Gói thầu: Mua sắm thiết bị điều dưỡng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200534114-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị điều dưỡng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200530235 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-17 16:15:00 đến ngày 2020-05-23 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,104,302,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ Sofa | Nhà thầu đề xuất | 2 | Bộ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 2 | Ghế chờ 5 chỗ | Nhà thầu đề xuất | 4 | Dãy | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 3 | Ghế bác sỹ | Nhà thầu đề xuất | 2 | cái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 4 | Ghế bệnh nhân | Nhà thầu đề xuất | 5 | cái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 5 | Tủ tài liệu | Nhà thầu đề xuất | 4 | cái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 6 | Ghế chờ (4 chỗ) | Nhà thầu đề xuất | 10 | Dãy | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 7 | Bàn làm việc | Nhà thầu đề xuất | 4 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 8 | Bàn làm việc | Nhà thầu đề xuất | 6 | cái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 9 | Ghế nhân viên | Nhà thầu đề xuất | 9 | cái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 10 | Bục phát biểu | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 11 | Bục tượng Bác. | Nhà thầu đề xuất | 1 | bộ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 12 | Tượng Bác Hồ | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 13 | Bàn chủ tọa ván che 03 mặt có ngăn để tài liệu | Nhà thầu đề xuất | 2 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 14 | Ghế chủ tọa. | Nhà thầu đề xuất | 6 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 15 | Bàn hội trường ván che 03 mặt, có ngăn để tài liệu | Nhà thầu đề xuất | 12 | cái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 16 | Ghế Hội trường | Nhà thầu đề xuất | 70 | cái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 17 | Bảng Nước “Cộng Hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam” | Nhà thầu đề xuất | 1 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 18 | Bảng hiệu 02 bên cánh gà hội trường | Nhà thầu đề xuất | 2 | cái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 19 | Bộ sao búa liềm hội trường Kích thước 550x550mm. | Nhà thầu đề xuất | 1 | bộ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 20 | Rèm hội trường chính. | Nhà thầu đề xuất | 55,8 | m2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 21 | Bộ khung để gắn bảng khẩu hiệu, rèm màn, cờ khánh tiết. | Nhà thầu đề xuất | 1 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 22 | Bàn họp hình Oval (Lõm giữa) | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 23 | Ghế phòng họp. | Nhà thầu đề xuất | 20 | cái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 24 | Ghế xoay | Nhà thầu đề xuất | 2 | cái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 25 | Salon tiếp khách. | Nhà thầu đề xuất | 1 | Bộ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 26 | Giá phẳng 04 tầng. | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 27 | Giá phẳng 04 tầng. | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 28 | Giá để chén dĩa 04 tầng. | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 29 | Giá dài treo tường để cốc ly. | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 30 | Giá 04 tầng. | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 31 | Bộ bếp ga gồm: 03 Bếp ga công nghiệp 6A 01 Bếp ga đôi SAKURA SA-690GH (Taiwan-Việt Nam) hoặc tương đương 01 hệ thống Gia công Hệ thống Bình Gar. | Nhà thầu đề xuất | 1 | bộ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 32 | Bàn chặt, sơ chế thức ăn. | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 33 | Bàn chia thức ăn. | Nhà thầu đề xuất | 2 | cái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 34 | Bệ bếp. | Nhà thầu đề xuất | 1 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 35 | Bệ bếp | Nhà thầu đề xuất | 1 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 36 | Bệ chậu rửa. | Nhà thầu đề xuất | 1 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 37 | Chậu rửa 01 hộc | Nhà thầu đề xuất | 2 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 38 | Vòi bếp INAX Model SFV-801S hoặc tương đương | Nhà thầu đề xuất | 2 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 39 | Hệ thống ống thoát khói, hút mùi công nghiệp | Nhà thầu đề xuất | 1 | HT | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 40 | Xe đẩy thức ăn 03 tầng, có thanh chắn. | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 41 | Xe đẩy thức ăn 02 tầng, có thanh chắn. | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 42 | Cầu đẩy xe thức ăn. | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 43 | Nhà để bình ga. | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 44 | Bàn tròn. | Nhà thầu đề xuất | 12 | cái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 45 | Ghế ăn | Nhà thầu đề xuất | 120 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 46 | Khăn trải bàn tròn | Nhà thầu đề xuất | 12 | Bộ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 47 | Tủ Cơm Điện 12 khay | Nhà thầu đề xuất | 1 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 48 | Bình đun nước đứng có chân | Nhà thầu đề xuất | 1 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 49 | Chén xứ trắng (vừa) cao cấp | Nhà thầu đề xuất | 300 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 50 | Chén xứ trắng (nhỏ) cao cấp | Nhà thầu đề xuất | 100 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 51 | Tô xứ trắng (nhỏ) cao cấp | Nhà thầu đề xuất | 150 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 52 | Tô xứ trắng (vừa) cao cấp | Nhà thầu đề xuất | 40 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 53 | Dĩa xứ trăng (tròn) cao cấp | Nhà thầu đề xuất | 40 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 54 | Dĩa xứ trắng (tròn) cao cấp | Nhà thầu đề xuất | 40 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 55 | Dĩa xứ trắng (tròn) cao cấp | Nhà thầu đề xuất | 300 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 56 | Dĩa xứ trắng (tròn) cao cấp | Nhà thầu đề xuất | 40 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 57 | Dĩa xứ trắng (tròn) cao cấp | Nhà thầu đề xuất | 20 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 58 | Dĩa xứ trắng (tròn) cao cấp | Nhà thầu đề xuất | 40 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 59 | Dĩa xứ trắng (tròn) cao cấp | Nhà thầu đề xuất | 20 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 60 | Muỗng | Nhà thầu đề xuất | 200 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 61 | Đũa | Nhà thầu đề xuất | 30 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 62 | Vá canh | Nhà thầu đề xuất | 40 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 63 | Vá cơm | Nhà thầu đề xuất | 30 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 64 | Vá canh (loại lớn) | Nhà thầu đề xuất | 5 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 65 | Vá chiên (loại lớn) | Nhà thầu đề xuất | 2 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 66 | Nồi to (50 lít) | Nhà thầu đề xuất | 1 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 67 | Nồi to (60 lít) | Nhà thầu đề xuất | 1 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 68 | Nồi vừa | Nhà thầu đề xuất | 1 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 69 | Nồi vừa | Nhà thầu đề xuất | 1 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 70 | Chảo đá sâu (chống dính) | Nhà thầu đề xuất | 1 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 71 | Chảo đá cạn (chống dinh) | Nhà thầu đề xuất | 1 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 72 | Chảo đúc | Nhà thầu đề xuất | 1 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 73 | Chảo đúc | Nhà thầu đề xuất | 1 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 74 | Bộ dao bếp cao cấp gồm 11 chi tiết | Nhà thầu đề xuất | 1 | Bộ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 75 | Bộ thớt gỗ | Nhà thầu đề xuất | 1 | Bộ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 76 | Ly thủy tinh uống nước loại cao cấp (uống bia) | Nhà thầu đề xuất | 300 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 77 | Giường đơn | Nhà thầu đề xuất | 78 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 78 | Đôn giường. | Nhà thầu đề xuất | 52 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 79 | Nệm bông ép. | Nhà thầu đề xuất | 78 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 80 | Ra trải gường | Nhà thầu đề xuất | 78 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 81 | Chăn + gối cho giường 1.2m. | Nhà thầu đề xuất | 78 | Bộ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 82 | Tấm trang trí trải trên ra giường | Nhà thầu đề xuất | 78 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 83 | Màn khung xếp gấp gọn vào hộp, bắt sát tường | Nhà thầu đề xuất | 78 | Bộ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 84 | Kệ tủ tivi, tủ lạnh, kệ giày. | Nhà thầu đề xuất | 26 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 85 | Ghế bàn nước | Nhà thầu đề xuất | 52 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 86 | Bàn nước tròn. | Nhà thầu đề xuất | 26 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 87 | Tủ quần áo 03 buồng. | Nhà thầu đề xuất | 26 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 88 | Tủ lạnh AQUA Model AQR-55ER hoặc tương đương | Nhà thầu đề xuất | 40 | cái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 89 | Smart Tivi 32'' LG Model 32LM570 hoặc tương đương | Nhà thầu đề xuất | 36 | cái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 90 | Đèn hồng ngoại chân cao (Việt Nam) | Nhà thầu đề xuất | 3 | cái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 91 | Máy Massage lưng Max 635 Các chương trình và chế độ massage: | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 92 | ĐÈN ĐÁ MUỐI MASSAGE CHÂN HIMALAYA hoặc tương tương | Nhà thầu đề xuất | 10 | cái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 93 | Nệm luyện tập. | Nhà thầu đề xuất | 10 | cái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 94 | Rèm vải khối phòng nghỉ. | Nhà thầu đề xuất | 468 | m2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 95 | Đề can dán phần dưới cửa Màu xanh đậm | Nhà thầu đề xuất | 150 | m2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi