Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211120732-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210409423 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-07 17:22:00 đến ngày 2021-11-27 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 56,056,623,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 840,000,000 VNĐ ((Tám trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.09363E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1211E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình trạm bơm tiêu và cung cấp, lắp đặt máy bơm trục đứng 2 sàn loại rút ruột động cơ nổi có lưu lượng 1 máy ≥ 7.000m3/h và tổng lưu lượng ≥ 35.000m3/h, công suất mỗi động cơ ≥ 160kW và phải bao gồm đầy đủ các hạng mục: Nhà trạm, bể hút, bể xả, kênh dẫn, cống xả qua đê, nhà quản lý, thiết bị điện, thiết bị nâng hạ và thiết bị cơ khí; tổng giá trị Hợp đồng ≥ 39,240 tỷ đồng.Hoặc có 01 (một) Hợp đồng thi công xây dựng công trình trạm bơm tiêu có giá trị tối thiểu là 22,430 tỷ đồng và 01 (một) hợp đồng cung cấp, lắp đặt máy bơm trục đứng 2 sàn loại rút ruột động cơ nổi có lưu lượng 1 máy ≥7.000m3/h và tổng lưu lượng ≥35.000m3/h, công suất mỗi động cơ ≥ 160kW có giá trị tối thiểu là 16,810 tỷ đồng; Tổng giá trị của các hợp đồng tối thiểu là 39,240 tỷ đồng; tổng các hợp đồng phải bao gồm đầy đủ các hạng mục: Nhà trạm, bể hút, bể xả, kênh dẫn, cống xả qua đê, nhà quản lý, thiết bị điện, thiết bị nâng hạ và thiết bị cơ khí. (Tài liệu chứng minh: Với Quy mô và cấp công trình chứng minh bằng Quyết định phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc phê duyệt thiết kế BVTC hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Với giá trị hợp đồng tương tự chứng minh bằng Hợp đồng, kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 39.240.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc Thủy lợi.- Đáp ứng các điều kiện tương ứng với cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐCP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình trạm bơm từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình trạm bơmCó văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo hoặc các tài liệu hợp pháp khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó:+ 02 người Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Thủy lợi. Đã làm Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trạm bơm+ 01 người Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Cơ khí. Đã làm Kỹ thuật thi công, lắp đặt thiết bị cơ khí, máy bơm ít nhất 01 công trình trạm bơm.+ 01 người Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Đã làm Kỹ thuật thi công, lắp đặt thiết bị điện ít nhất 01 công trình xây dựng có hạng mục đường dây và trạm biến áp.Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo hoặc các tài liệu hợp pháp khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo thuộc lĩnh vực Thủy lợi. Đã làm phụ trách giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình trạm bơmCó văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo hoặc các tài liệu hợp pháp khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật, có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện, tập huấn an toàn lao động được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình trạm bơm- Trường hợp là Kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo hoặc các tài liệu hợp pháp khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự khác |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | (trong đó Công nhân điện 02 người, Công nhân cơ khí: 08 người; công nhân vận hành xe máy, xây dựng, nề: 10 người)- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với lĩnh vực của gói thầu đồng thời phải có chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc ≥ 50Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc ≥ 50Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy hàn điện 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cần trục ô tô ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi ≥ 50CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 50CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ ≤7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≤7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ép cọc thủy lực ≥ 130T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc thủy lực ≥ 130T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Bể thử nghiệm máy bơm có Q ≥ 7.000m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bể thử nghiệm máy bơm có Q ≥ 7.000m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị Xây dựng trạm bơm Ngòi Mân, xã Yên Sơn, huyện Lục Nam 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Nhân sự của nhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự kèm theo (file scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng nhận an toàn lao động, chứng chỉ nghề, ... Bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ)... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 840.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông, nông nghiệp tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: Số 82, đường Hùng Vương, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào bùn đặc, đất cấp I | Chương V của HSMT | 15,186 | 100m³ |
| 2 | Đào phong hóa, đất cấp I | Chương V của HSMT | 4,735 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô, cự ly 1,2km | Chương V của HSMT | 385,74 | 10m3 |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V của HSMT | 18,311 | 100m³ |
| 5 | Đào giật cấp, đất cấp I | Chương V của HSMT | 0,342 | 100m³ |
| 6 | Đắp đất kênh mương, dung trọng ≤1,75T/m3 (đất đắp k90) | Chương V của HSMT | 109,261 | 100m³ |
| 7 | Mua đất để đắp | Chương V của HSMT | 120,187 | 100m³ |
| 8 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V của HSMT | 0,936 | m³ |
| 9 | Bê tông móng gia cố cột điện đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của HSMT | 17,944 | m³ |
| 10 | Ván khuôn móng | Chương V của HSMT | 0,3782 | 100m² |
| 11 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V của HSMT | 3,929 | m³ |
| 12 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 100 | Chương V của HSMT | 11,528 | m³ |
| 13 | Trát bậc, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 50,307 | m² |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật | Chương V của HSMT | 55,6933 | 100m² |
| 15 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của HSMT | 26,845 | m³ |
| 16 | Ván khuôn móng | Chương V của HSMT | 0,18 | 100m² |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V của HSMT | 2,5452 | tấn |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Chương V của HSMT | 2,4 | m² |
| 19 | Bê tông cọc, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V của HSMT | 91,67 | m³ |
| 20 | Ván khuôn cọc | Chương V của HSMT | 6,1593 | 100m² |
| 21 | Cốt thép cọc d ≤ 10mm và thép mũi cọc | Chương V của HSMT | 3,9465 | tấn |
| 22 | Cốt thép cọc d ≤ 18mm | Chương V của HSMT | 6,7697 | tấn |
| 23 | Cốt thép cọc d > 18mm | Chương V của HSMT | 0,3283 | tấn |
| 24 | Bốc cọc lên, xuống bằng cần cẩu | Chương V của HSMT | 80 | cọc |
| 25 | Vận chuyển cọc, cột bê tông, phạm vi ≤1km | Chương V của HSMT | 22,9175 | 10 tấn |
| 26 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I | Chương V của HSMT | 10,28 | 100m |
| 27 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm | Chương V của HSMT | 80 | mối nối |
| 28 | Đập đầu cọc bê tông | Chương V của HSMT | 3,6 | m³ |
| 29 | Vận chuyển phế thải, cự ly 1,2km | Chương V của HSMT | 0,36 | 10m3 |
| 30 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V của HSMT | 18,16 | m³ |
| 31 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của HSMT | 200,52 | m³ |
| 32 | Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của HSMT | 214,6 | m³ |
| 33 | Ván khuôn móng | Chương V của HSMT | 0,7898 | 100m² |
| 34 | Ván khuôn tường | Chương V của HSMT | 8,8003 | 100m² |
| 35 | Cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V của HSMT | 10,3527 | tấn |
| 36 | Cốt thép tường, đường kính ≤18mm | Chương V của HSMT | 16,0389 | tấn |
| 37 | Cốt thép tường, đường kính >18mm | Chương V của HSMT | 1,9094 | tấn |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước bản đáy D50 | Chương V của HSMT | 0,61 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước tường D110 | Chương V của HSMT | 0,18 | 100m |
| 40 | Rải vải địa kỹ thuật bọc ống lọc | Chương V của HSMT | 0,4324 | 100m² |
| 41 | Làm tầng lọc cát | Chương V của HSMT | 0,2601 | 100m³ |
| 42 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V của HSMT | 0,2422 | 100m³ |
| 43 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V của HSMT | 0,0036 | 100m³ |
| 44 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Chương V của HSMT | 29,1 | m² |
| 45 | Tôn tráng kẽm phân khoảnh đổ (khổ 150, tôn dày 0,42mm) | Chương V của HSMT | 143,1 | m |
| 46 | Gia công lan can mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của HSMT | 0,4698 | tấn |
| 47 | Quả cầu mạ kẽm | Chương V của HSMT | 69 | quả |
| 48 | Bu lông M10x80 | Chương V của HSMT | 276 | cái |
| 49 | Thép tấm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của HSMT | 0,0511 | tấn |
| 50 | Lắp dựng lan can | Chương V của HSMT | 61,4 | m² |
| 51 | Bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V của HSMT | 82,5 | m³ |
| 52 | Ván khuôn cọc | Chương V của HSMT | 5,5995 | 100m² |
| 53 | Cốt thép cọc d ≤ 10mm và thép mũi cọc | Chương V của HSMT | 3,402 | tấn |
| 54 | Cốt thép cọc d ≤ 18mm | Chương V của HSMT | 6,093 | tấn |
| 55 | Cốt thép cọc d > 18mm | Chương V của HSMT | 0,295 | tấn |
| 56 | Bốc xếp cọc lên, xuống bằng cần cẩu | Chương V của HSMT | 144 | cọc |
| 57 | Vận chuyển cọc bê tông, trong phạm vi ≤1km | Chương V của HSMT | 20,625 | 10 tấn |
| 58 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I | Chương V của HSMT | 9,252 | 100m |
| 59 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm | Chương V của HSMT | 72 | mối nối |
| 60 | Đập đầu cọc bê tông | Chương V của HSMT | 3,24 | m³ |
| 61 | Vận chuyển phế thải, cự ly 1,2km | Chương V của HSMT | 0,324 | 10m3 |
| 62 | Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Chương V của HSMT | 45 | m³ |
| 63 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V của HSMT | 30,18 | m³ |
| 64 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của HSMT | 246 | m³ |
| 65 | Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của HSMT | 392,155 | m³ |
| 66 | Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của HSMT | 67,16 | m³ |
| 67 | Bê tông tường ngực lưới chắn rác, vữa bê tông mác 250 | Chương V của HSMT | 9,66 | m³ |
| 68 | Bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của HSMT | 110,312 | m³ |
| 69 | Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của HSMT | 26,439 | m³ |
| 70 | Bê tông tường đổ sau, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của HSMT | 3,525 | m³ |
| 71 | Bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của HSMT | 0,67 | m³ |
| 72 | Ván khuôn móng | Chương V của HSMT | 0,656 | 100m² |
| 73 | Ván khuôn tường | Chương V của HSMT | 13,319 | 100m² |
| 74 | Ván khuôn tường | Chương V của HSMT | 3,4342 | 100m² |
| 75 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của HSMT | 4,2514 | 100m² |
| 76 | Ván khuôn dầm | Chương V của HSMT | 1,1758 | 100m² |
| 77 | Ván khuôn tường đổ sau | Chương V của HSMT | 0,1175 | 100m² |
| 78 | Ván khuôn cầu thang | Chương V của HSMT | 0,0675 | 100m² |
| 79 | Cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V của HSMT | 16,303 | tấn |
| 80 | Cốt thép móng, đường kính >18mm | Chương V của HSMT | 4,47 | tấn |
| 81 | Cốt thép tường, đường kính ≤18mm | Chương V của HSMT | 40,234 | tấn |
| 82 | Cốt thép tường, đường kính >18mm | Chương V của HSMT | 2,613 | tấn |
| 83 | Cốt thép sàn mái, đường kính >10mm | Chương V của HSMT | 7,005 | tấn |
| 84 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Chương V của HSMT | 1,732 | tấn |
| 85 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Chương V của HSMT | 2,152 | tấn |
| 86 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm | Chương V của HSMT | 5,301 | tấn |
| 87 | Cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm | Chương V của HSMT | 0,25 | tấn |
| 88 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng khớp nối O32 | Chương V của HSMT | 32,92 | m |
| 89 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của HSMT | 158,287 | m² |
| 90 | Xây bậc cầu thang bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 0,4 | m³ |
| 91 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Chương V của HSMT | 7,2 | m² |
| 92 | Gia công lan can mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của HSMT | 0,075 | tấn |
| 93 | Lắp dựng lan can | Chương V của HSMT | 13,92 | m² |
| 94 | Bu lông M10x80 | Chương V của HSMT | 40 | cái |
| 95 | Quả cầu thép | Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 96 | Đào bùn đặc, đất cấp I | Chương V của HSMT | 4,558 | 100m³ |
| 97 | Đào phong hóa, đất cấp I | Chương V của HSMT | 3,517 | 100m³ |
| 98 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V của HSMT | 55,65 | 100m³ |
| 99 | Vận chuyển đất, cự ly 1,2km | Chương V của HSMT | 562,06 | 10m3 |
| 100 | San đất bãi thải | Chương V của HSMT | 56,206 | 100m³ |
| 101 | Đánh cấp công trình, đất cấp I | Chương V của HSMT | 0,186 | 100m³ |
| 102 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 99,699 | 100m³ |
| 103 | Vận chuyển đất từ đường thi công NM1, kênh dẫn dòng, đê quây, cống qua đê, đê quây hạ lưu cống trong phạm vi ≤1km | Chương V của HSMT | 330,3 | 10m3 |
| 104 | Mua đất để đắp K90 | Chương V của HSMT | 69,12 | 100m³ |
| 105 | Bê tông cột, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của HSMT | 31,688 | m³ |
| 106 | Bê tông dầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của HSMT | 27,141 | m³ |
| 107 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của HSMT | 26,46 | m³ |
| 108 | Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của HSMT | 7,397 | m³ |
| 109 | Ván khuôn cột | Chương V của HSMT | 2,7409 | 100m² |
| 110 | Ván khuôn dầm | Chương V của HSMT | 2,272 | 100m² |
| 111 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của HSMT | 2,4288 | 100m² |
| 112 | Ván khuôn lanh tô | Chương V của HSMT | 0,8443 | 100m² |
| 113 | Cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm | Chương V của HSMT | 0,9706 | tấn |
| 114 | Cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm | Chương V của HSMT | 0,1597 | tấn |
| 115 | Cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm | Chương V của HSMT | 4,3928 | tấn |
| 116 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Chương V của HSMT | 1,03 | tấn |
| 117 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Chương V của HSMT | 1,4757 | tấn |
| 118 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm | Chương V của HSMT | 1,3961 | tấn |
| 119 | Cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm | Chương V của HSMT | 2,5199 | tấn |
| 120 | Cốt thép lanh tô, đường kính ≤10mm | Chương V của HSMT | 0,2424 | tấn |
| 121 | Cốt thép lanh tô, đường kính >10mm | Chương V của HSMT | 0,3275 | tấn |
| 122 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng inox 304, 15x15 dày 1,2mm | Chương V của HSMT | 0,2807 | tấn |
| 123 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Chương V của HSMT | 0,9973 | tấn |
| 124 | Căng lưới thép chống nứt | Chương V của HSMT | 190,8 | m² |
| 125 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 94,37 | m³ |
| 126 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 396,911 | m² |
| 127 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 414,162 | m² |
| 128 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 224 | m² |
| 129 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 104,48 | m² |
| 130 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 188,092 | m² |
| 131 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 142,651 | m² |
| 132 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 155,2 | m |
| 133 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 9,065 | m² |
| 134 | Đắp, kẻ chữ biển báo nhà trạm dày 3,5cm | Chương V của HSMT | 4 | m² |
| 135 | Đắp quả trám nổi | Chương V của HSMT | 9,54 | m |
| 136 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 396,911 | m² |
| 137 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V của HSMT | 1.073,389 | m² |
| 138 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của HSMT | 128,893 | m² |
| 139 | Lát nền, sàn gạch (50x50)cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 130,103 | m² |
| 140 | Láng vữa mái nhà, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của HSMT | 50,508 | m² |
| 141 | Lát gạch lá nem 300x300 | Chương V của HSMT | 20,134 | m² |
| 142 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của HSMT | 2,1682 | 100m² |
| 143 | Tôn úp nóc rộng 40cm | Chương V của HSMT | 36,22 | m |
| 144 | Cửa cuốn khe thoáng THONGNHAT DOOR 4602 hoặc tương đương | Chương V của HSMT | 15,75 | m² |
| 145 | Mô tô 500kg | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 146 | Bộ lưu điện 600kg | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 147 | Cửa đi D1 gỗ lim đặc hoặc tương đương | Chương V của HSMT | 5,106 | m² |
| 148 | Bộ phụ kiện cửa sổ, mở quay, mở hất 1 cánh | Chương V của HSMT | 36 | bộ |
| 149 | Cửa sổ, cửa nhựa lõi thép | Chương V của HSMT | 80,78 | m² |
| 150 | Khuôn cửa đi D1 gỗ Lim hoặc tương đương | Chương V của HSMT | 10 | m |
| 151 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của HSMT | 43,82 | m² |
| 152 | Bản lề cửa | Chương V của HSMT | 12 | bộ |
| 153 | Bộ then cửa TC40 | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 154 | Chốt cửa (Cremon không khóa) | Chương V của HSMT | 3 | cụm |
| 155 | Khóa cửa | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 156 | Quả cầu ngăn rác | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, nối bằng pp hàn, đường kính 90mm | Chương V của HSMT | 36 | cái |
| 158 | Miệng ống thoát nước | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 159 | Đai giữ ống nước | Chương V của HSMT | 36 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng pp hàn, đường kính ống 90mm | Chương V của HSMT | 0,9 | 100m |
| 161 | Bê tông cọc, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V của HSMT | 37,092 | m³ |
| 162 | Ván khuôn cọc | Chương V của HSMT | 2,5026 | 100m² |
| 163 | Cốt thép cọc d ≤ 10mm và thép mũi cọc | Chương V của HSMT | 1,7049 | tấn |
| 164 | Cốt thép cọc d ≤ 18mm | Chương V của HSMT | 2,7294 | tấn |
| 165 | Cốt thép cọc d > 18mm | Chương V của HSMT | 0,0862 | tấn |
| 166 | Bốc cọc lên, xuống bằng cần cẩu | Chương V của HSMT | 63 | cọc |
| 167 | Vận chuyển cọc bê tông, trong phạm vi ≤1km | Chương V của HSMT | 9,2729 | 10 tấn |
| 168 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I | Chương V của HSMT | 4,0425 | 100m |
| 169 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm | Chương V của HSMT | 42 | mối nối |
| 170 | Đập đầu cọc bê tông | Chương V của HSMT | 0,945 | m3 |
| 171 | Vận chuyển phế thải, cự ly 1,2km | Chương V của HSMT | 0,0945 | 10m3 |
| 172 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V của HSMT | 20,78 | m³ |
| 173 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của HSMT | 144,896 | m³ |
| 174 | Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của HSMT | 141,247 | m³ |
| 175 | Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của HSMT | 4,698 | m³ |
| 176 | Bê tông tường đổ sau, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của HSMT | 4,881 | m³ |
| 177 | Ván khuôn móng | Chương V của HSMT | 0,4511 | 100m² |
| 178 | Ván khuôn tường | Chương V của HSMT | 3,7323 | 100m² |
| 179 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của HSMT | 0,2003 | 100m² |
| 180 | Cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V của HSMT | 8,5224 | tấn |
| 181 | Cốt thép tường, đường kính ≤18mm | Chương V của HSMT | 9,4979 | tấn |
| 182 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Chương V của HSMT | 0,2769 | tấn |
| 183 | Gia công lan can mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của HSMT | 0,6209 | tấn |
| 184 | Lắp dựng lan can | Chương V của HSMT | 26,88 | m² |
| 185 | Gia công cầu thang thép, mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của HSMT | 0,645 | tấn |
| 186 | Bu lông M10x80 | Chương V của HSMT | 192 | cái |
| 187 | Đào đất phong hóa tạo mặt bằng, đất cấp I | Chương V của HSMT | 2,012 | 100m³ |
| 188 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V của HSMT | 13,095 | 100m³ |
| 189 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 26,178 | 100m³ |
| 190 | Vận chuyển đất, cự ly 1,2km | Chương V của HSMT | 151,07 | 10m3 |
| 191 | San đất bãi thải | Chương V của HSMT | 15,107 | 100m³ |
| 192 | Mua đất K90 về đắp | Chương V của HSMT | 28,796 | 100m³ |
| 193 | Bê tông cọc, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V của HSMT | 120,04 | m³ |
| 194 | Ván khuôn cọc | Chương V của HSMT | 7,267 | 100m² |
| 195 | Cốt thép cọc d ≤ 10mm và thép mũi cọc | Chương V của HSMT | 5,306 | tấn |
| 196 | Cốt thép cọc d ≤ 18mm | Chương V của HSMT | 8,725 | tấn |
| 197 | Cốt thép cọc d > 18mm | Chương V của HSMT | 0,275 | tấn |
| 198 | Bốc xếp cọc lên, xuống bằng cần cẩu | Chương V của HSMT | 201 | cọc |
| 199 | Vận chuyển cọc bê tông bằng ô tô, phạm vi ≤1km | Chương V của HSMT | 30,01 | 10 tấn |
| 200 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I | Chương V của HSMT | 13,032 | 100m |
| 201 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm | Chương V của HSMT | 134 | mối nối |
| 202 | Đập đầu cọc bê tông | Chương V của HSMT | 1,809 | m³ |
| 203 | Vận chuyển phế thải, cự ly 1,2km | Chương V của HSMT | 0,1809 | 10m3 |
| 204 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V của HSMT | 40,15 | m³ |
| 205 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của HSMT | 201,81 | m³ |
| 206 | Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của HSMT | 134,06 | m³ |
| 207 | Bê tông trần cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của HSMT | 57,361 | m³ |
| 208 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của HSMT | 2,421 | m³ |
| 209 | Bê tông dầm dàn van đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của HSMT | 2,115 | m³ |
| 210 | Bê tông sàn giàn van đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của HSMT | 3,648 | m³ |
| 211 | Bê tông bậc cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của HSMT | 1,024 | m³ |
| 212 | Ván khuôn móng | Chương V của HSMT | 0,604 | 100m² |
| 213 | Ván khuôn tường | Chương V của HSMT | 4,825 | 100m² |
| 214 | Ván khuôn trần cống | Chương V của HSMT | 1,2 | 100m² |
| 215 | Ván khuôn cột | Chương V của HSMT | 0,266 | 100m² |
| 216 | Ván khuôn dầm | Chương V của HSMT | 0,234 | 100m² |
| 217 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V của HSMT | 0,0312 | 100m² |
| 218 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 100 | Chương V của HSMT | 4,59 | m³ |
| 219 | Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V của HSMT | 34,4 | m³ |
| 220 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 100 | Chương V của HSMT | 38,346 | m³ |
| 221 | Khớp nối đồng ngang | Chương V của HSMT | 24,8 | m |
| 222 | Khớp nối đồng đứng | Chương V của HSMT | 27,6 | m |
| 223 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Chương V của HSMT | 78,52 | m² |
| 224 | Cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V của HSMT | 0,021 | tấn |
| 225 | Cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V của HSMT | 13,461 | tấn |
| 226 | Cốt thép tường, đường kính ≤18mm | Chương V của HSMT | 9,31 | tấn |
| 227 | Cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm | Chương V của HSMT | 0,415 | tấn |
| 228 | Cốt thép sàn mái, đường kính >10mm | Chương V của HSMT | 4,979 | tấn |
| 229 | Cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm | Chương V của HSMT | 0,07 | tấn |
| 230 | Cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm | Chương V của HSMT | 0,297 | tấn |
| 231 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Chương V của HSMT | 0,058 | tấn |
| 232 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Chương V của HSMT | 0,29 | tấn |
| 233 | Đắp đất sét luyện thân cống | Chương V của HSMT | 73,29 | m³ |
| 234 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V của HSMT | 0,186 | 100m³ |
| 235 | Ống uPVC D50 thoát nước | Chương V của HSMT | 0,315 | 100m |
| 236 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của HSMT | 30 | m³ |
| 237 | Phá dỡ lớp cấp phối đá dăm. VC về đắp khu đầu mối | Chương V của HSMT | 0,3 | 100m³ |
| 238 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V của HSMT | 6 | 10m3 |
| 239 | San bãi thải | Chương V của HSMT | 0,6 | 100m³ |
| 240 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Chương V của HSMT | 0,15 | 100m³ |
| 241 | Nilon lót tái sinh | Chương V của HSMT | 1,5 | 100m² |
| 242 | Bê tông đá dăm mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của HSMT | 37,5 | m³ |
| 243 | Bê tông bậc lên xuống rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của HSMT | 4,42 | m³ |
| 244 | Bê tông gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của HSMT | 13,65 | m³ |
| 245 | Ván khuôn, mặt đường bê tông | Chương V của HSMT | 0,325 | 100m² |
| 246 | Ván khuôn gờ chắn | Chương V của HSMT | 0,225 | 100m² |
| 247 | Cắt khe dọc đường bê tông | Chương V của HSMT | 0,25 | 100m |
| 248 | Nhựa đường làm khe co | Chương V của HSMT | 8,488 | kg |
| 249 | Gia công thang sắt, lan can mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của HSMT | 0,946 | tấn |
| 250 | Lắp dựng lan can | Chương V của HSMT | 15,976 | m² |
| 251 | Bu lông M14x80 | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 252 | Bu lông M10x80 | Chương V của HSMT | 84 | cái |
| 253 | Tê kẽm | Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 254 | Quả cầu D80 mạ kẽm | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 255 | Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp I | Chương V của HSMT | 1,832 | 100m³ |
| 256 | Vận chuyển đất bằng ô tô | Chương V của HSMT | 18,32 | 10m3 |
| 257 | San đất bãi thải | Chương V của HSMT | 1,832 | 100m³ |
| 258 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V của HSMT | 20,338 | 100m³ |
| 259 | Đào móng băng, đất cấp II | Chương V của HSMT | 7,2 | m³ |
| 260 | Đắp đất bằng máy, dung trọng ≤1,75T/m3, độ chặt K = 0.95 | Chương V của HSMT | 11,906 | 100m³ |
| 261 | Đắp đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V của HSMT | 0,45 | 100m³ |
| 262 | Mua đất để đắp K98 | Chương V của HSMT | 50,85 | m³ |
| 263 | Vận chuyển đất thừa về san khu quản lý bằng ô tô 7 tấn | Chương V của HSMT | 69,5614 | 10m3 |
| 264 | Bê tông phai đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của HSMT | 2,475 | m³ |
| 265 | Ván khuôn phai | Chương V của HSMT | 0,117 | 100m² |
| 266 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép phai | Chương V của HSMT | 0,1762 | tấn |
| 267 | Thép L100x100x8 | Chương V của HSMT | 0,0878 | tấn |
| 268 | Lắp đặt thép L100x100x8 | Chương V của HSMT | 0,0878 | tấn |
| 269 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của HSMT | 2,4995 | 100m³ |
| 270 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 3,781 | 100m³ |
| 271 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 0,4449 | 100m³ |
| 272 | Bê tông cọc, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V của HSMT | 20,44 | m³ |
| 273 | Ván khuôn cọc | Chương V của HSMT | 1,6245 | 100m² |
| 274 | Cốt thép cọc d ≤ 10mm và thép mũi cọc | Chương V của HSMT | 1,1684 | tấn |
| 275 | Cốt thép cọc d ≤ 18mm | Chương V của HSMT | 0,1023 | tấn |
| 276 | Cốt thép cọc d > 18mm | Chương V của HSMT | 3,9647 | tấn |
| 277 | Bốc cọc lên, xuống bằng cần cẩu | Chương V của HSMT | 54 | cọc |
| 278 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô, trong phạm vi ≤1km | Chương V của HSMT | 5,11 | 10 tấn |
| 279 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I | Chương V của HSMT | 3,285 | 100m |
| 280 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm | Chương V của HSMT | 36 | mối nối |
| 281 | Đập đầu cọc bê tông | Chương V của HSMT | 0,281 | m³ |
| 282 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô, cự ly 1,2km | Chương V của HSMT | 0,0281 | 10m3 |
| 283 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của HSMT | 16,06 | m³ |
| 284 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của HSMT | 11,51 | m³ |
| 285 | Bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Chương V của HSMT | 35,14 | m³ |
| 286 | Bê tông cột, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của HSMT | 4,82 | m³ |
| 287 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của HSMT | 12,61 | m³ |
| 288 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của HSMT | 17,47 | m³ |
| 289 | Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của HSMT | 4,06 | m³ |
| 290 | Sản xuất cấu kiện tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của HSMT | 2,43 | m³ |
| 291 | Bê tông gạch vỡ mác 50 | Chương V của HSMT | 1,23 | m³ |
| 292 | Bê tông bệ đỡ máy bơm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của HSMT | 1,4 | m³ |
| 293 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 32,92 | m³ |
| 294 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 58,519 | m³ |
| 295 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 1,43 | m³ |
| 296 | Xây tường nhà thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 6,39 | m³ |
| 297 | Xây bậc tâm cấp bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 1,69 | m³ |
| 298 | Ván khuôn móng | Chương V của HSMT | 1,6334 | 100m² |
| 299 | Ván khuôn cột | Chương V của HSMT | 0,8695 | 100m² |
| 300 | Ván khuôn dầm | Chương V của HSMT | 0,8756 | 100m² |
| 301 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của HSMT | 1,5558 | 100m² |
| 302 | Ván khuôn ô văng, tấm đan | Chương V của HSMT | 0,3368 | 100m² |
| 303 | Ván khuôn nắp đan | Chương V của HSMT | 0,0747 | 100m² |
| 304 | Cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V của HSMT | 0,7675 | tấn |
| 305 | Cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V của HSMT | 0,5721 | tấn |
| 306 | Cốt thép móng, đường kính >18mm | Chương V của HSMT | 0,7624 | tấn |
| 307 | Cốt thép giằng, đường kính ≤10mm | Chương V của HSMT | 0,1844 | tấn |
| 308 | Cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm | Chương V của HSMT | 0,1954 | tấn |
| 309 | Cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm | Chương V của HSMT | 0,6704 | tấn |
| 310 | Cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm | Chương V của HSMT | 0,6358 | tấn |
| 311 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Chương V của HSMT | 0,1915 | tấn |
| 312 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Chương V của HSMT | 0,9457 | tấn |
| 313 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm | Chương V của HSMT | 0,2739 | tấn |
| 314 | Cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm | Chương V của HSMT | 1,8719 | tấn |
| 315 | Cốt thép lanh tô, đường kính ≤10mm | Chương V của HSMT | 0,1985 | tấn |
| 316 | Cốt thép lanh tô, đường kính >10mm | Chương V của HSMT | 0,0374 | tấn |
| 317 | Cốt thép giằng tường thu hồi GT1, đường kính ≤10mm | Chương V của HSMT | 0,0728 | tấn |
| 318 | Cốt thép tấm đan ( đáy bể phốt ) đổ tại chỗ, đường kính ≤10mm | Chương V của HSMT | 0,0512 | tấn |
| 319 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V của HSMT | 0,1136 | tấn |
| 320 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Chương V của HSMT | 69,6 | m² |
| 321 | Trát tường trong xây gạch, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 317,8 | m² |
| 322 | Trát tường ngoài xây gạch, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 342,08 | m² |
| 323 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 72,73 | m² |
| 324 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 166,03 | m² |
| 325 | Trát sênô, mái hắt, lanh tô, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 19,78 | m² |
| 326 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 113,32 | m |
| 327 | Trát tường trong bể chưa, bể phốt, bể lọc, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 37,88 | m² |
| 328 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của HSMT | 11,22 | m² |
| 329 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của HSMT | 9,48 | m² |
| 330 | Lát nền, sàn gạch hoa 60x60, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 118,7384 | m² |
| 331 | Lát nền WC gạch 30x30, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 5,34 | m² |
| 332 | Ốp tường WC bằng gạch men sứ gạch 25x40 | Chương V của HSMT | 19,85 | m² |
| 333 | Ốp đá granít màu ghi sáng | Chương V của HSMT | 13,03 | m² |
| 334 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V của HSMT | 752,39 | m² |
| 335 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V của HSMT | 166,03 | m² |
| 336 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V của HSMT | 5,93 | m² |
| 337 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 129,08 | m |
| 338 | Hoa bê tông 250x250 | Chương V của HSMT | 1,44 | m² |
| 339 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Chương V của HSMT | 0,7062 | tấn |
| 340 | Lợp mái, che tường bằng tôn AUTSNAM (màu đỏ) hoặc tương đương | Chương V của HSMT | 1,9646 | 100m² |
| 341 | Tôn úp nóc | Chương V của HSMT | 20,9 | m |
| 342 | Gia công hoa sắt làm bằng inox | Chương V của HSMT | 0,2467 | tấn |
| 343 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của HSMT | 19,68 | m² |
| 344 | Tấm nắp bể chứa nước (1,12x2,34)m dày 5mm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 345 | Cửa đi cửa nhôm kính hệ Xingpha dày 2mm | Chương V của HSMT | 18,8 | m² |
| 346 | Cửa sổ cửa nhôm kính hệ Xingpha dày 2mm | Chương V của HSMT | 19,68 | m² |
| 347 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở xoay | Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 348 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở xoay | Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 349 | Phụ kiện cửa sổ mở xoay | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 350 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng PP măng sông, đường kính ống 20mm | Chương V của HSMT | 0,3 | 100m |
| 351 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng PP măng sông, đường kính ống 27mm | Chương V của HSMT | 0,15 | 100m |
| 352 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Chương V của HSMT | 0,18 | 100m |
| 353 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Chương V của HSMT | 0,2 | 100m |
| 354 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc đường kính 250mm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 355 | Lắp đặt tê HDPE, ĐK 20x20 | Chương V của HSMT | 20 | cái |
| 356 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 50x50 | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 357 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 20mm | Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 358 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 27mm | Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 359 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 32mm | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 360 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 50mm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 361 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, ĐK 50x20 | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 362 | Lắp đặt van khóa đồng D20 | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 363 | Lắp đặt van khóa đồng D50 | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 364 | Lắp đặt bể chứa nước ( cả giá đỡ) bằng inox, dung tích 1,5m3 | Chương V của HSMT | 1 | bể |
| 365 | Lắp đặt gương soi | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 366 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 367 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 368 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 369 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 370 | Lắp đặt bồn rửa chén | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 371 | Ống lọc | Chương V của HSMT | 2 | m |
| 372 | Giàn phun mưa | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 373 | Khoan giếng , độ sâu ≤50m, đường kính lỗ khoan đến 300mm | Chương V của HSMT | 30 | m |
| 374 | Lắp đặt ống hút nước HDPE, đường kính ống 50mm | Chương V của HSMT | 0,3 | 100m |
| 375 | Lắp đặt ống vách HDPE, đường kính ống 35mm | Chương V của HSMT | 0,28 | 100m |
| 376 | Lắp đặt ống lọc HDPE, đường kính ống 50mm | Chương V của HSMT | 0,2 | 100m |
| 377 | Lắp đặt ống lắng HDPE, đường kính ống 50mm | Chương V của HSMT | 0,02 | 100m |
| 378 | Lắp đặt ống phục hồi HDPE, đường kính ống 40mm | Chương V của HSMT | 0,3 | 100m |
| 379 | Nối ống HDPE D90 | Chương V của HSMT | 11 | chiếc |
| 380 | Nối ống HDPE D60 | Chương V của HSMT | 10 | chiếc |
| 381 | Nối ống HDPE D50 | Chương V của HSMT | 10 | chiếc |
| 382 | Máy bơm nước giếng khoan chân không kiểu EKSm60-1, công suất 370W, Q=1,8m3/h, H=35m hoặc tương đương | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 383 | Máy bơm nước lên téc mái, máy bơm đa năng kiểu EQm60, công suất 370W, (Q=1,8 m3/h, H=35m) hoặc tương đương | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 384 | Lắp đặt ống nhựa thông hơi PRR, đường kính ống 50mm | Chương V của HSMT | 0,15 | 100m |
| 385 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PRR, đường kính ống 50mm | Chương V của HSMT | 0,2 | 100m |
| 386 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PRR miệng bát, đường kính ống 90mm | Chương V của HSMT | 0,616 | 100m |
| 387 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PRR, đường kính ống 100mm | Chương V của HSMT | 0,5 | 100m |
| 388 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PRR, đường kính ống 32mm | Chương V của HSMT | 0,5 | 100m |
| 389 | Lắp đặt tê nhựa PRR, đường kính 100mm | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 390 | Lắp đặt tê nhựa PRR , đường kính 50mm | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 391 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 50mm | Chương V của HSMT | 15 | cái |
| 392 | Lắp đặt cút nhựa PRR, đường kính 50mm | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 393 | Lắp đặt cút nhựa PRR, đường kính 32mm | Chương V của HSMT | 25 | cái |
| 394 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK D100x50 | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 395 | Lắp đặt nút bịt nhựa PRR, đường kính 20mm | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 396 | Lắp đặt nút bịt nhựa PRR, đường kính 32mm | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 397 | Lắp đặt nút bịt nhựa PRR, đường kính 100mm | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 398 | Lắp đặt nút bịt nhựa PRR, đường kính 50mm | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 399 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 400 | Thép chẻ chân | Chương V của HSMT | 24 | cái |
| 401 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 402 | Qủa cầu ngăn rác | Chương V của HSMT | 6 | quả |
| 403 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, công suất quạt ≤1,5kw | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 404 | Đèn huỳnh quang | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 405 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 406 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 407 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 408 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Chương V của HSMT | 18 | m |
| 409 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 410 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 411 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 412 | Hộp âm tường Sino, 5 modul | Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 413 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V của HSMT | 14 | cái |
| 414 | Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của HSMT | 12 | bộ |
| 415 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V của HSMT | 10 | bảng |
| 416 | Dây bọc 2 lớp 2x1,5 | Chương V của HSMT | 230 | m |
| 417 | Dây bọc 2x4 từ tủ điện tới các phòng | Chương V của HSMT | 93 | m |
| 418 | Lắp đặt các loại đèn bán nguyệt | Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 419 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 420 | Gia công, lắp đặt kim thu sét có chiều dài 0,8m | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 421 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của HSMT | 5 | cọc |
| 422 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhà | Chương V của HSMT | 127,8 | m |
| 423 | Qủa lô chống sét | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 424 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 | Chương V của HSMT | 45 | m |
| 425 | Ống nhựa uPVC D27 ( luồn cáp đồng) | Chương V của HSMT | 45 | m |
| 426 | Băng đồng 25x3 | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 427 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 428 | Bàn làm việc chân sắt hộp sơn tĩnh điện, mặt gỗ MFC phủ melaminne; KT: 1200x600x750 | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 429 | Bàn KT (D1800xR1000xC750)mm; mặt gỗ MFC phủ melamine, chân sắt sơn tĩnh điện | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 430 | Bàn phòng họp; Bàn KT: (D4800xR1200xC750)mm; mặt gỗ MFC phủ melamine, chân sắt sơn tĩnh điện | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 431 | Ghế làm việc chân xoay hiệu Hòa Phát hoặc tương đương, KT W595xD550xH(885-1010)mm | Chương V của HSMT | 20 | cái |
| 432 | Tủ lock để tài liệu KT R195xS450xC1830 | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 433 | Kệ ti vi kích thước D100xR70xC40cm, có cửa mở nhỏ phía dưới kệ, gỗ tự nhiên nhóm IV hoặc tương đương | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 434 | Smart Ti vi LEDLG 55 inch 43UM7600P TA, độ phân giảI 4K Ultra HD(3840x2160px) có kết nối intenet, cổng USB, độ phân giảI 4K Ultra HD(3840x2160px), tích hợp đầu kt số DV-T2, hãng LG hoặc tương đương | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 435 | Bộ giường đơn 1,2x2m, gỗ tự nhiên nhóm IV hoặc tương đương | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 436 | Bình cứu hỏa CO2 loại 5kg | Chương V của HSMT | 6 | bình |
| 437 | Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 438 | Bình nóng lạnh 30l | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 439 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của HSMT | 0,214 | 100m³ |
| 440 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 0,204 | 100m³ |
