Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211120732-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210409423
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-07 17:22:00 đến ngày 2021-11-27 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 56,056,623,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 840,000,000 VNĐ ((Tám trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.09363E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1211E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình trạm bơm tiêu và cung cấp, lắp đặt máy bơm trục đứng 2 sàn loại rút ruột động cơ nổi có lưu lượng 1 máy ≥ 7.000m3/h và tổng lưu lượng ≥ 35.000m3/h, công suất mỗi động cơ ≥ 160kW và phải bao gồm đầy đủ các hạng mục: Nhà trạm, bể hút, bể xả, kênh dẫn, cống xả qua đê, nhà quản lý, thiết bị điện, thiết bị nâng hạ và thiết bị cơ khí; tổng giá trị Hợp đồng ≥ 39,240 tỷ đồng.Hoặc có 01 (một) Hợp đồng thi công xây dựng công trình trạm bơm tiêu có giá trị tối thiểu là 22,430 tỷ đồng và 01 (một) hợp đồng cung cấp, lắp đặt máy bơm trục đứng 2 sàn loại rút ruột động cơ nổi có lưu lượng 1 máy ≥7.000m3/h và tổng lưu lượng ≥35.000m3/h, công suất mỗi động cơ ≥ 160kW có giá trị tối thiểu là 16,810 tỷ đồng; Tổng giá trị của các hợp đồng tối thiểu là 39,240 tỷ đồng; tổng các hợp đồng phải bao gồm đầy đủ các hạng mục: Nhà trạm, bể hút, bể xả, kênh dẫn, cống xả qua đê, nhà quản lý, thiết bị điện, thiết bị nâng hạ và thiết bị cơ khí. (Tài liệu chứng minh: Với Quy mô và cấp công trình chứng minh bằng Quyết định phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc phê duyệt thiết kế BVTC hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Với giá trị hợp đồng tương tự chứng minh bằng Hợp đồng, kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 39.240.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc Thủy lợi.- Đáp ứng các điều kiện tương ứng với cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐCP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình trạm bơm từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình trạm bơmCó văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo hoặc các tài liệu hợp pháp khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Trong đó:+ 02 người Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Thủy lợi. Đã làm Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trạm bơm+ 01 người Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Cơ khí. Đã làm Kỹ thuật thi công, lắp đặt thiết bị cơ khí, máy bơm ít nhất 01 công trình trạm bơm.+ 01 người Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Đã làm Kỹ thuật thi công, lắp đặt thiết bị điện ít nhất 01 công trình xây dựng có hạng mục đường dây và trạm biến áp.Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo hoặc các tài liệu hợp pháp khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo thuộc lĩnh vực Thủy lợi. Đã làm phụ trách giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình trạm bơmCó văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo hoặc các tài liệu hợp pháp khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật, có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện, tập huấn an toàn lao động được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình trạm bơm- Trường hợp là Kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo hoặc các tài liệu hợp pháp khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự khác
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn (trong đó Công nhân điện 02 người, Công nhân cơ khí: 08 người; công nhân vận hành xe máy, xây dựng, nề: 10 người)- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với lĩnh vực của gói thầu đồng thời phải có chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc ≥ 50Kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc ≥ 50Kg
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy hàn điện 23kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 23kw
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cần trục ô tô ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi ≥ 50CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 50CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ ≤7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≤7T
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ép cọc thủy lực ≥ 130T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc thủy lực ≥ 130T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
16-Bể thử nghiệm máy bơm có Q ≥ 7.000m3/h
- Đặc điểm thiết bị Bể thử nghiệm máy bơm có Q ≥ 7.000m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Xây dựng trạm bơm Ngòi Mân, xã Yên Sơn, huyện Lục Nam
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG , địa chỉ: TẦNG 8,9 TRỤ SỞ LIÊN CƠ QUAN CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP, ĐƯỜNG QUÁCH NHẪN, PHƯỜNG NGÔ QUYỀN, THÀNH PHỐ BẮC GIANG, TỈNH BẮC GIANG
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông, nông nghiệp tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Viện Thủy điện và năng lượng tái tạo; Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Nông nghiệp và PTNT Bắc Ninh; Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG , địa chỉ: TẦNG 8,9 TRỤ SỞ LIÊN CƠ QUAN CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP, ĐƯỜNG QUÁCH NHẪN, PHƯỜNG NGÔ QUYỀN, THÀNH PHỐ BẮC GIANG, TỈNH BẮC GIANG
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông, nông nghiệp tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Nhân sự của nhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự kèm theo (file scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng nhận an toàn lao động, chứng chỉ nghề, ... Bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ)... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 840.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông, nông nghiệp tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: Số 82, đường Hùng Vương, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Đào bùn đặc, đất cấp IChương V của HSMT 15,186100m³
2Đào phong hóa, đất cấp IChương V của HSMT 4,735100m³
3Vận chuyển đất bằng ô tô, cự ly 1,2kmChương V của HSMT 385,7410m3
4Đào móng công trình, đất cấp IChương V của HSMT 18,311100m³
5Đào giật cấp, đất cấp IChương V của HSMT 0,342100m³
6Đắp đất kênh mương, dung trọng ≤1,75T/m3 (đất đắp k90)Chương V của HSMT 109,261100m³
7Mua đất để đắpChương V của HSMT 120,187100m³
8Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V của HSMT 0,936
9Bê tông móng gia cố cột điện đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của HSMT 17,944
10Ván khuôn móngChương V của HSMT 0,3782100m²
11Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V của HSMT 3,929
12Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 100Chương V của HSMT 11,528
13Trát bậc, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 50,307
14Rải vải địa kỹ thuậtChương V của HSMT 55,6933100m²
15Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của HSMT 26,845
16Ván khuôn móngChương V của HSMT 0,18100m²
17Cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V của HSMT 2,5452tấn
18Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựaChương V của HSMT 2,4
19Bê tông cọc, đá 1x2, vữa bê tông mác 300Chương V của HSMT 91,67
20Ván khuôn cọcChương V của HSMT 6,1593100m²
21Cốt thép cọc d ≤ 10mm và thép mũi cọcChương V của HSMT 3,9465tấn
22Cốt thép cọc d ≤ 18mmChương V của HSMT 6,7697tấn
23Cốt thép cọc d > 18mmChương V của HSMT 0,3283tấn
24Bốc cọc lên, xuống bằng cần cẩuChương V của HSMT 80cọc
25Vận chuyển cọc, cột bê tông, phạm vi ≤1kmChương V của HSMT 22,917510 tấn
26Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp IChương V của HSMT 10,28100m
27Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cmChương V của HSMT 80mối nối
28Đập đầu cọc bê tôngChương V của HSMT 3,6
29Vận chuyển phế thải, cự ly 1,2kmChương V của HSMT 0,3610m3
30Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V của HSMT 18,16
31Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của HSMT 200,52
32Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của HSMT 214,6
33Ván khuôn móngChương V của HSMT 0,7898100m²
34Ván khuôn tườngChương V của HSMT 8,8003100m²
35Cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V của HSMT 10,3527tấn
36Cốt thép tường, đường kính ≤18mmChương V của HSMT 16,0389tấn
37Cốt thép tường, đường kính >18mmChương V của HSMT 1,9094tấn
38Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước bản đáy D50Chương V của HSMT 0,61100m
39Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước tường D110Chương V của HSMT 0,18100m
40Rải vải địa kỹ thuật bọc ống lọcChương V của HSMT 0,4324100m²
41Làm tầng lọc cátChương V của HSMT 0,2601100m³
42Làm tầng lọc đá dăm 1x2Chương V của HSMT 0,2422100m³
43Làm tầng lọc đá dăm 4x6Chương V của HSMT 0,0036100m³
44Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựaChương V của HSMT 29,1
45Tôn tráng kẽm phân khoảnh đổ (khổ 150, tôn dày 0,42mm)Chương V của HSMT 143,1m
46Gia công lan can mạ kẽm nhúng nóngChương V của HSMT 0,4698tấn
47Quả cầu mạ kẽmChương V của HSMT 69quả
48Bu lông M10x80Chương V của HSMT 276cái
49Thép tấm mạ kẽm nhúng nóngChương V của HSMT 0,0511tấn
50Lắp dựng lan canChương V của HSMT 61,4
51Bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300Chương V của HSMT 82,5
52Ván khuôn cọcChương V của HSMT 5,5995100m²
53Cốt thép cọc d ≤ 10mm và thép mũi cọcChương V của HSMT 3,402tấn
54Cốt thép cọc d ≤ 18mmChương V của HSMT 6,093tấn
55Cốt thép cọc d > 18mmChương V của HSMT 0,295tấn
56Bốc xếp cọc lên, xuống bằng cần cẩuChương V của HSMT 144cọc
57Vận chuyển cọc bê tông, trong phạm vi ≤1kmChương V của HSMT 20,62510 tấn
58Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp IChương V của HSMT 9,252100m
59Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cmChương V của HSMT 72mối nối
60Đập đầu cọc bê tôngChương V của HSMT 3,24
61Vận chuyển phế thải, cự ly 1,2kmChương V của HSMT 0,32410m3
62Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150Chương V của HSMT 45
63Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V của HSMT 30,18
64Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của HSMT 246
65Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của HSMT 392,155
66Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của HSMT 67,16
67Bê tông tường ngực lưới chắn rác, vữa bê tông mác 250Chương V của HSMT 9,66
68Bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của HSMT 110,312
69Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của HSMT 26,439
70Bê tông tường đổ sau, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của HSMT 3,525
71Bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của HSMT 0,67
72Ván khuôn móngChương V của HSMT 0,656100m²
73Ván khuôn tườngChương V của HSMT 13,319100m²
74Ván khuôn tườngChương V của HSMT 3,4342100m²
75Ván khuôn sàn máiChương V của HSMT 4,2514100m²
76Ván khuôn dầmChương V của HSMT 1,1758100m²
77Ván khuôn tường đổ sauChương V của HSMT 0,1175100m²
78Ván khuôn cầu thangChương V của HSMT 0,0675100m²
79Cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V của HSMT 16,303tấn
80Cốt thép móng, đường kính >18mmChương V của HSMT 4,47tấn
81Cốt thép tường, đường kính ≤18mmChương V của HSMT 40,234tấn
82Cốt thép tường, đường kính >18mmChương V của HSMT 2,613tấn
83Cốt thép sàn mái, đường kính >10mmChương V của HSMT 7,005tấn
84Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mmChương V của HSMT 1,732tấn
85Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mmChương V của HSMT 2,152tấn
86Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mmChương V của HSMT 5,301tấn
87Cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mmChương V của HSMT 0,25tấn
88Thi công khớp nối ngăn nước bằng khớp nối O32Chương V của HSMT 32,92m
89Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V của HSMT 158,287
90Xây bậc cầu thang bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 0,4
91Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thangChương V của HSMT 7,2
92Gia công lan can mạ kẽm nhúng nóngChương V của HSMT 0,075tấn
93Lắp dựng lan canChương V của HSMT 13,92
94Bu lông M10x80Chương V của HSMT 40cái
95Quả cầu thépChương V của HSMT 10cái
96Đào bùn đặc, đất cấp IChương V của HSMT 4,558100m³
97Đào phong hóa, đất cấp IChương V của HSMT 3,517100m³
98Đào móng công trình, đất cấp IChương V của HSMT 55,65100m³
99Vận chuyển đất, cự ly 1,2kmChương V của HSMT 562,0610m3
100San đất bãi thảiChương V của HSMT 56,206100m³
101Đánh cấp công trình, đất cấp IChương V của HSMT 0,186100m³
102San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của HSMT 99,699100m³
103Vận chuyển đất từ đường thi công NM1, kênh dẫn dòng, đê quây, cống qua đê, đê quây hạ lưu cống trong phạm vi ≤1kmChương V của HSMT 330,310m3
104Mua đất để đắp K90Chương V của HSMT 69,12100m³
105Bê tông cột, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của HSMT 31,688
106Bê tông dầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của HSMT 27,141
107Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của HSMT 26,46
108Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của HSMT 7,397
109Ván khuôn cộtChương V của HSMT 2,7409100m²
110Ván khuôn dầmChương V của HSMT 2,272100m²
111Ván khuôn sàn máiChương V của HSMT 2,4288100m²
112Ván khuôn lanh tôChương V của HSMT 0,8443100m²
113Cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mmChương V của HSMT 0,9706tấn
114Cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mmChương V của HSMT 0,1597tấn
115Cốt thép cột, trụ, đường kính >18mmChương V của HSMT 4,3928tấn
116Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mmChương V của HSMT 1,03tấn
117Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mmChương V của HSMT 1,4757tấn
118Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mmChương V của HSMT 1,3961tấn
119Cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mmChương V của HSMT 2,5199tấn
120Cốt thép lanh tô, đường kính ≤10mmChương V của HSMT 0,2424tấn
121Cốt thép lanh tô, đường kính >10mmChương V của HSMT 0,3275tấn
122Gia công hoa sắt cửa sổ bằng inox 304, 15x15 dày 1,2mmChương V của HSMT 0,2807tấn
123Gia công, lắp dựng xà gồ thépChương V của HSMT 0,9973tấn
124Căng lưới thép chống nứtChương V của HSMT 190,8
125Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 94,37
126Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 396,911
127Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 414,162
128Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 224
129Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 104,48
130Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 188,092
131Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 142,651
132Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 155,2m
133Trát granitô tường, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 9,065
134Đắp, kẻ chữ biển báo nhà trạm dày 3,5cmChương V của HSMT 4
135Đắp quả trám nổiChương V của HSMT 9,54m
136Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương V của HSMT 396,911
137Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 1 nước phủChương V của HSMT 1.073,389
138Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V của HSMT 128,893
139Lát nền, sàn gạch (50x50)cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 130,103
140Láng vữa mái nhà, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V của HSMT 50,508
141Lát gạch lá nem 300x300Chương V của HSMT 20,134
142Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V của HSMT 2,1682100m²
143Tôn úp nóc rộng 40cmChương V của HSMT 36,22m
144Cửa cuốn khe thoáng THONGNHAT DOOR 4602 hoặc tương đươngChương V của HSMT 15,75
145Mô tô 500kgChương V của HSMT 1bộ
146Bộ lưu điện 600kgChương V của HSMT 1bộ
147Cửa đi D1 gỗ lim đặc hoặc tương đươngChương V của HSMT 5,106
148Bộ phụ kiện cửa sổ, mở quay, mở hất 1 cánhChương V của HSMT 36bộ
149Cửa sổ, cửa nhựa lõi thépChương V của HSMT 80,78
150Khuôn cửa đi D1 gỗ Lim hoặc tương đươngChương V của HSMT 10m
151Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của HSMT 43,82
152Bản lề cửaChương V của HSMT 12bộ
153Bộ then cửa TC40Chương V của HSMT 1bộ
154Chốt cửa (Cremon không khóa)Chương V của HSMT 3cụm
155Khóa cửaChương V của HSMT 1cái
156Quả cầu ngăn rácChương V của HSMT 12cái
157Lắp đặt cút nhựa uPVC, nối bằng pp hàn, đường kính 90mmChương V của HSMT 36cái
158Miệng ống thoát nướcChương V của HSMT 12cái
159Đai giữ ống nướcChương V của HSMT 36cái
160Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng pp hàn, đường kính ống 90mmChương V của HSMT 0,9100m
161Bê tông cọc, đá 1x2, vữa bê tông mác 300Chương V của HSMT 37,092
162Ván khuôn cọcChương V của HSMT 2,5026100m²
163Cốt thép cọc d ≤ 10mm và thép mũi cọcChương V của HSMT 1,7049tấn
164Cốt thép cọc d ≤ 18mmChương V của HSMT 2,7294tấn
165Cốt thép cọc d > 18mmChương V của HSMT 0,0862tấn
166Bốc cọc lên, xuống bằng cần cẩuChương V của HSMT 63cọc
167Vận chuyển cọc bê tông, trong phạm vi ≤1kmChương V của HSMT 9,272910 tấn
168Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp IChương V của HSMT 4,0425100m
169Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cmChương V của HSMT 42mối nối
170Đập đầu cọc bê tôngChương V của HSMT 0,945m3
171Vận chuyển phế thải, cự ly 1,2kmChương V của HSMT 0,094510m3
172Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V của HSMT 20,78
173Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của HSMT 144,896
174Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của HSMT 141,247
175Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của HSMT 4,698
176Bê tông tường đổ sau, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của HSMT 4,881
177Ván khuôn móngChương V của HSMT 0,4511100m²
178Ván khuôn tườngChương V của HSMT 3,7323100m²
179Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của HSMT 0,2003100m²
180Cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V của HSMT 8,5224tấn
181Cốt thép tường, đường kính ≤18mmChương V của HSMT 9,4979tấn
182Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mmChương V của HSMT 0,2769tấn
183Gia công lan can mạ kẽm nhúng nóngChương V của HSMT 0,6209tấn
184Lắp dựng lan canChương V của HSMT 26,88
185Gia công cầu thang thép, mạ kẽm nhúng nóngChương V của HSMT 0,645tấn
186Bu lông M10x80Chương V của HSMT 192cái
187Đào đất phong hóa tạo mặt bằng, đất cấp IChương V của HSMT 2,012100m³
188Đào móng công trình, đất cấp IChương V của HSMT 13,095100m³
189San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của HSMT 26,178100m³
190Vận chuyển đất, cự ly 1,2kmChương V của HSMT 151,0710m3
191San đất bãi thảiChương V của HSMT 15,107100m³
192Mua đất K90 về đắpChương V của HSMT 28,796100m³
193Bê tông cọc, đá 1x2, vữa bê tông mác 300Chương V của HSMT 120,04
194Ván khuôn cọcChương V của HSMT 7,267100m²
195Cốt thép cọc d ≤ 10mm và thép mũi cọcChương V của HSMT 5,306tấn
196Cốt thép cọc d ≤ 18mmChương V của HSMT 8,725tấn
197Cốt thép cọc d > 18mmChương V của HSMT 0,275tấn
198Bốc xếp cọc lên, xuống bằng cần cẩuChương V của HSMT 201cọc
199Vận chuyển cọc bê tông bằng ô tô, phạm vi ≤1kmChương V của HSMT 30,0110 tấn
200Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp IChương V của HSMT 13,032100m
201Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cmChương V của HSMT 134mối nối
202Đập đầu cọc bê tôngChương V của HSMT 1,809
203Vận chuyển phế thải, cự ly 1,2kmChương V của HSMT 0,180910m3
204Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V của HSMT 40,15
205Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của HSMT 201,81
206Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của HSMT 134,06
207Bê tông trần cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của HSMT 57,361
208Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của HSMT 2,421
209Bê tông dầm dàn van đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của HSMT 2,115
210Bê tông sàn giàn van đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của HSMT 3,648
211Bê tông bậc cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của HSMT 1,024
212Ván khuôn móngChương V của HSMT 0,604100m²
213Ván khuôn tườngChương V của HSMT 4,825100m²
214Ván khuôn trần cốngChương V của HSMT 1,2100m²
215Ván khuôn cộtChương V của HSMT 0,266100m²
216Ván khuôn dầmChương V của HSMT 0,234100m²
217Ván khuôn cầu thang thườngChương V của HSMT 0,0312100m²
218Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 100Chương V của HSMT 4,59
219Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chương V của HSMT 34,4
220Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 100Chương V của HSMT 38,346
221Khớp nối đồng ngangChương V của HSMT 24,8m
222Khớp nối đồng đứngChương V của HSMT 27,6m
223Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựaChương V của HSMT 78,52
224Cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V của HSMT 0,021tấn
225Cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V của HSMT 13,461tấn
226Cốt thép tường, đường kính ≤18mmChương V của HSMT 9,31tấn
227Cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mmChương V của HSMT 0,415tấn
228Cốt thép sàn mái, đường kính >10mmChương V của HSMT 4,979tấn
229Cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mmChương V của HSMT 0,07tấn
230Cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mmChương V của HSMT 0,297tấn
231Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mmChương V của HSMT 0,058tấn
232Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mmChương V của HSMT 0,29tấn
233Đắp đất sét luyện thân cốngChương V của HSMT 73,29
234Làm tầng lọc đá dăm 1x2Chương V của HSMT 0,186100m³
235Ống uPVC D50 thoát nướcChương V của HSMT 0,315100m
236Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V của HSMT 30
237Phá dỡ lớp cấp phối đá dăm. VC về đắp khu đầu mốiChương V của HSMT 0,3100m³
238Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V của HSMT 610m3
239San bãi thảiChương V của HSMT 0,6100m³
240Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiChương V của HSMT 0,15100m³
241Nilon lót tái sinhChương V của HSMT 1,5100m²
242Bê tông đá dăm mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của HSMT 37,5
243Bê tông bậc lên xuống rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của HSMT 4,42
244Bê tông gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của HSMT 13,65
245Ván khuôn, mặt đường bê tôngChương V của HSMT 0,325100m²
246Ván khuôn gờ chắnChương V của HSMT 0,225100m²
247Cắt khe dọc đường bê tôngChương V của HSMT 0,25100m
248Nhựa đường làm khe coChương V của HSMT 8,488kg
249Gia công thang sắt, lan can mạ kẽm nhúng nóngChương V của HSMT 0,946tấn
250Lắp dựng lan canChương V của HSMT 15,976
251Bu lông M14x80Chương V của HSMT 6cái
252Bu lông M10x80Chương V của HSMT 84cái
253Tê kẽmChương V của HSMT 10cái
254Quả cầu D80 mạ kẽmChương V của HSMT 6cái
255Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp IChương V của HSMT 1,832100m³
256Vận chuyển đất bằng ô tôChương V của HSMT 18,3210m3
257San đất bãi thảiChương V của HSMT 1,832100m³
258Đào móng công trình, đất cấp IChương V của HSMT 20,338100m³
259Đào móng băng, đất cấp IIChương V của HSMT 7,2
260Đắp đất bằng máy, dung trọng ≤1,75T/m3, độ chặt K = 0.95Chương V của HSMT 11,906100m³
261Đắp đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V của HSMT 0,45100m³
262Mua đất để đắp K98Chương V của HSMT 50,85
263Vận chuyển đất thừa về san khu quản lý bằng ô tô 7 tấnChương V của HSMT 69,561410m3
264Bê tông phai đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của HSMT 2,475
265Ván khuôn phaiChương V của HSMT 0,117100m²
266Sản xuất, lắp đặt cốt thép phaiChương V của HSMT 0,1762tấn
267Thép L100x100x8Chương V của HSMT 0,0878tấn
268Lắp đặt thép L100x100x8Chương V của HSMT 0,0878tấn
269Đào móng công trình, đất cấp IIChương V của HSMT 2,4995100m³
270Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của HSMT 3,781100m³
271Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của HSMT 0,4449100m³
272Bê tông cọc, đá 1x2, vữa bê tông mác 300Chương V của HSMT 20,44
273Ván khuôn cọcChương V của HSMT 1,6245100m²
274Cốt thép cọc d ≤ 10mm và thép mũi cọcChương V của HSMT 1,1684tấn
275Cốt thép cọc d ≤ 18mmChương V của HSMT 0,1023tấn
276Cốt thép cọc d > 18mmChương V của HSMT 3,9647tấn
277Bốc cọc lên, xuống bằng cần cẩuChương V của HSMT 54cọc
278Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô, trong phạm vi ≤1kmChương V của HSMT 5,1110 tấn
279Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp IChương V của HSMT 3,285100m
280Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cmChương V của HSMT 36mối nối
281Đập đầu cọc bê tôngChương V của HSMT 0,281
282Vận chuyển phế thải bằng ô tô, cự ly 1,2kmChương V của HSMT 0,028110m3
283Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của HSMT 16,06
284Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V của HSMT 11,51
285Bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Chương V của HSMT 35,14
286Bê tông cột, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của HSMT 4,82
287Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của HSMT 12,61
288Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của HSMT 17,47
289Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của HSMT 4,06
290Sản xuất cấu kiện tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của HSMT 2,43
291Bê tông gạch vỡ mác 50Chương V của HSMT 1,23
292Bê tông bệ đỡ máy bơm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của HSMT 1,4
293Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 32,92
294Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 58,519
295Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 1,43
296Xây tường nhà thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 6,39
297Xây bậc tâm cấp bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 1,69
298Ván khuôn móngChương V của HSMT 1,6334100m²
299Ván khuôn cộtChương V của HSMT 0,8695100m²
300Ván khuôn dầmChương V của HSMT 0,8756100m²
301Ván khuôn sàn máiChương V của HSMT 1,5558100m²
302Ván khuôn ô văng, tấm đanChương V của HSMT 0,3368100m²
303Ván khuôn nắp đanChương V của HSMT 0,0747100m²
304Cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V của HSMT 0,7675tấn
305Cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V của HSMT 0,5721tấn
306Cốt thép móng, đường kính >18mmChương V của HSMT 0,7624tấn
307Cốt thép giằng, đường kính ≤10mmChương V của HSMT 0,1844tấn
308Cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mmChương V của HSMT 0,1954tấn
309Cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mmChương V của HSMT 0,6704tấn
310Cốt thép cột, trụ, đường kính >18mmChương V của HSMT 0,6358tấn
311Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mmChương V của HSMT 0,1915tấn
312Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mmChương V của HSMT 0,9457tấn
313Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mmChương V của HSMT 0,2739tấn
314Cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mmChương V của HSMT 1,8719tấn
315Cốt thép lanh tô, đường kính ≤10mmChương V của HSMT 0,1985tấn
316Cốt thép lanh tô, đường kính >10mmChương V của HSMT 0,0374tấn
317Cốt thép giằng tường thu hồi GT1, đường kính ≤10mmChương V của HSMT 0,0728tấn
318Cốt thép tấm đan ( đáy bể phốt ) đổ tại chỗ, đường kính ≤10mmChương V của HSMT 0,0512tấn
319Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵnChương V của HSMT 0,1136tấn
320Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngChương V của HSMT 69,6
321Trát tường trong xây gạch, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75Chương V của HSMT 317,8
322Trát tường ngoài xây gạch, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75Chương V của HSMT 342,08
323Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 72,73
324Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 166,03
325Trát sênô, mái hắt, lanh tô, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 19,78
326Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 113,32m
327Trát tường trong bể chưa, bể phốt, bể lọc, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 37,88
328Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V của HSMT 11,22
329Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V của HSMT 9,48
330Lát nền, sàn gạch hoa 60x60, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 118,7384
331Lát nền WC gạch 30x30, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 5,34
332Ốp tường WC bằng gạch men sứ gạch 25x40Chương V của HSMT 19,85
333Ốp đá granít màu ghi sángChương V của HSMT 13,03
334Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiChương V của HSMT 752,39
335Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiChương V của HSMT 166,03
336Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V của HSMT 5,93
337Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 129,08m
338Hoa bê tông 250x250Chương V của HSMT 1,44
339Gia công, lắp dựng xà gồ thépChương V của HSMT 0,7062tấn
340Lợp mái, che tường bằng tôn AUTSNAM (màu đỏ) hoặc tương đươngChương V của HSMT 1,9646100m²
341Tôn úp nócChương V của HSMT 20,9m
342Gia công hoa sắt làm bằng inoxChương V của HSMT 0,2467tấn
343Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của HSMT 19,68
344Tấm nắp bể chứa nước (1,12x2,34)m dày 5mmChương V của HSMT 1cái
345Cửa đi cửa nhôm kính hệ Xingpha dày 2mmChương V của HSMT 18,8
346Cửa sổ cửa nhôm kính hệ Xingpha dày 2mmChương V của HSMT 19,68
347Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở xoayChương V của HSMT 4bộ
348Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở xoayChương V của HSMT 4bộ
349Phụ kiện cửa sổ mở xoayChương V của HSMT 6cái
350Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng PP măng sông, đường kính ống 20mmChương V của HSMT 0,3100m
351Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng PP măng sông, đường kính ống 27mmChương V của HSMT 0,15100m
352Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mmChương V của HSMT 0,18100m
353Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mmChương V của HSMT 0,2100m
354Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc đường kính 250mmChương V của HSMT 1cái
355Lắp đặt tê HDPE, ĐK 20x20Chương V của HSMT 20cái
356Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 50x50Chương V của HSMT 6cái
357Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 20mmChương V của HSMT 10cái
358Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 27mmChương V của HSMT 10cái
359Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 32mmChương V của HSMT 6cái
360Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 50mmChương V của HSMT 1cái
361Lắp đặt côn nhựa HDPE, ĐK 50x20Chương V của HSMT 6cái
362Lắp đặt van khóa đồng D20Chương V của HSMT 2cái
363Lắp đặt van khóa đồng D50Chương V của HSMT 1cái
364Lắp đặt bể chứa nước ( cả giá đỡ) bằng inox, dung tích 1,5m3Chương V của HSMT 1bể
365Lắp đặt gương soiChương V của HSMT 1cái
366Lắp đặt kệ kínhChương V của HSMT 1cái
367Lắp đặt hộp đựng giấyChương V của HSMT 1cái
368Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của HSMT 1bộ
369Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của HSMT 1bộ
370Lắp đặt bồn rửa chénChương V của HSMT 1bộ
371Ống lọcChương V của HSMT 2m
372Giàn phun mưaChương V của HSMT 1bộ
373Khoan giếng , độ sâu ≤50m, đường kính lỗ khoan đến 300mmChương V của HSMT 30m
374Lắp đặt ống hút nước HDPE, đường kính ống 50mmChương V của HSMT 0,3100m
375Lắp đặt ống vách HDPE, đường kính ống 35mmChương V của HSMT 0,28100m
376Lắp đặt ống lọc HDPE, đường kính ống 50mmChương V của HSMT 0,2100m
377Lắp đặt ống lắng HDPE, đường kính ống 50mmChương V của HSMT 0,02100m
378Lắp đặt ống phục hồi HDPE, đường kính ống 40mmChương V của HSMT 0,3100m
379Nối ống HDPE D90Chương V của HSMT 11chiếc
380Nối ống HDPE D60Chương V của HSMT 10chiếc
381Nối ống HDPE D50Chương V của HSMT 10chiếc
382Máy bơm nước giếng khoan chân không kiểu EKSm60-1, công suất 370W, Q=1,8m3/h, H=35m hoặc tương đươngChương V của HSMT 1bộ
383Máy bơm nước lên téc mái, máy bơm đa năng kiểu EQm60, công suất 370W, (Q=1,8 m3/h, H=35m) hoặc tương đươngChương V của HSMT 1bộ
384Lắp đặt ống nhựa thông hơi PRR, đường kính ống 50mmChương V của HSMT 0,15100m
385Lắp đặt ống nhựa thoát nước PRR, đường kính ống 50mmChương V của HSMT 0,2100m
386Lắp đặt ống nhựa thoát nước PRR miệng bát, đường kính ống 90mmChương V của HSMT 0,616100m
387Lắp đặt ống nhựa thoát nước PRR, đường kính ống 100mmChương V của HSMT 0,5100m
388Lắp đặt ống nhựa thoát nước PRR, đường kính ống 32mmChương V của HSMT 0,5100m
389Lắp đặt tê nhựa PRR, đường kính 100mmChương V của HSMT 5cái
390Lắp đặt tê nhựa PRR , đường kính 50mmChương V của HSMT 8cái
391Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 50mmChương V của HSMT 15cái
392Lắp đặt cút nhựa PRR, đường kính 50mmChương V của HSMT 8cái
393Lắp đặt cút nhựa PRR, đường kính 32mmChương V của HSMT 25cái
394Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK D100x50Chương V của HSMT 2cái
395Lắp đặt nút bịt nhựa PRR, đường kính 20mmChương V của HSMT 6cái
396Lắp đặt nút bịt nhựa PRR, đường kính 32mmChương V của HSMT 6cái
397Lắp đặt nút bịt nhựa PRR, đường kính 100mmChương V của HSMT 6cái
398Lắp đặt nút bịt nhựa PRR, đường kính 50mmChương V của HSMT 5cái
399Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChương V của HSMT 8cái
400Thép chẻ chânChương V của HSMT 24cái
401Lắp đặt chậu xí bệtChương V của HSMT 1bộ
402Qủa cầu ngăn rácChương V của HSMT 6quả
403Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, công suất quạt ≤1,5kwChương V của HSMT 1cái
404Đèn huỳnh quangChương V của HSMT 1bộ
405Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 40AChương V của HSMT 1cái
406Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 15AChương V của HSMT 12cái
407Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 30AChương V của HSMT 1cái
408Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Chương V của HSMT 18m
409Lắp đặt quạt điện - quạt trầnChương V của HSMT 4cái
410Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Chương V của HSMT 10cái
411Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3Chương V của HSMT 8cái
412Hộp âm tường Sino, 5 modulChương V của HSMT 7cái
413Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiChương V của HSMT 14cái
414Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V của HSMT 12bộ
415Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắmChương V của HSMT 10bảng
416Dây bọc 2 lớp 2x1,5Chương V của HSMT 230m
417Dây bọc 2x4 từ tủ điện tới các phòngChương V của HSMT 93m
418Lắp đặt các loại đèn bán nguyệtChương V của HSMT 8bộ
419Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50AChương V của HSMT 1cái
420Gia công, lắp đặt kim thu sét có chiều dài 0,8mChương V của HSMT 5cái
421Gia công và đóng cọc chống sétChương V của HSMT 5cọc
422Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhàChương V của HSMT 127,8m
423Qủa lô chống sétChương V của HSMT 6cái
424Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4Chương V của HSMT 45m
425Ống nhựa uPVC D27 ( luồn cáp đồng)Chương V của HSMT 45m
426Băng đồng 25x3Chương V của HSMT 6cái
427Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủngChương V của HSMT 6cái
428Bàn làm việc chân sắt hộp sơn tĩnh điện, mặt gỗ MFC phủ melaminne; KT: 1200x600x750Chương V của HSMT 4cái
429Bàn KT (D1800xR1000xC750)mm; mặt gỗ MFC phủ melamine, chân sắt sơn tĩnh điệnChương V của HSMT 1cái
430Bàn phòng họp; Bàn KT: (D4800xR1200xC750)mm; mặt gỗ MFC phủ melamine, chân sắt sơn tĩnh điệnChương V của HSMT 1cái
431Ghế làm việc chân xoay hiệu Hòa Phát hoặc tương đương, KT W595xD550xH(885-1010)mmChương V của HSMT 20cái
432Tủ lock để tài liệu KT R195xS450xC1830Chương V của HSMT 4cái
433Kệ ti vi kích thước D100xR70xC40cm, có cửa mở nhỏ phía dưới kệ, gỗ tự nhiên nhóm IV hoặc tương đươngChương V của HSMT 1bộ
434Smart Ti vi LEDLG 55 inch 43UM7600P TA, độ phân giảI 4K Ultra HD(3840x2160px) có kết nối intenet, cổng USB, độ phân giảI 4K Ultra HD(3840x2160px), tích hợp đầu kt số DV-T2, hãng LG hoặc tương đươngChương V của HSMT 1cái
435Bộ giường đơn 1,2x2m, gỗ tự nhiên nhóm IV hoặc tương đươngChương V của HSMT 2bộ
436Bình cứu hỏa CO2 loại 5kgChương V của HSMT 6bình
437Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ)Chương V của HSMT 1bộ
438Bình nóng lạnh 30lChương V của HSMT 1cái
439Đào móng công trình, đất cấp IIChương V của HSMT 0,214100m³
440Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của HSMT 0,204100m³
441Mua đất đắp K90Chương V của HSMT 8,88100m³
442Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 (trụ cổng)Chương V của HSMT 0,127
443Bê tông trụ cổng, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của HSMT 1,104
444Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V của HSMT 0,2052100m²
445Cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mmChương V của HSMT 0,0197tấn
446Cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mmChương V của HSMT 0,1418tấn
447Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều cao ≤200m, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 7,997
448Gia công kết cấu thép, thép đèn trụ cổngChương V của HSMT 0,2243tấn
449Trát trụ cổng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 58,2
450Sơn trụ cổng không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiChương V của HSMT 58,2
451Đào móng công trình, đất cấp IIChương V của HSMT 1,104100m³
452Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của HSMT 2,805100m³
453Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 (tường rào)Chương V của HSMT 4,166
454Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông mác 100Chương V của HSMT 8,913
455Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50Chương V của HSMT 51,653
456Bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của HSMT 42,688
457Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤6mChương V của HSMT 0,8904100m²
458Cốt thép giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT 0,609tấn
459Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 36,47
460Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V của HSMT 429,257
461Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 100Chương V của HSMT 68,062
462Gia công hàng rào song sắt (mạ kẽm nhúng nóng)Chương V của HSMT 3,948tấn
463Lắp dựng hàng ràoChương V của HSMT 257,488
464Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại (màu ghi)Chương V của HSMT 429,257
465Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựaChương V của HSMT 74,02
466Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V của HSMT 0,169
467Bê tông móng, đá 2x4, vữa bê tông mác 200Chương V của HSMT 2,448
468Bê tông tường, đá 2x4, vữa bê tông mác 200Chương V của HSMT 0,746
469Bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của HSMT 1,207
470Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của HSMT 1,161
471Lắp đặt tấm đan bằng cẩuChương V của HSMT 36cái
472Ván khuôn móngChương V của HSMT 0,061100m²
473Ván khuôn tườngChương V của HSMT 0,0812100m²
474Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của HSMT 0,1508100m²
475Ván khuôn tấm đanChương V của HSMT 0,0452100m²
476Cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V của HSMT 0,0254tấn
477Cốt thép tường, đường kính ≤10mmChương V của HSMT 0,058tấn
478Cốt thép tường, đường kính ≤18mmChương V của HSMT 0,0312tấn
479Cốt thép giằng, đường kính ≤10mmChương V của HSMT 0,049tấn
480Cốt thép giằng, đường kính ≤18mmChương V của HSMT 0,161tấn
481Cốt thép tấm đanChương V của HSMT 0,234tấn
482Gia công tấm nắpChương V của HSMT 0,108tấn
483Lắp đặt tấm nắpChương V của HSMT 0,108tấn
484Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 2,98
485Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 13,11
486Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựaChương V của HSMT 0,387
487Bạt dứa lót rãnh thoát nước xây gạchChương V của HSMT 16,112
488Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính 200mm, chiều dày 14,7mmChương V của HSMT 0,203100m
489Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE, đường kính 200mmChương V của HSMT 2cái
490Lắp đặt cút nhựa 30 độ HDPE, đường kính 200mmChương V của HSMT 3cái
491Đào móng công trình, đất cấp IIChương V của HSMT 0,332100m³
492Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của HSMT 4100m³
493Mua đất đắp K90Chương V của HSMT 5,9568100m³
494Đắp cát nền móng công trìnhChương V của HSMT 13,768
495Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênChương V của HSMT 1,2648100m³
496Bạt dứa lótChương V của HSMT 1.102,61
497Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông mác 100Chương V của HSMT 4,312
498Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 250Chương V của HSMT 235,725
499Bê tông gờ chắn đá 2x4, vữa bê tông mác 250Chương V của HSMT 7
500Ván khuôn gờ chắn bánhChương V của HSMT 0,21100m²
501Lát gạch trồng cỏChương V của HSMT 85,764
502Cắt khe dọc đường, chiều dày mặt đường ≤22cmChương V của HSMT 4,1485100m
503Nhựa đường làm khe coChương V của HSMT 206,081kg
504Gỗ làm khe co giãnChương V của HSMT 0,03
505Ván khuôn móngChương V của HSMT 0,8297100m²
506Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông mác 100Chương V của HSMT 1,024
507Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 4,053
508Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 30,705
509Trồng, chăm sóc cây bóng mát D>6cmChương V của HSMT 8cây
510Cây Giáng Hương H>=3m, d=10-12cmChương V của HSMT 4cây
511Cây Ngâu tròn H>=1,2mChương V của HSMT 2cây
512Cây Lộc vừng H>=3m, d=10-12cmChương V của HSMT 2cây
513Cây Dâm bụt hoa đỏ H>=80cmChương V của HSMT 18cây
514Cỏ lan chi H=7-10cmChương V của HSMT 40,94
515Cây chuỗi ngọc (thảm cây chuỗi ngọc, tai tượng, cẩm nhung, ngũ sắc, mắt nai, chiều cao>15cm)Chương V của HSMT 12,282
516Đất màu trồng cỏChương V của HSMT 4,094
517Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiChương V của HSMT 30,705
518Đào móng công trình, đất cấp IIChương V của HSMT 0,1453100m³
519Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của HSMT 0,0385100m³
520Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông XM mác 100Chương V của HSMT 0,144
521Bê tông trụ đỡ cột, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của HSMT 0,7357
522Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuônChương V của HSMT 0,1329100m²
523Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênChương V của HSMT 0,0403100m³
524Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 250Chương V của HSMT 8,1832
525Thép cột nhà để xeChương V của HSMT 0,6531tấn
526Lắp dựng thép cộtChương V của HSMT 0,6531tấn
527Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9mChương V của HSMT 0,2214tấn
528Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V của HSMT 0,2214tấn
529Gia công xà gồ thépChương V của HSMT 0,211tấn
530Lắp dựng xà gồ thépChương V của HSMT 0,211tấn
531Bulong M20x310 liên kếtChương V của HSMT 24cái
532Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của HSMT 15,2821m²
533Lợp mái, che tường bằng tôn Ausnam màu đỏ dày 0,47mmChương V của HSMT 0,3613100m²
534Mua đất đắp K90Chương V của HSMT 5,957100m³
535San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của HSMT 3,191100m³
536Mua đất để đắp K90Chương V của HSMT 3,5101100m³
537Đào xúc đất, đất cấp IIChương V của HSMT 3,191100m³
538Vét bùn, bóc phong hóa, đất cấp IChương V của HSMT 4,609100m³
539Đào nền đường, đất cấp IChương V của HSMT 1,575100m³
540Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của HSMT 22,093100m³
541Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiChương V của HSMT 0,401100m³
542Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ, cự ly 1,2kmChương V của HSMT 61,8410m3
543San đất bãi thảiChương V của HSMT 6,184100m³
544Mua đất K90 về đắpChương V của HSMT 24,303100m³
545Vét bùn, bóc phong hóa, đất cấp IChương V của HSMT 4,288100m³
546Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của HSMT 19,077100m³
547Đào phá đê quây, phạm vi 30m, đất cấp IChương V của HSMT 19,077100m³
548Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ, cự ly 1,2kmChương V của HSMT 42,8810m3
549San đất bãi thảiChương V của HSMT 4,288100m³
550Mua đất K85 về đắpChương V của HSMT 20,412100m³
551Vét bùn, bóc phong hóa, đất cấp IChương V của HSMT 2,656100m³
552Đào kênh mương, đất cấp IChương V của HSMT 6,121100m³
553Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ, cự ly 1,2kmChương V của HSMT 35,4810m3
554Đắp đất đê quây, dung trọng ≤1,65T/m3Chương V của HSMT 4,8869100m³
555Đào phá đê quâyChương V của HSMT 4,8869100m³
556Vét bùn, bóc phong hóa, đất cấp IChương V của HSMT 8,323100m³
557Đào nền đường, đất cấp IChương V của HSMT 0,148100m³
558Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của HSMT 33,741100m³
559Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiChương V của HSMT 1,06100m³
560Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ, cự ly 1,2kmChương V của HSMT 84,7110m3
561San đất bãi thảiChương V của HSMT 8,471100m³
562Mua đất K90 về đắpChương V của HSMT 37,011100m³
563Biển báo hạn chế tải trọng (cột +biển báo)Chương V của HSMT 2cái
564Biển báo hạn chế tốc độ (cột+biển báo)Chương V của HSMT 2cái
565Biển báo hình tam giácChương V của HSMT 2cái
566Cột D90 cao 3.5mChương V của HSMT 6cái
567Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển trònChương V của HSMT 4cái
568Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhậtChương V của HSMT 2cái
569Vét bùn, bóc phong hóa, đất cấp IChương V của HSMT 0,603100m³
570Vận chuyển đất đắp tận dụng, cự ly 1km, đất cấp IChương V của HSMT 21,0710m3
571Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ, cự ly 1,2kmChương V của HSMT 6,0310m3
572San đất bãi thảiChương V của HSMT 0,603100m³
573Đắp đê quây, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của HSMT 2,107100m³
574Mua đất để đắpChương V của HSMT 2,2545100m³
575Đào phá đê quây, đất cấp IChương V của HSMT 2,107100m³
576Vận chuyển đất đắp tận dụng về đắp khu đầu mốiChương V của HSMT 21,0710m3
577Vét bùn, bóc phong hóa, đất cấp IChương V của HSMT 4,878100m³
578Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ, cự ly 0,3kmChương V của HSMT 48,7810m3
579San đất bãi thảiChương V của HSMT 4,878100m³
580Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của HSMT 12,008100m³
581Mua đất K90 về đắpChương V của HSMT 13,209100m³
582Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiChương V của HSMT 0,677100m³
583Đào phá đường thi công, đất cấp IChương V của HSMT 12,008100m³
584Vận chuyển đất đắp tận dụng bằng ôtô tự đổ , cự ly 1km (về đắp kênh NM2)Chương V của HSMT 120,0810m3
585Biển báo hạn chế tải trọngChương V của HSMT 2cái
586Biển báo hạn chế tốc độChương V của HSMT 2cái
587Biển báo hình tam giácChương V của HSMT 2cái
588Cột D90 cao 3.5mChương V của HSMT 6cái
589Lắp đặt ống bê tông dẫn dòng bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D1000mmChương V của HSMT 10đoạn
590Đá đệm đáy cốngChương V của HSMT 1
591Vét bùn, bóc phong hóa, đất cấp IChương V của HSMT 0,799100m³
592Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ, cự ly 1kmChương V của HSMT 7,9910m3
593San đất bãi thảiChương V của HSMT 0,799100m³
594Đắp đê quây, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của HSMT 1,851100m³
595Mua đất để đắpChương V của HSMT 1,9806100m³
596Đào phá đê quây, đất cấp I (tận dụng để đắp các hạng mục của dự án)Chương V của HSMT 1,851100m³
597Vận chuyển đất phá dỡ đê quây bằng ôtô tự về đắp khu đầu mốiChương V của HSMT 18,5110m3
598Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải trọng nén 100÷Chương V của HSMT 875lần
599Vận chuyển dầm thép và đối trọng đến và đi khỏi địa điểm thí nghiệmChương V của HSMT 4ca
600Vận chuyển dầm thép và đối trọng giữa các cọc thí nghiệm trong công trìnhChương V của HSMT 2ca
601Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩuChương V của HSMT 28cấu kiện
602Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩuChương V của HSMT 28cấu kiện
603Vét bùn, bóc phong hóa, đất cấp IChương V của HSMT 69,1073100m³
604Đào kênh mương, chiều rộng >20m, đất cấp IChương V của HSMT 326,8078100m³
605Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ, cự ly 700m, đất cấp IChương V của HSMT 1.671,496310m3
606San đất bãi thảiChương V của HSMT 167,1496100m³
607Đào giật cấp, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IChương V của HSMT 9,1453100m³
608Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,75T/m3, độ chặt K=0,9Chương V của HSMT 318,6034100m³
609Mua đất đắpChương V của HSMT 112,5531100m³
610Bơm nước lòng kênhChương V của HSMT 3ca
611Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V của HSMT 58,203
612Phá dỡ kết cấu gạchChương V của HSMT 84,294
613Đào xúc phế thải, bằng máyChương V của HSMT 1,425100m³
614Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ, cự ly 700mChương V của HSMT 14,249710m3
615San đất bãi thảiChương V của HSMT 1,425100m³
616Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp IChương V của HSMT 46,658100m³
617Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổChương V của HSMT 981,664510m3
618San đất bãi thảiChương V của HSMT 98,1665100m³
619Đào giật cấp, đất cấp IChương V của HSMT 3,5595100m³
620Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, đất cấp IChương V của HSMT 104,4024100m³
621Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3, độ chặt K>=0,85Chương V của HSMT 45,9174100m³
622Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,75T/m3, độ chặt K>=0,90Chương V của HSMT 69,3115100m³
623Mua đất đắpChương V của HSMT 41,328100m³
624Bơm nước lòng kênhChương V của HSMT 5ca
625Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp IChương V của HSMT 10,0765100m³
626Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, đất cấp IChương V của HSMT 19,4851100m³
627Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3Chương V của HSMT 5,0827100m³
628Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổChương V của HSMT 206,398510m3
629San đất bãi thảiChương V của HSMT 20,6399100m³
630Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V của HSMT 33,307910m3
631Bơm nước lòng kênhChương V của HSMT 2ca
632Đắp sét luyệnChương V của HSMT 98,2
633Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IChương V của HSMT 25100m
634Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông XM mác 100Chương V của HSMT 6,004
635Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, D1500, tải HL93Chương V của HSMT 6đoạn
636Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mmChương V của HSMT 5mối nối
637Vữa xi măng M100Chương V của HSMT 0,283
638Bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250Chương V của HSMT 40,958
639Bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250Chương V của HSMT 39,37
640Bê tông sàn công tác đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của HSMT 3,825
641Bê tông dầm giàn van đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của HSMT 2,022
642Bê tông cột giàn van tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250Chương V của HSMT 0,9
643Bê tông bậc thang lên xuống mái kênh đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của HSMT 8,973
644Ván khuôn móngChương V của HSMT 0,578100m²
645Ván khuôn tườngChương V của HSMT 1,535100m²
646Ván khuôn sànChương V của HSMT 0,299100m²
647Ván khuôn dầmChương V của HSMT 0,134100m²
648Ván khuôn cộtChương V của HSMT 0,09100m²
649Ván khuôn bậc thang lên xuống mái kênhChương V của HSMT 0,202100m²
650Cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V của HSMT 3,007tấn
651Cốt thép tường, đường kính ≤10mmChương V của HSMT 0,04tấn
652Cốt thép tường, đường kính ≤18mmChương V của HSMT 1,173tấn
653Cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mmChương V của HSMT 1,168tấn
654Cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mmChương V của HSMT 0,021tấn
655Cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mmChương V của HSMT 0,113tấn
656Cốt thép dầm, đường kính ≤10mm\Chương V của HSMT 0,076tấn
657Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mmChương V của HSMT 0,189tấn
658Thi công khớp nối ngăn nước bằng khớp nối O32Chương V của HSMT 16,8m
659Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuChương V của HSMT 8,8
660Làm tầng lọc đá dăm 1x2Chương V của HSMT 0,0543100m³
661Làm tầng lọc cátChương V của HSMT 0,0543100m³
662Lắp đặt ống nhựa thoát nước uPVC D50Chương V của HSMT 0,11100m
663Nilon lót tái sinhChương V của HSMT 0,3518100m²
664Đá dăm lót, đá 1x2Chương V của HSMT 0,0352100m³
665Bê tông phai đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của HSMT 0,32
666Ván khuôn phaiChương V của HSMT 0,0168100m²
667Sản xuất, lắp đặt cốt thép phaiChương V của HSMT 0,0367tấn
668Thép L100x100x8Chương V của HSMT 0,0195tấn
669Lắp đặt thép L100x100x8Chương V của HSMT 0,0195tấn
670Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạnChương V của HSMT 18rọ
671Vê tông cọc, đá 1x2, vữa bê tông mác 300Chương V của HSMT 21,167
672Ván khuôn cọcChương V của HSMT 1,4149100m²
673Cốt thép cọc d ≤ 10mm và thép đầu mũi cọcChương V của HSMT 0,6874tấn
674Cốt thép cọc d ≤ 18mmChương V của HSMT 1,565tấn
675Cốt thép cọc d > 18mmChương V của HSMT 0,1108tấn
676Bốc cọc lên, xuống bằng cần cẩuChương V của HSMT 27cọc
677Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô , trong phạm vi ≤1kmChương V của HSMT 5,291710 tấn
678Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp IChương V của HSMT 2,3895100m
679Đập đầu cọc bê tôngChương V của HSMT 1,215m3
680Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, cự ly Chương V của HSMT 0,121510m3
681Gia công lan can mạ thép nhúng nóngChương V của HSMT 0,502tấn
682Lắp dựng lan canChương V của HSMT 13,6
683Bu lông M10x80Chương V của HSMT 52cái
684Bóc phong hóa, đất cấp IChương V của HSMT 1,673100m³
685Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, đất cấp IChương V của HSMT 19,681100m³
686Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của HSMT 12,956100m³
687Đắp đất lớp trên, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V của HSMT 0,373100m³
688Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ôtô tự đổChương V của HSMT 36,4510m3
689San đất bãi thảiChương V của HSMT 3,645100m³
690Đắp sét luyệnChương V của HSMT 106,4
691Vận chuyển đất đắp tận dụng bằng ô tô tự đổChương V của HSMT 3,46210m3
692Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V của HSMT 14,937
693Phá dỡ kết cấu tường gạch xâyChương V của HSMT 31,805
694Đào xúc kết cấu bê tông để đổ ra bãi thảiChương V của HSMT 0,4674100m³
695Vận chuyển phế thải ra bãi thải bằng ôtô tự đổChương V của HSMT 4,674210m3
696Bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300Chương V của HSMT 14,111
697Ván khuôn cọc, cộtChương V của HSMT 0,956100m²
698Cốt thép cọc d ≤ 10mm và thép mũi cọcChương V của HSMT 0,459tấn
699Cốt thép cọc d ≤ 18mmChương V của HSMT 1,043tấn
700Cốt thép cọc d > 18mmChương V của HSMT 0,074tấn
701Bốc cọc lên, xuống bằng cần cẩuChương V của HSMT 18cọc
702Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô, trong phạm vi ≤1kmChương V của HSMT 3,527810 tấn
703Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc ≤4m, đất cấp IChương V của HSMT 1,593100m
704Đập đầu cọc bê tôngChương V của HSMT 0,81
705Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấnChương V của HSMT 0,08110m3
706Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp IChương V của HSMT 59100m
707Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông XM mác 100Chương V của HSMT 18,242
708Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cmChương V của HSMT 108,148
709Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày >45cm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT 105,887
710Bê tông trần cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của HSMT 36,28
711Ván khuôn móngChương V của HSMT 0,634100m²
712Ván khuôn tườngChương V của HSMT 1,756100m²
713Ván khuôn sàn máiChương V của HSMT 0,523100m²
714Cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V của HSMT 7,085tấn
715Cốt thép tường, đường kính ≤18mmChương V của HSMT 7,086tấn
716Cốt thép sàn công tác, đường kính ≤10mmChương V của HSMT 0,119tấn
717Cốt thép sàn công tác, đường kính >10mmChương V của HSMT 2,412tấn
718Thép hình L100x100x8 (bọc phai)Chương V của HSMT 0,059tấn
719Thi công khớp nối ngăn nước bằng khớp nối O32Chương V của HSMT 24,6m
720Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuChương V của HSMT 14,9
721Gia công lan can mạ kẽmChương V của HSMT 0,44tấn
722Bu lông M14x80 mạ kẽmChương V của HSMT 100cái
723Lắp dựng lan canChương V của HSMT 20
724Bê tông phai rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của HSMT 1,26
725Ván khuôn phaiChương V của HSMT 0,062100m²
726Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiChương V của HSMT 0,138100m³
727Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Chương V của HSMT 11,748
728Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước mái gia cố, đường kính ống 50mmChương V của HSMT 0,096100m
729Nilon lót tái sinhChương V của HSMT 1,38100m²
730Bê tông mặt đường dày 25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250Chương V của HSMT 66,27
731Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V của HSMT 0,735100m²
732Cắt khe dọc đường bê tôngChương V của HSMT 0,24100m
733Nhựa đường khe co giãnChương V của HSMT 16,296kg
734Gỗ đệm khe co giãnChương V của HSMT 0,043
735Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IChương V của HSMT 0,168100m³
736Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của HSMT 0,762100m³
737Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IChương V của HSMT 17,86100m
738Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Chương V của HSMT 5,31
739Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Chương V của HSMT 13,566
740Bê tông trần cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của HSMT 6,328
741Cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V của HSMT 0,7955tấn
742Cốt thép trần cống, đường kính >10mmChương V của HSMT 0,5759tấn
743Ván khuôn móngChương V của HSMT 0,1758100m²
744Ván khuôn trần cống, chiều cao ≤6mChương V của HSMT 0,2592100m²
745Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 1,54
746Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 36,296
747Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 54,58
748Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 23,68
749Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuChương V của HSMT 3,6
750Gia công khe phai (5 bộ)Chương V của HSMT 9,407tấn
751Gia công phai (5 bộ)Chương V của HSMT 2,4684tấn
752Gioăng cao su củ tỏi phai chắn nướcChương V của HSMT 20,5m
753Nẹp gioăng cao suChương V của HSMT 16,15kg
754Gia công khe lưới chắn rácChương V của HSMT 6,955tấn
755Gia công lưới chắn rácChương V của HSMT 9,517tấn
756Gia công tấm nắp, bệ đỡChương V của HSMT 2,0785tấn
757Gia công dầm cầu trục nhà trạm, bể hút (mạ kẽm nhúng nóng)Chương V của HSMT 8,0643tấn
758Lắp khe phaiChương V của HSMT 9,407tấn
759Lắp khe lưới chắn rácChương V của HSMT 6,955tấn
760Lắp đặt lưới chắn rácChương V của HSMT 9,517tấn
761Lắp đặt tấm nắp, bệ đỡChương V của HSMT 2,0785tấn
762Lắp dựng dầm cầu trụcChương V của HSMT 8,0643tấn
763Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của HSMT 4881m²
764Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát (độ sạch 2,5 SA)Chương V của HSMT 757
765Quét 2 lớp nước xi măng pha 2% NaOHChương V của HSMT 269
766Gia công cửa vanChương V của HSMT 3,13971 tấn
767Gioăng cao su củ tỏi chắn nướcChương V của HSMT 14,04m
768Nẹp gioăng cao suChương V của HSMT 14,96kg
769Gia công khe cửa van +khe phaiChương V của HSMT 3,7614tấn
770Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của HSMT 1101m²
771Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát (độ sạch 2,5 SA)Chương V của HSMT 177
772Quét 2 lớp nước xi măng pha 2% NaOHChương V của HSMT 67
773Lắp đặt cửa van phẳngChương V của HSMT 3,13971 tấn
774Lắp khe vanChương V của HSMT 3,7614tấn
775Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tayChương V của HSMT 0,6121 tấn
776Gia công cửa vanChương V của HSMT 0,6431 tấn
777Cao su củ tỏiChương V của HSMT 3,332m
778Nẹp gioăng cao suChương V của HSMT 4,746kg
779Gia công khe cửa vanChương V của HSMT 0,70181 tấn
780Lắp đặt cửa van phẳngChương V của HSMT 0,6431 tấn
781Lắp khe van.0,7018tấn
782Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của HSMT 16,0651m²
783Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát (độ sạch 2,5 SA)Chương V của HSMT 32,786
784Quét 2 lớp nước xi măng pha 2% NaOHChương V của HSMT 16,722
785Gia công khe lưới chắn rácChương V của HSMT 1,2766tấn
786Gia công lưới chắn rácChương V của HSMT 1,0518tấn
787Lắp khe lưới chắn rác.1,2766tấn
788Lắp đặt lưới chắn rácChương V của HSMT 1,0518tấn
789Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của HSMT 44,7751m²
790Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun bi (độ sạch 2,5 SA), sử dụng bi thépChương V của HSMT 70,3941 m²
791Quét nước xi măng 2 nướcChương V của HSMT 25,619
B PHẦN ĐIỆN
1Kẹp cáp 3 bu lôngChương V của HSMT 18cái
2Dây nhôm cổ sứ đỡChương V của HSMT 8sợi
3Kéo rải dây trần lõi thép bọc mỡChương V của HSMT 0,25km
4Lắp đặt sứ đứngChương V của HSMT 0,810 sứ
5Lắp sứ chuỗiChương V của HSMT 12chuỗi
6Lắp xà thép néoChương V của HSMT 1bộ
7Lắp đấu rẽ XRChương V của HSMT 1bộ
8Lắp néo kép dọcChương V của HSMT 2bộ
9Lắp néo cầu dao 1 phaChương V của HSMT 2bộ
10Lắp thang trèoChương V của HSMT 1bộ
11Lắp ghế thao tácChương V của HSMT 1bộ
12Lắp dây néoChương V của HSMT 1bộ
13Lắp cổ dềChương V của HSMT 1bộ
14Lắp đặt biển báo, biển thứ tựChương V của HSMT 4cái
15V/c dây dẫn nội bộ 100mChương V của HSMT 0,069tấn
16V/chuyển tb xà nội bộ Chương V của HSMT 0,1717tấn
17V/chuyển tb cột nội bộ Chương V của HSMT 0,0054tấn
18Lắp cột 14mChương V của HSMT 4cột
19Đóng cọc tiếp địa;Chương V của HSMT 0,610cọc
20Kéo rải dây nối, mũ cọcChương V của HSMT 0,424100kg
21Đào móng cột bằng thủ côngChương V của HSMT 26,88m3
22Bê tông lót móngChương V của HSMT 1,144m3
23Bê tông lót móngChương V của HSMT 5,5m3
24Bê tông lót móngChương V của HSMT 0,6m3
25Cốt thép móngChương V của HSMT 0,0916tấn
26Ván khuôn gỗChương V của HSMT 0,1712100m3
27Lắp đất móngChương V của HSMT 18,796m3
28Đào rãnh tiếp địa bằng thủ côngChương V của HSMT 10m3
29Lắp đất tiếp địaChương V của HSMT 10m3
30Thí nghiệm tiếp địaChương V của HSMT 2hệ
31Thí nghiệm sứ đứngChương V của HSMT 8quả
32Thí nghiệm sứ chuỗiChương V của HSMT 12chuỗi
33Biển chỉ danh MBAChương V của HSMT 1cái
34Biển chỉ danh thiết bịChương V của HSMT 1cái
35Biển sơ đồ 1 sợi, biến cấmChương V của HSMT 2cái
36Lắp đặt cầu chì tự rơi FCO 35kV-100A (Polymer)Chương V của HSMT 2bộ
37Lắp đặt cầu chì ống thạch anh FCO 35kV-100AChương V của HSMT 1bộ
38Lắp đặt sứ đứng 35kvChương V của HSMT 66quả
39Lắp đặt sứ chuỗi polime cả phụ kiệnChương V của HSMT 6bộ
40Xà chữ nhất képChương V của HSMT 2bộ
41Xà chữ nhất đơnChương V của HSMT 2bộ
42Xà đỡ cầu chìChương V của HSMT 3bộ
43Xà đỡ sư trung gianChương V của HSMT 12bộ
44Ghế thao tác cầu chìChương V của HSMT 3bộ
45Cột BTLT 12BChương V của HSMT 4cái
46Kéo rải dây bọc 35kV AC 70/11-XLPEChương V của HSMT 0,5100m
47Kéo rải cáp tiếp địa M95;0,837kg/mChương V của HSMT 0,2100m
48Kéo rải cáp tiếp địa M50;0,439kg/mChương V của HSMT 0,4100m
49Kéo rải cáp trên giá Chương V của HSMT 2,1100m
50Kéo rải cáp trên giá Chương V của HSMT 2,1100m
51Kéo rải cáp trên giá Chương V của HSMT 0,1100m
52Kéo rải cáp ngầm Chương V của HSMT 0,3100m
53Lắp đặt đầu cốt M25Chương V của HSMT 0,410 cái
54Lắp đặt đầu cốt M35Chương V của HSMT 0,210 cái
55Lắp đặt đầu cốt cáp M50Chương V của HSMT 2,610 cái
56Lắp đặt đầu cốt cáp M70Chương V của HSMT 1,510 cái
57Lắp đặt đầu cốt cáp M95Chương V của HSMT 0,410 cái
58Lắp đặt đầu cốt M240Chương V của HSMT 2,810 cái
59Lắp đặt đầu cốt M300Chương V của HSMT 2,810 cái
60Xà đỡ cầu dao cách lyChương V của HSMT 0,1323tấn
61Đóng cọc tiếp địa 63x63x6; 2,5mChương V của HSMT 1,210cọc
62Thanh nối và con bài tiếp địaChương V của HSMT 3,0039100kg
63Lắp đặt ống nhựa D20Chương V của HSMT 0,610m
64Ghế thao tác cầu chìChương V của HSMT 3bộ
65Lắp đặt giá đỡ cáp trong mương cápChương V của HSMT 0,0038tấn
66Lắp đặt giá đỡ cáp và tủ công tơ 3 bộChương V của HSMT 0,2007tấn
67Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25Chương V của HSMT 0,510m
68Chụp ty sứ máy biến áp SiliconChương V của HSMT 9bộ
69Chụp đầu cực cầu chìChương V của HSMT 18bộ
70Chụp đầu cực chống sét van SiliconChương V của HSMT 9bộ
71Chụp đầu sứ hạ thế MBA chính SiliconChương V của HSMT 2bộ
72Chụp đầu sứ hạ thế MBA tự dùngChương V của HSMT 1bộ
73Kéo cáp 3 bu lông AC70Chương V của HSMT 12cái
74Dây nhôm cổ sứ đỡChương V của HSMT 18sợi
75Chốt đứng D18Chương V của HSMT 2bộ
76Khóa treo cổngChương V của HSMT 2cái
77Lắp đặt tủ điện KT: 1,2x0,6x0,5mChương V của HSMT 1cái
78Biến dòng điện 1200/5A - ccx 0,5Chương V của HSMT 3cái
79Công tơ điện tử 3pha 380V-1250/5AChương V của HSMT 1cái
80Khối đấu dây 10A-15 hàng kẹpChương V của HSMT 1cái
81Dây đấu mạch điều khiển 1x2,5mm2Chương V của HSMT 0,1100m
82Lắp đặt tủ điện KT: 1,2x0,6x0,5mChương V của HSMT 1cái
83Biến dòng điện 1000/5A - ccx 0,5Chương V của HSMT 3cái
84Công tơ điện tử 3pha 380V-5AChương V của HSMT 1cái
85Khối đấu dây 10A-15 hàng kẹpChương V của HSMT 1cái
86Dây đấu mạch điều khiển 1x2,5mm2Chương V của HSMT 0,1100m
87Lắp đặt tủ điện KT: 0,7x0,5x0,3mChương V của HSMT 1cái
88Biến dòng điện 75/5A - ccx 0,5Chương V của HSMT 3cái
89Công tơ điện tử 3pha 380V-5AChương V của HSMT 1cái
90Khối đấu dây 10A-15 hàng kẹpChương V của HSMT 1cái
91Dây đấu mạch điều khiển 1x2,5mm2Chương V của HSMT 0,1100m
92Thí nghiệm Biến dòng điệnChương V của HSMT 9cái
93Thí nghiệm Công tơ điện tử 3phaChương V của HSMT 3cái
94Lắp đặt tủ điện KT: 2x0,8x0,8mChương V của HSMT 1cái
95Áp tô mát 3P 1250A 50kAChương V của HSMT 1cái
96Áp tô mát 3P 400A 25kAChương V của HSMT 3cái
97Biến dòng điện 1200/5A - ccx 1Chương V của HSMT 3cái
98Am pe mét xoay chiều 0 - 1200AChương V của HSMT 3cái
99Vôn kế 0 - 500VChương V của HSMT 1cái
100Chuyển mạch vônmét 7 vị tríChương V của HSMT 1cái
101Thanh cái đồng 100x5mmChương V của HSMT 0,3210m
102Thanh cái đồng 50x5mmChương V của HSMT 0,410m
103Thanh cái đồng 40x5mmChương V của HSMT 0,510m
104Đèn báo AC 220VChương V của HSMT 3cái
105Chống sét van hạ thế GZ500Chương V của HSMT 1bộ
106Khối đấu dây 10A-15 hàng kẹpChương V của HSMT 1cái
107Sứ đỡ thanh cái 500VChương V của HSMT 8cái
108Dây đấu mạch điều khiển 1x1.5mm2Chương V của HSMT 0,3100m
109Thí nghiệm Áp tô mát 3P 1250AChương V của HSMT 1cái
110Thí nghiệm Áp tô mát 3P 400AChương V của HSMT 3cái
111Thí nghiệm Biến dòng điệnChương V của HSMT 3cái
112Thí nghiệm Am pe mét xoay chiềuChương V của HSMT 3cái
113Thí nghiệm Vôn kếChương V của HSMT 1cái
114Thí nghiệm Chống sét van hạ thếChương V của HSMT 3pha
115Lắp đặt tủ điện KT: 2x0,8x0,8mChương V của HSMT 1cái
116Áp tô mát 3P 1000A 36kAChương V của HSMT 1cái
117Áp tô mát 3P 400AChương V của HSMT 2cái
118Biến dòng điện 1000/5A - ccx 1Chương V của HSMT 3cái
119Am pe mét xoay chiều 0 - 1000AChương V của HSMT 3cái
120Vôn kế 0 - 500VChương V của HSMT 1cái
121Chuyển mạch vônmét 7 vị tríChương V của HSMT 1cái
122Thanh cái đồng 80x6mmChương V của HSMT 0,3210m
123Thanh cái đồng 50x5mmChương V của HSMT 0,410m
124Thanh cái đồng 40x5mmChương V của HSMT 0,510m
125Đèn báo AC 220VChương V của HSMT 3cái
126Chống sét van hạ thế GZ500Chương V của HSMT 1bộ
127Khối đấu dây 10A-15 hàng kẹpChương V của HSMT 1cái
128Sứ đỡ thanh cái 500VChương V của HSMT 8cái
129Dây đấu mạch điều khiển 1x1.5mm2Chương V của HSMT 0,3100m
130Thí nghiệm Áp tô mát 3P 1000AChương V của HSMT 1cái
131Thí nghiệm Áp tô mát 3P 400AChương V của HSMT 2cái
132Thí nghiệm Biến dòng điệnChương V của HSMT 3cái
133Thí nghiệm Am pe mét xoay chiềuChương V của HSMT 3cái
134Thí nghiệm Vôn kếChương V của HSMT 1cái
135Thí nghiệm Chống sét van hạ thếChương V của HSMT 3pha
136Lắp đặt tủ điện KT: 2x0,8x0,8mChương V của HSMT 1cái
137Áp tô mát 3P 1000A 36kAChương V của HSMT 1cái
138Bộ liên động cơ khí cho 3 áptomatChương V của HSMT 1cái
139Bộ liên động cơ khí cho 3 áptomatChương V của HSMT 1cái
140Áp tô mát 1P 220V- 10A-6kAChương V của HSMT 2cái
141Thanh cái đồng 60x5mmChương V của HSMT 1,510m
142Thanh cái đồng 30x5mmChương V của HSMT 0,110m
143Đèn báo AC 220VChương V của HSMT 3cái
144Công tắc hành trình kèm đèn chiếu sángChương V của HSMT 1bộ
145Điện trờ sấy và cảm biến nhiệtChương V của HSMT 1bộ
146Khối đấu dây 10A-15 hàng kẹpChương V của HSMT 1cái
147Sứ đỡ thanh cái 500VChương V của HSMT 9cái
148Dây đấu mạch điều khiển 1x1.5mm2Chương V của HSMT 0,05100m
149Thí nghiệm Áp tô mát 3P 1000AChương V của HSMT 1cái
150Thí nghiệm Áp tô mát 1P 10AChương V của HSMT 2cái
151Lắp đặt tủ điện KT 2x0,8x0,6mChương V của HSMT 1cái
152Áp tô mát 3P 500AChương V của HSMT 1cái
153Áp tô mát 3P 100AChương V của HSMT 5cái
154Công tắc tơ 380V-105AChương V của HSMT 5cái
155Bộ điều khiển bù cosf 6 bướcChương V của HSMT 1cái
156Tụ bù 3 pha 50kvarChương V của HSMT 5bộ
157Biến dòng điện 500/5A - ccx 1Chương V của HSMT 2cái
158Am pe mét xoay chiều 0-500AChương V của HSMT 1cái
159Đồng hồ Cosf 0-500VChương V của HSMT 1cái
160Thanh cái đồng 60x5mmChương V của HSMT 0,4210m
161Khối đấu dây 10A-15 hàng kẹpChương V của HSMT 1cái
162Sứ đỡ thanh cái 500VChương V của HSMT 6cái
163Dây đấu mạch điều khiển 1x1,5mm2Chương V của HSMT 0,3100m
164Cáp điều khiển CW SC 2x2,5mm2Chương V của HSMT 0,1100m
165Cáp đấu nối Cu/PVC 1x16mm2Chương V của HSMT 0,18100m
166Đầu cốt M16Chương V của HSMT 10,810 cái
167Thí nghiệm Áp tô mát 3P 1000AChương V của HSMT 1cái
168Thí nghiệm Áp tô mát 3P 100AChương V của HSMT 5cái
169Thí nghiệm Công tắc tơ 105AChương V của HSMT 5cái
170Thí nghiệm Biến dòng điện Chương V của HSMT 2cái
171Thí nghiệm Am pe mét xoay chiềuChương V của HSMT 1cái
172Thí nghiệm Tụ bù 3 phaChương V của HSMT 5bộ
173Thí nghiệm Đồng hồ CosfChương V của HSMT 1cái
174Lắp đặt tủ điện KT 2x0,8x0,6mChương V của HSMT 1cái
175Áp tô mát 3P 400AChương V của HSMT 1cái
176Áp tô mát 3P 100AChương V của HSMT 4cái
177Công tắc tơ 380V-105AChương V của HSMT 4cái
178Bộ điều khiển bù cosf 6 bướcChương V của HSMT 1cái
179Tụ bù 3 pha 50kvarChương V của HSMT 4bộ
180Biến dòng điện 400/5A - ccx 1Chương V của HSMT 2cái
181Am pe mét xoay chiều 0-400AChương V của HSMT 1cái
182Đồng hồ Cosf 0-500VChương V của HSMT 1cái
183Thanh cái đồng 60x5mmChương V của HSMT 0,4210m
184Khối đấu dây 10A-15 hàng kẹpChương V của HSMT 1cái
185Sứ đỡ thanh cái 500VChương V của HSMT 6cái
186Dây đấu mạch điều khiển 1x1,5mm2Chương V của HSMT 0,3100m
187Cáp điều khiển CW SC 2x2,5mm2Chương V của HSMT 0,1100m
188Cáp đấu nối Cu/PVC 1x16mm2Chương V của HSMT 0,18100m
189Đầu cốt M16Chương V của HSMT 10,810 cái
190Thí nghiệm Áp tô mát 3P 400AChương V của HSMT 1cái
191Thí nghiệm Áp tô mát 3P 100AChương V của HSMT 4cái
192Thí nghiệm Công tắc tơ 105AChương V của HSMT 4cái
193Thí nghiệm Biến dòng điện Chương V của HSMT 2cái
194Thí nghiệm Am pe mét xoay chiềuChương V của HSMT 1cái
195Thí nghiệm Tụ bù 3 phaChương V của HSMT 4bộ
196Thí nghiệm Đồng hồ CosfChương V của HSMT 1cái
197Đào đất móng cấp 2Chương V của HSMT 0,18m3
198Bê tông móng M150 đá 2x4Chương V của HSMT 1,26m3
199Ván khuônChương V của HSMT 0,0396100m2
200Rải sỏi 1x2Chương V của HSMT 2,2m3
201Đào đất móng cấp 2Chương V của HSMT 2,304m3
202Bê tông lót M100Chương V của HSMT 0,576m3
203Bê tông móng M200Chương V của HSMT 3,744m3
204Cốt thép tròn Chương V của HSMT 0,0723tấn
205Cốt thép tròn >10mmChương V của HSMT 0,0119tấn
206Ván khuônChương V của HSMT 0,1456100m2
207Đào đất móng cấp 2Chương V của HSMT 0,847m3
208Bê tông lót M100Chương V của HSMT 0,121m3
209Bê tông tấm đỡ M200Chương V của HSMT 0,1m3
210Cốt thép tròn Chương V của HSMT 0,007tấn
211Xây gạch chỉ vữa M75Chương V của HSMT 1,3355m3
212Vữa trát tường M100 dày 1,5cmChương V của HSMT 5,2m2
213Đào đất móng cấp 2Chương V của HSMT 19,04m3
214Đắp đất móngChương V của HSMT 11,008m3
215Bê tông lót M100Chương V của HSMT 1,12m3
216Bê tông móng M150Chương V của HSMT 6,36m3
217Bê tông móng M200Chương V của HSMT 0,4m3
218Cốt thép tròn Chương V của HSMT 0,0469tấn
219Cốt thép tròn >10mmChương V của HSMT 0,0159tấn
220Ván khuôn móng cộtChương V của HSMT 0,2128100m2
221Đào đất móng cấp 2Chương V của HSMT 0,13m3
222Bê tông lót M100Chương V của HSMT 0,13m3
223Xây gạch chỉ vữa M75Chương V của HSMT 0,46m3
224Vữa trát tường M100 dày 1,5cmChương V của HSMT 5,5m2
225Đổ cát vàng trong bểChương V của HSMT 0,63m3
226Đào đất mương cáp cấp 2Chương V của HSMT 3,84m3
227Đắp đấtChương V của HSMT 0,42m3
228Bê tông lót M100Chương V của HSMT 0,48m3
229Bê tông tấm đan M200Chương V của HSMT 0,24m3
230Bê tông mương M200Chương V của HSMT 1,5m3
231Cốt thép tấm đan tròn Chương V của HSMT 0,019tấn
232Lắp đặt tấm đanChương V của HSMT 6tấm
233Đào đất mương cáp cấp 2Chương V của HSMT 0,24m3
234Bê tông lót M100Chương V của HSMT 0,04m3
235Bê tông M200Chương V của HSMT 0,2m3
236Đào đất cấp 2Chương V của HSMT 43,52m3
237Đắp đấtChương V của HSMT 43,52m3
238Đào đất móng trụ cổng đất cấp 2Chương V của HSMT 12,3728m3
239Đắp đấtChương V của HSMT 4,1243m3
240Bê tông lót móng M100 đá 2x4Chương V của HSMT 1,9333m3
241Bê tông móng M200 đá 1x2Chương V của HSMT 1,1599m3
242Bê tông nền M150 đá 1x2Chương V của HSMT 5,46m3
243Cốt thép dầmChương V của HSMT 0,1497tấn
244Thép hàng rào sắtChương V của HSMT 0,8737tấn
245Xây trụ cổng M75Chương V của HSMT 16,2m3
246Trát vữa M100 dày 1,5cmChương V của HSMT 67,2m2
247Quét sơn vàng 3 lớpChương V của HSMT 67,2m2
248Gắn bảng tên trạmChương V của HSMT 1cái
249Gia công cổng trạmChương V của HSMT 0,0969tấn
250Lắp đặt cổng trạmChương V của HSMT 0,0969tấn
251Quét sơn vàng 3 lớpChương V của HSMT 7,2m2
252Thí nghiệm Cầu chì tự rơiChương V của HSMT 2bộ
253Thí nghiệm Sứ đứngChương V của HSMT 66quả
254Thí nghiệm Sứ chuỗiChương V của HSMT 6chuỗi
255Thí nghiệm Tiếp địa TBAChương V của HSMT 1ht
256Thí nghiệm Cáp 1 ruột 0,6kVChương V của HSMT 20sợi
257Thí nghiệm Cáp 1 ruột 35kVChương V của HSMT 1sợi
258Kéo rải cáp ngâm Chương V của HSMT 4100m
259Kéo rải cáp trong ống Chương V của HSMT 1,8100m
260Kéo rải cáp trong ống Chương V của HSMT 0,1100m
261Kéo rải cáp trong ống Chương V của HSMT 0,1100m
262Kéo rải cáp trong ống Chương V của HSMT 0,5100m
263Kéo rải cáp trong ống Chương V của HSMT 1,5100m
264Kéo rải cáp trong ống Chương V của HSMT 1100m
265Lắp đặt đầu cốt M300Chương V của HSMT 4,810 cái
266Lắp đặt đầu cốt M150Chương V của HSMT 1,610 cái
267Lắp đặt đầu cốt Chương V của HSMT 410 cái
268Kéo rải thanh tiếp địa 40x4 mạ kẽmChương V của HSMT 1510m
269Kéo rải thanh tiếp địa 25x2 mạ kẽmChương V của HSMT 510m
270Lắp đặt thang cáp 500x100;1,5 mạ kẽmChương V của HSMT 410m
271Lắp đặt máng cáp 200x100;1,5 mạ kẽmChương V của HSMT 1810m
272Lắp đặt giá đỡ cáp mạ kẽmChương V của HSMT 0,0865tấn
273Lắp đặt ống nhựa D50Chương V của HSMT 1210m
274Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50Chương V của HSMT 0,610m
275Lắp đặt ống nhựa D110Chương V của HSMT 1210m
276Rải gạch chỉChương V của HSMT 1,451000v
277Rải cát đenChương V của HSMT 14m3
278Mốc báo cápChương V của HSMT 15cái
279Băng báo cápChương V của HSMT 115m
280Ty ren suốt D12Chương V của HSMT 125m
281Nở sắt 12Chương V của HSMT 500cái
282Ty ren suốt D8Chương V của HSMT 125m
283Nở sắt 8Chương V của HSMT 500cái
284Đèn huỳnh quang phản quang 2x36W-220VChương V của HSMT 22bộ
285Đèn chiếu sâu bóng LED 150W-220VChương V của HSMT 7bộ
286Đèn ốp trần chống ẩm 25W-220VChương V của HSMT 12bộ
287Đèn pha gắn tường; LED 150W-220V-IP65Chương V của HSMT 8bộ
288Công tắc 1 hạt 10A-220VChương V của HSMT 13bộ
289Công tắc 2 hạt 10A-220VChương V của HSMT 11bộ
290Công tắc cầu thang 10A-220VChương V của HSMT 4bộ
291Ổ cắm đôi 1P 16A-220VChương V của HSMT 14bộ
292Ổ cắm đôi 3P 20A-380VChương V của HSMT 2bộ
293Hộp chứa 3 áp to mát âm tườngChương V của HSMT 1cái
294Hộp chứa 4 áp to mát âm tườngChương V của HSMT 2cái
295Hộp chứa 5 áp to mát âm tườngChương V của HSMT 1cái
296Áp tô mát 3 pha 60A-3PChương V của HSMT 1bộ
297Áp tô mát 3 pha 30A-3PChương V của HSMT 1bộ
298Áp tô mát 2 pha 20A-2PChương V của HSMT 8bộ
299Áp tô mát 2 pha 10A-1PChương V của HSMT 6bộ
300Dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2Chương V của HSMT 650m
301Dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2Chương V của HSMT 840m
302Dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2Chương V của HSMT 200m
303Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2Chương V của HSMT 200m
304Dây dẫn Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V của HSMT 200m
305Cáp nối Cu/PVC/XLPE 3x6+1x4mm2Chương V của HSMT 30m
306Ống nhựa mềm D32Chương V của HSMT 20m
307Ống nhựa mềm D20Chương V của HSMT 1.000m
308Hộp nối âm tường 80x80x5Chương V của HSMT 150cái
309Hộp nối âm tường 110x110x5Chương V của HSMT 50cái
310Đào đất cấp 2Chương V của HSMT 36m3
311Đắp đấtChương V của HSMT 26m3
312Đào đất cấp 2Chương V của HSMT 7,35m3
313Đắp đấtChương V của HSMT 6,15m3
314Đầu thu sét tia tiên đạo bán kinh bảo vệ 18mChương V của HSMT 1bộ
315Cáp đồng bện M70Chương V của HSMT 810m
316Băng đồng tiếp đất 25x3mm2Chương V của HSMT 1,210m
317Bộ ghép nối InoxChương V của HSMT 1bộ
318Chân trụ đỡ bầu Pulsar18Chương V của HSMT 1cái
319Phụ kiện kẹp định vị trên máiChương V của HSMT 12cái
320Phụ kiện nối đầu cáp và tiếp đấtChương V của HSMT 2cái
321Bộ kẹp tiếp đất bằng đồngChương V của HSMT 7cái
322Rải cát đầm chặtChương V của HSMT 6m3
323Đào đất cấp 2Chương V của HSMT 6m3
324Cọc thép bọc đồng D16, 2,4mChương V của HSMT 5cọc
325Đai cố định cáp vào bầuChương V của HSMT 10cái
326Sơn xịtChương V của HSMT 3hộp
327Hộp kiểm tra tiếp địaChương V của HSMT 1hộp
328Bu lông nở bung D12Chương V của HSMT 96cái
329Bu lông nở bung D14Chương V của HSMT 8cái
330Vỏ tủ điện KT 2x0,8x0,6mChương V của HSMT 1cái
331Cầu dao đảo chiều 100A -380VChương V của HSMT 1cái
332Áp tô mát 3P 100A;22kA;380VChương V của HSMT 1cái
333Áp tô mát 3P 60A;22kA;380VChương V của HSMT 1cái
334Áp tô mát 3P 50A;22kA;380VChương V của HSMT 1cái
335Áp tô mát 3P 30A;15kA;380VChương V của HSMT 6cái
336Biến dòng điện 150/5A - ccx 1Chương V của HSMT 3cái
337Am pe mét 0 - 200AChương V của HSMT 3cái
338Vôn kế 0 - 500VChương V của HSMT 1cái
339Khóa chuyển mạch vônmét 7 vị tríChương V của HSMT 1cái
340Đèn tín hiệu 10W-220VChương V của HSMT 3cái
341Chống sét van hạ thế GZ500Chương V của HSMT 1bộ
342Thanh cái đồng 30x5mmChương V của HSMT 0,4210 m
343Thanh cái đồng 10x5mmChương V của HSMT 0,310 m
344Sứ đỡ thanh cái 500VChương V của HSMT 10cái
345Khối đấu dây 30A-15 hàng kẹpChương V của HSMT 1cái
346Dây đấu mạch điều khiển 1x1.5mm2Chương V của HSMT 0,03100m
347Đèn chiếu sáng trong tủ LED 5WChương V của HSMT 1cái
348Bộ sấy kèm đk nhiệt tự động 220V-80WChương V của HSMT 1cái
349Quạt thông gióChương V của HSMT 1cái
350Cảm biến nhiệt độChương V của HSMT 1cái
351Công tắc cánh tủChương V của HSMT 1cái
352Thí nghiệm Áptômát 3PChương V của HSMT 2cái
353Thí nghiệm Áptômát 3PChương V của HSMT 7cái
354Thí nghiệm Biến dòng điện hạ thếChương V của HSMT 3cái
355Thí nghiệm Ăm pe kếChương V của HSMT 3cái
356Thí nghiệm Vôn kếChương V của HSMT 1cái
357Thí nghiệm Chống sét van hạ thếChương V của HSMT 3pha
358Thí nghiệm Cầu dao hạ thế ĐG x 0,4Chương V của HSMT 3cái
359Lắp đặt tủ điện trọn bộ KT 2000x800x800mmChương V của HSMT 5cái
360Áp tô mát 3 pha 400A -42kA-3PChương V của HSMT 5cái
361Áp tô mát 3 pha 30A -18kA-3PChương V của HSMT 10cái
362Áp tô mát 1 pha 10A-1PChương V của HSMT 10cái
363Thiết bị khởi động mềm 400AChương V của HSMT 5cái
364Công tắc tơ 400A-380VChương V của HSMT 10cái
365Rơ le dòng 3D(50-600A)Chương V của HSMT 5cái
366Rơ le bảo vệ kém điện áp EVRChương V của HSMT 5cái
367Rơ le trung gian SRX-8P(5A+3B)Chương V của HSMT 5cái
368Rơ le trung gian SRX-4P(2A+2B)Chương V của HSMT 10cái
369Rơ le thời gian 0-30'Chương V của HSMT 5cái
370Biến dòng điện 600/5A-ccx 1Chương V của HSMT 15cái
371Am pe mét 0-500-1000AChương V của HSMT 5cái
372Vôn kế 0 - 450VChương V của HSMT 5cái
373Khóa chuyển mạch vônmét 7 vị tríChương V của HSMT 5cái
374Nút ấn 10A-220VChương V của HSMT 25cái
375Đèn tín hiệu 10W-220VChương V của HSMT 25cái
376Chuông điện báo sự cố 220VChương V của HSMT 5cái
377Thiết bị báo nhiệt độ 0-90 , 220VChương V của HSMT 5cái
378Khối đấu dây 30A;15 hàng kẹpChương V của HSMT 5cái
379Dây đấu mạch điều khiển 1x1.5mm2Chương V của HSMT 5100m
380Thí nghiệm Áptômát, công tắc tơ Chương V của HSMT 3cái
381Thí nghiệm Áptômát Chương V của HSMT 2cái
382Thí nghiệm Áptômát Chương V của HSMT 2cái
383Thí nghiệm Ăm pe kếChương V của HSMT 1cái
384Thí nghiệm Vôn kếChương V của HSMT 1cái
385Thí nghiệm Rơ le dòngChương V của HSMT 1cái
386Thí nghiệm Rơ le điện ápChương V của HSMT 1cái
387Thí nghiệm Rơ le trung gian, thời gianChương V của HSMT 2cái
388Thí nghiệm Biến dòngChương V của HSMT 3cái
389Lắp đặt tủ điện KT 800x600x300mmChương V của HSMT 1cái
390Am pe mét + Áp tomat 1 cực 0 - 30-60AChương V của HSMT 4cái
391Nút ấn 10A-220VChương V của HSMT 6cái
392Đèn tín hiệu 10W-220VChương V của HSMT 4cái
393Áp tô mát 3 pha 30A -18kA-3PChương V của HSMT 2cái
394Công tắc tơ 22A-380VChương V của HSMT 2cái
395Rơ le dòng SP(5-25A);220vChương V của HSMT 2cái
396Khối đấu dây 30A-15 hàng kẹpChương V của HSMT 1cái
397Dây đấu mạch điều khiển 1x1.5mm2Chương V của HSMT 0,05100m
398Cáp đấu nối Cu/PVC 1x4mm2Chương V của HSMT 0,05100m
399Rơ le phaoChương V của HSMT 2cái
400Cáp kiểm tra 4x1,5mm2Chương V của HSMT 0,5100m
401Vỏ hộp điều khiển tại chỗ KT 200x150x80mmChương V của HSMT 2cái
402Dây đấu mạch điều khiển 1x1.5mm2Chương V của HSMT 0,1100m
403Nút ấn 10A-220VChương V của HSMT 6cái
404Đèn tín hiệu 10W-220VChương V của HSMT 4cái
405Thí nghiệm Áptômát 3P, công tắc tơChương V của HSMT 4cái
406Thí nghiệm Ăm pe kếChương V của HSMT 4cái
407Thí nghiệm Rơ le dòngChương V của HSMT 2cái
408Lắp đặt tủ điện KT 800x600x300mmChương V của HSMT 1cái
409Am pe mét 0 - 30AChương V của HSMT 2cái
410Nút ấn 10A-220VChương V của HSMT 6cái
411Đèn tín hiệu 10W-220VChương V của HSMT 4cái
412Áp tô mát 3 pha 30A -18kA-3PChương V của HSMT 2cái
413Áp tô mát 3 pha 10A -3PChương V của HSMT 7cái
414Công tắc tơ 22A-380VChương V của HSMT 2cái
415Rơ le dòng SP(5-30A);220vChương V của HSMT 2cái
416Khối đấu dây 30A-15 hàng kẹpChương V của HSMT 2cái
417Dây đấu mạch điều khiển 1x1.5mm2Chương V của HSMT 0,5100m
418Cáp đấu nối Cu/PVC 1x4mm2Chương V của HSMT 0,06100m
419Dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2Chương V của HSMT 0,3100m
420Đầu cốt M4Chương V của HSMT 610cái
421Hộp nối 20A-400VChương V của HSMT 14cái
422Thí nghiệm Áptômát 3P, công tắc tơ Chương V của HSMT 4cái
423Thí nghiệm Áptômát 1P Chương V của HSMT 7cái
424Thí nghiệm Ăm pe kếChương V của HSMT 2cái
425Thí nghiệm Rơ le dòngChương V của HSMT 2cái
426Lắp đặt tủ điện KT 800x600x300mmChương V của HSMT 1cái
427Áp tô mát 3 pha 3P-40A -18kAChương V của HSMT 1cái
428Áp tô mát 3 pha 3P-15A -18kAChương V của HSMT 3cái
429Am pe mét 0 - 30AChương V của HSMT 2cái
430Nút ấn 10A-220VChương V của HSMT 8cái
431Đèn tín hiệu 10W-220VChương V của HSMT 6cái
432Công tắc tơ 9A-380VChương V của HSMT 4cái
433Rơ le dòng SP(5-30A);220vChương V của HSMT 2cái
434Khối đấu dây 15A-20 hàng kẹpChương V của HSMT 2cái
435Dây đấu mạch điều khiển 1x1.5mm2Chương V của HSMT 0,3100m
436Tiếp điểm hành trình IP55 250V-5AChương V của HSMT 4cái
437Chống sét van hạ thế GZ500Chương V của HSMT 1bộ
438Cáp kiểm tra 2x2.5mm2Chương V của HSMT 0,4100m
439Vôn kế 0 - 450VChương V của HSMT 1cái
440Chuyển mạch vônmét 7 vị tríChương V của HSMT 1cái
441Cáp đấu nối Cu/PVC 1x4mm2Chương V của HSMT 0,1100m
442Giá đỡ tủChương V của HSMT 0,0269tấn
443Thí nghiệm Aptômát, công tắc tơChương V của HSMT 4cái
444Thí nghiệm Công tắc tơChương V của HSMT 4cái
445Thí nghiệm Ăm pe kếChương V của HSMT 2cái
446Thí nghiệm Vôn kếChương V của HSMT 1cái
447Thí nghiệm Rơ le dòngChương V của HSMT 2cái
448Thí nghiệm Chống sét van hạ thếChương V của HSMT 3pha
449Thí nghiệm Áptômát 3P Chương V của HSMT 9cái
450Thí nghiệm Áptômát 3P Chương V của HSMT 1cái
451Thí nghiệm Cáp hạ thế >1 ruộtChương V của HSMT 20sợi
452Thí nghiệm Tiếp địaChương V của HSMT 2ht
C PHẦN THIẾT BỊ
1Máy biến áp 750kVA-35(22)/0,4kVChương V của HSMT 1cái
2Máy biến áp 560kVA-35(22)/0,4kVChương V của HSMT 1cái
3Máy biến áp 50kVA-22/0,4kVChương V của HSMT 1cái
4Chống sét van 35kV-10kA (3 cái/ bộ)Chương V của HSMT 3bộ
5Cầu dao 1 pha 38,5kV-630AChương V của HSMT 1bộ
6Máy biến áp 35kV/0,4kVChương V của HSMT 1máy
7Máy biến áp 35kV/0,4kVChương V của HSMT 1máy
8Máy biến áp 35kV/0,4kVChương V của HSMT 1máy
9Dao cách ly 1 phaChương V của HSMT 1bộ
10Chống sét vanChương V của HSMT 3bộ
11Thí nghiệm Máy biến áp 35kV/0,4kVChương V của HSMT 3máy
12Thí nghiệm Dao cách lyChương V của HSMT 1bộ
13Thí nghiệm Chống sét van 35kV-10 kAChương V của HSMT 9pha
14Thí nghiệm Dao cách ly 600A-35kVChương V của HSMT 1bộ
15Máy bơm hướng trục đồng bộ (Q=7000m3/h, H=5,5m, Nđc=160kW, n=590v/pChương V của HSMT 5Tổ
16Hệ thống đường ống xảChương V của HSMT 5Bộ
17Khớp nối mềm 3 cầu D1000, L=450Chương V của HSMT 5Bộ
18Cầu trục điện 1 dầm, 7,5 tấn Lk=6,2m, Hn=12m (không ray, không dầm đỡ ray)Chương V của HSMT 1Bộ
19Máy bơm tiêu nước hầm Q=80 m3/h; H=15-20m, N=5.5kw + 20m ống mềm D114 + phụ kiệnChương V của HSMT 1Bộ
20Máy bơm chìm tiêu nước rò rỉ Q=4,8m3/h, H=(15-20)m, N=1,5KW + 20m ống mềm D80+ phụ kiệnChương V của HSMT 1Bộ
21Quạt hướng trục Q>6000 m3/h; N=0,2kW + chụp quạtChương V của HSMT 5Bộ
22Pa lăng xích kéo tay 3T, Hn=12mChương V của HSMT 1Bộ
23Máy đóng mở VĐ5 chạy điện kết hợp quay tayChương V của HSMT 2Bộ
24Máy đóng mở V3 (cống điều tiết)Chương V của HSMT 1Bộ
25Bình cứu hoả dạng xe đẩy MT24Chương V của HSMT 2Bộ
26Bình cứu hoả bằng khí CO2 MT5Chương V của HSMT 6Bộ
27Bình cứu hoả bằng bột khô MFZ8Chương V của HSMT 6Bộ
28Quạt đứng công nghiệp di động D750Chương V của HSMT 2Bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.09363E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1211E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình trạm bơm tiêu và cung cấp, lắp đặt máy bơm trục đứng 2 sàn loại rút ruột động cơ nổi có lưu lượng 1 máy ≥ 7.000m3/h và tổng lưu lượng ≥ 35.000m3/h, công suất mỗi động cơ ≥ 160kW và phải bao gồm đầy đủ các hạng mục: Nhà trạm, bể hút, bể xả, kênh dẫn, cống xả qua đê, nhà quản lý, thiết bị điện, thiết bị nâng hạ và thiết bị cơ khí; tổng giá trị Hợp đồng ≥ 39,240 tỷ đồng.Hoặc có 01 (một) Hợp đồng thi công xây dựng công trình trạm bơm tiêu có giá trị tối thiểu là 22,430 tỷ đồng và 01 (một) hợp đồng cung cấp, lắp đặt máy bơm trục đứng 2 sàn loại rút ruột động cơ nổi có lưu lượng 1 máy ≥7.000m3/h và tổng lưu lượng ≥35.000m3/h, công suất mỗi động cơ ≥ 160kW có giá trị tối thiểu là 16,810 tỷ đồng; Tổng giá trị của các hợp đồng tối thiểu là 39,240 tỷ đồng; tổng các hợp đồng phải bao gồm đầy đủ các hạng mục: Nhà trạm, bể hút, bể xả, kênh dẫn, cống xả qua đê, nhà quản lý, thiết bị điện, thiết bị nâng hạ và thiết bị cơ khí. (Tài liệu chứng minh: Với Quy mô và cấp công trình chứng minh bằng Quyết định phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc phê duyệt thiết kế BVTC hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Với giá trị hợp đồng tương tự chứng minh bằng Hợp đồng, kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 39.240.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc Thủy lợi.- Đáp ứng các điều kiện tương ứng với cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐCP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình trạm bơm từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình trạm bơmCó văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo hoặc các tài liệu hợp pháp khác53
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công 4 Trong đó:+ 02 người Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Thủy lợi. Đã làm Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trạm bơm+ 01 người Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Cơ khí. Đã làm Kỹ thuật thi công, lắp đặt thiết bị cơ khí, máy bơm ít nhất 01 công trình trạm bơm.+ 01 người Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Đã làm Kỹ thuật thi công, lắp đặt thiết bị điện ít nhất 01 công trình xây dựng có hạng mục đường dây và trạm biến áp.Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo hoặc các tài liệu hợp pháp khác32
3 Kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng 1 - Có trình độ trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo thuộc lĩnh vực Thủy lợi. Đã làm phụ trách giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình trạm bơmCó văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo hoặc các tài liệu hợp pháp khác32
4 Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật, có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện, tập huấn an toàn lao động được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình trạm bơm- Trường hợp là Kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo hoặc các tài liệu hợp pháp khác32
5 Nhân sự khác 20 (trong đó Công nhân điện 02 người, Công nhân cơ khí: 08 người; công nhân vận hành xe máy, xây dựng, nề: 10 người)- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với lĩnh vực của gói thầu đồng thời phải có chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Máy đầm dùi3
2 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
3 Máy đầm cóc ≥ 50Kg Máy đầm cóc ≥ 50Kg3
4 Máy hàn điện 23kw Máy hàn điện 23kw3
5 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép2
6 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy đào ≥ 0,8m32
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít3
8 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
9 Cần trục ô tô ≥ 9T Cần trục ô tô ≥ 9T1
10 Máy lu ≥ 9T Máy lu ≥ 9T1
11 Máy ủi ≥ 50CV Máy ủi ≥ 50CV1
12 Ô tô tự đổ ≤7T Ô tô tự đổ ≤7T2
13 Máy ép cọc thủy lực ≥ 130T Máy ép cọc thủy lực ≥ 130T1
14 Máy thủy bình Máy thủy bình1
15 Máy toàn đạc điện tử Máy toàn đạc điện tử1
16 Bể thử nghiệm máy bơm có Q ≥ 7.000m3/h Bể thử nghiệm máy bơm có Q ≥ 7.000m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->