Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211120315-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tỉnh uỷ Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211111992 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-07 10:17:00 đến ngày 2021-11-27 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 95,129,961,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,850,000,000 VNĐ ((Hai tỷ tám trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42695E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3782E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên, có giá trị hợp đồng là ≥52,3 tỷ đồng, có tổng diện tích sàn ≥ 5.379m2, có kết cấu khung dầm sàn bê tông cốt thép, có các hạng mục: hệ thống cấp điện, hệ thống cấp thoát nước,hệ thống chống sét,hệ thống PCCC,hệ thống điều hòa không khí (2 công trình dân dụng cấp III có quy mô tương tự được tính là 01 công trình cấp II) Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, các phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, hoá đơn giá trị gia tăng,quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trình.Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 52.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng II trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp II trở lên (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh chỉ huy trưởng, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó).- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 12) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước+ Đã từng làm chỉ huy phó hoặc cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 02 công trình dân dụng cấp II trở lên.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước+Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ;có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ/địa chính- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực.-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn,bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên;Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý máy xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên.-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP) hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực PCCC;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần lắp đặt thiết bị điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành : Điện kỹ thuật/điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình/đường dây và trạm biến áp/lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công các hạng mục hạng hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: hạ tầng kỹ thuật/ hạ tầng đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát các công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô cần trục 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục tháp 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vận thăng lồng 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Vận thăng chở hàng 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ, Trọng tải >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Máy đào Dung tích gầu từ 0,4÷0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đào Dung tích gầu 1,2 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện công suất 500KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt bê tông công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn bê tông dung tích : 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Máy trộn vữa dung tích : 150,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 19-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 20-Cây chống sắt hoặc gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| 21-Giàn giáo thép (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1500 |
| 22-Ván khuôn thép (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3000 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Tỉnh uỷ Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây lắp Xây dựng mới hội trường Tỉnh ủy, các phòng họp và Trụ sở làm việc các cơ quan tham mưu giúp việc Tỉnh ủy 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu: - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019, 2020); và đồng thời phải có bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, tài liệu khác theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng. - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết quý III/2021. - Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT. - Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.850.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Tỉnh ủy Kon Tum, 67 Bà Triệu, P.Thắng Lợi, Thành phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.861 599 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum; + Địa chỉ: Số 492, Trần phú, phường Quyết Thắng, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum. + Điện thoại: 02603.862320 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum, số 12 – Nguyễn Viết Xuân – TP Kon Tum – Tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.862710 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum, số 12 – Nguyễn Viết Xuân – TP Kon Tum – Tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.862710 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY LẮP | |||
| B | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2078 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2078 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2078 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2078 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,0689 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,3827 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,1302 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,2044 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,2039 | m3 |
| 10 | VC phế thải 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0498 | 100m3 |
| 11 | VC phế thải 5km tiếp theo ngoài phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0498 | 100m3 |
| 12 | VC phế thải 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0498 | 100m3 |
| 13 | Tháo dỡ mái ngói cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.574,391 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 15 | Vận chuyển cầu phong li tô + ngói vào chỗ tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | công |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612,538 | m2 |
| 17 | Vận chuyển cửa từ tầng 1+2 vào chỗ tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1504 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,2 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấn |
| 25 | Vận chuyển phế thải 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1115 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1115 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1115 | m3 |
| C | XÂY LẮP KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5924 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,16 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.662,9874 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3633 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,7939 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,4169 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9969 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4983 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9796 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,4772 | m3 |
| 12 | Lớp PVC dày 0.9mm, 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.707,386 | m2 |
| 13 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,9 | m |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0733 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4148 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6779 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,078 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7714 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,6852 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7809 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3967 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3967 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3967 | 100m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8152 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3366 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4786 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4786 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4786 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1904 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4397 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0048 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2541 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,882 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9987 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9292 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4412 | m3 |
| 39 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,712 | m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1792 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4512 | m3 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,056 | m2 |
| 43 | Cắt khe 20x10 a=160 của đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,88 | 10m |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5864 | 100m3 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái nền + thành pit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,58 | m2 |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4257 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6609 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2435 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8049 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4703 | tấn |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1291 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3859 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,628 | m3 |
| 55 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4608 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3917 | m3 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,904 | m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, lần 1 có khía bay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,1406 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,1406 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6005 | m2 |
| 62 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0087 | m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4257 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4257 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4257 | 100m3 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,338 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,3243 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,11 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,8123 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6636 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8501 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,978 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2612 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,8534 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.180,6562 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,4755 | 100m2 |
| 77 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.316,4593 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,0593 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,6758 | tấn |
| 80 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8172 | tấn |
| 81 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8172 | tấn |
| 82 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,333 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,333 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.549,21 | m2 |
| 85 | Bu lông M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 86 | Bu lông M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 87 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,3704 | m3 |
| 88 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6529 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0805 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7992 | tấn |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,5233 | m3 |
| 92 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2088 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7958 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9059 | tấn |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.624,5622 | m3 |
| 96 | Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc tường, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh tấm, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.853,826 | m |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,7207 | m3 |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9033 | m3 |
| 99 | Ốp cột thạch cao chế tạo sẵn + phụ kiện, cột mặt đứng quanh nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 984,9683 | m2 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,9128 | m3 |
| 101 | gạch nung 400x400 Bát tràng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.633,5904 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,3366 | m2 |
| 103 | Quét dung dịch chống thấm mái nền VS + chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454,3706 | m2 |
| 104 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ấm xương nổi 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,3366 | m2 |
| 105 | vách ngăn WC bằng compact dày 12 + Phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,66 | m2 |
| 106 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, rộng 0.6, bổ xuống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,024 | m2 |
| 107 | Vách ngăn tiểu nam, compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,68 | m2 |
| 108 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 869,8731 | m2 |
| 109 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.045,284 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.447,3098 | m2 |
| 111 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.459,0918 | m2 |
| 112 | Sàn lát gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,4565 | m2 |
| 113 | Xốp lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,4565 | m2 |
| 114 | Nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 115 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x800, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,826 | m2 |
| 116 | Lợp mái ngói 10v/1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.504,6744 | m2 |
| 117 | Ngói úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,2 | viên |
| 118 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.687,254 | m2 |
| 119 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.389,27 | m2 |
| 120 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,33 | m2 |
| 121 | Lan can kính cường lực 10mm, tay vịn gỗ D60, phụ kiện trụ inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,23 | m |
| 122 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544,977 | m2 |
| 123 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.401,364 | m2 |
| 124 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.758,6044 | m2 |
| 125 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.311,718 | m2 |
| 126 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.343,9255 | m2 |
| 127 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.921,872 | m2 |
| 128 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, gờ móc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 729,66 | m |
| 129 | Các vị trí tiện tròn đầu cột, chân cột ở các cột trang trí mặt đứng (vật liệu vữa vi măng đắp, nhân công thợ lành nghề bậc cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 130 | Miết mạch tường gạch loại lõm, khoảng cách các lõm là 140mm, lõm 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,828 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.921,872 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27.815,6119 | m2 |
| 133 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.343,9255 | m2 |
| 134 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.921,872 | m2 |
| 135 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.471,6864 | m2 |
| 136 | Cửa thép chống cháy hai cánh* Vị trí:* Cấp độ chống cháy: EI60* Quy cách vật liệu:- Vật liệu chính: Thép mạ kẽm + Thép cánh: 0,7mm+ Thép khung: 1,2mmm- Hệ gioăng ngăn lửa, ngăn khói- Vật liệu trong cánh: Thạch cao - Sơn tĩnh điện hoàn thiện màu vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,92 | m2 |
| 137 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 138 | Khóa tay gạt inox SUS304 hl | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 139 | Tay co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 140 | Ô kính chống cháy EI60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | ô |
| 141 | Bậu cửa inox SUS430hl dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6 | m |
| 142 | Phí kiểm định PCCC riêng cho công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 143 | Nhân công lắp đặt, vật tư phụ, vật liệu chèn khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,92 | m2 |
| 144 | Vận chuyển, bốc xếp hàng đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,92 | m2 |
| 145 | Cửa thép chống cháy một cánh* Vị trí:* Cấp độ chống cháy: EI60* Quy cách vật liệu: Như trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m2 |
| 146 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 147 | Khóa tay gạt inox SUS304 hl | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 148 | Tay co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 149 | Ô kính chống cháy EI60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ô |
| 150 | Bậu cửa inox SUS430hl dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 151 | Phí kiểm định PCCC riêng cho công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 152 | Nhân công lắp đặt, vật tư phụ, vật liệu chèn khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m2 |
| 153 | Vận chuyển, bốc xếp hàng đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m2 |
| 154 | Chi phí hồ sơ kiểm định PCCC cho cửa thép EI60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 155 | Bộ cửa cuốn Austdoor bao gồm, đơn giá nan cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6 | m2 |
| 156 | Động cơ AH 300 nhập khẩu Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 157 | Đơn giá bộ lưu điện Emax thế hệ mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 158 | Hộp kỹ thuật/m2 (HKT là 5m2/1 hộp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 159 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6 | m2 |
| 160 | Cửa gỗ chống cháy tại sảnh, hoa văn như thiết kế, phần cánh - trừ khuôn, gỗ nhóm II gồm cả sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,109 | m2 |
| 161 | KHoá từ cho các phòng bó thư, phó bí thư , VP, tham khảo O’LOK H3900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 162 | Phần khuôn kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 708,32 | m |
| 163 | Nẹp cho khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.416,64 | m |
| 164 | Khoá cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cái |
| 165 | Phụ kiện bản lề, ke... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | Bộ |
| 166 | Hệ khung hoa văn bao ngoài - hình dáng như thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 167 | Hệ khung hoa văn bao ngoài - hình dáng như thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 168 | Cửa đi nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38ly , cửa 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,22 | m2 |
| 169 | Cửa sổ gỗ chống cháy, gỗ nhóm 2 gồm cả sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,4 | m2 |
| 170 | Cửa sổ gỗ, gỗ nhóm 2 gồm cả sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418,98 | m2 |
| 171 | Phần khuôn kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.247 | m |
| 172 | Phụ kiện bản lề, ke... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | Bộ |
| 173 | Gia công hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,22 | m2 |
| 174 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,22 | m2 |
| 175 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 858,44 | m2 |
| 176 | Vách kính chống cháy EI30 phút* Vị trí:* Cấp độ chống cháy: EI30* Quy cách vật liệu:- Vật liệu chính: Thép mạ kẽm + Thép cánh: 1,0mm+ Thép khung: 1,2mmm- Hệ gioăng ngăn lửa- Vật liệu trong cánh: Thạch cao - Sơn tĩnh điện một màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.103,006 | m2 |
| 177 | Bản lề sàn 80-150kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | md |
| 178 | Tay kéo chữ H inox SUS304 HL mờ dài 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | md |
| 179 | Khóa chốt chết không lưỡi gà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | Bộ |
| 180 | Phí kiểm định PCCC riêng cho công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | Bộ |
| 181 | Nhân công lắp đặt và vật tư phụ hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.103,006 | m2 |
| 182 | Vận chuyển, bốc xếp hàng đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.103,006 | m2 |
| 183 | Chi phí hồ sơ kiểm định PCCC cho vách kính EI30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 184 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,059 | 100m2 |
| 185 | Lắp dựng dàn giáo trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,55 | 100m2 |
| 186 | Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, kích thước 800x16000x400mm, sơn tĩnh điện lắp: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 187 | MCCB-3P, Icu =50kA, 400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 188 | MCCB-3P, Icu =25kA, 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 189 | MCCB-3P, Icu =25kA, 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 190 | MCCB-3P, Icu =25kA, 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 191 | MCB-2P, Icu =6KA, 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 192 | MCB-2P, Icu =6KA, 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 193 | MCB-1P, Icu =6kA, 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 194 | MCB-1P, Icu =6kA, 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 195 | RCBO 1P, Icu =6kA,30mA, 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 196 | Máy biến dòng 400/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 197 | Đồng hồ ampe kế 0-500A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 198 | Đồng hồ vôn kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 199 | Chuyển mạch vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 200 | Đèn tín hiệu báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 201 | Thanh cái đồng 40x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 202 | Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, kích thước 800x16000x400mm, sơn tĩnh điện lắp: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 203 | MCCB-3P, Icu =65kA, 1000A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 204 | MCCB-3P, Icu =50kA, 630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 205 | MCCB-3P, Icu =50kA, 400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 206 | MCCB-3P, Icu =18KA, 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 207 | Máy biến dòng 1000/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 208 | Đồng hồ ampe kế 0-1000A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 209 | Đồng hồ vôn kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 210 | Chuyển mạch vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 211 | Đèn tín hiệu báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 212 | Thanh cái đồng 50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 213 | Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, kích thước 800x12000x400mm, sơn tĩnh điện lắp: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 214 | ATS 3p 630A -50KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 215 | Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, kích thước 600x800x300mm, sơn tĩnh điện lắp: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 216 | MCCB-3P, Icu =36kA, 300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 217 | MCCB-3P, Icu =25kA, 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 218 | MCCB-3P, Icu =18KA, 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 219 | MCCB-3P, Icu =18KA, 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 220 | Máy biến dòng 300/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 221 | Đồng hồ ampe kế 0-300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 222 | Đồng hồ vôn kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 223 | Chuyển mạch vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 224 | Đèn tín hiệu báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 225 | Thanh cái đồng 30x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m |
| 226 | Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, kích thước 600x400x200mm, sơn tĩnh điện lắp: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 227 | MCCB-3P, Icu =25kA, 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 228 | MCCB-3P, Icu =25kA, 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 229 | MCB-3P, Icu =6kA, 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 230 | Khởi động từ kèm rơ le nhiệt 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 231 | Khởi động từ kèm rơ le nhiệt 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 232 | Nút bấm điều khiển 2 nút 500V-5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 233 | Máy biến dòng 150/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 234 | Đồng hồ ampe kế 0-150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 235 | Đồng hồ vôn kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 236 | Chuyển mạch vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 237 | Đèn tín hiệu báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 238 | Thanh cái đồng 25x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m |
| 239 | Vỏ tủ điện chứa 4 aptomat 1pha kích thước 140x213x58mm lắp: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 240 | MCB-1P, Icu =6kA, 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 241 | Vỏ tủ điện chứa 6 aptomat 1pha kích thước 212x213x58mm lắp: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 242 | MCB-2P-25A, Icu =6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 243 | MCB-1P, Icu =6kA, 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 244 | Vỏ tủ điện chứa 6 aptomat 1pha kích thước 212x213x58mm lắp: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 245 | MCB-2P-25A, Icu =6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 246 | MCB-1P, Icu =6kA, 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 247 | Vỏ tủ điện chứa 6 aptomat 1pha kích thước 212x213x58mm lắp: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 248 | MCB-2P-20A, Icu =6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 249 | MCB-1P, Icu =6kA, 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 250 | Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, kích thước 600x800x300mm, sơn tĩnh điện lắp: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 251 | MCCB-3P, Icu =25kA, 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 252 | MCCB-3P, Icu =18KA, 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 253 | MCCB-3P, Icu =18KA, 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 254 | MCB-1P, Icu =6kA, 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 255 | MCB-1P, Icu =6kA, 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 256 | RCBO 1P, Icu =6kA,30mA, 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 257 | RCBO 1P, Icu =6kA,30mA, 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 258 | Đèn tín hiệu báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 259 | Thanh cái đồng 25x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m |
| 260 | Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, kích thước 600x800x300mm, sơn tĩnh điện lắp: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 261 | MCCB-3P, Icu =25kA, 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 262 | MCCB-3P, Icu =18KA, 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 263 | MCB-1P, Icu =6kA, 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 264 | MCB-1P, Icu =6kA, 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 265 | RCBO 1P, Icu =6kA,30mA, 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 266 | RCBO 1P, Icu =6kA,30mA, 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 267 | Đèn tín hiệu báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 268 | Thanh cái đồng 25x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m |
| 269 | Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, kích thước 600x800x300mm, sơn tĩnh điện lắp: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 270 | MCCB-3P, Icu =25kA, 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 271 | MCCB-3P, Icu =18KA, 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 272 | MCCB-3P, Icu =18KA, 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 273 | MCB-1P, Icu =6kA, 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 274 | RCBO 1P, Icu =6kA,30mA, 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 275 | RCBO 1P, Icu =6kA,30mA, 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 276 | Đèn tín hiệu báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 277 | Thanh cái đồng 25x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m |
| 278 | Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, kích thước 600x800x300mm, sơn tĩnh điện lắp: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 279 | MCCB-3P, Icu =25kA, 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 280 | MCCB-3P, Icu =18KA, 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 281 | MCB-2P, Icu =6KA,63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 282 | MCB-2P, Icu =6KA,50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 283 | MCB-1P, Icu =6kA, 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 284 | MCB-1P, Icu =6kA, 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 285 | RCBO 1P, Icu =6kA,30mA, 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 286 | Đèn tín hiệu báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 287 | Thanh cái đồng 25x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m |
| 288 | Vỏ tủ điện chứa 4 aptomat 1pha kích thước 140x213x58mm lắp: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 289 | MCB-2P, Icu =6kA, 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 290 | MCB-1P, Icu=6kA, 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 291 | MCB-1P, Icu=6kA, 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 292 | Vỏ tủ điện chứa 4 aptomat 1pha kích thước 140x213x58mm lắp: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | hộp |
| 293 | MCB-2P, Icu =6kA, 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 294 | MCB-1P, Icu=6kA, 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 295 | MCB-1P, Icu=6kA, 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 296 | Vỏ tủ điện chứa 4 aptomat 1pha kích thước 140x213x58mm lắp: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 297 | MCB-2P, Icu =6kA, 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 298 | MCB-1P, Icu=6kA, 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 299 | MCB-1P, Icu=6kA, 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 300 | RCBO 1P, Icu =6kA,30mA, 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 301 | Vỏ tủ điện chứa 4 aptomat 1pha kích thước 140x213x58mm lắp: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 302 | MCB-2P, Icu =6kA, 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 303 | MCB-1P, Icu=6kA, 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 304 | MCB-1P, Icu=6kA, 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 305 | Vỏ tủ điện chứa 4 aptomat 1pha kích thước 140x213x58mm lắp: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 306 | MCB-2P, Icu =6kA, 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 307 | MCB-1P, Icu=6kA, 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 308 | MCB-1P, Icu=6kA, 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 309 | RCBO 1P, Icu =6kA,30mA, 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 310 | Vỏ tủ điện chứa 4 aptomat 1pha kích thước 140x213x58mm lắp: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 311 | MCB-2P, Icu =6kA, 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 312 | MCB-1P, Icu=6kA, 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 313 | MCB-1P, Icu=6kA, 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 314 | Vỏ tủ điện chứa 4 aptomat 1pha kích thước 140x213x58mm lắp: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 315 | MCB-2P, Icu =6kA, 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 316 | MCB-1P, Icu=6kA, 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 317 | MCB-1P, Icu=6kA, 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 318 | Vỏ tủ điện chứa 6 aptomat 1pha kích thước 212x213x58mm lắp: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 319 | MCB-2P, Icu =6kA, 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 320 | MCB-1P, Icu=6kA, 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 321 | MCB-1P, Icu=6kA, 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 322 | Vỏ tủ điện chứa 9 aptomat 1pha kích thước 280x213x58mm lắp: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 323 | MCB-2P, Icu =6kA, 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 324 | MCB-1P, Icu=6kA, 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 325 | MCB-1P, Icu=6kA, 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 326 | Vỏ tủ điện chứa 4 aptomat 1pha kích thước 140x213x58mm lắp: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 327 | MCB-2P, Icu =6kA, 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 328 | MCB-1P, Icu=6kA, 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 329 | Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, kích thước 600x400x200mm, sơn tĩnh điện lắp: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 330 | MCCB-3P, Icu =18kA,32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 331 | Đèn tín hiệu báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 332 | ĐÈN HUỲNH QUANG 1,2M, TUÝP LED 220V-20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | bộ |
| 333 | Đèn led ốp trần vuông 300x300mm, , 220V-24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 334 | Đèn led âm trần 600x600mm, , 220V-4x10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 335 | Đèn led âm trần panel 120x600mm, , 220V-50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221 | bộ |
| 336 | Đèn downlight âm trần D142mm, 220V-7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | bộ |
| 337 | Đèn downlight âm trần D155mm, 220V-16W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 845 | bộ |
| 338 | Đèn gắn tường cầu thang, bóng led, D270mm, 220V-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 339 | Đèn ốp trần bóng led 220V-17W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 340 | Đèn chùm, 220V-15x12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 341 | Đèn led dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | m |
| 342 | Lắp đặt công tắc - 1 nút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 343 | Lắp đặt công tắc - 2 nút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | cái |
| 344 | Lắp đặt công tắc - 3 nút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 345 | Lắp đặt công tắc - 4 nút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 346 | Công tắc đơn 2 chiều 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 347 | Công tắc đôi 2 chiều 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 348 | Công tắc bình nóng lạnh 250V-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 349 | Ổ CẮM ĐIỆN ĐÔI 1 PHA 3 CHẤU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493 | cái |
| 350 | Hộp nối dây kích thước 160x160x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | hộp |
| 351 | Quạt thông gió lưu lượng Q=990m3/h, 220V-35W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 352 | QUẠT THÔNG GIÓ LƯU LƯỢNG Q=670M3/H -220V -30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 353 | QUẠT THÔNG GIÓ LƯU LƯỢNG Q=670M3/H -220V -24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 354 | QUẠT THÔNG GIÓ LƯU LƯỢNG Q=450M3/H -220V -23W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 355 | Máng cáp kim loại 300x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 356 | Thang cáp kim loại 450x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 357 | Cọc thép mạ đồng D16, dài 2,4m tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 358 | Hộp tiếp đấtt an toàn, kích thước 250x150x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 359 | Cáp đồng trần M95mm2, tiếp đất an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 360 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1KV, tiết diện: (1x300)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 361 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 0.6/1KV 1x300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 362 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 363 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 364 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 365 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | m |
| 366 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 955 | m |
| 367 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 368 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 0.6/1KV 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 369 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 0.6/1KV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 714 | m |
| 370 | Cáp điện chống cháy CU/XLPE/PVC/FR 0.6/1KV (4x150)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 371 | Cáp điện chống cháy CU/XLPE/PVC/FR 0.6/1KV (4x70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 372 | Cáp điện chống cháy CU/XLPE/PVC/FR 0.6/1KV (4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| 373 | Cáp điện lõi đồng Cu/PVC 0,6/1KV (2x6) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524 | m |
| 374 | Cáp điện lõi đồng Cu/PVC 0,6/1KV (2x4) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250 | m |
| 375 | Cáp điện lõi đồng Cu/PVC 0,6/1KV (2x2.5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 985 | m |
| 376 | Cáp điện lõi đồng Cu/PVC 0,6/1KV (2x1.5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.972 | m |
| 377 | Cáp điện lõi đồng Cu/PVC 0,6/1KV 1x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 378 | Cáp điện lõi đồng Cu/PVC 0,6/1KV 1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m |
| 379 | Cáp điện lõi đồng Cu/PVC 0,6/1KV 1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 380 | Cáp điện lõi đồng Cu/PVC 0,6/1KV 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 381 | Cáp điện lõi đồng Cu/PVC 0,6/1KV 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | m |
| 382 | Cáp điện lõi đồng Cu/PVC 0,6/1KV 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | m |
| 383 | Cáp điện lõi đồng Cu/PVC 0,6/1KV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.545 | m |
| 384 | Cáp điện lõi đồng Cu/PVC 0,6/1KV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.964 | m |
| 385 | Cáp điện lõi đồng Cu/PVC 0,6/1KV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 985 | m |
| 386 | ỐNG LUỒN DÂY PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | m |
| 387 | ỐNG LUỒN DÂY PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | m |
| 388 | ỐNG LUỒN DÂY PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.545 | m |
| 389 | ỐNG LUỒN DÂY PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.949 | m |
| 390 | ỐNG LUỒN DÂY PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.972 | m |
| 391 | Vật tư tê, cút các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 392 | Tủ Rack 42U,,Kích thước bao ngoài (HxWxD): 2040x800x1100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 393 | ODF 48 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | phiến |
| 394 | Core switch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 395 | CONTROLLER | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 396 | Dây nhẩy quang, dây 2.5m/1 cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | 10 m |
| 397 | Module quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | thiết bị |
| 398 | Module đồng | 6 | thiết bị | |
| 399 | Đầu ghi hình 32 Kênh IP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 400 | Ổ cứng lưu trữ 8Tb | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | thiết bị |
| 401 | Màn hình quan sát 42" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 402 | Camera thân 2M IP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | thiết bị |
| 403 | Camera dome 2M IP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | thiết bị |
| 404 | Rack 27U, Kích thước bao ngoài (HxWxD): 1370x600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 405 | ODF 12 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | phiến |
| 406 | Dây nhẩy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 m |
| 407 | Switch access 48 cổng POE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 408 | Switch access 12 cổng POE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | thiết bị |
| 409 | Module quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 410 | Patchpanel CAT6 48 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 411 | Patchpanel CAT6 12 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | thiết bị |
| 412 | Patchpanel CAT6 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | thiết bị |
| 413 | Patch Cord CAT6 LSZH 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | thiết bị |
| 414 | Cáp ngang Cat6 LSZH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | 10 m |
| 415 | Cáp quang 12 core MM Indoor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 10 m |
| 416 | Ống nhựa PVC D20 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 417 | Máng cáp kim loại 200x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 725 | m |
| 418 | Tủ rack 42U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 419 | Bộ điều khiển trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 420 | Bộ phát thông báo khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 421 | Bộ cấp nguồn 24Vdc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 422 | Âm ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | thiết bị |
| 423 | Micro chon vùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 424 | Bàn phím mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 425 | Loa âm trần 6W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | thiết bị |
| 426 | Loa hộp gắn tường 6W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | thiết bị |
| 427 | Loa còi 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | thiết bị |
| 428 | Loa còi 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 429 | Bộ phát nhạc nền kèm lập trình tự động phát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 430 | UPS 6KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 431 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 432 | Bàn trộn kỹ thuật số, khả năng xử lý 48 kênh vào (40 mono + 2 stereo + 2 return), 20 aux ra (8 mono + 6 stereo), 1 stereo ra, 1 sub ra, 24+1 fader, 24 đường vào mic/line + 2 stereo, 16 đường ra XLR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống |
| 433 | Card giao diện Dante audio cho bàn trộn dòng TF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống |
| 434 | Thiết bị mở rộng đường vào/ ra cho bàn trộn kỹ thuật số dòng TF, dạng gắn rack, mở rộng thêm 16 đường vào analog, 08 đường ra analog, kết nối Dante audio | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống |
| 435 | Loa kiểm tra phòng điều khiển liền công suất, bao gồm loa HF 1" và loa LF 5", công suất 45W LF, 25W HF (bi-amp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 436 | Loa toàn dải line array, công suất 350 watt/ 16 Ohms, bao gồm 02 loa LF 8", 04 loa tần cao 1,25", góc mở 90° X 6°, màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | thiết bị |
| 437 | Loa toàn dải line array, công suất 350 watt/ 16 Ohms, bao gồm 02 loa LF 8", 04 loa tần cao 1,25", góc mở 120° X 20°, màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 438 | Mô đun suy giảm mức tín hiệu cho loa ở trường gần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 439 | Loa siêu trầm Electro - Voice, dòng QRx, 2 x 18", công suất 1200 W - 2400W/ 4 Ohms, có bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 440 | Loa toàn dải liền công suất đặt sàn Electrovoice, công suất đi kèm 1500W class-D, 01 bass 12" và 01 horn 1", đáp tuyến tần số 60Hz đến 18kHz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 441 | Loa toàn dải vỏ nhựa lắp cố định (có kèm bộ gá) Electro-Voice, 200 watt/ 8 Ohms, 1 x 8", hướng tính 90˚ x 50˚, mầu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | thiết bị |
| 442 | Âm ly công suất 2 x 1800W, tích hợp chức năng DSP với công nghệ FIR Drive | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | thiết bị |
| 443 | Âm ly công suất 2 x 650W, tích hợp chức năng DSP với công nghệ FIR Drive | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 444 | Bộ gá treo loa line array | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 445 | Micro để bàn/ để bục độ nhạy cao loại tụ điện dài 18 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 446 | Bộ micro không dây cầm tay, sóng UHF, bao gồm bộ thu EM 100 G4, bộ phát cầm tay SKM 100 G4 có switch mute và đầu micro MMD 835-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 447 | Micro điện động có dây cầm tay, búp sóng thu Cardioid, có switch bật/ tắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 448 | Anten thu định hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 449 | Bộ chia anten, 1 vào, 8 ra hoặc 2 vào, 4 ra, bao gồm bộ adapter nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 450 | Giắc canon cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 451 | Giắc canon đực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 452 | Giắc loa 4 chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 453 | Cáp micro chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 454 | Cáp loa chống cháy 2 x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 455 | Cáp CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 10 m |
| 456 | Cáp điện 2 x 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 457 | Tủ rack 16U, có bánh xe chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 458 | Máy tính điều khiển ánh sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 459 | Card USB Giao diện điều khiển ánh sáng qua phần mềm SUITE2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 460 | Bộ chia tín hiệu DMX 1 vào, 8 ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 461 | Đèn par LED 18x8W RBGW 4 in 1 LEDs | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 462 | Đèn moving 3 trong 1 (beam, spot, wash), công suất bóng 17R 350W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 463 | Đèn moving 19x15w LED Beam and Wash, RGBW 4 in 1 LEDs, Beam angle zoom 8° - 54 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 464 | Đèn LED blinder 200W, Warm White, zoom 8 độ - 60 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 465 | Đèn đánh phông 936 x 0,6W SMD LED RGB tri color | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 466 | Máy khói tạo hiệu ứng sương mù haze công suất 2000W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 467 | Tủ điện cấp phối nguồn tổng chuẩn 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 468 | Giắc canon cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 469 | Giắc canon đực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 470 | Cáp micro chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | 10 m |
| 471 | Móc nhôm treo đèn Parled | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Cái |
| 472 | Móc nhôm treo đèn Moving | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 473 | Phích cắm chia nguồn 3 pha 5 pin-63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 474 | Phích cắm chia nguồn 1 pha 2P+E-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 475 | Ổ cắm nối PCE 16A-2P+E cấp nguồn cho đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 476 | Cáp điện 2 x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 477 | Tủ rack 6U chuyên dụng loại ko bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 478 | Động cơ giảm tốc trục vít 3 pha 2.2kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 479 | Bộ tang quấn cáp 4 rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 480 | Bệ đỡ bộ động cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 481 | Sào đèn kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 482 | Khóa cáp ø 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 483 | Puli đỡ cáp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 484 | Puli đảo hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 485 | Dây cáp ø 6mm tang thu xuống sào đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 486 | Ziczac xếp cáp sào đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 487 | Khóa cáp 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 488 | Động cơ giảm tốc 3 pha 0,4kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 489 | Puli hai rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 490 | Bệ đỡ bộ động cơ, puli | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 491 | Bộ tăng cáp trung gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 492 | Thanh ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 493 | Bi treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | chiếc |
| 494 | Dây cáp ø 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 495 | Khóa cáp ø 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 496 | Bộ hành trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 497 | dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 498 | Khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 499 | Bộ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 500 | Bộ hành trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 501 | Cáp điện điều khiền khiển 16x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 502 | Cáp điện cấp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 503 | Cáp điện cấp động cơ 3x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 504 | Cáp điện cho hành trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 505 | Khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 506 | Tủ điều khiển Joystick | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 507 | Tủ động lực gồm thanh gài cầu đấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 508 | Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 509 | Giá treo đèn hai bên sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 510 | Phông tiền (R 13m x C 5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m2 |
| 511 | 06 cánh gà (R 1,23m x C 5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9 | m2 |
| 512 | 03 hệ yếm cố định ( R13 x C1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | m2 |
| 513 | Cáp treo yến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 514 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 515 | Màn hình 19inh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 516 | Bộ máy tính bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 517 | Bộ chuyển đổi nguồn 24V, 8A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 518 | Cọc đồng 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 519 | Lắp đặt Dây đồng tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 520 | Lắp đặt dây 2x1,5mm2 chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 521 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 522 | Lắp đặt Hộp kt(tủ đấu nối cáp tín hiêu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 523 | Lắp đặt Đầu báo khói địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9 | 10 đầu |
| 524 | Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8 | 10 đầu |
| 525 | Lắp đặt Hộp chuông đèn nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 526 | Lắp đặt Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 5 chuông |
| 527 | Lắp đặt Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 5 đèn |
| 528 | Lắp đặt Nút ấn địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 5 nút |
| 529 | Lắp đặt Modul điều khiển chuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 530 | Lắp đặt Modul cách ly địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 531 | Lắp đặt Modul giám sát bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 532 | Lắp đặt Modul điều khiển thang máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 533 | Lắp đặt Modul điều khiển quạt thông gió, tăng áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 534 | Lắp đặt Modul địa chỉ cho van giám sát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 535 | Lắp đặt Modul địa chỉ cho công tắc dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 536 | Dây tín hiêụ chống cháy, chống nhiễu 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.285 | m |
| 537 | Dây nguồn chống cháy 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 865 | m |
| 538 | Ống cứng luồn dây D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.150 | m |
| 539 | Lắp đặt Măng sông nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.925 | cái |
| 540 | Lắp đặt Hộp chia 3 ngả D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | hộp |
| 541 | Lắp đặt Ruột mềm ruột gà D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 542 | Lắp đặt Cút nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 543 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống luồn dây D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.150 | cái |
| 544 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2 | 5 đèn |
| 545 | Lắp đặt Ổ cắm cho đèn báo sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | cái |
| 546 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn EXIT 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 5 đèn |
| 547 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn EXIT 2 mặt 1 hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | 5 đèn |
| 548 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn EXIT 2 mặt 2 hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 5 đèn |
| 549 | Lắp đặt dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350 | m |
| 550 | Lắp đặt Ống bảo vệ dây D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250 | m |
| 551 | Lắp đặt Măng sông nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 625 | cái |
| 552 | Lắp đặt Hộp chia 3 ngả D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 625 | hộp |
| 553 | Lắp đặt Ruột mềm ruột gà D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 554 | Lắp đặt Cút nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 555 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống luồn dây D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250 | cái |
| 556 | Đầu phun Sprinkler quay lên, K=5,6-US, 68 độ C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 557 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | bình |
| 558 | Lắp đặt bình chữa cháy MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | bình |
| 559 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | bình |
| 560 | Bình chữa cháy ABC 35kg xe đẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 561 | Bình chữa cháy CO2 - 24kg xe đẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 562 | Van góc chữa cháy DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 563 | Cuộn vòi chữa cháy, DN50-L20m, 16Bar (kèm khớp nối ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 564 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 565 | Lăng phun chữa cháy DN13 kèm khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 566 | Van góc chữa cháy DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 567 | Cuộn vòi chữa cháy, DN65-L20m, 16Bar (kèm khớp nối ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 568 | Lắp đặt Lăng phun Φ65-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 569 | Ống thép tráng kẽm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,02 | 100m |
| 570 | Ống thép tráng kẽm DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 571 | Ống thép tráng kẽm DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 100m |
| 572 | Ống thép tráng kẽm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 573 | Ống thép tráng kẽm DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 100m |
| 574 | Ống thép tráng kẽm DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | 100m |
| 575 | Ống thép tráng kẽm DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 576 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m2 |
| 577 | Lắp đặt Tê đều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 578 | Lắp đặt Tê đều D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 579 | Lắp đặt Tê thu D100/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 580 | Lắp đặt Tê thu D100/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 581 | Lắp đặt Tê thu D80/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 582 | Lắp đặt Tê thu D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 583 | Lắp đặt Tê thu D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 584 | Lắp đặt Côn thu D80/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 585 | Lắp đặt Côn thu D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 586 | Lắp đặt Côn thu D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 587 | Lắp đặt Côn thu D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 588 | Lắp đặt Côn thu D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 589 | Lắp đặt Kép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 590 | Lắp đặt Cút D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 591 | Lắp đặt Cút D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 592 | Lắp đặt Cút D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 593 | Lắp đặt Cút D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 594 | Lắp đặt Cút D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 595 | Lắp đặt van điện từ D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 596 | Lắp đặt van cổng D80 Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 597 | Lắp đặt van 1 chiều D80 Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 598 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 599 | Lắp đặt công tắc dòng chảy D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 600 | Lắp đặt Rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 601 | Giá đỡ ống >,= D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | bộ |
| 602 | Ty treo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 603 | Lắp đặt mặt bich D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cặp bích |
| 604 | Măng sông D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 605 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 606 | Gioăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 607 | Bu long M14 -L8 cho mặt bích và van D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 608 | Lắp đặt Van xả khí D25 Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 609 | lăp đặt giá đỡ ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 610 | lăp đặt quang treo D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 611 | lăp đặt quang treo D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 612 | lăp đặt quang treo D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | cái |
| 613 | lăp đặt quang treo D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 614 | lăp đặt quang treo D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 615 | lăp đặt quang treo D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 616 | Lắp đặt ty ren M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292 | cái |
| 617 | Ống thép đen DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 618 | Đào đất đi ống ngoài nhà, trả lại mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m3 |
| 619 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà, Kt 800x800x200, kèm giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 620 | Cuộn vòi chữa cháy, DN65-L20m, 16Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 621 | Lăng phun chữa cháy DN19 (kèm khớp nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 622 | Trụ tiếp nước chữa cháy loại 2 cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 623 | Trụ chữa cháy ngoài nhà loại 3 cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 624 | Lắp đặt Máy bơm điện chữa cháy công suất Q =82,6 l/s; cột áp: H = 65m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 625 | Lắp đặt Máy bơm Diesel chữa cháy công suất Q =82,6 l/s; cột áp: H = 65m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 626 | Lắp đặt Máy bơm điện bù áp lực chữa cháy công suất Q = 1,5 l/s; cột áp: H = 70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 627 | Bệ bơm chữa cháy xuất xứ Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 628 | Lắp đặt Rọ hút D125 cho bơm chữa cháy Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 629 | Lắp đặt Rọ hút D65 cho bơm chữa cháy Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 630 | Lắp đặt Y lọc D125 lắp hệ bơm chữa cháy Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 631 | Lắp đặt Y lọc D65 lắp bơm bù Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 632 | Lắp đặt Van hai chiều D125 lắp hệ bơm chữa cháy Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 633 | Lắp đặt Van hai chiều D100 lắp hệ bơm chữa cháy Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 634 | Lắp đặt Van hai chiều D65 lắp hệ bơm chữa cháy SHin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 635 | Lắp đặt Van hai chiều D50 lắp bơm bù SHin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 636 | Lắp đặt Van một chiều D100 lắp hệ bơm chữa cháy Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 637 | Lắp đặt Van một chiều D50 lắp bơm bù Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 638 | Lắp đặt Van búa D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 639 | Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 640 | Lắp đặt Van an toàn D100 Shin Yi xuất xứ VIệt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 641 | Lắp đặt ALAM VALE D100 Tyco xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 642 | Lắp đặt Van ren hai chiều D25 Miha xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 643 | Lắp đặt Van ren một chiều D25 Miha xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 644 | Lắp đặt Van ren hai chiều D15 Miha xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 645 | Lắp đặt Công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 646 | Lắp đặt Rắc co tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 647 | Lắp đặt Giảm giật chống rung quán tính D125 Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 648 | Lắp đặt Giảm giật chống rung quán tính D100 Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 649 | Lắp đặt Giảm giật chống rung quán tính D65 Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 650 | Lắp đặt Giảm giật chống rung quán tính D50 SHin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 651 | Lắp đặt Đồng hồ áp lực loại xuôi (trạm bơm) xuất xứ Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 652 | Lắp đặt Đồng hồ áp lực loại ngược (trạm bơm) xuất xứ Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 653 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D125 dày 3.96mm Hòa Phát xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 654 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 dày 3.2mm Hòa Phát xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 655 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D50 dày 2.6mm Hòa Phát xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 656 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D25 dày 2.6mm Hòa Phát xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 657 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,39 | m2 |
| 658 | Lắp đặt Tê thép hàn D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 659 | Lắp đặt Tê thép hàn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 660 | Lắp đặt Tê thép hàn D100*100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 661 | Lắp đặt Tê thép hàn D100*50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 662 | Lắp đặt Tê thép ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 663 | Lắp đặt Tê thép ren D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 664 | Lắp đặt Cút thép hàn D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 665 | Lắp đặt Cút thép hàn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 666 | Lắp đặt Cút thép hàn D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 667 | Lắp đặt Cút thép ren D50 Mech | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 668 | Lắp đặt Cút thép ren D25 Mech | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 669 | Lắp đặt Cút thép ren D15 Mech | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 670 | Lắp đặt Bích thép Đặc D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 671 | Lắp đặt Bích thép Đặc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 672 | Lắp đặt Bích thép lắp van, D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cặp bích |
| 673 | Lắp đặt Bích thép lắp van, D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cặp bích |
| 674 | Lắp đặt Bích thép lắp van, D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 675 | Lắp đặt Bích thép lắp van, D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 676 | Bu lông + Êcu M18 lắp hệ van D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | cái |
| 677 | Bu lông + Êcu M14 lắp hệ van D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 678 | Bu lông + Êcu M14 lắp hệ van D65,D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 679 | Gioăng cao su D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 680 | Gioăng cao su D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 681 | Lắp đặt cáp nguồn chống cháy,dây cáp 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 682 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 683 | Lắp đặt dây nguồn chống cháy cho bơm 3x50+1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 684 | Lắp đặt dây nguồn vào tủ bơm chống cháy 3x70+1x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 685 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây HDPE 105/85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 686 | Lắp đặt bình áp lực 200 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 687 | Lắp đặt bể mồi cho bơm chữa cháy ( INOX 500 lít) + chân đế xuất xứ Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 688 | Lắp đặt dây Cu/ PVC 1x16mm2 tiếp địa cho tủ điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 689 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tiếp địa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 690 | Lắp đặt Phao điện báo mức nước trong bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 691 | Lắp đặt dây điện 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 692 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 693 | Tủ điều khiển xả khí 1 Khu vực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 694 | Lắp đặt Bộ nguồn cho tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 695 | Đầu báo cháy nhiệt thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 696 | Đầu báo cháy khói thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 697 | Đế đầu báo cháy thường loại nắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 698 | Lắp đặt điên trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 699 | Hộp nút ấn kèm xả khí, tạm dừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 nút |
| 700 | Lắp đặt Loa cảnh báo xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 701 | Lắp đặt Bảng đèn cảnh báo xả khí Tiếng việt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 702 | Hộp chứa ( Bình kích hoạt, van điện từ, công tắc áp lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 703 | Lắp đặt Bình chứa khí FM200 loại 115 Lít -100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 704 | Van xả khí đầu bình ( bằng tay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 705 | Lắp đặt Ống cao áp (ống mềm chịu áp lực ở tại đầu bình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 706 | Đầu phun xả khí loại 360 độ DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 707 | Lắp đặt ống thép đúc D80 SCH40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 708 | Lắp đặt ống thép đúc D50 SCH40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 709 | Ống thép đúc D32 SCH40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 710 | Tê thu đúc D32/15 SCH40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 711 | Lắp đặt tê thu đúc D80/50 SCH40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 712 | Lắp đặt tê thu đúc D50/32 SCH40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 713 | Côn thu đúc D25/15 SCH40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 714 | Côn thu đúc D80/50 SCH40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 715 | Lắp đặt cút đúc D80 SCH40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 716 | Lắp đặt cút đúc D50 SCH40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 717 | Lắp đặt cút đúc D32 SCH40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 718 | Dây (2x1,0)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 719 | Dặt ống nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 720 | Atomat 20A 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 721 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 722 | bộ giá đỡ bình (1 bình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 723 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 724 | Lắp đặt dàn nóng, lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | máy |
| 725 | Lắp đặt ống đồng đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4244 | 100m |
| 726 | Lắp đặt ống đồng đường kính ống 12.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1653 | 100m |
| 727 | Lắp đặt ống đồng đường kính ống 15.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,178 | 100m |
| 728 | Lắp đặt ống đồng đường kính ống 19.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3897 | 100m |
| 729 | Lắp đặt ống đồng đường kính ống 22.22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9372 | 100m |
| 730 | Lắp đặt ống đồng đường kính ống 28.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5455 | 100m |
| 731 | Lắp đặt ống đồng đường kính ống 31.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | 100m |
| 732 | Lắp đặt ống đồng đường kính ống 41.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2297 | 100m |
| 733 | Bảo ôn cách nhiệt đường kính D=9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4244 | 100m |
| 734 | Bảo ôn cách nhiệt đường kính D=12.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1653 | 100m |
| 735 | Bảo ôn cách nhiệt đường kính D=15.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,178 | 100m |
| 736 | Bảo ôn cách nhiệt đường kính D=19.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3897 | 100m |
| 737 | Bảo ôn cách nhiệt đường kính D=22.22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9372 | 100m |
| 738 | Bảo ôn cách nhiệt đường kính D=28.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5455 | 100m |
| 739 | Bảo ôn cách nhiệt đường kính D=31.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | 100m |
| 740 | Bảo ôn cách nhiệt đường kính D=41.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2297 | 100m |
| 741 | Ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7521 | 100m |
| 742 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6246 | 100m |
| 743 | Ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0879 | 100m |
| 744 | Ống nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6578 | 100m |
| 745 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4312 | 100m |
| 746 | bảo ôn ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7521 | 100m |
| 747 | bảo ôn ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6246 | 100m |
| 748 | bảo ôn ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0879 | 100m |
| 749 | bảo ôn ống nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6578 | 100m |
| 750 | bảo ôn ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4312 | 100m |
| 751 | Phụ kiện lắp đặt (côn cút...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 752 | Quạt cấp gió tươi loại trục lưu lượng 3500 m3/h; cột áp 500Pa; điện áp 380V/50Hz/3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 753 | Quạt cấp gió tươi loại trục lưu lượng 4200 m3/h; cột áp 500Pa; điện áp 380V/50Hz/3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 754 | Quạt cấp gió tươi loại trục lưu lượng 4600 m3/h; cột áp 500Pa; điện áp 380V/50Hz/3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 755 | Quạt hút mùi Wc loại trục lưu lượng 800 m3/h; cột áp 250Pa; điện áp 220V/50Hz/1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 756 | Quạt hút mùi Wc loại trục lưu lượng 900 m3/h; cột áp 250Pa; điện áp 220V/50Hz/1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 757 | Quạt hút mùi Wc loại trục lưu lượng 1500 m3/h; cột áp 250Pa; điện áp 220V/50Hz/1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 758 | Quạt hút mùi Wc loại áp trần lưu lượng 120 m3/h; cột áp 50Pa; điện áp 220V/50Hz/1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 759 | Quạt hút mùi Wc loại áp trần lưu lượng 250 m3/h; cột áp 50Pa; điện áp 220V/50Hz/1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 760 | Quạt hút mùi Wc loại áp trần lưu lượng 300 m3/h; cột áp 50Pa; điện áp 220V/50Hz/1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 761 | Quạt thông gió phòng KT loại gắn tường trần lưu lượng 100 m3/h; cột áp 50Pa; điện áp 220V/50Hz/1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 762 | Quạt thông gió phòng KT loại gắn tường trần lưu lượng 200 m3/h; cột áp 50Pa; điện áp 220V/50Hz/1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 763 | Quạt thông gió phòng KT loại gắn tường trần lưu lượng 600 m3/h; cột áp 50Pa; điện áp 220V/50Hz/1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 764 | Cửa hút mùi WC kèm hộp gió :260x260 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cửa |
| 765 | Khớp mềm đầu quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 766 | Côn đầu quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 767 | Van điều chỉnh lưu lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | cái |
| 768 | Louver lấy gió KT 1500x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 769 | Louver thải gió KT 500x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 770 | Ống gió KT:100X100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,29 | m |
| 771 | Ống gió KT:150X150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,96 | m |
| 772 | Ống gió KT:200X200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,52 | m |
| 773 | Ống gió KT:300X200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,09 | m |
| 774 | Ống gió KT:400X200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m |
| 775 | Ống gió KT:500X200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,98 | m |
| 776 | Ống gió KT:800X200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,31 | m |
| 777 | Ống gió KT:1000X200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,81 | m |
| 778 | Cút 90 KT:(150x150),R75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 779 | Cút 90 KT:(300x200),R150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 780 | Côn thu 300x200/150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 781 | Côn thu 400x200/200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 782 | Côn thu 500x200/200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 783 | Côn thu 1000x200/800x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 784 | Chạc 3 800x200/500x200/500x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 785 | Chạc 3 500x200/300x200/300x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 786 | Chân rẽ:150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 787 | Côn vuông tròn 150x150/D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | cái |
| 788 | Ống gió mềm không bảo ôn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7128 | 100m |
| 789 | Ống gió mềm kèm bảo ôn D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6335 | 100m |
| 790 | Gía treo quạt trục+Bộ lò xo chống rung (Thép V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 791 | Gía đỡ ống gió (Thép V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451 | Bộ |
| 792 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 793 | TỦ ĐIỆN TRONG NHÀ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 794 | TỦ ĐIỆN NGOÀI TRỜI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 795 | DÂY ĐIỆN 2CU/PVC(1x2.5)+E2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.670 | m |
| 796 | DÂY ĐIỆN 2CU/PVC(1x4)+E4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 797 | DÂY ĐIỆN CXV(4x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 798 | DÂY ĐIỆN CXV(1x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 799 | DÂY ĐIỆN CXV(4x35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 800 | DÂY ĐIỆN CXV(1x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 801 | DÂY ĐIỆN CXV(4x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 802 | DÂY ĐIỆN CXV(1x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 803 | MCB-1P-10-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 804 | MCB-1P-16-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 805 | MCB-3P-20-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 806 | MCCB-3P-63-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 807 | MCCB-3P-100-36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 808 | MCCB-3P-125-36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 809 | MCCB-3P-400-50KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 810 | VẬT TƯ PHỤ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 811 | QUẠT TRỤC LL: 14000m3/h; 500pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 812 | QUẠT TRỤC 2 TỐC ĐỘ LL: 14000/21000m3/h; 500/750pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 813 | QUẠT LY TÂM LL: 36000m3/H; 500PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 814 | QUẠT LY TÂM LL: 17000m3/H; 500PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 815 | QUẠT LY TÂM LL: 8000m3/H; 600PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 816 | QUẠT LY TÂM LL: 30000m3/H; 1000PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 817 | ỐNG GIÓ KT: 1000x350 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 818 | ỐNG GIÓ KT: 800x350 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 819 | ỐNG GIÓ KT: 500x250 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 820 | CÔN ĐẦU QUẠT + BẠT CHỐNG RUNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 821 | VAN 1 CHIỀU KT:1300x350MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 822 | VAN CHẶN LỬA KT:1300x350MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 823 | CÔN THU 1000X350/800X350MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 824 | CÔN THU 800X350/500X250MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 825 | CÚT VUÔNG 1000x350MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 826 | CÚT VUÔNG 800x350MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 827 | CÚT VUÔNG 500x250MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 828 | CHẠC BA 800X350/500X250/500X250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 829 | CỬA GIÓ 1000X1350 KÈM VAN OBD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cửa |
| 830 | LOUVER GẮN TƯỜNG KT: 1100X2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 831 | VAN XẢ ÁP KT:500X200MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 832 | TIÊU ÂM ĐẦU QUẠT KT: 1000X350 L1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 833 | PHỤ KIỆN ỐNG GIÓ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 834 | ỐNG GIÓ KT: 1000x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 835 | ỐNG GIÓ KT: 900x350 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 836 | ỐNG GIÓ KT: 800x350 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 837 | ỐNG GIÓ KT: 600x350 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | m |
| 838 | ỐNG GIÓ KT: 1100x300 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 839 | ỐNG GIÓ KT: 600x300 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 840 | ỐNG GIÓ KT: 1200x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 841 | ỐNG GIÓ KT: 800x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 842 | CÔN ĐẦU MÁY | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 843 | CÔN THU 1200x600/800x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 844 | CÔN THU 800x350/600x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 845 | CHÂN RẼ 800X350/600X350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 846 | CHẾCH 45 KT: 1000X6000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 847 | CÚT VUÔNG 1000X600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 848 | CÚT VUÔNG 600X350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 849 | CÚT VUÔNG 600X300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 850 | CÚT VUÔNG 1100X300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 851 | VAN CHẶN LỬA KT: 900X350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 852 | CHẠC BA 900X350/800X350/600X350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 853 | CỬA GIÓ 600X600 KEM OBD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cửa |
| 854 | HỘP GIÓ 600X600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 855 | CỬA GIÓ 1200X600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cửa |
| 856 | HỘP GIÓ 1200X600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 857 | CỬA GIÓ 600X300 KÈM OBD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cửa |
| 858 | TIÊU ÂM ÔNG GIO KT:1200X600 L1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 859 | LOUVER GẮN TƯỜNG KT: 1500X500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 860 | VẬT TƯ PHỤ ỐNG GIÓ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 861 | TỦ ĐIỆN TRONG NHÀ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 862 | TỦ ĐIỆN NGOÀI TRỜI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 863 | DÂY ĐIỆN CU/XLPE/PVC(3x2.5MM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 864 | DÂY ĐIỆN CU/XLPE/PVC(1x2.5MM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 865 | DÂY ĐIỆN CU/XLPE/PVC(3x4MM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 866 | DÂY ĐIỆN CU/XLPE/PVC(1x4MM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 867 | DÂY ĐIỆN CU/XLPE/PVC(3x10MM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 868 | DÂY ĐIỆN CU/XLPE/PVC(1x10MM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 869 | DÂY ĐIỆN CU/XLPE/PVC(3x25MM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 870 | DÂY ĐIỆN CU/XLPE/PVC(3x16MM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 871 | MCB-3P-10-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 872 | MCB-3P-16-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 873 | MCB-3P-20-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 874 | MCB-3P-25-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 875 | MCB-3P-40-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 876 | MCCB-3P-50-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 877 | MCCB-3P-200-36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 878 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 879 | Vòi lavabo Inox 304 LFV-13B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | bộ |
| 880 | Lắp đặt chậu rửa lavabo tham khảo mã AL-293VFC/BW1 inax hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | bộ |
| 881 | Chữ P xiphong tham khảo mã A 675DV inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | bộ |
| 882 | Lắp đặt chậu xí bệt tham khảo AC 602 VN/BW1 inax hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | bộ |
| 883 | Vòi xịt VS Inax CFV-102A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 884 | Lắp đặt Tiểu nam inax U-116V + van xả inax UF-5V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 885 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 886 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bể |
| 887 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 10m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 888 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 20m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 889 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 890 | Bình đun nước nóng 10 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 891 | Bình đun nước nóng 20 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 892 | Bình đun nước nóng 30 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 893 | Ống nhựa chịu nhiệt PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m |
| 894 | Ống nhựa chịu nhiệt PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 895 | Ống nhựa chịu nhiệt PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 896 | Ống nhựa chịu nhiệt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 100m |
| 897 | Ống nhựa chịu nhiệt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | 100m |
| 898 | Ống nhựa chịu nhiệt PPR D20 nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 899 | Tê nhựa chịu nhiệt PPR D50x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 900 | Tê nhựa chịu nhiệt PPR D50x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 901 | Tê nhựa chịu nhiệt PPR D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 902 | Tê nhựa chịu nhiệt PPR D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 903 | Tê nhựa chịu nhiệt PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 904 | Tê nhựa chịu nhiệt PPR D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 905 | Tê nhựa chịu nhiệt PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 906 | Tê nhựa chịu nhiệt PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 907 | Tê nhựa chịu nhiệt PPR D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 908 | Cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267 | cái |
| 909 | Cút nhựa chịu nhiệt PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 910 | Cút nhựa chịu nhiệt PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 911 | Cút nhựa chịu nhiệt PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 912 | Cút nhựa chịu nhiệt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 913 | Cút nhựa chịu nhiệt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 914 | Côn nhựa chịu nhiệt PPR D50x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 915 | Côn nhựa chịu nhiệt PPR D50x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 916 | Côn nhựa chịu nhiệt PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 917 | Côn nhựa chịu nhiệt PPR D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 918 | Côn nhựa chịu nhiệt PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 919 | Côn nhựa chịu nhiệt PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 920 | Van tròn tay vặn kim loại PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 921 | Van tròn tay vặn kim loại PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 922 | Van tròn tay vặn kim loại PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 923 | Van tròn tay vặn kim loại PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 924 | Rắc co chịu nhiệt PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 925 | Rắc co chịu nhiệt PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 926 | Rắc co chịu nhiệt PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 927 | Rắc co chịu nhiệt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 928 | Măng sông D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 929 | Măng sông D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 930 | Măng sông D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 931 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 932 | Van xả khí tự động D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 933 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cuộn |
| 934 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 935 | Ống nhựa PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 936 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | 100m |
| 937 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m |
| 938 | Ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | 100m |
| 939 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 940 | Ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 941 | Ống nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 942 | Tê đều uPVC 90º : D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 943 | Tê đều uPVC 90º : D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 944 | Tê đều uPVC 135º : D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 945 | Tê đều uPVC 135º : D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 946 | Tê đều uPVC 135º : D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 947 | Tê đều uPVC 135º : D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 948 | Tê lệch uPVC 135º : D125x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 949 | Tê lệch uPVC 135º : D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 950 | Tê lệch uPVC 135º : D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 951 | Tê lệch uPVC 135º : D90x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 952 | Tê lệch uPVC 135º : D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 953 | Tê lệch uPVC 135º : D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 954 | Tê lệch uPVC 135º : D76x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 955 | Cút nhựa PVC 135 D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 956 | Cút nhựa PVC 135 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 957 | Cút nhựa PVC 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 958 | Cút nhựa PVC 135 D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 959 | Cút nhựa PVC 135 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 960 | Cút nhựa PVC 135 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | cái |
| 961 | Cút uPVC 90º : D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 962 | Cút uPVC 90º : D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 963 | Cút nhựa PVC 90 D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 964 | Côn nhựa PVC D125x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 965 | Côn nhựa PVC D110x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 966 | Côn nhựa PVC D90x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 967 | Côn nhựa PVC D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 968 | Côn nhựa PVC D42x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 969 | Thoát sàn Inax D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 970 | Xiphong uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 971 | Chóp thông hơi D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 972 | Nút bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 973 | Nút bịt D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 974 | Nút bịt D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 975 | Nút bịt D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 976 | Tê thông tắc D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 977 | Tê thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 978 | Tê thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 979 | Keo dán ống uPVC loại hộp 500g | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 980 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 981 | Ống nhựa PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 982 | Cút nhựa PVC 90 D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 983 | Cút nhựa PVC 135 D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 984 | Phễu thu D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 985 | Côn thu D150x125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| D | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4275 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,7501 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,022 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,3999 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4531 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6656 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9475 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4893 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3931 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3623 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0866 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7822 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,769 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3438 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4099 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1188 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0089 | tấn |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1124 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3626 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3626 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3626 | 100m3 |
| 24 | Gioăng chống thấm (Sika waterbar V25) chu vi quanh vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,6 | m |
| 25 | Quét chống thấm sàn, thành bể bằng Sika Topseal 107(định mức 2kg/m2/2lớp), quét 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,11 | m2 |
| 26 | Ngâm nước XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480,865 | m3 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,86 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,25 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,86 | m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0565 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2607 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1297 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2574 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,016 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2032 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,295 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1295 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,849 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1849 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bệ máy, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5728 | m3 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,984 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,864 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,95 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,32 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,49 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,984 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,624 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,81 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,81 | m2 |
| 55 | Ống thoát nước mái fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 56 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5136 | m2 |
| 57 | Cửa sắt D1, khung thép hộp mạ kẽm dày 1.5ly, cánh thép tấm dày 1.5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 58 | Cửa chớp tôn dập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,4705 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7144 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6372 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0235 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4898 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0209 | m3 |
| 65 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1283 | tấn |
| 67 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1916 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3831 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3831 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3831 | 100m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42695E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3782E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên, có giá trị hợp đồng là ≥52,3 tỷ đồng, có tổng diện tích sàn ≥ 5.379m2, có kết cấu khung dầm sàn bê tông cốt thép, có các hạng mục: hệ thống cấp điện, hệ thống cấp thoát nước,hệ thống chống sét,hệ thống PCCC,hệ thống điều hòa không khí (2 công trình dân dụng cấp III có quy mô tương tự được tính là 01 công trình cấp II) Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, các phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, hoá đơn giá trị gia tăng,quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trình.Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 52.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng II trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp II trở lên (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh chỉ huy trưởng, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó).- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 12) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. | 10 | 3 |
| 2 | Chỉ huy phó | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước+ Đã từng làm chỉ huy phó hoặc cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 02 công trình dân dụng cấp II trở lên.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. | 7 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước+Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ;có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động | 7 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ/địa chính- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 7 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực.-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 7 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn,bảo hộ lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên;Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 7 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật quản lý máy xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 7 | 2 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 7 | 2 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên.-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 7 | 2 |
| 10 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn cháy nổ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP) hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực PCCC;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 7 | 2 |
| 11 | Cán bộ phụ trách thi công phần lắp đặt thiết bị điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành : Điện kỹ thuật/điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình/đường dây và trạm biến áp/lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 7 | 2 |
| 12 | Cán bộ phụ trách thi công các hạng mục hạng hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: hạ tầng kỹ thuật/ hạ tầng đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát các công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 7 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 2 | Ô tô cần trục 25T | Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 3 | Cần trục tháp 5T | Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy vận thăng lồng 2T | Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Vận thăng chở hàng 2T | Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ, Trọng tải >=10T | Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê | 6 |
| 7 | Máy đào Dung tích gầu từ 0,4÷0,8 m3 | Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê | 3 |
| 8 | Máy đào Dung tích gầu 1,2 m3 | Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 9 | Máy phát điện công suất 500KVA | Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 10 | Máy cắt bê tông công | Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê | 3 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép | Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê | 3 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay | Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê | 3 |
| 14 | Biến thế hàn xoay chiều | Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 15 | Máy khoan đứng | Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 16 | Máy trộn bê tông dung tích : 250,0 lít | Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê | 4 |
| 17 | Máy trộn vữa dung tích : 150,0 lít | Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê | 4 |
| 18 | Máy đầm dùi | Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê | 4 |
| 19 | Máy đầm bàn | Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê | 4 |
| 20 | Cây chống sắt hoặc gỗ | Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2000 |
| 21 | Giàn giáo thép (bộ) | Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1500 |
| 22 | Ván khuôn thép (m2) | Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê | 3000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi