Gói thầu: Gói thầu: Mua sắm vật tư, phụ tùng phục vụ sửa chữa Băng tải B800 số 4002, 4003 và băng tải B1200

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211088346-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Cơ khí Mạo Khê Vinacomin
Tên gói thầu Gói thầu: Mua sắm vật tư, phụ tùng phục vụ sửa chữa Băng tải B800 số 4002, 4003 và băng tải B1200
Số hiệu KHLCNT 20211088340
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh và vay thương mại
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-07 17:41:00 đến ngày 2021-11-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,602,486,062 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Cơ khí Mạo Khê Vinacomin
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Mua sắm vật tư, phụ tùng phục vụ sửa chữa Băng tải B800 số 4002, 4003 và băng tải B1200
Mua sắm vật tư, phụ tùng phục vụ sửa chữa Băng tải B800 số 4002, 4003 và băng tải B1200
30 Ngày
E-CDNT 3 Sản xuất kinh doanh và vay thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: : Công ty Cổ phần cơ khí Mạo Khê-Vinacomin, địa chỉ Khu Quang Trung, Phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 0203 3871 312; Fax: 0203 3871 387
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





: Công ty Cổ phần cơ khí Mạo Khê-Vinacomin, địa chỉ Khu Quang Trung, Phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 0203 3871 312; Fax: 0203 3871 387


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cơ khí Mạo Khê Vinacomin , địa chỉ: Khu Quang Trung, Thị trấn Mạo Khê, Huyện Đông Triều, Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: : Công ty Cổ phần cơ khí Mạo Khê-Vinacomin, địa chỉ Khu Quang Trung, Phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 0203 3871 312; Fax: 0203 3871 387


E-CDNT 10.1(g)
- Các cam kết kỹ thuật của hàng hóa chào thầu - Các bản vẽ thiết kế chứng minh sự phù hợp của hàng hóa với thiết bị sửa chữa
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng nhận chất lượng (CQ), chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), các tài liệu tiếng nước ngoài phải được dịch thuật sang tiếng Việt.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: : Công ty Cổ phần cơ khí Mạo Khê-Vinacomin, địa chỉ Khu Quang Trung, Phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 0203 3871 312; Fax: 0203 3871 387
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần cơ khí Mạo Khê-Vinacomin, địa chỉ Khu Quang Trung, Phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 0203 3871 312; Fax: 0203 3871 387
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch- vật tư, Công ty Cổ phần cơ khí Mạo Khê-Vinacomin, địa chỉ Khu Quang Trung, Phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 0203 3871 312; Fax: 0203 3871 387
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ thẩm định gói thầu - Công ty Cổ phần cơ khí Mạo Khê-Vinacomin, địa chỉ Khu Quang Trung, Phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 0203 3871 312; Fax: 0203 3871 387
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thép tấm CT3: δ3847,8KgDẫn chiếu đến  Mục 2 Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
2Thép lưới mắt võng δ3; CT3945KgDẫn chiếu đến  Mục 2 Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
3Tôn nhám CT3: δ52.284,2KgDẫn chiếu đến  Mục 2 Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
4Thép tấm chống mài mòn: δ6 (%Mn≥1,2%)4.239KgDẫn chiếu đến  Mục 2 Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
5Thép tấm SUS304: δ6856,44KgDẫn chiếu đến  Mục 2 Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
6Động cơ điện kiểu chân đế P=37kW; U=380/660V; n=1480v/p; f=50Hz1CáiDẫn chiếu đến  Mục 2 Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
7Hộp giảm tốc (tương đương loại DCY-250), P≥37kW; i=20 kiểu vuông góc (Sơ đồ II)1CáiDẫn chiếu đến  Mục 2 Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
8Phanh điện thủy lực (tương đương loại YWZ5-315/23; tang phanh Φ315)1CáiDẫn chiếu đến  Mục 2 Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
9Rulo căng băng Φ245x950 (Vỏ rulo dày 12mm, đường kính trục C45 Φ85; lắp vòng bi 22213)2BộDẫn chiếu đến  Mục 2 Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
10Rulo chủ động Φ500x950 (bọc sao su d15. vỏ rulô dày 16mm; đường kính trục C45Φ120; lắp vòng bi 22220, gối đỡ bằng thép đúc)2BộDẫn chiếu đến  Mục 2 Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
11Rulo chủ động bọc cao su Φ630x1400 (bọc cao su d15, lắp vòng bi 23230, vỏ rulo dày 16mm, gối đúc, trục C45 Φ170)2BộDẫn chiếu đến  Mục 2 Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
12Rulo tỳ đầu băng Φ320x950 (Vỏ rulo dày 12mm; đường kính trục C45 Φ85; lắp vòng bi 22213; Gối đỡ bằng thép đúc)1BộDẫn chiếu đến  Mục 2 Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
13Ru lô tỳ đầu băng Φ320x950; Vỏ rulo dày 12mm; đường kính trục C45 Φ85; lắp vòng bi 22213; Gối đỡ bằng thép đúc1BộDẫn chiếu đến  Mục 2 Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
14Ru lô dẫn hướng bọc cao su Φ500x1400 (bọc sao su d15, lắp vòng bi 22320, vỏ rulo dày 12mm, gối đúc, trục C45 Φ120)1BộDẫn chiếu đến  Mục 2 Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
15Rulo căng băng Φ320x1400 (Vỏ rulo dày 10mm, lắp vòng bi 22320, trục C45 Φ100)1BộDẫn chiếu đến  Mục 2 Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
16Rulo bị động Φ400x950 (Vỏ rulo dày 14mm; lắp vòng bi 22216; đường kính trục C45 Φ90)1BộDẫn chiếu đến  Mục 2 Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
17Dây băng tải B1200 (5EP dày 14mm) + mối lưu hóa băng130mDẫn chiếu đến  Mục 2 Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->