| 441 | Mua đất đắp K90 | Chương V của HSMT | 8,88 | 100m³ |
| 442 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 (trụ cổng) | Chương V của HSMT | 0,127 | m³ |
| 443 | Bê tông trụ cổng, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của HSMT | 1,104 | m³ |
| 444 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V của HSMT | 0,2052 | 100m² |
| 445 | Cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm | Chương V của HSMT | 0,0197 | tấn |
| 446 | Cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm | Chương V của HSMT | 0,1418 | tấn |
| 447 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều cao ≤200m, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 7,997 | m³ |
| 448 | Gia công kết cấu thép, thép đèn trụ cổng | Chương V của HSMT | 0,2243 | tấn |
| 449 | Trát trụ cổng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 58,2 | m² |
| 450 | Sơn trụ cổng không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V của HSMT | 58,2 | m² |
| 451 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của HSMT | 1,104 | 100m³ |
| 452 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 2,805 | 100m³ |
| 453 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 (tường rào) | Chương V của HSMT | 4,166 | m³ |
| 454 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V của HSMT | 8,913 | m³ |
| 455 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 | Chương V của HSMT | 51,653 | m³ |
| 456 | Bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của HSMT | 42,688 | m³ |
| 457 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,8904 | 100m² |
| 458 | Cốt thép giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,609 | tấn |
| 459 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 36,47 | m³ |
| 460 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 429,257 | m² |
| 461 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 100 | Chương V của HSMT | 68,062 | m³ |
| 462 | Gia công hàng rào song sắt (mạ kẽm nhúng nóng) | Chương V của HSMT | 3,948 | tấn |
| 463 | Lắp dựng hàng rào | Chương V của HSMT | 257,488 | m² |
| 464 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại (màu ghi) | Chương V của HSMT | 429,257 | m² |
| 465 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Chương V của HSMT | 74,02 | m² |
| 466 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của HSMT | 0,169 | m³ |
| 467 | Bê tông móng, đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Chương V của HSMT | 2,448 | m³ |
| 468 | Bê tông tường, đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Chương V của HSMT | 0,746 | m³ |
| 469 | Bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của HSMT | 1,207 | m³ |
| 470 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của HSMT | 1,161 | m³ |
| 471 | Lắp đặt tấm đan bằng cẩu | Chương V của HSMT | 36 | cái |
| 472 | Ván khuôn móng | Chương V của HSMT | 0,061 | 100m² |
| 473 | Ván khuôn tường | Chương V của HSMT | 0,0812 | 100m² |
| 474 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của HSMT | 0,1508 | 100m² |
| 475 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của HSMT | 0,0452 | 100m² |
| 476 | Cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V của HSMT | 0,0254 | tấn |
| 477 | Cốt thép tường, đường kính ≤10mm | Chương V của HSMT | 0,058 | tấn |
| 478 | Cốt thép tường, đường kính ≤18mm | Chương V của HSMT | 0,0312 | tấn |
| 479 | Cốt thép giằng, đường kính ≤10mm | Chương V của HSMT | 0,049 | tấn |
| 480 | Cốt thép giằng, đường kính ≤18mm | Chương V của HSMT | 0,161 | tấn |
| 481 | Cốt thép tấm đan | Chương V của HSMT | 0,234 | tấn |
| 482 | Gia công tấm nắp | Chương V của HSMT | 0,108 | tấn |
| 483 | Lắp đặt tấm nắp | Chương V của HSMT | 0,108 | tấn |
| 484 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 2,98 | m³ |
| 485 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 13,11 | m² |
| 486 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Chương V của HSMT | 0,387 | m² |
| 487 | Bạt dứa lót rãnh thoát nước xây gạch | Chương V của HSMT | 16,112 | m² |
| 488 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính 200mm, chiều dày 14,7mm | Chương V của HSMT | 0,203 | 100m |
| 489 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE, đường kính 200mm | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 490 | Lắp đặt cút nhựa 30 độ HDPE, đường kính 200mm | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 491 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của HSMT | 0,332 | 100m³ |
| 492 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 4 | 100m³ |
| 493 | Mua đất đắp K90 | Chương V của HSMT | 5,9568 | 100m³ |
| 494 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của HSMT | 13,768 | m³ |
| 495 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Chương V của HSMT | 1,2648 | 100m³ |
| 496 | Bạt dứa lót | Chương V của HSMT | 1.102,61 | m² |
| 497 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V của HSMT | 4,312 | m³ |
| 498 | Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Chương V của HSMT | 235,725 | m³ |
| 499 | Bê tông gờ chắn đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Chương V của HSMT | 7 | m³ |
| 500 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Chương V của HSMT | 0,21 | 100m² |
| 501 | Lát gạch trồng cỏ | Chương V của HSMT | 85,764 | m² |
| 502 | Cắt khe dọc đường, chiều dày mặt đường ≤22cm | Chương V của HSMT | 4,1485 | 100m |
| 503 | Nhựa đường làm khe co | Chương V của HSMT | 206,081 | kg |
| 504 | Gỗ làm khe co giãn | Chương V của HSMT | 0,03 | m³ |
| 505 | Ván khuôn móng | Chương V của HSMT | 0,8297 | 100m² |
| 506 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V của HSMT | 1,024 | m³ |
| 507 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 4,053 | m³ |
| 508 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 30,705 | m² |
| 509 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D>6cm | Chương V của HSMT | 8 | cây |
| 510 | Cây Giáng Hương H>=3m, d=10-12cm | Chương V của HSMT | 4 | cây |
| 511 | Cây Ngâu tròn H>=1,2m | Chương V của HSMT | 2 | cây |
| 512 | Cây Lộc vừng H>=3m, d=10-12cm | Chương V của HSMT | 2 | cây |
| 513 | Cây Dâm bụt hoa đỏ H>=80cm | Chương V của HSMT | 18 | cây |
| 514 | Cỏ lan chi H=7-10cm | Chương V của HSMT | 40,94 | m² |
| 515 | Cây chuỗi ngọc (thảm cây chuỗi ngọc, tai tượng, cẩm nhung, ngũ sắc, mắt nai, chiều cao>15cm) | Chương V của HSMT | 12,282 | m² |
| 516 | Đất màu trồng cỏ | Chương V của HSMT | 4,094 | m³ |
| 517 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V của HSMT | 30,705 | m² |
| 518 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của HSMT | 0,1453 | 100m³ |
| 519 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 0,0385 | 100m³ |
| 520 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông XM mác 100 | Chương V của HSMT | 0,144 | m³ |
| 521 | Bê tông trụ đỡ cột, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của HSMT | 0,7357 | m³ |
| 522 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Chương V của HSMT | 0,1329 | 100m² |
| 523 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Chương V của HSMT | 0,0403 | 100m³ |
| 524 | Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Chương V của HSMT | 8,1832 | m³ |
| 525 | Thép cột nhà để xe | Chương V của HSMT | 0,6531 | tấn |
| 526 | Lắp dựng thép cột | Chương V của HSMT | 0,6531 | tấn |
| 527 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m | Chương V của HSMT | 0,2214 | tấn |
| 528 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của HSMT | 0,2214 | tấn |
| 529 | Gia công xà gồ thép | Chương V của HSMT | 0,211 | tấn |
| 530 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của HSMT | 0,211 | tấn |
| 531 | Bulong M20x310 liên kết | Chương V của HSMT | 24 | cái |
| 532 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 15,282 | 1m² |
| 533 | Lợp mái, che tường bằng tôn Ausnam màu đỏ dày 0,47mm | Chương V của HSMT | 0,3613 | 100m² |
| 534 | Mua đất đắp K90 | Chương V của HSMT | 5,957 | 100m³ |
| 535 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 3,191 | 100m³ |
| 536 | Mua đất để đắp K90 | Chương V của HSMT | 3,5101 | 100m³ |
| 537 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V của HSMT | 3,191 | 100m³ |
| 538 | Vét bùn, bóc phong hóa, đất cấp I | Chương V của HSMT | 4,609 | 100m³ |
| 539 | Đào nền đường, đất cấp I | Chương V của HSMT | 1,575 | 100m³ |
| 540 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 22,093 | 100m³ |
| 541 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Chương V của HSMT | 0,401 | 100m³ |
| 542 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ, cự ly 1,2km | Chương V của HSMT | 61,84 | 10m3 |
| 543 | San đất bãi thải | Chương V của HSMT | 6,184 | 100m³ |
| 544 | Mua đất K90 về đắp | Chương V của HSMT | 24,303 | 100m³ |
| 545 | Vét bùn, bóc phong hóa, đất cấp I | Chương V của HSMT | 4,288 | 100m³ |
| 546 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của HSMT | 19,077 | 100m³ |
| 547 | Đào phá đê quây, phạm vi 30m, đất cấp I | Chương V của HSMT | 19,077 | 100m³ |
| 548 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ, cự ly 1,2km | Chương V của HSMT | 42,88 | 10m3 |
| 549 | San đất bãi thải | Chương V của HSMT | 4,288 | 100m³ |
| 550 | Mua đất K85 về đắp | Chương V của HSMT | 20,412 | 100m³ |
| 551 | Vét bùn, bóc phong hóa, đất cấp I | Chương V của HSMT | 2,656 | 100m³ |
| 552 | Đào kênh mương, đất cấp I | Chương V của HSMT | 6,121 | 100m³ |
| 553 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ, cự ly 1,2km | Chương V của HSMT | 35,48 | 10m3 |
| 554 | Đắp đất đê quây, dung trọng ≤1,65T/m3 | Chương V của HSMT | 4,8869 | 100m³ |
| 555 | Đào phá đê quây | Chương V của HSMT | 4,8869 | 100m³ |
| 556 | Vét bùn, bóc phong hóa, đất cấp I | Chương V của HSMT | 8,323 | 100m³ |
| 557 | Đào nền đường, đất cấp I | Chương V của HSMT | 0,148 | 100m³ |
| 558 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 33,741 | 100m³ |
| 559 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Chương V của HSMT | 1,06 | 100m³ |
| 560 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ, cự ly 1,2km | Chương V của HSMT | 84,71 | 10m3 |
| 561 | San đất bãi thải | Chương V của HSMT | 8,471 | 100m³ |
| 562 | Mua đất K90 về đắp | Chương V của HSMT | 37,011 | 100m³ |
| 563 | Biển báo hạn chế tải trọng (cột +biển báo) | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 564 | Biển báo hạn chế tốc độ (cột+biển báo) | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 565 | Biển báo hình tam giác | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 566 | Cột D90 cao 3.5m | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 567 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 568 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 569 | Vét bùn, bóc phong hóa, đất cấp I | Chương V của HSMT | 0,603 | 100m³ |
| 570 | Vận chuyển đất đắp tận dụng, cự ly 1km, đất cấp I | Chương V của HSMT | 21,07 | 10m3 |
| 571 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ, cự ly 1,2km | Chương V của HSMT | 6,03 | 10m3 |
| 572 | San đất bãi thải | Chương V của HSMT | 0,603 | 100m³ |
| 573 | Đắp đê quây, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của HSMT | 2,107 | 100m³ |
| 574 | Mua đất để đắp | Chương V của HSMT | 2,2545 | 100m³ |
| 575 | Đào phá đê quây, đất cấp I | Chương V của HSMT | 2,107 | 100m³ |
| 576 | Vận chuyển đất đắp tận dụng về đắp khu đầu mối | Chương V của HSMT | 21,07 | 10m3 |
| 577 | Vét bùn, bóc phong hóa, đất cấp I | Chương V của HSMT | 4,878 | 100m³ |
| 578 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ, cự ly 0,3km | Chương V của HSMT | 48,78 | 10m3 |
| 579 | San đất bãi thải | Chương V của HSMT | 4,878 | 100m³ |
| 580 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 12,008 | 100m³ |
| 581 | Mua đất K90 về đắp | Chương V của HSMT | 13,209 | 100m³ |
| 582 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Chương V của HSMT | 0,677 | 100m³ |
| 583 | Đào phá đường thi công, đất cấp I | Chương V của HSMT | 12,008 | 100m³ |
| 584 | Vận chuyển đất đắp tận dụng bằng ôtô tự đổ , cự ly 1km (về đắp kênh NM2) | Chương V của HSMT | 120,08 | 10m3 |
| 585 | Biển báo hạn chế tải trọng | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 586 | Biển báo hạn chế tốc độ | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 587 | Biển báo hình tam giác | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 588 | Cột D90 cao 3.5m | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 589 | Lắp đặt ống bê tông dẫn dòng bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D1000mm | Chương V của HSMT | 10 | đoạn |
| 590 | Đá đệm đáy cống | Chương V của HSMT | 1 | m³ |
| 591 | Vét bùn, bóc phong hóa, đất cấp I | Chương V của HSMT | 0,799 | 100m³ |
| 592 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ, cự ly 1km | Chương V của HSMT | 7,99 | 10m3 |
| 593 | San đất bãi thải | Chương V của HSMT | 0,799 | 100m³ |
| 594 | Đắp đê quây, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của HSMT | 1,851 | 100m³ |
| 595 | Mua đất để đắp | Chương V của HSMT | 1,9806 | 100m³ |
| 596 | Đào phá đê quây, đất cấp I (tận dụng để đắp các hạng mục của dự án) | Chương V của HSMT | 1,851 | 100m³ |
| 597 | Vận chuyển đất phá dỡ đê quây bằng ôtô tự về đắp khu đầu mối | Chương V của HSMT | 18,51 | 10m3 |
| 598 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải trọng nén 100÷ | Chương V của HSMT | 875 | lần |
| 599 | Vận chuyển dầm thép và đối trọng đến và đi khỏi địa điểm thí nghiệm | Chương V của HSMT | 4 | ca |
| 600 | Vận chuyển dầm thép và đối trọng giữa các cọc thí nghiệm trong công trình | Chương V của HSMT | 2 | ca |
| 601 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩu | Chương V của HSMT | 28 | cấu kiện |
| 602 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩu | Chương V của HSMT | 28 | cấu kiện |
| 603 | Vét bùn, bóc phong hóa, đất cấp I | Chương V của HSMT | 69,1073 | 100m³ |
| 604 | Đào kênh mương, chiều rộng >20m, đất cấp I | Chương V của HSMT | 326,8078 | 100m³ |
| 605 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ, cự ly 700m, đất cấp I | Chương V của HSMT | 1.671,4963 | 10m3 |
| 606 | San đất bãi thải | Chương V của HSMT | 167,1496 | 100m³ |
| 607 | Đào giật cấp, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I | Chương V của HSMT | 9,1453 | 100m³ |
| 608 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,75T/m3, độ chặt K=0,9 | Chương V của HSMT | 318,6034 | 100m³ |
| 609 | Mua đất đắp | Chương V của HSMT | 112,5531 | 100m³ |
| 610 | Bơm nước lòng kênh | Chương V của HSMT | 3 | ca |
| 611 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của HSMT | 58,203 | m³ |
| 612 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V của HSMT | 84,294 | m³ |
| 613 | Đào xúc phế thải, bằng máy | Chương V của HSMT | 1,425 | 100m³ |
| 614 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ, cự ly 700m | Chương V của HSMT | 14,2497 | 10m3 |
| 615 | San đất bãi thải | Chương V của HSMT | 1,425 | 100m³ |
| 616 | Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp I | Chương V của HSMT | 46,658 | 100m³ |
| 617 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ | Chương V của HSMT | 981,6645 | 10m3 |
| 618 | San đất bãi thải | Chương V của HSMT | 98,1665 | 100m³ |
| 619 | Đào giật cấp, đất cấp I | Chương V của HSMT | 3,5595 | 100m³ |
| 620 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, đất cấp I | Chương V của HSMT | 104,4024 | 100m³ |
| 621 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3, độ chặt K>=0,85 | Chương V của HSMT | 45,9174 | 100m³ |
| 622 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,75T/m3, độ chặt K>=0,90 | Chương V của HSMT | 69,3115 | 100m³ |
| 623 | Mua đất đắp | Chương V của HSMT | 41,328 | 100m³ |
| 624 | Bơm nước lòng kênh | Chương V của HSMT | 5 | ca |
| 625 | Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp I | Chương V của HSMT | 10,0765 | 100m³ |
| 626 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, đất cấp I | Chương V của HSMT | 19,4851 | 100m³ |
| 627 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3 | Chương V của HSMT | 5,0827 | 100m³ |
| 628 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ | Chương V của HSMT | 206,3985 | 10m3 |
| 629 | San đất bãi thải | Chương V của HSMT | 20,6399 | 100m³ |
| 630 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V của HSMT | 33,3079 | 10m3 |
| 631 | Bơm nước lòng kênh | Chương V của HSMT | 2 | ca |
| 632 | Đắp sét luyện | Chương V của HSMT | 98,2 | m³ |
| 633 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Chương V của HSMT | 25 | 100m |
| 634 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông XM mác 100 | Chương V của HSMT | 6,004 | m³ |
| 635 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, D1500, tải HL93 | Chương V của HSMT | 6 | đoạn |
| 636 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | Chương V của HSMT | 5 | mối nối |
| 637 | Vữa xi măng M100 | Chương V của HSMT | 0,283 | m³ |
| 638 | Bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Chương V của HSMT | 40,958 | m³ |
| 639 | Bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Chương V của HSMT | 39,37 | m³ |
| 640 | Bê tông sàn công tác đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của HSMT | 3,825 | m³ |
| 641 | Bê tông dầm giàn van đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của HSMT | 2,022 | m³ |
| 642 | Bê tông cột giàn van tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Chương V của HSMT | 0,9 | m³ |
| 643 | Bê tông bậc thang lên xuống mái kênh đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của HSMT | 8,973 | m³ |
| 644 | Ván khuôn móng | Chương V của HSMT | 0,578 | 100m² |
| 645 | Ván khuôn tường | Chương V của HSMT | 1,535 | 100m² |
| 646 | Ván khuôn sàn | Chương V của HSMT | 0,299 | 100m² |
| 647 | Ván khuôn dầm | Chương V của HSMT | 0,134 | 100m² |
| 648 | Ván khuôn cột | Chương V của HSMT | 0,09 | 100m² |
| 649 | Ván khuôn bậc thang lên xuống mái kênh | Chương V của HSMT | 0,202 | 100m² |
| 650 | Cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V của HSMT | 3,007 | tấn |
| 651 | Cốt thép tường, đường kính ≤10mm | Chương V của HSMT | 0,04 | tấn |
| 652 | Cốt thép tường, đường kính ≤18mm | Chương V của HSMT | 1,173 | tấn |
| 653 | Cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm | Chương V của HSMT | 1,168 | tấn |
| 654 | Cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm | Chương V của HSMT | 0,021 | tấn |
| 655 | Cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm | Chương V của HSMT | 0,113 | tấn |
| 656 | Cốt thép dầm, đường kính ≤10mm\ | Chương V của HSMT | 0,076 | tấn |
| 657 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Chương V của HSMT | 0,189 | tấn |
| 658 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng khớp nối O32 | Chương V của HSMT | 16,8 | m |
| 659 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Chương V của HSMT | 8,8 | m² |
| 660 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V của HSMT | 0,0543 | 100m³ |
| 661 | Làm tầng lọc cát | Chương V của HSMT | 0,0543 | 100m³ |
| 662 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước uPVC D50 | Chương V của HSMT | 0,11 | 100m |
| 663 | Nilon lót tái sinh | Chương V của HSMT | 0,3518 | 100m² |
| 664 | Đá dăm lót, đá 1x2 | Chương V của HSMT | 0,0352 | 100m³ |
| 665 | Bê tông phai đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của HSMT | 0,32 | m³ |
| 666 | Ván khuôn phai | Chương V của HSMT | 0,0168 | 100m² |
| 667 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép phai | Chương V của HSMT | 0,0367 | tấn |
| 668 | Thép L100x100x8 | Chương V của HSMT | 0,0195 | tấn |
| 669 | Lắp đặt thép L100x100x8 | Chương V của HSMT | 0,0195 | tấn |
| 670 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn | Chương V của HSMT | 18 | rọ |
| 671 | Vê tông cọc, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V của HSMT | 21,167 | m³ |
| 672 | Ván khuôn cọc | Chương V của HSMT | 1,4149 | 100m² |
| 673 | Cốt thép cọc d ≤ 10mm và thép đầu mũi cọc | Chương V của HSMT | 0,6874 | tấn |
| 674 | Cốt thép cọc d ≤ 18mm | Chương V của HSMT | 1,565 | tấn |
| 675 | Cốt thép cọc d > 18mm | Chương V của HSMT | 0,1108 | tấn |
| 676 | Bốc cọc lên, xuống bằng cần cẩu | Chương V của HSMT | 27 | cọc |
| 677 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô , trong phạm vi ≤1km | Chương V của HSMT | 5,2917 | 10 tấn |
| 678 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I | Chương V của HSMT | 2,3895 | 100m |
| 679 | Đập đầu cọc bê tông | Chương V của HSMT | 1,215 | m3 |
| 680 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, cự ly | Chương V của HSMT | 0,1215 | 10m3 |
| 681 | Gia công lan can mạ thép nhúng nóng | Chương V của HSMT | 0,502 | tấn |
| 682 | Lắp dựng lan can | Chương V của HSMT | 13,6 | m² |
| 683 | Bu lông M10x80 | Chương V của HSMT | 52 | cái |
| 684 | Bóc phong hóa, đất cấp I | Chương V của HSMT | 1,673 | 100m³ |
| 685 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, đất cấp I | Chương V của HSMT | 19,681 | 100m³ |
| 686 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 12,956 | 100m³ |
| 687 | Đắp đất lớp trên, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V của HSMT | 0,373 | 100m³ |
| 688 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ôtô tự đổ | Chương V của HSMT | 36,45 | 10m3 |
| 689 | San đất bãi thải | Chương V của HSMT | 3,645 | 100m³ |
| 690 | Đắp sét luyện | Chương V của HSMT | 106,4 | m³ |
| 691 | Vận chuyển đất đắp tận dụng bằng ô tô tự đổ | Chương V của HSMT | 3,462 | 10m3 |
| 692 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của HSMT | 14,937 | m³ |
| 693 | Phá dỡ kết cấu tường gạch xây | Chương V của HSMT | 31,805 | m³ |
| 694 | Đào xúc kết cấu bê tông để đổ ra bãi thải | Chương V của HSMT | 0,4674 | 100m³ |
| 695 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải bằng ôtô tự đổ | Chương V của HSMT | 4,6742 | 10m3 |
| 696 | Bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V của HSMT | 14,111 | m³ |
| 697 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V của HSMT | 0,956 | 100m² |
| 698 | Cốt thép cọc d ≤ 10mm và thép mũi cọc | Chương V của HSMT | 0,459 | tấn |
| 699 | Cốt thép cọc d ≤ 18mm | Chương V của HSMT | 1,043 | tấn |
| 700 | Cốt thép cọc d > 18mm | Chương V của HSMT | 0,074 | tấn |
| 701 | Bốc cọc lên, xuống bằng cần cẩu | Chương V của HSMT | 18 | cọc |
| 702 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô, trong phạm vi ≤1km | Chương V của HSMT | 3,5278 | 10 tấn |
| 703 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc ≤4m, đất cấp I | Chương V của HSMT | 1,593 | 100m |
| 704 | Đập đầu cọc bê tông | Chương V của HSMT | 0,81 | m³ |
| 705 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn | Chương V của HSMT | 0,081 | 10m3 |
| 706 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Chương V của HSMT | 59 | 100m |
| 707 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông XM mác 100 | Chương V của HSMT | 18,242 | m³ |
| 708 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm | Chương V của HSMT | 108,148 | m³ |
| 709 | Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày >45cm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 105,887 | m³ |
| 710 | Bê tông trần cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của HSMT | 36,28 | m³ |
| 711 | Ván khuôn móng | Chương V của HSMT | 0,634 | 100m² |
| 712 | Ván khuôn tường | Chương V của HSMT | 1,756 | 100m² |
| 713 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của HSMT | 0,523 | 100m² |
| 714 | Cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V của HSMT | 7,085 | tấn |
| 715 | Cốt thép tường, đường kính ≤18mm | Chương V của HSMT | 7,086 | tấn |
| 716 | Cốt thép sàn công tác, đường kính ≤10mm | Chương V của HSMT | 0,119 | tấn |
| 717 | Cốt thép sàn công tác, đường kính >10mm | Chương V của HSMT | 2,412 | tấn |
| 718 | Thép hình L100x100x8 (bọc phai) | Chương V của HSMT | 0,059 | tấn |
| 719 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng khớp nối O32 | Chương V của HSMT | 24,6 | m |
| 720 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Chương V của HSMT | 14,9 | m² |
| 721 | Gia công lan can mạ kẽm | Chương V của HSMT | 0,44 | tấn |
| 722 | Bu lông M14x80 mạ kẽm | Chương V của HSMT | 100 | cái |
| 723 | Lắp dựng lan can | Chương V của HSMT | 20 | m² |
| 724 | Bê tông phai rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của HSMT | 1,26 | m³ |
| 725 | Ván khuôn phai | Chương V của HSMT | 0,062 | 100m² |
| 726 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Chương V của HSMT | 0,138 | 100m³ |
| 727 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V của HSMT | 11,748 | m³ |
| 728 | Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước mái gia cố, đường kính ống 50mm | Chương V của HSMT | 0,096 | 100m |
| 729 | Nilon lót tái sinh | Chương V của HSMT | 1,38 | 100m² |
| 730 | Bê tông mặt đường dày 25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Chương V của HSMT | 66,27 | m³ |
| 731 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của HSMT | 0,735 | 100m² |
| 732 | Cắt khe dọc đường bê tông | Chương V của HSMT | 0,24 | 100m |
| 733 | Nhựa đường khe co giãn | Chương V của HSMT | 16,296 | kg |
| 734 | Gỗ đệm khe co giãn | Chương V của HSMT | 0,043 | m³ |
| 735 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I | Chương V của HSMT | 0,168 | 100m³ |
| 736 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 0,762 | 100m³ |
| 737 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Chương V của HSMT | 17,86 | 100m |
| 738 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V của HSMT | 5,31 | m³ |
| 739 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Chương V của HSMT | 13,566 | m³ |
| 740 | Bê tông trần cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của HSMT | 6,328 | m³ |
| 741 | Cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V của HSMT | 0,7955 | tấn |
| 742 | Cốt thép trần cống, đường kính >10mm | Chương V của HSMT | 0,5759 | tấn |
| 743 | Ván khuôn móng | Chương V của HSMT | 0,1758 | 100m² |
| 744 | Ván khuôn trần cống, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,2592 | 100m² |
| 745 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 1,54 | m³ |
| 746 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 36,296 | m³ |
| 747 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 54,58 | m² |
| 748 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 23,68 | m² |
| 749 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Chương V của HSMT | 3,6 | m² |
| 750 | Gia công khe phai (5 bộ) | Chương V của HSMT | 9,407 | tấn |
| 751 | Gia công phai (5 bộ) | Chương V của HSMT | 2,4684 | tấn |
| 752 | Gioăng cao su củ tỏi phai chắn nước | Chương V của HSMT | 20,5 | m |
| 753 | Nẹp gioăng cao su | Chương V của HSMT | 16,15 | kg |
| 754 | Gia công khe lưới chắn rác | Chương V của HSMT | 6,955 | tấn |
| 755 | Gia công lưới chắn rác | Chương V của HSMT | 9,517 | tấn |
| 756 | Gia công tấm nắp, bệ đỡ | Chương V của HSMT | 2,0785 | tấn |
| 757 | Gia công dầm cầu trục nhà trạm, bể hút (mạ kẽm nhúng nóng) | Chương V của HSMT | 8,0643 | tấn |
| 758 | Lắp khe phai | Chương V của HSMT | 9,407 | tấn |
| 759 | Lắp khe lưới chắn rác | Chương V của HSMT | 6,955 | tấn |
| 760 | Lắp đặt lưới chắn rác | Chương V của HSMT | 9,517 | tấn |
| 761 | Lắp đặt tấm nắp, bệ đỡ | Chương V của HSMT | 2,0785 | tấn |
| 762 | Lắp dựng dầm cầu trục | Chương V của HSMT | 8,0643 | tấn |
| 763 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 488 | 1m² |
| 764 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát (độ sạch 2,5 SA) | Chương V của HSMT | 757 | m² |
| 765 | Quét 2 lớp nước xi măng pha 2% NaOH | Chương V của HSMT | 269 | m² |
| 766 | Gia công cửa van | Chương V của HSMT | 3,1397 | 1 tấn |
| 767 | Gioăng cao su củ tỏi chắn nước | Chương V của HSMT | 14,04 | m |
| 768 | Nẹp gioăng cao su | Chương V của HSMT | 14,96 | kg |
| 769 | Gia công khe cửa van +khe phai | Chương V của HSMT | 3,7614 | tấn |
| 770 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 110 | 1m² |
| 771 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát (độ sạch 2,5 SA) | Chương V của HSMT | 177 | m² |
| 772 | Quét 2 lớp nước xi măng pha 2% NaOH | Chương V của HSMT | 67 | m² |
| 773 | Lắp đặt cửa van phẳng | Chương V của HSMT | 3,1397 | 1 tấn |
| 774 | Lắp khe van | Chương V của HSMT | 3,7614 | tấn |
| 775 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay | Chương V của HSMT | 0,612 | 1 tấn |
| 776 | Gia công cửa van | Chương V của HSMT | 0,643 | 1 tấn |
| 777 | Cao su củ tỏi | Chương V của HSMT | 3,332 | m |
| 778 | Nẹp gioăng cao su | Chương V của HSMT | 4,746 | kg |
| 779 | Gia công khe cửa van | Chương V của HSMT | 0,7018 | 1 tấn |
| 780 | Lắp đặt cửa van phẳng | Chương V của HSMT | 0,643 | 1 tấn |
| 781 | Lắp khe van | . | 0,7018 | tấn |
| 782 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 16,065 | 1m² |
| 783 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát (độ sạch 2,5 SA) | Chương V của HSMT | 32,786 | m² |
| 784 | Quét 2 lớp nước xi măng pha 2% NaOH | Chương V của HSMT | 16,722 | m² |
| 785 | Gia công khe lưới chắn rác | Chương V của HSMT | 1,2766 | tấn |
| 786 | Gia công lưới chắn rác | Chương V của HSMT | 1,0518 | tấn |
| 787 | Lắp khe lưới chắn rác | . | 1,2766 | tấn |
| 788 | Lắp đặt lưới chắn rác | Chương V của HSMT | 1,0518 | tấn |
| 789 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 44,775 | 1m² |
| 790 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun bi (độ sạch 2,5 SA), sử dụng bi thép | Chương V của HSMT | 70,394 | 1 m² |
| 791 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của HSMT | 25,619 | m² |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Kẹp cáp 3 bu lông | Chương V của HSMT | 18 | cái |
| 2 | Dây nhôm cổ sứ đỡ | Chương V của HSMT | 8 | sợi |
| 3 | Kéo rải dây trần lõi thép bọc mỡ | Chương V của HSMT | 0,25 | km |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng | Chương V của HSMT | 0,8 | 10 sứ |
| 5 | Lắp sứ chuỗi | Chương V của HSMT | 12 | chuỗi |
| 6 | Lắp xà thép néo | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đấu rẽ XR | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp néo kép dọc | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp néo cầu dao 1 pha | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp thang trèo | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp ghế thao tác | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp dây néo | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp cổ dề | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt biển báo, biển thứ tự | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 15 | V/c dây dẫn nội bộ 100m | Chương V của HSMT | 0,069 | tấn |
| 16 | V/chuyển tb xà nội bộ | Chương V của HSMT | 0,1717 | tấn |
| 17 | V/chuyển tb cột nội bộ | Chương V của HSMT | 0,0054 | tấn |
| 18 | Lắp cột 14m | Chương V của HSMT | 4 | cột |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa; | Chương V của HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 20 | Kéo rải dây nối, mũ cọc | Chương V của HSMT | 0,424 | 100kg |
| 21 | Đào móng cột bằng thủ công | Chương V của HSMT | 26,88 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng | Chương V của HSMT | 1,144 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng | Chương V của HSMT | 5,5 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng | Chương V của HSMT | 0,6 | m3 |
| 25 | Cốt thép móng | Chương V của HSMT | 0,0916 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ | Chương V của HSMT | 0,1712 | 100m3 |
| 27 | Lắp đất móng | Chương V của HSMT | 18,796 | m3 |
| 28 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công | Chương V của HSMT | 10 | m3 |
| 29 | Lắp đất tiếp địa | Chương V của HSMT | 10 | m3 |
| 30 | Thí nghiệm tiếp địa | Chương V của HSMT | 2 | hệ |
| 31 | Thí nghiệm sứ đứng | Chương V của HSMT | 8 | quả |
| 32 | Thí nghiệm sứ chuỗi | Chương V của HSMT | 12 | chuỗi |
| 33 | Biển chỉ danh MBA | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 34 | Biển chỉ danh thiết bị | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 35 | Biển sơ đồ 1 sợi, biến cấm | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt cầu chì tự rơi FCO 35kV-100A (Polymer) | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt cầu chì ống thạch anh FCO 35kV-100A | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt sứ đứng 35kv | Chương V của HSMT | 66 | quả |
| 39 | Lắp đặt sứ chuỗi polime cả phụ kiện | Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 40 | Xà chữ nhất kép | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Xà chữ nhất đơn | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Xà đỡ cầu chì | Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 43 | Xà đỡ sư trung gian | Chương V của HSMT | 12 | bộ |
| 44 | Ghế thao tác cầu chì | Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 45 | Cột BTLT 12B | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 46 | Kéo rải dây bọc 35kV AC 70/11-XLPE | Chương V của HSMT | 0,5 | 100m |
| 47 | Kéo rải cáp tiếp địa M95;0,837kg/m | Chương V của HSMT | 0,2 | 100m |
| 48 | Kéo rải cáp tiếp địa M50;0,439kg/m | Chương V của HSMT | 0,4 | 100m |
| 49 | Kéo rải cáp trên giá | Chương V của HSMT | 2,1 | 100m |
| 50 | Kéo rải cáp trên giá | Chương V của HSMT | 2,1 | 100m |
| 51 | Kéo rải cáp trên giá | Chương V của HSMT | 0,1 | 100m |
| 52 | Kéo rải cáp ngầm | Chương V của HSMT | 0,3 | 100m |
| 53 | Lắp đặt đầu cốt M25 | Chương V của HSMT | 0,4 | 10 cái |
| 54 | Lắp đặt đầu cốt M35 | Chương V của HSMT | 0,2 | 10 cái |
| 55 | Lắp đặt đầu cốt cáp M50 | Chương V của HSMT | 2,6 | 10 cái |
| 56 | Lắp đặt đầu cốt cáp M70 | Chương V của HSMT | 1,5 | 10 cái |
| 57 | Lắp đặt đầu cốt cáp M95 | Chương V của HSMT | 0,4 | 10 cái |
| 58 | Lắp đặt đầu cốt M240 | Chương V của HSMT | 2,8 | 10 cái |
| 59 | Lắp đặt đầu cốt M300 | Chương V của HSMT | 2,8 | 10 cái |
| 60 | Xà đỡ cầu dao cách ly | Chương V của HSMT | 0,1323 | tấn |
| 61 | Đóng cọc tiếp địa 63x63x6; 2,5m | Chương V của HSMT | 1,2 | 10cọc |
| 62 | Thanh nối và con bài tiếp địa | Chương V của HSMT | 3,0039 | 100kg |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Chương V của HSMT | 0,6 | 10m |
| 64 | Ghế thao tác cầu chì | Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 65 | Lắp đặt giá đỡ cáp trong mương cáp | Chương V của HSMT | 0,0038 | tấn |
| 66 | Lắp đặt giá đỡ cáp và tủ công tơ 3 bộ | Chương V của HSMT | 0,2007 | tấn |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25 | Chương V của HSMT | 0,5 | 10m |
| 68 | Chụp ty sứ máy biến áp Silicon | Chương V của HSMT | 9 | bộ |
| 69 | Chụp đầu cực cầu chì | Chương V của HSMT | 18 | bộ |
| 70 | Chụp đầu cực chống sét van Silicon | Chương V của HSMT | 9 | bộ |
| 71 | Chụp đầu sứ hạ thế MBA chính Silicon | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 72 | Chụp đầu sứ hạ thế MBA tự dùng | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 73 | Kéo cáp 3 bu lông AC70 | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 74 | Dây nhôm cổ sứ đỡ | Chương V của HSMT | 18 | sợi |
| 75 | Chốt đứng D18 | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 76 | Khóa treo cổng | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt tủ điện KT: 1,2x0,6x0,5m | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 78 | Biến dòng điện 1200/5A - ccx 0,5 | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 79 | Công tơ điện tử 3pha 380V-1250/5A | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 80 | Khối đấu dây 10A-15 hàng kẹp | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 81 | Dây đấu mạch điều khiển 1x2,5mm2 | Chương V của HSMT | 0,1 | 100m |
| 82 | Lắp đặt tủ điện KT: 1,2x0,6x0,5m | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 83 | Biến dòng điện 1000/5A - ccx 0,5 | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 84 | Công tơ điện tử 3pha 380V-5A | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 85 | Khối đấu dây 10A-15 hàng kẹp | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 86 | Dây đấu mạch điều khiển 1x2,5mm2 | Chương V của HSMT | 0,1 | 100m |
| 87 | Lắp đặt tủ điện KT: 0,7x0,5x0,3m | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 88 | Biến dòng điện 75/5A - ccx 0,5 | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 89 | Công tơ điện tử 3pha 380V-5A | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 90 | Khối đấu dây 10A-15 hàng kẹp | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 91 | Dây đấu mạch điều khiển 1x2,5mm2 | Chương V của HSMT | 0,1 | 100m |
| 92 | Thí nghiệm Biến dòng điện | Chương V của HSMT | 9 | cái |
| 93 | Thí nghiệm Công tơ điện tử 3pha | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt tủ điện KT: 2x0,8x0,8m | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 95 | Áp tô mát 3P 1250A 50kA | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 96 | Áp tô mát 3P 400A 25kA | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 97 | Biến dòng điện 1200/5A - ccx 1 | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 98 | Am pe mét xoay chiều 0 - 1200A | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 99 | Vôn kế 0 - 500V | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 100 | Chuyển mạch vônmét 7 vị trí | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 101 | Thanh cái đồng 100x5mm | Chương V của HSMT | 0,32 | 10m |
| 102 | Thanh cái đồng 50x5mm | Chương V của HSMT | 0,4 | 10m |
| 103 | Thanh cái đồng 40x5mm | Chương V của HSMT | 0,5 | 10m |
| 104 | Đèn báo AC 220V | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 105 | Chống sét van hạ thế GZ500 | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 106 | Khối đấu dây 10A-15 hàng kẹp | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 107 | Sứ đỡ thanh cái 500V | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 108 | Dây đấu mạch điều khiển 1x1.5mm2 | Chương V của HSMT | 0,3 | 100m |
| 109 | Thí nghiệm Áp tô mát 3P 1250A | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 110 | Thí nghiệm Áp tô mát 3P 400A | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 111 | Thí nghiệm Biến dòng điện | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 112 | Thí nghiệm Am pe mét xoay chiều | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 113 | Thí nghiệm Vôn kế | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 114 | Thí nghiệm Chống sét van hạ thế | Chương V của HSMT | 3 | pha |
| 115 | Lắp đặt tủ điện KT: 2x0,8x0,8m | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 116 | Áp tô mát 3P 1000A 36kA | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 117 | Áp tô mát 3P 400A | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 118 | Biến dòng điện 1000/5A - ccx 1 | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 119 | Am pe mét xoay chiều 0 - 1000A | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 120 | Vôn kế 0 - 500V | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 121 | Chuyển mạch vônmét 7 vị trí | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 122 | Thanh cái đồng 80x6mm | Chương V của HSMT | 0,32 | 10m |
| 123 | Thanh cái đồng 50x5mm | Chương V của HSMT | 0,4 | 10m |
| 124 | Thanh cái đồng 40x5mm | Chương V của HSMT | 0,5 | 10m |
| 125 | Đèn báo AC 220V | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 126 | Chống sét van hạ thế GZ500 | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 127 | Khối đấu dây 10A-15 hàng kẹp | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 128 | Sứ đỡ thanh cái 500V | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 129 | Dây đấu mạch điều khiển 1x1.5mm2 | Chương V của HSMT | 0,3 | 100m |
| 130 | Thí nghiệm Áp tô mát 3P 1000A | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 131 | Thí nghiệm Áp tô mát 3P 400A | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 132 | Thí nghiệm Biến dòng điện | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 133 | Thí nghiệm Am pe mét xoay chiều | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 134 | Thí nghiệm Vôn kế | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 135 | Thí nghiệm Chống sét van hạ thế | Chương V của HSMT | 3 | pha |
| 136 | Lắp đặt tủ điện KT: 2x0,8x0,8m | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 137 | Áp tô mát 3P 1000A 36kA | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 138 | Bộ liên động cơ khí cho 3 áptomat | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 139 | Bộ liên động cơ khí cho 3 áptomat | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 140 | Áp tô mát 1P 220V- 10A-6kA | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 141 | Thanh cái đồng 60x5mm | Chương V của HSMT | 1,5 | 10m |
| 142 | Thanh cái đồng 30x5mm | Chương V của HSMT | 0,1 | 10m |
| 143 | Đèn báo AC 220V | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 144 | Công tắc hành trình kèm đèn chiếu sáng | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 145 | Điện trờ sấy và cảm biến nhiệt | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 146 | Khối đấu dây 10A-15 hàng kẹp | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 147 | Sứ đỡ thanh cái 500V | Chương V của HSMT | 9 | cái |
| 148 | Dây đấu mạch điều khiển 1x1.5mm2 | Chương V của HSMT | 0,05 | 100m |
| 149 | Thí nghiệm Áp tô mát 3P 1000A | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 150 | Thí nghiệm Áp tô mát 1P 10A | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt tủ điện KT 2x0,8x0,6m | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 152 | Áp tô mát 3P 500A | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 153 | Áp tô mát 3P 100A | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 154 | Công tắc tơ 380V-105A | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 155 | Bộ điều khiển bù cosf 6 bước | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 156 | Tụ bù 3 pha 50kvar | Chương V của HSMT | 5 | bộ |
| 157 | Biến dòng điện 500/5A - ccx 1 | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 158 | Am pe mét xoay chiều 0-500A | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 159 | Đồng hồ Cosf 0-500V | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 160 | Thanh cái đồng 60x5mm | Chương V của HSMT | 0,42 | 10m |
| 161 | Khối đấu dây 10A-15 hàng kẹp | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 162 | Sứ đỡ thanh cái 500V | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 163 | Dây đấu mạch điều khiển 1x1,5mm2 | Chương V của HSMT | 0,3 | 100m |
| 164 | Cáp điều khiển CW SC 2x2,5mm2 | Chương V của HSMT | 0,1 | 100m |
| 165 | Cáp đấu nối Cu/PVC 1x16mm2 | Chương V của HSMT | 0,18 | 100m |
| 166 | Đầu cốt M16 | Chương V của HSMT | 10,8 | 10 cái |
| 167 | Thí nghiệm Áp tô mát 3P 1000A | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 168 | Thí nghiệm Áp tô mát 3P 100A | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 169 | Thí nghiệm Công tắc tơ 105A | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 170 | Thí nghiệm Biến dòng điện | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 171 | Thí nghiệm Am pe mét xoay chiều | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 172 | Thí nghiệm Tụ bù 3 pha | Chương V của HSMT | 5 | bộ |
| 173 | Thí nghiệm Đồng hồ Cosf | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt tủ điện KT 2x0,8x0,6m | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 175 | Áp tô mát 3P 400A | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 176 | Áp tô mát 3P 100A | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 177 | Công tắc tơ 380V-105A | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 178 | Bộ điều khiển bù cosf 6 bước | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 179 | Tụ bù 3 pha 50kvar | Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 180 | Biến dòng điện 400/5A - ccx 1 | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 181 | Am pe mét xoay chiều 0-400A | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 182 | Đồng hồ Cosf 0-500V | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 183 | Thanh cái đồng 60x5mm | Chương V của HSMT | 0,42 | 10m |
| 184 | Khối đấu dây 10A-15 hàng kẹp | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 185 | Sứ đỡ thanh cái 500V | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 186 | Dây đấu mạch điều khiển 1x1,5mm2 | Chương V của HSMT | 0,3 | 100m |
| 187 | Cáp điều khiển CW SC 2x2,5mm2 | Chương V của HSMT | 0,1 | 100m |
| 188 | Cáp đấu nối Cu/PVC 1x16mm2 | Chương V của HSMT | 0,18 | 100m |
| 189 | Đầu cốt M16 | Chương V của HSMT | 10,8 | 10 cái |
| 190 | Thí nghiệm Áp tô mát 3P 400A | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 191 | Thí nghiệm Áp tô mát 3P 100A | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 192 | Thí nghiệm Công tắc tơ 105A | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 193 | Thí nghiệm Biến dòng điện | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 194 | Thí nghiệm Am pe mét xoay chiều | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 195 | Thí nghiệm Tụ bù 3 pha | Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 196 | Thí nghiệm Đồng hồ Cosf | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 197 | Đào đất móng cấp 2 | Chương V của HSMT | 0,18 | m3 |
| 198 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V của HSMT | 1,26 | m3 |
| 199 | Ván khuôn | Chương V của HSMT | 0,0396 | 100m2 |
| 200 | Rải sỏi 1x2 | Chương V của HSMT | 2,2 | m3 |
| 201 | Đào đất móng cấp 2 | Chương V của HSMT | 2,304 | m3 |
| 202 | Bê tông lót M100 | Chương V của HSMT | 0,576 | m3 |
| 203 | Bê tông móng M200 | Chương V của HSMT | 3,744 | m3 |
| 204 | Cốt thép tròn | Chương V của HSMT | 0,0723 | tấn |
| 205 | Cốt thép tròn >10mm | Chương V của HSMT | 0,0119 | tấn |
| 206 | Ván khuôn | Chương V của HSMT | 0,1456 | 100m2 |
| 207 | Đào đất móng cấp 2 | Chương V của HSMT | 0,847 | m3 |
| 208 | Bê tông lót M100 | Chương V của HSMT | 0,121 | m3 |
| 209 | Bê tông tấm đỡ M200 | Chương V của HSMT | 0,1 | m3 |
| 210 | Cốt thép tròn | Chương V của HSMT | 0,007 | tấn |
| 211 | Xây gạch chỉ vữa M75 | Chương V của HSMT | 1,3355 | m3 |
| 212 | Vữa trát tường M100 dày 1,5cm | Chương V của HSMT | 5,2 | m2 |
| 213 | Đào đất móng cấp 2 | Chương V của HSMT | 19,04 | m3 |
| 214 | Đắp đất móng | Chương V của HSMT | 11,008 | m3 |
| 215 | Bê tông lót M100 | Chương V của HSMT | 1,12 | m3 |
| 216 | Bê tông móng M150 | Chương V của HSMT | 6,36 | m3 |
| 217 | Bê tông móng M200 | Chương V của HSMT | 0,4 | m3 |
| 218 | Cốt thép tròn | Chương V của HSMT | 0,0469 | tấn |
| 219 | Cốt thép tròn >10mm | Chương V của HSMT | 0,0159 | tấn |
| 220 | Ván khuôn móng cột | Chương V của HSMT | 0,2128 | 100m2 |
| 221 | Đào đất móng cấp 2 | Chương V của HSMT | 0,13 | m3 |
| 222 | Bê tông lót M100 | Chương V của HSMT | 0,13 | m3 |
| 223 | Xây gạch chỉ vữa M75 | Chương V của HSMT | 0,46 | m3 |
| 224 | Vữa trát tường M100 dày 1,5cm | Chương V của HSMT | 5,5 | m2 |
| 225 | Đổ cát vàng trong bể | Chương V của HSMT | 0,63 | m3 |
| 226 | Đào đất mương cáp cấp 2 | Chương V của HSMT | 3,84 | m3 |
| 227 | Đắp đất | Chương V của HSMT | 0,42 | m3 |
| 228 | Bê tông lót M100 | Chương V của HSMT | 0,48 | m3 |
| 229 | Bê tông tấm đan M200 | Chương V của HSMT | 0,24 | m3 |
| 230 | Bê tông mương M200 | Chương V của HSMT | 1,5 | m3 |
| 231 | Cốt thép tấm đan tròn | Chương V của HSMT | 0,019 | tấn |
| 232 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của HSMT | 6 | tấm |
| 233 | Đào đất mương cáp cấp 2 | Chương V của HSMT | 0,24 | m3 |
| 234 | Bê tông lót M100 | Chương V của HSMT | 0,04 | m3 |
| 235 | Bê tông M200 | Chương V của HSMT | 0,2 | m3 |
| 236 | Đào đất cấp 2 | Chương V của HSMT | 43,52 | m3 |
| 237 | Đắp đất | Chương V của HSMT | 43,52 | m3 |
| 238 | Đào đất móng trụ cổng đất cấp 2 | Chương V của HSMT | 12,3728 | m3 |
| 239 | Đắp đất | Chương V của HSMT | 4,1243 | m3 |
| 240 | Bê tông lót móng M100 đá 2x4 | Chương V của HSMT | 1,9333 | m3 |
| 241 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Chương V của HSMT | 1,1599 | m3 |
| 242 | Bê tông nền M150 đá 1x2 | Chương V của HSMT | 5,46 | m3 |
| 243 | Cốt thép dầm | Chương V của HSMT | 0,1497 | tấn |
| 244 | Thép hàng rào sắt | Chương V của HSMT | 0,8737 | tấn |
| 245 | Xây trụ cổng M75 | Chương V của HSMT | 16,2 | m3 |
| 246 | Trát vữa M100 dày 1,5cm | Chương V của HSMT | 67,2 | m2 |
| 247 | Quét sơn vàng 3 lớp | Chương V của HSMT | 67,2 | m2 |
| 248 | Gắn bảng tên trạm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 249 | Gia công cổng trạm | Chương V của HSMT | 0,0969 | tấn |
| 250 | Lắp đặt cổng trạm | Chương V của HSMT | 0,0969 | tấn |
| 251 | Quét sơn vàng 3 lớp | Chương V của HSMT | 7,2 | m2 |
| 252 | Thí nghiệm Cầu chì tự rơi | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 253 | Thí nghiệm Sứ đứng | Chương V của HSMT | 66 | quả |
| 254 | Thí nghiệm Sứ chuỗi | Chương V của HSMT | 6 | chuỗi |
| 255 | Thí nghiệm Tiếp địa TBA | Chương V của HSMT | 1 | ht |
| 256 | Thí nghiệm Cáp 1 ruột 0,6kV | Chương V của HSMT | 20 | sợi |
| 257 | Thí nghiệm Cáp 1 ruột 35kV | Chương V của HSMT | 1 | sợi |
| 258 | Kéo rải cáp ngâm | Chương V của HSMT | 4 | 100m |
| 259 | Kéo rải cáp trong ống | Chương V của HSMT | 1,8 | 100m |
| 260 | Kéo rải cáp trong ống | Chương V của HSMT | 0,1 | 100m |
| 261 | Kéo rải cáp trong ống | Chương V của HSMT | 0,1 | 100m |
| 262 | Kéo rải cáp trong ống | Chương V của HSMT | 0,5 | 100m |
| 263 | Kéo rải cáp trong ống | Chương V của HSMT | 1,5 | 100m |
| 264 | Kéo rải cáp trong ống | Chương V của HSMT | 1 | 100m |
| 265 | Lắp đặt đầu cốt M300 | Chương V của HSMT | 4,8 | 10 cái |
| 266 | Lắp đặt đầu cốt M150 | Chương V của HSMT | 1,6 | 10 cái |
| 267 | Lắp đặt đầu cốt | Chương V của HSMT | 4 | 10 cái | |
| 268 | Kéo rải thanh tiếp địa 40x4 mạ kẽm | Chương V của HSMT | 15 | 10m |
| 269 | Kéo rải thanh tiếp địa 25x2 mạ kẽm | Chương V của HSMT | 5 | 10m |
| 270 | Lắp đặt thang cáp 500x100;1,5 mạ kẽm | Chương V của HSMT | 4 | 10m |
| 271 | Lắp đặt máng cáp 200x100;1,5 mạ kẽm | Chương V của HSMT | 18 | 10m |
| 272 | Lắp đặt giá đỡ cáp mạ kẽm | Chương V của HSMT | 0,0865 | tấn |
| 273 | Lắp đặt ống nhựa D50 | Chương V của HSMT | 12 | 10m |
| 274 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 | Chương V của HSMT | 0,6 | 10m |
| 275 | Lắp đặt ống nhựa D110 | Chương V của HSMT | 12 | 10m |
| 276 | Rải gạch chỉ | Chương V của HSMT | 1,45 | 1000v |
| 277 | Rải cát đen | Chương V của HSMT | 14 | m3 |
| 278 | Mốc báo cáp | Chương V của HSMT | 15 | cái |
| 279 | Băng báo cáp | Chương V của HSMT | 115 | m |
| 280 | Ty ren suốt D12 | Chương V của HSMT | 125 | m |
| 281 | Nở sắt 12 | Chương V của HSMT | 500 | cái |
| 282 | Ty ren suốt D8 | Chương V của HSMT | 125 | m |
| 283 | Nở sắt 8 | Chương V của HSMT | 500 | cái |
| 284 | Đèn huỳnh quang phản quang 2x36W-220V | Chương V của HSMT | 22 | bộ |
| 285 | Đèn chiếu sâu bóng LED 150W-220V | Chương V của HSMT | 7 | bộ |
| 286 | Đèn ốp trần chống ẩm 25W-220V | Chương V của HSMT | 12 | bộ |
| 287 | Đèn pha gắn tường; LED 150W-220V-IP65 | Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 288 | Công tắc 1 hạt 10A-220V | Chương V của HSMT | 13 | bộ |
| 289 | Công tắc 2 hạt 10A-220V | Chương V của HSMT | 11 | bộ |
| 290 | Công tắc cầu thang 10A-220V | Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 291 | Ổ cắm đôi 1P 16A-220V | Chương V của HSMT | 14 | bộ |
| 292 | Ổ cắm đôi 3P 20A-380V | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 293 | Hộp chứa 3 áp to mát âm tường | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 294 | Hộp chứa 4 áp to mát âm tường | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 295 | Hộp chứa 5 áp to mát âm tường | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 296 | Áp tô mát 3 pha 60A-3P | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 297 | Áp tô mát 3 pha 30A-3P | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 298 | Áp tô mát 2 pha 20A-2P | Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 299 | Áp tô mát 2 pha 10A-1P | Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 300 | Dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chương V của HSMT | 650 | m |
| 301 | Dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V của HSMT | 840 | m |
| 302 | Dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2 | Chương V của HSMT | 200 | m |
| 303 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V của HSMT | 200 | m |
| 304 | Dây dẫn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V của HSMT | 200 | m |
| 305 | Cáp nối Cu/PVC/XLPE 3x6+1x4mm2 | Chương V của HSMT | 30 | m |
| 306 | Ống nhựa mềm D32 | Chương V của HSMT | 20 | m |
| 307 | Ống nhựa mềm D20 | Chương V của HSMT | 1.000 | m |
| 308 | Hộp nối âm tường 80x80x5 | Chương V của HSMT | 150 | cái |
| 309 | Hộp nối âm tường 110x110x5 | Chương V của HSMT | 50 | cái |
| 310 | Đào đất cấp 2 | Chương V của HSMT | 36 | m3 |
| 311 | Đắp đất | Chương V của HSMT | 26 | m3 |
| 312 | Đào đất cấp 2 | Chương V của HSMT | 7,35 | m3 |
| 313 | Đắp đất | Chương V của HSMT | 6,15 | m3 |
| 314 | Đầu thu sét tia tiên đạo bán kinh bảo vệ 18m | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 315 | Cáp đồng bện M70 | Chương V của HSMT | 8 | 10m |
| 316 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm2 | Chương V của HSMT | 1,2 | 10m |
| 317 | Bộ ghép nối Inox | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 318 | Chân trụ đỡ bầu Pulsar18 | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 319 | Phụ kiện kẹp định vị trên mái | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 320 | Phụ kiện nối đầu cáp và tiếp đất | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 321 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng | Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 322 | Rải cát đầm chặt | Chương V của HSMT | 6 | m3 |
| 323 | Đào đất cấp 2 | Chương V của HSMT | 6 | m3 |
| 324 | Cọc thép bọc đồng D16, 2,4m | Chương V của HSMT | 5 | cọc |
| 325 | Đai cố định cáp vào bầu | Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 326 | Sơn xịt | Chương V của HSMT | 3 | hộp |
| 327 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 328 | Bu lông nở bung D12 | Chương V của HSMT | 96 | cái |
| 329 | Bu lông nở bung D14 | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 330 | Vỏ tủ điện KT 2x0,8x0,6m | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 331 | Cầu dao đảo chiều 100A -380V | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 332 | Áp tô mát 3P 100A;22kA;380V | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 333 | Áp tô mát 3P 60A;22kA;380V | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 334 | Áp tô mát 3P 50A;22kA;380V | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 335 | Áp tô mát 3P 30A;15kA;380V | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 336 | Biến dòng điện 150/5A - ccx 1 | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 337 | Am pe mét 0 - 200A | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 338 | Vôn kế 0 - 500V | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 339 | Khóa chuyển mạch vônmét 7 vị trí | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 340 | Đèn tín hiệu 10W-220V | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 341 | Chống sét van hạ thế GZ500 | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 342 | Thanh cái đồng 30x5mm | Chương V của HSMT | 0,42 | 10 m |
| 343 | Thanh cái đồng 10x5mm | Chương V của HSMT | 0,3 | 10 m |
| 344 | Sứ đỡ thanh cái 500V | Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 345 | Khối đấu dây 30A-15 hàng kẹp | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 346 | Dây đấu mạch điều khiển 1x1.5mm2 | Chương V của HSMT | 0,03 | 100m |
| 347 | Đèn chiếu sáng trong tủ LED 5W | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 348 | Bộ sấy kèm đk nhiệt tự động 220V-80W | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 349 | Quạt thông gió | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 350 | Cảm biến nhiệt độ | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 351 | Công tắc cánh tủ | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 352 | Thí nghiệm Áptômát 3P | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 353 | Thí nghiệm Áptômát 3P | Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 354 | Thí nghiệm Biến dòng điện hạ thế | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 355 | Thí nghiệm Ăm pe kế | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 356 | Thí nghiệm Vôn kế | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 357 | Thí nghiệm Chống sét van hạ thế | Chương V của HSMT | 3 | pha |
| 358 | Thí nghiệm Cầu dao hạ thế ĐG x 0,4 | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 359 | Lắp đặt tủ điện trọn bộ KT 2000x800x800mm | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 360 | Áp tô mát 3 pha 400A -42kA-3P | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 361 | Áp tô mát 3 pha 30A -18kA-3P | Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 362 | Áp tô mát 1 pha 10A-1P | Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 363 | Thiết bị khởi động mềm 400A | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 364 | Công tắc tơ 400A-380V | Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 365 | Rơ le dòng 3D(50-600A) | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 366 | Rơ le bảo vệ kém điện áp EVR | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 367 | Rơ le trung gian SRX-8P(5A+3B) | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 368 | Rơ le trung gian SRX-4P(2A+2B) | Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 369 | Rơ le thời gian 0-30' | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 370 | Biến dòng điện 600/5A-ccx 1 | Chương V của HSMT | 15 | cái |
| 371 | Am pe mét 0-500-1000A | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 372 | Vôn kế 0 - 450V | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 373 | Khóa chuyển mạch vônmét 7 vị trí | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 374 | Nút ấn 10A-220V | Chương V của HSMT | 25 | cái |
| 375 | Đèn tín hiệu 10W-220V | Chương V của HSMT | 25 | cái |
| 376 | Chuông điện báo sự cố 220V | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 377 | Thiết bị báo nhiệt độ 0-90 , 220V | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 378 | Khối đấu dây 30A;15 hàng kẹp | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 379 | Dây đấu mạch điều khiển 1x1.5mm2 | Chương V của HSMT | 5 | 100m |
| 380 | Thí nghiệm Áptômát, công tắc tơ | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 381 | Thí nghiệm Áptômát | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 382 | Thí nghiệm Áptômát | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 383 | Thí nghiệm Ăm pe kế | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 384 | Thí nghiệm Vôn kế | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 385 | Thí nghiệm Rơ le dòng | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 386 | Thí nghiệm Rơ le điện áp | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 387 | Thí nghiệm Rơ le trung gian, thời gian | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 388 | Thí nghiệm Biến dòng | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 389 | Lắp đặt tủ điện KT 800x600x300mm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 390 | Am pe mét + Áp tomat 1 cực 0 - 30-60A | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 391 | Nút ấn 10A-220V | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 392 | Đèn tín hiệu 10W-220V | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 393 | Áp tô mát 3 pha 30A -18kA-3P | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 394 | Công tắc tơ 22A-380V | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 395 | Rơ le dòng SP(5-25A);220v | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 396 | Khối đấu dây 30A-15 hàng kẹp | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 397 | Dây đấu mạch điều khiển 1x1.5mm2 | Chương V của HSMT | 0,05 | 100m |
| 398 | Cáp đấu nối Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V của HSMT | 0,05 | 100m |
| 399 | Rơ le phao | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 400 | Cáp kiểm tra 4x1,5mm2 | Chương V của HSMT | 0,5 | 100m |
| 401 | Vỏ hộp điều khiển tại chỗ KT 200x150x80mm | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 402 | Dây đấu mạch điều khiển 1x1.5mm2 | Chương V của HSMT | 0,1 | 100m |
| 403 | Nút ấn 10A-220V | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 404 | Đèn tín hiệu 10W-220V | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 405 | Thí nghiệm Áptômát 3P, công tắc tơ | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 406 | Thí nghiệm Ăm pe kế | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 407 | Thí nghiệm Rơ le dòng | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 408 | Lắp đặt tủ điện KT 800x600x300mm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 409 | Am pe mét 0 - 30A | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 410 | Nút ấn 10A-220V | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 411 | Đèn tín hiệu 10W-220V | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 412 | Áp tô mát 3 pha 30A -18kA-3P | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 413 | Áp tô mát 3 pha 10A -3P | Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 414 | Công tắc tơ 22A-380V | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 415 | Rơ le dòng SP(5-30A);220v | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 416 | Khối đấu dây 30A-15 hàng kẹp | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 417 | Dây đấu mạch điều khiển 1x1.5mm2 | Chương V của HSMT | 0,5 | 100m |
| 418 | Cáp đấu nối Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V của HSMT | 0,06 | 100m |
| 419 | Dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2 | Chương V của HSMT | 0,3 | 100m |
| 420 | Đầu cốt M4 | Chương V của HSMT | 6 | 10cái |
| 421 | Hộp nối 20A-400V | Chương V của HSMT | 14 | cái |
| 422 | Thí nghiệm Áptômát 3P, công tắc tơ | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 423 | Thí nghiệm Áptômát 1P | Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 424 | Thí nghiệm Ăm pe kế | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 425 | Thí nghiệm Rơ le dòng | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 426 | Lắp đặt tủ điện KT 800x600x300mm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 427 | Áp tô mát 3 pha 3P-40A -18kA | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 428 | Áp tô mát 3 pha 3P-15A -18kA | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 429 | Am pe mét 0 - 30A | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 430 | Nút ấn 10A-220V | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 431 | Đèn tín hiệu 10W-220V | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 432 | Công tắc tơ 9A-380V | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 433 | Rơ le dòng SP(5-30A);220v | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 434 | Khối đấu dây 15A-20 hàng kẹp | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 435 | Dây đấu mạch điều khiển 1x1.5mm2 | Chương V của HSMT | 0,3 | 100m |
| 436 | Tiếp điểm hành trình IP55 250V-5A | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 437 | Chống sét van hạ thế GZ500 | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 438 | Cáp kiểm tra 2x2.5mm2 | Chương V của HSMT | 0,4 | 100m |
| 439 | Vôn kế 0 - 450V | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 440 | Chuyển mạch vônmét 7 vị trí | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 441 | Cáp đấu nối Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V của HSMT | 0,1 | 100m |
| 442 | Giá đỡ tủ | Chương V của HSMT | 0,0269 | tấn |
| 443 | Thí nghiệm Aptômát, công tắc tơ | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 444 | Thí nghiệm Công tắc tơ | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 445 | Thí nghiệm Ăm pe kế | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 446 | Thí nghiệm Vôn kế | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 447 | Thí nghiệm Rơ le dòng | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 448 | Thí nghiệm Chống sét van hạ thế | Chương V của HSMT | 3 | pha |
| 449 | Thí nghiệm Áptômát 3P | Chương V của HSMT | 9 | cái |
| 450 | Thí nghiệm Áptômát 3P | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 451 | Thí nghiệm Cáp hạ thế >1 ruột | Chương V của HSMT | 20 | sợi |
| 452 | Thí nghiệm Tiếp địa | Chương V của HSMT | 2 | ht |
| C | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 750kVA-35(22)/0,4kV | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 2 | Máy biến áp 560kVA-35(22)/0,4kV | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 3 | Máy biến áp 50kVA-22/0,4kV | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 4 | Chống sét van 35kV-10kA (3 cái/ bộ) | Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Cầu dao 1 pha 38,5kV-630A | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Máy biến áp 35kV/0,4kV | Chương V của HSMT | 1 | máy |
| 7 | Máy biến áp 35kV/0,4kV | Chương V của HSMT | 1 | máy |
| 8 | Máy biến áp 35kV/0,4kV | Chương V của HSMT | 1 | máy |
| 9 | Dao cách ly 1 pha | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Chống sét van | Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm Máy biến áp 35kV/0,4kV | Chương V của HSMT | 3 | máy |
| 12 | Thí nghiệm Dao cách ly | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm Chống sét van 35kV-10 kA | Chương V của HSMT | 9 | pha |
| 14 | Thí nghiệm Dao cách ly 600A-35kV | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Máy bơm hướng trục đồng bộ (Q=7000m3/h, H=5,5m, Nđc=160kW, n=590v/p | Chương V của HSMT | 5 | Tổ |
| 16 | Hệ thống đường ống xả | Chương V của HSMT | 5 | Bộ |
| 17 | Khớp nối mềm 3 cầu D1000, L=450 | Chương V của HSMT | 5 | Bộ |
| 18 | Cầu trục điện 1 dầm, 7,5 tấn Lk=6,2m, Hn=12m (không ray, không dầm đỡ ray) | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Máy bơm tiêu nước hầm Q=80 m3/h; H=15-20m, N=5.5kw + 20m ống mềm D114 + phụ kiện | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Máy bơm chìm tiêu nước rò rỉ Q=4,8m3/h, H=(15-20)m, N=1,5KW + 20m ống mềm D80+ phụ kiện | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Quạt hướng trục Q>6000 m3/h; N=0,2kW + chụp quạt | Chương V của HSMT | 5 | Bộ |
| 22 | Pa lăng xích kéo tay 3T, Hn=12m | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Máy đóng mở VĐ5 chạy điện kết hợp quay tay | Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 24 | Máy đóng mở V3 (cống điều tiết) | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Bình cứu hoả dạng xe đẩy MT24 | Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 26 | Bình cứu hoả bằng khí CO2 MT5 | Chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 27 | Bình cứu hoả bằng bột khô MFZ8 | Chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 28 | Quạt đứng công nghiệp di động D750 | Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.09363E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1211E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình trạm bơm tiêu và cung cấp, lắp đặt máy bơm trục đứng 2 sàn loại rút ruột động cơ nổi có lưu lượng 1 máy ≥ 7.000m3/h và tổng lưu lượng ≥ 35.000m3/h, công suất mỗi động cơ ≥ 160kW và phải bao gồm đầy đủ các hạng mục: Nhà trạm, bể hút, bể xả, kênh dẫn, cống xả qua đê, nhà quản lý, thiết bị điện, thiết bị nâng hạ và thiết bị cơ khí; tổng giá trị Hợp đồng ≥ 39,240 tỷ đồng.Hoặc có 01 (một) Hợp đồng thi công xây dựng công trình trạm bơm tiêu có giá trị tối thiểu là 22,430 tỷ đồng và 01 (một) hợp đồng cung cấp, lắp đặt máy bơm trục đứng 2 sàn loại rút ruột động cơ nổi có lưu lượng 1 máy ≥7.000m3/h và tổng lưu lượng ≥35.000m3/h, công suất mỗi động cơ ≥ 160kW có giá trị tối thiểu là 16,810 tỷ đồng; Tổng giá trị của các hợp đồng tối thiểu là 39,240 tỷ đồng; tổng các hợp đồng phải bao gồm đầy đủ các hạng mục: Nhà trạm, bể hút, bể xả, kênh dẫn, cống xả qua đê, nhà quản lý, thiết bị điện, thiết bị nâng hạ và thiết bị cơ khí. (Tài liệu chứng minh: Với Quy mô và cấp công trình chứng minh bằng Quyết định phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc phê duyệt thiết kế BVTC hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Với giá trị hợp đồng tương tự chứng minh bằng Hợp đồng, kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 39.240.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc Thủy lợi.- Đáp ứng các điều kiện tương ứng với cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐCP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình trạm bơm từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình trạm bơmCó văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo hoặc các tài liệu hợp pháp khác | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công | 4 | Trong đó:+ 02 người Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Thủy lợi. Đã làm Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trạm bơm+ 01 người Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Cơ khí. Đã làm Kỹ thuật thi công, lắp đặt thiết bị cơ khí, máy bơm ít nhất 01 công trình trạm bơm.+ 01 người Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Đã làm Kỹ thuật thi công, lắp đặt thiết bị điện ít nhất 01 công trình xây dựng có hạng mục đường dây và trạm biến áp.Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo hoặc các tài liệu hợp pháp khác | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo thuộc lĩnh vực Thủy lợi. Đã làm phụ trách giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình trạm bơmCó văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo hoặc các tài liệu hợp pháp khác | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật, có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện, tập huấn an toàn lao động được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình trạm bơm- Trường hợp là Kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo hoặc các tài liệu hợp pháp khác | 3 | 2 |
| 5 | Nhân sự khác | 20 | (trong đó Công nhân điện 02 người, Công nhân cơ khí: 08 người; công nhân vận hành xe máy, xây dựng, nề: 10 người)- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với lĩnh vực của gói thầu đồng thời phải có chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 3 |
| 2 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc ≥ 50Kg | Máy đầm cóc ≥ 50Kg | 3 |
| 4 | Máy hàn điện 23kw | Máy hàn điện 23kw | 3 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 2 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 3 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | 2 |
| 9 | Cần trục ô tô ≥ 9T | Cần trục ô tô ≥ 9T | 1 |
| 10 | Máy lu ≥ 9T | Máy lu ≥ 9T | 1 |
| 11 | Máy ủi ≥ 50CV | Máy ủi ≥ 50CV | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≤7T | Ô tô tự đổ ≤7T | 2 |
| 13 | Máy ép cọc thủy lực ≥ 130T | Máy ép cọc thủy lực ≥ 130T | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử | Máy toàn đạc điện tử | 1 |
| 16 | Bể thử nghiệm máy bơm có Q ≥ 7.000m3/h | Bể thử nghiệm máy bơm có Q ≥ 7.000m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi