Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211072123-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2021 22:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HƯỚNG ĐẠO, HUYỆN TAM DƯƠNG, TỈNH VĨNH PHÚC |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211071903 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-07 18:14:00 đến ngày 2021-11-17 22:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,891,644,360 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.67E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên. - Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC, Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.330.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành: Thủy lợi hoặc giao thông; Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình NN và PTNT từ hạng III trở lên còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành: Thủy lợi hoặc giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HƯỚNG ĐẠO, HUYỆN TAM DƯƠNG, TỈNH VĨNH PHÚC |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nạo vét Hồ Đập Đình, Hồ Gù Ghì và Rãnh tưới tiêu khu đồng Thôn Bồ Yên,xã Hướng Đạo, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết 30/6/2021 (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu Liên danh). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiêm, kỹ thuật của nhà thầu theo yêu cầu của Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm trên hệ thống. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hướng Đạo, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hướng Đạo– Địa chỉ: xã Hướng Đạo, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tam Dương; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, NẠO VÉT HỒ ĐẬP ĐÌNH | |||
| 1 | Tát nước chuẩn bị mặt bằng thi công | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 2 | ca |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào, Cấp đất I (Đất nạo vét hồ Đập Đình) | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 37,1667 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào, Cấp đất II (Đất nạo vét hồ Đập Đình) | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 74,3335 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cự ly vận chuyển ≤1km (Đất nạo vét lòng hồ Đập Đình) | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 1.115,002 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cự ly vận chuyển 5 Km tiếp theo(Đất nạo vét lòng hồ Đập Đình) | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 1.115,002 | 10m³/1km |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 111,5002 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I ( Đào đất KTH) | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 1,276 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất II ( Đào nền) | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,1375 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 14,135 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 5 Km tiếp theo | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 14,135 | 10m³/1km |
| 11 | Mua đất đắp nền K95 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 247,7821 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ- Cự ly vận chuyển ≤1km ( Đất mua từ mỏ đắp đường công vụ) | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 20,4779 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 09 km tiếp theo( đất mua từ mỏ đắp đường công vụ) | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 20,4779 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 1km( Đất mua từ mỏ đắp đường công vụ) | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 20,4779 | 10m3/1km |
| 15 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( Đất mua từ mỏ đắp đường công vụ) | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 1,8122 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III (đào đường công vụ tận dụng đắp đường bao) | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 2,0478 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 18,4301 | 10m³/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 1,9934 | 10m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 05 km tiếp theo | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 1,9934 | 10m3/1km |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào3, đất cấp I | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 3,8807 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 38,807 | 10m³/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 05km tiếp theo | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 38,807 | 10m³/1km |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,0445 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,445 | 10m³/1km |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , cự ly vận chuyển 5km | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,445 | 10m3/1km |
| 26 | Mua đất đắp nền K95 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 1.111,5169 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km ( Đất mua từ mỏ đắp đường bao) | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 88,6623 | 10m³/1km |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 09km tiếp theo ( Đất mua từ mỏ đắp đường bao) | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 88,6623 | 10m³/1km |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 1km (Đất mua từ mỏ đắp đường bao) | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 88,6623 | 10m3/1km |
| 30 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 9,4772 | 100m3 |
| B | CẢI TẠO, NẠO VÉT HỒ GÙ GHÌ | |||
| 1 | Tát nước, chuẩn bị mặt bằng thi công | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 2 | Ca |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I ( Nạo vét hồ Gù Ghì) | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 4,3236 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất II ( Nạo vét hồ Gù Ghì) | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 8,6472 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 129,708 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ- Cự ly vận chuyển 05 km tiếp theo | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 129,708 | 10m³/1km |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 12,9708 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,9074 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 9,074 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 05 km tiếp theo | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 9,074 | 10m³/1km |
| 10 | Mua đất đắp nền K95 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 244,1998 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km ( Đất từ mỏ về đắp đường công vụ) | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 20,1818 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 09km tiếp theo ( Đất từ mỏ về đắp đường công vụ) | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 20,1818 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 1km ( Đất từ mỏ về đắp đường công vụ) | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 20,1818 | 10m3/1km |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 1,786 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào- Cấp đất III (đào đường công vụ tận dụng đắp đường bao) | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 2,0182 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 18,1636 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 2,0182 | 10m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 05 km tiếp theo | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 2,0182 | 10m3/1km |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào3, đất cấp I | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,4025 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 4,025 | 10m³/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 05 km tiếp theo | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 4,025 | 10m³/1km |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 6,7806 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 67,806 | 10m³/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 5km | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 67,806 | 10m3/1km |
| 25 | Mua đất đắp nền K95 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 249,5264 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km ( Đất từ mỏ về đáp đường bao) | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 3,9595 | 10m³/1km |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 09km tiếp theo ( Đất từ mỏ về đáp đường bao) | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 3,9595 | 10m³/1km |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 1km ( Đất từ mỏ về đáp đường bao) | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 3,9595 | 10m3/1km |
| 29 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 1,9578 | 100m3 |
| 30 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 38,15 | m3 |
| 31 | Thi công lắp đặt ống nhựa D32 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,336 | 100m |
| 32 | Vải địa kỹ thuật ống thoát nước | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,1792 | 100m2 |
| 33 | Bê tông mái hồ bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 84,99 | m3 |
| 34 | Bê tông mặt đập, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 44,19 | m3 |
| 35 | Ván khuôn mái mặt đường | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 1,194 | 100m2 |
| C | RÃNH TƯỚI TIÊU | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất I | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 2,4325 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 27,027 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất cấp I | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 270,27 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - đất các loại | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 270,27 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 27,027 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 05 km tiếp theo | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 27,027 | 10m³/1km |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 1,1767 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 13,074 | 1m3 |
| 9 | Mua đất đắp kênh mương đầm K90 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 255,3964 | 0.0 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 18,8381 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổn - Cự ly vận chuyển 09km tiếp theo | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 18,8381 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 1km | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 18,8381 | 10m3/1km |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 188,381 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 80 m tiếp theo - đất các loại | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 188,381 | m3 |
| 15 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 29,011 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 2,6111 | 100m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 75,7942 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 2,3203 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 113,6912 | m3 |
| 20 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 204,1802 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 1.577,7564 | m2 |
| 22 | Ván khuôn thanh chống | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,5299 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,4071 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 2,76 | m3 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 230 | cái |
| 26 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 194,8489 | m3 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 194,8489 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 194,8489 | m3 |
| 29 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 198,2428 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 198,2428 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công 80m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 198,2428 | m3 |
| 32 | Bốc xếp Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 112,299 | 1000viên |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự) | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 112,299 | 1000viên |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự) | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 112,299 | 1000viên |
| 35 | Bốc xếp gỗ các loại | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 3,1744 | m3 |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 3,1744 | m3 |
| 37 | Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - gỗ các loại | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 3,1744 | m3 |
| 38 | Bốc xếp sắt thép các loại | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,4091 | tấn |
| 39 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,4091 | tấn |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - sắt thép các loại | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,4091 | tấn |
| 41 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 57,5802 | tấn |
| 42 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 57,5802 | tấn |
| 43 | Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 57,5802 | tấn |
| 44 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 19,4849 | 10m³/1km |
| 45 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 19,4849 | 10m³/1km |
| 46 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 5km | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 19,4849 | 10m3/1km |
| 47 | Đảm bảo ATGT và VSNT trong quá trình nạo vét hồ | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 15 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.67E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên. - Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC, Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.330.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành: Thủy lợi hoặc giao thông; Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình NN và PTNT từ hạng III trở lên còn hiệu lực; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành: Thủy lợi hoặc giao thông | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy lu | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi