Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211116035-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210974492
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-07 15:29:00 đến ngày 2021-11-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,063,812,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.89E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu - dung tích gầu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,80 m3; TCVN
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 tấn; TCVN
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 50 kg; TCVN
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW; TCVN
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW; TCVN
- Số lượng tối thiểu 3
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW; TCVN
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7KW; TCVN
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW; TCVN
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L; TCVN
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L; TCVN
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn; TCVN
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị TCVN
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng nhà văn hóa tổ dân phố Trung Hành 8, phường Đằng Lâm, quận Hải An
400 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An , địa chỉ: Trụ sở UBND quận Hải An, đường Lê Hồng Phong, quận Hải An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An Địa chỉ: Trụ sở UBND quận Hải An, đường Lê Hồng Phong, Hải An, Hải Phòng SĐT: 0225.3625427
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế : Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và Xây lắp Bình Minh. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định : Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế công trình xây dựng Hải Phòng + Tư vấn lập HSMT; đánh giá HSDT: Công ty cổ phần thiết kế và xây dựng Đại Dương + Tư vấn thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Vàng Hải Phòng;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An , địa chỉ: Trụ sở UBND quận Hải An, đường Lê Hồng Phong, quận Hải An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An Địa chỉ: Trụ sở UBND quận Hải An, đường Lê Hồng Phong, Hải An, Hải Phòng SĐT: 0225.3625427


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019 và 2020: Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Chứng chỉ hoạt động xây dựng (Nhà thầu tham dự thầu phải có CC hoạt động xây dựng: Lĩnh vực hoạt động là thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên) - Bão lãnh dự thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An Địa chỉ: Trụ sở UBND quận Hải An, đường Lê Hồng Phong, Hải An, Hải Phòng SĐT: 0225.3625427
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An Địa chỉ: Trụ sở UBND quận Hải An, đường Lê Hồng Phong, Hải An, Hải Phòng SĐT: 0225.3625427
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần thiết kế và xây dựng Đại Dương Địa chỉ: Số 84/81 Đà Nẵng, Phường Lạc Viên, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng Số điện thoại: 0225.3650.197
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An Địa chỉ: Trụ sở UBND quận Hải An, đường Lê Hồng Phong, Hải An, Hải Phòng SĐT: 0225.3625427
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1Đào lớp rác và phế thải toàn bộ khu đất để xử lý đất nền dày trung bình 0.5m. Đào bằng máyTheoTK;TCVN3,3524100m3
2Đào lớp rác và phế thải toàn bộ khu đất để xử lý đất nền dày trung bình 0.5m. Sửa móng bằng nhân côngTheoTK;TCVN1,4368m3
3Đào móng công trình, đất cấp IITheoTK;TCVN1,021100m3
4Đóng cọc tre dài 4m vào đất cấp II (Thống kê)TheoTK;TCVN229,2100m
5Vét bùn đầu cọcTheoTK;TCVN19,1m3
6Cát đen phủ đầu cọcTheoTK;TCVN19,1m3
7Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng TheoTK;TCVN19,1m3
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính TheoTK;TCVN0,571tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính TheoTK;TCVN1,7723tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmTheoTK;TCVN3,2664tấn
11Ván khuôn bê tông móngTheoTK;TCVN0,6042100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng TheoTK;TCVN65,599m3
13Ván khuôn gỗ cổ cột vuôngTheoTK;TCVN0,2185100m2
14Cốt thép cổ cột, đường kính TheoTK;TCVN0,0899tấn
15Cốt thép cổ cột, đường kính >18 mmTheoTK;TCVN0,34tấn
16Bê tông cổ cột, đá 1x2 mác 250 (B20)TheoTK;TCVN1,3656m3
17Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày TheoTK;TCVN31,5627m3
18Cốt thép giằng, móng đường kính TheoTK;TCVN0,065tấn
19Cốt thép giằng, móng đường kính TheoTK;TCVN0,148tấn
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheoTK;TCVN0,4155100m2
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 (B15)TheoTK;TCVN3,0539m3
22Đắp cát nền móng công trìnhTheoTK;TCVN71,047m3
23Vận chuyển tiếp 10 m, bùn lẫn rácTheoTK;TCVN320,867m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ ôtô 7T, đất cấp IITheoTK;TCVN5,4997100m3
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150TheoTK;TCVN16,873m3
26Cốt thép cột, trụ, đường kính TheoTK;TCVN0,2468tấn
27Cốt thép cột, trụ, đường kính TheoTK;TCVN0,2769tấn
28Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm.TheoTK;TCVN0,7976tấn
29Ván khuôn gỗ cột vuôngTheoTK;TCVN0,0492100m2
30Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột TheoTK;TCVN5,6423m3
31Cốt thép dầm, đường kính TheoTK;TCVN0,4516tấn
32Cốt thép dầm, đường kính TheoTK;TCVN0,1535tấn
33Cốt thép dầm, đường kính >18 mmTheoTK;TCVN2,5417tấn
34Ván khuôn xà dầm, giằngTheoTK;TCVN1,1994100m2
35Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (B20)TheoTK;TCVN13,3088m3
36Cốt thép sàn mái, cao TheoTK;TCVN3,235tấn
37Ván khuôn sàn máiTheoTK;TCVN2,1392100m2
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (B15)TheoTK;TCVN21,3923m3
39Xây tường thẳng, chiều dày TheoTK;TCVN67,9818m3
40Xây gạch xây tường thẳng, chiều dày TheoTK;TCVN7,4951m3
41Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 (B15)TheoTK;TCVN0,5812m3
42Ván khuôn gỗ lanh tôTheoTK;TCVN0,1421100m2
43Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính TheoTK;TCVN0,0298tấn
44Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao TheoTK;TCVN0,1664tấn
45Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao TheoTK;TCVN0,7885m3
46Xây gạch xây bậc cấp, vữa XM mác 50TheoTK;TCVN1,782m3
47Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75TheoTK;TCVN316,3734m2
48Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75TheoTK;TCVN561,7928m2
49Trát cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75TheoTK;TCVN99,4775m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75TheoTK;TCVN120m2
51Trát trần, vữa XM mác 75TheoTK;TCVN231,18m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75TheoTK;TCVN314,972m
53Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75TheoTK;TCVN156,225m
54Lát nền, sàn, kích thước gạch TheoTK;TCVN170,4m2
55Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch TheoTK;TCVN9,0795m2
56Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch TheoTK;TCVN15,975m2
57Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75TheoTK;TCVN127,1256m2
58Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75TheoTK;TCVN20,4804m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheoTK;TCVN1.002,654m2
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheoTK;TCVN334m2
61Sơn tường ngoài nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủTheoTK;TCVN608,4m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủTheoTK;TCVN747m2
63Gia công xà gồ thépTheoTK;TCVN1,8025tấn
64Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheoTK;TCVN2,857100m2
65Tấm úp nócTheoTK;TCVN38,3m
66chống thấm mái bằng phương pháp khò nóngTheoTK;TCVN93,4753m2
67Đai thép giữ ốngTheoTK;TCVN48cái
68Phễu thu nướcTheoTK;TCVN6cái
69Quả cầu chắn rácTheoTK;TCVN6cái
70SX cửa đi, cửa sổ pa nô kínhTheoTK;TCVN46,005m2
71SX khuôn đơn 140x60TheoTK;TCVN136,55m
72Gia công lắp dựng nẹp 10x50TheoTK;TCVN58,2m
73SX hoa sắt cửa sổTheoTK;TCVN12,42m2
74Phụ kiện cửa sổ, cửa điTheoTK;TCVN15bộ
75Lắp dựng khuôn cửa đơnTheoTK;TCVN136,55m cấu kiện
76Lắp dựng cửa vào khuônTheoTK;TCVN46m2 cấu kiện
77Sơn cửa sổ panô 3 nướcTheoTK;TCVN70,95m2
78Lắp dựng hoa sắt cửaTheoTK;TCVN4,86m2
79Đắp chữ tên nhà văn hóaTheoTK;TCVN1bộ
80Inox D25 cắm cột cờTheoTK;TCVN7m
81Khung xươngTheoTK;TCVN2,89m2
82Chữ Không có gì quý hơn độc lập tự doTheoTK;TCVN5,78m
83Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước máiTheoTK;TCVN0,078100m
84Lắp đặt ống nhựa PVC D60 thoát nước máiTheoTK;TCVN1,95100m
85Lắp đặt cút nhựa d=90mmTheoTK;TCVN2cái
86Lắp đặt cút nhựa d=67mmTheoTK;TCVN10cái
87Lắp đặt rọ chắn rácTheoTK;TCVN7cái
88Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheoTK;TCVN10bộ
89Lắp đặt các loại đèn sát trầnTheoTK;TCVN2bộ
90Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheoTK;TCVN5cái
91Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheoTK;TCVN5cái
92Lắp đặt ổ cắm đôiTheoTK;TCVN16cái
93Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp TheoTK;TCVN26hộp
94Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat TheoTK;TCVN1hộp
95Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheoTK;TCVN7cái
96Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp TheoTK;TCVN18hộp
97Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2TheoTK;TCVN3m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột TheoTK;TCVN35m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột TheoTK;TCVN105m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột TheoTK;TCVN250m
101Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính TheoTK;TCVN435m
102Lắp đặt Tủ công tơ điện 1 pha - 30A trọn bộTheoTK;TCVN1Cái
103Gia công và đóng cọc chống sétTheoTK;TCVN5cọc
104Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng loại d=8mmTheoTK;TCVN60m
105Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5mTheoTK;TCVN5cái
106Lắp đặt hộ nối đấtTheoTK;TCVN1hộp
B NHÀ VỆ SINH
1Đào móng băng, đất cấp IIITheoTK;TCVN20,8668m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100TheoTK;TCVN1,8386m3
3Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp IITheoTK;TCVN10,9125100m
4Vét bùn đầu cọcTheoTK;TCVN1,455m3
5Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75TheoTK;TCVN3,524m3
6Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày TheoTK;TCVN2,4967m3
7Bê tông đáy bể phốt, đá 1x2,mác 200TheoTK;TCVN0,5754m3
8Ván khuôn móng bể phốtTheoTK;TCVN0,0125100m2
9Cốt thép đáy bể phốtTheoTK;TCVN0,072tấn
10Xây bể phốt gạch chỉ, vữa XM mác 75TheoTK;TCVN0,8306m3
11Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200TheoTK;TCVN0,6402m3
12Ván khuôn giằng móngTheoTK;TCVN0,0656100m2
13Cốt thép giằng móng, đường kính TheoTK;TCVN0,112tấn
14Cốt thép giằng móng, đường kính TheoTK;TCVN0,0087tấn
15Trát láng bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75TheoTK;TCVN11,988m2
16Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200TheoTK;TCVN0,2048m3
17Ván khuôn tấm đanTheoTK;TCVN0,0117100m2
18Cốt thép tấm đanTheoTK;TCVN0,0263tấn
19Lắp đặt tấm đanTheoTK;TCVN5cái
20Lấp đất chân móngTheoTK;TCVN6,9553m3
21Xây tường 220 gạch chỉ, vữa XM mác 75TheoTK;TCVN11,2407m3
22Bê tông lanh tô và chớp cửa, đá 1x2, mác 200TheoTK;TCVN0,4929m3
23Ván khuôn lanh tô và chớp cửaTheoTK;TCVN0,04100m2
24Cốt thép lanh tô cửaTheoTK;TCVN0,0473tấn
25Lắp đặt lanh tô cửaTheoTK;TCVN29cái
26Ván khuôn máiTheoTK;TCVN0,3164100m2
27Cốt thép mái, đường kính TheoTK;TCVN0,3111tấn
28Bê tông mái, đá 1x2, mác 200TheoTK;TCVN2,9364m3
29chống thấm mái bằng phương pháp khò nóngTheoTK;TCVN29,3641m2
30Láng mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75TheoTK;TCVN29,3641m2
31Xây tường chắn mái gạch chỉ, vữa XM mác 75TheoTK;TCVN0,6899m3
32Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75TheoTK;TCVN56,632m2
33Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75TheoTK;TCVN74,7404m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75TheoTK;TCVN20,325m2
35Trát trần, vữa XM mác 75TheoTK;TCVN11,42m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75TheoTK;TCVN22,84m
37Ốp tường gạch 250x400mm cao 2.0mTheoTK;TCVN46,84m2
38Đắp cát nền nhàTheoTK;TCVN4,7726m3
39Bê tông lót nền, mác 100TheoTK;TCVN1,7044m3
40Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75TheoTK;TCVN18,5832m2
41Lát nền bằng gạch chống trượt 250x250mmTheoTK;TCVN18,583m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn liên doanh, 1 nước lót, 2 nước phủTheoTK;TCVN41,53m2
43Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn liên doanh, 1 nước lót, 2 nước phủTheoTK;TCVN74,74m2
44Sản xuất lắp đặt tấm ngăn và cửa bằng tấm COMPOSITE cả phụ kiệnTheoTK;TCVN17,67m2
45Sản xuất cửa đi và cửa sổ nhôm kính khung nhôm sơn tĩnh điệnTheoTK;TCVN3m2
46Lắp dựng cửa đi và cửa sổ nhôm kínhTheoTK;TCVN3m2
47Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoàiTheoTK;TCVN0,7195100m2
48Lắp dựng dàn giáo trongTheoTK;TCVN0,2936100m2
49Nhân công vệ sinh mặt bằngTheoTK;TCVN3công
50Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngTheoTK;TCVN3bộ
51Lắp đặt Hộp công tắc, hộp cầu chì TheoTK;TCVN2hộp
52Lắp đặt atomat 1P-30ATheoTK;TCVN1hộp
53Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện TheoTK;TCVN1cái
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột TheoTK;TCVN25m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột TheoTK;TCVN20m
56Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính TheoTK;TCVN15m
57Lắp đặt chậu xí bệtTheoTK;TCVN4bộ
58Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheoTK;TCVN3bộ
59Lắp đặt chậu tiểu namTheoTK;TCVN4bộ
60Lắp đặt gương soiTheoTK;TCVN3cái
61Lắp đặt hộp đựngTheoTK;TCVN4cái
62Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheoTK;TCVN4cái
63Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmTheoTK;TCVN2cái
64Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3TheoTK;TCVN1bể
65Lắp đặt ống nhựa PVC D110TheoTK;TCVN0,12100m
66Lắp đặt ống nhựa PVC D60TheoTK;TCVN0,12100m
67Lắp đặt ống nhựa PVC D40TheoTK;TCVN0,06100m
68Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mmTheoTK;TCVN0,06100m
69Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mmTheoTK;TCVN0,95100m
70Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mmTheoTK;TCVN0,18100m
71Lắp đặt cút nhựa PVC D110TheoTK;TCVN8cái
72Lắp đặt cút nhựa PVC D60TheoTK;TCVN12cái
73Lắp đặt cút nhựa D40TheoTK;TCVN8cái
74Lắp đặt tê nhựa PVC D110TheoTK;TCVN3cái
75Lắp đặt tê nhựa PVC D60TheoTK;TCVN2cái
76Lắp đặt tê nhựa PVC D40TheoTK;TCVN2cái
77Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mmTheoTK;TCVN3cái
78Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=275mmTheoTK;TCVN7cái
79Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mmTheoTK;TCVN5cái
80Lắp đặt tê (T) nhựa nối măng sông, Đường kính TheoTK;TCVN14cái
81Lắp đặt tê (T) nhựa nối măng sông, Đường kính TheoTK;TCVN10cái
82Lắp đặt tê (T) nhựa nối măng sông, Đường kính TheoTK;TCVN1cái
83Lắp đặt van ren, đường kính van TheoTK;TCVN3cái
84Lắp đặt van ren (van phao), đường kính van 32mmTheoTK;TCVN1cái
85Keo dánTheoTK;TCVN10hộp
C CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng tường rào, đất cấp IITheoTK;TCVN60,6506m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc 3mTheoTK;TCVN99,9735100m
3Đắp đất nền móng công trìnhTheoTK;TCVN76,1805m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 7T, đất cấp IITheoTK;TCVN0,2564100m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng TheoTK;TCVN4,6588m3
6Bê tông giằng đá 1x2, mác 200 (B15)TheoTK;TCVN3,2159m3
7Cốt thép giằng, đường kính TheoTK;TCVN0,0792tấn
8Cốt thép giằng, đường kính TheoTK;TCVN0,3553tấn
9Ván khuôn móng dài, bệ máyTheoTK;TCVN0,2424100m2
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ giằngTheoTK;TCVN0,3635100m2
11Xây gạch chỉ, xây móng, vữa XM mác 50TheoTK;TCVN29,5194m3
12Xây gạch chỉ xây móng, vữa XM mác 50TheoTK;TCVN2,8321m3
13Xây gạch chỉ, xây tường thẳng, chiều dày TheoTK;TCVN8,5871m3
14Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao TheoTK;TCVN2,9396m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TheoTK;TCVN112,6819m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TheoTK;TCVN47,68m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75TheoTK;TCVN245,46m
18Trát vẩy tường, vữa XM cát mịn mác 75TheoTK;TCVN19,11m2
19Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủTheoTK;TCVN179,4719m2
20Gia công hàng rào song sắtTheoTK;TCVN27,993m2
21Lắp dựng lan can sắtTheoTK;TCVN27,993m2
22Gia công cổng sắtTheoTK;TCVN0,1512tấn
23Lắp dựng cửa khung sắt.TheoTK;TCVN4,5m2
24Gia công cột bằng thép hìnhTheoTK;TCVN0,07tấn
25Lắp dựng cột thép các loạiTheoTK;TCVN0,07tấn
26Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheoTK;TCVN26,4189m2
27Khóa cửaTheoTK;TCVN1bộ
28Bánh xe sắtTheoTK;TCVN2cái
D SÂN
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheoTK;TCVN0,7937100m3
2Lớp nilong chống mất nước xi măngTheoTK;TCVN529,1m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200TheoTK;TCVN52,91m3
4Lát sân gạch Terazo 400x400mm:TheoTK;TCVN496,6m2
5Trồng cây xanhTheoTK;TCVN0,5100cây
6Cây tán, cây thân cao, cây bóng mátTheoTK;TCVN9cây
7Công chăm sóc ( vật liệu bón cho cây)TheoTK;TCVN30công
8Quây tôn chắn bụi phục vụ thi công (tính cả khung xương)TheoTK;TCVN242,4m2
9Vận chuyển bằng thủ công - Cát các loạiTheoTK;TCVN920,72m3
10Vận chuyển bằng thủ công - Sỏi, đá dăm các loạiTheoTK;TCVN307,66m3
11Vận chuyển bằng thủ công - Gạch xây các loạiTheoTK;TCVN106,71000v
12Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loạiTheoTK;TCVN95,9881000v
13Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch ốp, lát các loạiTheoTK;TCVN780,2100m2
14Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loạiTheoTK;TCVN18,95tấn
15Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loạiTheoTK;TCVN12m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.89E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)21
3 Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu - dung tích gầu ≥ 0,80 m3; TCVN1
2 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 9 tấn; TCVN1
3 Máy Đầm cóc trọng lượng ≥ 50 kg; TCVN1
4 Máy hàn ≥ 23KW; TCVN1
5 Đầm bàn ≥ 1KW; TCVN3
6 Đầm dùi ≥ 1,5KW; TCVN3
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW; TCVN1
8 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW; TCVN1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250L; TCVN1
10 Máy trộn vữa ≥ 80L; TCVN1
11 Ô tô tự đổ vữa ≥ 5 tấn; TCVN2
12 Máy toàn đạc điện tử TCVN1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->