Gói thầu: Gói thầu số 7: Xây dựng (phần điều chỉnh, bổ sung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211120686-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2021 17:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án xây dựng Thành phố Từ Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Xây dựng (phần điều chỉnh, bổ sung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211120512 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-07 17:34:00 đến ngày 2021-11-17 17:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,596,963,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ /hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước); có các hạng mục chính: thoát nước, vỉa hè, hào kỹ thuật.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 12.500.000.000 VND.Yêu cầu nhà thầu phải đáp ứng 01 hợp đồng tương tự như yêu cầu ở trên hoặc 02 hợp đồng giao thông đường bộ/hạ tầng kỹ thuật (có các hạng mục chính: thoát nước, vỉa hè, hào kỹ thuật) cấp IV, có giá trị công việc xây lắp của mỗi hợp đồng ≥ 12.500.000.000 VND. Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với tài liệu chứng minh qui mô, bản chất và độ phức tạp của công trình tương tự: Nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư thể hiện qui mô, cấp công trình.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: đường bộ, cầu đường, kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV;- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục chính: thoát nước, vỉa hè, hào kỹ thuật; có giá trị hợp đồng tối thiểu 12,5 tỷ đồng.Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: đường bộ, cầu đường, kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ quản lý giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: đường bộ, cầu đường.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: đường bộ, cầu đường, kinh tế xây dựng.- Đã phụ trách chuyên trách về khối lượng, hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng/giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Trắc địa, địa chính.- Đã từng tham gia công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực an toàn lao động trong xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Đã phụ trách chuyên trách về an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6TChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250lChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án xây dựng thị xã Từ Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Xây dựng (phần điều chỉnh, bổ sung) Dự án ĐTXD Cải tạo, nâng cấp ĐT.277 đoạn từ Phù Đổng đến QL.1A (địa phận xã Phù Chẩn, thị xã Từ Sơn) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2018,2019 và 2020) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2018,2019 và 2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2018,2019 và 2020 + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm (2018,2019 và 2020); + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2018,2019 và 2020) - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý các dự án xây dựng thị xã Từ Sơn (nay là Ban quản lý các dự án xây dựng thành phố Từ Sơn), địa chỉ: Nhà làm việc liên cơ quan II thành phố Từ Sơn - đường Lý Thái Tổ - thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Từ Sơn - đường Lý Thái Tổ - thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh. Số điện thoại: 0222.3835.499 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777 Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm, nhà điều hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 3 | Chi phí ĐB ATGT phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,246 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,049 | 100m3 |
| 3 | Cống Ф 1000 miệng loe- Tải trọng trên hè -TTA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 824 | m |
| 4 | Cống Ф 1000 miệng loe- Tải trọng HL93-TTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,2 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343 | mối nối |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,975 | 100m3 |
| 8 | Đế cống 1000 - bản 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.032 | cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.032 | cái |
| 10 | Cống Ф 800 miệng loe- Tải trọng trên hè -TTA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.019 | m |
| 11 | Cống Ф 800 miệng loe, Tải trọng HL93-TTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | m |
| 12 | Nối ống bê tông, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 509 | mối nối |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 509,6 | đoạn ống |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m3 |
| 15 | Đế cống 800 - bản 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.542 | cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.542 | cái |
| 17 | Cống Ф2000 miệng loe, Tải trọng TTC đoạn L=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 18 | Nối ống bê tông, đường kính 2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | mối nối |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1.5m, đường kính 2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đoạn ống |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 21 | Đế cống 2000 - bản 38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 22 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,343 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,878 | 100m3 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,358 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,23 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thân ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,881 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thân ga đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,401 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,844 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cổ ga. lưới chắn rác , M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,491 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,749 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,406 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng tấm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng tấm sàn M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | m3 |
| 36 | Bê tông tấm sàn, dầm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,666 | m3 |
| 37 | Ván khuôn tấm sàn, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,748 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,929 | tấn |
| 39 | Cốt thép tường thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép đế ga , ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 41 | Lắp đặt tấm chắn rác composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 42 | Lắp đặt tấm nắp ga composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | 100m3 |
| 46 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 47 | Bê tông sân cửa thu M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| 49 | Bê tông đầu cửa thu, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,03 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép tường cánh cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép tường cánh cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | tấn |
| C | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,017 | 100m3 |
| 2 | Bê tông vỉa hè, M150, đá 1x2,dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 761,67 | m3 |
| 3 | Lát gạch terazzo 400x400 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.174,5 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,898 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,419 | m3 |
| 6 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.949 | m |
| 7 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,235 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,118 | 100m2 |
| 9 | Lát tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584,7 | m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,728 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,251 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,665 | 100m2 |
| D | HÀO TUYNEL KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,901 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,106 | 100m3 |
| 3 | Đệm cát hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,574 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,807 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,034 | m3 |
| 6 | Hào kỹ thuật 800x800, TTA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.033 | m |
| 7 | Hào kỹ thuật 800x800, TTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338 | m |
| 8 | Lắp đặt hào kỹ thuật đúc sẵn nối , đoạn cống dài 1m, quy cách 800x800mm, vữa M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,69 | 100m |
| 9 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,617 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,617 | tấn |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,919 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | 100m3 |
| 13 | Đệm cát hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn móng ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,689 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,332 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,036 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,98 | m2 |
| 19 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | 100m2 |
| 20 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,902 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng bậc thang lên xuống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 22 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,29 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,511 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| E | PHÁT SINH THEO BIÊN BẢN LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 100m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 100m |
| 3 | Phá dỡ đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,025 | m2 |
| 4 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | 100m3 |
| 5 | Phá kết cấu gạch đá rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,635 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,583 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,583 | 100m3 |
| 8 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cây |
| 9 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cây |
| 10 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | gốc cây |
| 11 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | gốc cây |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 13 | Đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 14 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,093 | m3 |
| 15 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 16 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m2 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,715 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ /hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước); có các hạng mục chính: thoát nước, vỉa hè, hào kỹ thuật.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 12.500.000.000 VND.Yêu cầu nhà thầu phải đáp ứng 01 hợp đồng tương tự như yêu cầu ở trên hoặc 02 hợp đồng giao thông đường bộ/hạ tầng kỹ thuật (có các hạng mục chính: thoát nước, vỉa hè, hào kỹ thuật) cấp IV, có giá trị công việc xây lắp của mỗi hợp đồng ≥ 12.500.000.000 VND. Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với tài liệu chứng minh qui mô, bản chất và độ phức tạp của công trình tương tự: Nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư thể hiện qui mô, cấp công trình.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: đường bộ, cầu đường, kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV;- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục chính: thoát nước, vỉa hè, hào kỹ thuật; có giá trị hợp đồng tối thiểu 12,5 tỷ đồng.Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Quản lý giám sát chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: đường bộ, cầu đường, kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ quản lý giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: đường bộ, cầu đường.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: đường bộ, cầu đường, kinh tế xây dựng.- Đã phụ trách chuyên trách về khối lượng, hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng/giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ trắc đạc | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Trắc địa, địa chính.- Đã từng tham gia công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực an toàn lao động trong xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Đã phụ trách chuyên trách về an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 3 | Cần trục | Sức nâng ≥ 6TChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250lChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 5 | Máy toàn đạc điện tử | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi