Gói thầu: gói thầu mua sắm lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211120394-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố Vĩnh Yên |
| Tên gói thầu | gói thầu mua sắm lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211120376 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đầu tư công ngân sách thành phố giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-07 11:22:00 đến ngày 2021-11-17 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,728,261,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.184783E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.210.000.000 đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.210.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.420.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.420.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: .1. Cam kết bảo hành đối với sản phẩm cung cấp cho gói thầu. 4.2. Cam kết thiết bị/phụ tùng thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam; 4.3. Cam kết tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax. 4.4. Cam kết thực hiện dịch vụ sửa chữa ngay trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo; |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các Chuyên ngành sau: Kỹ thuật điện hoặc điện tử viễn thông hoặc tự động hóa.- Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình;- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động...);- Đã trực tiếp đảm nhiệm chức vụ Phụ trách chung hoặc Chỉ huy trưởng 01 gói thầu tương tự, Có Hợp đồng kèm theo quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh về việc nhân sự đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư tự động hóa, kỹ thuật điện, điện tử hoặc thông tin liên lạc: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Mẫu số 11A, Mẫu số 11B, Mẫu số 11C- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp yêu cầu trên.- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động ...);- Đã trực tiếp tham gia 01 gói thầu tương tự, Có Hợp đồng kèm theo quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh về việc nhân sự đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề phù hợp yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động...);(không kể Phụ trách chung và cán bộ phụ trách kỹ thuật).- Các công nhân phải được đào tạo một trong các ngành nghề về các lĩnh vực sau đây:+ Điện hoặc Điện tử hoặc điều khiển hoặc công nghệ thông tin; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố Vĩnh Yên |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu mua sắm lắp đặt thiết bị Mua sắm thiết bị âm thanh, ánh sáng, thiết bị trình chiếu phòng họp UBND thành phố Vĩnh Yên 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn đầu tư công ngân sách thành phố giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu theo yêu cầu của HSMT; - Đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Thỏa thuận liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh); - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (Hợp đồng, tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn); - Tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu (Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nhân sự đã tham gia Hợp đồng tương tự; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ: HĐLĐ,…); - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu về đăc tính, thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn của hàng hóa nhà thầu cung cấp cho gói thầu. - E-HSDT (Phần đề xuất kỹ thuật) của nhà thầu; Các tài liệu cần thiết khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của Bên mời thầu. (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa phải nêu rõ xuất xứ; ký mã hiệu của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. (Nhà thầu chào nhiều hơn 01 xuất xứ; ký mã hiệu; hãng sản xuất cho một chủng loại thiết bị/vật tư được xem là không rõ ràng và không hợp lệ). - Hàng hóa cung cấp mới 100% phải được sản xuất năm 2020 trở về sau. - Có catalogue đối với hàng hóa nhập khẩu cung cấp cho gói thầu; - Đối với hàng hóa nhập khẩu phải có giấy tờ nhập khẩu hàng hóa hợp lệ sau: Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và chất lượng (CQ) đối với những hàng hóa nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn công bố của nhà sảTheo tiêu chuẩn công bố của nhà sản xuất đáp ứng yêu cầu sử dụng và mục tiêu của dự ánn xuất đáp ứng yêu cầu sử dụng và mục tiêu của dự án |
| E-CDNT 15.2 | Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. - Đối với thiết bị nhập khẩu phải gồm các giấy tờ dưới đây: + Cam kết có giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và chất lượng (CQ) của sản phẩm đối với những hàng hóa nhập khẩu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng HĐND-UBND thành phố Vĩnh Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng HĐND-UBND thành phố Vĩnh Yên ; Địa chỉ: Phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng HĐND-UBND thành phố Vĩnh Yên ; Địa chỉ: Phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng HĐND-UBND thành phố Vĩnh Yên ; Địa chỉ: Phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mirco chủ tọa | 3 | Chiếc | Trích dẫn Chương V | ||
| 2 | Micro đại biểu | 28 | Chiếc | Trích dẫn Chương V | ||
| 3 | Bộ Micro không dây | 1 | Chiếc | Trích dẫn Chương V | ||
| 4 | Bộ điểu khiển trung tâm | 1 | Bộ | Trích dẫn Chương V | ||
| 5 | Bộ thiết bị xử lý âm thanh kỹ thuật số, chống phản hồi âm thanh | 1 | Bộ | Trích dẫn Chương V | ||
| 6 | Loa treo tường công suất 30W | 4 | Chiếc | Trích dẫn Chương V | ||
| 7 | Giá đỡ treo loa | 4 | Chiếc | Trích dẫn Chương V | ||
| 8 | Bộ Amply công suất 240W tích hợp Bluetooth, USB, Thẻ nhớ... | 1 | Bộ | Trích dẫn Chương V | ||
| 9 | Bàn trộn âm thanh Mixer EFX8 “hoặc tương đương” | 1 | Bộ | Trích dẫn Chương V | ||
| 10 | Tủ âm thanh 15U | 1 | Chiếc | Trích dẫn Chương V | ||
| 11 | Bộ quản lý nguồn | 1 | Bộ | Trích dẫn Chương V | ||
| 12 | Chi phí lắp đặt, tích hợp hệ thống | 1 | TB | Trích dẫn Chương V | ||
| 13 | Màn ghép chuyên dụng Cima. Model: CL-49BMD11_21 “hoặc tương đương” | 9 | tấm | Trích dẫn Chương V | ||
| 14 | Giá đỡ màn ghép Btech BT8350 “hoặc tương đương” | 9 | bộ | Trích dẫn Chương V | ||
| 15 | Chi phí lắp đặt, tích hợp hệ thống | 1 | TB | Trích dẫn Chương V | ||
| 16 | Bộ điều khiển hệ thống màn hình ghép (máy tính để bàn FPT) “hoặc tương đương” | 1 | Bộ | Trích dẫn Chương V | ||
| 17 | Màn hình tivi 65 inch | 2 | chiếc | Trích dẫn Chương V | ||
| 18 | Giá treo tivi | 2 | chiếc | Trích dẫn Chương V | ||
| 19 | Cáp HDMI 15m Unitek Y-C143 (chờ lắp thiết bị hội nghị trực tuyến) | 1 | bộ | Trích dẫn Chương V | ||
| 20 | Dây HDMI Ugreen dài 5m “hoặc tương đương” | 1 | sợi | Trích dẫn Chương V | ||
| 21 | Dây HDMI Ugreen dài 10m “hoặc tương đương” | 1 | sợi | Trích dẫn Chương V | ||
| 22 | Dây HDMI Ugreen dài 15m “hoặc tương đương” | 1 | sợi | Trích dẫn Chương V | ||
| 23 | Dây cáp âm thanh Ugreen dài 10m “hoặc tương đương” | 2 | sợi | Trích dẫn Chương V | ||
| 24 | Dây cáp âm thanh Ugreen dài 20m “hoặc tương đương” | 2 | sợi | Trích dẫn Chương V | ||
| 25 | Bộ chia HDMI Ugreen “hoặc tương đương” | 1 | Bộ | Trích dẫn Chương V | ||
| 26 | Dây cáp displayport Ugreen dài 3m “hoặc tương đương” | 1 | sợi | Trích dẫn Chương V | ||
| 27 | Dây cáp mạng CAT6 | 144 | m | Trích dẫn Chương V | ||
| 28 | Dây cáp mạng CAT6 | 144 | m | Trích dẫn Chương V | ||
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 50 | m | Trích dẫn Chương V | ||
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 4 | cái | Trích dẫn Chương V | ||
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | 1 | cái | Trích dẫn Chương V | ||
| 32 | Lắp đặt máng nhựa 39x18 | 60 | m | Trích dẫn Chương V | ||
| 33 | Ống ghen xoắn gom dây | 10 | m | Trích dẫn Chương V | ||
| 34 | Gia công hệ khung thép | 0,0724 | tấn | Trích dẫn Chương V | ||
| 35 | Lắp dựng hệ khung thép | 0,0724 | tấn | Trích dẫn Chương V | ||
| 36 | Mirco chủ tọa | 1 | Chiếc | Trích dẫn Chương V | ||
| 37 | Micro đại biểu | 17 | Chiếc | Trích dẫn Chương V | ||
| 38 | Bộ Micro không dây | 1 | Chiếc | Trích dẫn Chương V | ||
| 39 | Bộ điểu khiển trung tâm | 1 | Bộ | Trích dẫn Chương V | ||
| 40 | Loa treo tường công suất 30W | 2 | Chiếc | Trích dẫn Chương V | ||
| 41 | Giá đỡ treo loa | 2 | Chiếc | Trích dẫn Chương V | ||
| 42 | Bộ Amply công suất 240W tích hợp Bluetooth, USB, Thẻ nhớ... | 1 | Bộ | Trích dẫn Chương V | ||
| 43 | Bàn trộn âm thanh Mixer EFX8 “hoặc tương đương” | 1 | Bộ | Trích dẫn Chương V | ||
| 44 | Tủ âm thanh 10U “hoặc tương đương” | 1 | Chiếc | Trích dẫn Chương V | ||
| 45 | Bộ quản lý nguồn | 1 | Bộ | Trích dẫn Chương V | ||
| 46 | Chi phí lắp đặt, tích hợp hệ thống | 1 | TB | Trích dẫn Chương V | ||
| 47 | Màn hình tivi 75 inch | 1 | chiếc | Trích dẫn Chương V | ||
| 48 | Giá treo tivi | 1 | chiếc | Trích dẫn Chương V | ||
| 49 | Dây HDMI Ugreen dài 15m “hoặc tương đương” | 1 | sợi | Trích dẫn Chương V | ||
| 50 | Dây cáp âm thanh Ugreen dài 10m “hoặc tương đương” | 1 | sợi | Trích dẫn Chương V | ||
| 51 | Dây cáp âm thanh Ugreen dài 20m “hoặc tương đương” | 1 | sợi | Trích dẫn Chương V | ||
| 52 | Bộ chia HDMI Ugreen “hoặc tương đương” | 1 | Bộ | Trích dẫn Chương V | ||
| 53 | Dây cáp displayport Ugreen dài 3m “hoặc tương đương” | 1 | sợi | Trích dẫn Chương V | ||
| 54 | Dây cáp mạng CAT6 | 144 | m | Trích dẫn Chương V | ||
| 55 | Dây cáp mạng CAT6 | 144 | m | Trích dẫn Chương V | ||
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 25 | m | Trích dẫn Chương V | ||
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | Trích dẫn Chương V | ||
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | 1 | cái | Trích dẫn Chương V | ||
| 59 | Lắp đặt máng nhựa 39x18 | 40 | m | Trích dẫn Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.184783E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.210.000.000 đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.210.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.420.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.420.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: .1. Cam kết bảo hành đối với sản phẩm cung cấp cho gói thầu. 4.2. Cam kết thiết bị/phụ tùng thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam; 4.3. Cam kết tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax. 4.4. Cam kết thực hiện dịch vụ sửa chữa ngay trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo; | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các Chuyên ngành sau: Kỹ thuật điện hoặc điện tử viễn thông hoặc tự động hóa.- Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình;- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động...);- Đã trực tiếp đảm nhiệm chức vụ Phụ trách chung hoặc Chỉ huy trưởng 01 gói thầu tương tự, Có Hợp đồng kèm theo quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh về việc nhân sự đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư tự động hóa, kỹ thuật điện, điện tử hoặc thông tin liên lạc: | 1 | Mẫu số 11A, Mẫu số 11B, Mẫu số 11C- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp yêu cầu trên.- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động ...);- Đã trực tiếp tham gia 01 gói thầu tương tự, Có Hợp đồng kèm theo quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh về việc nhân sự đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 2 | - Có bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề phù hợp yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động...);(không kể Phụ trách chung và cán bộ phụ trách kỹ thuật).- Các công nhân phải được đào tạo một trong các ngành nghề về các lĩnh vực sau đây:+ Điện hoặc Điện tử hoặc điều khiển hoặc công nghệ thông tin; | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi