Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (trong đó: đảm bảo giao thông; xây dựng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211118426-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (trong đó: đảm bảo giao thông; xây dựng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211116280 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-07 16:17:00 đến ngày 2021-11-17 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,510,248,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1265E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.502049E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình đường giao thông nông thôn cấp B. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - có tài liệu chứng minh (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác).- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - có tài liệu chứng minh (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác).- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thôngĐối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ( Trình độ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật trở lên).Kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp và giấy chứng nhân về an toàn lao động, còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào >=0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa >= 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn >=1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Đầm cóc >= 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi >=1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn >= 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe lu >=8,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=8,5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe lu >=12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cẩn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy san rải đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | san rải đá dăm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi >= 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí >= 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt bê tông >=7,5W | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7,5W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình (trong đó: đảm bảo giao thông; xây dựng) Đường từ gốc đa thôn Đồng Bài (tổ 2) đi đến nhà ông Toán thôn Đồng Gội, xã Hòa Sơn 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, các tài liệu năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn, địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lương Sơn, Địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Lương Sơn, địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Lương Sơn, địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Mục 2, Chương V-HSMT | 1,19 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mục 2, Chương V-HSMT | 1,18 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mục 2, Chương V-HSMT | 11,6 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào | Mục 2, Chương V-HSMT | 11,48 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp III | Mục 2, Chương V-HSMT | 56,86 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào | Mục 2, Chương V-HSMT | 56,29 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp IV | Mục 2, Chương V-HSMT | 24,4 | m3 |
| 8 | Đào nền đườngbằng máy đào | Mục 2, Chương V-HSMT | 24,16 | 100m3 |
| 9 | Đào phá đá chiều dày | Mục 2, Chương V-HSMT | 4,58 | m3 |
| 10 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Mục 2, Chương V-HSMT | 4,54 | 100m3 |
| 11 | Phá mặt đường BTXM cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mục 2, Chương V-HSMT | 618,9 | m3 |
| 12 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Mục 2, Chương V-HSMT | 4,58 | 100m3 |
| 13 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Mục 2, Chương V-HSMT | 6,22 | m3 |
| 14 | Đào rãnh thoát nước bằng máy , đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mục 2, Chương V-HSMT | 6,15 | 100m3 |
| 15 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Mục 2, Chương V-HSMT | 33,04 | m3 |
| 16 | Đào khuôn đường bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mục 2, Chương V-HSMT | 32,71 | 100m3 |
| 17 | Đánh cấp bằng thủ công, đất cấp II | Mục 2, Chương V-HSMT | 0,51 | m3 |
| 18 | Đánh cấp bằng máy | Mục 2, Chương V-HSMT | 0,5 | 100m3 |
| B | Vận chuyển đất đá | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mục 2, Chương V-HSMT | 1,19 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mục 2, Chương V-HSMT | 1,19 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mục 2, Chương V-HSMT | 12,1 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mục 2, Chương V-HSMT | 12,1 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mục 2, Chương V-HSMT | 23,41 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mục 2, Chương V-HSMT | 72,7 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mục 2, Chương V-HSMT | 72,7 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Mục 2, Chương V-HSMT | 24,4 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Mục 2, Chương V-HSMT | 24,4 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Mục 2, Chương V-HSMT | 4,58 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển tiếp đá cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 7T | Mục 2, Chương V-HSMT | 4,58 | 100m3 |
| C | Đắp đất nền đường | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, Chương V-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, Chương V-HSMT | 20,51 | 100m3 |
| D | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp loại II | Mục 2, Chương V-HSMT | 24,72 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mục 2, Chương V-HSMT | 126,01 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mục 2, Chương V-HSMT | 10,11 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, , đá 2x4, mác 300 | Mục 2, Chương V-HSMT | 2.522,92 | m3 |
| 5 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mục 2, Chương V-HSMT | 280,17 | 10m |
| 6 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Mục 2, Chương V-HSMT | 18,46 | 10m |
| 7 | Làm khe co loại 1 mặt đường bê tông (có thanh truyền lực) | Mục 2, Chương V-HSMT | 1.153,54 | m |
| 8 | Làm khe co loại 2 mặt đường bê tông (không có thanh truyền lực) | Mục 2, Chương V-HSMT | 1.549,7 | m |
| 9 | Làm khe giãn mặt đường bê tông | Mục 2, Chương V-HSMT | 184,63 | m |
| 10 | Làm khe dọc mặt đường bê tông | Mục 2, Chương V-HSMT | 98,48 | m |
| E | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lòng rãnh, đá 1x2, mác 150 | Mục 2, Chương V-HSMT | 44,83 | m3 |
| 2 | Lớp lót tấm đan rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V-HSMT | 379,38 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại | Mục 2, Chương V-HSMT | 3,93 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mục 2, Chương V-HSMT | 6,68 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tại chỗ. Cốt thép xà mũ rãnh, đường kính | Mục 2, Chương V-HSMT | 1,22 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V-HSMT | 65,34 | m3 |
| 7 | Lắp dựng tấm bê tông thành rãnh bằng thủ công | Mục 2, Chương V-HSMT | 1.390 | cái |
| 8 | Chèn khe tấm đan rãnh, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V-HSMT | 12,64 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục 2, Chương V-HSMT | 413 | cấu kiện |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục 2, Chương V-HSMT | 17,35 | m3 |
| 11 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V-HSMT | 90,86 | m3 |
| 12 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Mục 2, Chương V-HSMT | 413 | m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũ rãnh | Mục 2, Chương V-HSMT | 1,98 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V-HSMT | 21,81 | m3 |
| F | Cống thoát nước | |||
| 1 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mục 2, Chương V-HSMT | 5,15 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp II | Mục 2, Chương V-HSMT | 0,65 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy, đất cấp II | Mục 2, Chương V-HSMT | 0,64 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Mục 2, Chương V-HSMT | 2,59 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | Mục 2, Chương V-HSMT | 2,56 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục 2, Chương V-HSMT | 0,65 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo, đất cấp II | Mục 2, Chương V-HSMT | 0,65 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mục 2, Chương V-HSMT | 0,83 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mục 2, Chương V-HSMT | 0,83 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất mang cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, Chương V-HSMT | 1,55 | 100m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V-HSMT | 112,55 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM PCB30 mác 100 | Mục 2, Chương V-HSMT | 69,86 | m3 |
| 13 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Mục 2, Chương V-HSMT | 253,85 | m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố | Mục 2, Chương V-HSMT | 0,99 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản cống (đúc sẵn) | Mục 2, Chương V-HSMT | 0,48 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mũ mố, đường kính | Mục 2, Chương V-HSMT | 0,28 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản cống, đường kính | Mục 2, Chương V-HSMT | 0,4 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, bản cống, đường kính | Mục 2, Chương V-HSMT | 0,52 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V-HSMT | 19,6 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản cống, đá 1x2, mác 250 | Mục 2, Chương V-HSMT | 10,56 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 300 | Mục 2, Chương V-HSMT | 3,74 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mục 2, Chương V-HSMT | 0,75 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mục 2, Chương V-HSMT | 0,37 | tấn |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V-HSMT | 3,41 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bản cống | Mục 2, Chương V-HSMT | 67 | cái |
| 26 | Quét nhựa bitum nóng | Mục 2, Chương V-HSMT | 41,45 | m2 |
| 27 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục 2, Chương V-HSMT | 0,18 | m3 |
| G | An toàn giao thông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mục 2, Chương V-HSMT | 6,53 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 2, Chương V-HSMT | 5,61 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cột tiêu đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V-HSMT | 2,52 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tiêu | Mục 2, Chương V-HSMT | 0,67 | 100m2 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục 2, Chương V-HSMT | 102 | cái |
| 6 | Sơn cột tiêu 3 nước | Mục 2, Chương V-HSMT | 35,19 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chũ nhật | Mục 2, Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mục 2, Chương V-HSMT | 28 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1265E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.502049E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình đường giao thông nông thôn cấp B. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - có tài liệu chứng minh (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác).- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng | 1 | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - có tài liệu chứng minh (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác).- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thôngĐối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | ( Trình độ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật trở lên).Kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp và giấy chứng nhân về an toàn lao động, còn hiệu lực. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào >=0,8 m3 | >=0,8 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | ≥ 7 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông >= 250l | >= 250l | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa >= 150l | >= 150l | 1 |
| 5 | Đầm bàn >=1kW | >=1kW | 3 |
| 6 | Đầm cóc >= 70kg | >= 70kg | 1 |
| 7 | Đầm dùi >=1,5kW | >= 1,5kW | 3 |
| 8 | Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW | >=5kW | 2 |
| 9 | Máy hàn >= 23kW | >= 23kW | 2 |
| 10 | Xe lu >=8,5 tấn | >=8,5tấn | 1 |
| 11 | Xe lu >=12 tấn | >=12 tấn | 1 |
| 12 | Cẩn cẩu | >=6 tấn | 1 |
| 13 | Máy san rải đá dăm | san rải đá dăm | 1 |
| 14 | Máy ủi >= 110CV | >= 110CV | 1 |
| 15 | Máy nén khí >= 360m3/h | >= 360m3/h | 1 |
| 16 | Máy cắt bê tông >=7,5W | >=7,5W | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi