Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211120661-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211086532 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công, giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 480 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-07 14:46:00 đến ngày 2021-11-17 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,628,265,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 159,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5982E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.992E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định có chứng thực dấu đỏ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Trình độ Đại học trở lên ngành phòng cháy chữa cháy)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành về xây dựng)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép cọc 150 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy uốn, cắt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Trường trung học phổ thông Kỳ Sơn 480 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công, giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy; - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng, hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 159.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Số 110 đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thẩm định – Đáu thầu Ban QLDA đầu tư XD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hòa Bình; địa chỉ số 110, đường An Dương Vương, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Số 672, đường Trần Hưng Đạo, TP.Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình; Điện thoại: 0218.3852.111 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC BỘ MÔN | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 5,2928 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 24,8056 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,638 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,7872 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 44,7769 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Chương V | 2,7306 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,0651 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,8433 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép >18mm | Chương V | 3,5804 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 34,132 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 10,3625 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Chương V | 1,0669 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2444 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3107 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 1,4615 | tấn |
| 16 | Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 4,2726 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,1943 | 100m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 4,0279 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,1633 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,1023 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 4,6969 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 26,9412 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, tấm đan | Chương V | 2,1215 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Chương V | 0,7641 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,4007 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 13,8972 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 6,1876 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,3304 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 5,1998 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 4,6376 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 52,279 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 10,6876 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 10,0728 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 111,9215 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 13,7129 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 1,3101 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,9099 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,5192 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 8,472 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 187,2127 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 15,8527 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 19,5844 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 148,825 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 67,915 | m2 |
| 28 | Lát nem tách, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 17,472 | m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,9793 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 193,3104 | m2 |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,9793 | tấn |
| 32 | Lợp tôn mái dày 0.47ly | Chương V | 4,0217 | 100m2 |
| 33 | Nắp tôn cửa lên mái | Chương V | 1 | Cái |
| 34 | Thép thang lên mái | Chương V | 0,0195 | tấn |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trần thạch cao khung xương nổi | Chương V | 80,3712 | m2 |
| 2 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 873,297 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 502,8648 | m2 |
| 4 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 132,71 | m2 |
| 5 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 142,6128 | m2 |
| 6 | Trát trụ trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 45,24 | m2 |
| 7 | Trát trụ ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 147,579 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 650,0942 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch 150x600, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 49,362 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 1.347,0834 | m2 |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 105 | m |
| 12 | Trát rãnh mặt đứng rộng 20 sâu 10 | Chương V | 93,78 | m |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 278,5 | m |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 797,6732 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3.043,808 | m2 |
| 16 | Lát nền gạch ceramic 60x60 vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 893,8724 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 38,2643 | m3 |
| 18 | Đắp cát bục giảng | Chương V | 5,5046 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,8896 | m3 |
| 20 | Lát gạch terazo, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 8,896 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hè, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 5,537 | m3 |
| 22 | Láng hè dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 55,37 | m2 |
| 23 | Gia công lan can inox | Chương V | 1,1593 | tấn |
| 24 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 95,8947 | m2 |
| 25 | Gia công hoa sắt 12x12 | Chương V | 2,0545 | tấn |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 149,04 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 87,2736 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh quay nhôm Việt Pháp hoặc tương đương kính an toàn 6,38mm | Chương V | 43,485 | m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh quay nhôm Việt Pháp hoặc tương đương kính an toàn 6,38mm | Chương V | 6,021 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ lùa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán 6,38mm | Chương V | 43,092 | m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay nhôm Việt Pháp hoặc tương đương kính an toàn 6,38 | Chương V | 67,032 | m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm Việt Pháp hoặc tương đương kính an toàn 6,38mm | Chương V | 3,936 | m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng vách nhôm Việt Pháp hoặc tương đương kính 6.38mm | Chương V | 66,122 | m2 |
| 34 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 121,5882 | m2 |
| E | PHẦN TAM CẤP | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 3,6628 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,7442 | m3 |
| 3 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 5,8283 | m3 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 23,1776 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 10,8621 | 100m2 |
| F | PHẦN RÃNH NƯỚC, HỐ GA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 41,2162 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1374 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 7,5286 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 5,7998 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 51,3264 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,7824 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,2357 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1927 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,8148 | m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 120 | cái |
| G | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 4,0217 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 3,115 | tấn |
| 3 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,49 | tấn |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 31,7 | 10m2 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 7,65 | 10m2 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 38,57 | m3 |
| 7 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 12,65 | tấn |
| 8 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 1 | tấn |
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ sơn tĩnh điện 600x400x150mm âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Atomat 3 pha 3 cực MCB 3P-63A-10kA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Atomat 3 pha 3 cực MCB 3P-32A-10kA | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Atomat 1 pha 1 cực MCB 1P-63A-10kA | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Atomat 1 pha 1 cực MCB 1P-50A-10kA | Chương V | 2 | cái |
| 6 | Atomat 1 pha 1 cực MCB 1P-32A-10kA | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Atomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-10kA | Chương V | 3 | cái |
| 8 | Tủ sơn tĩnh điện 300x200x110mm âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Atomat 1 pha 2 cực MCB 2P-50A-10kA | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Atomat 1 pha 1 cực MCB 1P-32A-10kA | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Tủ sơn tĩnh điện 300x200x110mm âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 12 | Atomat 1 pha 2 cực MCB 2P-63A-10kA | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Atomat 1 pha 1 cực MCB 1P-50A-10kA | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Atomat 1 pha 1 cực MCB 1P-32A-10kA | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Hộp chứa aptomat, chứa 14 modunle mặt nhựa âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 16 | Hộp chứa aptomat, chứa 9 modunle mặt nhựa âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 17 | Atomat 1 pha 2 cực MCB 2P-50A-10kA | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Atomat 1 pha 2 cực MCB 2P-32A-10kA | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Atomat 1 pha 1 cực MCB 1P-20A-6kA | Chương V | 3 | cái |
| 20 | Atomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA | Chương V | 7 | cái |
| 21 | Atomat 1 pha 2 cực chống rò RCBO 2P-20A-6kA, 30MA | Chương V | 3 | cái |
| 22 | Hộp chứa aptomat, chứa 9 modunle mặt nhựa âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 23 | Hộp chứa aptomat, chứa 6 modunle mặt nhựa âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 24 | Atomat 1 pha 2 cực MCB 2P-32A-10kA | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Atomat 1 pha 1 cực MCB 1P-20A-6kA | Chương V | 3 | cái |
| 26 | Atomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA | Chương V | 7 | cái |
| 27 | Hộp chứa aptomat, chứa 14 modunle mặt nhựa âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 28 | Hộp chứa aptomat, chứa 6 modunle mặt nhựa âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 29 | Atomat 1 pha 2 cực MCB 2P-50A-10kA | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Atomat 1 pha 2 cực MCB 2P-32A-10kA | Chương V | 1 | cái |
| 31 | Atomat 1 pha 1 cực MCB 1P-20A-6kA | Chương V | 3 | cái |
| 32 | Atomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA | Chương V | 7 | cái |
| 33 | Atomat 1 pha 2 cực chống rò RCBO 2P-20A-6kA, 30MA | Chương V | 2 | cái |
| 34 | Tủ sơn tĩnh điện 600x400x150mm | Chương V | 1 | hộp |
| 35 | Atomat 3 pha 3 cực MCB 3P-32A-10kA | Chương V | 1 | cái |
| 36 | Contacto 3 pha 32A-3P | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Rơ le nhiệt 22-32A | Chương V | 1 | cái |
| 38 | Rơ le báo mất pha, lệch pha (PMR) | Chương V | 1 | cái |
| 39 | Rơ le áp lực | Chương V | 1 | cái |
| 40 | Nút ấn on/off | Chương V | 2 | cái |
| 41 | Chuyển mạch 2 vị trí | Chương V | 1 | cái |
| 42 | Đèn báo (đỏ, xanh, vàng ) | Chương V | 4 | cái |
| 43 | Cầu chì 2A | Chương V | 4 | cái |
| 44 | Cáp chống cháy Cu/xlpe/pvc-Fr 3x6mm2 | Chương V | 10 | m |
| 45 | Dây điện Cu/pvc 1x2.5mm2 | Chương V | 15 | m |
| 46 | Dây điện Cu/pvc 1x0.75mm2 | Chương V | 30 | m |
| 47 | Dây tiếp địa CU/PVC 6mm2 | Chương V | 10 | m |
| 48 | Đèn led tuýp 2 bóng L1234xW235xH128 máng có chóa phản quang bóng 2x18-220v | Chương V | 69 | bộ |
| 49 | Đèn led máng âm trần có chóa phản quang bằng nhôm kt 600x600 3 bóng led 1x12-220v | Chương V | 18 | bộ |
| 50 | Đèn ốp trần Led D300 bóng 24w-220v | Chương V | 21 | bộ |
| 51 | Quạt trần 1.4m kèm hộp số điều khiển | Chương V | 42 | cái |
| 52 | Công tắc 1 hạt 10A-250V (mặt + 1 hạt + đế âm) | Chương V | 5 | cái |
| 53 | Công tắc 2 hạt 10A-250V (mặt + 2 hạt + đế âm) | Chương V | 3 | cái |
| 54 | Công tác 3 hạt 10A-250V (mặt + 3 hạt + đế âm) | Chương V | 7 | cái |
| 55 | Công tắc đảo chiều 1 hạt 10A-250V (mặt 1 lỗ + 1 hạt + đế âm) | Chương V | 8 | cái |
| 56 | ổ cắm đôi 3 cực 16/250V (mặt + đế âm) | Chương V | 42 | cái |
| 57 | ổ cắm đôi 3 cực âm sàn 16/250V (mặt + đế âm) | Chương V | 32 | cái |
| 58 | Cáp điện 0.6/1KV: Cu/xlpe/pvc 1x16mm2 | Chương V | 30 | m |
| 59 | Cáp chống cháy Cu/xlpe/pvc-Fr 4x6mm2 | Chương V | 40 | m |
| 60 | Dây điện 300/500V Cu/pvc/pvc 2x10mm2 | Chương V | 37 | m |
| 61 | Dây điện 300/500V Cu/pvc/pvc 2x6mm2 | Chương V | 77 | m |
| 62 | Dây điện 300/500V Cu/pvc 1x2.5mm2 | Chương V | 1.332 | m |
| 63 | Dây điện 300/500V Cu/pvc 1x1.5mm2 | Chương V | 2.646 | m |
| 64 | Dây tiếp địa Cu/pvc 16mm2 | Chương V | 15 | m |
| 65 | Dây tiếp địa Cu/pvc 10mm2 | Chương V | 37 | m |
| 66 | Dây tiếp địa Cu/pvc 6mm2 | Chương V | 117 | m |
| 67 | Dây tiếp địa Cu/pvc 2.5mm2 | Chương V | 666 | m |
| 68 | ống luồn dây pvc D20 | Chương V | 1.328 | m |
| 69 | ống luồn dây pvc D32 | Chương V | 169 | m |
| 70 | Thanh đồng tiếp địa 150x50x5mm | Chương V | 1 | thanh |
| 71 | Dây tiếp địa Cu/pvc 16mm2 | Chương V | 15 | m |
| 72 | Thanh tiếp địa dẹt 40x4mm | Chương V | 16 | m |
| 73 | Cọc thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6mm dài 2.5m | Chương V | 6 | cọc |
| 74 | Đào đất tiếp địa | Chương V | 3,84 | m3 |
| 75 | Lấp đất tiếp địa | Chương V | 3,84 | m3 |
| 76 | Kim thu sét mạ kẽm D16 cao 1m | Chương V | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Chương V | 10 | cái |
| 78 | Dây dẫn sét D10 | Chương V | 278 | m |
| 79 | Thanh tiếp địa dẹt 40x4mm | Chương V | 25 | m |
| 80 | Cọc thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6mm dài 2.5m | Chương V | 10 | cọc |
| 81 | ống nhựa cứng PVC D27 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 82 | Giá đỡ thép dẹt 25x4mm dài 200mm | Chương V | 100 | cái |
| 83 | Cọc đỡ thép D10mm dài 100mm | Chương V | 170 | cái |
| 84 | Đào đất tiếp địa cấp II | Chương V | 6 | m3 |
| 85 | Lấp đất tiếp địa | Chương V | 6 | m3 |
| I | MẶT BẰNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Dây dẫn 0.6/1KV Cu/xlpe/pvc 2x10mm2 | Chương V | 80 | m |
| 2 | Cáp điện 0.6/1KV: Cu/xlpe/pvc 4x16mm2 | Chương V | 125 | m |
| 3 | ống luồn dây pvc D32 | Chương V | 25 | m |
| J | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Chương V | 32 | bộ |
| 3 | Lắp đặt giá treo | Chương V | 32 | cái |
| 4 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 2 | bể |
| 5 | Van phao cơ D32 | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Máy bơm nước Q=12m3/h, H=40m | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Máy bơm nước Q=12m3/h, H=40m ( diezel) | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Bình mồi nước 20L | Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Rọ hút bơm nước Dn80 | Chương V | 1 | cái |
| 10 | ống nhựa PPR Dn32 PN10 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 11 | ống nhựa PPR Dn25 PN10 | Chương V | 0,77 | 100m |
| 12 | ống nhựa PPR Dn20 PN10 | Chương V | 0,56 | 100m |
| 13 | Cút vuông PPR Dn32 | Chương V | 23 | cái |
| 14 | Cút vuông PPR Dn25 | Chương V | 20 | cái |
| 15 | Cút vuông PPR Dn20 | Chương V | 43 | cái |
| 16 | Tê vuông PPR Dn20 | Chương V | 4 | cái |
| 17 | Tê vuông PPR Dn25x20 | Chương V | 10 | cái |
| 18 | Tê vuông PPR Dn32x25 | Chương V | 6 | cái |
| 19 | Côn thu PPR dn25x20 | Chương V | 12 | cái |
| 20 | Van khóa Dn32 | Chương V | 4 | cái |
| 21 | Van khóa Dn25 | Chương V | 9 | cái |
| 22 | Rắc co PPR Dn32 | Chương V | 4 | cái |
| 23 | Rắc co PPR Dn25 | Chương V | 9 | cái |
| 24 | Van phao điện D32 | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Kép ren trong D20 | Chương V | 33 | cái |
| 26 | Măng xông ren ngoài Dn80 | Chương V | 4 | cái |
| 27 | Măng xông ren ngoài Dn32 | Chương V | 4 | cái |
| 28 | Van 2 chiều cho bơm Dn80 | Chương V | 2 | cái |
| 29 | Van 2 chiều cho bơm Dn65 | Chương V | 2 | cái |
| 30 | Van 1 chiều cho bơm Dn65 | Chương V | 2 | cái |
| 31 | ống nhựa u.PVC D110 class2 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 32 | ống nhựa u.PVC D90 class2 | Chương V | 0,07 | 100m |
| 33 | ống nhựa u.PVC D60 class2 | Chương V | 0,36 | 100m |
| 34 | ống nhựa u.PVC D42 class2 | Chương V | 0,59 | 100m |
| 35 | ống nhựa u.PVC D48 class2 | Chương V | 0,53 | 100m |
| 36 | Cút chếch D110 | Chương V | 2 | cái |
| 37 | Cút chếch D90 | Chương V | 3 | cái |
| 38 | Cút chếch D60 | Chương V | 4 | cái |
| 39 | Cút chếch D42 | Chương V | 11 | cái |
| 40 | Cút chếch D48 | Chương V | 69 | cái |
| 41 | Tê đều chếch D48 | Chương V | 4 | cái |
| 42 | Tê đều chếch D60 | Chương V | 4 | cái |
| 43 | Tê thu chếch D110x90 | Chương V | 1 | cái |
| 44 | Tê thu chếch D110x60 | Chương V | 1 | cái |
| 45 | Tê thu chếch D110x42 | Chương V | 2 | cái |
| 46 | Tê thu chếch D90x60 | Chương V | 2 | cái |
| 47 | Tê thu chếch D48x60 | Chương V | 20 | cái |
| 48 | Tê thông tắc D110 | Chương V | 1 | cái |
| 49 | Tê thông tắc D60 | Chương V | 6 | cái |
| 50 | Tê kiểm tra D60 | Chương V | 3 | cái |
| 51 | Măng sông nối thẳng D110 | Chương V | 3 | cái |
| 52 | ống nhựa u.PVC D90 class2 | Chương V | 0,48 | 100m |
| 53 | Rọ chắn rác mái D110 | Chương V | 4 | cái |
| 54 | Cút chếch D90 | Chương V | 8 | cái |
| 55 | Măng sông nối thẳng D90 | Chương V | 12 | cái |
| K | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D80 | Chương V | 0,42 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D65 | Chương V | 0,54 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D50 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D25 | Chương V | 0,18 | 100m |
| 5 | Tê thu mạ kẽm D65/25 | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Tê thu mạ kẽm D65/50 | Chương V | 3 | cái |
| 7 | Cút vuông mạ kẽm D80 | Chương V | 10 | cái |
| 8 | Cút vuông mạ kẽm D65 | Chương V | 10 | cái |
| 9 | Côn thu mạ kẽm D65/50 | Chương V | 3 | cái |
| 10 | Rắc co mạ kẽm D25 | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Kép mạ kẽm D50 | Chương V | 3 | cái |
| 12 | Hộp đựng bình cứu hỏa KT1200x600x200 | Chương V | 3 | hộp |
| 13 | Hộp đựng bình cứu hỏa KT680x600x200 | Chương V | 3 | hộp |
| 14 | Khớp nối ren trong D50 | Chương V | 3 | cái |
| 15 | Đầu nối chuẩn D50 | Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lăng chữa cháy | Chương V | 3 | cái |
| 17 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Chương V | 3 | cái |
| 18 | Van góc D50 mạ kẽm | Chương V | 3 | cái |
| 19 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg MT3 | Chương V | 6 | bình |
| 20 | Bình bột ABC loại 3kg MFZL4 | Chương V | 6 | bình |
| 21 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V | 6 | cái |
| 22 | Khớp nối mềm nối bích D80 | Chương V | 2 | cái |
| 23 | Khớp nối mềm nối bích D65 | Chương V | 2 | cái |
| 24 | Van 1 chiều D65 mạ kẽm | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Van chặn nối bích D80 | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Van chặn nối bích D65 | Chương V | 2 | cái |
| 27 | Van chặn D50 mạ kẽm | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Van chặn D25 mạ kẽm | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Rọ hút bơm nối bích D80 | Chương V | 2 | cái |
| 30 | Đồng hồ đo áp lực | Chương V | 1 | cái |
| 31 | Bích thép D80 | Chương V | 12 | cái |
| 32 | Bích thép D65 | Chương V | 6 | cái |
| 33 | Gioăng cao su D65 | Chương V | 8 | cái |
| 34 | Sơn chống rỉ đường ống | Chương V | 15 | kg |
| L | MẶT BẰNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 12,68 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 12,68 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Chương V | 0,52 | 100m |
| 4 | Măng xông PPR D40 | Chương V | 9 | cái |
| 5 | Cút PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Van phao cơ DN40 | Chương V | 1 | cái |
| 7 | ống nhựa D300 class2 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 8 | Măng sông nối thẳng D300 | Chương V | 10 | cái |
| M | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 69,1126 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2304 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 2,5577 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể | Chương V | 0,3593 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4823 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Chương V | 0,8683 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,2553 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 10,343 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 10,12 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 53,244 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (lớp 1) | Chương V | 36,624 | m2 |
| 12 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (lớp 2) | Chương V | 36,624 | m2 |
| 13 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,5696 | m2 |
| 14 | Đánh mầu xi măng nguyên chất | Chương V | 54,1936 | m2 |
| N | BỂ TRUNG HÒA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 22,7645 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0759 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,9728 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể | Chương V | 0,0526 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1629 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1247 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,8209 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 4,2156 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0218 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép >10mm | Chương V | 0,0455 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,702 | m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 8 | cái |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 20,536 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (lớp 1) | Chương V | 24,012 | m2 |
| 16 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (lớp 2) | Chương V | 24,012 | m2 |
| 17 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,2332 | m2 |
| 18 | Đánh mầu xi măng nguyên chất | Chương V | 29,2452 | m2 |
| O | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| P | PHẦN CỌC BTCT | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 35,23 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Chương V | 1,1126 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Chương V | 3,9549 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Chương V | 0,0454 | tấn |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 59 | mối nối |
| 6 | Gia công thép bản mã đầu cọc | Chương V | 0,474 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bản mã đầu cọc | Chương V | 0,474 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc | Chương V | 2,8957 | 100m2 |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V | 5,7175 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (ép âm) | Chương V | 0,177 | 100m |
| 11 | Phá bê tông đầu cọc | Chương V | 2,2125 | m3 |
| Q | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,309 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 11,1727 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 1,071 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5426 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 23,2313 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Chương V | 1,4977 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,7232 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,3101 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 18,267 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Chương V | 3,7344 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,4392 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1498 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6776 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,2869 | tấn |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 29,9148 | m3 |
| 16 | Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,4822 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,9511 | 100m3 |
| R | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 2,512 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,7334 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,8574 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,9876 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 15,1695 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, tấm đan | Chương V | 1,0415 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Chương V | 0,4419 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,1562 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,2601 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 2,2906 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,3473 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,7279 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,0448 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 16,5376 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 3,6834 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 4,043 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 32,7015 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 107,0947 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 1,7901 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 582,9586 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 196,9942 | m2 |
| 22 | Lát nem tách, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 121,532 | m2 |
| 23 | Lợp tôn mái dày 0.47ly | Chương V | 4,1647 | 100m2 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 3,2799 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 3,2799 | tấn |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình | Chương V | 3,5207 | tấn |
| 27 | Gia công giằng mái thép | Chương V | 2,3167 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo, giằng thép mái | Chương V | 5,8374 | tấn |
| 29 | Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 544,6142 | m2 |
| S | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trần thạch cao khung xương nổi | Chương V | 280,1284 | m2 |
| 2 | Trần thạch cao khung xương chìm | Chương V | 64,79 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 216,9418 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 233,2592 | m2 |
| 5 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 57,0587 | m2 |
| 6 | Trát trụ trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 42,56 | m2 |
| 7 | Trát trụ ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 25,2902 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 432,0698 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch 150x600, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 8,394 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 889,659 | m2 |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 34,2 | m |
| 12 | Trát rãnh mặt đứng rộng 20 sâu 10 | Chương V | 143,64 | m |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 174,78 | m |
| 14 | Đắp biểu tượng | Chương V | 14 | cái |
| 15 | Sơn sàn phòng tập 1 nước lót, 2 nước phủ sơn eposy | Chương V | 282,7684 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 457,36 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.439,4787 | m2 |
| 18 | Bả vào trần thạch cao (trần chìm) | Chương V | 64,79 | m2 |
| 19 | Sơn vào trần thạch cao đã bả | Chương V | 64,79 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 60x60 vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 177,0092 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 18,4149 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 42,0193 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép nền, đường kính cốt thép | Chương V | 1,3643 | tấn |
| 24 | Thi công khe co giãn nền phòng tập | Chương V | 58,74 | m |
| 25 | Lát gạch terazo, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 7,14 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hè, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 7,49 | m3 |
| 27 | Láng hè dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 74,9 | m2 |
| 28 | Gia công lan can, hoa tường inox | Chương V | 0,0963 | tấn |
| 29 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 6,15 | m2 |
| 30 | Gia công hoa sắt 12x12 | Chương V | 0,5212 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 37,1346 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 22,1395 | m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh quay nhôm Việt Pháp hoặc tương đương kính an toàn 6,38mm | Chương V | 26,76 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh quay nhôm Việt Pháp hoặc tương đương kính an toàn 6,38mm | Chương V | 8,028 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ lùa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán 6,38mm | Chương V | 32,688 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng vách nhôm Việt Pháp hoặc tương đương kính 6.38mm | Chương V | 17,484 | m2 |
| T | PHẦN TAM CẤP | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 6,129 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 3,0645 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 9,529 | m3 |
| 4 | Trát chắn bậc xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 6,387 | m2 |
| 5 | Sơn thành chắn bậc tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6,387 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 51,4337 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 7,2782 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 2,8013 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V | 5,6026 | 100m2 |
| U | PHẦN RÃNH NƯỚC, HỐ GA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 49,0525 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1635 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 7,8626 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 7,5412 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 67,5 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,35 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,2352 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1969 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,7992 | m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 120 | cái |
| V | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 4,1647 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 7,885 | tấn |
| 3 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 6,49 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 2,154 | tấn |
| 5 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,5 | tấn |
| W | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ sơn tĩnh điện 400x300x150mm âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Atomat 1 pha 2 cực MCB 2P-63A-10kA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Atomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA | Chương V | 10 | cái |
| 4 | Atomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Đèn led âm trần 4 bóng có chóa phản quang nhôm 1200x600 bóng 18w-220v | Chương V | 27 | bộ |
| 6 | Đèn led T8 1 bóng dài 1.2m bóng 18w-220v | Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Đèn ốp trần Led D300 bóng 24w-220v | Chương V | 7 | bộ |
| 8 | Đèn exit 1 mặt không chỉ hướng | Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V | 9 | bộ |
| 10 | Quạt treo tường D500 công suất 140w-220v | Chương V | 11 | cái |
| 11 | Công tắc 1 hạt 10A-250V (mặt + 1 hạt + đế âm) | Chương V | 5 | cái |
| 12 | Công tác 3 hạt 10A-250V (mặt + 3 hạt + đế âm) | Chương V | 3 | cái |
| 13 | ổ cắm đôi 3 cực 16/250V (mặt + đế âm) | Chương V | 14 | cái |
| 14 | ổ cắm đơn 3 cực 16/250V (mặt + đế âm) | Chương V | 11 | cái |
| 15 | Quạt trần 1.4m kèm hộp số điều khiển | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Dây điện 300/500V Cu/pvc 1x2.5mm2 | Chương V | 816 | m |
| 17 | Dây điện 300/500V Cu/pvc 1x1.5mm2 | Chương V | 907 | m |
| 18 | Dây tiếp địa Cu/pvc 2.5mm2 | Chương V | 408 | m |
| 19 | ống luồn dây pvc D20 | Chương V | 408 | m |
| 20 | ống luồn dây pvc D20 đi nổi | Chương V | 368 | m |
| 21 | ống ghen mềm pvc D20 | Chương V | 80 | m |
| 22 | Thanh đồng tiếp địa 150x50x5mm | Chương V | 1 | thanh |
| 23 | Dây tiếp địa Cu/pvc 16mm2 | Chương V | 10 | m |
| 24 | Thanh tiếp địa dẹt 40x4mm | Chương V | 16 | m |
| 25 | Cọc thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6mm dài 2.5m | Chương V | 6 | cọc |
| 26 | Đào đất tiếp địa | Chương V | 3,84 | m3 |
| 27 | Lấp đất tiếp địa | Chương V | 3,84 | m3 |
| 28 | Kim thu sét mạ kẽm D16 cao 1m | Chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Chương V | 10 | cái |
| 30 | Dây dẫn sét D10 | Chương V | 234 | m |
| 31 | Thanh tiếp địa dẹt 40x4mm | Chương V | 28 | m |
| 32 | Cọc thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6mm dài 2.5m | Chương V | 10 | cọc |
| 33 | ống nhựa cứng PVC D27 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 34 | Giá đỡ thép dẹt 25x4mm dài 200mm | Chương V | 60 | cái |
| 35 | Cọc đỡ thép D10mm dài 100mm | Chương V | 140 | cái |
| 36 | Đào đất tiếp địa cấp II | Chương V | 6,72 | m3 |
| 37 | Lấp đất tiếp địa | Chương V | 6,72 | m3 |
| 38 | ống nhựa u.PVC D110 class2 | Chương V | 0,628 | 100m |
| 39 | Măng sông nối thẳng D110 | Chương V | 12 | cái |
| 40 | Rọ chắn rác mái D125 | Chương V | 12 | cái |
| X | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg MT3 | Chương V | 3 | bình |
| 2 | Bình bột ABC loại 3kg MFZL4 | Chương V | 3 | bình |
| 3 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V | 3 | cái |
| 4 | Hộp đựng bình cứu hỏa KT680x600 | Chương V | 3 | hộp |
| Y | PHỤ TRỢ | |||
| Z | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 3,1257 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,0419 | 100m3 |
| 3 | Mua đất sét | Chương V | 52,095 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1888 | 100m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V | 348,767 | m3 |
| 6 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 75 | Chương V | 174,7728 | m2 |
| 7 | ống nhựa uPVC D110 | Chương V | 0,361 | 100m |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V | 0,1651 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kè đá, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,4595 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,3309 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0984 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6313 | tấn |
| AA | LAN CAN | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 10,5268 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 237,68 | m2 |
| 3 | Hoa bê tông 20x20x6cm | Chương V | 100 | cái |
| 4 | Quét vôi 3 nước | Chương V | 245,68 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,2954 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1178 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1312 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0371 | tấn |
| AB | BẬC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 5,3612 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 12,7525 | m3 |
| 3 | Trát + láng bậc, chiều dày 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 48,1688 | m2 |
| AC | BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,3807 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,3807 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng bồn hoa, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 3,1126 | m3 |
| 4 | Trát bồn hoa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 19,6342 | m2 |
| 5 | Quét vôi 3 nước | Chương V | 19,6342 | m2 |
| 6 | ốp gạch thẻ 68x240x9, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 14,849 | m2 |
| AD | SÂN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,219 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 121,9 | m3 |
| 3 | Lát gạch terazo, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 1.219 | m2 |
| 4 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V | 36,7 | m |
| AE | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất thực vật bằng máy đào | Chương V | 3,1458 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào | Chương V | 0,662 | 100m3 |
| AF | KHỐI LƯỢNG ĐẤT THỪA TỪ CÁC HẠNG MỤC ĐỦ ĐỂ ĐẮP NỀN KHÔNG PHẢI MUA | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 2,6432 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5982E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.992E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định có chứng thực dấu đỏ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần PCCC | 1 | (Trình độ Đại học trở lên ngành phòng cháy chữa cháy)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành về xây dựng)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc ≥ 0,8 m3 | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 3 | Máy ủi 108 CV | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 5 | Máy ép cọc 150 tấn | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi 1,5kW | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn 1kW | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 10 | Máy uốn, cắt thép 5kW | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch 1,7kW | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 13 | Máy hàn điện 23kW | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 14 | Máy thủy bình điện tử | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi