Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211120315-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Tỉnh uỷ Kon Tum
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211111992
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-07 10:17:00 đến ngày 2021-11-27 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 95,129,961,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,850,000,000 VNĐ ((Hai tỷ tám trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42695E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3782E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên, có giá trị hợp đồng là ≥52,3 tỷ đồng, có tổng diện tích sàn ≥ 5.379m2, có kết cấu khung dầm sàn bê tông cốt thép, có các hạng mục: hệ thống cấp điện, hệ thống cấp thoát nước,hệ thống chống sét,hệ thống PCCC,hệ thống điều hòa không khí (2 công trình dân dụng cấp III có quy mô tương tự được tính là 01 công trình cấp II) Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, các phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, hoá đơn giá trị gia tăng,quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trình.Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 52.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng II trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp II trở lên (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh chỉ huy trưởng, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó).- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 12) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy phó
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước+ Đã từng làm chỉ huy phó hoặc cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 02 công trình dân dụng cấp II trở lên.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước+Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ;có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ/địa chính- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực.-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn,bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên;Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý máy xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên.-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP) hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực PCCC;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần lắp đặt thiết bị điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành : Điện kỹ thuật/điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình/đường dây và trạm biến áp/lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công các hạng mục hạng hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: hạ tầng kỹ thuật/ hạ tầng đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát các công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô cần trục 25T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục tháp 5T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng lồng 2T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Vận thăng chở hàng 2T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ, Trọng tải >=10T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 6
7-Máy đào Dung tích gầu từ 0,4÷0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đào Dung tích gầu 1,2 m3
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện công suất 500KVA
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông công
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
14-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông dung tích : 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 4
17-Máy trộn vữa dung tích : 150,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 4
18-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 4
19-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 4
20-Cây chống sắt hoặc gỗ
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2000
21-Giàn giáo thép (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1500
22-Ván khuôn thép (m2)
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3000
E-CDNT 1.1 Văn phòng Tỉnh uỷ Kon Tum
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây lắp
Xây dựng mới hội trường Tỉnh ủy, các phòng họp và Trụ sở làm việc các cơ quan tham mưu giúp việc Tỉnh ủy
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn phòng Tỉnh uỷ Kon Tum , địa chỉ: 67 Bà Triệu, TP Kon, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Văn phòng Tỉnh ủy Kon Tum, 67 Bà Triệu, P.Thắng Lợi, Thành phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.861 599
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư phát triển Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng Kon Tum. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Kon Tum; Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng thương mại dịch vụ VI NA. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư thương mại xây dựng 139. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Văn phòng Tỉnh ủy Kon Tum.


- Bên mời thầu: Văn phòng Tỉnh uỷ Kon Tum , địa chỉ: 67 Bà Triệu, TP Kon, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Văn phòng Tỉnh ủy Kon Tum, 67 Bà Triệu, P.Thắng Lợi, Thành phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.861 599


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu: - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019, 2020); và đồng thời phải có bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, tài liệu khác theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng. - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết quý III/2021. - Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT. - Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.850.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Tỉnh ủy Kon Tum, 67 Bà Triệu, P.Thắng Lợi, Thành phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.861 599
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum; + Địa chỉ: Số 492, Trần phú, phường Quyết Thắng, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum. + Điện thoại: 02603.862320
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum, số 12 – Nguyễn Viết Xuân – TP Kon Tum – Tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.862710
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum, số 12 – Nguyễn Viết Xuân – TP Kon Tum – Tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.862710
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY LẮP
B PHẦN PHÁ DỠ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2078100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2078100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2078100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,2078100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V142,0689m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V204,3827m3
7Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V106,1302m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V299,2044m3
9Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V453,2039m3
10VC phế thải 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V12,0498100m3
11VC phế thải 5km tiếp theo ngoài phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0498100m3
12VC phế thải 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, ô tô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V12,0498100m3
13Tháo dỡ mái ngói cũMô tả kỹ thuật theo chương V1.574,391m2
14Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15m3
15Vận chuyển cầu phong li tô + ngói vào chỗ tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V100công
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V612,538m2
17Vận chuyển cửa từ tầng 1+2 vào chỗ tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V20công
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m3
22Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V11,1504m3
23Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V79,2m2
24Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2tấn
25Vận chuyển phế thải 1km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1115m3
26Vận chuyển phế thải 5km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,1115m3
27Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1115m3
C XÂY LẮP KHỐI NHÀ CHÍNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V33,5924100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V218,16m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1.662,9874m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V24,3633tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V100,7939tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V48,4169tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9969tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4983tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V11,9796100m2
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V341,4772m3
12Lớp PVC dày 0.9mm, 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V1.707,386m2
13Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V361,9m
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V3,0733100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4148100m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6779100m2
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,078m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7714m3
19Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V44,6852m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7809100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3967100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3967100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V15,3967100m3
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8152100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3366100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4786100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4786100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4786100m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1904m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,4397100m2
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,201100m2
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0048m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2541tấn
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V48,882m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9987tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9292tấn
38Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4412m3
39Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V75,712m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1792tấn
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V30,4512m3
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V148,056m2
43Cắt khe 20x10 a=160 của đường dốcMô tả kỹ thuật theo chương V23,8810m
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5864100m3
45Quét dung dịch chống thấm mái nền + thành pitMô tả kỹ thuật theo chương V30,58m2
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4257100m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6609m3
48Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,2435100m2
49Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8049m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,383tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4703tấn
52Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1291100m2
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3859tấn
54Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,628m3
55Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
56Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4608m3
57Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3917m3
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,904m2
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, lần 1 có khía bayMô tả kỹ thuật theo chương V76,1406m2
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V76,1406m2
61Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6005m2
62Ngâm nước XM chống thấm bểMô tả kỹ thuật theo chương V29,0087m3
63Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4257100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4257100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4257100m3
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V14,338tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V92,3243tấn
68Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V310,11m3
69Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V116,8123m3
70Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V33,6636100m2
71Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8501100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V47,978tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2612tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V158,8534tấn
75Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1.180,6562m3
76Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V70,4755100m2
77Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1.316,4593m3
78Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V93,0593100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V189,6758tấn
80Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V38,8172tấn
81Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V38,8172tấn
82Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V16,333tấn
83Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V16,333tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.549,21m2
85Bu lông M20Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
86Bu lông M18Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
87Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V50,3704m3
88Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6529100m2
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0805tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7992tấn
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V108,5233m3
92Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V20,2088100m2
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7958tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9059tấn
95Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1.624,5622m3
96Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc tường, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh tấm, cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V6.853,826m
97Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V61,7207m3
98Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V44,9033m3
99Ốp cột thạch cao chế tạo sẵn + phụ kiện, cột mặt đứng quanh nhàMô tả kỹ thuật theo chương V984,9683m2
100Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V81,9128m3
101gạch nung 400x400 Bát tràngMô tả kỹ thuật theo chương V1.633,5904m2
102Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V338,3366m2
103Quét dung dịch chống thấm mái nền VS + chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V454,3706m2
104Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ấm xương nổi 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V338,3366m2
105vách ngăn WC bằng compact dày 12 + Phụ kiện đi kèmMô tả kỹ thuật theo chương V222,66m2
106Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, rộng 0.6, bổ xuống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V39,024m2
107Vách ngăn tiểu nam, compactMô tả kỹ thuật theo chương V19,68m2
108Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V869,8731m2
109Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.045,284m2
110Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5.447,3098m2
111Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V5.459,0918m2
112Sàn lát gỗ công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V286,4565m2
113Xốp lát nềnMô tả kỹ thuật theo chương V286,4565m2
114NẹpMô tả kỹ thuật theo chương V80m
115Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x800, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V341,826m2
116Lợp mái ngói 10v/1m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.504,6744m2
117Ngói úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V357,2viên
118Quét dung dịch chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V1.687,254m2
119Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.389,27m2
120Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V367,33m2
121Lan can kính cường lực 10mm, tay vịn gỗ D60, phụ kiện trụ inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V165,23m
122Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V544,977m2
123Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3.401,364m2
124Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4.758,6044m2
125Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5.311,718m2
126Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14.343,9255m2
127Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.921,872m2
128Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, gờ móc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V729,66m
129Các vị trí tiện tròn đầu cột, chân cột ở các cột trang trí mặt đứng (vật liệu vữa vi măng đắp, nhân công thợ lành nghề bậc cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V116cái
130Miết mạch tường gạch loại lõm, khoảng cách các lõm là 140mm, lõm 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V142,828m2
131Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.921,872m2
132Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27.815,6119m2
133Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V14.343,9255m2
134Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V2.921,872m2
135Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V13.471,6864m2
136Cửa thép chống cháy hai cánh* Vị trí:* Cấp độ chống cháy: EI60* Quy cách vật liệu:- Vật liệu chính: Thép mạ kẽm + Thép cánh: 0,7mm+ Thép khung: 1,2mmm- Hệ gioăng ngăn lửa, ngăn khói- Vật liệu trong cánh: Thạch cao - Sơn tĩnh điện hoàn thiện màu vân gỗMô tả kỹ thuật theo chương V51,92m2
137Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V108cái
138Khóa tay gạt inox SUS304 hlMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
139Tay coMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
140Ô kính chống cháy EI60Mô tả kỹ thuật theo chương V36ô
141Bậu cửa inox SUS430hl dày 1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,6m
142Phí kiểm định PCCC riêng cho công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
143Nhân công lắp đặt, vật tư phụ, vật liệu chèn khungMô tả kỹ thuật theo chương V51,92m2
144Vận chuyển, bốc xếp hàng đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V51,92m2
145Cửa thép chống cháy một cánh* Vị trí:* Cấp độ chống cháy: EI60* Quy cách vật liệu: Như trênMô tả kỹ thuật theo chương V39,6m2
146Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
147Khóa tay gạt inox SUS304 hlMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
148Tay coMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
149Ô kính chống cháy EI60Mô tả kỹ thuật theo chương V20ô
150Bậu cửa inox SUS430hl dày 1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V18m
151Phí kiểm định PCCC riêng cho công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
152Nhân công lắp đặt, vật tư phụ, vật liệu chèn khungMô tả kỹ thuật theo chương V39,6m2
153Vận chuyển, bốc xếp hàng đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V39,6m2
154Chi phí hồ sơ kiểm định PCCC cho cửa thép EI60Mô tả kỹ thuật theo chương V1
155Bộ cửa cuốn Austdoor bao gồm, đơn giá nan cửaMô tả kỹ thuật theo chương V30,6m2
156Động cơ AH 300 nhập khẩu Đài LoanMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
157Đơn giá bộ lưu điện Emax thế hệ mớiMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
158Hộp kỹ thuật/m2 (HKT là 5m2/1 hộp)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m2
159Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V30,6m2
160Cửa gỗ chống cháy tại sảnh, hoa văn như thiết kế, phần cánh - trừ khuôn, gỗ nhóm II gồm cả sơnMô tả kỹ thuật theo chương V345,109m2
161KHoá từ cho các phòng bó thư, phó bí thư , VP, tham khảo O’LOK H3900Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
162Phần khuôn képMô tả kỹ thuật theo chương V708,32m
163Nẹp cho khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1.416,64m
164Khoá cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V106cái
165Phụ kiện bản lề, ke...Mô tả kỹ thuật theo chương V106Bộ
166Hệ khung hoa văn bao ngoài - hình dáng như thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
167Hệ khung hoa văn bao ngoài - hình dáng như thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
168Cửa đi nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38ly , cửa 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V77,22m2
169Cửa sổ gỗ chống cháy, gỗ nhóm 2 gồm cả sơnMô tả kỹ thuật theo chương V57,4m2
170Cửa sổ gỗ, gỗ nhóm 2 gồm cả sơnMô tả kỹ thuật theo chương V418,98m2
171Phần khuôn képMô tả kỹ thuật theo chương V1.247m
172Phụ kiện bản lề, ke...Mô tả kỹ thuật theo chương V234Bộ
173Gia công hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V429,22m2
174Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V429,22m2
175Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V858,44m2
176Vách kính chống cháy EI30 phút* Vị trí:* Cấp độ chống cháy: EI30* Quy cách vật liệu:- Vật liệu chính: Thép mạ kẽm + Thép cánh: 1,0mm+ Thép khung: 1,2mmm- Hệ gioăng ngăn lửa- Vật liệu trong cánh: Thạch cao - Sơn tĩnh điện một màuMô tả kỹ thuật theo chương V1.103,006m2
177Bản lề sàn 80-150kgMô tả kỹ thuật theo chương V92md
178Tay kéo chữ H inox SUS304 HL mờ dài 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V92md
179Khóa chốt chết không lưỡi gàMô tả kỹ thuật theo chương V92Bộ
180Phí kiểm định PCCC riêng cho công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V92Bộ
181Nhân công lắp đặt và vật tư phụ hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1.103,006m2
182Vận chuyển, bốc xếp hàng đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1.103,006m2
183Chi phí hồ sơ kiểm định PCCC cho vách kính EI30Mô tả kỹ thuật theo chương V1
184Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V71,059100m2
185Lắp dựng dàn giáo trongMô tả kỹ thuật theo chương V89,55100m2
186Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, kích thước 800x16000x400mm, sơn tĩnh điện lắp:Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
187MCCB-3P, Icu =50kA, 400AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
188MCCB-3P, Icu =25kA, 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
189MCCB-3P, Icu =25kA, 125AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
190MCCB-3P, Icu =25kA, 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
191MCB-2P, Icu =6KA, 25AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
192MCB-2P, Icu =6KA, 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
193MCB-1P, Icu =6kA, 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
194MCB-1P, Icu =6kA, 16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
195RCBO 1P, Icu =6kA,30mA, 32AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
196Máy biến dòng 400/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
197Đồng hồ ampe kế 0-500AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
198Đồng hồ vôn kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
199Chuyển mạch vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
200Đèn tín hiệu báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
201Thanh cái đồng 40x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
202Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, kích thước 800x16000x400mm, sơn tĩnh điện lắp:Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
203MCCB-3P, Icu =65kA, 1000AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
204MCCB-3P, Icu =50kA, 630AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
205MCCB-3P, Icu =50kA, 400AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
206MCCB-3P, Icu =18KA, 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
207Máy biến dòng 1000/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
208Đồng hồ ampe kế 0-1000AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
209Đồng hồ vôn kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
210Chuyển mạch vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
211Đèn tín hiệu báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
212Thanh cái đồng 50x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
213Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, kích thước 800x12000x400mm, sơn tĩnh điện lắp:Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
214ATS 3p 630A -50KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
215Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, kích thước 600x800x300mm, sơn tĩnh điện lắp:Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
216MCCB-3P, Icu =36kA, 300AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
217MCCB-3P, Icu =25kA, 200AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
218MCCB-3P, Icu =18KA, 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
219MCCB-3P, Icu =18KA, 32AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
220Máy biến dòng 300/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
221Đồng hồ ampe kế 0-300AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
222Đồng hồ vôn kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
223Chuyển mạch vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
224Đèn tín hiệu báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
225Thanh cái đồng 30x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m
226Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, kích thước 600x400x200mm, sơn tĩnh điện lắp:Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
227MCCB-3P, Icu =25kA, 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
228MCCB-3P, Icu =25kA, 125AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
229MCB-3P, Icu =6kA, 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
230Khởi động từ kèm rơ le nhiệt 125AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
231Khởi động từ kèm rơ le nhiệt 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
232Nút bấm điều khiển 2 nút 500V-5AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
233Máy biến dòng 150/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
234Đồng hồ ampe kế 0-150AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
235Đồng hồ vôn kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
236Chuyển mạch vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
237Đèn tín hiệu báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
238Thanh cái đồng 25x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m
239Vỏ tủ điện chứa 4 aptomat 1pha kích thước 140x213x58mm lắp:Mô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
240MCB-1P, Icu =6kA, 16AMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
241Vỏ tủ điện chứa 6 aptomat 1pha kích thước 212x213x58mm lắp:Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
242MCB-2P-25A, Icu =6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
243MCB-1P, Icu =6kA, 16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
244Vỏ tủ điện chứa 6 aptomat 1pha kích thước 212x213x58mm lắp:Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
245MCB-2P-25A, Icu =6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
246MCB-1P, Icu =6kA, 16AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
247Vỏ tủ điện chứa 6 aptomat 1pha kích thước 212x213x58mm lắp:Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
248MCB-2P-20A, Icu =6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
249MCB-1P, Icu =6kA, 16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
250Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, kích thước 600x800x300mm, sơn tĩnh điện lắp:Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
251MCCB-3P, Icu =25kA, 125AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
252MCCB-3P, Icu =18KA, 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
253MCCB-3P, Icu =18KA, 32AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
254MCB-1P, Icu =6kA, 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
255MCB-1P, Icu =6kA, 16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
256RCBO 1P, Icu =6kA,30mA, 32AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
257RCBO 1P, Icu =6kA,30mA, 20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
258Đèn tín hiệu báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
259Thanh cái đồng 25x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m
260Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, kích thước 600x800x300mm, sơn tĩnh điện lắp:Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
261MCCB-3P, Icu =25kA, 125AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
262MCCB-3P, Icu =18KA, 32AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
263MCB-1P, Icu =6kA, 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
264MCB-1P, Icu =6kA, 16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
265RCBO 1P, Icu =6kA,30mA, 32AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
266RCBO 1P, Icu =6kA,30mA, 20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
267Đèn tín hiệu báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
268Thanh cái đồng 25x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m
269Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, kích thước 600x800x300mm, sơn tĩnh điện lắp:Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
270MCCB-3P, Icu =25kA, 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
271MCCB-3P, Icu =18KA, 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
272MCCB-3P, Icu =18KA, 32AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
273MCB-1P, Icu =6kA, 16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
274RCBO 1P, Icu =6kA,30mA, 32AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
275RCBO 1P, Icu =6kA,30mA, 20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
276Đèn tín hiệu báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
277Thanh cái đồng 25x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m
278Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, kích thước 600x800x300mm, sơn tĩnh điện lắp:Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
279MCCB-3P, Icu =25kA, 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
280MCCB-3P, Icu =18KA, 32AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
281MCB-2P, Icu =6KA,63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
282MCB-2P, Icu =6KA,50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
283MCB-1P, Icu =6kA, 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
284MCB-1P, Icu =6kA, 16AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
285RCBO 1P, Icu =6kA,30mA, 32AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
286Đèn tín hiệu báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
287Thanh cái đồng 25x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m
288Vỏ tủ điện chứa 4 aptomat 1pha kích thước 140x213x58mm lắp:Mô tả kỹ thuật theo chương V25hộp
289MCB-2P, Icu =6kA, 25AMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
290MCB-1P, Icu=6kA, 20AMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
291MCB-1P, Icu=6kA, 16AMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
292Vỏ tủ điện chứa 4 aptomat 1pha kích thước 140x213x58mm lắp:Mô tả kỹ thuật theo chương V47hộp
293MCB-2P, Icu =6kA, 25AMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
294MCB-1P, Icu=6kA, 20AMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
295MCB-1P, Icu=6kA, 16AMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
296Vỏ tủ điện chứa 4 aptomat 1pha kích thước 140x213x58mm lắp:Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
297MCB-2P, Icu =6kA, 32AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
298MCB-1P, Icu=6kA, 20AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
299MCB-1P, Icu=6kA, 16AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
300RCBO 1P, Icu =6kA,30mA, 20AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
301Vỏ tủ điện chứa 4 aptomat 1pha kích thước 140x213x58mm lắp:Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
302MCB-2P, Icu =6kA, 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
303MCB-1P, Icu=6kA, 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
304MCB-1P, Icu=6kA, 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
305Vỏ tủ điện chứa 4 aptomat 1pha kích thước 140x213x58mm lắp:Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
306MCB-2P, Icu =6kA, 25AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
307MCB-1P, Icu=6kA, 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
308MCB-1P, Icu=6kA, 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
309RCBO 1P, Icu =6kA,30mA, 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
310Vỏ tủ điện chứa 4 aptomat 1pha kích thước 140x213x58mm lắp:Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
311MCB-2P, Icu =6kA, 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
312MCB-1P, Icu=6kA, 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
313MCB-1P, Icu=6kA, 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
314Vỏ tủ điện chứa 4 aptomat 1pha kích thước 140x213x58mm lắp:Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
315MCB-2P, Icu =6kA, 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
316MCB-1P, Icu=6kA, 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
317MCB-1P, Icu=6kA, 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
318Vỏ tủ điện chứa 6 aptomat 1pha kích thước 212x213x58mm lắp:Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
319MCB-2P, Icu =6kA, 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
320MCB-1P, Icu=6kA, 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
321MCB-1P, Icu=6kA, 16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
322Vỏ tủ điện chứa 9 aptomat 1pha kích thước 280x213x58mm lắp:Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
323MCB-2P, Icu =6kA, 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
324MCB-1P, Icu=6kA, 25AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
325MCB-1P, Icu=6kA, 16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
326Vỏ tủ điện chứa 4 aptomat 1pha kích thước 140x213x58mm lắp:Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
327MCB-2P, Icu =6kA, 32AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
328MCB-1P, Icu=6kA, 16AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
329Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, kích thước 600x400x200mm, sơn tĩnh điện lắp:Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
330MCCB-3P, Icu =18kA,32AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
331Đèn tín hiệu báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
332ĐÈN HUỲNH QUANG 1,2M, TUÝP LED 220V-20WMô tả kỹ thuật theo chương V111bộ
333Đèn led ốp trần vuông 300x300mm, , 220V-24WMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
334Đèn led âm trần 600x600mm, , 220V-4x10WMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
335Đèn led âm trần panel 120x600mm, , 220V-50WMô tả kỹ thuật theo chương V221bộ
336Đèn downlight âm trần D142mm, 220V-7WMô tả kỹ thuật theo chương V76bộ
337Đèn downlight âm trần D155mm, 220V-16WMô tả kỹ thuật theo chương V845bộ
338Đèn gắn tường cầu thang, bóng led, D270mm, 220V-18WMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
339Đèn ốp trần bóng led 220V-17WMô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
340Đèn chùm, 220V-15x12WMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
341Đèn led dâyMô tả kỹ thuật theo chương V370m
342Lắp đặt công tắc - 1 nútMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
343Lắp đặt công tắc - 2 nútMô tả kỹ thuật theo chương V109cái
344Lắp đặt công tắc - 3 nútMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
345Lắp đặt công tắc - 4 nútMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
346Công tắc đơn 2 chiều 250V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V130cái
347Công tắc đôi 2 chiều 250V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
348Công tắc bình nóng lạnh 250V-16AMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
349Ổ CẮM ĐIỆN ĐÔI 1 PHA 3 CHẤUMô tả kỹ thuật theo chương V493cái
350Hộp nối dây kích thước 160x160x80mmMô tả kỹ thuật theo chương V73hộp
351Quạt thông gió lưu lượng Q=990m3/h, 220V-35WMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
352QUẠT THÔNG GIÓ LƯU LƯỢNG Q=670M3/H -220V -30WMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
353QUẠT THÔNG GIÓ LƯU LƯỢNG Q=670M3/H -220V -24WMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
354QUẠT THÔNG GIÓ LƯU LƯỢNG Q=450M3/H -220V -23WMô tả kỹ thuật theo chương V65cái
355Máng cáp kim loại 300x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
356Thang cáp kim loại 450x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
357Cọc thép mạ đồng D16, dài 2,4m tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
358Hộp tiếp đấtt an toàn, kích thước 250x150x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
359Cáp đồng trần M95mm2, tiếp đất an toànMô tả kỹ thuật theo chương V40m
360Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1KV, tiết diện: (1x300)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V47m
361Cáp điện CU/XLPE/PVC 0.6/1KV 1x300mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
362Cáp điện CU/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V39m
363Cáp điện CU/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
364Cáp điện CU/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
365Cáp điện CU/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V106m
366Cáp điện CU/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V955m
367Cáp điện CU/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V52m
368Cáp điện CU/XLPE/PVC 0.6/1KV 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V66m
369Cáp điện CU/XLPE/PVC 0.6/1KV 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V714m
370Cáp điện chống cháy CU/XLPE/PVC/FR 0.6/1KV (4x150)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V33m
371Cáp điện chống cháy CU/XLPE/PVC/FR 0.6/1KV (4x70)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V33m
372Cáp điện chống cháy CU/XLPE/PVC/FR 0.6/1KV (4x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V57m
373Cáp điện lõi đồng Cu/PVC 0,6/1KV (2x6) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V524m
374Cáp điện lõi đồng Cu/PVC 0,6/1KV (2x4) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.250m
375Cáp điện lõi đồng Cu/PVC 0,6/1KV (2x2.5) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V985m
376Cáp điện lõi đồng Cu/PVC 0,6/1KV (2x1.5) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8.972m
377Cáp điện lõi đồng Cu/PVC 0,6/1KV 1x150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V47m
378Cáp điện lõi đồng Cu/PVC 0,6/1KV 1x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V92m
379Cáp điện lõi đồng Cu/PVC 0,6/1KV 1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V33m
380Cáp điện lõi đồng Cu/PVC 0,6/1KV 1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V33m
381Cáp điện lõi đồng Cu/PVC 0,6/1KV 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V172m
382Cáp điện lõi đồng Cu/PVC 0,6/1KV 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V139m
383Cáp điện lõi đồng Cu/PVC 0,6/1KV 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.545m
384Cáp điện lõi đồng Cu/PVC 0,6/1KV 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.964m
385Cáp điện lõi đồng Cu/PVC 0,6/1KV 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V985m
386ỐNG LUỒN DÂY PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V205m
387ỐNG LUỒN DÂY PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V106m
388ỐNG LUỒN DÂY PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1.545m
389ỐNG LUỒN DÂY PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2.949m
390ỐNG LUỒN DÂY PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8.972m
391Vật tư tê, cút các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1
392Tủ Rack 42U,,Kích thước bao ngoài (HxWxD): 2040x800x1100 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
393ODF 48 FOMô tả kỹ thuật theo chương V1phiến
394Core switchMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
395CONTROLLERMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
396Dây nhẩy quang, dây 2.5m/1 cáiMô tả kỹ thuật theo chương V2,7510 m
397Module quangMô tả kỹ thuật theo chương V11thiết bị
398Module đồng6thiết bị
399Đầu ghi hình 32 Kênh IPMô tả kỹ thuật theo chương V2thiết bị
400Ổ cứng lưu trữ 8TbMô tả kỹ thuật theo chương V4thiết bị
401Màn hình quan sát 42"Mô tả kỹ thuật theo chương V21 thiết bị
402Camera thân 2M IPMô tả kỹ thuật theo chương V18thiết bị
403Camera dome 2M IPMô tả kỹ thuật theo chương V36thiết bị
404Rack 27U, Kích thước bao ngoài (HxWxD): 1370x600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
405ODF 12 FOMô tả kỹ thuật theo chương V4phiến
406Dây nhẩy quangMô tả kỹ thuật theo chương V0,810 m
407Switch access 48 cổng POEMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
408Switch access 12 cổng POEMô tả kỹ thuật theo chương V3thiết bị
409Module quangMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
410Patchpanel CAT6 48 portMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
411Patchpanel CAT6 12 portMô tả kỹ thuật theo chương V3thiết bị
412Patchpanel CAT6 24 portMô tả kỹ thuật theo chương V20thiết bị
413Patch Cord CAT6 LSZH 2mMô tả kỹ thuật theo chương V4thiết bị
414Cáp ngang Cat6 LSZHMô tả kỹ thuật theo chương V42010 m
415Cáp quang 12 core MM IndoorMô tả kỹ thuật theo chương V3210 m
416Ống nhựa PVC D20 luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V500m
417Máng cáp kim loại 200x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V725m
418Tủ rack 42UMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
419Bộ điều khiển trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
420Bộ phát thông báo khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
421Bộ cấp nguồn 24VdcMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
422Âm lyMô tả kỹ thuật theo chương V3thiết bị
423Micro chon vùngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
424Bàn phím mở rộngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
425Loa âm trần 6WMô tả kỹ thuật theo chương V172thiết bị
426Loa hộp gắn tường 6WMô tả kỹ thuật theo chương V12thiết bị
427Loa còi 20WMô tả kỹ thuật theo chương V8thiết bị
428Loa còi 30WMô tả kỹ thuật theo chương V2thiết bị
429Bộ phát nhạc nền kèm lập trình tự động phátMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
430UPS 6KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
431Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
432Bàn trộn kỹ thuật số, khả năng xử lý 48 kênh vào (40 mono + 2 stereo + 2 return), 20 aux ra (8 mono + 6 stereo), 1 stereo ra, 1 sub ra, 24+1 fader, 24 đường vào mic/line + 2 stereo, 16 đường ra XLRMô tả kỹ thuật theo chương V11 hệ thống
433Card giao diện Dante audio cho bàn trộn dòng TFMô tả kỹ thuật theo chương V11 hệ thống
434Thiết bị mở rộng đường vào/ ra cho bàn trộn kỹ thuật số dòng TF, dạng gắn rack, mở rộng thêm 16 đường vào analog, 08 đường ra analog, kết nối Dante audioMô tả kỹ thuật theo chương V11 hệ thống
435Loa kiểm tra phòng điều khiển liền công suất, bao gồm loa HF 1" và loa LF 5", công suất 45W LF, 25W HF (bi-amp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2thiết bị
436Loa toàn dải line array, công suất 350 watt/ 16 Ohms, bao gồm 02 loa LF 8", 04 loa tần cao 1,25", góc mở 90° X 6°, màu đenMô tả kỹ thuật theo chương V6thiết bị
437Loa toàn dải line array, công suất 350 watt/ 16 Ohms, bao gồm 02 loa LF 8", 04 loa tần cao 1,25", góc mở 120° X 20°, màu đenMô tả kỹ thuật theo chương V2thiết bị
438Mô đun suy giảm mức tín hiệu cho loa ở trường gầnMô tả kỹ thuật theo chương V2thiết bị
439Loa siêu trầm Electro - Voice, dòng QRx, 2 x 18", công suất 1200 W - 2400W/ 4 Ohms, có bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V2thiết bị
440Loa toàn dải liền công suất đặt sàn Electrovoice, công suất đi kèm 1500W class-D, 01 bass 12" và 01 horn 1", đáp tuyến tần số 60Hz đến 18kHzMô tả kỹ thuật theo chương V2thiết bị
441Loa toàn dải vỏ nhựa lắp cố định (có kèm bộ gá) Electro-Voice, 200 watt/ 8 Ohms, 1 x 8", hướng tính 90˚ x 50˚, mầu đenMô tả kỹ thuật theo chương V8thiết bị
442Âm ly công suất 2 x 1800W, tích hợp chức năng DSP với công nghệ FIR DriveMô tả kỹ thuật theo chương V3thiết bị
443Âm ly công suất 2 x 650W, tích hợp chức năng DSP với công nghệ FIR DriveMô tả kỹ thuật theo chương V2thiết bị
444Bộ gá treo loa line arrayMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
445Micro để bàn/ để bục độ nhạy cao loại tụ điện dài 18 inchMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
446Bộ micro không dây cầm tay, sóng UHF, bao gồm bộ thu EM 100 G4, bộ phát cầm tay SKM 100 G4 có switch mute và đầu micro MMD 835-1Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
447Micro điện động có dây cầm tay, búp sóng thu Cardioid, có switch bật/ tắtMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
448Anten thu định hướngMô tả kỹ thuật theo chương V2thiết bị
449Bộ chia anten, 1 vào, 8 ra hoặc 2 vào, 4 ra, bao gồm bộ adapter nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
450Giắc canon cáiMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
451Giắc canon đựcMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
452Giắc loa 4 chânMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
453Cáp micro chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V400m
454Cáp loa chống cháy 2 x 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
455Cáp CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V1010 m
456Cáp điện 2 x 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
457Tủ rack 16U, có bánh xe chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
458Máy tính điều khiển ánh sángMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
459Card USB Giao diện điều khiển ánh sáng qua phần mềm SUITE2Mô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
460Bộ chia tín hiệu DMX 1 vào, 8 raMô tả kỹ thuật theo chương V2thiết bị
461Đèn par LED 18x8W RBGW 4 in 1 LEDsMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
462Đèn moving 3 trong 1 (beam, spot, wash), công suất bóng 17R 350WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
463Đèn moving 19x15w LED Beam and Wash, RGBW 4 in 1 LEDs, Beam angle zoom 8° - 54Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
464Đèn LED blinder 200W, Warm White, zoom 8 độ - 60 độMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
465Đèn đánh phông 936 x 0,6W SMD LED RGB tri colorMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
466Máy khói tạo hiệu ứng sương mù haze công suất 2000WMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
467Tủ điện cấp phối nguồn tổng chuẩn 63AMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
468Giắc canon cáiMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
469Giắc canon đựcMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
470Cáp micro chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V70010 m
471Móc nhôm treo đèn ParledMô tả kỹ thuật theo chương V52Cái
472Móc nhôm treo đèn MovingMô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
473Phích cắm chia nguồn 3 pha 5 pin-63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
474Phích cắm chia nguồn 1 pha 2P+E-16AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
475Ổ cắm nối PCE 16A-2P+E cấp nguồn cho đènMô tả kỹ thuật theo chương V62cái
476Cáp điện 2 x 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
477Tủ rack 6U chuyên dụng loại ko bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
478Động cơ giảm tốc trục vít 3 pha 2.2kWMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
479Bộ tang quấn cáp 4 rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
480Bệ đỡ bộ động cơMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
481Sào đèn képMô tả kỹ thuật theo chương V54m
482Khóa cáp ø 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
483Puli đỡ cáp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
484Puli đảo hướngMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
485Dây cáp ø 6mm tang thu xuống sào đènMô tả kỹ thuật theo chương V240m
486Ziczac xếp cáp sào đènMô tả kỹ thuật theo chương V18m
487Khóa cáp 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V24m
488Động cơ giảm tốc 3 pha 0,4kWMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
489Puli hai rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
490Bệ đỡ bộ động cơ, puliMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
491Bộ tăng cáp trung gianMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
492Thanh rayMô tả kỹ thuật theo chương V20m
493Bi treoMô tả kỹ thuật theo chương V60chiếc
494Dây cáp ø 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V32m
495Khóa cáp ø 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
496Bộ hành trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
497dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
498Khởi động từMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
499Bộ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
500Bộ hành trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
501Cáp điện điều khiền khiển 16x1mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
502Cáp điện cấp nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V20m
503Cáp điện cấp động cơ 3x2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
504Cáp điện cho hành trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V60m
505Khởi động từMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
506Tủ điều khiển JoystickMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
507Tủ động lực gồm thanh gài cầu đấuMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
508AptomatMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
509Giá treo đèn hai bên sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
510Phông tiền (R 13m x C 5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V65m2
51106 cánh gà (R 1,23m x C 5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,9m2
51203 hệ yếm cố định ( R13 x C1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,8m2
513Cáp treo yếnMô tả kỹ thuật theo chương V90m
514Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
515Màn hình 19inhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
516Bộ máy tính bànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
517Bộ chuyển đổi nguồn 24V, 8AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
518Cọc đồng 2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
519Lắp đặt Dây đồng tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
520Lắp đặt dây 2x1,5mm2 chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V100m
521Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
522Lắp đặt Hộp kt(tủ đấu nối cáp tín hiêu)Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
523Lắp đặt Đầu báo khói địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V11,910 đầu
524Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt thườngMô tả kỹ thuật theo chương V18,810 đầu
525Lắp đặt Hộp chuông đèn nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
526Lắp đặt Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V45 chuông
527Lắp đặt Đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V45 đèn
528Lắp đặt Nút ấn địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V45 nút
529Lắp đặt Modul điều khiển chuôngMô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
530Lắp đặt Modul cách ly địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
531Lắp đặt Modul giám sát bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
532Lắp đặt Modul điều khiển thang máyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
533Lắp đặt Modul điều khiển quạt thông gió, tăng ápMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
534Lắp đặt Modul địa chỉ cho van giám sátMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
535Lắp đặt Modul địa chỉ cho công tắc dòng chảyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
536Dây tín hiêụ chống cháy, chống nhiễu 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.285m
537Dây nguồn chống cháy 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V865m
538Ống cứng luồn dây D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4.150m
539Lắp đặt Măng sông nhựa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1.925cái
540Lắp đặt Hộp chia 3 ngả D25Mô tả kỹ thuật theo chương V100hộp
541Lắp đặt Ruột mềm ruột gà D25Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
542Lắp đặt Cút nhựa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V300cái
543Lắp đặt Kẹp đỡ ống luồn dây D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4.150cái
544Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V24,25 đèn
545Lắp đặt Ổ cắm cho đèn báo sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V121cái
546Lắp đặt Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn EXIT 1 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V205 đèn
547Lắp đặt Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn EXIT 2 mặt 1 hướngMô tả kỹ thuật theo chương V5,45 đèn
548Lắp đặt Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn EXIT 2 mặt 2 hướngMô tả kỹ thuật theo chương V35 đèn
549Lắp đặt dây 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.350m
550Lắp đặt Ống bảo vệ dây D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1.250m
551Lắp đặt Măng sông nhựa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V625cái
552Lắp đặt Hộp chia 3 ngả D25Mô tả kỹ thuật theo chương V625hộp
553Lắp đặt Ruột mềm ruột gà D25Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
554Lắp đặt Cút nhựa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
555Lắp đặt Kẹp đỡ ống luồn dây D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1.250cái
556Đầu phun Sprinkler quay lên, K=5,6-US, 68 độ CMô tả kỹ thuật theo chương V150cái
557Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8Mô tả kỹ thuật theo chương V114bình
558Lắp đặt bình chữa cháy MT5Mô tả kỹ thuật theo chương V57bình
559Kệ đựng 3 bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V57bình
560Bình chữa cháy ABC 35kg xe đẩyMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
561Bình chữa cháy CO2 - 24kg xe đẩyMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
562Van góc chữa cháy DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
563Cuộn vòi chữa cháy, DN50-L20m, 16Bar (kèm khớp nối )Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
564Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
565Lăng phun chữa cháy DN13 kèm khớp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
566Van góc chữa cháy DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
567Cuộn vòi chữa cháy, DN65-L20m, 16Bar (kèm khớp nối )Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
568Lắp đặt Lăng phun Φ65-16Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
569Ống thép tráng kẽm DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,02100m
570Ống thép tráng kẽm DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m
571Ống thép tráng kẽm DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8100m
572Ống thép tráng kẽm DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
573Ống thép tráng kẽm DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,24100m
574Ống thép tráng kẽm DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V2,42100m
575Ống thép tráng kẽm DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
576Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V102m2
577Lắp đặt Tê đều D100Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
578Lắp đặt Tê đều D80Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
579Lắp đặt Tê thu D100/80Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
580Lắp đặt Tê thu D100/65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
581Lắp đặt Tê thu D80/65Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
582Lắp đặt Tê thu D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
583Lắp đặt Tê thu D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
584Lắp đặt Côn thu D80/65Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
585Lắp đặt Côn thu D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
586Lắp đặt Côn thu D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
587Lắp đặt Côn thu D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
588Lắp đặt Côn thu D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V150cái
589Lắp đặt Kép D40Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
590Lắp đặt Cút D100Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
591Lắp đặt Cút D80Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
592Lắp đặt Cút D50Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
593Lắp đặt Cút D32Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
594Lắp đặt Cút D25Mô tả kỹ thuật theo chương V300cái
595Lắp đặt van điện từ D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
596Lắp đặt van cổng D80 Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
597Lắp đặt van 1 chiều D80 Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
598Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
599Lắp đặt công tắc dòng chảy D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
600Lắp đặt Rắc co D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
601Giá đỡ ống >,= D80Mô tả kỹ thuật theo chương V186bộ
602Ty treo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V130cái
603Lắp đặt mặt bich D100Mô tả kỹ thuật theo chương V20cặp bích
604Măng sông D32Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
605Măng sông D25Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
606Gioăng cao su D100Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
607Bu long M14 -L8 cho mặt bích và van D100Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
608Lắp đặt Van xả khí D25 Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
609lăp đặt giá đỡ ống D100Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
610lăp đặt quang treo D100Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
611lăp đặt quang treo D80Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
612lăp đặt quang treo D65Mô tả kỹ thuật theo chương V93cái
613lăp đặt quang treo D40Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
614lăp đặt quang treo D32Mô tả kỹ thuật theo chương V41cái
615lăp đặt quang treo D25Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
616Lắp đặt ty ren M10Mô tả kỹ thuật theo chương V292cái
617Ống thép đen DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
618Đào đất đi ống ngoài nhà, trả lại mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V66m3
619Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà, Kt 800x800x200, kèm giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
620Cuộn vòi chữa cháy, DN65-L20m, 16BarMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
621Lăng phun chữa cháy DN19 (kèm khớp nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
622Trụ tiếp nước chữa cháy loại 2 cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
623Trụ chữa cháy ngoài nhà loại 3 cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
624Lắp đặt Máy bơm điện chữa cháy công suất Q =82,6 l/s; cột áp: H = 65mMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
625Lắp đặt Máy bơm Diesel chữa cháy công suất Q =82,6 l/s; cột áp: H = 65mMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
626Lắp đặt Máy bơm điện bù áp lực chữa cháy công suất Q = 1,5 l/s; cột áp: H = 70mMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
627Bệ bơm chữa cháy xuất xứ Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
628Lắp đặt Rọ hút D125 cho bơm chữa cháy Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
629Lắp đặt Rọ hút D65 cho bơm chữa cháy Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
630Lắp đặt Y lọc D125 lắp hệ bơm chữa cháy Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
631Lắp đặt Y lọc D65 lắp bơm bù Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
632Lắp đặt Van hai chiều D125 lắp hệ bơm chữa cháy Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
633Lắp đặt Van hai chiều D100 lắp hệ bơm chữa cháy Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
634Lắp đặt Van hai chiều D65 lắp hệ bơm chữa cháy SHin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
635Lắp đặt Van hai chiều D50 lắp bơm bù SHin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
636Lắp đặt Van một chiều D100 lắp hệ bơm chữa cháy Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
637Lắp đặt Van một chiều D50 lắp bơm bù Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
638Lắp đặt Van búa D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
639Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
640Lắp đặt Van an toàn D100 Shin Yi xuất xứ VIệt Nam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
641Lắp đặt ALAM VALE D100 Tyco xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
642Lắp đặt Van ren hai chiều D25 Miha xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
643Lắp đặt Van ren một chiều D25 Miha xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
644Lắp đặt Van ren hai chiều D15 Miha xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
645Lắp đặt Công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
646Lắp đặt Rắc co tráng kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
647Lắp đặt Giảm giật chống rung quán tính D125 Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
648Lắp đặt Giảm giật chống rung quán tính D100 Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
649Lắp đặt Giảm giật chống rung quán tính D65 Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
650Lắp đặt Giảm giật chống rung quán tính D50 SHin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
651Lắp đặt Đồng hồ áp lực loại xuôi (trạm bơm) xuất xứ Trung QuốcMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
652Lắp đặt Đồng hồ áp lực loại ngược (trạm bơm) xuất xứ Trung QuốcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
653Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D125 dày 3.96mm Hòa Phát xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
654Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 dày 3.2mm Hòa Phát xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
655Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D50 dày 2.6mm Hòa Phát xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
656Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D25 dày 2.6mm Hòa Phát xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
657Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V41,39m2
658Lắp đặt Tê thép hàn D125Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
659Lắp đặt Tê thép hàn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
660Lắp đặt Tê thép hàn D100*100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
661Lắp đặt Tê thép hàn D100*50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
662Lắp đặt Tê thép ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
663Lắp đặt Tê thép ren D15Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
664Lắp đặt Cút thép hàn D125Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
665Lắp đặt Cút thép hàn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
666Lắp đặt Cút thép hàn D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
667Lắp đặt Cút thép ren D50 MechMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
668Lắp đặt Cút thép ren D25 MechMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
669Lắp đặt Cút thép ren D15 MechMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
670Lắp đặt Bích thép Đặc D125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
671Lắp đặt Bích thép Đặc D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
672Lắp đặt Bích thép lắp van, D125Mô tả kỹ thuật theo chương V15cặp bích
673Lắp đặt Bích thép lắp van, D100Mô tả kỹ thuật theo chương V10cặp bích
674Lắp đặt Bích thép lắp van, D65Mô tả kỹ thuật theo chương V3cặp bích
675Lắp đặt Bích thép lắp van, D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cặp bích
676Bu lông + Êcu M18 lắp hệ van D125Mô tả kỹ thuật theo chương V240cái
677Bu lông + Êcu M14 lắp hệ van D100Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
678Bu lông + Êcu M14 lắp hệ van D65,D50Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
679Gioăng cao su D125Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
680Gioăng cao su D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
681Lắp đặt cáp nguồn chống cháy,dây cáp 2x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
682Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
683Lắp đặt dây nguồn chống cháy cho bơm 3x50+1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
684Lắp đặt dây nguồn vào tủ bơm chống cháy 3x70+1x50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
685Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây HDPE 105/85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
686Lắp đặt bình áp lực 200 lítMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
687Lắp đặt bể mồi cho bơm chữa cháy ( INOX 500 lít) + chân đế xuất xứ Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
688Lắp đặt dây Cu/ PVC 1x16mm2 tiếp địa cho tủ điều khiển bơmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
689Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tiếp địa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
690Lắp đặt Phao điện báo mức nước trong bểMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
691Lắp đặt dây điện 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
692Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
693Tủ điều khiển xả khí 1 Khu vựcMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
694Lắp đặt Bộ nguồn cho tủMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
695Đầu báo cháy nhiệt thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu
696Đầu báo cháy khói thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu
697Đế đầu báo cháy thường loại nắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu
698Lắp đặt điên trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
699Hộp nút ấn kèm xả khí, tạm dừngMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 nút
700Lắp đặt Loa cảnh báo xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
701Lắp đặt Bảng đèn cảnh báo xả khí Tiếng việtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
702Hộp chứa ( Bình kích hoạt, van điện từ, công tắc áp lực)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
703Lắp đặt Bình chứa khí FM200 loại 115 Lít -100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
704Van xả khí đầu bình ( bằng tay)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
705Lắp đặt Ống cao áp (ống mềm chịu áp lực ở tại đầu bình)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
706Đầu phun xả khí loại 360 độ DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu
707Lắp đặt ống thép đúc D80 SCH40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
708Lắp đặt ống thép đúc D50 SCH40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
709Ống thép đúc D32 SCH40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
710Tê thu đúc D32/15 SCH40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
711Lắp đặt tê thu đúc D80/50 SCH40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
712Lắp đặt tê thu đúc D50/32 SCH40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
713Côn thu đúc D25/15 SCH40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
714Côn thu đúc D80/50 SCH40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
715Lắp đặt cút đúc D80 SCH40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
716Lắp đặt cút đúc D50 SCH40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
717Lắp đặt cút đúc D32 SCH40Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
718Dây (2x1,0)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
719Dặt ống nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
720Atomat 20A 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
721Vật liệu phụMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
722bộ giá đỡ bình (1 bình)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
723Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
724Lắp đặt dàn nóng, lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V104máy
725Lắp đặt ống đồng đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4244100m
726Lắp đặt ống đồng đường kính ống 12.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,1653100m
727Lắp đặt ống đồng đường kính ống 15.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,178100m
728Lắp đặt ống đồng đường kính ống 19.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3897100m
729Lắp đặt ống đồng đường kính ống 22.22mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9372100m
730Lắp đặt ống đồng đường kính ống 28.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5455100m
731Lắp đặt ống đồng đường kính ống 31.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,858100m
732Lắp đặt ống đồng đường kính ống 41.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2297100m
733Bảo ôn cách nhiệt đường kính D=9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4244100m
734Bảo ôn cách nhiệt đường kính D=12.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,1653100m
735Bảo ôn cách nhiệt đường kính D=15.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,178100m
736Bảo ôn cách nhiệt đường kính D=19.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3897100m
737Bảo ôn cách nhiệt đường kính D=22.22mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9372100m
738Bảo ôn cách nhiệt đường kính D=28.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5455100m
739Bảo ôn cách nhiệt đường kính D=31.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,858100m
740Bảo ôn cách nhiệt đường kính D=41.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2297100m
741Ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7521100m
742Ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6246100m
743Ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0879100m
744Ống nhựa PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6578100m
745Ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4312100m
746bảo ôn ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7521100m
747bảo ôn ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6246100m
748bảo ôn ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0879100m
749bảo ôn ống nhựa PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6578100m
750bảo ôn ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4312100m
751Phụ kiện lắp đặt (côn cút...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
752Quạt cấp gió tươi loại trục lưu lượng 3500 m3/h; cột áp 500Pa; điện áp 380V/50Hz/3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
753Quạt cấp gió tươi loại trục lưu lượng 4200 m3/h; cột áp 500Pa; điện áp 380V/50Hz/3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
754Quạt cấp gió tươi loại trục lưu lượng 4600 m3/h; cột áp 500Pa; điện áp 380V/50Hz/3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
755Quạt hút mùi Wc loại trục lưu lượng 800 m3/h; cột áp 250Pa; điện áp 220V/50Hz/1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
756Quạt hút mùi Wc loại trục lưu lượng 900 m3/h; cột áp 250Pa; điện áp 220V/50Hz/1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
757Quạt hút mùi Wc loại trục lưu lượng 1500 m3/h; cột áp 250Pa; điện áp 220V/50Hz/1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
758Quạt hút mùi Wc loại áp trần lưu lượng 120 m3/h; cột áp 50Pa; điện áp 220V/50Hz/1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
759Quạt hút mùi Wc loại áp trần lưu lượng 250 m3/h; cột áp 50Pa; điện áp 220V/50Hz/1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
760Quạt hút mùi Wc loại áp trần lưu lượng 300 m3/h; cột áp 50Pa; điện áp 220V/50Hz/1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
761Quạt thông gió phòng KT loại gắn tường trần lưu lượng 100 m3/h; cột áp 50Pa; điện áp 220V/50Hz/1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
762Quạt thông gió phòng KT loại gắn tường trần lưu lượng 200 m3/h; cột áp 50Pa; điện áp 220V/50Hz/1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
763Quạt thông gió phòng KT loại gắn tường trần lưu lượng 600 m3/h; cột áp 50Pa; điện áp 220V/50Hz/1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
764Cửa hút mùi WC kèm hộp gió :260x260Mô tả kỹ thuật theo chương V54cửa
765Khớp mềm đầu quạtMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
766Côn đầu quạtMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
767Van điều chỉnh lưu lượngMô tả kỹ thuật theo chương V138cái
768Louver lấy gió KT 1500x300Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
769Louver thải gió KT 500x200Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
770Ống gió KT:100X100Mô tả kỹ thuật theo chương V103,29m
771Ống gió KT:150X150Mô tả kỹ thuật theo chương V168,96m
772Ống gió KT:200X200Mô tả kỹ thuật theo chương V50,52m
773Ống gió KT:300X200Mô tả kỹ thuật theo chương V79,09m
774Ống gió KT:400X200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2m
775Ống gió KT:500X200Mô tả kỹ thuật theo chương V166,98m
776Ống gió KT:800X200Mô tả kỹ thuật theo chương V46,31m
777Ống gió KT:1000X200Mô tả kỹ thuật theo chương V51,81m
778Cút 90 KT:(150x150),R75Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
779Cút 90 KT:(300x200),R150Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
780Côn thu 300x200/150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
781Côn thu 400x200/200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
782Côn thu 500x200/200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
783Côn thu 1000x200/800x200Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
784Chạc 3 800x200/500x200/500x200Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
785Chạc 3 500x200/300x200/300x200Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
786Chân rẽ:150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
787Côn vuông tròn 150x150/D150Mô tả kỹ thuật theo chương V99cái
788Ống gió mềm không bảo ôn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7128100m
789Ống gió mềm kèm bảo ôn D150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6335100m
790Gía treo quạt trục+Bộ lò xo chống rung (Thép V)Mô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
791Gía đỡ ống gió (Thép V)Mô tả kỹ thuật theo chương V451Bộ
792Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1
793TỦ ĐIỆN TRONG NHÀMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
794TỦ ĐIỆN NGOÀI TRỜIMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
795DÂY ĐIỆN 2CU/PVC(1x2.5)+E2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.670m
796DÂY ĐIỆN 2CU/PVC(1x4)+E4mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
797DÂY ĐIỆN CXV(4x16)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
798DÂY ĐIỆN CXV(1x16)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
799DÂY ĐIỆN CXV(4x35)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
800DÂY ĐIỆN CXV(1x16)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
801DÂY ĐIỆN CXV(4x50)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
802DÂY ĐIỆN CXV(1x25)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
803MCB-1P-10-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
804MCB-1P-16-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
805MCB-3P-20-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
806MCCB-3P-63-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
807MCCB-3P-100-36KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
808MCCB-3P-125-36KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
809MCCB-3P-400-50KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
810VẬT TƯ PHỤMô tả kỹ thuật theo chương V1
811QUẠT TRỤC LL: 14000m3/h; 500paMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
812QUẠT TRỤC 2 TỐC ĐỘ LL: 14000/21000m3/h; 500/750paMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
813QUẠT LY TÂM LL: 36000m3/H; 500PAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
814QUẠT LY TÂM LL: 17000m3/H; 500PAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
815QUẠT LY TÂM LL: 8000m3/H; 600PAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
816QUẠT LY TÂM LL: 30000m3/H; 1000PAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
817ỐNG GIÓ KT: 1000x350 mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
818ỐNG GIÓ KT: 800x350 mmMô tả kỹ thuật theo chương V65m
819ỐNG GIÓ KT: 500x250 mmMô tả kỹ thuật theo chương V75m
820CÔN ĐẦU QUẠT + BẠT CHỐNG RUNGMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
821VAN 1 CHIỀU KT:1300x350MMMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
822VAN CHẶN LỬA KT:1300x350MMMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
823CÔN THU 1000X350/800X350MMMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
824CÔN THU 800X350/500X250MMMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
825CÚT VUÔNG 1000x350MMMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
826CÚT VUÔNG 800x350MMMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
827CÚT VUÔNG 500x250MMMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
828CHẠC BA 800X350/500X250/500X250Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
829CỬA GIÓ 1000X1350 KÈM VAN OBDMô tả kỹ thuật theo chương V26cửa
830LOUVER GẮN TƯỜNG KT: 1100X2000Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
831VAN XẢ ÁP KT:500X200MMMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
832TIÊU ÂM ĐẦU QUẠT KT: 1000X350 L1000Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
833PHỤ KIỆN ỐNG GIÓMô tả kỹ thuật theo chương V1
834ỐNG GIÓ KT: 1000x600 mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
835ỐNG GIÓ KT: 900x350 mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
836ỐNG GIÓ KT: 800x350 mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
837ỐNG GIÓ KT: 600x350 mmMô tả kỹ thuật theo chương V188m
838ỐNG GIÓ KT: 1100x300 mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
839ỐNG GIÓ KT: 600x300 mmMô tả kỹ thuật theo chương V55m
840ỐNG GIÓ KT: 1200x600 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
841ỐNG GIÓ KT: 800x600 mmMô tả kỹ thuật theo chương V9m
842CÔN ĐẦU MÁYMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
843CÔN THU 1200x600/800x600Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
844CÔN THU 800x350/600x350Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
845CHÂN RẼ 800X350/600X350Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
846CHẾCH 45 KT: 1000X6000Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
847CÚT VUÔNG 1000X600Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
848CÚT VUÔNG 600X350Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
849CÚT VUÔNG 600X300Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
850CÚT VUÔNG 1100X300Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
851VAN CHẶN LỬA KT: 900X350Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
852CHẠC BA 900X350/800X350/600X350Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
853CỬA GIÓ 600X600 KEM OBDMô tả kỹ thuật theo chương V11cửa
854HỘP GIÓ 600X600Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
855CỬA GIÓ 1200X600Mô tả kỹ thuật theo chương V2cửa
856HỘP GIÓ 1200X600Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
857CỬA GIÓ 600X300 KÈM OBDMô tả kỹ thuật theo chương V10cửa
858TIÊU ÂM ÔNG GIO KT:1200X600 L1000Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
859LOUVER GẮN TƯỜNG KT: 1500X500Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
860VẬT TƯ PHỤ ỐNG GIÓMô tả kỹ thuật theo chương V1
861TỦ ĐIỆN TRONG NHÀMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
862TỦ ĐIỆN NGOÀI TRỜIMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
863DÂY ĐIỆN CU/XLPE/PVC(3x2.5MM)Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
864DÂY ĐIỆN CU/XLPE/PVC(1x2.5MM)Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
865DÂY ĐIỆN CU/XLPE/PVC(3x4MM)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
866DÂY ĐIỆN CU/XLPE/PVC(1x4MM)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
867DÂY ĐIỆN CU/XLPE/PVC(3x10MM)Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
868DÂY ĐIỆN CU/XLPE/PVC(1x10MM)Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
869DÂY ĐIỆN CU/XLPE/PVC(3x25MM)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
870DÂY ĐIỆN CU/XLPE/PVC(3x16MM)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
871MCB-3P-10-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
872MCB-3P-16-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
873MCB-3P-20-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
874MCB-3P-25-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
875MCB-3P-40-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
876MCCB-3P-50-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
877MCCB-3P-200-36KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
878Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1
879Vòi lavabo Inox 304 LFV-13BMô tả kỹ thuật theo chương V47bộ
880Lắp đặt chậu rửa lavabo tham khảo mã AL-293VFC/BW1 inax hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V47bộ
881Chữ P xiphong tham khảo mã A 675DV inaxMô tả kỹ thuật theo chương V47bộ
882Lắp đặt chậu xí bệt tham khảo AC 602 VN/BW1 inax hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V49bộ
883Vòi xịt VS Inax CFV-102AMô tả kỹ thuật theo chương V49cái
884Lắp đặt Tiểu nam inax U-116V + van xả inax UF-5VMô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
885Van phao D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
886Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3bể
887Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 10m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
888Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 20m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
889Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
890Bình đun nước nóng 10 lítMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
891Bình đun nước nóng 20 lítMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
892Bình đun nước nóng 30 lítMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
893Ống nhựa chịu nhiệt PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,92100m
894Ống nhựa chịu nhiệt PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
895Ống nhựa chịu nhiệt PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
896Ống nhựa chịu nhiệt PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8100m
897Ống nhựa chịu nhiệt PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1,96100m
898Ống nhựa chịu nhiệt PPR D20 nước nóngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
899Tê nhựa chịu nhiệt PPR D50x32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
900Tê nhựa chịu nhiệt PPR D50x25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
901Tê nhựa chịu nhiệt PPR D40x25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
902Tê nhựa chịu nhiệt PPR D32x32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
903Tê nhựa chịu nhiệt PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
904Tê nhựa chịu nhiệt PPR D32x20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
905Tê nhựa chịu nhiệt PPR D25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
906Tê nhựa chịu nhiệt PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V132cái
907Tê nhựa chịu nhiệt PPR D20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
908Cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V267cái
909Cút nhựa chịu nhiệt PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
910Cút nhựa chịu nhiệt PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
911Cút nhựa chịu nhiệt PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
912Cút nhựa chịu nhiệt PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
913Cút nhựa chịu nhiệt PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V112cái
914Côn nhựa chịu nhiệt PPR D50x40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
915Côn nhựa chịu nhiệt PPR D50x32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
916Côn nhựa chịu nhiệt PPR D40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
917Côn nhựa chịu nhiệt PPR D40x25Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
918Côn nhựa chịu nhiệt PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
919Côn nhựa chịu nhiệt PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
920Van tròn tay vặn kim loại PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
921Van tròn tay vặn kim loại PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
922Van tròn tay vặn kim loại PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
923Van tròn tay vặn kim loại PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
924Rắc co chịu nhiệt PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
925Rắc co chịu nhiệt PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
926Rắc co chịu nhiệt PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
927Rắc co chịu nhiệt PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
928Măng sông D50Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
929Măng sông D40Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
930Măng sông D32Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
931Măng sông D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
932Van xả khí tự động D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
933Băng tanMô tả kỹ thuật theo chương V40cuộn
934Vật liệu phụMô tả kỹ thuật theo chương V1
935Ống nhựa PVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
936Ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3,28100m
937Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04100m
938Ống nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V4,12100m
939Ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
940Ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
941Ống nhựa PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
942Tê đều uPVC 90º : D125Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
943Tê đều uPVC 90º : D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
944Tê đều uPVC 135º : D110Mô tả kỹ thuật theo chương V90cái
945Tê đều uPVC 135º : D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
946Tê đều uPVC 135º : D76Mô tả kỹ thuật theo chương V55cái
947Tê đều uPVC 135º : D60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
948Tê lệch uPVC 135º : D125x110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
949Tê lệch uPVC 135º : D110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
950Tê lệch uPVC 135º : D110x60Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
951Tê lệch uPVC 135º : D90x76Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
952Tê lệch uPVC 135º : D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
953Tê lệch uPVC 135º : D90x42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
954Tê lệch uPVC 135º : D76x42Mô tả kỹ thuật theo chương V75cái
955Cút nhựa PVC 135 D125Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
956Cút nhựa PVC 135 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V160cái
957Cút nhựa PVC 135 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
958Cút nhựa PVC 135 D76Mô tả kỹ thuật theo chương V130cái
959Cút nhựa PVC 135 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V85cái
960Cút nhựa PVC 135 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V138cái
961Cút uPVC 90º : D125Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
962Cút uPVC 90º : D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
963Cút nhựa PVC 90 D76Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
964Côn nhựa PVC D125x76Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
965Côn nhựa PVC D110x76Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
966Côn nhựa PVC D90x76Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
967Côn nhựa PVC D60x42Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
968Côn nhựa PVC D42x34Mô tả kỹ thuật theo chương V47cái
969Thoát sàn Inax D76Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
970Xiphong uPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
971Chóp thông hơi D76Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
972Nút bịt D110Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
973Nút bịt D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
974Nút bịt D76Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
975Nút bịt D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
976Tê thông tắc D125Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
977Tê thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
978Tê thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
979Keo dán ống uPVC loại hộp 500gMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
980Vật liệu phụMô tả kỹ thuật theo chương V1
981Ống nhựa PVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m
982Cút nhựa PVC 90 D125Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
983Cút nhựa PVC 135 D125Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
984Phễu thu D150Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
985Côn thu D150x125Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
D BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4275100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V104,7501m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,022m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V92,3999m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V46,4531m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V57,6656m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9475tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4893tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3931tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3623tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0866tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7822tấn
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,769100m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3438100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4099100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1188100m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,136m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0176100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0089tấn
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1124100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3626100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3626100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,3626100m3
24Gioăng chống thấm (Sika waterbar V25) chu vi quanh váchMô tả kỹ thuật theo chương V133,6m
25Quét chống thấm sàn, thành bể bằng Sika Topseal 107(định mức 2kg/m2/2lớp), quét 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V348,11m2
26Ngâm nước XMMô tả kỹ thuật theo chương V480,865m3
27Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V174,86m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,88m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V173,25m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V195m2
31Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V174,86m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0565tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2607tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1297tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0332tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2574tấn
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,016m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2032100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,295m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1295100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,849m3
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1849100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,768m3
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bệ máy, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0224100m2
45Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5728m3
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,984m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,864m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,95m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,32m2
50Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,49m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V45,984m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V94,624m2
53Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,81m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V16,81m2
55Ống thoát nước mái fi 42Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
56Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,5136m2
57Cửa sắt D1, khung thép hộp mạ kẽm dày 1.5ly, cánh thép tấm dày 1.5lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
58Cửa chớp tôn dậpMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
59Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V57,4705m3
60Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7144m3
61Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6372100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0235tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4898tấn
64Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0209m3
65Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
66Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1283tấn
67Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
68Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1916100m3
69Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3831100m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3831100m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3831100m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42695E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3782E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên, có giá trị hợp đồng là ≥52,3 tỷ đồng, có tổng diện tích sàn ≥ 5.379m2, có kết cấu khung dầm sàn bê tông cốt thép, có các hạng mục: hệ thống cấp điện, hệ thống cấp thoát nước,hệ thống chống sét,hệ thống PCCC,hệ thống điều hòa không khí (2 công trình dân dụng cấp III có quy mô tương tự được tính là 01 công trình cấp II) Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, các phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, hoá đơn giá trị gia tăng,quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trình.Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 52.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng II trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp II trở lên (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh chỉ huy trưởng, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó).- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 12) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.103
2 Chỉ huy phó 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước+ Đã từng làm chỉ huy phó hoặc cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 02 công trình dân dụng cấp II trở lên.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.73
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước+Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ;có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động72
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ/địa chính- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.72
5 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực.-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.72
6 Cán bộ phụ trách an toàn,bảo hộ lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên;Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.72
7 Cán bộ kỹ thuật quản lý máy xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.72
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.72
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên.-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.72
10 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn cháy nổ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP) hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực PCCC;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.72
11 Cán bộ phụ trách thi công phần lắp đặt thiết bị điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành : Điện kỹ thuật/điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình/đường dây và trạm biến áp/lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.72
12 Cán bộ phụ trách thi công các hạng mục hạng hạ tầng kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: hạ tầng kỹ thuật/ hạ tầng đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát các công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.72
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê1
2 Ô tô cần trục 25T Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê1
3 Cần trục tháp 5T Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
4 Máy vận thăng lồng 2T Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
5 Vận thăng chở hàng 2T Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
6 Ô tô tự đổ, Trọng tải >=10T Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê6
7 Máy đào Dung tích gầu từ 0,4÷0,8 m3 Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê3
8 Máy đào Dung tích gầu 1,2 m3 Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê1
9 Máy phát điện công suất 500KVA Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê1
10 Máy cắt bê tông công Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê2
11 Máy cắt gạch đá Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê3
12 Máy cắt uốn cốt thép Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê3
13 Máy đầm đất cầm tay Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê3
14 Biến thế hàn xoay chiều Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê2
15 Máy khoan đứng Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê1
16 Máy trộn bê tông dung tích : 250,0 lít Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê4
17 Máy trộn vữa dung tích : 150,0 lít Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê4
18 Máy đầm dùi Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê4
19 Máy đầm bàn Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê4
20 Cây chống sắt hoặc gỗ Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê2000
21 Giàn giáo thép (bộ) Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê1500
22 Ván khuôn thép (m2) Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê3000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->