Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211104090-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng Thanh Huyện
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20211103908
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ từ dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2021 của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-07 20:19:00 đến ngày 2021-11-15 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,718,005,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,500,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình y tế, thuộc công trình dân dụng, cấp 3. *Nhà thầu gửi kèm gồm: - Quyết định phê duyệt BVTC hoặc BCKTKT; - Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, - Hợp đồng xây dựng+ Phụ lục hợp; - Hoá đơn GTGT thanh toán xây dựng từng đợt; - Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công trình: * Với hợp đồng đã hoàn thành: + BB nghiệm thu đưa vào sử dụng, + Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng của cơ quan chức năng, + Hồ sơ Quyết toán; * Với hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công trình: + Hồ sơ thanh toán, + Có xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng (phải có khối lượng kèm theo có xác nhận của chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ chỉ huy trưởng, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu; có tổng số năm kinh nghiệm đủ 5 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu; có tổng số năm kinh nghiệm đủ 3 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >= 5T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa 180L
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc >=70kg
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn >=23KW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông >=0,62KW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tôt 
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THANH HUYỀN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình
Cải tạo, nâng cấp Bệnh viện đa khoa huyện Đô Lương
03 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ từ dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2021 của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện Đô Lương; Địa chỉ: xã Đà Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An; + Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Thanh Huyền; Địa chỉ: xã Thái Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng Nghệ An + Tư vấn lập, thẩm định E-HSYC, kết quản lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng Mạnh Dũng; Địa chỉ: Xã Hiến Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Thanh Huyền; Địa chỉ: xã Thai  Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THANH HUYỀN , địa chỉ: Xã Thái Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện Đô Lương; Địa chỉ: xã Đà Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An; + Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Thanh Huyền; Địa chỉ: xã Thái Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấp phép đăng ký kinh doanh, 2. Giấy chứng nhận năng lực hoạt đồng (Trong đó có xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên); 3. Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 (có xác nhận số liệu kê khai tại cơ quan thuế); 4. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính; 5. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng Chi phí xây dựng công trình tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình y tế, thuộc công trình dân dụng, cấp 3; - Quyết định phê duyệt BVTC hoặc BCKTKT; - Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, - Hợp đồng xây dựng+ Phụ lục hợp; - Hoá đơn GTGT thanh toán xây dựng từng đợt; - Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công trình: * Với hợp đồng đã hoàn thành: + BB nghiệm thu đưa vào sử dụng, + Hồ sơ Quyết toán; + Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng của cơ quan chức năng hoặc Quyệt định phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành. * Với hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công trình: + Hồ sơ thanh toán, + Có xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng (phải có khối lượng kèm theo có xác nhận của chủ đầu tư) 6. Tài liệu chứng minh nhân sự (Kê khai tại mẫu số 04A) - Chỉ huy trưởng: Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. - Cán bộ kỹ thuật thi công: Có trình độ Đại học, cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. 7. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 04B) - Thiết bị sở hữu của nhà thầu: Có hoá đơn VAT; - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyến tắc + Hoá đơn VAT * Lưu ý: Tất cả các tài liệu phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (khi có yêu cầu). Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ và sẽ bị loại;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 70 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện Đô Lương; Địa chỉ: xã Đà Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An; + Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Thanh Huyền; Địa chỉ: xã Thái Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện đa khoa huyện Đô Lương. Địa chỉ: Xã Đà Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Đức Hải; Giám đốc: Bệnh viện đa khoa huyện Đô Lương; Địa chỉ: Xã Đà Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Đơn vị tư vấn lập HSYC, đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng Thanh Huyền; Địa chỉ: xã Thái Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 02383.844.636.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHOA XÉT NGHIỆM
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V58,38m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, vách ngăn nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V51,24m2
3Tháo dỡ mái tôn cao Mô tả kỹ thuật theo chương V130,144m2
4Tháo dỡ xà gồ, vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V5công
5Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V37,356m2
7Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V7,502m3
8Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V320,546m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V431,62m2
10Tháo dỡ thiết bị điện, dây điện các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4công
11Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V21,974m2
12Phá dỡ nền lát gạch cũMô tả kỹ thuật theo chương V132,389m2
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V52,276m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V52,276m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V52,276m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,649m3
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
18Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,24m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
22Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,554tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,554tấn
24Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,63tấn
25Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,63tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,558100m2
27Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m2
28Ke chống bão (4 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V724Cái
29Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V151,09m2
30Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V151,09m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V151,09m2
32Cạo lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần (Tính 50% NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V108,967m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V108,967m2
34Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V387,594m2
35Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V129,125m2
36Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,264m2
37Làm trần bằng tấm nhựa thả KT600x600 khung xương sắtMô tả kỹ thuật theo chương V21,974m2
38Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,979100m2
39Sản xuất và lắp dựng hoa sắt cửa sổ, thép vuông đặc 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V10,92m2
40Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định bằng cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,628m2
41Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V9m2
42Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất bằng cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
43Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,93m2
44Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở trượt bằng cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,21m2
45Tủ điện 400x200x150 bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A, 16AMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
49Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V225m
50Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V295m
51Ống luồn dây D27Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
52Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
53Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
54Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
55Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
56Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
57Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
58Đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
59Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4máy
60Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
61Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
62Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
63Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
64Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
67Lắp đặt cút tê PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
72Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
73Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
74Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt cút ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
76Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
77Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
78Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
80Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
B HẠNG MỤC: LÁT NỀN SÂN NỐI TỪ KHOA NỘI ĐẾN SÂN CẦU LÔNG
1Phá dỡ nền gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V425,04m2
2Đào cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V17,001m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V42,503m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V42,503m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V42,503m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,504m3
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 (Tạo độ dốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.515,32m2
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.940,36m2
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,245m3
10Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,748m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,685m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,123m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,744m2
16Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ màu đỏ tường bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V61,402m2
17Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,82m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,82m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1,82m3
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m2
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, NÂNG CẤP NHÀ MỔ PHỤC VỤ BỆNH NHÂN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V96,82m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V440,15m2
3Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V638,34m2
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V48,094m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V48,094m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V48,094m3
7Đục tường cửa ĐK1 để cấy dầmMô tả kỹ thuật theo chương V3công
8Tháo dỡ điện tại phòng mổMô tả kỹ thuật theo chương V2công
9Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,069100kg
10Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,302100kg
11Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,451m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,56m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V628,514m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,826m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V465,869m2
17Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V49,59m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49,59m2
19Cửa kính cường lực dày 12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,952m2
20Hệ thống điều khiển cửa tự động, dạng mở trượt loại cửa 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
21Mắt thần cảm biến chuyển độngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
22Mắt soi an toàn chống kẹt chống va đậpMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Hệ thống nắp che hộp động cơ bằng INOX SUS 304 dày 1.0mm sước gia công trên máy CNC V-Cutting chấn gấp vuông góc 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V14,4md
24Kẹp kính INOX chuyên dụng cho cửa tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Nút nhấn mở cửa loại không dây (Gồm 01 bộ nhận tín hiệu từ xa, 02 nút nhấn không dây gắn trên cánh cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
26Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,32m2
27Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,52m2
28Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
29Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định bằng cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,68m2
30Trần thạch cao khung chìm (Tại 03 phòng mổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V88,087m2
31Thảm kháng khuẩn phòng mổ (đã bao gồm keo tạo phẳng, nẹp, thảm, đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V88,087m2
32Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
34Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
35Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
36Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
37Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V3bảng
38Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
39Ống gen boả hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V120m
40Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
41Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
42Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
43Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
44Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
45Điều hoà âm trần 1 chiều, công suất 18000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
D HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NỘI VIỆN PHỤC VỤ BỆNH NHÂN
1Phá dỡ nền gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V234,14m2
2Đào cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,366m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V30,439m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V30,439m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V30,439m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,414m3
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.882,73m2
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.116,87m2
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ XE CÁN BỘ, NHÀ XE BỆNH NHÂN
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V6,182100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V4,163tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V12,038m3
4Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,048m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V36,406m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,269m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,186100m3
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V21,283m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V21,283m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V21,283m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,904m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,367100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,056m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,692m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,866m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,163tấn
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,748m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,75m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,452m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V225,836m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4m2
24Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V252,236m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V252,236m2
26Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V52,096m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,52m3
28Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo KT400x400, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V585,2m2
29Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,593tấn
30Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,593tấn
31Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V322,684m2
32Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V322,684m2
33Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,525tấn
34Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,539tấn
35Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,177tấn
36Lợp mái tôn bằng tôn múi liên doanh chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V6,683100m2
37Lợp mái che tường bằng tôn sángMô tả kỹ thuật theo chương V0,712100m2
38Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,946tấn
39Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,946tấn
40Sản xuất lắp dựng máng tôn thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V94md
41U chống báo+ đinh vít (4cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.956cái
42Sản xuất, lắp dựng cổng bằng cổng trượt thép hộp mã kẽm (bao gồm cả sơn tĩnh điện, phụ kiện ray trượt)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,24m2
43Sản xuất, lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mà kẽm (bao gồm cả sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V110,24m2
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
45Tủ điện KT 300x200x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
46Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
47Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
48Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
49Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V310m
50Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
51Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
52Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
53Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình y tế, thuộc công trình dân dụng, cấp 3. *Nhà thầu gửi kèm gồm: - Quyết định phê duyệt BVTC hoặc BCKTKT; - Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, - Hợp đồng xây dựng+ Phụ lục hợp; - Hoá đơn GTGT thanh toán xây dựng từng đợt; - Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công trình: * Với hợp đồng đã hoàn thành: + BB nghiệm thu đưa vào sử dụng, + Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng của cơ quan chức năng, + Hồ sơ Quyết toán; * Với hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công trình: + Hồ sơ thanh toán, + Có xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng (phải có khối lượng kèm theo có xác nhận của chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ chỉ huy trưởng, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu; có tổng số năm kinh nghiệm đủ 5 năm54
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu; có tổng số năm kinh nghiệm đủ 3 năm33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >= 5T Đang sử dụng tốt2
2 Máy trộn bê tông 250L Đang sử dụng tốt2
3 Máy trộn vữa 180L Đang sử dụng tốt2
4 Máy đầm bàn 1KW Đang sử dụng tốt2
5 Máy đầm dùi 1,5KW Đang sử dụng tốt2
6 Máy đầm cóc >=70kg Đang sử dụng tốt1
7 Máy hàn >=23KW Đang sử dụng tốt1
8 Máy khoan bê tông >=0,62KW Đang sử dụng tôt 2
9 Máy cắt gạch 1,7KW Đang sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->