Gói thầu: Tổ chức Chương trình Tuyên dương (Cung cấp sản phẩm, dịch vụ: Thiết kế, thi công, dàn dựng, trang trí mỹ thuật, thuê trang thiết bị, biểu diễn chương trình nghệ thuật và các cơ sở vật chất khác phục vụ chương trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211120053-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban chấp hành Đoàn thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Tổ chức Chương trình Tuyên dương (Cung cấp sản phẩm, dịch vụ: Thiết kế, thi công, dàn dựng, trang trí mỹ thuật, thuê trang thiết bị, biểu diễn chương trình nghệ thuật và các cơ sở vật chất khác phục vụ chương trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211120043 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-07 13:52:00 đến ngày 2021-11-15 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 580,829,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là580.829.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 174.248.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tài liệu chứng minh: Hợp đồng +Biên bản nghiệm thu hoàn thành/thanh lý hợp đồng và hóa đơn GTGT Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 406.580.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.219.740.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đạo diễn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Đạo diễn sân khấu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Biên tập viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Báo chí/Biên kịch |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách Kỹ thuật âm thanh, ánh sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: công nghệ thông tin, máy tính, điện tử, âm thanh, ánh sáng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật LED |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc điện, điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Mỹ thuật công nghiệp, Đồ họa/Thiết kế đồ họa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công sân khấu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng, kiến trúc sư, cơ khí, mỹ thuật, sân khấu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban chấp hành Đoàn thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Tổ chức Chương trình Tuyên dương (Cung cấp sản phẩm, dịch vụ: Thiết kế, thi công, dàn dựng, trang trí mỹ thuật, thuê trang thiết bị, biểu diễn chương trình nghệ thuật và các cơ sở vật chất khác phục vụ chương trình) Tổ chức Tuyên dương Thủ khoa xuất sắc tốt nghiệp các trường đại học, học viện trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2021 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Tài liệu chứng minh mức độ đáp ứng các yêu cầu về yêu cầu kỹ thuật thực hiện dịch vụ quy định tại tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban chấp hành Đoàn thành phố Hà Nội - Địa chỉ: Số 14A Phan Chu Trinh, Phường Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội, Điện thoại: 02466885901, E-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban chấp hành Đoàn thành phố Hà Nội - Địa chỉ: Số 14A Phan Chu Trinh, Phường Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội, Điện thoại: 02466885901, E-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban chấp hành Đoàn thành phố Hà Nội - Địa chỉ: Số 14A Phan Chu Trinh, Phường Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội, Điện thoại: 02466885901, E-mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban chấp hành Đoàn thành phố Hà Nội - Địa chỉ: Số 14A Phan Chu Trinh, Phường Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội, Điện thoại: 02466885901, E-mail: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Màn led sân khấu (5m x 8m) | Quy định tại chương V (E-HSMT) | m2 | 40 | Quy định tại chương V (E-HSMT) |
