Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211119326-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211104740 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ hỗ trợ phát triển sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-07 19:46:00 đến ngày 2021-11-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 924,737,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3871055E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.774211E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 647.315.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.294.631.800 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có cam kết việc bảo trì trang thiết bị của gói thầu sau khi hết bảo hành; - Nhà thầu có cam kết cung cấp phụ tùng thay thế tối thiểu trong vòng 05 năm; - Trang thiết bị do nhà thầu cung cấp phải có đại lý hoặc cơ sở bảo hành kỹ thuật tại Đà Nẵng (kèm theo giấy phép hoạt động hoặc quyết định thành lập đại lý hoặc cơ sở bảo hành để chứng minh). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc, xây dựng dân dụng, công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giám sát lắp đặt thiết bị công trình Dân dụng và Công nghiệp).- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc đã trực tiếp tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng (hoặc quản lý chung) của ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh)(Kèm bản sao có chứng thực các văn bằng, chứng nhận về trình độ chuyên môn tối thiểu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành chế biến lâm sản, cơ khí, hoặc điện tử.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự, 01 trong 02 cán bộ kỹ thuật phải là người phụ trách kỹ thuật thiết bị điện tử) (kèm theo tài liệu chứng minh).(Kèm bản sao có chứng thực các văn bằng, chứng nhận về trình độ chuyên môn tối thiểu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tất cả đều phải có chứng chỉ (hoặc giấy chứng nhận) bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(Kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Mua sắm thiết bị Kế hoạch mua sắm, sữa chữa phục vụ hoạt động thường xuyên trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ hỗ trợ phát triển sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh dự thầu - Tài liệu chứng minh: Doanh thu bình quân hàng năm (bản công chứng): + Báo cáo tài chính hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2018, 2019, 2020); Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận không nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế ít nhất tính đến 31/12/2020. - Tài liệu chứng minh đối với các Hợp đồng tương tự: + Bản gốc hoặc bản công chứng: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và hóa đơn tài chính hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc thanh lý hoặc giấy tờ tương đương việc hoàn thành hợp đồng. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc hợp đồng lao động với thời gian đủ để thực hiện gói thầu. + Scan bản gốc hợp đồng tương tự cùng biên bản nghiệm thu. + Hồ sơ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Danh mục thiết bị chào thầu, trong đó nêu rõ: nhãn hiệu, mã hiệu, xuất xứ hàng hóa và đầy đủ tất cả các nội dung đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật theo E - HSMT. - Cam kết tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu của E - HSMT. - Cam kết của nhà thầu về các nội dung sau: hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở về sau, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E - HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E - HSDT. - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật từng loại hàng hóa thiết bị. - Cam kết của nhà thầu về cung cấp tài liệu chứng minh xuất xứ hàng hóa, chứng nhận chất lượng cho bên mời thầu trước khi lắp đặt. - Bản vẽ kỹ thuật chi tiết cho các thiết bị tham gia chào thầu, có xác nhận của nhà sản xuất và hình ảnh màu (kèm theo HSDT). - Bản chính giấy ủy quyền của Nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, trong đó xác nhận cung cấp cho Nhà thầu đầy đủ chủng loại, số lượng hàng hóa đúng theo tiến độ yêu cầu của Bên mời thầu đã nêu trong HSMT, cam kết trách nhiệm của nhà sản xuất về chất lượng, tiến độ, công tác bảo hành, bảo trì cho các thiết bị tham gia chào thầu, lắp đặt vào công trình và các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại Điều 6 Thông tư 05/2015/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 6 năm 2015 quy định chi tiết lập HSMT mua sắm hàng hóa. Đối với hàng hóa nhập khẩu (nếu có): Nhà thầu phải cam kết cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của bộ chứng từ nhập khẩu, bao gồm: Tờ khai Hải quan, chứng chỉ nguồn gốc xuất xứ CO do phòng thương mại nước sản xuất phát hành, chứng chỉ chất lượng CQ do nhà sản xuất phát hành, giấy chứng nhận kiểm định chất lượng hàng hóa được cơ quan có thẩm quyền cấp, vận đơn tàu biển, cam kết khi hàng về phải thông báo cho Chủ đầu tư biết và thực hiện việc kiểm tra hàng tại cảng trước khi thông quan. Đối với hàng hóa nhập khẩu đã có tại Việt Nam: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của bộ chứng từ nhập khẩu, bao gồm: Vận đơn tàu biển, tờ khai Hải quan, chứng chỉ nguồn gốc xuất xứ CO do phòng thương mại nước sản xuất phát hành, chứng chỉ chất lượng CQ do nhà sản xuất phát hành, giấy chứng nhận kiểm định chất lượng hàng hóa được cơ quan có thẩm quyền cấp (cung cấp sau khi lắp đặt hoàn thành tại công trình). Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cam kết cung cấp Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực phiếu kiểm tra hàng hóa trước khi xuất xưởng. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: + Đối với các nhà thầu ngoài thành phố Đà Nẵng phải chứng minh hoặc cam kết có đại diện tại thành phố Đà Nẵng để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật; 48 Cao Thắng – Q. Hải Châu – Thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3532128, Fax: 0236.3894884 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật, 48 Cao Thắng – Q. Hải Châu – Thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3532128, Fax: 0236.3894884 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Cơ sở Vật chất - Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật, 48 Cao Thắng – Q. Hải Châu – Thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3532128, Fax: 0236.3894884 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Cơ sở Vật chất - Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật, 48 Cao Thắng – Q. Hải Châu – Thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3532128, Fax: 0236.3894884 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn sinh viên; khung thép tam giác dày 1.2mm sơn tĩnh điện; Mặt bàn làm bằng gỗ công nghiệp phủ melamine; KT:1200x600x750mm | 185 | bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Chất lượng tương đương hãng sản xuất Hòa phát | |
| 2 | Ghế sinh viên; Chân ghế được làm từ thép ống pi 22.2 dày 2mm, sơn tĩnh điên; Đệm tựa được làm từ cốt gỗ dày 12mm bọc vải nỷ; Đệm ghế được làm từ mút 40mm bọc vải nỷ; KT:460x540x860mm | 370 | bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Chất lượng tương đương hãng sản xuất Hòa phát | |
| 3 | Bàn giáo viên khung thép tam giác dày 1.2mm sơn tĩnh điện; Mặt bàn làm bằng gỗ công nghiệp phủ melamine; KT:1400x700x750mm | 5 | bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Chất lượng tương đương hãng sản xuất Hòa phát | |
| 4 | Ghế giáo viên chân quỳ lưng trung; Khung thép oval mạ sáng bóng; Đệm tựa mút bọc da công nghiệp; KT:595x700x1035mm | 5 | bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Chất lượng tương đương hãng sản xuất Hòa phát | |
| 5 | Android Tivi 4K 75 inch | 5 | bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Chất lượng tương đương hãng sản xuất Sony | |
| 6 | Dây truyền tín hiệu HDMI, kết nối từ bàn giáo viên lên tvi | 5 | bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Khung giá treo tivi | 5 | bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3871055E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.774211E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 647.315.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.294.631.800 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có cam kết việc bảo trì trang thiết bị của gói thầu sau khi hết bảo hành; - Nhà thầu có cam kết cung cấp phụ tùng thay thế tối thiểu trong vòng 05 năm; - Trang thiết bị do nhà thầu cung cấp phải có đại lý hoặc cơ sở bảo hành kỹ thuật tại Đà Nẵng (kèm theo giấy phép hoạt động hoặc quyết định thành lập đại lý hoặc cơ sở bảo hành để chứng minh). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc, xây dựng dân dụng, công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giám sát lắp đặt thiết bị công trình Dân dụng và Công nghiệp).- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc đã trực tiếp tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng (hoặc quản lý chung) của ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh)(Kèm bản sao có chứng thực các văn bằng, chứng nhận về trình độ chuyên môn tối thiểu). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành chế biến lâm sản, cơ khí, hoặc điện tử.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự, 01 trong 02 cán bộ kỹ thuật phải là người phụ trách kỹ thuật thiết bị điện tử) (kèm theo tài liệu chứng minh).(Kèm bản sao có chứng thực các văn bằng, chứng nhận về trình độ chuyên môn tối thiểu). | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân | 5 | - Tất cả đều phải có chứng chỉ (hoặc giấy chứng nhận) bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(Kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ để chứng minh). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi