Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (trong đó: đảm bảo giao thông; xây dựng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211118426-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (trong đó: đảm bảo giao thông; xây dựng)
Số hiệu KHLCNT 20211116280
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-07 16:17:00 đến ngày 2021-11-17 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,510,248,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1265E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.502049E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình đường giao thông nông thôn cấp B.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - có tài liệu chứng minh (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác).- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - có tài liệu chứng minh (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác).- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thôngĐối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ( Trình độ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật trở lên).Kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp và giấy chứng nhân về an toàn lao động, còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào >=0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị >=0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị >= 250l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa >= 150l
- Đặc điểm thiết bị >= 150l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn >=1kW
- Đặc điểm thiết bị >=1kW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Đầm cóc >= 70kg
- Đặc điểm thiết bị >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị >=5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe lu >=8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị >=8,5tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe lu >=12 tấn
- Đặc điểm thiết bị >=12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cẩn cẩu
- Đặc điểm thiết bị >=6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy san rải đá dăm
- Đặc điểm thiết bị san rải đá dăm
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí >= 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị >= 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt bê tông >=7,5W
- Đặc điểm thiết bị >=7,5W
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (trong đó: đảm bảo giao thông; xây dựng)
Đường từ gốc đa thôn Đồng Bài (tổ 2) đi đến nhà ông Toán thôn Đồng Gội, xã Hòa Sơn
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn , địa chỉ: Tiểu khu 8, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn, địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Trọng Cường 68, Địa chỉ: Khu An cư xanh, tổ 11, phường Hữu Nghị, thành phố Hòa Bình; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn Sông Đà Hòa Bình, Địa chỉ: Số 214, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 02183888185; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lương Sơn, Địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn Sông Đà Hòa Bình, Địa chỉ: Số 214, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 02183888185;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn , địa chỉ: Tiểu khu 8, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn, địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, các tài liệu năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn, địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lương Sơn, Địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Lương Sơn, địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Lương Sơn, địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IMục 2, Chương V-HSMT1,19m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMục 2, Chương V-HSMT1,18100m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMục 2, Chương V-HSMT11,6m3
4Đào nền đường bằng máy đào Mục 2, Chương V-HSMT11,48100m3
5Đào nền đường mở rộng, đất cấp IIIMục 2, Chương V-HSMT56,86m3
6Đào nền đường bằng máy đào Mục 2, Chương V-HSMT56,29100m3
7Đào nền đường mở rộng, đất cấp IVMục 2, Chương V-HSMT24,4m3
8Đào nền đườngbằng máy đào Mục 2, Chương V-HSMT24,16100m3
9Đào phá đá chiều dày Mục 2, Chương V-HSMT4,58m3
10Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVMục 2, Chương V-HSMT4,54100m3
11Phá mặt đường BTXM cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMục 2, Chương V-HSMT618,9m3
12Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Mục 2, Chương V-HSMT4,58100m3
13Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Mục 2, Chương V-HSMT6,22m3
14Đào rãnh thoát nước bằng máy , đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IIIMục 2, Chương V-HSMT6,15100m3
15Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIIMục 2, Chương V-HSMT33,04m3
16Đào khuôn đường bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IIIMục 2, Chương V-HSMT32,71100m3
17Đánh cấp bằng thủ công, đất cấp IIMục 2, Chương V-HSMT0,51m3
18Đánh cấp bằng máyMục 2, Chương V-HSMT0,5100m3
B Vận chuyển đất đá
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục 2, Chương V-HSMT1,19100m3
2Vận chuyển đất tiếp cự ly Mục 2, Chương V-HSMT1,19100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục 2, Chương V-HSMT12,1100m3
4Vận chuyển đất tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IIMục 2, Chương V-HSMT12,1100m3
5Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 7T, đất cấp IIIMục 2, Chương V-HSMT23,41100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục 2, Chương V-HSMT72,7100m3
7Vận chuyển đất tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IIIMục 2, Chương V-HSMT72,7100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 7T, đất cấp IVMục 2, Chương V-HSMT24,4100m3
9Vận chuyển đất tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IVMục 2, Chương V-HSMT24,4100m3
10Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi Mục 2, Chương V-HSMT4,58100m3
11Vận chuyển tiếp đá cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 7TMục 2, Chương V-HSMT4,58100m3
C Đắp đất nền đường
1Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, Chương V-HSMT0,21100m3
2Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, Chương V-HSMT20,51100m3
D Mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp loại IIMục 2, Chương V-HSMT24,72100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMục 2, Chương V-HSMT126,01100m2
3Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngMục 2, Chương V-HSMT10,11100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, , đá 2x4, mác 300Mục 2, Chương V-HSMT2.522,92m3
5Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMục 2, Chương V-HSMT280,1710m
6Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗMục 2, Chương V-HSMT18,4610m
7Làm khe co loại 1 mặt đường bê tông (có thanh truyền lực)Mục 2, Chương V-HSMT1.153,54m
8Làm khe co loại 2 mặt đường bê tông (không có thanh truyền lực)Mục 2, Chương V-HSMT1.549,7m
9Làm khe giãn mặt đường bê tôngMục 2, Chương V-HSMT184,63m
10Làm khe dọc mặt đường bê tôngMục 2, Chương V-HSMT98,48m
E Rãnh thoát nước
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lòng rãnh, đá 1x2, mác 150Mục 2, Chương V-HSMT44,83m3
2Lớp lót tấm đan rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Mục 2, Chương V-HSMT379,38m2
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loạiMục 2, Chương V-HSMT3,93100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMục 2, Chương V-HSMT6,68tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tại chỗ. Cốt thép xà mũ rãnh, đường kính Mục 2, Chương V-HSMT1,22tấn
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V-HSMT65,34m3
7Lắp dựng tấm bê tông thành rãnh bằng thủ côngMục 2, Chương V-HSMT1.390cái
8Chèn khe tấm đan rãnh, vữa XM mác 100Mục 2, Chương V-HSMT12,64m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục 2, Chương V-HSMT413cấu kiện
10Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục 2, Chương V-HSMT17,35m3
11Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V-HSMT90,86m3
12Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Mục 2, Chương V-HSMT413m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũ rãnhMục 2, Chương V-HSMT1,98100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V-HSMT21,81m3
F Cống thoát nước
1Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMục 2, Chương V-HSMT5,15m3
2Đào móng bằng thủ công, đất cấp IIMục 2, Chương V-HSMT0,65m3
3Đào móng bằng máy, đất cấp IIMục 2, Chương V-HSMT0,64100m3
4Đào móng bằng thủ công, đất cấp IIIMục 2, Chương V-HSMT2,59m3
5Đào móng bằng máy, đất cấp IIIMục 2, Chương V-HSMT2,56100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V-HSMT0,65100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo, đất cấp IIMục 2, Chương V-HSMT0,65100m3
8Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục 2, Chương V-HSMT0,83100m3
9Vận chuyển đất tiếp cự ly Mục 2, Chương V-HSMT0,83100m3
10Đắp đất mang cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, Chương V-HSMT1,55100m3
11Xây đá hộc, xây cống, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V-HSMT112,55m3
12Xây đá hộc, xây cống, vữa XM PCB30 mác 100Mục 2, Chương V-HSMT69,86m3
13Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Mục 2, Chương V-HSMT253,85m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mốMục 2, Chương V-HSMT0,99100m2
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản cống (đúc sẵn)Mục 2, Chương V-HSMT0,48100m2
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép mũ mố, đường kính Mục 2, Chương V-HSMT0,28tấn
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản cống, đường kính Mục 2, Chương V-HSMT0,4tấn
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, bản cống, đường kính Mục 2, Chương V-HSMT0,52tấn
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V-HSMT19,6m3
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản cống, đá 1x2, mác 250Mục 2, Chương V-HSMT10,56m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 300Mục 2, Chương V-HSMT3,74m3
22Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácMục 2, Chương V-HSMT0,75100m2
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mục 2, Chương V-HSMT0,37tấn
24Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V-HSMT3,41m3
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bản cốngMục 2, Chương V-HSMT67cái
26Quét nhựa bitum nóngMục 2, Chương V-HSMT41,45m2
27Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục 2, Chương V-HSMT0,18m3
G An toàn giao thông
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mục 2, Chương V-HSMT6,53m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục 2, Chương V-HSMT5,61m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cột tiêu đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V-HSMT2,52m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tiêuMục 2, Chương V-HSMT0,67100m2
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục 2, Chương V-HSMT102cái
6Sơn cột tiêu 3 nướcMục 2, Chương V-HSMT35,19m2
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chũ nhậtMục 2, Chương V-HSMT3cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMục 2, Chương V-HSMT28cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1265E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.502049E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình đường giao thông nông thôn cấp B.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - có tài liệu chứng minh (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác).- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực53
2 Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng 1 - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - có tài liệu chứng minh (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác).- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thôngĐối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 ( Trình độ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật trở lên).Kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp và giấy chứng nhân về an toàn lao động, còn hiệu lực.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào >=0,8 m3 >=0,8 m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn ≥ 7 tấn2
3 Máy trộn bê tông >= 250l >= 250l2
4 Máy trộn vữa >= 150l >= 150l1
5 Đầm bàn >=1kW >=1kW3
6 Đầm cóc >= 70kg >= 70kg1
7 Đầm dùi >=1,5kW >= 1,5kW3
8 Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW >=5kW2
9 Máy hàn >= 23kW >= 23kW2
10 Xe lu >=8,5 tấn >=8,5tấn1
11 Xe lu >=12 tấn >=12 tấn1
12 Cẩn cẩu >=6 tấn1
13 Máy san rải đá dăm san rải đá dăm1
14 Máy ủi >= 110CV >= 110CV1
15 Máy nén khí >= 360m3/h >= 360m3/h1
16 Máy cắt bê tông >=7,5W >=7,5W1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->