 |
| 3 | Đào mặt đường bê tông cũ | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 462,22 | m3 |
| 4 | Đào đất không thích hợp, đất C1 | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 299,128 | 100m3 |
| 5 | Đào cải mương, đất C1 | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 8,254 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất cải mương K95 | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 9,053 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn thiện mương xây K95 | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 4,175 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường K95 | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 378,358 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường K98 | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 92,334 | 100m3 |
| 10 | Trồng cỏ mái taluy | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 64,921 | 100m2 |
| 11 | Cào bóc mặt đường cũ dày tb 3cm | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 1,298 | 100m2 |
| 12 | Vệ sinh, tạo nhám mặt đường cũ | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 4,732 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 4,732 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm + bù vênh mặt đường bê tông nhựa C19, dày tb 7cm | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 4,732 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 6,03 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, dày tb 7cm | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 6,03 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 1,789 | 100tấn |
| 18 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 30cm | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 55,4 | 100m3 |
| 19 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 27,7 | 100m3 |
| 20 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 184,668 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày 7cm | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 184,668 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 30,692 | 100tấn |
| H | HOÀN TRẢ MƯƠNG THỦY LỢI | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 41,788 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 dày 15cm | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 62,682 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 1,011 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung VXM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 137,833 | m3 |
| 5 | Trát VXM M75 dày 1,5cm | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 1.253,64 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố M200 | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 21,027 | m3 |
| 7 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 1,574 | tấn |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 2,022 | 100m2 |
| 9 | Bê tông thanh chống M200 | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 3,51 | m3 |
| 10 | Cốt thép thanh chống ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 0,581 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thanh chống | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 0,392 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt thanh chống | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 135 | thanh |
| 13 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 14,88 | m3 |
| 14 | Bê tông móng M150 dày 15cm | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 22,32 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 0,36 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch không nung VXM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 42,72 | m3 |
| 17 | Trát tường trong VXM M75 dày 1,5cm | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 388,8 | m2 |
| 18 | Bê tông mũ mố M200 | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 7,92 | m3 |
| 19 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 0,56 | tấn |
| 20 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 0,72 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan M250 | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 18,6 | m3 |
| 22 | Cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 1,674 | tấn |
| 23 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 1,136 | tấn |
| 24 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 2,1 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 120 | 1cấu kiện |
| 26 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 11,96 | m3 |
| 27 | Bê tông móng M150 dày 15cm | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 17,94 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 0,345 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch không nung VXM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 31,395 | m3 |
| 30 | Trát tường trong VXM M75 dày 1,5cm | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 285,2 | m2 |
| 31 | Bê tông mũ mố M200 | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 7,59 | m3 |
| 32 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 0,513 | tấn |
| 33 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 0,92 | 100m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan M250 | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 7,935 | m3 |
| 35 | Cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 0,823 | tấn |
| 36 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 0,391 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 115 | 1cấu kiện |
| I | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 30cm | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 2 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 0,149 | 100m3 |
| 3 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại I | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 0,052 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 1,354 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 0,996 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày 7cm | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 2,351 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 0,391 | 100tấn |
| 8 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 6,47 | m3 |
| 9 | Bê tông móng thân cống M150 | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 9,14 | m3 |
| 10 | Bê tông chèn ống cống M150 | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 0,78 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 0,174 | 100m2 |
| 12 | Bê tông ống cống M200 | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 11,2 | m3 |
| 13 | Cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 1,189 | tấn |
| 14 | Ván khuôn ống cống | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 2,211 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống cống D1000, L=1m | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 32 | 1 đoạn ống |
| 16 | Nối ống cống D1000 bằng gioăng cao su | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 30 | mối nối |
| 17 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 23,72 | m3 |
| 18 | Bê tông móng cống M150 | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 74,08 | m3 |
| 19 | Bê tông thân cống M150 | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 68,92 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cống | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 4,214 | 100m2 |
| 21 | Bê tông mũ mố M250 | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 22,99 | m3 |
| 22 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 0,538 | tấn |
| 23 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 1,533 | 100m2 |
| 24 | Bê tông khớp nối M250 | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 1,74 | m3 |
| 25 | Cốt thép khớp nối ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 0,04 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm bản M250 | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 21,4 | m3 |
| 27 | Cốt thép tấm bản ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 0,636 | tấn |
| 28 | Cốt thép tấm bản ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 1,964 | tấn |
| 29 | Ván khuôn tấm bản | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 3,028 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt tấm bản | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 93 | 1cấu kiện |
| 31 | Bê tông cống hộp M300 | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 85,72 | m3 |
| 32 | Cốt thép cống hộp ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 0,511 | tấn |
| 33 | Cốt thép cống hộp ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 13,403 | tấn |
| 34 | Cốt thép cống hộp ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 0,228 | tấn |
| 35 | Ván khuôn cống hộp | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 6,05 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt cống hộp đơn | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 33 | đoạn |
| 37 | Lắp đặt cống hộp đôi | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 14 | đoạn |
| 38 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 15,97 | m3 |
| 39 | Bê tông móng cống M200 | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 21,17 | m3 |
| 40 | Cốt thép móng cống ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 1,307 | tấn |
| 41 | Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 0,505 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt móng cống | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 37 | đốt |
| 43 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 36,54 | m3 |
| 44 | Bê tông bản quá độ M250 | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 28,64 | m3 |
| 45 | Cốt thép bản quá độ ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 0,604 | tấn |
| 46 | Cốt thép bản quá độ ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 2,902 | tấn |
| 47 | Ván khuôn bản quá độ | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 0,905 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt bản quá độ | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 58 | tấm |
| 49 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 37,14 | m3 |
| 50 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 1,648 | 100m2 |
| 51 | Bê tông sân cống, chân khay M150 | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 77,54 | m3 |
| 52 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 1,855 | 100m2 |
| 53 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 0,98 | m3 |
| 54 | Bê tông mương M150 | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 4,72 | m3 |
| 55 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 0,299 | 100m2 |
| 56 | Đào đất thi công , đất C2 | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 22,439 | 1m3 |
| 57 | Đào đất thi công , đất C2 | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 4,263 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất trả hố móng K95 | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 1,795 | 100m3 |
| 59 | Thanh lý BTCT | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 33,2 | m3 |
| J | VUỐT NỐI ĐƯỜNG NGANG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K95 | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 0,502 | 100m3 |
| 2 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 14cm | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 0,71 | 100m3 |
| 3 | Nilong tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 656,23 | m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường M250 dày 16cm | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 93,42 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 0,982 | 100m2 |
| 6 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 6,2 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M150 dày 15cm | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 9,3 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung VXM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 17,8 | m3 |
| 10 | Trát VXM M75 dày 1,5cm | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 162 | m2 |
| 11 | Bê tông mũ mố M200 | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 3,3 | m3 |
| 12 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 0,234 | tấn |
| 13 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 0,3 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan M250 | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 7,75 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 0,698 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 0,474 | tấn |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 0,875 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 50 | tấm |
| K | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 686,42 | m2 |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc dày 6mm | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 73,8 | m2 |
| 3 | Đào móng chôn cột | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 7 | 1m3 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo vuông | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 5 | cái |
| 7 | Biển báo tam giác | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 36 | cái |
| 8 | Biển báo hình vuông | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 8,1 | m2 |
| 9 | Biển báo chữ nhật S>1m2 | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 18 | m2 |
| 10 | Cột đỡ biển báo D90 | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 204,4 | m |
| 11 | Mua đất đắp K95 (hệ số nở rời 1,21) | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 53.786,984 | m3 |
| 12 | Mua đất đắp K98 (hệ số nở rời 1,21) | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 12.960 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 6.674,698 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất C1 đổ đi | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 307,382 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 8,041 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển bê tông thanh lý đổ đi | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 4,993 | 100m3 |
| 17 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V | 160,208 | 100m3 |
| L | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG KHI THI CÔNG | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo ATGT trong quá trình thi công | 1 | Trọn bộ | |
| M | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng cho khối lượng phát sinh (Gdp1 = Gxd x 4,69%) | Theo quy định | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Dự phòng do yếu tố trượt giá (Gdp2 = Gxd x 2,15%) | Theo quy định | 1 | Trọn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 4,69% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,15% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.31734885E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.52891475E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trong đó có đầy đủ các hạng mục chính sau: Nền đường; móng đường; mặt đường (láng nhựa hoặc thảm bê tông nhựa); công trình thoát nước hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trong đó có đầy đủ các hạng mục chính sau: Nền đường; móng đường; mặt đường (láng nhựa hoặc thảm bê tông nhựa); công trình thoát nước.Lưu ý: *. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*. Hợp đồng tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ tháng 10 năm 2016 trở về đây.*. Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng thầu phụ giữa nhà thầu chính và nhà thầu phu; xác nhận của chủ đầu tư, trong đó có đầy đủ các nội dung để chứng minh phạm vi, quy mô và giá trị công việc do nhà thầu phụ thực hiện đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT*. Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác được chủ đầu tư xác nhận.(i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.480.961.300 VND(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.480.961.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.480.961.300 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.480.961.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trường để thực hiện phần việc đảm nhận trong liên danh;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Là bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu bản gốc chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường | 2 | - Tối thiểu có 02 người: Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Là bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ; tài liệu bản gốc chứng minh đã phụ trách kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng | 2 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Là bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ; tài liệu bản gốc chứng minh đã phụ trách giám sát chất lượng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Là bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ; tài liệu bản gốc chứng minh đã phụ trách VLXD có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ | 1 | + 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng nhận bồi dưỡng về ATLĐ; (kèm theo tài liệu văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực chứng minh).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Là bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ; | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Công nhân phải bố trí đủ số lượng và trình độ để thực hiện gói thầu đảm bảo chất lượng và tiến độ; Có bằng nghề: Công nhân kỹ thuật xây dựng cầu đường.Có bảng kê khai danh sách kèm theo, Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng nghề, chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Gầu ≥ 0,70 m3- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). | 2 |
| 2 | Máy đào | - Gầu ≥ 1,25 m3- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). | 2 |
| 3 | Máy ủi | - Công suất ≥ 80CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép tự hành | - Trọng lượng ≥ 10 T- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). | 2 |
| 5 | Máy lu rung tự hành | - Trọng lượng ≥ 12 T- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). | 2 |
| 6 | Máy lu bánh lốp tự hành | - Trọng lượng tĩnh ≥ 10 T- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). | 2 |
| 7 | Ôtô ben tự đổ | - Tải trọng từ 7 tấn đến 12 tấn- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). | 5 |
| 8 | Máy phát điện | - Công suất: ≥ 15 KVA- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | - Công suất: ≥ 23 KVA- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | - Công suất: ³ 250 lít- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 4 |
| 11 | Máy trộn vữa | - Công suất: ³ 80 lít- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 4 |
| 12 | Máy đầm dùi | - Công suất: ≥ 1,5KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 5 |
| 13 | Máy đầm bàn | - Công suất: ≥ 1,0KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 5 |
| 14 | Máy bơm nước | - Công suất: ³ 10m3/h- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 15 | Máy cắt uốn thép | - Công suất: ³ 5.0KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 16 | Máy toàn đạc | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 17 | Máy đầm cóc | - Công suất: ³ 5,5HP- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 4 |
| 18 | Máy nén khí | - Công suất: ³ 40kW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 19 | Máy phun nhựa đường | - Công suất: ³ 190 CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn | 1 |
| 20 | Máy san | - Công suất: ³ 190 CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). | 1 |
| 21 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | - Công suất: ³ năng suất: 50 - 60 m3/h- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). | 1 |
| 22 | Trạm trộn bê tông asphan | - Công suất: ³ 120 T/h- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi