Gói thầu: Gói số 10: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo ATGT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211120455-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn
Tên gói thầu Gói số 10: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20210626105
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-07 09:53:00 đến ngày 2021-11-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,115,659,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 235,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.31734885E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.52891475E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trong đó có đầy đủ các hạng mục chính sau: Nền đường; móng đường; mặt đường (láng nhựa hoặc thảm bê tông nhựa); công trình thoát nước hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trong đó có đầy đủ các hạng mục chính sau: Nền đường; móng đường; mặt đường (láng nhựa hoặc thảm bê tông nhựa); công trình thoát nước.Lưu ý: *. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*. Hợp đồng tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ tháng 10 năm 2016 trở về đây.*. Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng thầu phụ giữa nhà thầu chính và nhà thầu phu; xác nhận của chủ đầu tư, trong đó có đầy đủ các nội dung để chứng minh phạm vi, quy mô và giá trị công việc do nhà thầu phụ thực hiện đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT*. Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác được chủ đầu tư xác nhận.(i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.480.961.300 VND(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.480.961.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.480.961.300 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.480.961.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trường để thực hiện phần việc đảm nhận trong liên danh;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Là bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu bản gốc chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu có 02 người: Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Là bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ; tài liệu bản gốc chứng minh đã phụ trách kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Là bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ; tài liệu bản gốc chứng minh đã phụ trách giám sát chất lượng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Là bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ; tài liệu bản gốc chứng minh đã phụ trách VLXD có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng nhận bồi dưỡng về ATLĐ; (kèm theo tài liệu văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực chứng minh).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Là bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Công nhân phải bố trí đủ số lượng và trình độ để thực hiện gói thầu đảm bảo chất lượng và tiến độ; Có bằng nghề: Công nhân kỹ thuật xây dựng cầu đường.Có bảng kê khai danh sách kèm theo, Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng nghề, chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Gầu ≥ 0,70 m3- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Gầu ≥ 1,25 m3- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 80CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng ≥ 10 T- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng ≥ 12 T- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh lốp tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng tĩnh ≥ 10 T- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ôtô ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng từ 7 tấn đến 12 tấn- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 15 KVA- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 23 KVA- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ³ 250 lít- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ³ 80 lít- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 1,5KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 1,0KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ³ 10m3/h- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ³ 5.0KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ³ 5,5HP- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 4
18-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ³ 40kW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ³ 190 CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy san
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ³ 190 CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ³ năng suất: 50 - 60 m3/h- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
22-Trạm trộn bê tông asphan
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ³ 120 T/h- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn
E-CDNT 1.2 Gói số 10: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo ATGT
Đường nối từ đường giao thông liên xã cầu Trắng - Đồng Lợi (xã Khuyến Nông) đến đường từ Trung tâm thành phố Thanh Hóa - Cảng hàngkhoongg Thọ Xuân (xã Đồng Lợi), huyện Triệu Sơn
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn , địa chỉ: Thị Trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND huyện Triệu Sơn Địa chỉ: Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: UBND huyện Triệu Sơn; Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn, thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 02373.867.126, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập TKBVTC-DT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại A&A; Địa chỉ: SN 5B/88 Đặng Tiến Đông, Phường Đông Thọ, Thành phố Thanh Hoá, Thanh Hoá. + Tư vấn Thẩm tra: Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng Thanh Hoá. Địa chỉ: Số 36 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn Lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng QC; Địa chỉ: SN 04/141 đường Lê Thánh Tông, phường Đông Vệ, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND huyện Triệu Sơn; Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn, thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 02373.867.126;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn , địa chỉ: Thị Trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND huyện Triệu Sơn Địa chỉ: Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy Đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp theo quy định * Tài liệu chứng minh cho nhân sự chủ chốt kê khai gồm: - Scan bản gốc hoặc bản công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; * Tài liệu chứng minh cho hợp đồng tương tự kê khai gồm: - Scan bản gốc hoặc bản công chứng: Hợp đồng và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình xây dựng để đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC.... Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. - Scan Hóa đơn GTGT. * Tài liệu chứng minh cho máy móc thiết bị kê khai gồm: + Nếu máy móc thiết bị thuộc sở hữu: Scan bản gốc hoặc bản công chứng Hóa đơn GTGT; Đăng ký xe và Đăng kiểm của các loại máy móc thiết bị theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) + Nếu máy móc thiết bị đi thuê: Scan bản gốc hoặc bản công chứng Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: Hóa đơn GTGT; Đăng ký xe và Đăng kiểm của các loại máy móc thiết bị theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) - Scan bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đối với Nhà nước đến hết quý 02/2021.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 235.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND huyện Triệu Sơn Địa chỉ: Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Triệu Sơn. + Địa chỉ: Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373.867.126;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Thanh Hóa. + Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, TP. Thanh Hóa; + Điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch, UBND huyện Triệu Sơn. + Địa chỉ: Phố Lê Lợi, TT. Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa; + Điện thoại: 02373.867.124.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐỊA PHẬN XÃ KHUYẾN NÔNG (KM0+0-:-KM1+103)
B NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền, khuôn đường, đất C2Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V8,351m3
2Đào nền, đào khuôn đường, đất C2Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V1,59100m3
3Đào mặt đường bê tông cũTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V7,35m3
4Đào đất không thích hợp, đất C1Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V26,07100m3
5Đắp đất hoàn thiện mương xây K95Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V0,29100m3
6Đắp đất nền đường K95Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V22,27100m3
7Đắp đất nền đường K98Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V7,6100m3
8Trồng cỏ mái taluyTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V2,04100m2
9Cào bóc mặt đường cũ dày tb 3cmTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V4,93100m2
10Vệ sinh, tạo nhám mặt đường cũTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V10,13100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V10,13100m2
12Rải thảm + bù vênh mặt đường bê tông nhựa C19, dày tb 7cmTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V10,13100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V15,06100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, dày tb 7cmTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V15,06100m2
15Sản xuất bê tông nhựa hạt trungTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V4,19100tấn
16Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 30cmTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V4,56100m3
17Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cmTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V2,28100m3
18Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V15,2100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày 7cmTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V15,2100m2
20Sản xuất bê tông nhựa hạt trungTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V2,53100tấn
C HOÀN TRẢ MƯƠNG THỦY LỢI
1Đá dăm đệmTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V4,71m3
2Bê tông móng M150 dày 15cmTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V7,07m3
3Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V0,11100m2
4Xây gạch không nung VXM M75Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V15,54m3
5Trát VXM M75 dày 1,5cmTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V141,36m2
6Bê tông mũ mố M200Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V2,37m3
7Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V0,18tấn
8Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V0,23100m2
9Bê tông thanh chống M200Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V0,39m3
10Cốt thép thanh chống ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V0,06tấn
11Ván khuôn thanh chốngTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V0,04100m2
12Lắp đặt thanh chốngTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V15thanh
D CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V0,23100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày 7cmTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V0,23100m2
3Sản xuất bê tông nhựa hạt trungTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V0,04100tấn
4Đá dăm đệmTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V3,12m3
5Bê tông móng cống M150Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V10,8m3
6Bê tông thân cống M150Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V7,44m3
7Ván khuôn cốngTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V0,48100m2
8Bê tông mũ mố M250Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V3,24m3
9Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V0,08tấn
10Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V0,22100m2
11Bê tông khớp nối M250Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V0,24m3
12Cốt thép khớp nối ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V0,01tấn
13Bê tông tấm bản M250Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V3,19m3
14Cốt thép tấm bản ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V0,1tấn
15Cốt thép tấm bản ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V0,29tấn
16Ván khuôn tấm bảnTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V0,45100m2
17Lắp đặt tấm bảnTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V131cấu kiện
18Bê tông tường đầu, tường cánh M150Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V1,61m3
19Ván khuôn tườngTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V0,11100m2
20Bê tông sân cống, chân khay M150Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V1,76m3
21Ván khuôn sân cống, chân khayTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V0,03100m2
22Đá dăm đệmTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V0,54m3
23Bê tông mương M150Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V3,2m3
24Ván khuônTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V0,21100m2
25Đào đất thi công, đất C2Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V0,211m3
26Đào đất thi công, đất C2Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V0,04100m3
27Đắp đất trả hố móng K95Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V0,02100m3
28Thanh lý BTCTTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V7,39m3
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V169,3m2
2Sơn gờ giảm tốc dày 6mmTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V27m2
3Đào móng chôn cộtTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V21m3
4Lắp đặt cột và biển báo vuôngTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V4cái
5Lắp đặt cột và biển báo tam giácTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V4cái
6Lắp đặt cột và biển báo chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V4cái
7Biển báo tam giácTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V4cái
8Biển báo hình vuôngTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V3,24m2
9Biển báo chữ nhật S>1m2Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V14,4m2
10Cột đỡ biển báo D90Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V58,4m
11Mua đất đắp K95Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V3.087,19m3
12Mua đất đắp K98Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V1.066,75m3
13Vận chuyển đấtTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V415,3910m³/1km
14Vận chuyển đất C1 đổ điTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V26,07100m3
15Vận chuyển đất C2 đổ điTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V1,73100m3
16Vận chuyển bê tông thanh lý đổ điTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V0,3100m3
17San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V14,05100m3
F HẠNG MỤC: ĐỊA PHẬN XẪ ĐỒNG LỢI (KM1+103-:-KM1+821,53)
G NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền, khuôn đường, đất C2Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V17,4161m3
2Đào nền, đào khuôn đường , đất C2Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V3,309100m3
3Đào mặt đường bê tông cũTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V462,22m3
4Đào đất không thích hợp, đất C1Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V299,128100m3
5Đào cải mương, đất C1Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V8,254100m3
6Đắp đất cải mương K95Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V9,053100m3
7Đắp đất hoàn thiện mương xây K95Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V4,175100m3
8Đắp đất nền đường K95Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V378,358100m3
9Đắp đất nền đường K98Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V92,334100m3
10Trồng cỏ mái taluyTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V64,921100m2
11Cào bóc mặt đường cũ dày tb 3cmTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V1,298100m2
12Vệ sinh, tạo nhám mặt đường cũTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V4,732100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V4,732100m2
14Rải thảm + bù vênh mặt đường bê tông nhựa C19, dày tb 7cmTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V4,732100m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V6,03100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, dày tb 7cmTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V6,03100m2
17Sản xuất bê tông nhựa hạt trungTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V1,789100tấn
18Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 30cmTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V55,4100m3
19Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cmTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V27,7100m3
20Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V184,668100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày 7cmTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V184,668100m2
22Sản xuất bê tông nhựa hạt trungTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V30,692100tấn
H HOÀN TRẢ MƯƠNG THỦY LỢI
1Đá dăm đệmTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V41,788m3
2Bê tông móng M150 dày 15cmTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V62,682m3
3Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V1,011100m2
4Xây gạch không nung VXM M75Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V137,833m3
5Trát VXM M75 dày 1,5cmTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V1.253,64m2
6Bê tông mũ mố M200Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V21,027m3
7Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V1,574tấn
8Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V2,022100m2
9Bê tông thanh chống M200Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V3,51m3
10Cốt thép thanh chống ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V0,581tấn
11Ván khuôn thanh chốngTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V0,392100m2
12Lắp đặt thanh chốngTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V135thanh
13Đá dăm đệmTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V14,88m3
14Bê tông móng M150 dày 15cmTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V22,32m3
15Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V0,36100m2
16Xây gạch không nung VXM M75Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V42,72m3
17Trát tường trong VXM M75 dày 1,5cmTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V388,8m2
18Bê tông mũ mố M200Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V7,92m3
19Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V0,56tấn
20Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V0,72100m2
21Bê tông tấm đan M250Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V18,6m3
22Cốt thép tấm đan DTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V1,674tấn
23Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V1,136tấn
24Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V2,1100m2
25Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V1201cấu kiện
26Đá dăm đệmTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V11,96m3
27Bê tông móng M150 dày 15cmTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V17,94m3
28Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V0,345100m2
29Xây gạch không nung VXM M75Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V31,395m3
30Trát tường trong VXM M75 dày 1,5cmTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V285,2m2
31Bê tông mũ mố M200Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V7,59m3
32Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V0,513tấn
33Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V0,92100m2
34Bê tông tấm đan M250Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V7,935m3
35Cốt thép tấm đan DTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V0,823tấn
36Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V0,391100m2
37Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V1151cấu kiện
I CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 30cmTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V0,072100m3
2Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cmTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V0,149100m3
3Bù vênh cấp phối đá dăm loại ITheo hồ sơ TKBVTC và Chương V0,052100m3
4Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V1,354100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V0,996100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày 7cmTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V2,351100m2
7Sản xuất bê tông nhựa hạt trungTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V0,391100tấn
8Đá dăm đệmTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V6,47m3
9Bê tông móng thân cống M150Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V9,14m3
10Bê tông chèn ống cống M150Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V0,78m3
11Ván khuôn móng cốngTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V0,174100m2
12Bê tông ống cống M200Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V11,2m3
13Cốt thép ống cống ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V1,189tấn
14Ván khuôn ống cốngTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V2,211100m2
15Lắp đặt ống cống D1000, L=1mTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V321 đoạn ống
16Nối ống cống D1000 bằng gioăng cao suTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V30mối nối
17Đá dăm đệmTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V23,72m3
18Bê tông móng cống M150Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V74,08m3
19Bê tông thân cống M150Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V68,92m3
20Ván khuôn cốngTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V4,214100m2
21Bê tông mũ mố M250Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V22,99m3
22Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V0,538tấn
23Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V1,533100m2
24Bê tông khớp nối M250Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V1,74m3
25Cốt thép khớp nối ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V0,04tấn
26Bê tông tấm bản M250Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V21,4m3
27Cốt thép tấm bản ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V0,636tấn
28Cốt thép tấm bản ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V1,964tấn
29Ván khuôn tấm bảnTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V3,028100m2
30Lắp đặt tấm bảnTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V931cấu kiện
31Bê tông cống hộp M300Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V85,72m3
32Cốt thép cống hộp ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V0,511tấn
33Cốt thép cống hộp ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V13,403tấn
34Cốt thép cống hộp ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V0,228tấn
35Ván khuôn cống hộpTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V6,05100m2
36Lắp đặt cống hộp đơnTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V33đoạn
37Lắp đặt cống hộp đôiTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V14đoạn
38Đá dăm đệmTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V15,97m3
39Bê tông móng cống M200Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V21,17m3
40Cốt thép móng cống ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V1,307tấn
41Ván khuôn móng cốngTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V0,505100m2
42Lắp đặt móng cốngTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V37đốt
43Đá dăm đệmTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V36,54m3
44Bê tông bản quá độ M250Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V28,64m3
45Cốt thép bản quá độ ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V0,604tấn
46Cốt thép bản quá độ ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V2,902tấn
47Ván khuôn bản quá độTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V0,905100m2
48Lắp đặt bản quá độTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V58tấm
49Bê tông tường đầu, tường cánh M150Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V37,14m3
50Ván khuôn tườngTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V1,648100m2
51Bê tông sân cống, chân khay M150Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V77,54m3
52Ván khuôn sân cống, chân khayTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V1,855100m2
53Đá dăm đệmTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V0,98m3
54Bê tông mương M150Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V4,72m3
55Ván khuônTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V0,299100m2
56Đào đất thi công , đất C2Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V22,4391m3
57Đào đất thi công , đất C2Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V4,263100m3
58Đắp đất trả hố móng K95Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V1,795100m3
59Thanh lý BTCTTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V33,2m3
J VUỐT NỐI ĐƯỜNG NGANG
1Đắp đất nền đường K95Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V0,502100m3
2Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 14cmTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V0,71100m3
3Nilong tái sinhTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V656,23m2
4Bê tông mặt đường M250 dày 16cmTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V93,42m3
5Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V0,982100m2
6Đá dăm đệmTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V6,2m3
7Bê tông móng M150 dày 15cmTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V9,3m3
8Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V0,15100m2
9Xây gạch không nung VXM M75Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V17,8m3
10Trát VXM M75 dày 1,5cmTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V162m2
11Bê tông mũ mố M200Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V3,3m3
12Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V0,234tấn
13Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V0,3100m2
14Bê tông tấm đan M250Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V7,75m3
15Cốt thép tấm đan DTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V0,698tấn
16Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V0,474tấn
17Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V0,875100m2
18Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V50tấm
K AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V686,42m2
2Sơn gờ giảm tốc dày 6mmTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V73,8m2
3Đào móng chôn cộtTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V71m3
4Lắp đặt cột và biển báo vuôngTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V10cái
5Lắp đặt cột và biển báo tam giácTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V36cái
6Lắp đặt cột và biển báo chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V5cái
7Biển báo tam giácTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V36cái
8Biển báo hình vuôngTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V8,1m2
9Biển báo chữ nhật S>1m2Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V18m2
10Cột đỡ biển báo D90Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V204,4m
11Mua đất đắp K95 (hệ số nở rời 1,21)Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V53.786,984m3
12Mua đất đắp K98 (hệ số nở rời 1,21)Theo hồ sơ TKBVTC và Chương V12.960m3
13Vận chuyển đấtTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V6.674,69810m³/1km
14Vận chuyển đất C1 đổ điTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V307,382100m3
15Vận chuyển đất C2 đổ điTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V8,041100m3
16Vận chuyển bê tông thanh lý đổ điTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V4,993100m3
17San đất bãi thảiTheo hồ sơ TKBVTC và Chương V160,208100m3
L ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG KHI THI CÔNG
1Chi phí đảm bảo ATGT trong quá trình thi công1Trọn bộ
M CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Dự phòng cho khối lượng phát sinh (Gdp1 = Gxd x 4,69%)Theo quy định1Trọn bộ
2Dự phòng do yếu tố trượt giá (Gdp2 = Gxd x 2,15%)Theo quy định1Trọn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh4,69%
2Chi phí dự phòng trượt giá2,15%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.31734885E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.52891475E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trong đó có đầy đủ các hạng mục chính sau: Nền đường; móng đường; mặt đường (láng nhựa hoặc thảm bê tông nhựa); công trình thoát nước hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trong đó có đầy đủ các hạng mục chính sau: Nền đường; móng đường; mặt đường (láng nhựa hoặc thảm bê tông nhựa); công trình thoát nước.Lưu ý: *. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*. Hợp đồng tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ tháng 10 năm 2016 trở về đây.*. Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng thầu phụ giữa nhà thầu chính và nhà thầu phu; xác nhận của chủ đầu tư, trong đó có đầy đủ các nội dung để chứng minh phạm vi, quy mô và giá trị công việc do nhà thầu phụ thực hiện đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT*. Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác được chủ đầu tư xác nhận.(i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.480.961.300 VND(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.480.961.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.480.961.300 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.480.961.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trường để thực hiện phần việc đảm nhận trong liên danh;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Là bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu bản gốc chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường 2 - Tối thiểu có 02 người: Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Là bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ; tài liệu bản gốc chứng minh đã phụ trách kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án31
3 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng 2 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Là bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ; tài liệu bản gốc chứng minh đã phụ trách giám sát chất lượng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án31
4 Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Là bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ; tài liệu bản gốc chứng minh đã phụ trách VLXD có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án31
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ 1 + 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng nhận bồi dưỡng về ATLĐ; (kèm theo tài liệu văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực chứng minh).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Là bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ;31
6 Công nhân kỹ thuật 20 Công nhân phải bố trí đủ số lượng và trình độ để thực hiện gói thầu đảm bảo chất lượng và tiến độ; Có bằng nghề: Công nhân kỹ thuật xây dựng cầu đường.Có bảng kê khai danh sách kèm theo, Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng nghề, chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Gầu ≥ 0,70 m3- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).2
2 Máy đào - Gầu ≥ 1,25 m3- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).2
3 Máy ủi - Công suất ≥ 80CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).2
4 Máy lu bánh thép tự hành - Trọng lượng ≥ 10 T- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).2
5 Máy lu rung tự hành - Trọng lượng ≥ 12 T- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).2
6 Máy lu bánh lốp tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥ 10 T- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).2
7 Ôtô ben tự đổ - Tải trọng từ 7 tấn đến 12 tấn- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).5
8 Máy phát điện - Công suất: ≥ 15 KVA- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh1
9 Máy hàn điện - Công suất: ≥ 23 KVA- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
10 Máy trộn bê tông - Công suất: ³ 250 lít- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh4
11 Máy trộn vữa - Công suất: ³ 80 lít- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh4
12 Máy đầm dùi - Công suất: ≥ 1,5KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh5
13 Máy đầm bàn - Công suất: ≥ 1,0KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh5
14 Máy bơm nước - Công suất: ³ 10m3/h- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
15 Máy cắt uốn thép - Công suất: ³ 5.0KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
16 Máy toàn đạc - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
17 Máy đầm cóc - Công suất: ³ 5,5HP- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh4
18 Máy nén khí - Công suất: ³ 40kW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh1
19 Máy phun nhựa đường - Công suất: ³ 190 CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn1
20 Máy san - Công suất: ³ 190 CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).1
21 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - Công suất: ³ năng suất: 50 - 60 m3/h- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).1
22 Trạm trộn bê tông asphan - Công suất: ³ 120 T/h- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->