| 2 | Sàn sân khấu: Kết cấu khung sắt chịu lực, bề mặt gỗ MDF, hoàn thiện bằng thảm đỏ. - Sàn cấp 1: 15x7m, cao 0.6m- Sàn cấp 2: 15x5m, cao 1.1m | Quy định tại chương V (E-HSMT) | m3 | 180 | Quy định tại chương V (E-HSMT) |
| 3 | Mặt dựng và cầu thang lên xuống: - Cầu thang cỡ lớn lên xuống phía trước, phía sau sân khấu 3 bộ: Phía trước: 10m x 0,3m x 3 + 5m x0,3m; phía sau: 5m x 0,3 x 2m - Cầu thang cỡ nhỏ lên xuống hai bên sân khấu 2 bộ: kích thước: 2m x 0,3m x 4 | Quy định tại chương V (E-HSMT) | m3 | 1 | Quy định tại chương V (E-HSMT) |
| 4 | Lắp đặt bục tam cấp (có bọc thảm) cho Thủ khoa đứng khi Tuyên dương, nhận hoa và bằng khen của Ban Tổ chức | Quy định tại chương V (E-HSMT) | hạng mục | 1 | Quy định tại chương V (E-HSMT) |
| 5 | Trang trí sân khấu: - Chất liệu: PP bồi foocmex, cắt CNC theo hình thiết kế. Gồm 02 cánh ốp màn led chính và 02 cánh gà sân khấu. | Quy định tại chương V (E-HSMT) | hạng mục | 1 | Quy định tại chương V (E-HSMT) |
| 6 | Pháo điện nghệ thuật | Quy định tại chương V (E-HSMT) | quả | 10 | Quy định tại chương V (E-HSMT) |
| 7 | Âm thanh phục vụ chương trình (Cấu hình phù hợp, đảm bảo chất lượng trong không gian của địa điểm tổ chức ngoài trời) | Quy định tại chương V (E-HSMT) | hạng mục | 1 | Quy định tại chương V (E-HSMT) |
| 8 | Ánh sáng phục vụ chương trình (Cấu hình phù hợp, đảm bảo chất lượng trong không gian của địa điểm tổ chức ngoài trời) | Quy định tại chương V (E-HSMT) | hạng mục | 1 | Quy định tại chương V (E-HSMT) |
| 9 | Đường ray màn led | Quy định tại chương V (E-HSMT) | HM | 1 | Quy định tại chương V (E-HSMT) |
| 10 | Thuê thảm đỏ trải sàn sân khấu, bậc thềm lên xuống sân khấu, khu vực đại biểu | Quy định tại chương V (E-HSMT) | m2 | 500 | Quy định tại chương V (E-HSMT) |
| 11 | Lắp đặt bục trao thưởng | Quy định tại chương V (E-HSMT) | chiếc | 1 | Quy định tại chương V (E-HSMT) |
| 12 | Thiết kế và thi công Photobooth check in (Sàn: khung xương sắt, mặt sàn gỗ MDF chịu lực, hoàn thiện bằng thảm đỏ; Vách: die cut, tạo hình cuốn sách theo thiết kế, tạo hình khối nổi, kích thước: 5m x 3m x 2m) | Quy định tại chương V (E-HSMT) | hạng mục | 1 | Quy định tại chương V (E-HSMT) |
| 13 | Thi công bục trước phông check in (10m x 3m, cao 20cm) | Quy định tại chương V (E-HSMT) | m2 | 30 | Quy định tại chương V (E-HSMT) |
| 14 | Thuê thảm đỏ trải trước phông check in (7m x 3m) | Quy định tại chương V (E-HSMT) | m2 | 14 | Quy định tại chương V (E-HSMT) |
| 15 | Thiết kế, in ấn Băng zôn (tại Lễ tuyên dương, kích thước: 0,6 x 5m) | Quy định tại chương V (E-HSMT) | chiếc | 2 | Quy định tại chương V (E-HSMT) |
| 16 | Quây bàn phục vụ phần ký tên "Ghi danh sổ vàng" (Bạt hiflex chống xuyên sáng căng khung sắt, kích thước: 4.5x1m) | Quy định tại chương V (E-HSMT) | m2 | 4,5 | Quy định tại chương V (E-HSMT) |
| 17 | Thiết kế, in ấn maket Lễ ghi danh sổ vàng (12m x 4,5 m) | Quy định tại chương V (E-HSMT) | m2 | 54 | Quy định tại chương V (E-HSMT) |
| 18 | Thiết kế, thi công Banner dọc 2 bên cổng Văn Miếu (Bạt hiflex chống xuyên sáng căng khung sắt, kích thước: 1.5x4m x2 chiếc) | Quy định tại chương V (E-HSMT) | m2 | 12 | Quy định tại chương V (E-HSMT) |
| 19 | Thiết kế và in ấn sổ vàng | Quy định tại chương V (E-HSMT) | quyển | 1 | Quy định tại chương V (E-HSMT) |
| 20 | Thiết kế và in vỏ phong bì giấy mời Lễ tuyên dương | Quy định tại chương V (E-HSMT) | Chiếc | 200 | Quy định tại chương V (E-HSMT) |
| 21 | Thiết kế và in giấy mời Lễ tuyên dương | Quy định tại chương V (E-HSMT) | Chiếc | 200 | Quy định tại chương V (E-HSMT) |
| 22 | Thẻ đeo của Thủ khoa (đã bao gồm vỏ thẻ và dây đeo) | Quy định tại chương V (E-HSMT) | Chiếc | 100 | Quy định tại chương V (E-HSMT) |
| 23 | Thẻ đeo của Ban Tổ chức, Đại biểu và tình nguyện viên, lễ tân (đã bao gồm vỏ thẻ và dây đeo) | Quy định tại chương V (E-HSMT) | Chiếc | 100 | Quy định tại chương V (E-HSMT) |
| 24 | Thuê bộ đàm cho tổ công tác phục vụ chương trình | Quy định tại chương V (E-HSMT) | bộ | 20 | Quy định tại chương V (E-HSMT) |
| 25 | Bàn IBM (Bàn phủ khăn trắng, quây vải màu đỏ đun) | Quy định tại chương V (E-HSMT) | chiếc | 20 | Quy định tại chương V (E-HSMT) |
| 26 | Ghế banquet (Phủ áo ghế trắng, nơ đỏ) | Quy định tại chương V (E-HSMT) | chiếc | 400 | Quy định tại chương V (E-HSMT) |
| 27 | Ô lệch tâm (che mưa hàng đại biểu VIP phòng trường hợp trời mưa) | Quy định tại chương V (E-HSMT) | chiếc | 12 | Quy định tại chương V (E-HSMT) |
| 28 | Dù che khổ lớn (bao trùm toàn bộ khu vực ghế ngồi của các đại biểu tham dự phía sau hàng đại biểu VIP) | Quy định tại chương V (E-HSMT) | hạng mục | 1 | Quy định tại chương V (E-HSMT) |
| 29 | Nước uống đại biểu, thủ khoa và TNV phục vụ | Quy định tại chương V (E-HSMT) | thùng | 20 | Quy định tại chương V (E-HSMT) |
| 30 | Hoa để bàn đại biểu | Quy định tại chương V (E-HSMT) | bát | 10 | Quy định tại chương V (E-HSMT) |
| 31 | Hoa bục phát biểu | Quy định tại chương V (E-HSMT) | lẵng | 1 | Quy định tại chương V (E-HSMT) |
| 32 | Hoa lẵng đặt tại phòng khách VIP | Quy định tại chương V (E-HSMT) | lẵng | 3 | Quy định tại chương V (E-HSMT) |
| 33 | Hoa vòng nguyệt quế tặng các thủ khoa xuất sắc | Quy định tại chương V (E-HSMT) | Vòng | 100 | Quy định tại chương V (E-HSMT) |
| 34 | Hoa bó Thủ khoa tặng Lãnh đạo thành phố | Quy định tại chương V (E-HSMT) | bó | 3 | Quy định tại chương V (E-HSMT) |
| 35 | Thuê áo cử nhân cho Thủ khoa Xuất sắc | Quy định tại chương V (E-HSMT) | bộ | 100 | Quy định tại chương V (E-HSMT) |
| 36 | Thảm hoa tươi với dòng chữ "Dựng nước lấy việc học làm đầu - Muốn thịnh trị lấy nhân tài làm gốc" của Vua Quang Trung tại bậc thềm sân khấu chính | Quy định tại chương V (E-HSMT) | hạng mục | 1 | Quy định tại chương V (E-HSMT) |
| 37 | Thuê buồng khử khuẩn | Quy định tại chương V (E-HSMT) | chiếc | 2 | Quy định tại chương V (E-HSMT) |
| 38 | Thuê MC dẫn chương trình | Quy định tại chương V (E-HSMT) | người | 2 | Quy định tại chương V (E-HSMT) |
| 39 | Thuê nhạc công | Quy định tại chương V (E-HSMT) | người | 1 | Quy định tại chương V (E-HSMT) |
| 40 | Thuê áo dài đội lễ tân phục vụ chương trình | Quy định tại chương V (E-HSMT) | người | 20 | Quy định tại chương V (E-HSMT) |
| 41 | Kinh phí bồi dưỡng lễ tân phục vụ chương trình | Quy định tại chương V (E-HSMT) | người | 20 | Quy định tại chương V (E-HSMT) |
| 42 | Kinh phí mua lễ dâng hương tại tượng đài Lý Thái Tổ (1 lễ) và Văn Miếu (4 lễ) | Quy định tại chương V (E-HSMT) | lễ | 5 | Quy định tại chương V (E-HSMT) |
| 43 | Kinh phí mua hương sào phục vụ lễ dâng hương đầu giờ tại tượng đài Lý Thái Tổ (gồm đại biểu và đại diện Thủ khoa xuất sắc) | Quy định tại chương V (E-HSMT) | chiếc | 20 | Quy định tại chương V (E-HSMT) |
| 44 | Thuê xe vận chuyển cơ sở vật chất phục vụ lễ tuyên dương | Quy định tại chương V (E-HSMT) | xe | 1 | Quy định tại chương V (E-HSMT) |
| 45 | Xây dựng diễn tiến màn led | Quy định tại chương V (E-HSMT) | HM | 1 | Quy định tại chương V (E-HSMT) |
| 46 | Xây dựng slide trình chiếu tuyên dương 100 Thủ khoa | Quy định tại chương V (E-HSMT) | HM | 1 | Quy định tại chương V (E-HSMT) |
| 47 | Thi công maket chính trong Nhà Thái học (kích thước 3m x 5m. Bắn khung sắt) | Quy định tại chương V (E-HSMT) | m2 | 15 | Quy định tại chương V (E-HSMT) |
| 48 | Bộ âm thanh trong Nhà Thái học | Quy định tại chương V (E-HSMT) | HM | 1 | Quy định tại chương V (E-HSMT) |
| 49 | Hoa bục phát biểu dự phòng | Quy định tại chương V (E-HSMT) | lẵng | 1 | Quy định tại chương V (E-HSMT) |
| 50 | Áo mưa cho tổ công tác và các bộ phận báo chí, truyền hình, lễ tân, tình nguyện viên và các bộ phận phục vụ khác | Quy định tại chương V (E-HSMT) | chiếc | 120 | Quy định tại chương V (E-HSMT) |
| 51 | Ô cầm tay phục vụ đón tiếp đại biểu | Quy định tại chương V (E-HSMT) | chiếc | 20 | Quy định tại chương V (E-HSMT) |
| 52 | Thiết kế infographic tuyên truyền trên mạng xã hội | Quy định tại chương V (E-HSMT) | bản | 10 | Quy định tại chương V (E-HSMT) |
| 53 | Thiết kế banner tuyên truyền trên fanpage, website Thành đoàn Hà Nội và tạo sự kiện | Quy định tại chương V (E-HSMT) | bản | 2 | Quy định tại chương V (E-HSMT) |
| 54 | Truyền hình trực tiếp (livestream) trên fanpage Thành đoàn Hà Nội (02 máy quay + 1 máy livecam, 02 máy wireless, 01 bàn trộn, chất lượng FullHD ) | Quy định tại chương V (E-HSMT) | hạng mục | 1 | Quy định tại chương V (E-HSMT) |
| 55 | Thiết kế trailer tuyên truyền trên mạng xã hội (15-20 giây, chất lượng HD) | Quy định tại chương V (E-HSMT) | clip | 1 | Quy định tại chương V (E-HSMT) |
| 56 | Phóng sự tuyên dương Thủ khoa năm 2021 (Thời lượng: 10-15p, chất lượng FullHD, quay phỏng vấn, ngoại cảnh) | Quy định tại chương V (E-HSMT) | phóng sự | 1 | Quy định tại chương V (E-HSMT) |
| 57 | Khẩu trang (kháng khuẩn 4 lớp) | Quy định tại chương V (E-HSMT) | hộp | 20 | Quy định tại chương V (E-HSMT) |
| 58 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh alfasept handrub loại 500ml | Quy định tại chương V (E-HSMT) | chai | 20 | Quy định tại chương V (E-HSMT) |
| 59 | Thiết kế, thi công cúp Biểu trưng | Quy định tại chương V (E-HSMT) | chiếc | 100 | Quy định tại chương V (E-HSMT) |
| 60 | Photo tài liệu hội nghị (180tr/bộ x 300đ) | Quy định tại chương V (E-HSMT) | bộ | 14 | Quy định tại chương V (E-HSMT) |
| 61 | Bồi dưỡng xây dựng kịch bản, chỉ đạo nghệ thuật | Quy định tại chương V (E-HSMT) | người | 1 | Quy định tại chương V (E-HSMT) |
| 62 | Bồi dưỡng đạo diễn chương trình | Quy định tại chương V (E-HSMT) | người | 1 | Quy định tại chương V (E-HSMT) |
| 63 | Bồi dưỡng biên đạo múa | Quy định tại chương V (E-HSMT) | người | 1 | Quy định tại chương V (E-HSMT) |
| 64 | Làm nhạc, phối khí các tác phẩm | Quy định tại chương V (E-HSMT) | T/mục | 5 | Quy định tại chương V (E-HSMT) |
| 65 | Làm visual cho các tiết mục văn nghệ | Quy định tại chương V (E-HSMT) | HM | 1 | Quy định tại chương V (E-HSMT) |
| 66 | Khói nặng cho cả chương trình | Quy định tại chương V (E-HSMT) | HM | 1 | Quy định tại chương V (E-HSMT) |
| 67 | Bồi dưỡng nhóm múa tập luyện, tổng duyệt | Quy định tại chương V (E-HSMT) | người | 20 | Quy định tại chương V (E-HSMT) |
| 68 | Bồi dưỡng nhóm múa biểu diễn | Quy định tại chương V (E-HSMT) | người | 20 | Quy định tại chương V (E-HSMT) |
| 69 | Trang phục biểu diễn | Quy định tại chương V (E-HSMT) | bộ | 20 | Quy định tại chương V (E-HSMT) |
| 70 | Ca sĩ Quách Mai Thy, Nam Giang | Quy định tại chương V (E-HSMT) | người | 2 | Quy định tại chương V (E-HSMT) |
| 71 | Bồi dưỡng nhóm múa tập luyện, tổng duyệt | Quy định tại chương V (E-HSMT) | người | 10 | Quy định tại chương V (E-HSMT) |
| 72 | Bồi dưỡng nhóm múa biểu diễn | Quy định tại chương V (E-HSMT) | người | 10 | Quy định tại chương V (E-HSMT) |
| 73 | Trang phục biểu diễn | Quy định tại chương V (E-HSMT) | bộ | 10 | Quy định tại chương V (E-HSMT) |
| 74 | Ca sĩ Xuân Hảo | Quy định tại chương V (E-HSMT) | người | 1 | Quy định tại chương V (E-HSMT) |
| 75 | Bồi dưỡng nhóm múa tập luyện, tổng duyệt | Quy định tại chương V (E-HSMT) | người | 5 | Quy định tại chương V (E-HSMT) |
| 76 | Bồi dưỡng nhóm múa biểu diễn | Quy định tại chương V (E-HSMT) | người | 5 | Quy định tại chương V (E-HSMT) |
| 77 | Trang phục biểu diễn | Quy định tại chương V (E-HSMT) | người | 5 | Quy định tại chương V (E-HSMT) |
| 78 | Nhóm nam (ca sĩ: Hà Đức Tâm, Đức Trung, Quang Huy) | Quy định tại chương V (E-HSMT) | Nhóm | 1 | Quy định tại chương V (E-HSMT) |
| 79 | Bồi dưỡng nhóm múa tập luyện, tổng duyệt | Quy định tại chương V (E-HSMT) | người | 20 | Quy định tại chương V (E-HSMT) |
| 80 | Bồi dưỡng nhóm múa biểu diễn | Quy định tại chương V (E-HSMT) | người | 20 | Quy định tại chương V (E-HSMT) |
| 81 | Trang phục biểu diễn | Quy định tại chương V (E-HSMT) | người | 20 | Quy định tại chương V (E-HSMT) |
| 82 | Ca sĩ Quách Mai Thy | Quy định tại chương V (E-HSMT) | người | 1 | Quy định tại chương V (E-HSMT) |
| 83 | Bồi dưỡng tốp ca tập luyện, tổng duyệt | Quy định tại chương V (E-HSMT) | người | 10 | Quy định tại chương V (E-HSMT) |
| 84 | Bồi dưỡng tốp ca múa biểu diễn | Quy định tại chương V (E-HSMT) | người | 10 | Quy định tại chương V (E-HSMT) |
| 85 | Bồi dưỡng nhóm múa tập luyện, tổng duyệt | Quy định tại chương V (E-HSMT) | người | 10 | Quy định tại chương V (E-HSMT) |
| 86 | Bồi dưỡng nhóm múa biểu diễn | Quy định tại chương V (E-HSMT) | người | 10 | Quy định tại chương V (E-HSMT) |
| 87 | Trang phục biểu diễn | Quy định tại chương V (E-HSMT) | người | 20 | Quy định tại chương V (E-HSMT) |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.80829E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 174.248.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là580.829.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 174.248.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tài liệu chứng minh: Hợp đồng +Biên bản nghiệm thu hoàn thành/thanh lý hợp đồng và hóa đơn GTGT Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 406.580.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.219.740.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đạo diễn | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Đạo diễn sân khấu. | 3 | 2 |
| 2 | Biên tập viên | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Báo chí/Biên kịch | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách Kỹ thuật âm thanh, ánh sáng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: công nghệ thông tin, máy tính, điện tử, âm thanh, ánh sáng | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật LED | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc điện, điện tử | 3 | 2 |
| 5 | Nhân viên thiết kế | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Mỹ thuật công nghiệp, Đồ họa/Thiết kế đồ họa | 3 | 2 |
| 6 | Phụ trách thi công sân khấu | 1 | Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng, kiến trúc sư, cơ khí, mỹ thuật, sân khấu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi