Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211120581-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và phát triển Hoàng Mai Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211120460
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-07 15:25:00 đến ngày 2021-11-15 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,111,068,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng+ Có giá trị hợp đồng tối thiểu mỗi hợp đồng là: 2.056.000.000 VND;- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình. (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.056.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.112.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng và đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (theo số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021); đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công (≥ 01 người): Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng; Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự. (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc giao thông, thủy lợi; Đã làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 02 công trình và có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Cử nhân kinh tế hoặc Đại học Kế toán; Đã làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình và có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích 0,5-0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị và giấy chứng nhận kiểm định chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 5-8T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng ký và giấy đăng kiểm thiết bị có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥ 1.5 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn ≥ 1.5 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và phát triển Hoàng Mai Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Nhà làm việc công an xã Quỳnh Tân, huyện Quỳnh Lưu
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và phát triển Hoàng Mai Nghệ An , địa chỉ: khối 1, phường Quỳnh Xuân, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Tân; Địa chỉ: xã Quỳnh Tân, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0982975486
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, thẩm định: Công ty CP Đầu tư xây dựng và Phát triển Hoàng Mai Nghệ An; Phòng Kinh tế và Hạ tầng + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và ĐTXD Trường Lâm. Địa chỉ: xã Quỳnh Thạch, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0988125859


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và phát triển Hoàng Mai Nghệ An , địa chỉ: khối 1, phường Quỳnh Xuân, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Tân; Địa chỉ: xã Quỳnh Tân, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0982975486


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
(Đính kèm toàn bộ hồ sơ dự thầu lên hệ thống, Năng lực hoạt động xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên): Bảo đảm dự thầu, cam kết tín dụng...
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Tân; Địa chỉ: xã Quỳnh Tân, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0982975486
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: xã Quỳnh Tân, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0982975486
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Đầu tư xây dựng và Phát triển Hoàng Mai Nghệ An. Địa chỉ: phường Quỳnh Xuân, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0986038595.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Quỳnh Lưu; Địa chỉ: UBND huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0982505395
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,988100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V49,713m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,881m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V35,233m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,832100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,101tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,735tấn
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V79,45m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V45,411m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,176m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,159tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,953tấn
14Xây gạch 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,994m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,093100m2
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,184100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,105m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V84,108m2
19Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V84,108m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nero hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V84,108m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V10,898m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,602100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,205tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,994tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,117m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,533100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,041tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,874tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,191tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,297m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,109100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,118tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,969m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,308tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,249m3
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,275100m2
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,498tấn
41Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V55cái
42Xây gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V47,844m3
43Xây gạch 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V78,396m3
44Xây gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,354m3
45Xây gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,02m3
46Xây gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
47Sản xuất xà gồ thép KT: 100x50x15x2.3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,241tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V143,06m2
49Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,241tấn
50Lợp Tôn lợp Zacs bền màu dày 0.35mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2,637100m2
51Tôn úp nóc 0,6m dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V38,62md
52Ke chống bão 4 cái/m xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V1.244cái
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V178,756m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V572,253m2
55Trát tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V275,029m2
56Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V410,9m2
57Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V221,735m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V286,079m2
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26m2
60Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V102,4m2
61Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V335,96m
62Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V102,4m
63Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V364,24m
64Kẻ chỉ lõm KT 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m
65Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V111,2m2
66Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V111,2m2
67Công tác ốp gạch vào nhà vệ sinh KT:300x600m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V193,12m2
68Công tác ốp gạch vào nhà vệ sinh KT:150x600m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,089m2
69Công tác ốp gạch CMC giả đá KT:300x300m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,424m2
70Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,481m2
71Lát nền, sàn gạch Granit KT600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V312,354m2
72Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,008m2
73Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,806m2
74Kệ bàn đá bằng thép hộp Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
75Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V44,481m2
76Bả bằng bột bả Nero vào tường hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V751,009m2
77Bả bằng bột bả Nero vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.002,633m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nero hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V567,235m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.186,407m2
80SXLD cửa kim loại - cửa nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôm, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính trắng dày 6.38; thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) cửa đi 2 cánh mở quay hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
81SXLD cửa kim loại - cửa nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôm, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính trắng dày 6.38; thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) cửa đi 1 cánh mở quay hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V23,94m2
82SXLD cửa kim loại - cửa nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôm, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính trắng dày 6.38; thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) cửa sổ 2 cánh mở quay hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V45,6m2
83SXLD cửa kim loại - cửa nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôm, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính trắng dày 6.38; thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) cửa sổ mở lật hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V27,12m2
84SXLD cửa kim loại - cửa nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôm, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính trắng dày 6.38; thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) vách kính cố định hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
85SXLĐ hoa sắt cửa sổ sắt hộp 14x14 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V52,32m2
86SXLĐ lan can hành lang bằng thép hộp mã kẽm 40x40mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V13,572md
87Tay vin lan can bằng INOX D80 dày 2lyMô tả kỹ thuật theo chương V31,61md
88SXLĐ lan can cầu thang bằng thép tròn D20, tay vịn gỗ dỗiMô tả kỹ thuật theo chương V11md
89Trụ cầu thang gỗ dỗiMô tả kỹ thuật theo chương V1Trụ
90Biểu tượng Quốc huy công an bằng COMPOSIT Kt: 900x800mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
91Vách ngăn vệ sinh Compact (bao gồm lắp dựng + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,296m2
92Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,978100m2
93Tôn chắn + khung thép hộp bảo vệ công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V100m2
94Lưới an toànMô tả kỹ thuật theo chương V270,4m2
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính D90mm Tiền Phong Class 3 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
96Lắp đặt cút nhựa Tiền Phong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
97Lắp đặt rọ chắn rác, phểu thu D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
98Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng LED Rạng Đông hoặc tương đương ( Máng đèn + 2 bóng led)Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
99Lắp đặt các loại đèn ốp trần KT250x250/24W LED Rạng đông hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
100Lắp đặt quạt Quạt trần PANASONIC F-60MZ2-S, F-56MZG-GO hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
101Lắp đặt Quạt hút mùi vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
102Lắp đặt công tắc 1 hạt ( Mặt viền + hạt + đế âm) ROMAN hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
103Lắp đặt công tắc 2 hạt ( Mặt viền + hạt + đế âm) ROMAN hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
104Lắp đặt ô cắm đôi (Mặt viền + ổ cắm + đế âm) ROMAN hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
105Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiều ( Mặt viền + hạt + đế âm) ROMAN hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Lắp đặt đầu thu mạng cho toàn nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
107Lắp đặt Bộ ổ cắm mạng RJ45 Panasonic 2 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
108Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
109Lắp đặt tủ điện đế sắt mặt nhựa âm tường 300x200x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
110Lắp đặt các automat 1 pha 100A ROMAN hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Lắp đặt các automat 1 pha 60A ROMAN hoặc tươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112Lắp đặt các automat 1 pha 20A ROMAN hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
113Lắp đặt các automat 1 pha 10A ROMAN hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
114Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16 Trần Phú mm2 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V200m
115Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x25mm2 Trần Phú hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V10m
116Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x6mm2 Trần Phú hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V80m
117Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x4mm2 Trần Phú hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V130m
118Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Trần Phú hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V420m
119Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Trần Phú hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V250m
120Lắp đặt dây mạngMô tả kỹ thuật theo chương V50m
121Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Roman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V940m
122Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 32mm Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
123Lắp đặt chậu rửa âm bàn đá Viglacera hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
124Lắp đặt vòi chậu rửa Viglacera VG111 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
125Lắp đặt chậu xí bệt két liền Viglacera VI107 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
126Vòi xịt NOXMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
127Lắp đặt hộp đựng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
128Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera TV5,TT5 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
129Lắp đặt sen tắm nóng lạnh Viglacera VG051 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
130Lắp đặt bình nóng lạnh 30l(2500W)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
131Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
132Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Tân Á hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2bể
133Lắp đặt van phao cơ D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
134Lắp đặt vòi rửa bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
135Bộ gương soi KT 1200x800mmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
136Máy bơm bán chân không Ebara AGA 1.00M (750W) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
137Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong PPR-P10 đường kính 40mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
138Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong PPR-P10 đường kính 25mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
139Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong PPR-P10 đường kính 20mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
140Lắp đặt tê nhựa Tiền Phong PPR đường kính 40*25mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
141Lắp đặt tê nhựa Tiền Phong PPR đường kính 25mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
142Lắp đặt cút nhựa Tiền Phong PPR đường kính 40mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
143Lắp đặt cút nhựa Tiền Phong PPR đường kính 25mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
144Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
145Lắp đặt nối thẳng ren trong nhựa PPR đường kính 25mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
146Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40*25mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
147Lắp đặt măng xông nhựa Tiền Phong PPR đường kính 40mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
148Lắp đặt măng xông nhựa Tiền Phong PPR đường kính 25mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
149Lắp đặt van ren Tiền Phong PPR Đường kính 40mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
150Lắp đặt van ren Tiền Phong PPR Đường kính 25mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
151Kép nốiMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
152Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm C3 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
153Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm C3 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
154Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm C3 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
155Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110mm Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
156Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
157Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90*48 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
158Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D48 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
159Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
160Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
161Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D48 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
162Lắp đặt nối thẳng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
163Lắp đặt nối thẳng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
164Lắp đặt nối thẳng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D48 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
165Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16m3
166Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m3
167Gia công kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
168Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
169Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
170Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
171Chân bậtMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
172Sơn xịtMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
173Đo điện trở tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4vị trí
174Que hàn điện D4Mô tả kỹ thuật theo chương V4kg
175Hộp đặt bình CC KT: 500x600x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
176Bình chữa cháy TQ MFZL8 ABCMô tả kỹ thuật theo chương V6bình
177Nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
178Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m3
179Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,954m3
180Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m3
181Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,636m3
182Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,884m3
183Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
184Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
185Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
186Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
187Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
188Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
189Xây gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,693m3
190Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,097m2
191Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31m2
192Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm C3 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
193Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110mm Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
194Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
B NHÀ BẾP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,467100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,683m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,807m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,108m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,224100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168tấn
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V20,58m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,779m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,111m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
13Xây gạch 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,266m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,386100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,824m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V15,552m2
17Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V15,552m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nero hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V15,552m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,568m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,261100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,221tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,954m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,261100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,249tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,125m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,544100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,655tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,377m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,073tấn
33Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
34Xây gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V20,629m3
35Xây gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,566m3
36Sản xuất xà gồ thép C100x50x15x2.3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,299tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,5m2
38Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,299tấn
39Lợp Tôn lợp Zacs bền màu dày 0.35mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,579100m2
40Tôn úp nóc 0,6m dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,22md
41Ke chống bão 4 cái/m xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V300cái
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V73,652m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V30,843m2
44Trát tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V26,44m2
45Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,4m2
46Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,1m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,498m2
48Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,288m2
49Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V87,1m
50Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8m
51Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,25m
52Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V31,104m2
53Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V31,104m2
54Công tác ốp gạch vào nhà vệ sinh KT:300x600m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,203m2
55Lát nền, sàn gạch Granit KT600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,016m2
56Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,029m2
57Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,299m2
58Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,513m2
59Kệ bàn đá bằng thép hộp Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
60Bả bằng bột bả vào tường Nero hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V104,495m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Nero hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V148,286m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nero hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V141,438m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nero hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V111,343m2
64SXLD cửa kim loại - cửa nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôm, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng dày 6.38; thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) cửa đi 2 cánh mở quay hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
65SXLD cửa kim loại - cửa nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôm, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính trắng dày 6.38; thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) cửa đi 1 cánh mở quay hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
66SXLD cửa kim loại - cửa nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôm, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính trắng dày 6.38; thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) cửa sổ 2 cánh mở quay hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
67SXLĐ hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
68Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,069100m2
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính D90mm Tiền Phong Class 3 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,324100m
70Lắp đặt cút nhựa Tiền Phong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
71Lắp đặt rọ chắn rác, phểu thu D90Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
72Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng LED Rạng Đông hoặc tương đương ( Máng đèn + 1 bóng led)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
73Lắp đặt đèn ốp trần D300/24W LED Rạng đông hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
74Lắp đặt quạt trần PANASONIC F-60MZ2-S, F-56MZG-GO hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Hệ thống hút mùi bằng INOXMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
76Lắp đặt công tắc 1 hạt ( Mặt viền + hạt + đế âm) ROMAN hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
77Lắp đặt ô cắm đôi (Mặt viền + ổ cắm + đế âm) ROMAN hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
78Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
79Lắp đặt tủ điện đế sắt mặt nhựa âm tường 300x200x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
80Lắp đặt các automat 1 pha 30A ROMAN hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x4mm2 Trần Phú hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V100m
82Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Trần Phú hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V45m
83Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Trần Phú hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V25m
84Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
85Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Tân Á hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
86Lắp đặt van phao cơ D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Lắp đặt vòi rửa InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
88Máy bơm bán chân không Ebara AGA 1.00M (750W) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
89Chậu rửa Sơn Hà đôi INOX Perimium S82X1.3 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Vòi chậu rửa Sơn Hà INOX kéo dây LOURICK hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong PPR-P10 đường kính 40mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
92Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong PPR-P10 đường kính 25mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
93Lắp đặt tê nhựa Tiền Phong PPR đường kính 40*25mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Lắp đặt tê nhựa Tiền Phong PPR đường kính 25mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
95Lắp đặt cút nhựa Tiền Phong PPR đường kính 40mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Lắp đặt cút nhựa Tiền Phong PPR đường kính 25mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
97Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
98Lắp đặt nối thẳng ren trong nhựa PPR đường kính 25mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
99Lắp đặt măng xông nhựa Tiền Phong PPR đường kính 40mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
100Lắp đặt măng xông nhựa Tiền Phong PPR đường kính 25mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Lắp đặt van ren Tiền Phong PPR Đường kính 40mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Kép nốiMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
103Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm C3 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
104Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm C3 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
105Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
106Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90*48 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D48 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D48 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
110Lắp đặt nối thẳng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
111Lắp đặt nối thẳng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D48 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
113Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m3
114Gia công kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
115Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
116Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
117Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
118Chân bậtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
119Sơn xịtMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
120Đo điện trở tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2vị trí
121Que hàn điện D4Mô tả kỹ thuật theo chương V2kg
122Hộp đặt bình CC KT: 500x600x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
123Bình chữa cháy TQ MFZL8 ABCMô tả kỹ thuật theo chương V3bình
124Nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
C NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,685m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,134100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,304m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7m3
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V77m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m2
9Gia công cột bằng thép ống Hòa Phát mạ kẽm mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
10Bu lông + bản mãMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
11Gia công vì kèo thép ống Hòa Phát mạ kẽm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,228tấn
12Lắp dựng vì kèo thép ống Hòa Phát mạ kẽm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,228tấn
13Gia công xà gồ thép hộp Hòa Phát mạ kẽm 80x40x2mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,617tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,617tấn
15Lợp Tôn lợp Zacs bền màu dày 0.35mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,862100m2
16Ke chống bão 4 cái/m xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V704cái
D SÂN LÁT GẠCH TEZARRO
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,18m3
2Lát gạch nền sân bằng gạch Terazzo 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V603m2
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,763m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,976m3
6Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,381m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,55m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ màu đỏ Hạ Long 6x24cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,67m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng+ Có giá trị hợp đồng tối thiểu mỗi hợp đồng là: 2.056.000.000 VND;- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình. (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.056.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.112.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng và đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (theo số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021); đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Cán bộ kỹ thuật thi công (≥ 01 người): Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng; Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự. (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu).32
3 Cán bộ Quản lý chất lượng 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc giao thông, thủy lợi; Đã làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 02 công trình và có tài liệu chứng minh kèm theo.32
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Cử nhân kinh tế hoặc Đại học Kế toán; Đã làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình và có tài liệu chứng minh kèm theo.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích 0,5-0,8m3 Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị và giấy chứng nhận kiểm định chất lượng.1
2 Ô tô tự đổ 5-8T Thiết bị thi công phải có đăng ký và giấy đăng kiểm thiết bị có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu.2
3 Máy tời điện Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị2
5 Máy đầm dùi ≥ 1.5 KW Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị2
6 Máy đầm bàn ≥ 1.5 KW Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị2
7 Máy đầm cóc Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->