Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211120661-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211086532
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công, giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 480 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-07 14:46:00 đến ngày 2021-11-17 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,628,265,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 159,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5982E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.992E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định có chứng thực dấu đỏ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Trình độ Đại học trở lên ngành phòng cháy chữa cháy)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành về xây dựng)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép cọc 150 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy uốn, cắt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Trường trung học phổ thông Kỳ Sơn
480 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công, giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Số 110 An Dương Vương, phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Số 110 đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng đô thị Việt Nam và Công ty Cổ phần xây dựng an toàn Hà Nội. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Hòa Bình. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban QLDA đầu tư XD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hòa Bình; địa chỉ số 110, đường An Dương Vương, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư XD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hòa Bình; địa chỉ số 110, đường An Dương Vương, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA đầu tư XD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hòa Bình; địa chỉ số 110, đường An Dương Vương, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Số 110 An Dương Vương, phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Số 110 đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy; - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng, hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 159.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Số 110 đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thẩm định – Đáu thầu Ban QLDA đầu tư XD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hòa Bình; địa chỉ số 110, đường An Dương Vương, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Số 672, đường Trần Hưng Đạo, TP.Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình; Điện thoại: 0218.3852.111
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC BỘ MÔN
B PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V5,2928100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V24,8056m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,638100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,7872tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V44,7769m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngChương V2,7306100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V1,0651tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V2,8433tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép >18mmChương V3,5804tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương V34,132m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 200Chương V10,3625m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhậtChương V1,0669100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Chương V0,2444tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Chương V0,3107tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mmChương V1,4615tấn
16Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V4,2726100m3
17Đắp đất nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,1943100m3
C PHẦN THÂN
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V4,0279100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,1633tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,1023tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V4,6969tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V26,9412m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, tấm đanChương V2,1215100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Chương V0,7641tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,4007tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V13,8972m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V6,1876100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,3304tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V5,1998tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V4,6376tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V52,279m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V10,6876100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V10,0728tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V111,9215m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V13,7129m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V1,3101100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,9099tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,5192tấn
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Chương V8,472m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V187,2127m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V15,8527m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V19,5844m3
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V148,825m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V67,915m2
28Lát nem tách, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V17,472m2
29Gia công xà gồ thépChương V1,9793tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V193,3104m2
31Lắp dựng xà gồ thépChương V1,9793tấn
32Lợp tôn mái dày 0.47lyChương V4,0217100m2
33Nắp tôn cửa lên máiChương V1Cái
34Thép thang lên máiChương V0,0195tấn
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Trần thạch cao khung xương nổiChương V80,3712m2
2Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V873,297m2
3Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V502,8648m2
4Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V132,71m2
5Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V142,6128m2
6Trát trụ trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V45,24m2
7Trát trụ ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V147,579m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V650,0942m2
9Công tác ốp gạch 150x600, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V49,362m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V1.347,0834m2
11Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V105m
12Trát rãnh mặt đứng rộng 20 sâu 10Chương V93,78m
13Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V278,5m
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V797,6732m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3.043,808m2
16Lát nền gạch ceramic 60x60 vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V893,8724m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương V38,2643m3
18Đắp cát bục giảngChương V5,5046m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V0,8896m3
20Lát gạch terazo, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V8,896m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hè, đá 4x6, mác 100Chương V5,537m3
22Láng hè dày 2,5cm, vữa XM mác 75Chương V55,37m2
23Gia công lan can inoxChương V1,1593tấn
24Lắp dựng lan can inoxChương V95,8947m2
25Gia công hoa sắt 12x12Chương V2,0545tấn
26Lắp dựng hoa sắt cửaChương V149,04m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V87,2736m2
28Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh quay nhôm Việt Pháp hoặc tương đương kính an toàn 6,38mmChương V43,485m2
29Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh quay nhôm Việt Pháp hoặc tương đương kính an toàn 6,38mmChương V6,021m2
30Sản xuất, lắp dựng cửa sổ lùa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán 6,38mmChương V43,092m2
31Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay nhôm Việt Pháp hoặc tương đương kính an toàn 6,38Chương V67,032m2
32Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm Việt Pháp hoặc tương đương kính an toàn 6,38mmChương V3,936m2
33Sản xuất, lắp dựng vách nhôm Việt Pháp hoặc tương đương kính 6.38mmChương V66,122m2
34Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V121,5882m2
E PHẦN TAM CẤP
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V3,6628m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V1,7442m3
3Xây không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Chương V5,8283m3
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V23,1776m2
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V10,8621100m2
F PHẦN RÃNH NƯỚC, HỐ GA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V41,2162m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1374100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V7,5286m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75Chương V5,7998m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V51,3264m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V30,7824m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChương V0,2357100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V0,1927tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V3,8148m3
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V120cái
G VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO
1Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V4,0217100m2
2Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V3,115tấn
3Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,49tấn
4Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V31,710m2
5Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V7,6510m2
6Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V38,57m3
7Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V12,65tấn
8Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V1tấn
H PHẦN ĐIỆN
1Tủ sơn tĩnh điện 600x400x150mm âm tườngChương V1hộp
2Atomat 3 pha 3 cực MCB 3P-63A-10kAChương V1cái
3Atomat 3 pha 3 cực MCB 3P-32A-10kAChương V1cái
4Atomat 1 pha 1 cực MCB 1P-63A-10kAChương V1cái
5Atomat 1 pha 1 cực MCB 1P-50A-10kAChương V2cái
6Atomat 1 pha 1 cực MCB 1P-32A-10kAChương V2cái
7Atomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-10kAChương V3cái
8Tủ sơn tĩnh điện 300x200x110mm âm tườngChương V1hộp
9Atomat 1 pha 2 cực MCB 2P-50A-10kAChương V1cái
10Atomat 1 pha 1 cực MCB 1P-32A-10kAChương V2cái
11Tủ sơn tĩnh điện 300x200x110mm âm tườngChương V1hộp
12Atomat 1 pha 2 cực MCB 2P-63A-10kAChương V1cái
13Atomat 1 pha 1 cực MCB 1P-50A-10kAChương V1cái
14Atomat 1 pha 1 cực MCB 1P-32A-10kAChương V1cái
15Hộp chứa aptomat, chứa 14 modunle mặt nhựa âm tườngChương V1hộp
16Hộp chứa aptomat, chứa 9 modunle mặt nhựa âm tườngChương V1hộp
17Atomat 1 pha 2 cực MCB 2P-50A-10kAChương V1cái
18Atomat 1 pha 2 cực MCB 2P-32A-10kAChương V1cái
19Atomat 1 pha 1 cực MCB 1P-20A-6kAChương V3cái
20Atomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kAChương V7cái
21Atomat 1 pha 2 cực chống rò RCBO 2P-20A-6kA, 30MAChương V3cái
22Hộp chứa aptomat, chứa 9 modunle mặt nhựa âm tườngChương V1hộp
23Hộp chứa aptomat, chứa 6 modunle mặt nhựa âm tườngChương V1hộp
24Atomat 1 pha 2 cực MCB 2P-32A-10kAChương V2cái
25Atomat 1 pha 1 cực MCB 1P-20A-6kAChương V3cái
26Atomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kAChương V7cái
27Hộp chứa aptomat, chứa 14 modunle mặt nhựa âm tườngChương V1hộp
28Hộp chứa aptomat, chứa 6 modunle mặt nhựa âm tườngChương V1hộp
29Atomat 1 pha 2 cực MCB 2P-50A-10kAChương V1cái
30Atomat 1 pha 2 cực MCB 2P-32A-10kAChương V1cái
31Atomat 1 pha 1 cực MCB 1P-20A-6kAChương V3cái
32Atomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kAChương V7cái
33Atomat 1 pha 2 cực chống rò RCBO 2P-20A-6kA, 30MAChương V2cái
34Tủ sơn tĩnh điện 600x400x150mmChương V1hộp
35Atomat 3 pha 3 cực MCB 3P-32A-10kAChương V1cái
36Contacto 3 pha 32A-3PChương V1cái
37Rơ le nhiệt 22-32AChương V1cái
38Rơ le báo mất pha, lệch pha (PMR)Chương V1cái
39Rơ le áp lựcChương V1cái
40Nút ấn on/offChương V2cái
41Chuyển mạch 2 vị tríChương V1cái
42Đèn báo (đỏ, xanh, vàng )Chương V4cái
43Cầu chì 2AChương V4cái
44Cáp chống cháy Cu/xlpe/pvc-Fr 3x6mm2Chương V10m
45Dây điện Cu/pvc 1x2.5mm2Chương V15m
46Dây điện Cu/pvc 1x0.75mm2Chương V30m
47Dây tiếp địa CU/PVC 6mm2Chương V10m
48Đèn led tuýp 2 bóng L1234xW235xH128 máng có chóa phản quang bóng 2x18-220vChương V69bộ
49Đèn led máng âm trần có chóa phản quang bằng nhôm kt 600x600 3 bóng led 1x12-220vChương V18bộ
50Đèn ốp trần Led D300 bóng 24w-220vChương V21bộ
51Quạt trần 1.4m kèm hộp số điều khiểnChương V42cái
52Công tắc 1 hạt 10A-250V (mặt + 1 hạt + đế âm)Chương V5cái
53Công tắc 2 hạt 10A-250V (mặt + 2 hạt + đế âm)Chương V3cái
54Công tác 3 hạt 10A-250V (mặt + 3 hạt + đế âm)Chương V7cái
55Công tắc đảo chiều 1 hạt 10A-250V (mặt 1 lỗ + 1 hạt + đế âm)Chương V8cái
56ổ cắm đôi 3 cực 16/250V (mặt + đế âm)Chương V42cái
57ổ cắm đôi 3 cực âm sàn 16/250V (mặt + đế âm)Chương V32cái
58Cáp điện 0.6/1KV: Cu/xlpe/pvc 1x16mm2Chương V30m
59Cáp chống cháy Cu/xlpe/pvc-Fr 4x6mm2Chương V40m
60Dây điện 300/500V Cu/pvc/pvc 2x10mm2Chương V37m
61Dây điện 300/500V Cu/pvc/pvc 2x6mm2Chương V77m
62Dây điện 300/500V Cu/pvc 1x2.5mm2Chương V1.332m
63Dây điện 300/500V Cu/pvc 1x1.5mm2Chương V2.646m
64Dây tiếp địa Cu/pvc 16mm2Chương V15m
65Dây tiếp địa Cu/pvc 10mm2Chương V37m
66Dây tiếp địa Cu/pvc 6mm2Chương V117m
67Dây tiếp địa Cu/pvc 2.5mm2Chương V666m
68ống luồn dây pvc D20Chương V1.328m
69ống luồn dây pvc D32Chương V169m
70Thanh đồng tiếp địa 150x50x5mmChương V1thanh
71Dây tiếp địa Cu/pvc 16mm2Chương V15m
72Thanh tiếp địa dẹt 40x4mmChương V16m
73Cọc thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6mm dài 2.5mChương V6cọc
74Đào đất tiếp địaChương V3,84m3
75Lấp đất tiếp địaChương V3,84m3
76Kim thu sét mạ kẽm D16 cao 1mChương V10cái
77Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mChương V10cái
78Dây dẫn sét D10Chương V278m
79Thanh tiếp địa dẹt 40x4mmChương V25m
80Cọc thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6mm dài 2.5mChương V10cọc
81ống nhựa cứng PVC D27Chương V0,5100m
82Giá đỡ thép dẹt 25x4mm dài 200mmChương V100cái
83Cọc đỡ thép D10mm dài 100mmChương V170cái
84Đào đất tiếp địa cấp IIChương V6m3
85Lấp đất tiếp địaChương V6m3
I MẶT BẰNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Dây dẫn 0.6/1KV Cu/xlpe/pvc 2x10mm2Chương V80m
2Cáp điện 0.6/1KV: Cu/xlpe/pvc 4x16mm2Chương V125m
3ống luồn dây pvc D32Chương V25m
J PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V32bộ
2Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiChương V32bộ
3Lắp đặt giá treoChương V32cái
4Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V2bể
5Van phao cơ D32Chương V1cái
6Máy bơm nước Q=12m3/h, H=40mChương V1cái
7Máy bơm nước Q=12m3/h, H=40m ( diezel)Chương V1cái
8Bình mồi nước 20LChương V1bộ
9Rọ hút bơm nước Dn80Chương V1cái
10ống nhựa PPR Dn32 PN10Chương V0,6100m
11ống nhựa PPR Dn25 PN10Chương V0,77100m
12ống nhựa PPR Dn20 PN10Chương V0,56100m
13Cút vuông PPR Dn32Chương V23cái
14Cút vuông PPR Dn25Chương V20cái
15Cút vuông PPR Dn20Chương V43cái
16Tê vuông PPR Dn20Chương V4cái
17Tê vuông PPR Dn25x20Chương V10cái
18Tê vuông PPR Dn32x25Chương V6cái
19Côn thu PPR dn25x20Chương V12cái
20Van khóa Dn32Chương V4cái
21Van khóa Dn25Chương V9cái
22Rắc co PPR Dn32Chương V4cái
23Rắc co PPR Dn25Chương V9cái
24Van phao điện D32Chương V1cái
25Kép ren trong D20Chương V33cái
26Măng xông ren ngoài Dn80Chương V4cái
27Măng xông ren ngoài Dn32Chương V4cái
28Van 2 chiều cho bơm Dn80Chương V2cái
29Van 2 chiều cho bơm Dn65Chương V2cái
30Van 1 chiều cho bơm Dn65Chương V2cái
31ống nhựa u.PVC D110 class2Chương V0,12100m
32ống nhựa u.PVC D90 class2Chương V0,07100m
33ống nhựa u.PVC D60 class2Chương V0,36100m
34ống nhựa u.PVC D42 class2Chương V0,59100m
35ống nhựa u.PVC D48 class2Chương V0,53100m
36Cút chếch D110Chương V2cái
37Cút chếch D90Chương V3cái
38Cút chếch D60Chương V4cái
39Cút chếch D42Chương V11cái
40Cút chếch D48Chương V69cái
41Tê đều chếch D48Chương V4cái
42Tê đều chếch D60Chương V4cái
43Tê thu chếch D110x90Chương V1cái
44Tê thu chếch D110x60Chương V1cái
45Tê thu chếch D110x42Chương V2cái
46Tê thu chếch D90x60Chương V2cái
47Tê thu chếch D48x60Chương V20cái
48Tê thông tắc D110Chương V1cái
49Tê thông tắc D60Chương V6cái
50Tê kiểm tra D60Chương V3cái
51Măng sông nối thẳng D110Chương V3cái
52ống nhựa u.PVC D90 class2Chương V0,48100m
53Rọ chắn rác mái D110Chương V4cái
54Cút chếch D90Chương V8cái
55Măng sông nối thẳng D90Chương V12cái
K PHẦN PCCC
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D80Chương V0,42100m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D65Chương V0,54100m
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D50Chương V0,12100m
4Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D25Chương V0,18100m
5Tê thu mạ kẽm D65/25Chương V1cái
6Tê thu mạ kẽm D65/50Chương V3cái
7Cút vuông mạ kẽm D80Chương V10cái
8Cút vuông mạ kẽm D65Chương V10cái
9Côn thu mạ kẽm D65/50Chương V3cái
10Rắc co mạ kẽm D25Chương V2cái
11Kép mạ kẽm D50Chương V3cái
12Hộp đựng bình cứu hỏa KT1200x600x200Chương V3hộp
13Hộp đựng bình cứu hỏa KT680x600x200Chương V3hộp
14Khớp nối ren trong D50Chương V3cái
15Đầu nối chuẩn D50Chương V6cái
16Lăng chữa cháyChương V3cái
17Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20mChương V3cái
18Van góc D50 mạ kẽmChương V3cái
19Bình chữa cháy CO2 loại 3kg MT3Chương V6bình
20Bình bột ABC loại 3kg MFZL4Chương V6bình
21Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCChương V6cái
22Khớp nối mềm nối bích D80Chương V2cái
23Khớp nối mềm nối bích D65Chương V2cái
24Van 1 chiều D65 mạ kẽmChương V2cái
25Van chặn nối bích D80Chương V2cái
26Van chặn nối bích D65Chương V2cái
27Van chặn D50 mạ kẽmChương V1cái
28Van chặn D25 mạ kẽmChương V1cái
29Rọ hút bơm nối bích D80Chương V2cái
30Đồng hồ đo áp lựcChương V1cái
31Bích thép D80Chương V12cái
32Bích thép D65Chương V6cái
33Gioăng cao su D65Chương V8cái
34Sơn chống rỉ đường ốngChương V15kg
L MẶT BẰNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V12,68m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V12,68m3
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmChương V0,52100m
4Măng xông PPR D40Chương V9cái
5Cút PPR D40Chương V1cái
6Van phao cơ DN40Chương V1cái
7ống nhựa D300 class2Chương V0,4100m
8Măng sông nối thẳng D300Chương V10cái
M BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V69,1126m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,2304100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V2,5577m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bểChương V0,3593100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Chương V0,4823tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Chương V0,8683tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,2553tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, đá 1x2, mác 200Chương V10,343m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể, vữa XM PCB30 mác 75Chương V10,12m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V53,244m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (lớp 1)Chương V36,624m2
12Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (lớp 2)Chương V36,624m2
13Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V17,5696m2
14Đánh mầu xi măng nguyên chấtChương V54,1936m2
N BỂ TRUNG HÒA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V22,7645m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0759100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V0,9728m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bểChương V0,0526100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Chương V0,1629tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Chương V0,1247tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, đá 1x2, mác 200Chương V1,8209m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể, vữa XM PCB30 mác 75Chương V4,2156m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChương V0,0312100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V0,0218tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép >10mmChương V0,0455tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V0,702m3
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V8cái
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V20,536m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (lớp 1)Chương V24,012m2
16Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (lớp 2)Chương V24,012m2
17Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V5,2332m2
18Đánh mầu xi măng nguyên chấtChương V29,2452m2
O NHÀ ĐA NĂNG
P PHẦN CỌC BTCT
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V35,23m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Chương V1,1126tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Chương V3,9549tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mmChương V0,0454tấn
5Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V59mối nối
6Gia công thép bản mã đầu cọcChương V0,474tấn
7Lắp đặt thép bản mã đầu cọcChương V0,474tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọcChương V2,8957100m2
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V5,7175100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (ép âm)Chương V0,177100m
11Phá bê tông đầu cọcChương V2,2125m3
Q PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,309100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V11,1727m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V1,071100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,5426tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V23,2313m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngChương V1,4977100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V0,7232tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V3,3101tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V18,267m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột Chương V3,7344m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhậtChương V0,4392100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Chương V0,1498tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Chương V0,6776tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,2869tấn
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V29,9148m3
16Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,4822100m3
17Đắp đất nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,9511100m3
R PHẦN THÂN
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V2,512100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,7334tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,8574tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,9876tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V15,1695m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, tấm đanChương V1,0415100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Chương V0,4419tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,1562tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V6,2601m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V2,2906100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,3473tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,7279tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,0448tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V16,5376m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V3,6834100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V4,043tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V32,7015m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V107,0947m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM PCB40 mác 75Chương V1,7901m3
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V582,9586m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V196,9942m2
22Lát nem tách, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V121,532m2
23Lợp tôn mái dày 0.47lyChương V4,1647100m2
24Gia công xà gồ thépChương V3,2799tấn
25Lắp dựng xà gồ thépChương V3,2799tấn
26Gia công vì kèo thép hìnhChương V3,5207tấn
27Gia công giằng mái thépChương V2,3167tấn
28Lắp dựng vì kèo, giằng thép máiChương V5,8374tấn
29Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V544,6142m2
S PHẦN HOÀN THIỆN
1Trần thạch cao khung xương nổiChương V280,1284m2
2Trần thạch cao khung xương chìmChương V64,79m2
3Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V216,9418m2
4Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V233,2592m2
5Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V57,0587m2
6Trát trụ trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V42,56m2
7Trát trụ ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V25,2902m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V432,0698m2
9Công tác ốp gạch 150x600, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V8,394m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V889,659m2
11Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V34,2m
12Trát rãnh mặt đứng rộng 20 sâu 10Chương V143,64m
13Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V174,78m
14Đắp biểu tượngChương V14cái
15Sơn sàn phòng tập 1 nước lót, 2 nước phủ sơn eposyChương V282,7684m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V457,36m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.439,4787m2
18Bả vào trần thạch cao (trần chìm)Chương V64,79m2
19Sơn vào trần thạch cao đã bảChương V64,79m2
20Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 60x60 vữa XM PCB30 mác 75Chương V177,0092m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương V18,4149m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V42,0193m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép nền, đường kính cốt thép Chương V1,3643tấn
24Thi công khe co giãn nền phòng tậpChương V58,74m
25Lát gạch terazo, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V7,14m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hè, đá 4x6, mác 100Chương V7,49m3
27Láng hè dày 2,5cm, vữa XM mác 75Chương V74,9m2
28Gia công lan can, hoa tường inoxChương V0,0963tấn
29Lắp dựng lan can inoxChương V6,15m2
30Gia công hoa sắt 12x12Chương V0,5212tấn
31Lắp dựng hoa sắt cửaChương V37,1346m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V22,1395m2
33Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh quay nhôm Việt Pháp hoặc tương đương kính an toàn 6,38mmChương V26,76m2
34Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh quay nhôm Việt Pháp hoặc tương đương kính an toàn 6,38mmChương V8,028m2
35Sản xuất, lắp dựng cửa sổ lùa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán 6,38mmChương V32,688m2
36Sản xuất, lắp dựng vách nhôm Việt Pháp hoặc tương đương kính 6.38mmChương V17,484m2
T PHẦN TAM CẤP
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V6,129m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V3,0645m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Chương V9,529m3
4Trát chắn bậc xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V6,387m2
5Sơn thành chắn bậc tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V6,387m2
6Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V51,4337m2
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V7,2782100m2
8Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V2,8013100m2
9Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V5,6026100m2
U PHẦN RÃNH NƯỚC, HỐ GA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V49,0525m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1635100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V7,8626m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75Chương V7,5412m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V67,5m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V32,35m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChương V0,2352100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V0,1969tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V3,7992m3
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V120cái
V VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO
1Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V4,1647100m2
2Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V7,885tấn
3Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V6,49m3
4Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V2,154tấn
5Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,5tấn
W PHẦN ĐIỆN
1Tủ sơn tĩnh điện 400x300x150mm âm tườngChương V1hộp
2Atomat 1 pha 2 cực MCB 2P-63A-10kAChương V1cái
3Atomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kAChương V10cái
4Atomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kAChương V2cái
5Đèn led âm trần 4 bóng có chóa phản quang nhôm 1200x600 bóng 18w-220vChương V27bộ
6Đèn led T8 1 bóng dài 1.2m bóng 18w-220vChương V3bộ
7Đèn ốp trần Led D300 bóng 24w-220vChương V7bộ
8Đèn exit 1 mặt không chỉ hướngChương V6bộ
9Đèn chiếu sáng sự cốChương V9bộ
10Quạt treo tường D500 công suất 140w-220vChương V11cái
11Công tắc 1 hạt 10A-250V (mặt + 1 hạt + đế âm)Chương V5cái
12Công tác 3 hạt 10A-250V (mặt + 3 hạt + đế âm)Chương V3cái
13ổ cắm đôi 3 cực 16/250V (mặt + đế âm)Chương V14cái
14ổ cắm đơn 3 cực 16/250V (mặt + đế âm)Chương V11cái
15Quạt trần 1.4m kèm hộp số điều khiểnChương V2cái
16Dây điện 300/500V Cu/pvc 1x2.5mm2Chương V816m
17Dây điện 300/500V Cu/pvc 1x1.5mm2Chương V907m
18Dây tiếp địa Cu/pvc 2.5mm2Chương V408m
19ống luồn dây pvc D20Chương V408m
20ống luồn dây pvc D20 đi nổiChương V368m
21ống ghen mềm pvc D20Chương V80m
22Thanh đồng tiếp địa 150x50x5mmChương V1thanh
23Dây tiếp địa Cu/pvc 16mm2Chương V10m
24Thanh tiếp địa dẹt 40x4mmChương V16m
25Cọc thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6mm dài 2.5mChương V6cọc
26Đào đất tiếp địaChương V3,84m3
27Lấp đất tiếp địaChương V3,84m3
28Kim thu sét mạ kẽm D16 cao 1mChương V10cái
29Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mChương V10cái
30Dây dẫn sét D10Chương V234m
31Thanh tiếp địa dẹt 40x4mmChương V28m
32Cọc thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6mm dài 2.5mChương V10cọc
33ống nhựa cứng PVC D27Chương V0,4100m
34Giá đỡ thép dẹt 25x4mm dài 200mmChương V60cái
35Cọc đỡ thép D10mm dài 100mmChương V140cái
36Đào đất tiếp địa cấp IIChương V6,72m3
37Lấp đất tiếp địaChương V6,72m3
38ống nhựa u.PVC D110 class2Chương V0,628100m
39Măng sông nối thẳng D110Chương V12cái
40Rọ chắn rác mái D125Chương V12cái
X PHẦN PCCC
1Bình chữa cháy CO2 loại 3kg MT3Chương V3bình
2Bình bột ABC loại 3kg MFZL4Chương V3bình
3Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCChương V3cái
4Hộp đựng bình cứu hỏa KT680x600Chương V3hộp
Y PHỤ TRỢ
Z KÈ ĐÁ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V3,1257100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,0419100m3
3Mua đất sétChương V52,095m2
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1888100m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB30 mác 100Chương V348,767m3
6Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 75Chương V174,7728m2
7ống nhựa uPVC D110Chương V0,361100m
8Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V0,1651100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kè đá, đá 1x2, mác 200Chương V5,4595m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,3309100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0984tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,6313tấn
AA LAN CAN
1Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V10,5268m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V237,68m2
3Hoa bê tông 20x20x6cmChương V100cái
4Quét vôi 3 nướcChương V245,68m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,2954m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1178100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1312tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0371tấn
AB BẬC
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V5,3612m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Chương V12,7525m3
3Trát + láng bậc, chiều dày 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V48,1688m2
AC BỒN CÂY
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V1,3807m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,3807m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng bồn hoa, vữa XM PCB40 mác 75Chương V3,1126m3
4Trát bồn hoa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V19,6342m2
5Quét vôi 3 nướcChương V19,6342m2
6ốp gạch thẻ 68x240x9, vữa XM PCB30 mác 75Chương V14,849m2
AD SÂN
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,219100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 4x6, mác 100Chương V121,9m3
3Lát gạch terazo, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V1.219m2
4Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V36,7m
AE SAN NỀN
1Đào xúc đất thực vật bằng máy đào Chương V3,1458100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào Chương V0,662100m3
AF KHỐI LƯỢNG ĐẤT THỪA TỪ CÁC HẠNG MỤC ĐỦ ĐỂ ĐẮP NỀN KHÔNG PHẢI MUA
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V2,6432100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5982E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.992E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định có chứng thực dấu đỏ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần PCCC 1 (Trình độ Đại học trở lên ngành phòng cháy chữa cháy)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành về xây dựng)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc ≥ 0,8 m3 Còn hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
2 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Còn hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
3 Máy ủi 108 CV Còn hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
4 Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn Còn hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
5 Máy ép cọc 150 tấn Còn hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Còn hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
7 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Còn hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
8 Máy đầm dùi 1,5kW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
9 Máy đầm bàn 1kW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
10 Máy uốn, cắt thép 5kW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
11 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
12 Máy cắt gạch 1,7kW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
13 Máy hàn điện 23kW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
14 Máy thủy bình điện tử Còn hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->