Gói thầu: Gói thầu SXKD-52DH: Cung cấp dịch vụ xử lý chất thải nguy hại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211119770-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu SXKD-52DH: Cung cấp dịch vụ xử lý chất thải nguy hại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210828170 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2021 - CTNĐ Duyên Hải |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-07 14:45:00 đến ngày 2021-11-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 987,143,014 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là987.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 200.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 691.000.000 đồng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ xử lý chất thải nguy hại trong các cơ sở/nhà máy công nghiệp.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp hợp đồng tương tự;+ Hóa đơn, Biên bản nghiệm thu (kiểm nghiệm)/ Biên bản thanh lý quyết toán hợp đồng; hoặc: xác nhận của Chủ đầu tư với hợp đồng đã hoàn thành để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như các bảng sao kê giao dịch thanh toán của Ngân hàng,..) để làm rõ thêm.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (đối với hợp đồng đang thực hiện).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với thư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 691.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp như kỹ sư môi trường trở lên, trong đó:+ Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 01 năm tính tới thời điểm đóng thầu+ Từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng tương tự về dịch vụ xử lý chất thải nguy hại hoặc chất thải công nghiệp.* Cung cấp bản sao y công chứng bằng cấp tốt nghiệp, Hợp đồng lao động (hoặc nhà thầu có tài liệu chứng minh nhân sự này sẵn sàng để huy động cho gói thầu này), bản xác nhận đã từng tham gia dự án với vai trò là trưởng nhóm của nhân sự nhà thầu đề xuất có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe chuyên dụng chở chất thải nguy hại đã được đăng ký trong danh mục giấy phép xử lý chất thải nguy hại | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Xe bồn kín, xe thu gom có khả năng ngăn không cho chất lỏng chảy tràn ra ngoài- Có các nhãn dán cảnh báo trên xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu SXKD-52DH: Cung cấp dịch vụ xử lý chất thải nguy hại Dự toán KHLCNT (đợt 3DH) các gói thầu thuộc nguồn vốn SXKD điện năm 2021 – Công ty Nhiệt điện Duyên Hải 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | SXKD năm 2021 - CTNĐ Duyên Hải |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (bản gốc E-HSDT) và các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của nhà thầu để Bên mời thầu lưu trữ; - Bảo đảm dự thầu (bản gốc). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Số 22 đường Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ: Số 22 đường Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội - Số điện thoại: 0247 3089 789; Fax: 024 66941235 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải (ĐT: 0294.3923 222; Fax: 0294.3923 243) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ: Số 22 đường Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội - Số điện thoại: 0247 3089 789; Fax: 024 66941235 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhựa trao đổi ion đã qua sử dụng hoặc đã bão hòaTrạng thái tồn tại: RắnMã CTNH: 07 01 09 | Thu gom, vận chuyển, xử lý, tiêu hủy Nhựa trao đổi ion đã qua sử dụng hoặc đã bão hòa | Kg | 9.000 | Tiến độ thực hiện: Thực hiện theo từng đợt tùy theo nhu cầu thực tế của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải. Trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản của Bên mời thầu về việc yêu cầu thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại thì đơn vị thực hiện phải tiến hành thu gom, vận chuyển chất thải nguy hại ra khỏi khu vực của Công ty và xử lý theo đúng quy trình. |
| 2 | Dầu tổng hợp thải từ quá trình gia công tạo hìnhTrạng thái tồn tại: Lỏng Mã CTNH: 07 03 05 | Thu gom, vận chuyển, xử lý, tiêu hủy Dầu tổng hợp thải từ quá trình gia công tạo hình | Kg | 2.000 | Tiến độ thực hiện: Thực hiện theo từng đợt tùy theo nhu cầu thực tế của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải. Trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản của Bên mời thầu về việc yêu cầu thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại thì đơn vị thực hiện phải tiến hành thu gom, vận chuyển chất thải nguy hại ra khỏi khu vực của Công ty và xử lý theo đúng quy trình. |
| 3 | Sáp và mỡ đã qua sử dụng Trạng thái tồn tại: RắnMã CTNH: 07 03 06 | Thu gom, vận chuyển, xử lý, tiêu hủy Sáp và mỡ đã qua sử dụng | Kg | 24.450 | Tiến độ thực hiện: Thực hiện theo từng đợt tùy theo nhu cầu thực tế của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải. Trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản của Bên mời thầu về việc yêu cầu thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại thì đơn vị thực hiện phải tiến hành thu gom, vận chuyển chất thải nguy hại ra khỏi khu vực của Công ty và xử lý theo đúng quy trình. |
| 4 | Vật thể dùng để mài đã qua sử dụng có các thành phần nguy hại (đá mài)Trạng thái tồn tại: RắnMã CTNH: 07 03 10 | Thu gom, vận chuyển, xử lý, tiêu hủy Vật thể dùng để mài đã qua sử dụng có các thành phần nguy hại (đá mài) | Kg | 390 | Tiến độ thực hiện: Thực hiện theo từng đợt tùy theo nhu cầu thực tế của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải. Trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản của Bên mời thầu về việc yêu cầu thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại thì đơn vị thực hiện phải tiến hành thu gom, vận chuyển chất thải nguy hại ra khỏi khu vực của Công ty và xử lý theo đúng quy trình. |
| 5 | Phoi từ quá trình gia công tạo hình hoặc vật liệu mài ra lẫn dầu, nhũ tương hay dung dịch thải có dầu hoặc thành phần nguy hại khácTrạng thái tồn tại: RắnMã CTNH: 07 03 11 | Thu gom, vận chuyển, xử lý, tiêu hủy Phoi từ quá trình gia công tạo hình hoặc vật liệu mài ra lẫn dầu, nhũ tương hay dung dịch thải có dầu hoặc thành phần nguy hại khác | Kg | 1.400 | Tiến độ thực hiện: Thực hiện theo từng đợt tùy theo nhu cầu thực tế của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải. Trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản của Bên mời thầu về việc yêu cầu thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại thì đơn vị thực hiện phải tiến hành thu gom, vận chuyển chất thải nguy hại ra khỏi khu vực của Công ty và xử lý theo đúng quy trình. |
| 6 | Que hàn thải có các kim loại nặng hoặc thành phần nguy hạiTrạng thái tồn tại: RắnMã CTNH: 07 04 01 | Thu gom, vận chuyển, xử lý, tiêu hủy Que hàn thải có các kim loại nặng hoặc thành phần nguy hại | Kg | 400 | Tiến độ thực hiện: Thực hiện theo từng đợt tùy theo nhu cầu thực tế của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải. Trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản của Bên mời thầu về việc yêu cầu thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại thì đơn vị thực hiện phải tiến hành thu gom, vận chuyển chất thải nguy hại ra khỏi khu vực của Công ty và xử lý theo đúng quy trình. |
| 7 | Xỉ hàn có các kim loại nặng hoặc các thành phần nguy hạiTrạng thái tồn tại: RắnMã CTNH: 07 04 02 | Thu gom, vận chuyển, xử lý, tiêu hủy Xỉ hàn có các kim loại nặng hoặc các thành phần nguy hại | Kg | 200 | Tiến độ thực hiện: Thực hiện theo từng đợt tùy theo nhu cầu thực tế của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải. Trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản của Bên mời thầu về việc yêu cầu thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại thì đơn vị thực hiện phải tiến hành thu gom, vận chuyển chất thải nguy hại ra khỏi khu vực của Công ty và xử lý theo đúng quy trình. |
| 8 | Cặn sơn, sơn và vecni thải có thành phần nguy hại khácTrạng thái tồn tại: Rắn/LỏngMã CTNH: 08 01 01 | Thu gom, vận chuyển, xử lý, tiêu hủy Cặn sơn, sơn và vecni thải có thành phần nguy hại khác | Kg | 2.850 | Tiến độ thực hiện: Thực hiện theo từng đợt tùy theo nhu cầu thực tế của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải. Trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản của Bên mời thầu về việc yêu cầu thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại thì đơn vị thực hiện phải tiến hành thu gom, vận chuyển chất thải nguy hại ra khỏi khu vực của Công ty và xử lý theo đúng quy trình. |
| 9 | Hộp mực in có thành phần nguy hạiTrạng thái tồn tại: RắnMã CTNH: 08 02 04 | Thu gom, vận chuyển, xử lý, tiêu hủy Hộp mực in có thành phần nguy hại | Kg | 250 | Tiến độ thực hiện: Thực hiện theo từng đợt tùy theo nhu cầu thực tế của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải. Trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản của Bên mời thầu về việc yêu cầu thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại thì đơn vị thực hiện phải tiến hành thu gom, vận chuyển chất thải nguy hại ra khỏi khu vực của Công ty và xử lý theo đúng quy trình. |
| 10 | Các loại vật liệu cách nhiệt thải có hay bị nhiễm các thành phần nguy hạiTrạng thái tồn tại: RắnMã CTNH: 11 06 02 | Thu gom, vận chuyển, xử lý, tiêu hủy Các loại vật liệu cách nhiệt thải có hay bị nhiễm các thành phần nguy hại | Kg | 50.500 | Tiến độ thực hiện: Thực hiện theo từng đợt tùy theo nhu cầu thực tế của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải. Trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản của Bên mời thầu về việc yêu cầu thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại thì đơn vị thực hiện phải tiến hành thu gom, vận chuyển chất thải nguy hại ra khỏi khu vực của Công ty và xử lý theo đúng quy trình. |
| 11 | Bùn thải có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý hóa lýTrạng thái tồn tại: RắnMã CTNH: 12 02 02 | Thu gom, vận chuyển, xử lý, tiêu hủy Bùn thải có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý hóa lý | Kg | 1.300 | Tiến độ thực hiện: Thực hiện theo từng đợt tùy theo nhu cầu thực tế của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải. Trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản của Bên mời thầu về việc yêu cầu thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại thì đơn vị thực hiện phải tiến hành thu gom, vận chuyển chất thải nguy hại ra khỏi khu vực của Công ty và xử lý theo đúng quy trình. |
| 12 | Dầu và chất cô từ quá trình phân táchTrạng thái tồn tại: LỏngMã CTNH: 12 02 03 | Thu gom, vận chuyển, xử lý, tiêu hủy Dầu và chất cô từ quá trình phân tách | Kg | 1.800 | Tiến độ thực hiện: Thực hiện theo từng đợt tùy theo nhu cầu thực tế của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải. Trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản của Bên mời thầu về việc yêu cầu thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại thì đơn vị thực hiện phải tiến hành thu gom, vận chuyển chất thải nguy hại ra khỏi khu vực của Công ty và xử lý theo đúng quy trình. |
| 13 | Chất thải lây nhiễm (bao gồm cả chất thải sắt nhọn)Trạng thái tồn tại: Rắn/LỏngMã CTNH: 13 01 01 | Thu gom, vận chuyển, xử lý, tiêu hủy Chất thải lây nhiễm (bao gồm cả chất thải sắt nhọn) | Kg | 120 | Tiến độ thực hiện: Thực hiện theo từng đợt tùy theo nhu cầu thực tế của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải. Trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản của Bên mời thầu về việc yêu cầu thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại thì đơn vị thực hiện phải tiến hành thu gom, vận chuyển chất thải nguy hại ra khỏi khu vực của Công ty và xử lý theo đúng quy trình. |
| 14 | Bóng đèn huỳnh quang thảiTrạng thái tồn tại: RắnMã CTNH: 16 01 06 | Thu gom, vận chuyển, xử lý, tiêu hủy Bóng đèn huỳnh quang thải | Kg | 740 | Tiến độ thực hiện: Thực hiện theo từng đợt tùy theo nhu cầu thực tế của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải. Trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản của Bên mời thầu về việc yêu cầu thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại thì đơn vị thực hiện phải tiến hành thu gom, vận chuyển chất thải nguy hại ra khỏi khu vực của Công ty và xử lý theo đúng quy trình. |
| 15 | Pin, ắc quy thảiTrạng thái tồn tại: RắnMã CTNH: 16 01 12 | Thu gom, vận chuyển, xử lý, tiêu hủy Pin, ắc quy thải | Kg | 4.000 | Tiến độ thực hiện: Thực hiện theo từng đợt tùy theo nhu cầu thực tế của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải. Trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản của Bên mời thầu về việc yêu cầu thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại thì đơn vị thực hiện phải tiến hành thu gom, vận chuyển chất thải nguy hại ra khỏi khu vực của Công ty và xử lý theo đúng quy trình. |
| 16 | Dầu động cơ, hộp số và bôi trơn tổng hợp thảiTrạng thái tồn tại: LỏngMã CTNH: 17 02 03 | Thu gom, vận chuyển, xử lý, tiêu hủy Dầu động cơ, hộp số và bôi trơn tổng hợp thải | Kg | 122.000 | Tiến độ thực hiện: Thực hiện theo từng đợt tùy theo nhu cầu thực tế của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải. Trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản của Bên mời thầu về việc yêu cầu thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại thì đơn vị thực hiện phải tiến hành thu gom, vận chuyển chất thải nguy hại ra khỏi khu vực của Công ty và xử lý theo đúng quy trình. |
| 17 | Các loại dầu truyền nhiệt và cách điện khácTrạng thái tồn tại: RắnMã CTNH: 17 03 05 | Thu gom, vận chuyển, xử lý, tiêu hủy Các loại dầu truyền nhiệt và cách điện khác | Kg | 1.600 | Tiến độ thực hiện: Thực hiện theo từng đợt tùy theo nhu cầu thực tế của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải. Trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản của Bên mời thầu về việc yêu cầu thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại thì đơn vị thực hiện phải tiến hành thu gom, vận chuyển chất thải nguy hại ra khỏi khu vực của Công ty và xử lý theo đúng quy trình. |
| 18 | Chất thải rắn từ buồng lọc cát sỏi và các bộ phận khác của thiết bị tách dầu/nướcTrạng thái tồn tại: RắnMã CTNH: 17 05 01 | Thu gom, vận chuyển, xử lý, tiêu hủy Chất thải rắn từ buồng lọc cát sỏi và các bộ phận khác của thiết bị tách dầu/nước | Kg | 2.800 | Tiến độ thực hiện: Thực hiện theo từng đợt tùy theo nhu cầu thực tế của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải. Trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản của Bên mời thầu về việc yêu cầu thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại thì đơn vị thực hiện phải tiến hành thu gom, vận chuyển chất thải nguy hại ra khỏi khu vực của Công ty và xử lý theo đúng quy trình. |
| 19 | Dầu nhiên liệu và dầu diesel thảiTrạng thái tồn tại: LỏngMã CTNH: 17 06 01 | Thu gom, vận chuyển, xử lý, tiêu Dầu nhiên liệu và dầu diesel thải | Kg | 2.750 | Tiến độ thực hiện: Thực hiện theo từng đợt tùy theo nhu cầu thực tế của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải. Trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản của Bên mời thầu về việc yêu cầu thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại thì đơn vị thực hiện phải tiến hành thu gom, vận chuyển chất thải nguy hại ra khỏi khu vực của Công ty và xử lý theo đúng quy trình. |
| 20 | Bao bì mềm thảiTrạng thái tồn tại: RắnMã CTNH: 18 01 01 | Thu gom, vận chuyển, xử lý tiêu hủy Bao bì mềm thải | Kg | 2.500 | Tiến độ thực hiện: Thực hiện theo từng đợt tùy theo nhu cầu thực tế của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải. Trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản của Bên mời thầu về việc yêu cầu thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại thì đơn vị thực hiện phải tiến hành thu gom, vận chuyển chất thải nguy hại ra khỏi khu vực của Công ty và xử lý theo đúng quy trình. |
| 21 | Bao bì cứng thải bằng các vật liệu khácTrạng thái tồn tại: RắnMã CTNH: 18 01 02 | Thu gom, vận chuyển, xử lý, tiêu hủy Bao bì cứng thải bằng các vật liệu khác | Kg | 1.050 | Tiến độ thực hiện: Thực hiện theo từng đợt tùy theo nhu cầu thực tế của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải. Trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản của Bên mời thầu về việc yêu cầu thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại thì đơn vị thực hiện phải tiến hành thu gom, vận chuyển chất thải nguy hại ra khỏi khu vực của Công ty và xử lý theo đúng quy trình. |
| 22 | Chất hấp phụ, vật liệu lọc (bao gồm các vật liệu lọc dầu chưa nêu tại các các mã khác), giẻ lau, vải bảo vệ thải bị nhiễm các thành phần nguy hại khácTrạng thái tồn tại: RắnMã CTNH: 18 02 01 | Thu gom, vận chuyển, xử lý tiêu hủy Chất hấp phụ, vật liệu lọc (bao gồm các vật liệu lọc dầu chưa nêu tại các các mã khác), giẻ lau, vải bảo vệ thải bị nhiễm các thành phần nguy hại khác | Kg | 100.500 | Tiến độ thực hiện: Thực hiện theo từng đợt tùy theo nhu cầu thực tế của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải. Trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản của Bên mời thầu về việc yêu cầu thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại thì đơn vị thực hiện phải tiến hành thu gom, vận chuyển chất thải nguy hại ra khỏi khu vực của Công ty và xử lý theo đúng quy trình. |
| 23 | Hóa chất và hỗn hợp hóa chất phòng thí nghiệm thải có các thành phần nguy hạiTrạng thái tồn tại: Rắn/LỏngMã CTNH: 19 05 02 | Thu gom, vận chuyển, xử lý, tiêu hủy Hóa chất và hỗn hợp hóa chất phòng thí nghiệm thải có các thành phần nguy hại | Kg | 1.500 | Tiến độ thực hiện: Thực hiện theo từng đợt tùy theo nhu cầu thực tế của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải. Trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản của Bên mời thầu về việc yêu cầu thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại thì đơn vị thực hiện phải tiến hành thu gom, vận chuyển chất thải nguy hại ra khỏi khu vực của Công ty và xử lý theo đúng quy trình. |
| 24 | Pin, ắc quy chì thảiTrạng thái tồn tại: RắnMã CTNH: 19 06 01 | Thu gom, vận chuyển, xử lý, tiêu hủy Pin, ắc quy chì thải | Kg | 890 | Tiến độ thực hiện: Thực hiện theo từng đợt tùy theo nhu cầu thực tế của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải. Trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản của Bên mời thầu về việc yêu cầu thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại thì đơn vị thực hiện phải tiến hành thu gom, vận chuyển chất thải nguy hại ra khỏi khu vực của Công ty và xử lý theo đúng quy trình. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.87E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 200.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là987.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 200.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 691.000.000 đồng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ xử lý chất thải nguy hại trong các cơ sở/nhà máy công nghiệp.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp hợp đồng tương tự;+ Hóa đơn, Biên bản nghiệm thu (kiểm nghiệm)/ Biên bản thanh lý quyết toán hợp đồng; hoặc: xác nhận của Chủ đầu tư với hợp đồng đã hoàn thành để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như các bảng sao kê giao dịch thanh toán của Ngân hàng,..) để làm rõ thêm.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (đối với hợp đồng đang thực hiện).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với thư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 691.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trực tiếp | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp như kỹ sư môi trường trở lên, trong đó:+ Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 01 năm tính tới thời điểm đóng thầu+ Từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng tương tự về dịch vụ xử lý chất thải nguy hại hoặc chất thải công nghiệp.* Cung cấp bản sao y công chứng bằng cấp tốt nghiệp, Hợp đồng lao động (hoặc nhà thầu có tài liệu chứng minh nhân sự này sẵn sàng để huy động cho gói thầu này), bản xác nhận đã từng tham gia dự án với vai trò là trưởng nhóm của nhân sự nhà thầu đề xuất có xác nhận của Chủ đầu tư) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe chuyên dụng chở chất thải nguy hại đã được đăng ký trong danh mục giấy phép xử lý chất thải nguy hại | - Xe bồn kín, xe thu gom có khả năng ngăn không cho chất lỏng chảy tràn ra ngoài- Có các nhãn dán cảnh báo trên xe | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi