Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng và chi phí đảm bảo ATGT công trình: Khôi phục, cải tạo đường Lam-Giang Đông đoạn qua xã Lam Sơn, huyện Đô Lương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211118391-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng và chi phí đảm bảo ATGT công trình: Khôi phục, cải tạo đường Lam-Giang Đông đoạn qua xã Lam Sơn, huyện Đô Lương
Số hiệu KHLCNT 20211118320
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương hỗ trợ kinh phí quản lý bảo trì đường bộ; Ngân sách tỉnh hỗ trợ; Ngân sách huyện; Ngân sách xã Lam Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-07 14:23:00 đến ngày 2021-11-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,818,853,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.47282795E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45471325E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.873.197.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng xây dựng cầu đường (giao thông), chứng chỉ TVGS hạng 3 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ Thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng kỹ sư cầu đường (giao thông)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị DTG ≥ 0,8m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị CS ≥ 110 CV; đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị TT ≥ 10T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị TT ≥ 16 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị TT ≥ 25 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị TT ≥8 T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn Bê tông
- Đặc điểm thiết bị DT >=250 lít, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị nấu tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thước dây, quả rọi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng và chi phí đảm bảo ATGT công trình: Khôi phục, cải tạo đường Lam-Giang Đông đoạn qua xã Lam Sơn, huyện Đô Lương
Khôi phục, cải tạo đường Lam-Giang Đông đoạn qua xã Lam Sơn, huyện Đô Lương
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương hỗ trợ kinh phí quản lý bảo trì đường bộ; Ngân sách tỉnh hỗ trợ; Ngân sách huyện; Ngân sách xã Lam Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập Báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Tân Phú - Đơn vị thẩm định, phê duyệt Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Đô Lương. - Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đô Lương. - Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đô Lương.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. 2. Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì phải có cam kết cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi được mời thương thảo hợp đồng theo quy định). 3.Báo cáo tài chính 03 năm hoặc Báo cáo kiểm toán 03 năm (từ năm 2018 đến năm 2020) và văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu hết năm 2020 .4. CMND hoặc thẻ căn cước công dân, văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận đã qua đào tạo của các nhân sự (bản scan màu của bản chính (hoặc của bản chụp được công chứng, chứng thực).5. Nguồn lực tài chính: Chứng minh bằng các tài liệu: Hợp đồng hạn mức tín dụng và văn bản xác nhận số còn được vay hoặc bảng in sao kê số dư tài khoản đến tại thời điểm đóng thầu. Những tài sản hoặc những khoán tín dụng này phải còn hiệu lực và có khả năng chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng 01 năm. Hiệu lực của tín dụng phải lớn hơn 12 tháng. Không kể các khoản tạm ứng thanhtoán theo hợp đồng và các khoản phải thu tài chính ngắn hạn theo số liệu báo cáo tài chính đã hoàn thành. 6. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại Mẫu số 04B): - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Đăng ký kinh doanh + Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Hoàng Văn Hiệp – Chủ tịch UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Nguyễn Bùi Phương - PGĐ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.101.345
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ông Nguyễn Thanh Bình – Trưởng phòng Phòng tài chính kế hoạch huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0968.158.629
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MĂT ĐƯỜNG
1Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95 (5%)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.477,0018m3
2Đắp đất nền đường K95 bằng máy (95%)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC28.063,0345m3
3Đào khuôn, nền đất cấp 2 bằng thủ công (5%)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2834m3
4Đào nền, đào cấp đất cấp 2 bằng máy (95%)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,3852m3
5Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 2 KmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,6687m3
6Đào khuôn, nền đất cấp 2 bằng thủ công (5%)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC31,0728m3
7Đào nền, đào cấp đất cấp 2 bằng máy (95%)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC590,3824m3
8Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 2 KmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC621,4552m3
9Đào rãnh thoát nước đất cấp 2bằng nhân công (5%)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,935m3
10Đào đất rãnh thoát nước đất cấp 3 bằng máy (95%)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC55,7652m3
11Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 2 KmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC58,7003m3
12Đào đất hữu cơ bằng máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3.297,2804m3
13Vận chuyển đất cấp 1 ra bãi thải cự ly vận chuyển 2 KmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3.297,2804m3
14Đào khuôn, nền đất cấp 2 bằng thủ công (5%)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,6121m3
15Đào nền, đào cấp đất cấp 2 bằng máy (95%)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC334,6292m3
16Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 2 KmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC352,2412m3
17Tạo nhám mặt đường cũChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9.393,1529m2
18Ghép vỉa đá hộcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC245,3722m3
19Giá mua đất theo công bố giá 3035/LS-XD-TCChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC33.454,7065M3
20Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6.636,9447m2
21Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6.636,9447m2
22Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6.636,9447m2
23Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9.056,2329m2
24Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 16cm đã bao gồm lớp bù vênh dày 4cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9.056,2329m2
25Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC303,74m2
26Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC303,74m2
27Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 1,82 cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC303,74m2
28Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC366,415m2
29Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC366,415m2
30Đắp đất K98 bằng máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC109,9245m3
31Đào khuôn, nền đất cấp 4 bằng thủ công (5%)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,6337m3
32Đào khuôn đường cũ đất cấp 4 bằng máy (95%)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC221,0398m3
33Vận chuyển đất cấp 4 ra bãi thải cự ly vận chuyển 2 KmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC232,6735m3
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1Lát gạch bock lát hèChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.032,06m2
2Đắp cát công trình bằng đầm cóc K95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC51,603m3
3Xây gạch chỉ VXM M75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,5162m3
4Vữa xi măng M75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8398m3
5Bê tông đan rãnh M200 đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,635m3
6Ván khuôn thép bó vỉa đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC152,0784m2
7Lắp đặt bó vỉa thẳng hèChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC179m
8Bê tông đan rãnh M200 đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,0335m3
9Ván khuôn thép bó vỉa đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18,3168m2
10Lắp đặt bó vỉa cong hèChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC53m
11Vữa xi măng M75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8352m3
12Bê tông đổ tại chỗ M150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,496m3
13Ván khuôn thép đổ tại chỗChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC46,456m2
14Phá dỡ bê tông không có cốt thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,7767m3
15Vận chuyển đất cấp 4 ra bãi thải cự ly vận chuyển 2 KmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,7767m3
16Đào móng đất cấp 3 bằng thủ công (5%)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,2547m3
17Đào móng đất cấp 3 bằng máy (95%)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC80,8386m3
18Đắp đất K95 hoàn trả hố móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC30,8677m3
19Bê tông tường đầu, tường cánh đổ tại chỗ M150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,8617m3
20Bê tông móng đổ tại chỗ M150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC56,1705m3
21Bê tông ống cống đúc sẵn M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41,76m3
22Cốt thép ống cống đúc sẵn D Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3.891,8kg
23Đá hộc xây vữa M100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,5379m3
24Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,1647m3
25Ván khuôn thép ống cống đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC597,3536m2
26Ván khuôn thép đổ tại chỗChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC92,3297m2
27Vữa xi măng đệm M100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,85m3
28Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC86,07m2
29Quét nhựa đường 2 lớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC648,3472m2
30Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC58cái
31Khoan bê tông mũi khoan D12, chiều sâu Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC36lỗ
32Bê tông gờ chắn cống đổ tại chỗ M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,54m3
33Cốt thép đổ tại chỗ D Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,8282kg
34Ván khuôn thép đổ tại chỗChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,46m2
C VUỐT NỐI ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH
1Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95 (5%)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,7515m3
2Đắp đất nền đường K95 bằng máy (95%)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC33,2794m3
3Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC58,82m2
4Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 8cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC58,82m2
5Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC58,82m2
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất lắp đặt cọc tiêuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC455cọc
2Gắn tiêu phản quangChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC910cái
3Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.820lỗ
4Nâng, sơn sửa cột KmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3cái
5Lắp đặt biển báo tam giác D90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16cái
6Lắp đặt biển báo chữ nhật 507 KT 1.35x0,7mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4cái
7Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 1,5x2,4mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3cái
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC133,645m2
9Sơn gồ giảm tốc dày 4mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC61,2m2
E ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Công trực gác đảm bảo giao thôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC260công
2Sản xuất biển báo hiệu công trường đang thi công (0,95x3,5)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4cái
3Đèn cảnh báo ban đêmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4cái
4Cờ điều khiểnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4cái
5Ống nhựa PVC D75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC469,44m
6Bê tông đế cọc tiêu đúc sẵn M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,912m3
7Sơn bề mặt màu trắng, đỏChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC84,76m2
8Vữa xi măng M75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,956m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.47282795E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45471325E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.873.197.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Bằng xây dựng cầu đường (giao thông), chứng chỉ TVGS hạng 3 trở lên.55
2 Kỹ Thuật 1 Bằng kỹ sư cầu đường (giao thông)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào DTG ≥ 0,8m3, đang hoạt động tốt2
2 Máy ủi hoặc máy san CS ≥ 110 CV; đang hoạt động tốt1
3 Ô tô tự đổ TT ≥ 10T, đang hoạt động tốt2
4 Lu bánh lốp TT ≥ 16 tấn, đang hoạt động tốt1
5 Lu rung TT ≥ 25 tấn, đang hoạt động tốt1
6 Lu bánh thép TT ≥8 T, đang hoạt động tốt2
7 Máy trộn Bê tông DT >=250 lít, đang hoạt động tốt2
8 Máy đầm dùi Đang hoạt động tốt2
9 Máy đầm cóc Đang hoạt động tốt2
10 Máy hàn Đang hoạt động tốt1
11 Máy cắt uốn thép Đang hoạt động tốt1
12 Máy nén khí Đang hoạt động tốt1
13 Thiết bị nấu tưới nhựa Đang hoạt động tốt1
14 Máy thủy bình Đang hoạt động tốt1
15 Máy bơm nước Đang hoạt động tốt1
16 Thước dây, quả rọi Đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->