Gói thầu: Nâng cấp hệ thống điện lưới tại TP. Hà Nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211120731-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2021 17:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIETTEL HÀ NỘI – CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP – VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Nâng cấp hệ thống điện lưới tại TP. Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20211067174 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-07 17:19:00 đến ngày 2021-11-17 17:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,658,690,969 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.260.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (bản chứng thực).2. Đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình: Thi công kéo điện công trình công nghiệp, hoặc thi công kéo điện cho trạm BTSKèm theo tài liệu chứng minh:- Hoặc quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực.- Hoặc bản chứng thực văn bản, tài liệu xác nhận trực tiếp tham gia thi công công trình đó.)3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy ép đầu cos | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cos |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | VIETTEL HÀ NỘI – CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP – VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| E-CDNT 1.2 |
Nâng cấp hệ thống điện lưới tại TP. Hà Nội Báo cáo kinh tế kỹ thuật Công trình: Nâng cấp hệ thống điện lưới tại TP Hà Nội 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn góp của chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp bao gồm: + Tài liệu chứng minh có tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2020 không quá 100 người. + Bản chứng thực Báo cáo tài chính năm 2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 54.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
VIETTEL HÀ NỘI - Tầng 3 tòa nhà The Light – đường Tố Hữu – phường Trung Văn – quận Nam Từ Liêm - Điện thoại: 0968323656 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: VIETTEL HÀ NỘI - Tầng 3 tòa nhà The Light – đường Tố Hữu – phường Trung Văn – quận Nam Từ Liêm - Điện thoại: 0968323656 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: VIETTEL HÀ NỘI - Tầng 3 tòa nhà The Light – đường Tố Hữu – phường Trung Văn – quận Nam Từ Liêm - Điện thoại: 0968323656 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: VIETTEL HÀ NỘI - Tầng 3 tòa nhà The Light – đường Tố Hữu – phường Trung Văn – quận Nam Từ Liêm - Điện thoại: 0968323656 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trạm HNI2967 - Ngõ 20 Hồ Tùng Mậu, Q. Cầu Giấy, Tp Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0333 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0333 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,002 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,051 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,15 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 51 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| B | Trạm HNI1562 - 108 Phố Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,071 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,071 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,123 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 123 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| C | Trạm HTY0371 - phường Phúc La, quận Hà Đông, TP. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0371 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0371 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,001 | tấn |
| 4 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,001 | tấn |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,061 | km/dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 61 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| D | Trạm HNI1056 - Số 1 ngõ 192 Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0411 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0411 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,002 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,066 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 66 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| E | Trạm HNI4031 - Số 9A nghách 23/17 Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Tp Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0354 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0354 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,002 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,055 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,045 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 55 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| F | Trạm HNI4478 - phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0293 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0293 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,001 | tấn |
| 4 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,001 | tấn |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,046 | km/dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,035 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 46 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| G | Trạm HNI2646 - Ngõ 64 Vũ Trọng Phụng, Quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,028 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,028 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,002 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,041 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 41 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| H | Trạm HNI2554 - Ngõ 70 Nguyễn Hoàng, quận Nam Từ Liêm, Tp. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0547 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0547 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,001 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,092 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,213 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 92 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 19 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 20 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| I | Trạm HNI1722 - Tòa nhà D29 Phạm Văn Bạch, Quận Cầu Giấy, Tp Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0301 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0301 | công/ tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,045 | km/dây |
| 5 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 11 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,035 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 12 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 45 | m |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 14 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 15 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 16 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 17 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 18 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| J | Trạm HNI1852 - Tòa nhà 2D, số 1 ngõ 43 Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Tp Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0409 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0409 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,001 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,061 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 61 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 19 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 20 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| K | Trạm HNI2655 - Chung cư VINACONEX Khúc Thừa Dụ, Quận Cầu Giấy, Tp Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0351 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0351 | công/ tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | km/dây |
| 5 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 11 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,04 | 1km / 1dây |
| 12 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 50 | m |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 14 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 15 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 16 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 17 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 18 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| L | Trạm HNI1723 - Nhà A1 Đại học ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội., Q. Cầu Giấy, Tp Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0574 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0574 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,001 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,097 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 97 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 19 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 20 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| M | Trạm HNI2433 - Số nhà 33 ngõ 87 Nguyễn Phong Sắc, Q. Cầu Giấy, Tp Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,075 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,075 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0045 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,102 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,09 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 13 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 102 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 20 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 21 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 22 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| N | Trạm HAN0181 - phườngThanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0743 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0743 | công/ tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 4 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,061 | 1km/1 dây |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 8 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 10 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | 1km / 1dây |
| 11 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 12 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 61 | m |
| 13 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 14 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 15 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 16 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 17 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| O | Trạm HNI0899 - xã Nam Sơn, huyện Sóc Sơn, TP. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3742 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3742 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0165 | tấn |
| 4 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0165 | tấn |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4156 | km/dây |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 13 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 1km / 1dây |
| 14 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 415,6 | m |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 16 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 17 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 18 | Đầu cốt M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 19 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | bộ |
| 20 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | cái |
| 21 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cái |
| 22 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 23 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| P | Trạm HNI2003 - xã Xuân Giang, huyện Sóc Sơn, TP. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5923 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5923 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0205 | tấn |
| 4 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0205 | tấn |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6637 | km/dây |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 13 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,23 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 14 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 663,7 | m |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 16 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 17 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 18 | Đầu cốt M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 19 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | bộ |
| 20 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | cái |
| 21 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cái |
| 22 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 23 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| Q | Trạm HNI3834 - Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông, 122 Hoàng Quốc Việt, Quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0469 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0469 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,002 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,077 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 77 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| R | Trạm HNI4405 - xã Hiền Ninh, huyện Sóc Sơn, TP. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0888 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0888 | công/ tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,495 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,495 | tấn |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0356 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0356 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly -10m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0356 | tấn |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0741 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0741 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly -10m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0741 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1147 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1147 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly -10m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1147 | m3 |
| 14 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,016 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,016 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly -10m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,016 | m3 |
| 17 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0075 | tấn |
| 18 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0075 | tấn |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 0,494 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3651 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1289 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,012 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 25 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1554 | km/dây |
| 26 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 27 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 30 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 31 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 32 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 33 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 155,4 | m |
| 34 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 35 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 36 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 37 | Đầu cốt M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 38 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 39 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 40 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 41 | Cột bê tông đơn vuông 7m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 42 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 43 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| S | Trạm HNI2910 - Số 5, ngõ 85 Xuân Thủy, Q. Cầu Giấy, Tp Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0469 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0469 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,002 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,077 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,035 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 77 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| T | Trạm HNI1908 - Số 37/14 Vũ Hữu, Quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0411 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0411 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,002 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,066 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 66 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| U | Trạm HNI1719 - Ngã tư Xuân Thủy - Nguyễn Phong Sắc, Quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0385 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0385 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,004 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,061 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 61 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| V | Trạm HNI1569 - Số 1 ngõ 11 Nguyễn Quý Đức, Quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0547 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0547 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,004 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,092 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,15 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 92 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| W | Trạm HNI0484 - Ngách 181/8 Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, Tp Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0306 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0306 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,002 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,046 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,035 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 46 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| X | Trạm HNI0336 - Ngõ 2 Đặng Thùy Trâm, Quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0359 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0359 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,002 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,056 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,15 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 56 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| Y | Trạm HNI0367 - Ngõ 73 Hoàng Ngân, Quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0333 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0333 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,002 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,051 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 51 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| Z | Trạm HNI0485 - Số 1 Hoàng Đạo Thúy, Quận Thanh Xuân, Tp Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0432 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0432 | công/ tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,07 | km/dây |
| 5 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 11 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,06 | 1km / 1dây |
| 12 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 70 | m |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 14 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 15 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 16 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 17 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 18 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| AA | Trạm HNI2993 - Tòa nhà 108 Nguyễn Hoàng, Quận Nam Từ Liêm, Tp Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,064 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,064 | công/ tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,105 | km/dây |
| 5 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 11 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,095 | 1km / 1dây |
| 12 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 105 | m |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 14 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 15 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 16 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 17 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 18 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| AB | Trạm HNI0631 - Số 52 ngõ 138 Tân Triều, Quận Thanh Xuân, Tp Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0359 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0359 | công/ tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,056 | km/dây |
| 5 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 11 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,045 | 1km / 1dây |
| 12 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 56 | m |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 14 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 15 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 16 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 17 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 18 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 19 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| AC | Trạm HNI0257 - phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2069 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2069 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0105 | tấn |
| 4 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0105 | tấn |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,222 | km/dây |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 13 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,15 | 1km / 1dây |
| 14 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 222 | m |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 16 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 17 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 18 | Đầu cốt M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 19 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 20 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cái |
| 21 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 22 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 23 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| AD | Trạm HNI0633 - phường Khương Trung, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2359 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2359 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,011 | tấn |
| 4 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,011 | tấn |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,255 | km/dây |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 13 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,15 | 1km / 1dây |
| 14 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 255 | m |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 16 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 17 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 18 | Đầu cốt M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 19 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 20 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cái |
| 21 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 22 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 23 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| AE | Trạm HNI1746 - phường Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0385 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0385 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,002 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,061 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 61 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| AF | Trạm HNI2503 - phường Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0359 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0359 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,002 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,056 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 56 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| AG | Trạm HNI2577 - phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0306 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0306 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,002 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,046 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 46 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| AH | Trạm HNI2597 - Tòa nhà Cục bản đồ, đường Hoàng Quốc Việt, quận Bắc Từ Liêm, Tp. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0333 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0333 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,001 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,051 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 51 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 19 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 20 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| AI | Trạm HNI2663 - phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0385 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0385 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,002 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,061 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 61 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| AJ | Trạm HNI2691 - Ngách 33 ngõ 105 Doãn Kế Thiện, Quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0521 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0521 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,004 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,087 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,06 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 87 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| AK | Trạm HNI2895 - Số 8-A24 Nghĩa Tân, Q. Cầu Giấy, Tp Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0385 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0385 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,002 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,061 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,03 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 61 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| AL | Trạm HNI2925 - Tòa nhà Âu Việt, đường Lê Đức Thọ, quận Nam Từ Liêm, Tp. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0333 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0333 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,001 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,051 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,15 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 51 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 19 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 20 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| AM | Trạm HNI2947 - phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0371 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0371 | công/ tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,061 | km/dây |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 8 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 10 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | 1km / 1dây |
| 11 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 61 | m |
| 12 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 13 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 14 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 15 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 16 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 17 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| AN | Trạm HNI3000 - phường Mỗ Lao, quận Hà Đông, TP Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2421 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2421 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,011 | tấn |
| 4 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,011 | tấn |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,262 | km/dây |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 13 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,15 | 1km / 1dây |
| 14 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 262 | m |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 16 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 17 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 18 | Đầu cốt M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 19 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 20 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cái |
| 21 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 22 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 23 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| AO | Trạm HNI3008 - Học viện múa Việt Nam, Quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0443 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0443 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,002 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,072 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,25 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 72 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| AP | Trạm HNI3565 - Ngõ 89 Lê Đức Thọ, quận Nam Từ Liêm, Tp. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0574 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0574 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,004 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,097 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,15 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 97 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| AQ | Trạm HNI3824 - Số 26 ngõ 116 Nhân Hòa, Quận Thanh Xuân, Tp Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0589 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0589 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,004 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,08 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 100 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| AR | Trạm HNI2006 - xã Tân Minh, huyện Sóc Sơn, TP. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2868 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2868 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0145 | tấn |
| 4 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0145 | tấn |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4325 | km/dây |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 13 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,06 | 1km / 1dây |
| 14 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 432,5 | m |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 16 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 17 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 18 | Đầu cốt M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 19 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| 20 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cái |
| 21 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cái |
| 22 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 23 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| AS | Trạm HNI4050 - 39B-LK6B, Làng Việt Kiều Châu Âu, phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, Tp. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0385 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0385 | công/ tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,061 | km/dây |
| 5 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 11 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | 1km / 1dây |
| 12 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 61 | m |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 14 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 15 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 16 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 17 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 18 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 19 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| AT | Trạm HNI4051 - phường Mộ Lao, quận Hà Đông, TP. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0534 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0534 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,001 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,092 | km/dây |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 11 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,08 | 1km / 1dây |
| 12 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 92 | m |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 14 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 15 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 16 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 17 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 18 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 19 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 20 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| AU | Trạm HNI4080 - UBND xã Tân Triều, huyện Thanh Trì, Tp. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0385 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0385 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,002 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,061 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 61 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| AV | Trạm HNI4218 - Đường Hồ Mễ Trì, Quận Thanh Xuân, Tp Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,06 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,06 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,004 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,102 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 102 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| AW | Trạm HNI4312 - Ngách 72/73 Quan Nhân, Quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0306 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0306 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,002 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,046 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,03 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 46 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| AX | Trạm HNI4430 - Số 73 Nguyễn Tuân, Quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,028 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,028 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,002 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,041 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,03 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 41 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| AY | Trạm HNI4451 - Số 58 ngõ 68/3 Trần Bình, Quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0385 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0385 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,002 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,061 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 61 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| AZ | Trạm HNI4315 - Số 2, ngõ 166 Nguyễn Trãi, Quận Thanh Xuân, Tp Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0278 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0278 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,002 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,036 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,025 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 36 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| BA | Trạm HTY0032 - phường Văn Quán, quận Hà Đông, TP. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0644 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0644 | công/ tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,113 | km/dây |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 8 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 10 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 1km / 1dây |
| 11 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 113 | m |
| 12 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 13 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 14 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 15 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 16 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 17 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| BB | Trạm HTY0135 - phường Văn Quán, quận Hà Đông, TP. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0319 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0319 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,001 | tấn |
| 4 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,001 | tấn |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,051 | km/dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,04 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 51 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| BC | Trạm HTY0839 - phường Phúc La, quận Hà Đông, TP. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1258 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1258 | công/ tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,184 | km/dây |
| 5 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 11 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,17 | 1km / 1dây |
| 12 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 184 | m |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 14 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 15 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 16 | Đầu cốt M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 17 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 18 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| BD | Trạm HTY1354 - Chung cư CT2 - Học viện quân y, Quận Hà Đông, Tp. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,028 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,028 | công/ tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,041 | km/dây |
| 5 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 11 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,03 | 1km / 1dây |
| 12 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 41 | m |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 14 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 15 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 16 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 17 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 18 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| BE | Trạm HAN0509 - phường Thanh Xuân Nam, quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0534 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0534 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,003 | tấn |
| 4 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,003 | tấn |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,092 | km/dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 92 | m |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 14 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 15 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 16 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 17 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 18 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 19 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 20 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| BF | Trạm HNI0278 - Số 47 ngõ 65 Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,028 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,028 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,002 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,041 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 41 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| BG | Trạm HNI3454 - Số 26 Doãn Kế Thiện, Q. Cầu Giấy, Tp Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0333 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0333 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,002 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,051 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,03 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 51 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| BH | Trạm HNI4108 - Số 177 đường Chiến Thắng, Quận Hà Đông, Tp. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,028 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,028 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,002 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,041 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,03 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 41 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| BI | Trạm HNI4422 - phường Yên Hòa , quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0684 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0684 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,004 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,118 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,07 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 118 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| BJ | Trạm HNI4474 - phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0293 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0293 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,001 | tấn |
| 4 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,001 | tấn |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,046 | km/dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,035 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 46 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| BK | Trạm HNI4475 - phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0293 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0293 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,001 | tấn |
| 4 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,001 | tấn |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,046 | km/dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,035 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 46 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| BL | Trạm HNI4174 - phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,056 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,056 | công/ tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,097 | km/dây |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 8 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 10 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,085 | 1km / 1dây |
| 11 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 97 | m |
| 12 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 13 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 14 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 15 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 16 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 17 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| BM | Trạm HAN0089 - xã Tân Triều, huyện Thanh Trì, TP. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0293 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0293 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,001 | tấn |
| 4 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,001 | tấn |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,046 | km/dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,035 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 46 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| BN | Trạm HNI4293 - 2A7 Khu tập thể Thanh Xuân Bắc, Quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0495 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0495 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,002 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,082 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,15 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 82 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| BO | Trạm HNI0464 - Ngõ 116 Nguyễn Xiển, Quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0385 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0385 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,002 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,061 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 61 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| BP | Trạm HNI1102 - Số 409 Vũ Hữu, Quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0359 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0359 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,002 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,056 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 56 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| BQ | Trạm HNI2579 - Số 1 ngõ 137 Triều Khúc, huyện Thanh Trì, Tp. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0333 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0333 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,002 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,051 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 51 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| BR | Trạm HNI2884 - Số 96 Trần Bình, Q. Cầu Giấy, Tp Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0422 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0422 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,002 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,068 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,025 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 68 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| BS | Trạm HNI4079 - xã Tân Triều, huyện Thanh Trì, TP. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0319 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0319 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,001 | tấn |
| 4 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,001 | tấn |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,051 | km/dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,04 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 51 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| BT | Trạm HNI0667 - Số 82 ngõ 250 Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Tp Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,06 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,06 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,004 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,102 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,09 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 102 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| BU | Trạm HNI4078 - phường Thanh Xuân Nam, quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0345 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0345 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,001 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,056 | km/dây |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 11 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,045 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 12 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 56 | m |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 14 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 15 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 16 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 17 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 18 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 19 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 20 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| BV | Trạm HNI3958 - Số 6 Đườn Láng, Quận Thanh Xuân, Tp Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0467 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0467 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,001 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,072 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 72 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 19 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 20 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| BW | Trạm HNI2948 - Tòa A5, Học viện chính trị Quốc gia, Quận Cầu Giấy, Tp Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0349 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0349 | công/ tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,04 | km/dây |
| 5 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 11 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,03 | 1km / 1dây |
| 12 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | m |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 14 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 15 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 16 | Đầu cốt M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 17 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 18 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| BX | Trạm HNI0521 - SỐ 185 Quan Nhân, Quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0443 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0443 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,002 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,072 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 72 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| BY | Trạm HNI2719 - Số 35 Cự Lộc, Quận Thanh Xuân, Tp Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0443 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0443 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,002 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,072 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,06 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 72 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 20 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| BZ | Trạm HNI4018 - phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0293 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0293 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,001 | tấn |
| 4 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,001 | tấn |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,046 | km/dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,035 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 46 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| CA | Trạm HNI1613 - Đường Nguyễn Khả Trạc, P. Mai Dịch, Q. Cầu Giấy, Tp Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0065 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0065 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,001 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 11 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | 1km / 1dây |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,056 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 14 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 15 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 16 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 17 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 18 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 19 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| CB | Trạm HNI1890 - Phạm Văn Đồng, Quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0495 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0495 | công/ tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,13 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,13 | tấn |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0775 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0775 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly -10m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0775 | tấn |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1291 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1291 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly -10m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1291 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2091 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2091 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly -10m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2091 | m3 |
| 14 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0268 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0268 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly -10m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0268 | m3 |
| 17 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | tấn |
| 18 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | tấn |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 1,62 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 1,38 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,24 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,02 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 25 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,082 | km/dây |
| 26 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 27 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 30 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 31 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 32 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | 1km / 1dây |
| 33 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 82 | m |
| 34 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 35 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 36 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 37 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 38 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 39 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 40 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 41 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| CC | Trạm HNI2537 - Ngách 94/2 Hồ Tùng Mậu, Quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0443 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0443 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0065 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,072 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,15 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 72 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 20 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 21 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 22 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| CD | Trạm HNI2605 - Số 44 Trần Bình, Quận Cầu Giấy, Tp Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0333 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0333 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,002 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,051 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,04 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 51 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| CE | Trạm HNI2741 - Ngách 16/75 Hồ Tùng Mậu, Quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,06 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,06 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,004 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,102 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 102 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| CF | Trạm HNI0102 - Khu tập thể thuốc lá Thăng Long, Quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0333 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0333 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,002 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,051 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 51 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| CG | Trạm HNI1245 - Ngõ 275 Quan Nhân, Quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0385 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0385 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,002 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,061 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 61 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| CH | Trạm HNI3504 - phường Hạ Đình, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0684 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0684 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0065 | tấn |
| 4 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0065 | tấn |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,118 | km/dây |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 13 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,03 | 1km / 1dây |
| 14 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 118 | m |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 16 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 17 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 18 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 19 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 20 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 21 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 22 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 23 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| CI | Trạm HNI3820 - phường Hạ Đình, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0385 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0385 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,002 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,061 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,04 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 61 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| CJ | Trạm HNI3830 - Số nhà 59, ngõ 147 Triều Khúc, huyện Thanh Trì, Tp. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0333 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0333 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,002 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,051 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 51 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| CK | Trạm HNI2523 - Tòa nhà Việt Á, số 9 Duy Tân, Quận Cầu Giấy, Tp Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0179 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0179 | công/ tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 4 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,016 | 1km/1 dây |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 8 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 10 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,01 | 1km / 1dây |
| 11 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 12 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 13 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 14 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 15 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 16 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 17 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| CL | Trạm HNI2982 - Tòa nhà C1T, Đại học ngoại ngữ, ĐH Quốc gia, Quận Cầu Giấy, Tp Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1085 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1085 | công/ tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 4 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,096 | 1km/1 dây |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 8 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 10 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,08 | 1km / 1dây |
| 11 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 12 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 90 | m |
| 13 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 14 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 15 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 16 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 17 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| CM | Trạm HTY3838 - phường Văn Quán, quận Hà Đông, TP. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0508 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0508 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,002 | tấn |
| 4 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,002 | tấn |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,087 | km/dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,075 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 87 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 19 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 20 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| CN | Trạm HTY3951 - Đường Trần Phú, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,228 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,228 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0095 | tấn |
| 4 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0095 | tấn |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,246 | km/dây |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 13 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,15 | 1km / 1dây |
| 14 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 246 | m |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 16 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 17 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 18 | Đầu cốt M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 19 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 20 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 21 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 22 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 23 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| CO | Trạm HNI0938 - phường Mộ Lao, quận Hà Đông, TP. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0398 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0398 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,004 | tấn |
| 4 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,004 | tấn |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,066 | km/dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,055 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 66 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 19 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 20 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| CP | Trạm HTY0956 - phường Văn Quán, quận Hà Đông, TP. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0157 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0157 | công/ tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,02 | km/dây |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 8 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 10 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,01 | 1km / 1dây |
| 11 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | m |
| 12 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 13 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 14 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 15 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 16 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 17 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| CQ | Trạm HTY1138 - Số 65, ngõ 217 Trần Phú, Quận Hà Đông, Tp. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0333 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0333 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,002 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,051 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,28 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 51 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| CR | Trạm HNI3977 - Ngõ 26 Tô Hiệu, Q. Cầu Giấy, Tp Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0485 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0485 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,002 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,061 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 13 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 61 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| CS | Trạm HTY0140 - phường Mộ Lao, quận Hà Đông, TP. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0481 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0481 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,001 | tấn |
| 4 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,001 | tấn |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,082 | km/dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,07 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 82 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| CT | Trạm HNI1505 - Ngã tư Phạm Hùng - Tôn Thất Thuyết, quận Nam Từ Liêm, Tp. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0327 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0327 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,001 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,096 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 50 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 19 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 20 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| CU | Trạm HNI4149 - phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0345 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0345 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,001 | tấn |
| 4 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,001 | tấn |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,056 | km/dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,045 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 56 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| CV | Trạm HNI2997 - Số 311 Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Tp. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0443 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0443 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,002 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,072 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,15 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 72 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 19 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 20 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| CW | Trạm HNI8937 - Ngõ 76 Duy Tân, Q. Cầu Giấy, Tp Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0495 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0495 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,001 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,082 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,03 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 82 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 19 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 20 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| CX | Trạm HNI1902 - Ngõ 205 Phùng Khoang, quận Nam Từ Liêm, Tp. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0495 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0495 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,002 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,082 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,07 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 82 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| CY | Trạm HTY0549 - phường Phúc La, quận Hà Đông, TP. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0662 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0662 | công/ tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,092 | km/dây |
| 5 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 11 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,08 | 1km / 1dây |
| 12 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 92 | m |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 14 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 15 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 16 | Đầu cốt M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 17 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 18 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| CZ | Trạm HTY3839 - phường Phúc La, quận Hà Đông, TP. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0644 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0644 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,001 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,113 | km/dây |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 11 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 1km / 1dây |
| 12 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 113 | m |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 14 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 15 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 16 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 17 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 18 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 19 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 20 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| DA | Trạm HNI2576 - phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0333 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0333 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,002 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,051 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 51 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| DB | Trạm HNI0539 - Số 1 ngõ 149 Nguyễn Tuân, Quận Thanh Xuân, Tp Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0574 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0574 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,002 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,097 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,085 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 97 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| DC | Trạm HNI0528 - Số 64 ngõ 72 Nguyễn Trãi, Quận Thanh Xuân, Tp Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0333 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0333 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,002 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,051 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,04 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 51 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| DD | Trạm HNI1252 - phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2911 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2911 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0135 | tấn |
| 4 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0135 | tấn |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,321 | km/dây |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 13 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,09 | 1km / 1dây |
| 14 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 321 | m |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 16 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 17 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 18 | Đầu cốt M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 19 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 20 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | cái |
| 21 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cái |
| 22 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 23 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| DE | Trạm HNI2479 - Số 80A Trần Quốc Hoàn, Quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0385 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0385 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,002 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,061 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,15 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 61 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| DF | Trạm HNI2695 - Đường Lương Thế Vinh, quận Nam Từ Liêm, Tp. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0443 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0443 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,002 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,072 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,15 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 72 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 19 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 20 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| DG | Trạm HNI3500 - phường Thanh Xuân Nam, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0406 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0406 | công/ tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 47 | m |
| 8 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 9 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Đầu cốt M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 11 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| DH | Trạm HNI4169 - phường Văn Quán, quận Hà Đông, TP. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0183 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0183 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,001 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,025 | km/dây |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 11 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,01 | 1km / 1dây |
| 12 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 25 | m |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 14 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 15 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 16 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 17 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 18 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 19 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| DI | Trạm HTY1142 - CT3B KĐT Văn Quán, Quận Hà Đông, Tp. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0333 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0333 | công/ tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,051 | km/dây |
| 5 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 11 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | 1km / 1dây |
| 12 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 51 | m |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 14 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 15 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 16 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 17 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 18 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| DJ | Trạm HTY1164 - phường Văn Quán, quận Hà Đông, TP. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0293 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0293 | công/ tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,046 | km/dây |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 8 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 10 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,035 | 1km / 1dây |
| 11 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 46 | m |
| 12 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 13 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 14 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 15 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 16 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 17 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| DK | Trạm HNI3449 - Ngõ 2 Phạm Văn Đồng, Quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0574 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0574 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,004 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,097 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,025 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 97 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| DL | Trạm HTY0815 - phường Mộ Lao, quận Hà Đông, TP. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0293 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0293 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,001 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,046 | km/dây |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 11 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,035 | 1km / 1dây |
| 12 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 46 | m |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 14 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 15 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 16 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 17 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 18 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 19 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| DM | Trạm HTY0049 - thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0841 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0841 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,148 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,056 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 148 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| DN | Trạm HTY0300 - xã Trung Hòa, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0971 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0971 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0025 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,097 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,026 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 97 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 20 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 21 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 22 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| DO | Trạm HAN0114 - xã Hữu Văn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0899 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0899 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,159 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,059 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 159 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| DP | Trạm HTY0589 - Xã Hương Sơn, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8994 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8994 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0265 | tấn |
| 4 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0265 | tấn |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,717 | km/dây |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 13 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,04 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 14 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 717 | m |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 16 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 17 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 18 | Đầu cốt M70 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 19 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | bộ |
| 20 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | cái |
| 21 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cái |
| 22 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 23 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| DQ | Trạm HTY0683 - Xã Hương Sơn, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9131 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9131 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0265 | tấn |
| 4 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0265 | tấn |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,728 | km/dây |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 13 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 14 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 728 | m |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 16 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 17 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 18 | Đầu cốt M70 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 19 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | bộ |
| 20 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | cái |
| 21 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cái |
| 22 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 23 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| DR | Trạm HNI1095 - xã Xuân Giang, huyện Sóc Sơn, TP. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2256 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2256 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0095 | tấn |
| 4 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0095 | tấn |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,338 | km/dây |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 13 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4084 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 14 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 338 | m |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 16 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 17 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 18 | Đầu cốt M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 19 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 20 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 21 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 22 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 23 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| DS | Trạm HNI1586 - xã Bắc Sơn, huyện Sóc Sơn, TP. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,172 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,172 | công/ tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,98 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 1,98 | tấn |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1413 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1413 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly -10m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1413 | tấn |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2862 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2862 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly -10m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2862 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4587 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4587 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly -10m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4587 | m3 |
| 14 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0643 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0643 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly -10m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0643 | m3 |
| 17 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0115 | tấn |
| 18 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0115 | tấn |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 1,976 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 1,4604 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5156 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,048 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cột |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 25 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2553 | km/dây |
| 26 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 27 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 30 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 31 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 32 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2393 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 33 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 255,3 | m |
| 34 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 35 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 36 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 37 | Đầu cốt M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 38 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 39 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cái |
| 40 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 41 | Cột bê tông đơn vuông 7m | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cột |
| 42 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 43 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| DT | Trạm HNI2743 - xã Bắc phú, huyện Sóc Sơn, TP. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1144 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1144 | công/ tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,485 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 1,485 | tấn |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,106 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,106 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly -10m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,106 | tấn |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2151 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2151 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly -10m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2151 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,344 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,344 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly -10m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,344 | m3 |
| 14 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0483 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0483 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly -10m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0483 | m3 |
| 17 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,01 | tấn |
| 18 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,01 | tấn |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 1,482 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0953 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3867 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,036 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cột |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 25 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2084 | km/dây |
| 26 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 29 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 30 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 31 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,035 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 32 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 208,4 | m |
| 33 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 34 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 35 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 36 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 37 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 38 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cái |
| 39 | Cột bê tông đơn vuông 7m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cột |
| 40 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 41 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| DU | Trạm HNI4015 - phường Lĩnh Nam, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,3377 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,3377 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0395 | tấn |
| 4 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0395 | tấn |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,071 | km/dây |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 13 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 14 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1.071 | m |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 16 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 17 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 18 | Đầu cốt M70 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 19 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 31 | bộ |
| 20 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | cái |
| 21 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | cái |
| 22 | Ghíp kép | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 23 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 24 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| DV | Trạm HNI4325 - xã Hồng Kỳ, huyện Sóc Sơn, TP. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3373 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3373 | công/ tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 3,465 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 3,465 | tấn |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2475 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2475 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly -10m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2475 | tấn |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,503 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,503 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly -10m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,503 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8028 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8028 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly -10m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8028 | m3 |
| 14 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1124 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1124 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly -10m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1124 | m3 |
| 17 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,019 | tấn |
| 18 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,019 | tấn |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 3,458 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 2,5557 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9023 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,084 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | cột |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 25 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5105 | km/dây |
| 26 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 27 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 30 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 31 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 32 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,15 | 1km / 1dây |
| 33 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 510,5 | m |
| 34 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 35 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 36 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 37 | Đầu cốt M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 38 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | bộ |
| 39 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cái |
| 40 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 41 | Cột bê tông đơn vuông 7m | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | cột |
| 42 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 43 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| DW | Trạm HTY0122 - xã Ngọc Hòa, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0521 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0521 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,004 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,087 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,025 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 87 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| DX | Trạm HTY0318 - Xâm Xuyên, huyện Thường Tín, Tp Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1244 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1244 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0115 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,225 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,25 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 225 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cái |
| 20 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 21 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 22 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| DY | Trạm HTY0517 - Xã Duyên Thái, huyện Thường Tín, Tp Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0357 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0357 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,002 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,051 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,025 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 51 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| DZ | Trạm HTY0326 - Xã Vạn Điểm, huyện Thường Tín, Tp Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0278 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0278 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,002 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,036 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,025 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 36 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| EA | Trạm HTY0581 - Xã Ngọc Mỹ, huyện Quốc Oai, TP. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1314 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1314 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,007 | tấn |
| 4 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,007 | tấn |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,189 | km/dây |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 13 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,03 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 14 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 189 | m |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 16 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 17 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 18 | Đầu cốt M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 19 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 20 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 21 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 22 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 23 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| EB | Trạm HTY0731 - phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông, TP. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1803 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1803 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,004 | tấn |
| 4 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,004 | tấn |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,195 | km/dây |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 13 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,18 | 1km / 1dây |
| 14 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 195 | m |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 16 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 17 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 18 | Đầu cốt M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 19 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 20 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 22 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| EC | Trạm HTY1318 - Xã Liên Bạt, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0146 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0146 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,029 | tấn |
| 4 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,029 | tấn |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,81 | km/dây |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 13 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 14 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 810 | m |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 16 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 17 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 18 | Đầu cốt M70 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 19 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 23 | bộ |
| 20 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | cái |
| 21 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cái |
| 22 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 23 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| ED | Trạm HTY0799 - xã Khánh Hà, huyện Thường Tín, TP. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0586 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0586 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0065 | tấn |
| 4 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0065 | tấn |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,102 | km/dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,09 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 102 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 20 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 21 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 22 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| EE | Trạm HTY1008 - Làng Cựu, Xã Vân Từ, huyện Phú Xuyên, Tp Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,283 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,283 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,016 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,523 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,025 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 523 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | cái |
| 20 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 21 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 22 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| EF | Trạm HNI1878 - xã Hiền Ninh, huyện Sóc Sơn, TP. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1053 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1053 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,007 | tấn |
| 4 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,007 | tấn |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1861 | km/dây |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 13 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,04 | 1km / 1dây |
| 14 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 186,1 | m |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 16 | Aptomat 1pha 15A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 17 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 18 | Đầu cốt M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 19 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 20 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 21 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 22 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 23 | Công tơ điện 1 pha 10/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| EG | Trạm HNI4024 - phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0534 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0534 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,001 | tấn |
| 4 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,001 | tấn |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,092 | km/dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,08 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 92 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| EH | Trạm HTY0228 - xã An Phú, huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4687 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4687 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0155 | tấn |
| 4 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0155 | tấn |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,523 | km/dây |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 13 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 14 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 523 | m |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 16 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 17 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 18 | Đầu cốt M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 19 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | bộ |
| 20 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | cái |
| 21 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 22 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 23 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| EI | Trạm HTY0916 - xã Võng Xuyên, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1543 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1543 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0095 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,282 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 282 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 20 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 21 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 22 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| EJ | Trạm HTY0264 - xã Thanh Đa, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,049 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,049 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,004 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,107 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,035 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 107 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 21 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| EK | Trạm HTY0498 - Nghĩa trang xã Lại Yên, huyện Hoài Đức, Tp Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1813 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1813 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0135 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,266 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,25 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 13 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 266 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | cái |
| 20 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cái |
| 21 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 22 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| EL | Trạm HNI1253 - xã Long Xuyên, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1648 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1648 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0115 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,302 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 302 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cái |
| 20 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 21 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 22 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| EM | Trạm HTY0534 - Tam Thuấn, huyện Phúc Thọ, TP. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0872 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0872 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0065 | tấn |
| 4 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0065 | tấn |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,154 | km/dây |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 13 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,058 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 14 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 154 | m |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 16 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 17 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 18 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 19 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 20 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 21 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 22 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 23 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| EN | Trạm HTY0423 - Văn Võ, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0709 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0709 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,004 | tấn |
| 4 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,004 | tấn |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,087 | km/dây |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 8 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 13 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,025 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 14 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x70mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 87 | m |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 16 | Cầu dao đảo chiều 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 18 | Đầu cốt M70 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 19 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 20 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 22 | Công tơ điện 1 pha 10/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| EO | Trạm HTY0199 - Nghiêm Xuyên, huyện Thường Tín, TP. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4891 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4891 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,021 | tấn |
| 4 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,021 | tấn |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,543 | km/dây |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 13 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,23 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 14 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 543 | m |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 16 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 17 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 18 | Đầu cốt M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 19 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | bộ |
| 20 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | cái |
| 21 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 22 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 23 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| EP | Trạm HNI4248 - Thủy Xuân Tiên, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0857 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0857 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0045 | tấn |
| 4 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0045 | tấn |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,107 | km/dây |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 13 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,035 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 14 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x70mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 107 | m |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 16 | Aptomat 1pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 18 | Đầu cốt M70 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 19 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 20 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 22 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 23 | Công tơ điện 1 pha 10/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| EQ | Trạm HTY3932 - xã Song Phương, huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2923 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2923 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,018 | tấn |
| 4 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,018 | tấn |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,441 | km/dây |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 13 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,42 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 14 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 441 | m |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 16 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 17 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 18 | Đầu cốt M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 19 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | bộ |
| 20 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cái |
| 21 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 22 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 23 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| ER | Trạm HTY0073 - Xã Dũng Tiến, Thường Tín, Tp Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0624 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0624 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,003 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,102 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,09 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 102 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| ES | Trạm HTY0275 - xã Hương Ngải, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0449 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0449 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,002 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,097 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dỡ công tơ điện 3 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 25 | 1 cái |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 97 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 21 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| ET | Trạm HTY0340 - xã Sơn Công, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5524 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5524 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0195 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,615 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 615 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cái |
| 20 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | cái |
| 21 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 22 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| EU | Trạm HNI1819 - xã Tân Minh, huyện Sóc Sơn, TP. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0998 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0998 | công/ tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,98 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 1,98 | tấn |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1411 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1411 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly -10m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1411 | tấn |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2838 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2838 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly -10m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2838 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4587 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4587 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly -10m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4587 | m3 |
| 14 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0643 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0643 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly -10m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0643 | m3 |
| 17 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0065 | tấn |
| 18 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0065 | tấn |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 1,976 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 1,4604 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5156 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,048 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cột |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 25 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1805 | km/dây |
| 26 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 29 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 30 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 31 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | 1km / 1dây |
| 32 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 180,5 | m |
| 33 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 34 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 35 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 36 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 37 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 38 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 39 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 40 | Cột bê tông đơn vuông 7m | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cột |
| 41 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 42 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| EV | Trạm HTY0699 - xã Minh Phú, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4759 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4759 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0205 | tấn |
| 4 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0205 | tấn |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,528 | km/dây |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 13 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 1km / 1dây |
| 14 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 528 | m |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 16 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 17 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 18 | Đầu cốt M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 19 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | bộ |
| 20 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | cái |
| 21 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | cái |
| 22 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 23 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| EW | Trạm HNI4486 - Số 265 Nguyễn Trãi, Quận Thanh Xuân, Tp Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0285 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0285 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,001 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,042 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,03 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 42 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 19 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 20 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| EX | Trạm HNI0893 - xã Bắc Sơn, huyện Sóc Sơn, TP. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5857 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5857 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0355 | tấn |
| 4 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0355 | tấn |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9868 | km/dây |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 13 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,215 | 1km / 1dây |
| 14 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 986,8 | m |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 16 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 17 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 18 | Đầu cốt M95 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 19 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | bộ |
| 20 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | cái |
| 21 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | cái |
| 22 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 23 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| EY | Trạm HAN0112 - Ngách 163/141 Lê Đức Thọ, quận Nam Từ Liêm, Tp. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0815 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0815 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0045 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,143 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,03 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 143 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 20 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 21 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 22 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| EZ | Trạm HAN0285 - Ngõ 132 Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0411 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0411 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,002 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,066 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,057 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 66 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| FA | Trạm HAN0389 - Số nhà 37, ngõ 14, Vũ Hữu, Quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0547 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0547 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,002 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,092 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 92 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| FB | Trạm HAN0583 - Số nhà 94 Nguyễn Huy Tưởng, Quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,028 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,028 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,002 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,041 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,243 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 41 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| FC | Trạm HAN0714 - 230 Khương Đình, quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0574 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0574 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,004 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,097 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,035 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 97 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| FD | Trạm HAN0758 - Ngách 44/ 130 Trần Thái Tông, Quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0333 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0333 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,002 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,051 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 51 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| FE | Trạm HNI0020 - Ngõ 29 Phùng Khoang, quận Nam Từ Liêm, Tp. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0359 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0359 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,002 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,056 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 56 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| FF | Trạm HNI0066 - Số 475 Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0333 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0333 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,002 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,051 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,096 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 51 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| FG | Trạm HNI0191 - Số 55 Dương Khuê, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0249 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0249 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,001 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,035 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 35 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 19 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 20 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| FH | Trạm HNI0276 - Ngõ 21 xóm Chùa,Yên Xá, huyện Thanh Trì, Tp. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,028 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,028 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,002 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,041 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,03 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 41 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| FI | Trạm HNI0338 - SN 46 Trần Thái Tông, Q. Cầu Giấy, Tp Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,06 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,06 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0045 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,102 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,096 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 102 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 20 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 21 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 22 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| FJ | Trạm HNI0349 - Triều Khúc, Quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0385 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0385 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,002 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,061 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 61 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| FK | Trạm HNI0423 - Ngõ 210 Hoàng Quốc Việt, quận Bắc Từ Liêm, Tp. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0547 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0547 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,004 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,092 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 92 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| FL | Trạm HNI0445 - Làng sinh viên HASINCO, Ngụy Như Kon Tum, Quận Thanh Xuân, Tp Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0385 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0385 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,001 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,061 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 61 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 19 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 20 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| FM | Trạm HNI0466 - Công ty CP tư vấn xây dựng điện 1, Đường Lương Ngọc Quyến, Quận Hà Đông, Tp. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0327 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0327 | công/ tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | km/dây |
| 5 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 11 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 12 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 50 | m |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 14 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 15 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 16 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 17 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 18 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| FN | Trạm HNI2677 - UBND phường Thanh Xuân Nam, Quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0547 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0547 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,004 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,092 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 92 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| FO | Trạm HNI0532 - Số 8, Ngách 124/20 Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Tp Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0657 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0657 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,004 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,113 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 113 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| FP | Trạm HNI0595 - Ngõ 137 Phùng Khoang, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Tp. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0333 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0333 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,002 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,051 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,15 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 51 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| FQ | Trạm HNI0848 - Tòa nhà CT1 KĐT Trung Văn, Nam Từ Liêm, Tp Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0301 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0301 | công/ tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,045 | km/dây |
| 5 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 11 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,035 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 12 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 45 | m |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 14 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 15 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 16 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 17 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 18 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| FR | Trạm HNI0993 - SN 46 Trần Thái Tông, P. Dịch Vọng Hậu, Q. Cầu Giấy, Tp Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0495 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0495 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,003 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,082 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,07 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 82 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| FS | Trạm HNI1047 - 208A Nguyễn Trãi, quận Nam Từ Liêm, Tp. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,028 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,028 | công/ tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,041 | km/dây |
| 5 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 11 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,03 | 1km / 1dây |
| 12 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 41 | m |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 14 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 15 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 16 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 17 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 18 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 19 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| FT | Trạm HNI1129 - Ngõ 159 Phùng Khoang , quận Nam Từ Liêm, Tp. Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0385 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0385 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,002 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,061 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,28 | 1km / 1dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 61 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| FU | Trạm HNI1197 - 209 Tô Hiệu, P. Dịch Vọng Hậu, Q. Cầu Giấy, Tp Hà Nội | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,038 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,038 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,001 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,06 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,15 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 60 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 19 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 20 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| FV | Trạm HAN0390 - 452 Nguyễn Trãi,Thanh Xuân Trung,Thanh Xuân, Hà Nội | |||
| 1 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 2 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 3 | Thay dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | 1km / 1dây |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1198 | công/ tấn |
| 5 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1198 | công/ tấn |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | m2 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 16,8 | m3 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Tham khảo Phần II, chương V | 6,12 | m3 |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5714 | 1000v |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 10,56 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 10,68 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 10,68 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 100m |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 100m |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | m3 |
| 16 | Lát gạch block | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | m2 |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 18 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp điện kế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 22 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 100 | m |
| 23 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 24 | Aptomat 3pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 25 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 26 | Công tơ điện 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 27 | Đầu cốt lỗ M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 28 | Ống nhựa HDPE 65/50 | Tham khảo Phần II, chương V | 60 | m |
| 29 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 30 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| FW | Trạm HAN0603 - Số 7NA2 Nguyễn Thị Thập, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội | |||
| 1 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 2 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 3 | Thay dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | 1km / 1dây |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1085 | công/ tấn |
| 5 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1085 | công/ tấn |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Tham khảo Phần II, chương V | 25 | m2 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | m3 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Tham khảo Phần II, chương V | 5,1 | m3 |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4762 | 1000v |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 8,8 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 8,9 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 8,9 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | 100m |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9 | 100m |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,5 | m3 |
| 16 | Lát gạch block | Tham khảo Phần II, chương V | 25 | m2 |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 18 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp điện kế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 22 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 90 | m |
| 23 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 24 | Aptomat 3pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 25 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 26 | Công tơ điện 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 27 | Đầu cốt lỗ M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 28 | Ống nhựa HDPE 65/50 | Tham khảo Phần II, chương V | 50 | m |
| 29 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 30 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 31 | Biển báo điện ngầm | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| FX | Trạm HNI0347 - P115 G1 TT trường THCS1,Trung Văn,P.Thanh Xuân Bắc, Q.Thanh Xuân,TP Hà Nội | |||
| 1 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 2 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 3 | Thay dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | 1km / 1dây |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0781 | công/ tấn |
| 5 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0781 | công/ tấn |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Tham khảo Phần II, chương V | 7,5 | m2 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 4,2 | m3 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Tham khảo Phần II, chương V | 1,53 | m3 |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1429 | 1000v |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 2,64 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 2,67 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 2,67 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,15 | 100m |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | 100m |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,75 | m3 |
| 16 | Lát gạch block | Tham khảo Phần II, chương V | 7,5 | m2 |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 18 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp điện kế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 22 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 50 | m |
| 23 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 24 | Aptomat 3pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 25 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 26 | Công tơ điện 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 27 | Đầu cốt lỗ M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 28 | Ống nhựa HDPE 65/50 | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | m |
| 29 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 30 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| FY | Trạm HNI0573 - Số nhà 302, đường Nguyễn Trãi, phường Trung Văn, Nam Từ Liêm, Hà Nội | |||
| 1 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 2 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 3 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,07 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0993 | công/ tấn |
| 5 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0993 | công/ tấn |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | m2 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 8,4 | m3 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Tham khảo Phần II, chương V | 3,06 | m3 |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2857 | 1000v |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 5,28 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 5,34 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 5,34 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 100m |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,82 | 100m |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | m3 |
| 16 | Lát gạch block | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | m2 |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 18 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp điện kế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 22 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 82 | m |
| 23 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 24 | Aptomat 3pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 25 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 26 | Công tơ điện 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 27 | Đầu cốt lỗ M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 28 | Ống nhựa HDPE 65/50 | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | m |
| 29 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 30 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| FZ | Trạm HNI0931 - Số 181 Khuất Duy Tiến, Thanh Xuân, Hà Nội | |||
| 1 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 2 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 3 | Thay dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 1km / 1dây |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,107 | công/ tấn |
| 5 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,107 | công/ tấn |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Tham khảo Phần II, chương V | 35 | m2 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 19,6 | m3 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Tham khảo Phần II, chương V | 7,14 | m3 |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6667 | 1000v |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 12,32 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 12,46 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 12,46 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7 | 100m |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,98 | 100m |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Tham khảo Phần II, chương V | 3,5 | m3 |
| 16 | Lát gạch block | Tham khảo Phần II, chương V | 35 | m2 |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 18 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp điện kế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 22 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 98 | m |
| 23 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 24 | Aptomat 3pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 25 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 26 | Công tơ điện 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 27 | Đầu cốt lỗ M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 28 | Ống nhựa HDPE 65/50 | Tham khảo Phần II, chương V | 70 | m |
| GA | Trạm HNI1070 - Sở công thương - 331 Cầu Giấy, P.Dịch Vọng, Q.Cầu Giấy, TP.Hà Nội | |||
| 1 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 2 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 3 | Thay dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,15 | 1km / 1dây |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1756 | công/ tấn |
| 5 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1756 | công/ tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 4,2037 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 60m tiếp theo - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 4,2037 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 4,5459 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 60m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 4,5459 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9524 | 1000v |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 60m tiếp theo - Gạch xây các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9524 | 1000v |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5471 | tấn |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 60m tiếp theo - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5471 | tấn |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Tham khảo Phần II, chương V | 50 | m2 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | m3 |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Tham khảo Phần II, chương V | 10,2 | m3 |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9524 | 1000v |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 17,6 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 17,8 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 17,8 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 100m |
| 22 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,64 | 100m |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m3 |
| 24 | Lát gạch taro | Tham khảo Phần II, chương V | 50 | m2 |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 26 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 27 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp điện kế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 30 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 164 | m |
| 31 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 32 | Aptomat 3pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 33 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 34 | Công tơ điện 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 35 | Đầu cốt lỗ M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 36 | Ống nhựa HDPE 65/50 | Tham khảo Phần II, chương V | 100 | m |
| GB | Trạm HNI1091 - Số 21 vũ trọng phụng, P.Thanh Xuân Trung, Q.Thanh Xuân,TP Hà Nội | |||
| 1 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 2 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 3 | Thay dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,015 | 1km / 1dây |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0812 | công/ tấn |
| 5 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0812 | công/ tấn |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Tham khảo Phần II, chương V | 7,5 | m2 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 4,2 | m3 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Tham khảo Phần II, chương V | 1,53 | m3 |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1429 | 1000v |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 2,64 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 2,67 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 2,67 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,15 | 100m |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,66 | 100m |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,75 | m3 |
| 16 | Lát gạch block | Tham khảo Phần II, chương V | 7,5 | m2 |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 18 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp điện kế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 22 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 66 | m |
| 23 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 24 | Aptomat 3pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 25 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 26 | Công tơ điện 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 27 | Đầu cốt lỗ M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 28 | Ống nhựa HDPE 65/50 | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | m |
| 29 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 30 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| GC | Trạm HNI2914 - Cột đèn Đường Tôn Thất Thuyết, P.Dịch Vọng Hậu, Q.Cầu Giấy, TP.Hà Nội | |||
| 1 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 2 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 3 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2895 | công/ tấn |
| 5 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2895 | công/ tấn |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Tham khảo Phần II, chương V | 115 | m2 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 64,4 | m3 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Tham khảo Phần II, chương V | 23,46 | m3 |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 2,1905 | 1000v |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 40,48 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 40,94 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 40,94 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 2,3 | 100m |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2,5 | 100m |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Tham khảo Phần II, chương V | 11,5 | m3 |
| 16 | Lát gạch block | Tham khảo Phần II, chương V | 115 | m2 |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 18 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp điện kế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 22 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 250 | m |
| 23 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 24 | Aptomat 3pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 25 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 26 | Công tơ điện 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 27 | Đầu cốt lỗ M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 28 | Ống nhựa HDPE 65/50 | Tham khảo Phần II, chương V | 230 | m |
| 29 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 30 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 31 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| GD | Trạm HNI4317 - Số 37 Khương Trung , Khương Trung , Thanh Xuân , Hà Nội | |||
| 1 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 2 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 3 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,04 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0779 | công/ tấn |
| 5 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0779 | công/ tấn |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | m2 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 11,2 | m3 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Tham khảo Phần II, chương V | 4,08 | m3 |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,381 | 1000v |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 7,04 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 7,12 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 7,12 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 100m |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7 | 100m |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | m3 |
| 16 | Lát gạch block | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | m2 |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 10 đầu cốt |
| 18 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp điện kế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 22 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 70 | m |
| 23 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 24 | Aptomat 3pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 25 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 26 | Công tơ điện 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 27 | Đầu cốt lỗ M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cái |
| 28 | Ống nhựa HDPE 65/50 | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | m |
| GE | Trạm HTY0735 - Đoàn Văn Công Bộ đội Biên Phòng, Số 143 Trần Phú, Hà Đông,Hà Nội | |||
| 1 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 2 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 3 | Thay dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,248 | 1km / 1dây |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2965 | công/ tấn |
| 5 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2965 | công/ tấn |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Tham khảo Phần II, chương V | 17,5 | m2 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 9,8 | m3 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Tham khảo Phần II, chương V | 3,57 | m3 |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3333 | 1000v |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 6,16 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 6,23 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 6,23 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,35 | 100m |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2,56 | 100m |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,75 | m3 |
| 16 | Lát gạch block | Tham khảo Phần II, chương V | 17,5 | m2 |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 18 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp điện kế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 22 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 256 | m |
| 23 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 24 | Aptomat 3pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 25 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 26 | Công tơ điện 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 27 | Đầu cốt lỗ M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 28 | Ống nhựa HDPE 65/50 | Tham khảo Phần II, chương V | 35 | m |
| 29 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 30 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 31 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 32 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.260.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (bản chứng thực).2. Đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình: Thi công kéo điện công trình công nghiệp, hoặc thi công kéo điện cho trạm BTSKèm theo tài liệu chứng minh:- Hoặc quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực.- Hoặc bản chứng thực văn bản, tài liệu xác nhận trực tiếp tham gia thi công công trình đó.)3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | 1. Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay | 5 |
| 2 | Máy ép đầu cos | Máy ép đầu cos | 5 |
| 3 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 5 |
| 4 | Máy trộn 250l | Máy trộn 250l | 5 |
| 5 | Đầm bàn 1Kw | Đầm bàn 1Kw | 5 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Máy đầm dùi 1,5 KW | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi