Gói thầu: Làm lưới B40 xung quanh khu vực giếng câp nước cho nhà ga - Càng HK BMT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211119612-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng Hàng không Buôn Ma Thuột Chi Nhánh Tổng Công Ty Cảng Hàng Không Việt Nam CTCP |
| Tên gói thầu | Làm lưới B40 xung quanh khu vực giếng câp nước cho nhà ga - Càng HK BMT |
| Số hiệu KHLCNT | 20211117479 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định 2935/QĐ-TCTCHKVN ngày 28/9/2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-07 13:39:00 đến ngày 2021-11-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 172,037,166 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,750,000 VNĐ ((Một triệu bảy trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng thi công xây lắp tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 172.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥344.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Có giấy chứng nhận an toàn lao động. Kèm bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động… (bản sao có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng trung cấp cơ khí trở lên. Có giấy chứng nhận an toàn lao động. Kèm bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động…sao có chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thợ cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cung cấp bằng cấp đào tạo. Có giấy chứng nhận an toàn lao động. Kèm hợp đồng lao động (bản sao có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân xây dựng |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề xây dựng. Chứng nhận qua đào tạo an toàn vệ sinh lao động …Kèm hợp đồng lao động (bản sao có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích từ 0,4m3 đến 0,9 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô tải 5 tấn-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cảng Hàng không Buôn Ma Thuột Chi Nhánh Tổng Công Ty Cảng Hàng Không Việt Nam CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Làm lưới B40 xung quanh khu vực giếng câp nước cho nhà ga - Càng HK BMT Làm lưới B40 xung quanh khu vực giếng câp nước cho nhà ga - Càng HK BMT 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quyết định 2935/QĐ-TCTCHKVN ngày 28/9/2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.750.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cảng hàng không Buôn Ma Thuột - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP. Địa chỉ: Thôn 3 xã Hòa thắng, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk. Điện thoại: 0262.3862248; Fax: 0262.3862086. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cảng hàng không Buôn Ma Thuột - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP. Địa chỉ: Thôn 3 xã Hòa thắng, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk. Điện thoại: 0262.3862248; Fax: 0262.3862086. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cảng hàng không Buôn Ma Thuột - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP. Địa chỉ: Thôn 3 xã Hòa thắng, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk. Điện thoại: 0262.3862248; Fax: 0262.3862086. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Cảng - Cảng hàng không Buôn Ma Thuột . Địa chỉ: Thôn 3 xã Hòa thắng, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk. Điện thoại: 0262.3862248; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thi công xây lắp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤ 6m-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II và V – Báo cáo kinh tế kỹ thuật (Đính kèm) | 0,18 | 100m3 |
| 2 | Đào giằng móng, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II và V – Báo cáo kinh tế kỹ thuật (Đính kèm) | 0,05 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II và V – Báo cáo kinh tế kỹ thuật (Đính kèm) | 4,22 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II và V – Báo cáo kinh tế kỹ thuật (Đính kèm) | 0,2 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II và V – Báo cáo kinh tế kỹ thuật (Đính kèm) | 0,15 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II và V – Báo cáo kinh tế kỹ thuật (Đính kèm) | 0,27 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép đai móng và đai giằng móng đường kính <10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II và V – Báo cáo kinh tế kỹ thuật (Đính kèm) | 0,32 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng và giằng móng đường kính <18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II và V – Báo cáo kinh tế kỹ thuật (Đính kèm) | 0,6 | tấn |
| 9 | Bê tông móng đá 1x2 vữa mác 200 rộng <=250cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II và V – Báo cáo kinh tế kỹ thuật (Đính kèm) | 4,03 | m3 |
| 10 | Bê tông cột đá 1x2 vữa mác 200 tiết diện <=0,1m2 cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II và V – Báo cáo kinh tế kỹ thuật (Đính kèm) | 0,75 | m3 |
| 11 | Bê tông Giằng móng đá 1x2 vữa mác 200 tiết diện <=0,1m2 cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II và V – Báo cáo kinh tế kỹ thuật (Đính kèm) | 2,65 | m3 |
| 12 | Đắp đất móng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II và V – Báo cáo kinh tế kỹ thuật (Đính kèm) | 7,68 | m3 |
| 13 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II và V – Báo cáo kinh tế kỹ thuật (Đính kèm) | 3,96 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II và V – Báo cáo kinh tế kỹ thuật (Đính kèm) | 50,16 | m2 |
| 15 | Mũ trụ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II và V – Báo cáo kinh tế kỹ thuật (Đính kèm) | 9 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cột thép, ống thép ĐK 60mm, dày 2mm, mã kẽm, chiều dài L=2460 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II và V – Báo cáo kinh tế kỹ thuật (Đính kèm) | 21 | cột |
| 17 | Gia công tấm lưới hàng rào B40: Khung thép L40x40x3, mạ kẽm; lưới B40 3ly, liên kết hàn vào khung. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II và V – Báo cáo kinh tế kỹ thuật (Đính kèm) | 87,78 | m2 |
| 18 | Lắp dựng tấm lưới hàng rào B40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II và V – Báo cáo kinh tế kỹ thuật (Đính kèm) | 2 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng dây kẽm gai 3ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II và V – Báo cáo kinh tế kỹ thuật (Đính kèm) | 65,14 | kg |
| 20 | Gia công cổng khung sắt, lưói thép B40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II và V – Báo cáo kinh tế kỹ thuật (Đính kèm) | 7,2 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cổng khung sắt, lưói thép B40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục II và V – Báo cáo kinh tế kỹ thuật (Đính kèm) | 0,11 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng thi công xây lắp tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 172.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥344.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Có giấy chứng nhận an toàn lao động. Kèm bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động… (bản sao có chứng thực). | 3 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Có bằng trung cấp cơ khí trở lên. Có giấy chứng nhận an toàn lao động. Kèm bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động…sao có chứng thực. | 3 | 3 |
| 3 | Thợ cơ khí | 1 | Cung cấp bằng cấp đào tạo. Có giấy chứng nhận an toàn lao động. Kèm hợp đồng lao động (bản sao có chứng thực). | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân xây dựng | 8 | Có chứng chỉ nghề xây dựng. Chứng nhận qua đào tạo an toàn vệ sinh lao động …Kèm hợp đồng lao động (bản sao có chứng thực). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào dung tích từ 0,4m3 đến 0,9 m3 | 1 |
| 2 | Xe ô tô tải | Xe ô tô tải 5 tấn-10 tấn | 1 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn 23 kW | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn sắt | Máy cắt uốn 5 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi. | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông xi măng | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi