Gói thầu: TRỒNG CÂY XANH, HOA KIỂNG CÁC KHU VỰC TRONG CÔNG VIÊN VÀ ĐƯỜNG PHỐ NĂM 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211112588-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thái A |
| Tên gói thầu | TRỒNG CÂY XANH, HOA KIỂNG CÁC KHU VỰC TRONG CÔNG VIÊN VÀ ĐƯỜNG PHỐ NĂM 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211112564 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kiến thiết thị chính năm 2021 và vốn Tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 12:11:00 đến ngày 2021-11-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,011,040,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.67E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Đã ký kết hợp đồng thi công và hoàn thành ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cây xanh và xây dựng -Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, trong đó Có ít nhất 02 hợp đồng có giá trị hợp đồng ≥ 10 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 20 tỷ đồng tất cả các hợp đồng là Công trình hạ tầng kỹ thuật cây xanh và xây dựng* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (có phụ lục biểu giá hợp đồng kèm theo);+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản thanh lý;+ Hóa đơn kèm theo;+ Văn bản xác nhận loại và cấp công trình ( bản phô tô không cần công chứng).+Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (có phụ lục biểu giá hợp đồng kèm theo);+ Biên Bản bàn giao mặt bằng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;+ Giấy xác nhận đã hoàn thành phần lớn hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý nhà nước; riêng hóa đơn không cần công chứng. Lưu ý: thời điểm ký kết hợp đồng từ 2018 trở lại đây. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng:- Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Số lượng: 1 người+ Trình độ Đại học về chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành cảnh quan;+ Có Chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh) hạng III do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất).Tất cả nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực. Thời gian không làm tròn tháng được quy ước như sau nếu bằng cấp được cấp từ ngày 1 đến ngày 15 thì không làm tròn- cấp từ ngày 16- ngày 31 thì được làm tròn thành 1 tháng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cây xanh:- Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Số lượng: 01 người+ Trình độ đại học về chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật họa viên hoặc chuyên ngành cảnh quan;+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề trong lĩnh vực chăm sóc bảo dưỡng cây xanh;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất).Tất cả nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực. Thời gian không làm tròn tháng được quy ước như sau nếu bằng cấp được cấp từ ngày 1 đến ngày 15 thì không làm tròn- cấp từ ngày 16- ngày 31 thì được làm tròn thành 1 tháng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Số lượng: 01 người+ Trình độ đại học chuyên ngành về kỹ thuật công trình xây dựng;+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn thời hạn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có quyết định bổ nhiệm nhân sự cho vị trí tương tự).Tất cả nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực. Thời gian không làm tròn tháng được quy ước như sau nếu bằng cấp được cấp từ ngày 1 đến ngày 15 thì không làm tròn- cấp từ ngày 16- ngày 31 thì được làm tròn thành 1 tháng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Số lượng: 01 người+ Trình độ đại học chuyên ngành về bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có quyết định bổ nhiệm nhân sự cho vị trí tương tự).Tất cả nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực. Thời gian không làm tròn tháng được quy ước như sau nếu bằng cấp được cấp từ ngày 1 đến ngày 15 thì không làm tròn- cấp từ ngày 16- ngày 31 thì được làm tròn thành 1 tháng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách tài chính – thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Số lượng: 01 người+ Trình độ đại học có chuyên ngành kế kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ kỹ sư đinh giá hạng III+ Đã làm cán bộ tài chính thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có trồng cây xanh và xây dựng tương tự gói thầu đang xét - (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có quyết định bổ nhiệm nhân sự cho vị trí tương tự).Tất cả nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực. Thời gian không làm tròn tháng được quy ước như sau nếu bằng cấp được cấp từ ngày 1 đến ngày 15 thì không làm tròn- cấp từ ngày 16- ngày 31 thì được làm tròn thành 1 tháng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Số lượng: 01 người+ Trình độ đại học có chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện hoặc điện-điện tử+ Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị.+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật điện tối thiểu 01công trình hạ tầng kỹ thuật - (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có quyết định bổ nhiệm nhân sự cho vị trí tương tự).Tất cả nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực. Thời gian không làm tròn tháng được quy ước như sau nếu bằng cấp được cấp từ ngày 1 đến ngày 15 thì không làm tròn- cấp từ ngày 16- ngày 31 thì được làm tròn thành 1 tháng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Số lượng: 01 người+ Trình độ đại học có chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng.+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn thời hạn hiệu lực;+ Đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước tối thiểu 01 hạ tầng kỹ thuật - (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có quyết định bổ nhiệm nhân sự cho vị trí tương tự).Tất cả nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực. Thời gian không làm tròn tháng được quy ước như sau nếu bằng cấp được cấp từ ngày 1 đến ngày 15 thì không làm tròn- cấp từ ngày 16- ngày 31 thì được làm tròn thành 1 tháng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân, thợ lành nghề |
| - Số lượng | 22 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân, thợ lành nghề:- Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Số lượng: 22 người+ Trong đó có 10 công nhân xây dựng (Có chứng chỉ sơ cấp đào tạo kỹ thuật xây dựng);+ Trong đó có 10 công nhân cây xanh (Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh, cây cảnh);+ Trong đó có 2 công nhân lái xe có giấy phép lái xe hạng C trở lên;+ Tất cả có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;Tất cả nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch, công suất ≥1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Nếu là sở hữu nhà thầu : hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VATNếu là đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn, hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi, công suất ≥1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nếu là sở hữu nhà thầu : hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VATNếu là đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn, hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn, công suất ≥1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nếu là sở hữu nhà thầu : hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VATNếu là đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn, hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nếu là sở hữu nhà thầu : hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VATNếu là đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn, hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe xi tec tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện, công suất ≥23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nếu là sở hữu nhà thầu : hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VATNếu là đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn, hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tải có cần cẩu (tải trọng nâng ≥ 2,5 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật về xe và kiểm định thiết bị nâng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tải tự đổ >5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nếu là sở hữu nhà thầu : hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VATNếu là đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn, hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VATCó giấy kiểm định – hiệu chỉnh còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thái A |
| E-CDNT 1.2 |
TRỒNG CÂY XANH, HOA KIỂNG CÁC KHU VỰC TRONG CÔNG VIÊN VÀ ĐƯỜNG PHỐ NĂM 2021 TRỒNG CÂY XANH, HOA KIỂNG CÁC KHU VỰC TRONG CÔNG VIÊN VÀ ĐƯỜNG PHỐ NĂM 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn kiến thiết thị chính năm 2021 và vốn Tỉnh hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản scan chứng chỉ năng lực của tổ chức, trong đó Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - Bản scan giấy đăng ký kinh doanh của nhà thầu. Chứng chỉ năng lực hoạt động, bản scan báo cáo tài chính nhà thầu trong 3 năm 2018, 2019, 2020 được sao y chứng thực, kèm theo là bản scan một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính của năm 2018, 2019, 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm tài chính của năm 2018, 2019, 2020; + Có giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế của chi cục thuế trong thời gian gần nhất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản Lý Công Trình Đô Thị Thành Phố Sa Đéc. Địa chỉ: Số 250 Trần Phú, khóm Tân Bình, phường An Hòa, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản Lý Công Trình Đô Thị Thành Phố Sa Đéc. Địa chỉ: Số 250 Trần Phú, khóm Tân Bình, phường An Hòa, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp. - Địa chỉ của bên mời thầu:Công Ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thái A. Địa chỉ : 76/6F Trần Văn Mười, Xã Xuân Thới Đông, Huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng Tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: đường Võ Trường Toản, Phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 0277.3851101. Fax: 0277.3852955. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản Lý Công Trình Đô Thị Thành Phố Sa Đéc. Địa chỉ: Số 250 Trần Phú, khóm Tân Bình, phường An Hòa, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Cây hắc ó | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,9932 | 100 m2 |
| 2 | Cây lộc vừng đường kính gốc >=0,1m, cao 2,5-3m | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 84 | cây |
| 3 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 84 | 1cây / 90 ngày |
| 4 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 59,592 | 100m2/lần |
| 5 | Gia công hệ khung dàn thép ống D34x1,4 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 5,9056 | tấn |
| 6 | Gia công hệ khung dàn thép bản dày 5 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 3,5762 | tấn |
| 7 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 9,4818 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 592,5916 | 1m2 |
| 9 | Bulon D10x50 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 3.472 | Bộ |
| 10 | Tắc kê sắt D10x100 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 6.944 | Bộ |
| 11 | Cây muồng hoa đào ĐK gốc >=0,1m, cao 2,5-3m | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 200 | cây |
| 12 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 200 | 1cây / 90 ngày |
| 13 | Gia công hệ khung dàn thép ống D34x1,4 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 3,356 | tấn |
| 14 | Gia công hệ khung dàn thép bản dày 5 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 1,648 | tấn |
| 15 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 5,004 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 307,5224 | 1m2 |
| 17 | Bulon D10x50 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 1.600 | Bộ |
| 18 | Cây muồng hoa đào ĐK gốc >=0,1m, cao 2,5-3m | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 102 | cây |
| 19 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 102 | 1cây / 90 ngày |
| 20 | Gia công hệ khung dàn thép ống D34x1,4 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 1,7116 | tấn |
| 21 | Gia công hệ khung dàn thép bản dày 5 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,8405 | tấn |
| 22 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 2,5521 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 156,8364 | 1m2 |
| 24 | Bulon D10x50 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 816 | Bộ |
| 25 | Cây bàng đài loan ĐK gốc >=0,1m, cao 2,5-3m | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 166 | cây |
| 26 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 166 | 1cây / 90 ngày |
| 27 | Gia công hệ khung dàn thép ống D34x1,4 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 2,5614 | tấn |
| 28 | Gia công hệ khung dàn thép bản dày 5 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 1,3678 | tấn |
| 29 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 3,9292 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 255,2436 | 1m2 |
| 31 | Bulon D10x50 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 1.328 | Bộ |
| 32 | Tắc kê sắt D10x100 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 2.656 | Bộ |
| 33 | Cây giáng hương ĐK gốc >=0,1m, cao 2,5-3m | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 136 | cây |
| 34 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 136 | 1cây / 90 ngày |
| 35 | Gia công hệ khung dàn thép ống D34x1,4 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 2,2821 | tấn |
| 36 | Gia công hệ khung dàn thép bản dày 5 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 1,1206 | tấn |
| 37 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 3,4027 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 209,1152 | 1m2 |
| 39 | Bulon D10x50 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 1.088 | Bộ |
| 40 | Dứa vạn phát ( cao >=0,4m) | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,8536 | 100 m2 |
| 41 | Viền Cây mai vạn phúc (cao >=0,2m) | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,461 | 100m2 |
| 42 | Kèn hồng cao 2,5-3m, đường kính gốc >=0,12m | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 28 | cây |
| 43 | Trồng cỏ lá gừng | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 1.305 | m2 |
| 44 | Viền ắc ó | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,4858 | 100m2 |
| 45 | Cây hoàng yến (tận dụng) | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 18 | cây |
| 46 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 891,024 | 100m2/lần |
| 47 | Gia công hệ khung dàn thép ống D34x1,4 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,7719 | tấn |
| 48 | Gia công hệ khung dàn thép bản dày 5 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,379 | tấn |
| 49 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 1,1509 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 70,7302 | 1m2 |
| 51 | Bulon D10x50 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 368 | Bộ |
| 52 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 15,2965 | m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 4,589 | m3 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 15,2965 | m3 |
| 55 | Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 28,0073 | m3 |
| 56 | Xây tường bằng gạch XMCLg 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 2,4336 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 106,755 | m2 |
| 58 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 122,5719 | m3 |
| 59 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 74,286 | m3 |
| 60 | Lát gạch têrazzo 400x400x30 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 854 | m2 |
| 61 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm (mã tạm tính) | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,16 | 100m |
| 62 | Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,032 | 100m2 |
| 63 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 19,5 | m3 |
| 64 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 19,3242 | m3 |
| 65 | Gạch thẻ báo hiệu | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 650 | Viên |
| 66 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,008 | 100m3 |
| 67 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,032 | 100m2 |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp I | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 3,4398 | m3 |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 1,0319 | m3 |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,294 | m3 |
| 71 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 1,92 | m3 |
| 72 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,1344 | 100m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 1,92 | m2 |
| 74 | Bulong D24mm, dài 1000mm + rondell | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 24 | Bộ |
| 75 | Đai sắt fi 10, L=1,6m | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 24 | Bộ |
| 76 | Cáp Cu trần 11mm2 tiếp địa | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 6 | m |
| 77 | Cáp Cu đôi CVV-2x1,5mm2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 66 | m |
| 78 | Cáp Cu trần 6mm2 suốt tuyến | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 160,5 | m |
| 79 | Cột đèn hình lục giác cao 8m mạ kẽm | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 6 | 1 cột |
| 80 | Cần đèn đôi cao 2m, rộng 1,5m | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 6 | 1 cần đèn |
| 81 | Đèn led cao áp 150W | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 12 | 1 choá |
| 82 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 11mm2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,7 | 10 đầu |
| 83 | Nối ống HDPE/TFP 40/30 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 14 | cái |
| 84 | Ống nhựa HPDE/TFP 40/30 xoắn dày 1,7mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 127,9 | m |
| 85 | Bảng phít | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 6 | bảng |
| 86 | Domino | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 6 | cái |
| 87 | Cầu chì | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 6 | cái |
| 88 | MCCB 2P-63A | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 1 | cái |
| 89 | Tủ điện 400x600x200 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 1 | hộp |
| 90 | Cọc tiếp địa Þ16 L=2,4m + kẹp | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 6 | 1 bộ |
| 91 | Ống nhựa xoắn D20 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 36 | m |
| 92 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 60x3mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,12 | 100m |
| 93 | Lắp đặt máy bơm nước 4HP (mã tạm tính) | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 1 | 1 máy |
| 94 | Đào móng băng Rộng | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 13,995 | m3 |
| 95 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 13,5928 | m3 |
| 96 | Ống nhựa uPVC D114x3,8mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 2,15 | 100m |
| 97 | Ống nhựa uPVC D90x3mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,32 | 100m |
| 98 | Ống nhựa uPVC D60x3mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 2,05 | 100m |
| 99 | Ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,25 | 100m |
| 100 | Béc phun PVC D27 bán kính 5m | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 25 | cái |
| 101 | Van PVC D114 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 2 | cái |
| 102 | Tê PVC D114 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 1 | cái |
| 103 | Co PVC D114 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 1 | cái |
| 104 | Giảm PVC D114-90 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 2 | cái |
| 105 | Giảm PVC D90-60 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 2 | cái |
| 106 | Tê giảm PVC D60-27 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 20 | cái |
| 107 | Co giảm PVC D60-27 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 5 | cái |
| 108 | Răng ngoài PVC D27 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 9 | cái |
| 109 | Luppe D114 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 1 | cái |
| 110 | Nối răng trong D114 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 2 | cái |
| 111 | Hộp tôn chứa máy bơm | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 1 | cái |
| 112 | Viền mai vạn phúc (cao >=0,2m) | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,667 | 100m2 |
| 113 | Cây phổi bò (cao >=0,2-0,3m) | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 4,132 | 100 m2 |
| 114 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 287,94 | 100m2/lần |
| 115 | Chậu Vạn niên tùng kiểng tứ diện: chiều cao >=3m; hoành gốc >= 60cm; ĐK tán >=2m. | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 10 | Chậu |
| 116 | Chậu Nguyệt quế kiểng tứ diện: chiều cao >=3m, hoành gốc >=50cm; ĐK tán >= 2m. | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 2 | Chậu |
| 117 | Chậu Sang tầng kiểng cổ: chiều cao >= 3m; hoành gốc >= 60cm; ĐK tán >=2m. | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 10 | Chậu |
| 118 | Chậu Bông giấy thái kiểng nhiều màu: chiều cao >= 2,5m; hoành gốc >= 40cm; ĐK tán 1,5-2m. | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 10 | Chậu |
| 119 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 28,8 | 100 cây/lần |
| 120 | Tháo dỡ đan bê tông sân (tạm tính 60% công lắp) | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 1.304,4 | 1cấu kiện |
| 121 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 2.108 | 1cấu kiện |
| 122 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 174,885 | m3 |
| 123 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 33,57 | m3 |
| 124 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 3,8 | m3 |
| 125 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,228 | 100m2 |
| 126 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,2362 | tấn |
| 127 | Lát gạch sỏi lục giác 400x40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 335,74 | m2 |
| 128 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,9464 | m3 |
| 129 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,2839 | m3 |
| 130 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,5824 | m3 |
| 131 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 10,92 | m2 |
| 132 | Phá dỡ đá lát tam cấp (mã tạm tính) | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 175,5 | m2 |
| 133 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 5,616 | m3 |
| 134 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 1,6848 | m3 |
| 135 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 5,89 | m3 |
| 136 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 7,81 | m3 |
| 137 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 6,48 | m3 |
| 138 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 5,4162 | m3 |
| 139 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 50,4 | m2 |
| 140 | Lát gạch têrazzo 400x400x30 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 43 | m2 |
| 141 | Lát đá granite bậc tam cấp | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 210,06 | m2 |
| 142 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 810 | m2 |
| 143 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 826 | 1m2 |
| 144 | Gia công thép V80x6 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,368 | tấn |
| 145 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,368 | tấn |
| 146 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 254,86 | m3 |
| 147 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 509,72 | m3 |
| 148 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 50,972 | 10m³/1km |
| 149 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 5,0972 | 100m3 |
| 150 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 258,4 | m3 |
| 151 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 2.548,6 | m2 |
| 152 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 46,1938 | m3 |
| 153 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 92,3875 | m3 |
| 154 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 9,2388 | 10m³/1km |
| 155 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 31,9392 | m2 |
| 156 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 46,1938 | m3 |
| 157 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,0966 | tấn |
| 158 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,4676 | tấn |
| 159 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 1,4573 | 100m2 |
| 160 | Trồng cây phước lộc thọ (cao >=40 cm) | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,4662 | 100 m2 |
| 161 | Dứa vạn phát ( cao >=0,4m) | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,4662 | 100 m2 |
| 162 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 55,944 | 100m2/lần |
| 163 | Cây giáng hương ĐK gốc >=0,1m, cao 2,5-3m | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 20 | cây |
| 164 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 20 | 1cây / 90 ngày |
| 165 | Trồng cỏ lá gừng | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 2.790 | m2 |
| 166 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 1.674 | 100m2/lần |
| 167 | Gia công hệ khung dàn thép ống D34x1,4 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,3356 | tấn |
| 168 | Gia công hệ khung dàn thép bản dày 5 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,1648 | tấn |
| 169 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,5004 | tấn |
| 170 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 30,7522 | 1m2 |
| 171 | Bulon D10x50 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 160 | Bộ |
| 172 | Bơm cát tạo nền, cự ly | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 3,8744 | 100m3 |
| 173 | Đắp nền bằng đất đắp | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 161,72 | m3 |
| 174 | Trồng cây dầu (đường kính gốc >= 0,15m, chiều cao >= 2m) | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 13 | cây |
| 175 | Trồng cây Cau vua (đường kinh gốc >= 0,3m, chiều cao lóng 3m) | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 12 | cây |
| 176 | Trồng cây Hoàng nam (đường kính gốc >= 0,1 m, chiều cao >= 2 m) | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 40 | cây |
| 177 | Trồng cây Thiên tuế (đường kính gốc >=0,2m, cao vót lá 1,5 m) | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 17 | cây |
| 178 | Trồng cây Hồng Lộc (đường kính tán 0,8-1m, cao >=1,5m) | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 30 | cây |
| 179 | Trồng cây kè bạc (đường kính gốc >=0,05m, chiều cao vót lá >=1 m) | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 28 | cây |
| 180 | Trồng cây trâm ổi (cao >= 0,3m) | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 3 | 100 m2 |
| 181 | Trồng cây hắc ó (cao >= 0,1m) | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 3,1 | 100m2 |
| 182 | Trồng cỏ lá gừng | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 3.600 | m2 |
| 183 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng MÁY BƠM ĐIỆN | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 2.562 | 100m2/lần |
| 184 | Gia công hệ khung dàn thép ống D34x1,4 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 1,0907 | tấn |
| 185 | Gia công hệ khung dàn thép bản dày 5 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,5356 | tấn |
| 186 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 1,6263 | tấn |
| 187 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 99,9448 | 1m2 |
| 188 | Bulon D10x50 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 520 | Bộ |
| 189 | Đào gốc cây đường kính gốc = | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 60 | cây |
| 190 | Trồng cây sau khi di dời ( không tính cây) | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 60 | cây |
| 191 | Trồng Cây lộc vừng (đường kính gốc >=0,12m, cao 2,5-3m) | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 299 | cây |
| 192 | Cung cấp đất trồng cây | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 299 | m3 |
| 193 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 299 | 1cây / 90 ngày |
| 194 | Gia công hệ khung dàn thép ống D34x1,4 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 5,0172 | tấn |
| 195 | Gia công hệ khung dàn thép bản dày 5 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 2,4638 | tấn |
| 196 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 7,481 | tấn |
| 197 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 459,746 | 1m2 |
| 198 | Bulon D10x50 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 2.392 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.67E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Đã ký kết hợp đồng thi công và hoàn thành ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cây xanh và xây dựng -Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, trong đó Có ít nhất 02 hợp đồng có giá trị hợp đồng ≥ 10 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 20 tỷ đồng tất cả các hợp đồng là Công trình hạ tầng kỹ thuật cây xanh và xây dựng* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (có phụ lục biểu giá hợp đồng kèm theo);+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản thanh lý;+ Hóa đơn kèm theo;+ Văn bản xác nhận loại và cấp công trình ( bản phô tô không cần công chứng).+Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (có phụ lục biểu giá hợp đồng kèm theo);+ Biên Bản bàn giao mặt bằng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;+ Giấy xác nhận đã hoàn thành phần lớn hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý nhà nước; riêng hóa đơn không cần công chứng. Lưu ý: thời điểm ký kết hợp đồng từ 2018 trở lại đây. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng:- Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Số lượng: 1 người+ Trình độ Đại học về chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành cảnh quan;+ Có Chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh) hạng III do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất).Tất cả nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực. Thời gian không làm tròn tháng được quy ước như sau nếu bằng cấp được cấp từ ngày 1 đến ngày 15 thì không làm tròn- cấp từ ngày 16- ngày 31 thì được làm tròn thành 1 tháng. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cây xanh | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cây xanh:- Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Số lượng: 01 người+ Trình độ đại học về chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật họa viên hoặc chuyên ngành cảnh quan;+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề trong lĩnh vực chăm sóc bảo dưỡng cây xanh;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất).Tất cả nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực. Thời gian không làm tròn tháng được quy ước như sau nếu bằng cấp được cấp từ ngày 1 đến ngày 15 thì không làm tròn- cấp từ ngày 16- ngày 31 thì được làm tròn thành 1 tháng. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng: | 1 | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Số lượng: 01 người+ Trình độ đại học chuyên ngành về kỹ thuật công trình xây dựng;+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn thời hạn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có quyết định bổ nhiệm nhân sự cho vị trí tương tự).Tất cả nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực. Thời gian không làm tròn tháng được quy ước như sau nếu bằng cấp được cấp từ ngày 1 đến ngày 15 thì không làm tròn- cấp từ ngày 16- ngày 31 thì được làm tròn thành 1 tháng. | 5 | 2 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Số lượng: 01 người+ Trình độ đại học chuyên ngành về bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có quyết định bổ nhiệm nhân sự cho vị trí tương tự).Tất cả nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực. Thời gian không làm tròn tháng được quy ước như sau nếu bằng cấp được cấp từ ngày 1 đến ngày 15 thì không làm tròn- cấp từ ngày 16- ngày 31 thì được làm tròn thành 1 tháng. | 4 | 2 |
| 5 | Phụ trách tài chính – thanh quyết toán | 1 | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Số lượng: 01 người+ Trình độ đại học có chuyên ngành kế kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ kỹ sư đinh giá hạng III+ Đã làm cán bộ tài chính thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có trồng cây xanh và xây dựng tương tự gói thầu đang xét - (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có quyết định bổ nhiệm nhân sự cho vị trí tương tự).Tất cả nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực. Thời gian không làm tròn tháng được quy ước như sau nếu bằng cấp được cấp từ ngày 1 đến ngày 15 thì không làm tròn- cấp từ ngày 16- ngày 31 thì được làm tròn thành 1 tháng. | 3 | 2 |
| 6 | Phụ trách kỹ thuật điện: | 1 | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Số lượng: 01 người+ Trình độ đại học có chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện hoặc điện-điện tử+ Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị.+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật điện tối thiểu 01công trình hạ tầng kỹ thuật - (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có quyết định bổ nhiệm nhân sự cho vị trí tương tự).Tất cả nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực. Thời gian không làm tròn tháng được quy ước như sau nếu bằng cấp được cấp từ ngày 1 đến ngày 15 thì không làm tròn- cấp từ ngày 16- ngày 31 thì được làm tròn thành 1 tháng. | 4 | 2 |
| 7 | Phụ trách kỹ thuật nước | 1 | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Số lượng: 01 người+ Trình độ đại học có chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng.+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn thời hạn hiệu lực;+ Đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước tối thiểu 01 hạ tầng kỹ thuật - (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có quyết định bổ nhiệm nhân sự cho vị trí tương tự).Tất cả nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực. Thời gian không làm tròn tháng được quy ước như sau nếu bằng cấp được cấp từ ngày 1 đến ngày 15 thì không làm tròn- cấp từ ngày 16- ngày 31 thì được làm tròn thành 1 tháng. | 4 | 2 |
| 8 | Công nhân, thợ lành nghề | 22 | Công nhân, thợ lành nghề:- Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Số lượng: 22 người+ Trong đó có 10 công nhân xây dựng (Có chứng chỉ sơ cấp đào tạo kỹ thuật xây dựng);+ Trong đó có 10 công nhân cây xanh (Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh, cây cảnh);+ Trong đó có 2 công nhân lái xe có giấy phép lái xe hạng C trở lên;+ Tất cả có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;Tất cả nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch, công suất ≥1,7 kW | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Nếu là sở hữu nhà thầu : hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VATNếu là đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn, hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VAT | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi, công suất ≥1,5 kW | Nếu là sở hữu nhà thầu : hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VATNếu là đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn, hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VAT | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn, công suất ≥1 kW | Nếu là sở hữu nhà thầu : hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VATNếu là đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn, hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VAT | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Nếu là sở hữu nhà thầu : hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VATNếu là đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn, hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VAT | 2 |
| 5 | Xe xi tec tưới nước ≥ 5m3 | Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực | 2 |
| 6 | Máy hàn điện, công suất ≥23 kW | Nếu là sở hữu nhà thầu : hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VATNếu là đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn, hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VAT | 2 |
| 7 | Ô tô tải có cần cẩu (tải trọng nâng ≥ 2,5 tấn) | Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật về xe và kiểm định thiết bị nâng | 1 |
| 8 | Ô tô tải tự đổ >5 tấn | Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực | 2 |
| 9 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Nếu là sở hữu nhà thầu : hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VATNếu là đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn, hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VATCó giấy kiểm định – hiệu chỉnh còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi