Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211080586-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211048213 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh (Theo Quyết định số 3606/QĐ-BNN-HTQT ngày 04/9/2015 và Quyết định 3102/QĐ-BNN-HTQT ngày 21/7/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-07 17:10:00 đến ngày 2021-11-17 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,012,834,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7084466E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.416893E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các hạng mục: mạng lưới đường ống cấp nước, thiết bị bơm nước thô, hệ thống điện đấu nối đường dây trung áp + trạm biến áp, xây dựng hạ tầng, bể chứa từ cấp III trở lên.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế./+Văn bản chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng) hoặc thanh lý hợp đồng.+ Số lượng hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 03.Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước sạch nông thôn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước có số năm kinh nghiệm ≥ 10 năm (kể từ ngày tốt nghiệp ghi tại bằng tốt nghiệp).- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III chuyên ngành phù hợp trở lên.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất công việc tương tự (thực hiện các phần việc tương tự)(Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ; có Bảng xác nhận của Chủ đầu tư công trình tương tự với vai trò là chỉ huy trưởng công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước. đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.- 01 Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.- 01 Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên nghành điện. Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự về hạng mục đường dây trung áp + trạm biến áp.- 01 Cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường: Kỹ sư tốt nghiệp đại học môi trường, có chứng chỉ an toàn lao đạo, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ; có Bảng xác nhận của Chủ đầu tư công trình tương tự với vai trò là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc chỉ huy trưởng công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào, đắp đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện phục vụ cho máy chạy điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đi cao độ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thử áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo áp lực đường ống |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn ống nhựa HDPE | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn ống nhựa theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cấp nước sinh hoạt xã Bình Hoà, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh (Theo Quyết định số 3606/QĐ-BNN-HTQT ngày 04/9/2015 và Quyết định 3102/QĐ-BNN-HTQT ngày 21/7/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấp phép kinh doanh, các chứng chỉ hành nghề, văn bản xác nhận không nợ thuế, các tài liệu, văn bằng liên quan đến E-HSDT của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Đắk Lắk. Số 47 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hoài Dương - Địa chỉ: Số 47 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. SĐT: (0262) 3952 575 - Fax : (0262) 3952 575. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ông Hoàng Thái Dương. Chánh thanh tra Sở Nông nghiệp và PTNT Đắk Lắk, Tổ trưởng Tổ kiểm toán nội bộ của Chương trình. - Địa chỉ: 47 Nguyễn Tất Thành, TP.Buôn Ma Thuôt, tỉnh Đắk Lắk. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM BƠM, TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ | |||
| 1 | Đào móng trạm bơm, đất cấp IV | Chương V - E-HSMT | 4,241 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - E-HSMT | 1,738 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 3,523 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn móng | Chương V - E-HSMT | 0,123 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 22cm, vữa XM mác 50 | Chương V - E-HSMT | 4,324 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - E-HSMT | 24,48 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - E-HSMT | 41,76 | m2 |
| 10 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 24,48 | m2 |
| 12 | Nắp đậy bằng thép | Chương V - E-HSMT | 11,55 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm | Chương V - E-HSMT | 3 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 50mm | Chương V - E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 15 | Lắp đặt đoạn ống ngắn thép tráng kẽm BB D50, l=300mm | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép D50x45 | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PVC d60x90 độ | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm RR D15x15 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt đầu nối mặt bích PVC D60 | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt đầu nối mặt bích hdpe D63 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt nối chuyển bậc hdpe D63/90 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt van cổng mặt bích ti chìm có tay D50 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van một chiều mặt bích lá lật D50 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt van cửa RR đồng D15 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt van vòi D15 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt mối nối mềm mặt bích D50 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D50 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6bar | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Y Lọc D50 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Chương V - E-HSMT | 6 | cặp bích |
| 31 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài PVC D60 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Gioăng cao su D50 | Chương V - E-HSMT | 21 | cái |
| 33 | Bu lông + Ecu M18, L=70mm | Chương V - E-HSMT | 96 | cái |
| 34 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Chương V - E-HSMT | 3 | lần |
| 35 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Chương V - E-HSMT | 30 | m |
| 36 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Chương V - E-HSMT | 40 | m |
| 37 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Chương V - E-HSMT | 25 | m |
| 38 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Chương V - E-HSMT | 5 | m |
| 39 | Kết cấu giếng - ống chống PVC D140-PN10, máy khoan xoay 54CV, đường kính ống 140mm | Chương V - E-HSMT | 246 | m |
| 40 | Khoan lỗ làm ống lọc D140 | Chương V - E-HSMT | 150 | m |
| 41 | Vòng định tâm | Chương V - E-HSMT | 103 | cái |
| 42 | Đai cách ly | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Chèn sỏi, bentonite cách ly giếng khoan | Chương V - E-HSMT | 3 | giếng |
| 44 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 45 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 150mm | Chương V - E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 46 | Lắp đặt bích che miệng giếng khoan | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Bơm nước thí nghiệm giếng khoan mới | Chương V - E-HSMT | 1 | 1 lần hút |
| 48 | Lấy mẫu thí nghiệm nước | Chương V - E-HSMT | 1 | mẫu |
| 49 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Chương V - E-HSMT | 12 | m |
| 50 | Đào mương đặt ống đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 2,885 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E-HSMT | 2,848 | 100m3 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D140 | Chương V - E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 | Chương V - E-HSMT | 2 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D90 | Chương V - E-HSMT | 2 | 100m |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D140x90 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D110x90 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt nối chuyển bậc HDPE D140/90 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt nối chuyển bậc HDPE D110/90 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Thử áp lực đường ống HDPE d140 | Chương V - E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 60 | Thử áp lực đường ống HDPE D110 | Chương V - E-HSMT | 2 | 100m |
| 61 | Thử áp lực đường ống HDPE D90 | Chương V - E-HSMT | 2 | 100m |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Phá đá cấp III | Chương V - E-HSMT | 21,938 | m3 |
| 2 | Phá đá mặt bằng, đá cấp III | Chương V - E-HSMT | 4,168 | 100m3 |
| 3 | Đắp đá hỗn hợp công trình | Chương V - E-HSMT | 0,974 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V - E-HSMT | 3,414 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương V - E-HSMT | 3,414 | 100m3 |
| C | CỤM CÔNG TRÌNH XỬ LÝ | |||
| 1 | Phá đá cấp II | Chương V - E-HSMT | 5,54 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Chương V - E-HSMT | 4,541 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V - E-HSMT | 45,41 | m2 |
| 5 | Bê tông bể hợp khối đá 1x2, M250, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 85,02 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 7,387 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép bể nước, DK | Chương V - E-HSMT | 0,46 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK | Chương V - E-HSMT | 8,294 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,393 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Chương V - E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lan can | Chương V - E-HSMT | 36,857 | m |
| 14 | Tấm lắng lamela và giá đỡ | Chương V - E-HSMT | 10,875 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống thép mã kẽm D200 | Chương V - E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép D125 | Chương V - E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép D100 | Chương V - E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút thép D125 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép mã kẽm D100 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thép mã kẽm D125x100 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van mặt bích ty chìm có tay D100 | Chương V - E-HSMT | 4 | cỏi |
| 22 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 125 | Chương V - E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 23 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 125 | Chương V - E-HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 24 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 200 | Chương V - E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 25 | Vành chắn thép 400x200x5 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Vành chắn thép 300x100x5 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Giằng cao su D200 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Giằng cao su D125 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Giằng cao su D100 | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Bu lông + ê cu M18, L=70mm | Chương V - E-HSMT | 100 | cái |
| D | BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Phá đá cấp II | Chương V - E-HSMT | 40,263 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình đất cấp IV | Chương V - E-HSMT | 1,611 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E-HSMT | 67,121 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6, M100 | Chương V - E-HSMT | 10,766 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V - E-HSMT | 197,646 | m2 |
| 6 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, M 250 | Chương V - E-HSMT | 101,776 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 4,235 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép bể nước, DK | Chương V - E-HSMT | 0,289 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bể nước ĐK | Chương V - E-HSMT | 11,641 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép bể nước >18 | Chương V - E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 11 | Nắp bể khung thép bịt tôn | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Khóa bể | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M 75 | Chương V - E-HSMT | 172,926 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 150 | Chương V - E-HSMT | 0,212 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 0,902 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 | Chương V - E-HSMT | 0,126 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Chương V - E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,032 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V - E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 23 | Lắp đặt ống thép mã kẽm, đường kính 200mm | Chương V - E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép mã kẽm, đường kính 150mm | Chương V - E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép mã kẽm, đường kính 100mm | Chương V - E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa UPVC Class1, đường kính ống 48mm | Chương V - E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút thép D200x90 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút thép D150x90 | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút thép D100x90 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PVC D48 | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính côn 300/200mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van mặt bích ti chìm có tay D100 | Chương V - E-HSMT | 1 | cỏi |
| 34 | Ca rephin mặt bích D150 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Vành chắn thép D200x400x5mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Vành chắn thép D150x350x5mm | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Vành chắn thép D100x300x5mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp bích thép rỗng D200 | Chương V - E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 39 | Lắp bích thép rỗng D150 | Chương V - E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 40 | Lắp bích thép rỗng D100 | Chương V - E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 41 | Lưới thép chống côn trùng ô 3x3mm | Chương V - E-HSMT | 0,1 | m2 |
| 42 | Cửa lật D200 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Gioăng cao su D200 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Gioăng cao su D150 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Gioăng cao su D100 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Bu lông + Êcu M18, L=70mm | Chương V - E-HSMT | 44 | cái |
| E | NHÀ TRẠM BƠM, NHÀ HÓA CHẤT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp IV | Chương V - E-HSMT | 3,443 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng đất cấp IV | Chương V - E-HSMT | 3,997 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình đất cấp IV | Chương V - E-HSMT | 0,298 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,097 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V - E-HSMT | 11,059 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 3,812 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng lót | Chương V - E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 4,009 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,134 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, D | Chương V - E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, D | Chương V - E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,774 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng xà dầm, giằng, D | Chương V - E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng xà dầm, giằng, D | Chương V - E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 16 | Xây móng đá hộc, dày | Chương V - E-HSMT | 17,204 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 0,997 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - E-HSMT | 5,53 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - E-HSMT | 1,394 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,253 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cột, trụ, D | Chương V - E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, D | Chương V - E-HSMT | 0,213 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 4,119 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,365 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D | Chương V - E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D | Chương V - E-HSMT | 0,334 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 9,668 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - E-HSMT | 0,906 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, D | Chương V - E-HSMT | 0,996 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,461 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, D | Chương V - E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 26,078 | m3 |
| 34 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Chương V - E-HSMT | 0,214 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E-HSMT | 0,214 | tấn |
| 36 | Lợp mái tôn cách nhiệt 0.45mm | Chương V - E-HSMT | 0,683 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp nóc, úp đốc dày 0.45mm | Chương V - E-HSMT | 24 | m2 |
| 38 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Chương V - E-HSMT | 273,2 | cái |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 56,177 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 3,92 | m2 |
| 41 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 94,56 | m |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 26,208 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 90,6 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 19,888 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - E-HSMT | 102,423 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - E-HSMT | 126,952 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - E-HSMT | 136,696 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - E-HSMT | 212,32 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 263,648 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 85,368 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - E-HSMT | 32,338 | m2 |
| 52 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 8.38mm | Chương V - E-HSMT | 6,44 | m2 |
| 53 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Chương V - E-HSMT | 11,76 | m2 |
| 54 | Hoa sắt cửa sổ sơn 3 nước | Chương V - E-HSMT | 11,76 | m2 |
| 55 | Lắp đặt tủ điện 300x400x200 | Chương V - E-HSMT | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 30A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16A | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Chương V - E-HSMT | 5 | m |
| 59 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 40 | m |
| 60 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Chương V - E-HSMT | 60 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D20 luồn cáp ngầm trần | Chương V - E-HSMT | 100 | m |
| 62 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V - E-HSMT | 2 | hộp |
| 67 | Đế nhựa chôn tường | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống thép mã kẽm D150 (D168,3x4.78) | Chương V - E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống thép mã kẽm D100 (D113.45x3.2) | Chương V - E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D15 | Chương V - E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút thép 90 mã kẽm D150 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút thép 90 mã kẽm D100 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê thép mã kẽm hàn lệch D150x100 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê thép mã kẽm hàn D150X100 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê thép RR D15x15 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt van cổng mặt bích ti chìm có tay D150 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt van cổng mặt bích ti chìm có tay d100 | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt van một chiều mặt bích lá lật D100 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt van cửa RR đồng D15 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt van vòi D15 | Chương V - E-HSMT | 1 | cỏi |
| 81 | Lắp đặt mối nối mềm mặt bích D150 (Cao su) | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt mối nối mềm mặt bích D100 (Cao su) | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn thép lệch mạ kẽm D100x65 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn cân thép mã kẽm D100x40 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D150 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6bar | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 150mm (10k) | Chương V - E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 88 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 150mm (10k) | Chương V - E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 89 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mm (10k) | Chương V - E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 90 | Gioăng cao su D150 | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 91 | Gioăng cao su D100 | Chương V - E-HSMT | 24 | cái |
| 92 | Gioăng cao su D65 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 93 | Gioăng cao su D40 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 94 | Bu lông + Ecu M18, L=70mm | Chương V - E-HSMT | 320 | cái |
| 95 | Vật tư phụ | Chương V - E-HSMT | 1 | lô |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D34, class 3 | Chương V - E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D27, class 3 | Chương V - E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D21, class 3 | Chương V - E-HSMT | 1,395 | 100m |
| 99 | Lắp đặt nối thẳng uPVC D34 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt nối thẳng uPVC D27 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt nối thẳng uPVC D21 | Chương V - E-HSMT | 25 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D34 | Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D27 | Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D21 | Chương V - E-HSMT | 64 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D34x34 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D27x27 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D21x21 | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt van 2 chiều uPVC D34 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt van 2 chiều uPVC D27 | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt van 2 chiều uPVC D21 | Chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| 111 | Lắp đặt nối thẳng uPVC ren trong đồng D27x3/4 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt nối thẳng uPVC ren trong đồng D21x1/2 | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt nối thẳng uPVC ren trong đồng D21x1/2 | Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 114 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D21x1/2 | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 115 | Các vật liệu phụ | Chương V - E-HSMT | 1 | lỗ |
| F | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IV | Chương V - E-HSMT | 3,061 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - E-HSMT | 3,948 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E-HSMT | 0,28 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - E-HSMT | 8,192 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 3,74 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Chương V - E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 3,564 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,119 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V - E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V - E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,896 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 16 | Xây móng đá hộc, dầy | Chương V - E-HSMT | 18,677 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 1,118 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V - E-HSMT | 4,096 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - E-HSMT | 1,239 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,225 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V - E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 3,595 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,225 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,334 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 8,473 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - E-HSMT | 0,8 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,871 | tấn |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,441 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 1,227 | m3 |
| 34 | Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày | Chương V - E-HSMT | 23,53 | m3 |
| 35 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Chương V - E-HSMT | 0,198 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E-HSMT | 0,198 | tấn |
| 37 | Lợp mái tôn sóng vuông cách nhiệt tôn dày 0.45ly | Chương V - E-HSMT | 0,61 | 100m2 |
| 38 | Tôn úp nóc dày 0.45mm | Chương V - E-HSMT | 22 | m2 |
| 39 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Chương V - E-HSMT | 244 | cái |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 42,601 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 5,07 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 4,322 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 20,514 | m2 |
| 44 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 90,4 | m |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 22,5 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 80 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 22,044 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - E-HSMT | 110,822 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - E-HSMT | 114,628 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - E-HSMT | 124,544 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - E-HSMT | 193,95 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 239,172 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 79,322 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - E-HSMT | 30,058 | m2 |
| 55 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 8.38mm | Chương V - E-HSMT | 3,22 | m2 |
| 56 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 8.38mm | Chương V - E-HSMT | 4,14 | m2 |
| 57 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Chương V - E-HSMT | 10,64 | m2 |
| 58 | Hoa sắt cửa sổ sơn 3 nước | Chương V - E-HSMT | 10,64 | m2 |
| 59 | SXLD vách ngăn khu WC bằng tấm compac dày 12mm | Chương V - E-HSMT | 3,75 | m2 |
| 60 | Trần thả thạch cao | Chương V - E-HSMT | 5,07 | m2 |
| 61 | Lắp đặt tủ điện 300x400x200 | Chương V - E-HSMT | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Chương V - E-HSMT | 5 | m |
| 65 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 45 | m |
| 66 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Chương V - E-HSMT | 50 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn | Chương V - E-HSMT | 95 | m |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V - E-HSMT | 3 | hộp |
| 74 | Đế nhựa chôn tường | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V - E-HSMT | 1 | bể |
| 76 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt gương soi | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Chương V - E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V - E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 87 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D40 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D25 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt van 2 chiều tay nắm 3 cạnh D40 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt van 2 chiều tay nắm 3 cạnh D25 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/25 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa PPR D40 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa PPR D25 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x25 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR D25x20 - 1/2'' | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa 45 PPR D40 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa 90 PPR D40 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa 90 PPR D25 | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR D25 - 1/2'' | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt rắc co ren trong nhựa PPR D40 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Kép thép D20 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Van phao cơ D20 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Cầu chắn rác D100 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V - E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110/90 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 100mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa 90 PVC D110x110 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa 90 PVC D90x90 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa 135 PVC D110x34 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa 135 PVC D90x90 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa 135 PVC D48x34 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110/90 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90/48 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa PVC D48/34 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa 90 PVC D76 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa 90 PVC D34 | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa 135 PVC D110 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa 135 PVC D90 | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa 135 PVC D48 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa 135 PVC D34 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 123 | Xi phông PVC D90 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V - E-HSMT | 0,025 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V - E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Chương V - E-HSMT | 0,055 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Chương V - E-HSMT | 0,035 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Chương V - E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 129 | Vật liệu phụ | Chương V - E-HSMT | 1 | lô |
| 130 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 15,13 | m3 |
| 131 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 132 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V - E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 133 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - E-HSMT | 0,709 | m3 |
| 134 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,909 | m3 |
| 135 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 136 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, D | Chương V - E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 137 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 3,413 | m3 |
| 138 | Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 35,169 | m2 |
| 139 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 3,764 | m2 |
| 140 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,515 | m3 |
| 141 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Chương V - E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 142 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| G | SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG - MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn đá 4x6 dày 12 cm | Chương V - E-HSMT | 1,398 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V - E-HSMT | 5,634 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2 mác 250 | Chương V - E-HSMT | 22,37 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2 mác 200 | Chương V - E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng đất cấp IV | Chương V - E-HSMT | 16,907 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E-HSMT | 5,099 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng M150 | Chương V - E-HSMT | 3,198 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Chương V - E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 3,157 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 | Chương V - E-HSMT | 0,992 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Chương V - E-HSMT | 0,123 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2 mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,998 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | Chương V - E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E-HSMT | 26 | cấu kiện |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 8,2 | m2 |
| 17 | Trát tường mương, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 17,22 | m2 |
| H | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp IV | Chương V - E-HSMT | 57,901 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 3,838 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 20,58 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Chương V - E-HSMT | 4,988 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, D | Chương V - E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 5,599 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,342 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D | Chương V - E-HSMT | 0,455 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - E-HSMT | 0,334 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, D | Chương V - E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, D | Chương V - E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 27,287 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 5,966 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 10,965 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 2,796 | m3 |
| 19 | Đắp phào kép, vữa XM mác 50 | Chương V - E-HSMT | 4 | m |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 135,6 | m |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - E-HSMT | 332,192 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 332,192 | m2 |
| 23 | SXLD cửa cổng săt | Chương V - E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 24 | Khóa cửa: | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| I | ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D350 x 6,35 | Chương V - E-HSMT | 0,175 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D200 (219,1 x 4,78) | Chương V - E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D125 (141,3 x 3,96) | Chương V - E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút thép 90 hàn D350 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút thép 90 hàn D200 | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép 45 hàn D200 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép 45 hàn D125 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D350x350 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D350/125 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 350mm | Chương V - E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 11 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 200mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 12 | Giằng cao su DN350 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Giằng cao su DN200 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Bu lông + Êcu M24, L=100mm | Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 15 | Bu lông + Êcu M18, L=70mm | Chương V - E-HSMT | 72 | cái |
| J | HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC, CHỐNG SET, HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Vỏ tủ kích thước: 1900x500x2000mm dày 2ly | Chương V - E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Biến tần 15Kw - FC 202 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Khởi động mềm 15Kw | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cảm biến áp suất - Sensor áp 0-16 Bar | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Aptomat tổng MCCB 3P 150A-Icu 25Ka | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | MCCB 3P 50A-Icu 7,5Ka | Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | MCB 3P 6A-Icu 6Ka | Chương V - E-HSMT | 13 | cái |
| 8 | MCB 2P 10A-Icu 6Ka | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | MCB 2P 40A-Icu 6Ka | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Contactor ST3 AC220V | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Contactor ST10 AC220V1b | Chương V - E-HSMT | 13 | cái |
| 12 | EOCR 0-36A | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | TH-T18 1,3A | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | TH-T18 0,9 | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Relay trung gian 220VAC/24VDC | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Đồng hồ Ampe, Vol, Cosphi Ấn Độ/ASIA | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Bảo vệ pha VPR 900 Slec | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Đèn báo mầu đỏ Idec | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Đèn báo màu xanh Idec | Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 20 | Đèn báo màu vàng Idec | Chương V - E-HSMT | 17 | cái |
| 21 | Đèn báo lỗi pha (kèm còi) Idec | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Chuyển mạch 3 vị trí Idec | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Chuyển mạch 2 vị trí Idec | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Cầu chì 5A Taiwan | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Cầu đấu 200A 4p | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Cầu đấu 80A 4p | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Cầu đấu 10A 1p | Chương V - E-HSMT | 70 | cái |
| 28 | Biến dòng TI 0-150 Slec | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Quạt tủ điện: D160 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Rơ le cảm biến nhiệt cho quạt tủ điện | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Đèn và công tắc đèn (gắn cánh tủ) | Chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 32 | Thanh cái đấu dây (50x5)x3 thanh cho 3 pha | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Thanh cái Tiếp địa 50x5 dài 300 | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Thanh cái trung tính N 50x5 dài 300 | Chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 35 | Dây động lực | Chương V - E-HSMT | 1 | hệ |
| 36 | Dây đấu điều khiển 1 mm2 | Chương V - E-HSMT | 1 | hệ |
| 37 | Cốt điều khiển, cốt động lực | Chương V - E-HSMT | 1 | hệ |
| 38 | Cốt số lồng dây | Chương V - E-HSMT | 1 | hệ |
| 39 | Thanh cài nhôm, máng răng cưa 45x65mm , 33x45mm | Chương V - E-HSMT | 1 | hệ |
| 40 | Tem tủ | Chương V - E-HSMT | 1 | hệ |
| 41 | Phụ kiện (Mika, cầu tiếp địa, …) | Chương V - E-HSMT | 1 | hệ |
| 42 | Cu/PVC/DSTA/PVC 4*70mm2 - Cáp nguồn | Chương V - E-HSMT | 45 | m |
| 43 | Tủ điện Giếng khoan 300x400x150 tủ ngời trời có khóa | Chương V - E-HSMT | 3 | hộp |
| 44 | Cu/PVC/DSTA/PVC 4*10mm2 - Bơm nước thô 1 | Chương V - E-HSMT | 35 | m |
| 45 | Cu/PVC/DSTA/PVC 4*16mm2 - Bơm nước thô 2 | Chương V - E-HSMT | 235 | m |
| 46 | Cu/PVC/DSTA/PVC 4*16mm2 - Bơm nước thô 3 | Chương V - E-HSMT | 453 | m |
| 47 | Cu/XLPE/PVC-4x10mm2 | Chương V - E-HSMT | 45 | m |
| 48 | Cu/pvc/PVC-4x1,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 280 | m |
| 49 | Cáp điện 2x6 mm2 Cu/PVC/PVC - Nhà điều hành | Chương V - E-HSMT | 25 | m |
| 50 | Ống nhựa xoắn HDPE D90/110 | Chương V - E-HSMT | 40 | m |
| 51 | Ống nhựa xoắn HDPE D25/32 | Chương V - E-HSMT | 180 | m |
| 52 | Máng điện kín 250x70x1,5mm (Bao gồm nắp máng, nối máng, bu lông kết nối trọn bộ) | Chương V - E-HSMT | 10 | m |
| 53 | Máng điện kín 100x70x1,5mm (Bao gồm nắp máng, nối máng, bu lông kết nối trọn bộ) | Chương V - E-HSMT | 25 | m |
| 54 | Phụ kiện Tê, Cút, bịt máng, giá đỡ máng… | Chương V - E-HSMT | 1 | hệ |
| 55 | Cột chống sét D90 (bao gồm kim thu sét) Cao tổng thể 11,5m - Đế bắt cột chống sét trọn bộ | Chương V - E-HSMT | 1 | hệ |
| 56 | Cọc thoát sét Vđúc 63 dài 2,5m vát đầu | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 57 | Thép dẹt dẫn sét 75x6mm | Chương V - E-HSMT | 25 | m |
| 58 | Đào đất móng băng đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 40,625 | m3 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E-HSMT | 40,625 | m3 |
| 60 | Cọc thoát sét Vđúc 63 dài 2,5m vát đầu | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 61 | Thép dẹt dẫn sét 75x6mm | Chương V - E-HSMT | 25 | m |
| 62 | Đào đất móng băng đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 40,625 | m3 |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E-HSMT | 40,625 | m3 |
| 64 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Chương V - E-HSMT | 40 | m |
| 65 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Chương V - E-HSMT | 768 | m |
| 66 | Đào đất hào cáp, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 111,712 | m3 |
| 67 | Đào đất hào cáp, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 1,676 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất hào cáp | Chương V - E-HSMT | 214,571 | m3 |
| 69 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V - E-HSMT | 83,188 | m3 |
| 70 | Lưới báo hiệu cáp rộng 30cm | Chương V - E-HSMT | 2,304 | 100m2 |
| 71 | Gạch chỉ lát hào cáp 8 viên/md | Chương V - E-HSMT | 6,144 | 1000 viên |
| K | TRẠM BIẾN ÁP 100KVA | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì tự rơi LBFCO-24Kv | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Móng cột BTLT MG-2 | Chương V - E-HSMT | 1 | móng |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa trung áp đi riêng | Chương V - E-HSMT | 1 | vị trí |
| 4 | Lắp đặt tiếp địa ngọn trung tính TA | Chương V - E-HSMT | 1 | vị trí |
| 5 | Tiếp địa LR-12 | Chương V - E-HSMT | 1 | vị trí |
| 6 | Lắp dựng cột BTLT PC.I 12-190-5,4 | Chương V - E-HSMT | 2 | cột |
| 7 | Lắp xà néo XRNL5-FCO, Knc x 1,5 | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp xà néo NGT2-10D, Knc x 1,5 | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp xà đỡ Uclevic, Knc x 1,5 | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Kéo, rải căng dây dẫn, dây nhôm As/XLPE 12,7/22(24kV)-95mm² | Chương V - E-HSMT | 24 | m |
| 11 | Kéo, rải căng dây dẫn, dây nhôm lõi thép AC-50mm² | Chương V - E-HSMT | 6 | m |
| 12 | Lắp đặt sứ ống chỉ SO-0,4kV | Chương V - E-HSMT | 2 | sứ |
| 13 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn Polymer 22kV+Giáp níu | Chương V - E-HSMT | 6 | chuỗi sứ |
| 14 | Lắp đặt kẹp cáp dây dẫn KC-50 | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt kẹp cáp dây dẫn IPC-24kV | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt biển cấm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cầu chì tự rơi FCO-24kV | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Aptômát 3 pha 150A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Dây chảy cầu chì tự rơi 6K | Chương V - E-HSMT | 3 | sợi |
| 20 | Lắp đặt cáp lực dây pha CVV(1x95)mm²/1kV | Chương V - E-HSMT | 36 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp lực dây trung tính CVV(1x50)mm²/1kV | Chương V - E-HSMT | 12 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp lực tụ bù CVV(3x50+1x25)mm²/1kV | Chương V - E-HSMT | 4 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp tín hiệu 7x2,5mm²/1kV (đấu nối hệ thống đo đếm) | Chương V - E-HSMT | 4 | m |
| 24 | Làm đầu cáp khô, tiết diện 120mm², cáp tổng | Chương V - E-HSMT | 6 | đầu cáp |
| 25 | Làm đầu cáp khô, tiết diện 70mm², cáp nhánh+tụ bù | Chương V - E-HSMT | 10 | đầu cáp |
| 26 | Ép đầu cốt đồng có tiết diện 95 mm² | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Ép đầu cốt đồng có tiết diện 50 mm² | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Ép đầu cốt đồng có tiết diện 25 mm² | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp sứ đứng SĐ-22kV | Chương V - E-HSMT | 3 | sứ |
| 30 | Giáp níu buột cổ sứ đứng 22kV | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Công tơ hữu công+công tơ vô công 3 pha, 3 phần tử | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây nhôm As/XLPE 12,7/22(24kV)-95mm² | Chương V - E-HSMT | 36 | m |
| 33 | Nắp che đầu sứ cao hạ áp MBA, FCO,CSV (trọn bộ 16 cái) | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Xà đỡ sứ đứng 22kV | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Xà đỡ cầu chì tự rơi FCO | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Tấm lắp chống sét van LA-21kV | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Xà đỡ máy biến áp U=160 | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Xà đỡ tủ điện 0,4kV | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Xà đỡ tủ tụ bù 0,4kV | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Tủ điện hạ áp, sơn tĩnh điện | Chương V - E-HSMT | 1 | tủ |
| 41 | Lắp đặt bảng báo an toàn | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt bảng tên trạm biến áp | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Côliê luồn cáp lực | Chương V - E-HSMT | 12 | bộ |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp; đường kính Ø100 | Chương V - E-HSMT | 24 | m |
| 45 | Tiếp địa LR-32 | Chương V - E-HSMT | 1 | vị trí |
| 46 | CTTĐ Trung áp TA đi riêng và TBA | Chương V - E-HSMT | 1 | vị trí |
| 47 | CTTĐ ngọn trung tính TA và TBA | Chương V - E-HSMT | 1 | vị trí |
| L | MẠNG LƯỚI ĐƯỜNG ỐNG DẪN NƯỚC SẠCH: Tuyến ống số 1 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN160 (PE100) - PN8 | Chương V - E-HSMT | 2,329 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN90 (PE100) - PN8 | Chương V - E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN110 | Chương V - E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 200mm | Chương V - E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van cổng mặt bích ty chìm không tay DN80 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN80 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D160x160 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D160x90 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối góc 90 nhựa HDPE 160 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối góc nhựa HDPE 160 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt đầu nối mặt bích nhựa HDPE D160 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đầu nối mặt bích nhựa HDPE D90 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 150mm | Chương V - E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 14 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 80mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 15 | Gioăng cao su DN150 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Gioăng cao su DN80 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Bu lông + ecu M18, l=70mm | Chương V - E-HSMT | 24 | cái |
| 18 | Chụp mũ van DN100 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Đào hào đặt đường ống đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 2,659 | m3 |
| 20 | Đào hào đặt đường ống đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 1,746 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E-HSMT | 2,586 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E-HSMT | 1,698 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 24 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Chương V - E-HSMT | 0,487 | 100m |
| 25 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày 30,5cm | Chương V - E-HSMT | 10,95 | m2 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - E-HSMT | 3,34 | m3 |
| 27 | Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 thủ công | Chương V - E-HSMT | 2,821 | 1m3 |
| 28 | Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, nhựa 3kg/m2 | Chương V - E-HSMT | 1,095 | 10m2 |
| 29 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Chương V - E-HSMT | 0,592 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông gối đỡ đá 2x4, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 1,173 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gối đỡ | Chương V - E-HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,009 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | Chương V - E-HSMT | 0,001 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D=160mm | Chương V - E-HSMT | 2,329 | 100m |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D=90mm | Chương V - E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 38 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 160mm | Chương V - E-HSMT | 2,329 | 100m |
| 39 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 90mm | Chương V - E-HSMT | 0,04 | 100m |
| M | MẠNG LƯỚI ĐƯỜNG ỐNG DẪN NƯỚC SẠCH: Tuyến ống số 2 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN90 (PE100) - PN8 | Chương V - E-HSMT | 13,048 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN63 (PE100) - PN8 | Chương V - E-HSMT | 2,373 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN50 (PE100) - PN8 | Chương V - E-HSMT | 5,996 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN110 | Chương V - E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 150mm | Chương V - E-HSMT | 0,308 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép, đường kính 100mm | Chương V - E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D25 | Chương V - E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 8 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE D90 | Chương V - E-HSMT | 53 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE D63 | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE D50 | Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt van cổng mặt bích ty chìm không tay DN80 | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 2 chiều RR đồng DN50 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 2 chiều RR đồng DN40 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van cửa RR đồng DN25 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Kép thép DN50 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Kép thép DN40 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Kép thép DN25 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE D50 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE D40 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN80 | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt ba chạc 90 nhựa HDPE D90x90 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt ba chạc chuyển bậc nhựa HDPE D90x75 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ba chạc chuyển bậc nhựa HDPE D90x63 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ba chạc chuyển bậc nhựa HDPE D63x40 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ba chạc chuyển bậc nhựa HDPE D50x40 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE DN90-1.1/4'' | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE DN90-3/4'' | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt đầu nối chuyển bậc nhựa HDPE D90x63 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt đầu nối chuyển bậc nhựa HDPE D63x50 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D90 | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt đầu nối mặt bích nhựa HDPE D90 | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE D63-1.1/2'' | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE D50-1.1/4'' | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp nút bịt nhựa HDPE D50 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 80mm | Chương V - E-HSMT | 5 | cặp bích |
| 37 | Gioăng cao su DN80 | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 38 | Bu lông + ecu M18, l=70mm | Chương V - E-HSMT | 40 | cái |
| 39 | Chụp mũ van DN100 | Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 40 | Đào hào đặt đường ống, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 133,745 | m3 |
| 41 | Đào hào đặt đường ống, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 7,886 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E-HSMT | 132,205 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E-HSMT | 7,796 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - E-HSMT | 0,106 | 100m3 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông đường | Chương V - E-HSMT | 102,1 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - E-HSMT | 102,1 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông hoàn trả đường, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 102,1 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - E-HSMT | 0,874 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông gối đỡ, đá 2x4, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 1,718 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gối đỡ | Chương V - E-HSMT | 0,133 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,063 | m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | Chương V - E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 54 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 1,723 | m3 |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E-HSMT | 0,574 | m3 |
| 57 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 | Chương V - E-HSMT | 0,202 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V - E-HSMT | 0,202 | m3 |
| 59 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 0,236 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,047 | m3 |
| 62 | Ván khuôn mũ mố | Chương V - E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,092 | m3 |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan | Chương V - E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 66 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 67 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D=90mm | Chương V - E-HSMT | 13,048 | 100m |
| 68 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D=63mm | Chương V - E-HSMT | 2,373 | 100m |
| 69 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D=50mm | Chương V - E-HSMT | 5,996 | 100m |
| 70 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 90mm | Chương V - E-HSMT | 13,048 | 100m |
| 71 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 63mm | Chương V - E-HSMT | 2,373 | 100m |
| 72 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mm | Chương V - E-HSMT | 5,996 | 100m |
| N | MẠNG LƯỚI ĐƯỜNG ỐNG DẪN NƯỚC SẠCH: Tuyến ống số 3 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN90 (PE100) - PN8 | Chương V - E-HSMT | 13,162 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN63 (PE100) - PN8 | Chương V - E-HSMT | 9,136 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN110 | Chương V - E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 150mm | Chương V - E-HSMT | 0,127 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 100mm | Chương V - E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D25 | Chương V - E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 7 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE D90 | Chương V - E-HSMT | 53 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE D63 | Chương V - E-HSMT | 19 | cái |
| 9 | Lắp đặt van cổng mặt bích ty chìm không tay DN80 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 2 chiều RR đồng DN50 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van cửa RR đồng DN25 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Kép thép DN50 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Kép thép DN25 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE D50 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN80 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt ba chạc 90 nhựa HDPE D90x90 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt ba chạc chuyển bậc nhựa HDPE D90x75 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ba chạc chuyển bậc nhựa HDPE D90x63 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ba chạc chuyển bậc nhựa HDPE D63x40 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE DN90-1.1/4'' | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE DN90-3/4'' | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt nối chuyển bậc nhựa HDPE 160-90 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt đầu nối chuyển bậc nhựa HDPE D90x63 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D90 | Chương V - E-HSMT | 11 | cái |
| 26 | Lắp đặt đầu nối mặt bích nhựa HDPE D90 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE D63-1.1/2'' | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 80mm | Chương V - E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 29 | Gioăng cao su DN80 | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Bu lông + ecu M18, l=70mm | Chương V - E-HSMT | 32 | cái |
| 31 | Chụp mũ van DN100 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Đào hào đặt đường ống, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 136,598 | m3 |
| 33 | Đào hào đặt đường ống, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 7,99 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E-HSMT | 134,933 | m3 |
| 35 | Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E-HSMT | 7,893 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - E-HSMT | 0,114 | 100m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông đường | Chương V - E-HSMT | 102,54 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - E-HSMT | 102,54 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông hoàn trả đường, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 102,54 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - E-HSMT | 0,874 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông gối đỡ, đá 2x4, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 1,718 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gối đỡ | Chương V - E-HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,045 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan | Chương V - E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 46 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 1,148 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E-HSMT | 0,383 | m3 |
| 49 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 | Chương V - E-HSMT | 0,134 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V - E-HSMT | 0,134 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 0,157 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,031 | m3 |
| 54 | Ván khuôn mũ mố | Chương V - E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,062 | m3 |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan | Chương V - E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 58 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D=90mm | Chương V - E-HSMT | 13,162 | 100m |
| 60 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D=63mm | Chương V - E-HSMT | 9,136 | 100m |
| 61 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 90mm | Chương V - E-HSMT | 13,162 | 100m |
| 62 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 63mm | Chương V - E-HSMT | 9,136 | 100m |
| O | MẠNG LƯỚI ĐƯỜNG ỐNG DẪN NƯỚC SẠCH: Tuyến ống số 4 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN140 (PE100) - PN8 | Chương V - E-HSMT | 10,09 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN125 (PE100) - PN8 | Chương V - E-HSMT | 4,215 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN90 (PE100) - PN8 | Chương V - E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN110 | Chương V - E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Chương V - E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D25 | Chương V - E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 7 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE D90 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van cổng mặt bích ty chìm không tay DN125 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van cổng mặt bích ty chìm không tay DN80 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van cửa RR đồng DN25 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN80 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN125 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Kép thép DN25 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt ba chạc 90 nhựa HDPE D90x90 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ba chạc chuyển bậc 90 nhựa HDPE D140x90 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt ba chạc chuyển bậc 90 nhựa HDPE D125x110 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE DN125-1.1/4'' | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE DN125-3/4'' | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE DN140-3/4'' | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt nối chuyển bậc nhựa HDPE D160x140 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt nối chuyển bậc nhựa HDPE D140x125 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt nối chuyển bậc nhựa HDPE D125x90 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt nối góc nhựa HDPE D140 | Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt nối góc nhựa HDPE D125 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt đầu nối mặt bích nhựa HDPE D140 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt đầu nối mặt bích nhựa HDPE D90 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 125mm | Chương V - E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 29 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 80mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 30 | Gioăng cao su DN125 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Gioăng cao su DN80 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Bu lông + ecu M18, l=70mm | Chương V - E-HSMT | 48 | cái |
| 33 | Chụp mũ van DN100 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Đào hào đặt đường ống bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 105,431 | m3 |
| 35 | Đào hào đặt đường ống, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 7,957 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E-HSMT | 102,979 | m3 |
| 37 | Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E-HSMT | 7,772 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 39 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Chương V - E-HSMT | 0,458 | 100m |
| 40 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày 30,5cm | Chương V - E-HSMT | 10,95 | m2 |
| 41 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - E-HSMT | 3,142 | m3 |
| 42 | Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 | Chương V - E-HSMT | 2,646 | 1m3 |
| 43 | Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, nhựa 3kg/m2 | Chương V - E-HSMT | 1,03 | 10m2 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông đường | Chương V - E-HSMT | 50,51 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - E-HSMT | 50,51 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông hoàn trả đường, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 50,51 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - E-HSMT | 1,607 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông gối đỡ, đá 2x4, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 3,1 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gối đỡ | Chương V - E-HSMT | 0,229 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,027 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan | Chương V - E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 53 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 1,723 | m3 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E-HSMT | 0,574 | m3 |
| 56 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 | Chương V - E-HSMT | 0,202 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V - E-HSMT | 0,202 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 0,236 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,047 | m3 |
| 61 | Ván khuôn mũ mố | Chương V - E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông đúc, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,092 | m3 |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan | Chương V - E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 65 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D=140mm | Chương V - E-HSMT | 10,09 | 100m |
| 67 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D=125mm | Chương V - E-HSMT | 4,215 | 100m |
| 68 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D=90mm | Chương V - E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 69 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 140mm | Chương V - E-HSMT | 10,09 | 100m |
| 70 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 125mm | Chương V - E-HSMT | 4,215 | 100m |
| 71 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 90mm | Chương V - E-HSMT | 0,14 | 100m |
| P | MẠNG LƯỚI ĐƯỜNG ỐNG DẪN NƯỚC SẠCH: Tuyến ống số 5 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN90 (PE100) - PN8 | Chương V - E-HSMT | 4,615 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN110 | Chương V - E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 150mm | Chương V - E-HSMT | 0,302 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D25 | Chương V - E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 5 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE D90 | Chương V - E-HSMT | 19 | cái |
| 6 | Lắp đặt van cổng mặt bích ty chìm không tay DN80 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van cửa RR đồng DN25 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN80 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Kép thép DN25 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ba chạc 90 nhựa HDPE D90x90 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ba chạc chuyển bậc nhựa HDPE D90x63 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE DN90-1.1/4'' | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE DN90-3/4'' | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D90 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt đầu nối mặt bích nhựa HDPE D90 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 80mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 18 | Gioăng cao su DN80 | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Bu lông + ecu M18, l=70mm | Chương V - E-HSMT | 64 | cái |
| 20 | Chụp mũ van DN100 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Đào hào đặt đường ống bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 34,86 | m3 |
| 22 | Đào hào đặt đường ống, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 2,072 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E-HSMT | 34,389 | m3 |
| 24 | Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E-HSMT | 2,044 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 26 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Chương V - E-HSMT | 0,683 | 100m |
| 27 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày 30,5cm | Chương V - E-HSMT | 15,36 | m2 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - E-HSMT | 4,685 | m3 |
| 29 | Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 | Chương V - E-HSMT | 3,928 | 1m3 |
| 30 | Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, nhựa 3kg/m2 | Chương V - E-HSMT | 1,536 | 10m2 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông đường | Chương V - E-HSMT | 32,34 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - E-HSMT | 32,34 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông hoàn trả đường, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 32,34 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông gối đỡ, đá 2x4, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gối đỡ | Chương V - E-HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan | Chương V - E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,574 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E-HSMT | 0,191 | m3 |
| 43 | Đổ Bê tông lót đá 4x6, M100 | Chương V - E-HSMT | 0,067 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông móng đá 1x2, M150 | Chương V - E-HSMT | 0,067 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 0,079 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,016 | m3 |
| 48 | Ván khuôn mũ mố | Chương V - E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,031 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan | Chương V - E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 52 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D=90mm | Chương V - E-HSMT | 4,615 | 100m |
| 54 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 90mm | Chương V - E-HSMT | 4,615 | 100m |
| Q | MẠNG LƯỚI ĐƯỜNG ỐNG DẪN NƯỚC SẠCH: Tuyến ống số 6 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110 (PE100) - PN8 | Chương V - E-HSMT | 7,425 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN90 (PE100) - PN8 | Chương V - E-HSMT | 10,087 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN110 | Chương V - E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen D150 | Chương V - E-HSMT | 0,545 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D25 | Chương V - E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 6 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE D90 | Chương V - E-HSMT | 41 | cái |
| 7 | Lắp đặt van cổng mặt bích ty chìm không tay DN100 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van cổng mặt bích ty chìm không tay DN80 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van cửa RR đồng DN25 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN80 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN100 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Kép thép DN25 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ba chạc 90 nhựa HDPE D90x90 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ba chạc chuyển bậc nhựa HDPE D110x90 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ba chạc chuyển bậc nhựa HDPE D90x75 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE DN110-1.1/4'' | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE DN110-3/4'' | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE DN90-1.1/4'' | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE DN90-3/4'' | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D90 | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt nối chuyển bậc nhựa HDPE D110x90 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt đầu nối mặt bích nhựa HDPE D110 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt đầu nối mặt bích nhựa HDPE D90 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100 | Chương V - E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 26 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 80 | Chương V - E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 27 | Gioăng cao su DN100 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Gioăng cao su DN80 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Bu lông + ecu M18, l=70mm | Chương V - E-HSMT | 48 | cái |
| 30 | Chụp mũ van DN100 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Đào hào đặt đường ống bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 151,142 | m3 |
| 32 | Đào hào đặt đường ống, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 7,761 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E-HSMT | 148,907 | m3 |
| 34 | Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E-HSMT | 7,646 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - E-HSMT | 0,137 | 100m3 |
| 36 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Chương V - E-HSMT | 0,347 | 100m |
| 37 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày 30,5cm | Chương V - E-HSMT | 7,8 | m2 |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - E-HSMT | 2,379 | m3 |
| 39 | Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 | Chương V - E-HSMT | 1,996 | 1m3 |
| 40 | Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, nhựa 3kg/m2 | Chương V - E-HSMT | 0,78 | 10m2 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông đường | Chương V - E-HSMT | 111,51 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - E-HSMT | 111,51 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông hoàn trả đường, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 111,51 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông gối đỡ, đá 2x4, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 1,224 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gối đỡ | Chương V - E-HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,027 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan | Chương V - E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 50 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 1,148 | m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E-HSMT | 0,383 | m3 |
| 53 | Bê tông lót móng đá 4x6, M100 | Chương V - E-HSMT | 0,134 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V - E-HSMT | 0,134 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 0,157 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,031 | m3 |
| 58 | Ván khuôn mũ mố | Chương V - E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông đúc, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,062 | m3 |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan | Chương V - E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 62 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D=90mm | Chương V - E-HSMT | 10,087 | 100m |
| 64 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D=110mm | Chương V - E-HSMT | 7,425 | 100m |
| 65 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 90mm | Chương V - E-HSMT | 10,087 | 100m |
| 66 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm | Chương V - E-HSMT | 7,425 | 100m |
| R | MẠNG LƯỚI ĐƯỜNG ỐNG DẪN NƯỚC SẠCH: Tuyến ống số 7 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN90 (PE100) - PN8 | Chương V - E-HSMT | 19,287 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN110 | Chương V - E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen D150 | Chương V - E-HSMT | 0,485 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D25 | Chương V - E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 5 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE D90 | Chương V - E-HSMT | 78 | cái |
| 6 | Lắp đặt van cổng mặt bích ty chìm không tay DN80 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van cửa RR đồng DN25 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN80 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Kép thép DN25 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ba chạc 90 nhựa HDPE D90x90 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt ba chạc chuyển bậc nhựa HDPE D90x50 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE DN90-1.1/4'' | Chương V - E-HSMT | 18 | cái |
| 14 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE DN90-3/4'' | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D90 | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt đầu nối mặt bích nhựa HDPE D90 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 80mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 18 | Gioăng cao su DN80 | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Bu lông + ecu M18, l=70mm | Chương V - E-HSMT | 64 | cái |
| 20 | Chụp mũ van DN100 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Đào hào đặt đường ống bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 147,404 | m3 |
| 22 | Đào hào đặt đường ống, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 8,834 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E-HSMT | 145,571 | m3 |
| 24 | Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E-HSMT | 8,724 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - E-HSMT | 0,128 | 100m3 |
| 26 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Chương V - E-HSMT | 0,341 | 100m |
| 27 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày 30,5cm | Chương V - E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - E-HSMT | 2,342 | m3 |
| 29 | Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 | Chương V - E-HSMT | 1,964 | 1m3 |
| 30 | Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, nhựa 3kg/m2 | Chương V - E-HSMT | 0,768 | 10m2 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông đường | Chương V - E-HSMT | 103,83 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - E-HSMT | 103,83 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông hoàn trả đường, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 103,83 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - E-HSMT | 0,561 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông gối đỡ, đá 2x4, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 1,104 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gối đỡ | Chương V - E-HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan | Chương V - E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 1,723 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E-HSMT | 0,574 | m3 |
| 43 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Chương V - E-HSMT | 0,202 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V - E-HSMT | 0,202 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 0,236 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,047 | m3 |
| 48 | Ván khuôn mũ mố | Chương V - E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,092 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan | Chương V - E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 52 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D=90mm | Chương V - E-HSMT | 19,287 | 100m |
| 54 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 90mm | Chương V - E-HSMT | 19,287 | 100m |
| S | MẠNG LƯỚI ĐƯỜNG ỐNG DẪN NƯỚC SẠCH: Tuyến ống số 8 đến tuyến 43 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN75 (PE100) - PN8 | Chương V - E-HSMT | 14,81 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN63 (PE100) - PN8 | Chương V - E-HSMT | 31,91 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN50 (PE100) - PN8 | Chương V - E-HSMT | 11,76 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN40 (PE100) - PN8 | Chương V - E-HSMT | 109,61 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN110 | Chương V - E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 100mm | Chương V - E-HSMT | 0,775 | 100m |
| 7 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE D75 | Chương V - E-HSMT | 53 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE D63 | Chương V - E-HSMT | 65 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE D50 | Chương V - E-HSMT | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE D40 | Chương V - E-HSMT | 74 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 2 chiều RR đồng DN65 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 2 chiều RR đồng DN50 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 2 chiều RR đồng DN40 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 2 chiều RR đồng DN32 | Chương V - E-HSMT | 30 | cái |
| 15 | Kép thép DN65 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Kép thép DN50 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Kép thép DN40 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Kép thép DN32 | Chương V - E-HSMT | 30 | cái |
| 19 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE D65 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE D50 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE D40 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE D32 | Chương V - E-HSMT | 30 | cái |
| 23 | Lắp đặt ba chạc 90 nhựa HDPE D75x75 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ba chạc 90 nhựa HDPE D75x63 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ba chạc 90 nhựa HDPE D75x40 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt ba chạc chuyển bậc nhựa HDPE D63x63 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ba chạc chuyển bậc nhựa HDPE D63x50 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ba chạc chuyển bậc nhựa HDPE D63x40 | Chương V - E-HSMT | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt ba chạc chuyển bậc nhựa HDPE D40x40 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc nhựa HDPE D75-50 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc nhựa HDPE D75-40 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc nhựa HDPE D63-40 | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc nhựa HDPE D50-40 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối góc 90 nhựa HDPE D63 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt nối góc 90 nhựa HDPE D40 | Chương V - E-HSMT | 14 | cái |
| 36 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE D75-2.1/2'' | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE D63-1.1/2'' | Chương V - E-HSMT | 9 | cái |
| 38 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE D50-1.1/4'' | Chương V - E-HSMT | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE D40-1.1/4'' | Chương V - E-HSMT | 90 | cái |
| 40 | Lắp nút bịt nhựa HDPE D40 | Chương V - E-HSMT | 35 | cái |
| 41 | Chụp mũ van DN100 | Chương V - E-HSMT | 38 | cái |
| 42 | Đào hào đặt đường ống bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 554,23 | m3 |
| 43 | Đào hào đặt đường ống, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 37,421 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E-HSMT | 549,844 | m3 |
| 45 | Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E-HSMT | 37,125 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - E-HSMT | 0,34 | 100m3 |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông đường | Chương V - E-HSMT | 404,56 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - E-HSMT | 404,56 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông hoàn trả đường, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 404,56 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,342 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan | Chương V - E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 53 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V - E-HSMT | 38 | cái |
| 54 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D=75mm | Chương V - E-HSMT | 14,81 | 100m |
| 55 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D=63mm | Chương V - E-HSMT | 31,91 | 100m |
| 56 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D=50mm | Chương V - E-HSMT | 11,76 | 100m |
| 57 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V - E-HSMT | 109,61 | 100m |
| 58 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 75mm | Chương V - E-HSMT | 14,81 | 100m |
| 59 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 63mm | Chương V - E-HSMT | 31,91 | 100m |
| 60 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mm | Chương V - E-HSMT | 11,76 | 100m |
| 61 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 40mm | Chương V - E-HSMT | 109,61 | 100m |
| T | MẠNG LƯỚI ĐƯỜNG ỐNG DẪN NƯỚC SẠCH: Tuyến ống số 44 đến tuyến 91 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN63 (PE100) - PN8 | Chương V - E-HSMT | 4,92 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN50 (PE100) - PN8 | Chương V - E-HSMT | 1,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN40 (PE100) - PN8 | Chương V - E-HSMT | 107,78 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN110 | Chương V - E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 100mm | Chương V - E-HSMT | 0,265 | 100m |
| 6 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE D63 | Chương V - E-HSMT | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE D50 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE D40 | Chương V - E-HSMT | 73 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 2 chiều RR đồng DN50 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 2 chiều RR đồng DN32 | Chương V - E-HSMT | 47 | cái |
| 11 | Kép thép DN50 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Kép thép DN32 | Chương V - E-HSMT | 47 | cái |
| 13 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE D50 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE D32 | Chương V - E-HSMT | 47 | cái |
| 15 | Lắp đặt ba chạc chuyển bậc nhựa HDPE D63x40 | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt ba chạc chuyển bậc nhựa HDPE D50x40 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ba chạc nhựa HDPE D40x40 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc nhựa HDPE D90x63 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc nhựa HDPE D90x40 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc nhựa HDPE D63-50 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc nhựa HDPE D63-40 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc nhựa HDPE D50-40 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt nối góc 90 nhựa HDPE D40 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE D63-1.1/2'' | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE D40-1.1/4'' | Chương V - E-HSMT | 141 | cái |
| 26 | Lắp nút bịt nhựa HDPE D40 | Chương V - E-HSMT | 47 | cái |
| 27 | Chụp mũ van DN100 | Chương V - E-HSMT | 49 | cái |
| 28 | Đào hào đặt đường ống bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 378,585 | m3 |
| 29 | Đào hào đặt đường ống, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 25,336 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E-HSMT | 376,583 | m3 |
| 31 | Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E-HSMT | 25,202 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - E-HSMT | 0,154 | 100m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông đường | Chương V - E-HSMT | 206 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - E-HSMT | 206 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông hoàn trả đường, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 206 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,441 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan | Chương V - E-HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 39 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V - E-HSMT | 49 | cái |
| 40 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D=63mm | Chương V - E-HSMT | 4,92 | 100m |
| 41 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D=50mm | Chương V - E-HSMT | 1,24 | 100m |
| 42 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D=40mm | Chương V - E-HSMT | 107,78 | 100m |
| 43 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 63mm | Chương V - E-HSMT | 4,92 | 100m |
| 44 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mm | Chương V - E-HSMT | 1,24 | 100m |
| 45 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 40mm | Chương V - E-HSMT | 107,78 | 100m |
| U | MẠNG LƯỚI ĐƯỜNG ỐNG DẪN NƯỚC SẠCH: Tuyến ống số 92 đến tuyến số 120 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN75 (PE100) - PN8 | Chương V - E-HSMT | 4,95 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN63 (PE100) - PN8 | Chương V - E-HSMT | 10,65 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN50 (PE100) - PN8 | Chương V - E-HSMT | 10,07 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN40 (PE100) - PN8 | Chương V - E-HSMT | 67,91 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN110 | Chương V - E-HSMT | 0,115 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen đường kính 100mm | Chương V - E-HSMT | 0,94 | 100m |
| 7 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE D75 | Chương V - E-HSMT | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE D63 | Chương V - E-HSMT | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE D50 | Chương V - E-HSMT | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE D40 | Chương V - E-HSMT | 46 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 2 chiều RR đồng DN65 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 2 chiều RR đồng DN50 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 2 chiều RR đồng DN40 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 2 chiều RR đồng DN32 | Chương V - E-HSMT | 17 | cái |
| 15 | Kép thép DN65 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Kép thép DN50 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Kép thép DN40 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Kép thép DN32 | Chương V - E-HSMT | 17 | cái |
| 19 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE D65 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE D50 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE D40 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE D32 | Chương V - E-HSMT | 17 | cái |
| 23 | Lắp đặt ba chạc 90 nhựa HDPE D75x40 | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt ba chạc nhựa HDPE D63x63 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ba chạc chuyển bậc nhựa HDPE D63x50 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ba chạc chuyển bậc nhựa HDPE D63x40 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ba chạc chuyển bậc nhựa HDPE D50x40 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt ba chạc nhựa HDPE D40x40 | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc nhựa HDPE D90x63 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc nhựa HDPE D90x50 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc nhựa HDPE D75-63 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc nhựa HDPE D63-50 | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc nhựa HDPE D63-40 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc nhựa HDPE D50-40 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt nối góc 90 nhựa HDPE D63 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt nối góc 90 nhựa HDPE D50 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt nối góc 90 nhựa HDPE D40 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE D75-2.1/2'' | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE D63-1.1/2'' | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE D50-1.1/4'' | Chương V - E-HSMT | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE D40-1.1/4'' | Chương V - E-HSMT | 51 | cái |
| 42 | Lắp nút bịt nhựa HDPE D40 | Chương V - E-HSMT | 29 | cái |
| 43 | Chụp mũ van DN100 | Chương V - E-HSMT | 23 | cái |
| 44 | Đào hào đặt đường ống bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 314,072 | m3 |
| 45 | Đào hào đặt đường ống, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 20,474 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E-HSMT | 311,868 | m3 |
| 47 | Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E-HSMT | 20,33 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - E-HSMT | 0,166 | 100m3 |
| 49 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Chương V - E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 50 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày 30,5cm | Chương V - E-HSMT | 4,95 | m2 |
| 51 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - E-HSMT | 1,51 | m3 |
| 52 | Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 | Chương V - E-HSMT | 1,337 | 1m3 |
| 53 | Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, nhựa 3kg/m2 | Chương V - E-HSMT | 0,495 | 10m2 |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông đường | Chương V - E-HSMT | 230,22 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - E-HSMT | 230,22 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông hoàn trả đường, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 230,22 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,207 | m3 |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan | Chương V - E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 60 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V - E-HSMT | 23 | cái |
| 61 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D=75mm | Chương V - E-HSMT | 4,95 | 100m |
| 62 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D=63mm | Chương V - E-HSMT | 10,65 | 100m |
| 63 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D=50mm | Chương V - E-HSMT | 10,07 | 100m |
| 64 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D=40mm | Chương V - E-HSMT | 67,91 | 100m |
| 65 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 75mm | Chương V - E-HSMT | 4,95 | 100m |
| 66 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 63mm | Chương V - E-HSMT | 10,65 | 100m |
| 67 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mm | Chương V - E-HSMT | 10,07 | 100m |
| 68 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 40mm | Chương V - E-HSMT | 67,91 | 100m |
| V | ĐẦU NỐI VÀO NHÀ DÂN (1400 Hộ) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - E-HSMT | 336 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả, nền đường | Chương V - E-HSMT | 336 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 | Chương V - E-HSMT | 28 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Chương V - E-HSMT | 4.200 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR D20x1/2'' | Chương V - E-HSMT | 1.400 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối ren trong nhựa PPR D20x1/2'' | Chương V - E-HSMT | 2.800 | cái |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống D40 (D50, D63)x3/4'' | Chương V - E-HSMT | 1.400 | cái |
| 8 | Lắp đặt van vòi D15 | Chương V - E-HSMT | 1.400 | cái |
| 9 | Lắp đặt van bi ren đồng D15 | Chương V - E-HSMT | 1.400 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D15 (đồng hồ đo lưu lượng D15, van 1 chiều D15, rắc co có đồng hồ...) | Chương V - E-HSMT | 1.400 | cái |
| 11 | Hộp đựng đồng hồ bằng nhựa HDPE | Chương V - E-HSMT | 1.400 | cái |
| W | CHI PHÍ THIẾT BỊ: (Thiết bị trạm xử lý và Thiết bị trạm biến áp) | |||
| 1 | Hệ thống pha trộn và định lượng hóa chất Keo tụ FeCl3 hoặc (polymer) gồm: - Tank chứa hóa chất:01 tank.+ Dung tích: 1000 lít. + Vật liệu: PP, PVC. - Bơm định lượng: 02 bơm. + Chủng loại bơm màng. + Lưu lượng: 0 - 150 lít/h. + Áp suất: 3-6 bar. + Nguồn điện: 0,2Kw, 380v, 50Hz. - Động cơ khuấy: 01 bộ. + Chủng loại: Mặt bích. + Tốc độ: 90v/ phút. + Nguồn điện: 0,4Kw, 380v, 50Hz. + Đồng bộ cùng bộ trục cánh khuấy SUS 304, cánh khuấy dạng mái chèo. | Chương V - E-HSMT | 1 | Hệ |
| 2 | Hệ thống pha trộn và định lượng vôi gồm: - Tank chứa hóa chất:01 tank. + Dung tích: 1000 lít. + Vật liệu: PP, PVC. - Bơm định lượng: 02 bơm. + Chủng loại bơm màng. + Lưu lượng: 100 - 200 lít/h. + Áp suất: 3-6 bar. + Nguồn điện: 0,2Kw, 380v, 50Hz. - Động cơ khuấy: 01 bộ. + Chủng loại: Mặt bích. + Tốc độ: 90v/ phút. + Nguồn điện: 0,4Kw, 380v, 50Hz. + Đồng bộ cùng bộ trục cánh khuấy SUS 304, cánh khuấy dạng mái chèo. | Chương V - E-HSMT | 1 | Hệ |
| 3 | Hệ thống pha trộn và định lượng sô đa gồm: - Tank chứa hóa chất:01 tank. + Dung tích: 1000 lít. + Vật liệu: PP, PVC. - Bơm định lượng: 02 bơm. + Chủng loại bơm màng. + Lưu lượng: 100 - 200 lít/h. + Áp suất: 3-6 bar. + Nguồn điện: 0,2Kw, 380v, 50Hz. - Động cơ khuấy: 01 bộ. + Chủng loại: Mặt bích. + Tốc độ: 90v/ phút. + Nguồn điện: 0,4Kw, 380v, 50Hz. + Đồng bộ cùng bộ trục cánh khuấy SUS 304, cánh khuấy dạng mái chèo. | Chương V - E-HSMT | 1 | Hệ |
| 4 | Hệ thống pha trộn và định lượng hóa chất khử trùng (javen) gồm: - Tank chứa hóa chất:01 tank. + Dung tích: 1000 lít. + Vật liệu: PP, PVC. - Bơm định lượng: 02 bơm. + Chủng loại bơm màng. + Lưu lượng: 0 - 150 lít/h. + Áp suất: 3-6 bar. + Nguồn điện: 0,2Kw, 380v, 50Hz. - Động cơ khuấy: 01 bộ. + Chủng loại: Mặt bích. + Tốc độ: 90v/ phút. + Nguồn điện: 0,4Kw, 380v, 50Hz. + Đồng bộ cùng bộ trục cánh khuấy SUS 304, cánh khuấy dạng mái chèo. | Chương V - E-HSMT | 1 | Hệ |
| 5 | Giá đỡ máy khuấy: - Vật liệu: CT3, đồng bộ cùng chân giá, bích động cơ khuấy | Chương V - E-HSMT | 1 | Hệ |
| 6 | Hệ thống sàn thao tác đổ hóa chất, giá đỡ bơm định lượng: - Vật liệu: CT3, đồng bộ cùng giá đỡ bơm định lượng, chân giá, lan can… | Chương V - E-HSMT | 1 | Hệ |
| 7 | Vận hành chạy thử và chuyển giao công nghệ: - Bao gồm hóa chất vận hành trong 2 tuần làm việc. - Chi phí lấy mẫu nước thí nghiệm 16 chỉ tiêu | Chương V - E-HSMT | 1 | Hệ |
| 8 | Thiết bị làm thoáng cao tải: - Kích thước: DxH=800x3000mm. - Vật liệu: SUS 304 dày 3mm. - Đồng bộ cùng sà va đập, cửa gió và cửa thao tác… | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Hê thống khuấy trộn cho bể trộn: - Chủng loại: Mặt bích. - Tốc độ: 90v/ phút. - Nguồn điện: 0,75Kw, 380v, 50Hz. - Đồng bộ cùng bộ trục cánh khuấy SUS 304, cánh khuấy dạng mái chèo. - Trục dài 1600mm, đường kính cánh: 400mm đường kính trục: 32. - Giá đỡ máy khuấy CT3 - U 100 trọn bộ. | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Thiết bị lọc - HDFL 50: - Kích thước: DxH=2400x4500 mm. - Vật liệu: CT3 dày 6mm, sơn phủ Epoxy 1 lớp chống rỉ, 2 lớp hoàn thiện. - Đồng bộ cùng nhân công lắp đặt … | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Thùng phá hủy xiphong: - Kích thước: LxBxH=1200x1500x800 mm. - Vật liệu: CT3 sơn phủ Epoxy 1 lớp chống rỉ, 2 lớp hoàn thiện. - Đồng bộ cùng nhân công lắp đặt… | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Bơm ly tâm trục ngang Q = 36 m3/h; H=52m, P=11KW | Chương V - E-HSMT | 3 | Cái |
| 13 | Bơm chìm giếng khoan Q = 15 m3/h; H=80m, P = 7.5KW | Chương V - E-HSMT | 3 | Cái |
| 14 | Bộ cảm biến mực nước cho giếng khoan | Chương V - E-HSMT | 3 | Bộ |
| 15 | Cáp treo bơm | Chương V - E-HSMT | 300 | m |
| 16 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-100kVA | Chương V - E-HSMT | 1 | máy |
| 17 | Lắp đặt máy biến dòng ≤ 10kV; 1 bộ 3 pha; Kđcx0,3 | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt tủ tụ bù 50kVar | Chương V - E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 19 | Lắp đặt mới chống sét van LA-21kV | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7084466E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.416893E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các hạng mục: mạng lưới đường ống cấp nước, thiết bị bơm nước thô, hệ thống điện đấu nối đường dây trung áp + trạm biến áp, xây dựng hạ tầng, bể chứa từ cấp III trở lên.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế./+Văn bản chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng) hoặc thanh lý hợp đồng.+ Số lượng hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 03.Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước sạch nông thôn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước có số năm kinh nghiệm ≥ 10 năm (kể từ ngày tốt nghiệp ghi tại bằng tốt nghiệp).- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III chuyên ngành phù hợp trở lên.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất công việc tương tự (thực hiện các phần việc tương tự)(Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ; có Bảng xác nhận của Chủ đầu tư công trình tương tự với vai trò là chỉ huy trưởng công trình). | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | - 01 Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước. đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.- 01 Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.- 01 Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên nghành điện. Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự về hạng mục đường dây trung áp + trạm biến áp.- 01 Cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường: Kỹ sư tốt nghiệp đại học môi trường, có chứng chỉ an toàn lao đạo, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ; có Bảng xác nhận của Chủ đầu tư công trình tương tự với vai trò là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc chỉ huy trưởng công trình). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đào, đắp đất | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | 7T | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Đầm đất | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kw | 2 |
| 6 | Máy hàn | ≥ 23kw | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5kw | 1 |
| 8 | Máy phát điện | Phát điện phục vụ cho máy chạy điện | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Đi cao độ... | 1 |
| 10 | Máy thử áp lực | Đo áp lực đường ống | 1 |
| 11 | Máy hàn ống nhựa HDPE | Hàn ống nhựa theo yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi