Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211120581-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và phát triển Hoàng Mai Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211120460 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-07 15:25:00 đến ngày 2021-11-15 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,111,068,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng+ Có giá trị hợp đồng tối thiểu mỗi hợp đồng là: 2.056.000.000 VND;- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình. (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.056.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.112.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng và đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (theo số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021); đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công (≥ 01 người): Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng; Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự. (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc giao thông, thủy lợi; Đã làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 02 công trình và có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Cử nhân kinh tế hoặc Đại học Kế toán; Đã làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình và có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích 0,5-0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị và giấy chứng nhận kiểm định chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 5-8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký và giấy đăng kiểm thiết bị có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1.5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn ≥ 1.5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và phát triển Hoàng Mai Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình Nhà làm việc công an xã Quỳnh Tân, huyện Quỳnh Lưu 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (Đính kèm toàn bộ hồ sơ dự thầu lên hệ thống, Năng lực hoạt động xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên): Bảo đảm dự thầu, cam kết tín dụng... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Tân; Địa chỉ: xã Quỳnh Tân, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0982975486 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: xã Quỳnh Tân, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0982975486 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Đầu tư xây dựng và Phát triển Hoàng Mai Nghệ An. Địa chỉ: phường Quỳnh Xuân, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0986038595. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Quỳnh Lưu; Địa chỉ: UBND huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0982505395 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,988 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,713 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,881 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,233 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,101 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | tấn |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,45 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,411 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,176 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,953 | tấn |
| 14 | Xây gạch 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,994 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,184 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,105 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,108 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,108 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nero hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,108 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,898 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,602 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,205 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,994 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,117 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,533 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,041 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,874 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,191 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,297 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,109 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,118 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,969 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,249 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,498 | tấn |
| 41 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 42 | Xây gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,844 | m3 |
| 43 | Xây gạch 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,396 | m3 |
| 44 | Xây gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,354 | m3 |
| 45 | Xây gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,02 | m3 |
| 46 | Xây gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 47 | Sản xuất xà gồ thép KT: 100x50x15x2.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,241 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,06 | m2 |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,241 | tấn |
| 50 | Lợp Tôn lợp Zacs bền màu dày 0.35mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,637 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp nóc 0,6m dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,62 | md |
| 52 | Ke chống bão 4 cái/m xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.244 | cái |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,756 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572,253 | m2 |
| 55 | Trát tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,029 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410,9 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,735 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,079 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m2 |
| 60 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,4 | m2 |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,96 | m |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,4 | m |
| 63 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,24 | m |
| 64 | Kẻ chỉ lõm KT 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,2 | m2 |
| 66 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,2 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào nhà vệ sinh KT:300x600m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,12 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào nhà vệ sinh KT:150x600m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,089 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch CMC giả đá KT:300x300m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,424 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,481 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch Granit KT600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,354 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,008 | m2 |
| 73 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,806 | m2 |
| 74 | Kệ bàn đá bằng thép hộp Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 75 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,481 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả Nero vào tường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 751,009 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả Nero vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.002,633 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nero hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567,235 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.186,407 | m2 |
| 80 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôm, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính trắng dày 6.38; thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) cửa đi 2 cánh mở quay hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 81 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôm, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính trắng dày 6.38; thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) cửa đi 1 cánh mở quay hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,94 | m2 |
| 82 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôm, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính trắng dày 6.38; thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) cửa sổ 2 cánh mở quay hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | m2 |
| 83 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôm, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính trắng dày 6.38; thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) cửa sổ mở lật hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,12 | m2 |
| 84 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôm, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính trắng dày 6.38; thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) vách kính cố định hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 85 | SXLĐ hoa sắt cửa sổ sắt hộp 14x14 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,32 | m2 |
| 86 | SXLĐ lan can hành lang bằng thép hộp mã kẽm 40x40mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,572 | md |
| 87 | Tay vin lan can bằng INOX D80 dày 2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,61 | md |
| 88 | SXLĐ lan can cầu thang bằng thép tròn D20, tay vịn gỗ dỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | md |
| 89 | Trụ cầu thang gỗ dỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 90 | Biểu tượng Quốc huy công an bằng COMPOSIT Kt: 900x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 91 | Vách ngăn vệ sinh Compact (bao gồm lắp dựng + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,296 | m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,978 | 100m2 |
| 93 | Tôn chắn + khung thép hộp bảo vệ công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 94 | Lưới an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,4 | m2 |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính D90mm Tiền Phong Class 3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa Tiền Phong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 97 | Lắp đặt rọ chắn rác, phểu thu D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng LED Rạng Đông hoặc tương đương ( Máng đèn + 2 bóng led) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 99 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần KT250x250/24W LED Rạng đông hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 100 | Lắp đặt quạt Quạt trần PANASONIC F-60MZ2-S, F-56MZG-GO hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 101 | Lắp đặt Quạt hút mùi vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc 1 hạt ( Mặt viền + hạt + đế âm) ROMAN hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 2 hạt ( Mặt viền + hạt + đế âm) ROMAN hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt ô cắm đôi (Mặt viền + ổ cắm + đế âm) ROMAN hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiều ( Mặt viền + hạt + đế âm) ROMAN hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt đầu thu mạng cho toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 107 | Lắp đặt Bộ ổ cắm mạng RJ45 Panasonic 2 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 109 | Lắp đặt tủ điện đế sắt mặt nhựa âm tường 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 110 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A ROMAN hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A ROMAN hoặc tương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A ROMAN hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A ROMAN hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16 Trần Phú mm2 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 115 | Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x25mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 116 | Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x6mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 117 | Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x4mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 118 | Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 119 | Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 120 | Lắp đặt dây mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 940 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 32mm Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 123 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn đá Viglacera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 124 | Lắp đặt vòi chậu rửa Viglacera VG111 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 125 | Lắp đặt chậu xí bệt két liền Viglacera VI107 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 126 | Vòi xịt NOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 127 | Lắp đặt hộp đựng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera TV5,TT5 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 129 | Lắp đặt sen tắm nóng lạnh Viglacera VG051 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 130 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30l(2500W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 131 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Tân Á hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 133 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 135 | Bộ gương soi KT 1200x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 136 | Máy bơm bán chân không Ebara AGA 1.00M (750W) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong PPR-P10 đường kính 40mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong PPR-P10 đường kính 25mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong PPR-P10 đường kính 20mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa Tiền Phong PPR đường kính 40*25mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa Tiền Phong PPR đường kính 25mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa Tiền Phong PPR đường kính 40mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa Tiền Phong PPR đường kính 25mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 145 | Lắp đặt nối thẳng ren trong nhựa PPR đường kính 25mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40*25mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt măng xông nhựa Tiền Phong PPR đường kính 40mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt măng xông nhựa Tiền Phong PPR đường kính 25mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 149 | Lắp đặt van ren Tiền Phong PPR Đường kính 40mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt van ren Tiền Phong PPR Đường kính 25mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 151 | Kép nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm C3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm C3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm C3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110mm Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90*48 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D48 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D48 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt nối thẳng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt nối thẳng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt nối thẳng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D48 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 165 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 166 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 167 | Gia công kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 168 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 169 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 170 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 171 | Chân bật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 172 | Sơn xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 173 | Đo điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | vị trí |
| 174 | Que hàn điện D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| 175 | Hộp đặt bình CC KT: 500x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 176 | Bình chữa cháy TQ MFZL8 ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 177 | Nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 178 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m3 |
| 179 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,954 | m3 |
| 180 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| 181 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | m3 |
| 182 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,884 | m3 |
| 183 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 184 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 185 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 186 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 187 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 188 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 189 | Xây gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,693 | m3 |
| 190 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,097 | m2 |
| 191 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m2 |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm C3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 193 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110mm Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| B | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,683 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,807 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,108 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,58 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,779 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,111 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 13 | Xây gạch 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,266 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,824 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,552 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,552 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nero hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,552 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,568 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,954 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,125 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,655 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 34 | Xây gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,629 | m3 |
| 35 | Xây gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,566 | m3 |
| 36 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x15x2.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5 | m2 |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | tấn |
| 39 | Lợp Tôn lợp Zacs bền màu dày 0.35mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,579 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc 0,6m dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,22 | md |
| 41 | Ke chống bão 4 cái/m xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,652 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,843 | m2 |
| 44 | Trát tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,44 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,498 | m2 |
| 48 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,288 | m2 |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,1 | m |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m |
| 51 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,25 | m |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,104 | m2 |
| 53 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,104 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào nhà vệ sinh KT:300x600m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,203 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch Granit KT600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,016 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,029 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,299 | m2 |
| 58 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,513 | m2 |
| 59 | Kệ bàn đá bằng thép hộp Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường Nero hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,495 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Nero hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,286 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nero hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,438 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nero hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,343 | m2 |
| 64 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôm, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng dày 6.38; thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) cửa đi 2 cánh mở quay hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 65 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôm, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính trắng dày 6.38; thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) cửa đi 1 cánh mở quay hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 66 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôm, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính trắng dày 6.38; thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) cửa sổ 2 cánh mở quay hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 67 | SXLĐ hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,069 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính D90mm Tiền Phong Class 3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa Tiền Phong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 71 | Lắp đặt rọ chắn rác, phểu thu D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 72 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng LED Rạng Đông hoặc tương đương ( Máng đèn + 1 bóng led) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn ốp trần D300/24W LED Rạng đông hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt quạt trần PANASONIC F-60MZ2-S, F-56MZG-GO hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Hệ thống hút mùi bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt công tắc 1 hạt ( Mặt viền + hạt + đế âm) ROMAN hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt ô cắm đôi (Mặt viền + ổ cắm + đế âm) ROMAN hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 79 | Lắp đặt tủ điện đế sắt mặt nhựa âm tường 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A ROMAN hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x4mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 82 | Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 83 | Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 84 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Tân Á hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 86 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 88 | Máy bơm bán chân không Ebara AGA 1.00M (750W) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 89 | Chậu rửa Sơn Hà đôi INOX Perimium S82X1.3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Vòi chậu rửa Sơn Hà INOX kéo dây LOURICK hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong PPR-P10 đường kính 40mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong PPR-P10 đường kính 25mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa Tiền Phong PPR đường kính 40*25mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa Tiền Phong PPR đường kính 25mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa Tiền Phong PPR đường kính 40mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa Tiền Phong PPR đường kính 25mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt nối thẳng ren trong nhựa PPR đường kính 25mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt măng xông nhựa Tiền Phong PPR đường kính 40mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt măng xông nhựa Tiền Phong PPR đường kính 25mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt van ren Tiền Phong PPR Đường kính 40mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Kép nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm C3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm C3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90*48 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D48 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D48 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt nối thẳng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt nối thẳng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D48 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 113 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| 114 | Gia công kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 116 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 117 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 118 | Chân bật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 119 | Sơn xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 120 | Đo điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | vị trí |
| 121 | Que hàn điện D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 122 | Hộp đặt bình CC KT: 500x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 123 | Bình chữa cháy TQ MFZL8 ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 124 | Nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,685 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 9 | Gia công cột bằng thép ống Hòa Phát mạ kẽm mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 10 | Bu lông + bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Gia công vì kèo thép ống Hòa Phát mạ kẽm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép ống Hòa Phát mạ kẽm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép hộp Hòa Phát mạ kẽm 80x40x2mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,617 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,617 | tấn |
| 15 | Lợp Tôn lợp Zacs bền màu dày 0.35mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,862 | 100m2 |
| 16 | Ke chống bão 4 cái/m xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 704 | cái |
| D | SÂN LÁT GẠCH TEZARRO | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,18 | m3 |
| 2 | Lát gạch nền sân bằng gạch Terazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 603 | m2 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,763 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,976 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,381 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,55 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ màu đỏ Hạ Long 6x24cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,67 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng+ Có giá trị hợp đồng tối thiểu mỗi hợp đồng là: 2.056.000.000 VND;- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình. (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.056.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.112.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng và đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (theo số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021); đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Cán bộ kỹ thuật thi công (≥ 01 người): Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng; Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự. (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ Quản lý chất lượng | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc giao thông, thủy lợi; Đã làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 02 công trình và có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Cử nhân kinh tế hoặc Đại học Kế toán; Đã làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình và có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích 0,5-0,8m3 | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị và giấy chứng nhận kiểm định chất lượng. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 5-8T | Thiết bị thi công phải có đăng ký và giấy đăng kiểm thiết bị có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu. | 2 |
| 3 | Máy tời điện | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1.5 KW | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥ 1.5 KW | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi