Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211072123-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2021 22:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HƯỚNG ĐẠO, HUYỆN TAM DƯƠNG, TỈNH VĨNH PHÚC
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211071903
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-07 18:14:00 đến ngày 2021-11-17 22:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,891,644,360 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.67E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên. - Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC, Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.330.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành: Thủy lợi hoặc giao thông; Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình NN và PTNT từ hạng III trở lên còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành: Thủy lợi hoặc giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HƯỚNG ĐẠO, HUYỆN TAM DƯƠNG, TỈNH VĨNH PHÚC
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nạo vét Hồ Đập Đình, Hồ Gù Ghì và Rãnh tưới tiêu khu đồng Thôn Bồ Yên,xã Hướng Đạo, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc.
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HƯỚNG ĐẠO, HUYỆN TAM DƯƠNG, TỈNH VĨNH PHÚC , địa chỉ: Thôn mới, xã Hướng Đạo, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Hướng Đạo, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Thịnh Vĩnh Phúc. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP xây dựng và phát triển đô thị Thành Duy. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Quang Minh Vĩnh Phúc. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Minh Đức


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HƯỚNG ĐẠO, HUYỆN TAM DƯƠNG, TỈNH VĨNH PHÚC , địa chỉ: Thôn mới, xã Hướng Đạo, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Hướng Đạo, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết 30/6/2021 (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu Liên danh). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiêm, kỹ thuật của nhà thầu theo yêu cầu của Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm trên hệ thống.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hướng Đạo, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hướng Đạo– Địa chỉ: xã Hướng Đạo, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tam Dương;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, NẠO VÉT HỒ ĐẬP ĐÌNH
1Tát nước chuẩn bị mặt bằng thi côngChương V. Hồ sơ mời thầu2ca
2Đào xúc đất bằng máy đào, Cấp đất I (Đất nạo vét hồ Đập Đình)Chương V. Hồ sơ mời thầu37,1667100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào, Cấp đất II (Đất nạo vét hồ Đập Đình)Chương V. Hồ sơ mời thầu74,3335100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cự ly vận chuyển ≤1km (Đất nạo vét lòng hồ Đập Đình)Chương V. Hồ sơ mời thầu1.115,00210m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cự ly vận chuyển 5 Km tiếp theo(Đất nạo vét lòng hồ Đập Đình)Chương V. Hồ sơ mời thầu1.115,00210m³/1km
6San đất bãi thải bằng máy ủiChương V. Hồ sơ mời thầu111,5002100m3
7Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I ( Đào đất KTH)Chương V. Hồ sơ mời thầu1,276100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất II ( Đào nền)Chương V. Hồ sơ mời thầu0,1375100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V. Hồ sơ mời thầu14,13510m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 5 Km tiếp theoChương V. Hồ sơ mời thầu14,13510m³/1km
11Mua đất đắp nền K95Chương V. Hồ sơ mời thầu247,7821m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ- Cự ly vận chuyển ≤1km ( Đất mua từ mỏ đắp đường công vụ)Chương V. Hồ sơ mời thầu20,477910m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 09 km tiếp theo( đất mua từ mỏ đắp đường công vụ)Chương V. Hồ sơ mời thầu20,477910m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 1km( Đất mua từ mỏ đắp đường công vụ)Chương V. Hồ sơ mời thầu20,477910m3/1km
15Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( Đất mua từ mỏ đắp đường công vụ)Chương V. Hồ sơ mời thầu1,8122100m3
16Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III (đào đường công vụ tận dụng đắp đường bao)Chương V. Hồ sơ mời thầu2,0478100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V. Hồ sơ mời thầu18,430110m³/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Chương V. Hồ sơ mời thầu1,993410m3/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 05 km tiếp theoChương V. Hồ sơ mời thầu1,993410m3/1km
20Đào xúc đất bằng máy đào3, đất cấp IChương V. Hồ sơ mời thầu3,8807100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V. Hồ sơ mời thầu38,80710m³/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 05km tiếp theoChương V. Hồ sơ mời thầu38,80710m³/1km
23Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIChương V. Hồ sơ mời thầu0,0445100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V. Hồ sơ mời thầu0,44510m³/1km
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , cự ly vận chuyển 5kmChương V. Hồ sơ mời thầu0,44510m3/1km
26Mua đất đắp nền K95Chương V. Hồ sơ mời thầu1.111,5169m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km ( Đất mua từ mỏ đắp đường bao)Chương V. Hồ sơ mời thầu88,662310m³/1km
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 09km tiếp theo ( Đất mua từ mỏ đắp đường bao)Chương V. Hồ sơ mời thầu88,662310m³/1km
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 1km (Đất mua từ mỏ đắp đường bao)Chương V. Hồ sơ mời thầu88,662310m3/1km
30Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Hồ sơ mời thầu9,4772100m3
B CẢI TẠO, NẠO VÉT HỒ GÙ GHÌ
1Tát nước, chuẩn bị mặt bằng thi côngChương V. Hồ sơ mời thầu2Ca
2Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I ( Nạo vét hồ Gù Ghì)Chương V. Hồ sơ mời thầu4,3236100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất II ( Nạo vét hồ Gù Ghì)Chương V. Hồ sơ mời thầu8,6472100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V. Hồ sơ mời thầu129,70810m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ- Cự ly vận chuyển 05 km tiếp theoChương V. Hồ sơ mời thầu129,70810m³/1km
6San đất bãi thải bằng máy ủiChương V. Hồ sơ mời thầu12,9708100m3
7Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IChương V. Hồ sơ mời thầu0,9074100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V. Hồ sơ mời thầu9,07410m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 05 km tiếp theoChương V. Hồ sơ mời thầu9,07410m³/1km
10Mua đất đắp nền K95Chương V. Hồ sơ mời thầu244,1998m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km ( Đất từ mỏ về đắp đường công vụ)Chương V. Hồ sơ mời thầu20,181810m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 09km tiếp theo ( Đất từ mỏ về đắp đường công vụ)Chương V. Hồ sơ mời thầu20,181810m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 1km ( Đất từ mỏ về đắp đường công vụ)Chương V. Hồ sơ mời thầu20,181810m3/1km
14Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Hồ sơ mời thầu1,786100m3
15Đào xúc đất bằng máy đào- Cấp đất III (đào đường công vụ tận dụng đắp đường bao)Chương V. Hồ sơ mời thầu2,0182100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V. Hồ sơ mời thầu18,163610m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Chương V. Hồ sơ mời thầu2,018210m3/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 05 km tiếp theoChương V. Hồ sơ mời thầu2,018210m3/1km
19Đào xúc đất bằng máy đào3, đất cấp IChương V. Hồ sơ mời thầu0,4025100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V. Hồ sơ mời thầu4,02510m³/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 05 km tiếp theoChương V. Hồ sơ mời thầu4,02510m³/1km
22Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIChương V. Hồ sơ mời thầu6,7806100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V. Hồ sơ mời thầu67,80610m³/1km
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 5kmChương V. Hồ sơ mời thầu67,80610m3/1km
25Mua đất đắp nền K95Chương V. Hồ sơ mời thầu249,5264m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km ( Đất từ mỏ về đáp đường bao)Chương V. Hồ sơ mời thầu3,959510m³/1km
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 09km tiếp theo ( Đất từ mỏ về đáp đường bao)Chương V. Hồ sơ mời thầu3,959510m³/1km
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 1km ( Đất từ mỏ về đáp đường bao)Chương V. Hồ sơ mời thầu3,959510m3/1km
29Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Hồ sơ mời thầu1,9578100m3
30Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Hồ sơ mời thầu38,15m3
31Thi công lắp đặt ống nhựa D32Chương V. Hồ sơ mời thầu0,336100m
32Vải địa kỹ thuật ống thoát nướcChương V. Hồ sơ mời thầu0,1792100m2
33Bê tông mái hồ bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Hồ sơ mời thầu84,99m3
34Bê tông mặt đập, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Hồ sơ mời thầu44,19m3
35Ván khuôn mái mặt đườngChương V. Hồ sơ mời thầu1,194100m2
C RÃNH TƯỚI TIÊU
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IChương V. Hồ sơ mời thầu2,4325100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V. Hồ sơ mời thầu27,0271m3
3Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất cấp IChương V. Hồ sơ mời thầu270,27m3
4Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - đất các loạiChương V. Hồ sơ mời thầu270,27m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V. Hồ sơ mời thầu27,02710m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 05 km tiếp theoChương V. Hồ sơ mời thầu27,02710m³/1km
7Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. Hồ sơ mời thầu1,1767100m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Hồ sơ mời thầu13,0741m3
9Mua đất đắp kênh mương đầm K90Chương V. Hồ sơ mời thầu255,39640.0
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V. Hồ sơ mời thầu18,838110m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổn - Cự ly vận chuyển 09km tiếp theoChương V. Hồ sơ mời thầu18,838110m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 1kmChương V. Hồ sơ mời thầu18,838110m3/1km
13Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loạiChương V. Hồ sơ mời thầu188,381m3
14Vận chuyển bằng thủ công 80 m tiếp theo - đất các loạiChương V. Hồ sơ mời thầu188,381m3
15Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3Chương V. Hồ sơ mời thầu29,011m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Hồ sơ mời thầu2,6111100m3
17Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V. Hồ sơ mời thầu75,7942m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Hồ sơ mời thầu2,3203100m2
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Hồ sơ mời thầu113,6912m3
20Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Hồ sơ mời thầu204,1802m3
21Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Hồ sơ mời thầu1.577,7564m2
22Ván khuôn thanh chốngChương V. Hồ sơ mời thầu0,5299100m2
23Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V. Hồ sơ mời thầu0,4071tấn
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Hồ sơ mời thầu2,76m3
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V. Hồ sơ mời thầu230cái
26Bốc xếp sỏi, đá dăm các loạiChương V. Hồ sơ mời thầu194,8489m3
27Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạiChương V. Hồ sơ mời thầu194,8489m3
28Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiChương V. Hồ sơ mời thầu194,8489m3
29Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V. Hồ sơ mời thầu198,2428m3
30Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V. Hồ sơ mời thầu198,2428m3
31Vận chuyển bằng thủ công 80m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V. Hồ sơ mời thầu198,2428m3
32Bốc xếp Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự)Chương V. Hồ sơ mời thầu112,2991000viên
33Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự)Chương V. Hồ sơ mời thầu112,2991000viên
34Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự)Chương V. Hồ sơ mời thầu112,2991000viên
35Bốc xếp gỗ các loạiChương V. Hồ sơ mời thầu3,1744m3
36Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loạiChương V. Hồ sơ mời thầu3,1744m3
37Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - gỗ các loạiChương V. Hồ sơ mời thầu3,1744m3
38Bốc xếp sắt thép các loạiChương V. Hồ sơ mời thầu0,4091tấn
39Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiChương V. Hồ sơ mời thầu0,4091tấn
40Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - sắt thép các loạiChương V. Hồ sơ mời thầu0,4091tấn
41Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiChương V. Hồ sơ mời thầu57,5802tấn
42Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiChương V. Hồ sơ mời thầu57,5802tấn
43Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiChương V. Hồ sơ mời thầu57,5802tấn
44Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V. Hồ sơ mời thầu19,484910m³/1km
45Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theoChương V. Hồ sơ mời thầu19,484910m³/1km
46Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 5kmChương V. Hồ sơ mời thầu19,484910m3/1km
47Đảm bảo ATGT và VSNT trong quá trình nạo vét hồChương V. Hồ sơ mời thầu15công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.67E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên. - Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC, Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.330.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành: Thủy lợi hoặc giao thông; Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình NN và PTNT từ hạng III trở lên còn hiệu lực;53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành: Thủy lợi hoặc giao thông33
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
2 Máy lu Còn sử dụng tốt1
3 Máy đào Còn sử dụng tốt1
4 Máy ủi Còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
7 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt1
8 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
9 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt1
10 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->