Gói thầu: Toàn bộ công tác xây dựng Trụ sở, thiết bị đi kèm xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211120792-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh
Tên gói thầu Toàn bộ công tác xây dựng Trụ sở, thiết bị đi kèm xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211103389
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn điều lệ dành cho đầu tư XDCB và mua sắm TSCĐ của Agribank
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-07 19:57:00 đến ngày 2021-11-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,257,644,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.386466E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.277E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 02 hợp đồng.- Tương tự về quy mô, cấp công trình.- Tương tự về giá trị tối thiểu là 2.980.350.000 VND- Đính kèm tài liệu chứng minh là bản công chứng: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng;+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.+ Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình, giá trị.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.980.350.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.960.700.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: tối thiểu 01 người- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (còn hiệu lực).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây (xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giám sát kỹ thuật tại hiện trường: tối thiểu 01 người.- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (còn hiệu lực).+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát lắp đặt hệ thống thiết bị điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách giám sát lắp đặt hệ thống thiết bị điện: tối thiểu 01 người.- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: Chứng chỉ nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn BT 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn BT 250l
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150l
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ôtô tự đổ 5 -:- 10T (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe)
- Đặc điểm thiết bị Ôtô tự đổ 5 -:- 10T (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào 0,8m3 (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe)
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8m3 (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép 5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng (tời điện)
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng (tời điện)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh
E-CDNT 1.2 Toàn bộ công tác xây dựng Trụ sở, thiết bị đi kèm xây lắp
Trụ sở Phòng giao dịch Tân Tiến - Agribank Chi nhánh huyện Krông Pắc, Đắk Lắk
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn điều lệ dành cho đầu tư XDCB và mua sắm TSCĐ của Agribank
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh , địa chỉ: 99 Nguyễn Hữu Thọ, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Đắk Lắk. + Địa chỉ: 51 Nguyễn Tất Thành, P. Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; + Số điện thoại: 02623 841 452; Fax: 02623 841 452
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Sông Hoàng: + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Đắk Lắk; * Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hợp Nhất; * Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hợp Nhất;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh , địa chỉ: 99 Nguyễn Hữu Thọ, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Đắk Lắk. + Địa chỉ: 51 Nguyễn Tất Thành, P. Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; + Số điện thoại: 02623 841 452; Fax: 02623 841 452


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo quy định của Luật đấu thầu 43
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Đắk Lắk. + Địa chỉ: 51 Nguyễn Tất Thành, P. Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; + Số điện thoại: 02623 841 452; Fax: 02623 841 452
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam – chi nhánh tỉnh Đắk Lắk + Địa chỉ: 51 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. + Số điện thoại: 02623 841 452; Fax: 02623 841 452
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh + Địa chỉ: Số 99 Nguyễn Hữu Thọ, TP.Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk + Điện thoại: 0905475959
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban Điều hành dự án công trình: Trụ sở PGD Tân Tiến - Agribank chi nhánh huyện Krông Pắc, Đắk Lắk. + Địa chỉ: 51 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. + Điện thoại: 0262 3841 452. Fax:0262 3841 452.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V1,7286100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V15,3461m3
3Bê tông lót gạch vỡ (đá 4x6) M50Chương V16,372m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V48,2m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,9093100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,3929tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V2,4279tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V0,2644tấn
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V24,0984m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V17,398100m3
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V0,174100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mChương V1,739810m3
13Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7TChương V1,739810m3/1km
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V7,336m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,7100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,2752tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V1,3139tấn
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V3,9m3
19Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V10,17m3
20Ván khuôn gỗ sàn máiChương V0,1631100m2
21Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V1,08100m2
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0114tấn
23Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V2,4891tấn
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V7,02m3
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V0,954100m2
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V12,548m3
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V1,8232100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,6947tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V2,6tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V26,65m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V2,51100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,745tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V2,782tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V2,32tấn
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V27,4837m3
36Ván khuôn gỗ sàn máiChương V2,8581100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V1,8453tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V1,1737tấn
39Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V3,3435m3
40Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V0,29100m2
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0731tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V0,4832tấn
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V5,8071m3
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,3952100m2
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,2892tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V0,2887tấn
47Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40Chương V36,42m3
48Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤50m, vữa XM M75, PCB40Chương V5,6796m3
49Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Chương V92,157m3
50Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Chương V9,2592m3
51Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V3,161m3
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V684,06m2
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V1.079,364m2
54Trát bậc cấp, bậc cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V32,26m2
55Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V36m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V517,6828m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V93,37m2
58Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V45,305m2
59Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Chương V54,4m
60Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Chương V41,2m
61Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V133,48m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V133,48m2
63Láng granitô nền sànChương V8,375m2
64Gia công xà gồ thépChương V0,5304tấn
65Lắp dựng xà gồ thépChương V0,5304tấn
66Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V0,78100m2
67Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V192,6m2
68Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổiChương V76,3m2
69Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm chống ẩmChương V29,725m2
70Ốp Alu hộp kim nhôn màu bạc dày 0,4mm, khung xương sắt hộp 20x40Chương V50,0584m2
71Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V10,3012m3
72Bê tông lót đá 4x6 M50, XM PCB40Chương V15,5375m3
73Lát nền, sàn gạch kt 800x800Chương V86,64m2
74Ốp tường, trụ, cột gạch ceramic 800x800Chương V5,4264m2
75Lát nền, sàn gạch 600x600Chương V209,08m2
76Lát nền, sàn gạch 400x400Chương V45,92m2
77Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 120x400Chương V3,672m2
78Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Chương V29,315m2
79Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 300x450Chương V94,4m2
80Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V8,67m2
81Lát đá bậc tam cấp, PCB40Chương V58,7075m2
82Bả bằng bột bả vào tườngChương V1.544,92m2
83Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V849,17m2
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V684,06m2
85Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V1.710,03m2
86Cung cấp và lắp đặt Cửa kính thuỷ lực 2 cánh, kính trong cường lực 12 lyChương V10,24m2
87Phụ kiện cửa kính cường lựcChương V1bộ
88Cửa đi 1 cánh mở quay: Kính trắng 8 mm cường lực, nhựa lõi thép UPVC DLP Window phụ kiện GQ hoàn chỉnhChương V6,72m2
89Cửa đi 2 cánh mở quay: Kính trắng 8 mm cường lực, nhựa lõi thép UPVC DLP Window phụ kiện GQ hoàn chỉnhChương V15,792m2
90SXLD cửa đi nhựa lõi thép UPVC DLP Window (hệ châu á, phụ kiện GQ hoàn chỉnh), panô tấmChương V7,04m2
91Cửa sổ 2 cánh mở cửa nhựa lõi thép DLP kính cường lực 8 mm + phụ kiện GQ hoàn chỉnhChương V25,08m2
92Cửa sổ 2 cánh mở trượt Cữa nhựa lõi thép DLP kính cường lực 8mm + phụ kiện GQ hoàn chỉnhChương V10,08m2
93Cửa sổ 1 cánh mở hắt cửa nhựa lõi thép DLP kính cường lọi 8 mm phụ kiện GQ hoàn chỉnhChương V2,88m2
94SXLD Hệ mặt dựng thanh nhôm cao cấp, kính màu xanh biển phản quang cường lực dày 10.38 ly + phụ kiện hoàn chỉnhChương V67,508m2
95Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V25,64m2
96Vách nhôm xingfa cao cấp, kính trong cường lực dày 8 lyChương V46,186m2
97Cửa đi 2 cánh nhôm singfa cao cấp + kính cường lực 8mmChương V6,204m2
98Thi công vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact dày 12 mm phụ kiện Inox 304Chương V14,655m2
99Lắp dựng cửa kho tiềnChương V2,816m2
100Cung cấp và lắp dựng Cửa cuốn Đức, tole mạ màu nhập khẩu (đã baogồm chi phí lắp đặt)Chương V16,28m2
101Mô tơ cửa cuốnChương V1bộ
102Bình lưu điện 500kg, dùng cho cửa dưới 20 m2:Chương V1bộ
103XS Lắp dựng hoa sắt cửa + sơn hoàn thiệnChương V38,04m2
104SXLD trụ đề ba cầu thang gỗ N2Chương V1trụ
105SXLD trụ đỡ tay vịn cầu thang gỗ N2Chương V13trụ
106SXLD tay vịn cầu thang gỗ N2Chương V15,68m
107SXLD lan can sắt + sơn hoàn thiệnChương V12,544m2
108SXLD tay vịn Inox vịtrí VK3 D60 x1.0mmChương V2,4md
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V34,741m2
B CẤP ĐIỆN:
1Lắp đặt đèn LED đôi, máng tán quang dài 1,2m loại hộp đèn 2 bóngChương V8bộ
2Lắp đặt đèn LED đôi, máng kim loại sơn tĩnh điện dài 1,2m loại hộp đèn 2 bóngChương V22bộ
3Lắp đặt đèn LED đơn, máng kim loại sơn tĩnh điện dài 1,2m loại hộp đèn 1 bóngChương V10bộ
4Lắp đặt đèn LED đơn, máng kim loại sơn tĩnh điện dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngChương V2bộ
5Lắp đặt đèn LED sát trần D400Chương V1bộ
6Lắp đặt đèn LED sát trần D300Chương V12bộ
7Lắp đặt đèn LED hình cầu trang trí trụ cộng D180 (20W)Chương V2bộ
8Lắp đặt quạt treo tường2cái
9Lắp đặt ô cắm ba âm tườngChương V33cái
10Lắp đặt ô cắm ba âm sànChương V10cái
11Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V11cái
12Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V22cái
13Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V1cái
14Lắp đặt các automat 3 pha 175AChương V1cái
15Lắp đặt các automat 3 pha 50AChương V3cái
16Lắp đặt các automat 3 pha 20AChương V3cái
17Lắp đặt các automat 2 pha 20AChương V1cái
18Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V1cái
19Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V33cái
20Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điệnChương V11 tủ
21Lắp đặt tủ điện nhánh sơn tĩnh điệnChương V31 tủ
22Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2,≤ 4mm2Chương V695m
23Lắp đặt dây dẫn 2 x2.5mm2,≤ 4mm2Chương V406m
24Lắp đặt dây dẫn 2 x 4mm2,≤ 4mm2Chương V50m
25Lắp đặt dây dẫn 2 x6mm2,≤ 10mm2Chương V120m
26Lắp đặt dây dẫn 4 x 10mm2,≤ 10mm2Chương V164m
27Lắp đặt dây dẫn 4 x16 mm2,≤ 25mm2Chương V101m
28Lắp đặt dây dẫn 4 x35 mm2,≤ 50mm2Chương V100m
29Lắp đặt dây đơn 1x4 mm2,≤ 6mm2Chương V40m
30Lắp đặt dây đơn 1x35 mm2 dây tiếp địa,≤ 50mm2Chương V130m
31Lắp đặt cáp đồng trần D35 dây tiếp địa,≤ 50mm2Chương V17m
32Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm,≤ 27mmChương V750m
33Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm,≤ 27mmChương V64m
34Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 42mm,≤ 48mmChương V96m
35Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V32hộp
36Gia công và đóng cọc thép mạ đồng D16, L=2400Chương V5cọc
37Mối hàn hoá nhiệtChương V6cái
38Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 50mm - Đường kính 40mmChương V0,06100m
C BÁO CHÁY + PCCC:
1Tủ báo cháy 1 loopChương V11 tủ
2Đầu báo khói địa chỉChương V1,510bộ
3Lắp đặt chuông báo cháyChương V3bộ
4Lắp đặt nút nhấn KhẩnChương V3cái
5Lắp đặt hộp nối, phân dâyChương V3hộp
6Modem giám sát địa chỉChương V3chiếc
7Modem điều khiển địa chỉChương V3chiếc
8Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2Chương V220m
9Lắp đặt đèn báo phòngChương V3bộ
10Lắp đặt dây dẫn 2 x0.75mm2Chương V225m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm,≤ 27mmChương V400m
12Lắp đặt điện trở cuối nguồnChương V3cái
13Bình chữa cháy CO2 - 5kgChương V6bình
14Bình chữa cháy MFZ4 - 8kgChương V6bình
15Tiêu lệnh PCCCChương V6cái
D HỆ THỐNG MẠNG - ĐIỆN THOẠI
1Lắp đặt ổ cắm mạng, điện thoại đôiChương V16cái
2Lắp đặt ổ cắm đơnChương V5cái
3Patch panel 12 port, CAT.6,19'' rackmountChương V1bộ
4Patch Cord UTP, CAT.6, 2.0mChương V25sợi
5Thiết bị chống sét mạng điện thoại 10pairsChương V1bộ
6Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V1hộp
7Tủ cắt lọc sét 1 pha 63A,80ka-3SPM1-40/230+L15/63AChương V1tủ
8Switch Catalyst 2960-X 24 Gig, 2x1G SFP, LAN LiteChương V1cái
9Tủ rack Cabinet 19'' 27U - D800 (quạt, nguồn, khay trượt)Chương V1cái
10Cáp mạng AMP Categori 6 UTP Caple, 4 pair, 23 AWGChương V215m
11Cáp mạng AMP Categori 5e UTP Caple, 4 pair, 23 AWGChương V186m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm,≤ 27mmChương V225m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm,≤ 27mmChương V96m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm,≤ 34mmChương V65m
15Bộ phát wifi băng tầng képChương V2bộ
16Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng, khoan đập cáp 40kWChương V11 lần lắp dựng + Tháo dỡ
17Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m - Đường kính 300 đến Chương V22,51m khoan
18Gia công, đóng cọc chống sétChương V1cọc
19Mối hàn hoá nhiệtChương V1cái
20Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2Chương V50m
E CHỐNG SÉT
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V7,82591m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,0783100m3
3Đóng cọc chống sétChương V6cọc
4Lắp đặt dây cáp đồng trần 70mm2 trên tường , mái nhàChương V35m
5Kéo rải dây cáp đồng trần D 70mm 2 dưới mương đấtChương V35m
6SXLD chân đế đỡ kim thu sétChương V1bộ
7Hộp kiểm tra điện trở đấtChương V1bộ
8Lắp đặt kim thu sét LIVA, LAP-CX-040Chương V1cái
F CẤP NƯỚC - THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt xí bệtChương V5bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V5cái
3Lắp đặt chậu tiểu namChương V2bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V5bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V1bộ
6Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V7cái
7Ống PVC D200 dày 5,9mmChương V0,25100m
8Ống PVC D140 dày 6,7mmChương V0,35100m
9Ống PVC D114Chương V0,3100m
10Ống PVC D90Chương V0,19100m
11Ống PVC D60Chương V0,14100m
12Ống PVC D42Chương V0,27100m
13Ống PVC D34Chương V0,6100m
14Ống PVC D27Chương V0,32100m
15Lắp đặt côn chuyển D200-D140Chương V2cái
16Lắp đặt côn chuyển D140-D114Chương V3cái
17Lắp đặt côn chuyển D114-D90; D60Chương V7cái
18Lắp đặt côn chuyển D90-D60Chương V8cái
19Lắp đặt côn chuyển D42-D34Chương V6cái
20Lắp đặt côn chuyển D34-D27Chương V6cái
21Lắp đặt co D200Chương V4cái
22Lắp đặt co D140Chương V6cái
23Lắp đặt co, tê D114, D110Chương V7cái
24Lắp đặt co, tê D90Chương V6cái
25Lắp đặt co, tê D60Chương V22cái
26Lắp đặt co D42Chương V14cái
27Lắp đặt co, tê D34-D42, D34-D27Chương V30cái
28Lắp đặt co, tê D27Chương V28cái
29Nối PVC 140Chương V4cái
30Nối PVC 114Chương V6cái
31Nối PVC 60Chương V6cái
32Nối PVC 42Chương V3cái
33Nối PVC 34Chương V4cái
34Nối PVC 27Chương V14cái
35Lắp đặt van 1 chiềuChương V3cái
36Lắp đặt van 2 chiềuChương V2cái
37Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V2bể
38Lắp đặt van phao tự độngChương V1cái
39Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2,≤ 4mm2Chương V30m
40Lắp đặt ống nhựa D90 thoát nước máiChương V0,9100m
41Lắp đặt ống PVC D42 thông dầmChương V0,05100m
42Lắp đặt co D90Chương V30cái
43Lắp đặt cầu chắn rác D100Chương V10cái
G BỂ TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V23,9111m3
2Bê tông lót gạch vỡ (đá 4x6) M50Chương V0,8284m3
3Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40Chương V4,2881m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V27,468m2
5Quét nước xi măng 2 nướcChương V22,89m2
6Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V4,48m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V0,7166m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,0251100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V51cấu kiện
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V0,056tấn
11Thả đá hộc tự do vào giếng thấmChương V0,77m3
H CẢI TẠO CỔNG - TƯỜNG RÀO; SÂN BÊ TÔNG:
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V65,6405m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V28,17m2
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V2,2861m3
4Bê tông lót gạch vỡ (đá 4x6) M50Chương V1,016m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V0,381m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,254m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0438tấn
8Ván khuôn gỗ giằng tường ràoChương V0,0127100m2
9Xây trụ tường rào gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40Chương V0,432m3
10Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40Chương V1,6517m3
11Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V22,835m2
12Gia công chông sắt.Chương V2,1175m2
13Bả bằng bột bả vào tường hàng ràoChương V88,475m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V142,916m2
15Lắp dựng chông sắt hàng rào.Chương V2,11m2
16Tháo dỡ cổng hiện trạng tận dụng lạiChương V7,59m2
17Lắp dựng cổng sắt tận dụng lại+ thay 2 bánh xe cổng đẩyChương V7,59m2
18Thay 2 bánh xe cổng đẩyChương V2Cái
19Cung cấp và lắp dựng ray cổng đẩy V 40x40x3mmChương V9,2md
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V28,171m2
21Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V9,6m2
22Khung sắt bảo vệ bóng đèn trụ cổngChương V2Cái
23Lắp đặt đèn trang trí trụ cổngChương V2bộ
24Bê tông lót gạch vỡ (đá 4x6) M50Chương V17,08m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V22,204m3
26Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V1,943310m
I PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V55,42m2
2Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V2,2017100m2
3Tháo dỡ trầnChương V189,77m2
4Phá dỡ tường gạch, móng cột giằng móng đá bằng máy đào dung tích 0.8m3Chương V7ca
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V166,6399m3
J VẬN CHUYỂN VẬT TƯ
1Vận chuyển gạch xây, gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1kmChương V17,843210 tấn/1km
2Vận chuyển gạch xây, gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km17,843210 tấn/1km
3Vận chuyển gạch xây, gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 38kmChương V17,843210 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.386466E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.277E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 02 hợp đồng.- Tương tự về quy mô, cấp công trình.- Tương tự về giá trị tối thiểu là 2.980.350.000 VND- Đính kèm tài liệu chứng minh là bản công chứng: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng;+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.+ Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình, giá trị.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.980.350.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.960.700.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 Chỉ huy trưởng công trường: tối thiểu 01 người- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (còn hiệu lực).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây (xác nhận của chủ đầu tư)53
2 Giám sát kỹ thuật tại hiện trường 1 Giám sát kỹ thuật tại hiện trường: tối thiểu 01 người.- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (còn hiệu lực).+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây32
3 Cán bộ phụ trách giám sát lắp đặt hệ thống thiết bị điện 1 Cán bộ phụ trách giám sát lắp đặt hệ thống thiết bị điện: tối thiểu 01 người.- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).32
4 Công nhân kỹ thuật: 10 - Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: Chứng chỉ nghề22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn BT 250l Máy trộn BT 250l2
2 Máy trộn vữa 150l Máy trộn vữa 150l1
3 Máy hàn 23KW Máy hàn 23KW1
4 Máy phát điện Máy phát điện1
5 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW2
6 Ôtô tự đổ 5 -:- 10T (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe) Ôtô tự đổ 5 -:- 10T (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe)1
7 Máy đầm dùi 1,5kW Máy đầm dùi 1,5kW2
8 Máy cắt 1,7KW Máy cắt 1,7KW2
9 Máy đào 0,8m3 (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe) Máy đào 0,8m3 (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe)1
10 Máy cắt uốn thép 5 Kw Máy cắt uốn thép 5 Kw1
11 Máy vận thăng (tời điện) Máy vận thăng (tời điện)1
12 Máy đầm đất cầm tay 70kg Máy đầm đất cầm tay 70kg1
13 Máy đầm bàn 1kW Máy đầm bàn 1kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->