Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211116035-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210974492 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-07 15:29:00 đến ngày 2021-11-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,063,812,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.89E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu - dung tích gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,80 m3; TCVN |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9 tấn; TCVN |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 50 kg; TCVN |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW; TCVN |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW; TCVN |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW; TCVN |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7KW; TCVN |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5KW; TCVN |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L; TCVN |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L; TCVN |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn; TCVN |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | TCVN |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng nhà văn hóa tổ dân phố Trung Hành 8, phường Đằng Lâm, quận Hải An 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019 và 2020: Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Chứng chỉ hoạt động xây dựng (Nhà thầu tham dự thầu phải có CC hoạt động xây dựng: Lĩnh vực hoạt động là thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên) - Bão lãnh dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An
Địa chỉ: Trụ sở UBND quận Hải An, đường Lê Hồng Phong, Hải An, Hải Phòng
SĐT: 0225.3625427 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An Địa chỉ: Trụ sở UBND quận Hải An, đường Lê Hồng Phong, Hải An, Hải Phòng SĐT: 0225.3625427 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần thiết kế và xây dựng Đại Dương Địa chỉ: Số 84/81 Đà Nẵng, Phường Lạc Viên, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng Số điện thoại: 0225.3650.197 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An Địa chỉ: Trụ sở UBND quận Hải An, đường Lê Hồng Phong, Hải An, Hải Phòng SĐT: 0225.3625427 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào lớp rác và phế thải toàn bộ khu đất để xử lý đất nền dày trung bình 0.5m. Đào bằng máy | TheoTK;TCVN | 3,3524 | 100m3 |
| 2 | Đào lớp rác và phế thải toàn bộ khu đất để xử lý đất nền dày trung bình 0.5m. Sửa móng bằng nhân công | TheoTK;TCVN | 1,4368 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp II | TheoTK;TCVN | 1,021 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre dài 4m vào đất cấp II (Thống kê) | TheoTK;TCVN | 229,2 | 100m |
| 5 | Vét bùn đầu cọc | TheoTK;TCVN | 19,1 | m3 |
| 6 | Cát đen phủ đầu cọc | TheoTK;TCVN | 19,1 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | TheoTK;TCVN | 19,1 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | TheoTK;TCVN | 0,571 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | TheoTK;TCVN | 1,7723 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | TheoTK;TCVN | 3,2664 | tấn |
| 11 | Ván khuôn bê tông móng | TheoTK;TCVN | 0,6042 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | TheoTK;TCVN | 65,599 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ cổ cột vuông | TheoTK;TCVN | 0,2185 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép cổ cột, đường kính | TheoTK;TCVN | 0,0899 | tấn |
| 15 | Cốt thép cổ cột, đường kính >18 mm | TheoTK;TCVN | 0,34 | tấn |
| 16 | Bê tông cổ cột, đá 1x2 mác 250 (B20) | TheoTK;TCVN | 1,3656 | m3 |
| 17 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | TheoTK;TCVN | 31,5627 | m3 |
| 18 | Cốt thép giằng, móng đường kính | TheoTK;TCVN | 0,065 | tấn |
| 19 | Cốt thép giằng, móng đường kính | TheoTK;TCVN | 0,148 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | TheoTK;TCVN | 0,4155 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 (B15) | TheoTK;TCVN | 3,0539 | m3 |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình | TheoTK;TCVN | 71,047 | m3 |
| 23 | Vận chuyển tiếp 10 m, bùn lẫn rác | TheoTK;TCVN | 320,867 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ ôtô 7T, đất cấp II | TheoTK;TCVN | 5,4997 | 100m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | TheoTK;TCVN | 16,873 | m3 |
| 26 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | TheoTK;TCVN | 0,2468 | tấn |
| 27 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | TheoTK;TCVN | 0,2769 | tấn |
| 28 | Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm. | TheoTK;TCVN | 0,7976 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ cột vuông | TheoTK;TCVN | 0,0492 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | TheoTK;TCVN | 5,6423 | m3 |
| 31 | Cốt thép dầm, đường kính | TheoTK;TCVN | 0,4516 | tấn |
| 32 | Cốt thép dầm, đường kính | TheoTK;TCVN | 0,1535 | tấn |
| 33 | Cốt thép dầm, đường kính >18 mm | TheoTK;TCVN | 2,5417 | tấn |
| 34 | Ván khuôn xà dầm, giằng | TheoTK;TCVN | 1,1994 | 100m2 |
| 35 | Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (B20) | TheoTK;TCVN | 13,3088 | m3 |
| 36 | Cốt thép sàn mái, cao | TheoTK;TCVN | 3,235 | tấn |
| 37 | Ván khuôn sàn mái | TheoTK;TCVN | 2,1392 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (B15) | TheoTK;TCVN | 21,3923 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng, chiều dày | TheoTK;TCVN | 67,9818 | m3 |
| 40 | Xây gạch xây tường thẳng, chiều dày | TheoTK;TCVN | 7,4951 | m3 |
| 41 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 (B15) | TheoTK;TCVN | 0,5812 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô | TheoTK;TCVN | 0,1421 | 100m2 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính | TheoTK;TCVN | 0,0298 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | TheoTK;TCVN | 0,1664 | tấn |
| 45 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | TheoTK;TCVN | 0,7885 | m3 |
| 46 | Xây gạch xây bậc cấp, vữa XM mác 50 | TheoTK;TCVN | 1,782 | m3 |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 316,3734 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 561,7928 | m2 |
| 49 | Trát cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 99,4775 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 120 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 231,18 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | TheoTK;TCVN | 314,972 | m |
| 53 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | TheoTK;TCVN | 156,225 | m |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | TheoTK;TCVN | 170,4 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | TheoTK;TCVN | 9,0795 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | TheoTK;TCVN | 15,975 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 127,1256 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 20,4804 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TheoTK;TCVN | 1.002,654 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TheoTK;TCVN | 334 | m2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | TheoTK;TCVN | 608,4 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | TheoTK;TCVN | 747 | m2 |
| 63 | Gia công xà gồ thép | TheoTK;TCVN | 1,8025 | tấn |
| 64 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | TheoTK;TCVN | 2,857 | 100m2 |
| 65 | Tấm úp nóc | TheoTK;TCVN | 38,3 | m |
| 66 | chống thấm mái bằng phương pháp khò nóng | TheoTK;TCVN | 93,4753 | m2 |
| 67 | Đai thép giữ ống | TheoTK;TCVN | 48 | cái |
| 68 | Phễu thu nước | TheoTK;TCVN | 6 | cái |
| 69 | Quả cầu chắn rác | TheoTK;TCVN | 6 | cái |
| 70 | SX cửa đi, cửa sổ pa nô kính | TheoTK;TCVN | 46,005 | m2 |
| 71 | SX khuôn đơn 140x60 | TheoTK;TCVN | 136,55 | m |
| 72 | Gia công lắp dựng nẹp 10x50 | TheoTK;TCVN | 58,2 | m |
| 73 | SX hoa sắt cửa sổ | TheoTK;TCVN | 12,42 | m2 |
| 74 | Phụ kiện cửa sổ, cửa đi | TheoTK;TCVN | 15 | bộ |
| 75 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | TheoTK;TCVN | 136,55 | m cấu kiện |
| 76 | Lắp dựng cửa vào khuôn | TheoTK;TCVN | 46 | m2 cấu kiện |
| 77 | Sơn cửa sổ panô 3 nước | TheoTK;TCVN | 70,95 | m2 |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | TheoTK;TCVN | 4,86 | m2 |
| 79 | Đắp chữ tên nhà văn hóa | TheoTK;TCVN | 1 | bộ |
| 80 | Inox D25 cắm cột cờ | TheoTK;TCVN | 7 | m |
| 81 | Khung xương | TheoTK;TCVN | 2,89 | m2 |
| 82 | Chữ Không có gì quý hơn độc lập tự do | TheoTK;TCVN | 5,78 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước mái | TheoTK;TCVN | 0,078 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 thoát nước mái | TheoTK;TCVN | 1,95 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa d=90mm | TheoTK;TCVN | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa d=67mm | TheoTK;TCVN | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt rọ chắn rác | TheoTK;TCVN | 7 | cái |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | TheoTK;TCVN | 10 | bộ |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn sát trần | TheoTK;TCVN | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | TheoTK;TCVN | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | TheoTK;TCVN | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm đôi | TheoTK;TCVN | 16 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | TheoTK;TCVN | 26 | hộp |
| 94 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | TheoTK;TCVN | 1 | hộp |
| 95 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | TheoTK;TCVN | 7 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | TheoTK;TCVN | 18 | hộp |
| 97 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | TheoTK;TCVN | 3 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | TheoTK;TCVN | 35 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | TheoTK;TCVN | 105 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | TheoTK;TCVN | 250 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | TheoTK;TCVN | 435 | m |
| 102 | Lắp đặt Tủ công tơ điện 1 pha - 30A trọn bộ | TheoTK;TCVN | 1 | Cái |
| 103 | Gia công và đóng cọc chống sét | TheoTK;TCVN | 5 | cọc |
| 104 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng loại d=8mm | TheoTK;TCVN | 60 | m |
| 105 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | TheoTK;TCVN | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt hộ nối đất | TheoTK;TCVN | 1 | hộp |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | TheoTK;TCVN | 20,8668 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | TheoTK;TCVN | 1,8386 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | TheoTK;TCVN | 10,9125 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | TheoTK;TCVN | 1,455 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 3,524 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | TheoTK;TCVN | 2,4967 | m3 |
| 7 | Bê tông đáy bể phốt, đá 1x2,mác 200 | TheoTK;TCVN | 0,5754 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng bể phốt | TheoTK;TCVN | 0,0125 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép đáy bể phốt | TheoTK;TCVN | 0,072 | tấn |
| 10 | Xây bể phốt gạch chỉ, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 0,8306 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | TheoTK;TCVN | 0,6402 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng móng | TheoTK;TCVN | 0,0656 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép giằng móng, đường kính | TheoTK;TCVN | 0,112 | tấn |
| 14 | Cốt thép giằng móng, đường kính | TheoTK;TCVN | 0,0087 | tấn |
| 15 | Trát láng bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 11,988 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | TheoTK;TCVN | 0,2048 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | TheoTK;TCVN | 0,0117 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép tấm đan | TheoTK;TCVN | 0,0263 | tấn |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | TheoTK;TCVN | 5 | cái |
| 20 | Lấp đất chân móng | TheoTK;TCVN | 6,9553 | m3 |
| 21 | Xây tường 220 gạch chỉ, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 11,2407 | m3 |
| 22 | Bê tông lanh tô và chớp cửa, đá 1x2, mác 200 | TheoTK;TCVN | 0,4929 | m3 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô và chớp cửa | TheoTK;TCVN | 0,04 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép lanh tô cửa | TheoTK;TCVN | 0,0473 | tấn |
| 25 | Lắp đặt lanh tô cửa | TheoTK;TCVN | 29 | cái |
| 26 | Ván khuôn mái | TheoTK;TCVN | 0,3164 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép mái, đường kính | TheoTK;TCVN | 0,3111 | tấn |
| 28 | Bê tông mái, đá 1x2, mác 200 | TheoTK;TCVN | 2,9364 | m3 |
| 29 | chống thấm mái bằng phương pháp khò nóng | TheoTK;TCVN | 29,3641 | m2 |
| 30 | Láng mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 29,3641 | m2 |
| 31 | Xây tường chắn mái gạch chỉ, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 0,6899 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 56,632 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 74,7404 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 20,325 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 11,42 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 22,84 | m |
| 37 | Ốp tường gạch 250x400mm cao 2.0m | TheoTK;TCVN | 46,84 | m2 |
| 38 | Đắp cát nền nhà | TheoTK;TCVN | 4,7726 | m3 |
| 39 | Bê tông lót nền, mác 100 | TheoTK;TCVN | 1,7044 | m3 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 18,5832 | m2 |
| 41 | Lát nền bằng gạch chống trượt 250x250mm | TheoTK;TCVN | 18,583 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn liên doanh, 1 nước lót, 2 nước phủ | TheoTK;TCVN | 41,53 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn liên doanh, 1 nước lót, 2 nước phủ | TheoTK;TCVN | 74,74 | m2 |
| 44 | Sản xuất lắp đặt tấm ngăn và cửa bằng tấm COMPOSITE cả phụ kiện | TheoTK;TCVN | 17,67 | m2 |
| 45 | Sản xuất cửa đi và cửa sổ nhôm kính khung nhôm sơn tĩnh điện | TheoTK;TCVN | 3 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa đi và cửa sổ nhôm kính | TheoTK;TCVN | 3 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài | TheoTK;TCVN | 0,7195 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo trong | TheoTK;TCVN | 0,2936 | 100m2 |
| 49 | Nhân công vệ sinh mặt bằng | TheoTK;TCVN | 3 | công |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | TheoTK;TCVN | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt Hộp công tắc, hộp cầu chì | TheoTK;TCVN | 2 | hộp |
| 52 | Lắp đặt atomat 1P-30A | TheoTK;TCVN | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | TheoTK;TCVN | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | TheoTK;TCVN | 25 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | TheoTK;TCVN | 20 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | TheoTK;TCVN | 15 | m |
| 57 | Lắp đặt chậu xí bệt | TheoTK;TCVN | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | TheoTK;TCVN | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nam | TheoTK;TCVN | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt gương soi | TheoTK;TCVN | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp đựng | TheoTK;TCVN | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | TheoTK;TCVN | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | TheoTK;TCVN | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | TheoTK;TCVN | 1 | bể |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | TheoTK;TCVN | 0,12 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | TheoTK;TCVN | 0,12 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC D40 | TheoTK;TCVN | 0,06 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | TheoTK;TCVN | 0,06 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | TheoTK;TCVN | 0,95 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | TheoTK;TCVN | 0,18 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | TheoTK;TCVN | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | TheoTK;TCVN | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa D40 | TheoTK;TCVN | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | TheoTK;TCVN | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | TheoTK;TCVN | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa PVC D40 | TheoTK;TCVN | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | TheoTK;TCVN | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=275mm | TheoTK;TCVN | 7 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | TheoTK;TCVN | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê (T) nhựa nối măng sông, Đường kính | TheoTK;TCVN | 14 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê (T) nhựa nối măng sông, Đường kính | TheoTK;TCVN | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê (T) nhựa nối măng sông, Đường kính | TheoTK;TCVN | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt van ren, đường kính van | TheoTK;TCVN | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt van ren (van phao), đường kính van 32mm | TheoTK;TCVN | 1 | cái |
| 85 | Keo dán | TheoTK;TCVN | 10 | hộp |
| C | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng tường rào, đất cấp II | TheoTK;TCVN | 60,6506 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 3m | TheoTK;TCVN | 99,9735 | 100m |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | TheoTK;TCVN | 76,1805 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 7T, đất cấp II | TheoTK;TCVN | 0,2564 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | TheoTK;TCVN | 4,6588 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng đá 1x2, mác 200 (B15) | TheoTK;TCVN | 3,2159 | m3 |
| 7 | Cốt thép giằng, đường kính | TheoTK;TCVN | 0,0792 | tấn |
| 8 | Cốt thép giằng, đường kính | TheoTK;TCVN | 0,3553 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | TheoTK;TCVN | 0,2424 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ giằng | TheoTK;TCVN | 0,3635 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch chỉ, xây móng, vữa XM mác 50 | TheoTK;TCVN | 29,5194 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ xây móng, vữa XM mác 50 | TheoTK;TCVN | 2,8321 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ, xây tường thẳng, chiều dày | TheoTK;TCVN | 8,5871 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | TheoTK;TCVN | 2,9396 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 112,6819 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 47,68 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 245,46 | m |
| 18 | Trát vẩy tường, vữa XM cát mịn mác 75 | TheoTK;TCVN | 19,11 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | TheoTK;TCVN | 179,4719 | m2 |
| 20 | Gia công hàng rào song sắt | TheoTK;TCVN | 27,993 | m2 |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | TheoTK;TCVN | 27,993 | m2 |
| 22 | Gia công cổng sắt | TheoTK;TCVN | 0,1512 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt. | TheoTK;TCVN | 4,5 | m2 |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình | TheoTK;TCVN | 0,07 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | TheoTK;TCVN | 0,07 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | TheoTK;TCVN | 26,4189 | m2 |
| 27 | Khóa cửa | TheoTK;TCVN | 1 | bộ |
| 28 | Bánh xe sắt | TheoTK;TCVN | 2 | cái |
| D | SÂN | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | TheoTK;TCVN | 0,7937 | 100m3 |
| 2 | Lớp nilong chống mất nước xi măng | TheoTK;TCVN | 529,1 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | TheoTK;TCVN | 52,91 | m3 |
| 4 | Lát sân gạch Terazo 400x400mm: | TheoTK;TCVN | 496,6 | m2 |
| 5 | Trồng cây xanh | TheoTK;TCVN | 0,5 | 100cây |
| 6 | Cây tán, cây thân cao, cây bóng mát | TheoTK;TCVN | 9 | cây |
| 7 | Công chăm sóc ( vật liệu bón cho cây) | TheoTK;TCVN | 30 | công |
| 8 | Quây tôn chắn bụi phục vụ thi công (tính cả khung xương) | TheoTK;TCVN | 242,4 | m2 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công - Cát các loại | TheoTK;TCVN | 920,72 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công - Sỏi, đá dăm các loại | TheoTK;TCVN | 307,66 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công - Gạch xây các loại | TheoTK;TCVN | 106,7 | 1000v |
| 12 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại | TheoTK;TCVN | 95,988 | 1000v |
| 13 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch ốp, lát các loại | TheoTK;TCVN | 780,2 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại | TheoTK;TCVN | 18,95 | tấn |
| 15 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại | TheoTK;TCVN | 12 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.89E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu - dung tích gầu | ≥ 0,80 m3; TCVN | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh | ≥ 9 tấn; TCVN | 1 |
| 3 | Máy Đầm cóc | trọng lượng ≥ 50 kg; TCVN | 1 |
| 4 | Máy hàn | ≥ 23KW; TCVN | 1 |
| 5 | Đầm bàn | ≥ 1KW; TCVN | 3 |
| 6 | Đầm dùi | ≥ 1,5KW; TCVN | 3 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7KW; TCVN | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,5KW; TCVN | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L; TCVN | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | ≥ 80L; TCVN | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ vữa | ≥ 5 tấn; TCVN | 2 |
| 12 | Máy toàn đạc điện tử | TCVN | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi