Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211104090-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng Thanh Huyện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211103908 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ từ dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2021 của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-07 20:19:00 đến ngày 2021-11-15 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,718,005,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,500,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình y tế, thuộc công trình dân dụng, cấp 3. *Nhà thầu gửi kèm gồm: - Quyết định phê duyệt BVTC hoặc BCKTKT; - Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, - Hợp đồng xây dựng+ Phụ lục hợp; - Hoá đơn GTGT thanh toán xây dựng từng đợt; - Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công trình: * Với hợp đồng đã hoàn thành: + BB nghiệm thu đưa vào sử dụng, + Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng của cơ quan chức năng, + Hồ sơ Quyết toán; * Với hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công trình: + Hồ sơ thanh toán, + Có xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng (phải có khối lượng kèm theo có xác nhận của chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ chỉ huy trưởng, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu; có tổng số năm kinh nghiệm đủ 5 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu; có tổng số năm kinh nghiệm đủ 3 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >= 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa 180L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc >=70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn >=23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông >=0,62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tôt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THANH HUYỀN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình Cải tạo, nâng cấp Bệnh viện đa khoa huyện Đô Lương 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ từ dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2021 của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấp phép đăng ký kinh doanh, 2. Giấy chứng nhận năng lực hoạt đồng (Trong đó có xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên); 3. Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 (có xác nhận số liệu kê khai tại cơ quan thuế); 4. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính; 5. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng Chi phí xây dựng công trình tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình y tế, thuộc công trình dân dụng, cấp 3; - Quyết định phê duyệt BVTC hoặc BCKTKT; - Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, - Hợp đồng xây dựng+ Phụ lục hợp; - Hoá đơn GTGT thanh toán xây dựng từng đợt; - Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công trình: * Với hợp đồng đã hoàn thành: + BB nghiệm thu đưa vào sử dụng, + Hồ sơ Quyết toán; + Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng của cơ quan chức năng hoặc Quyệt định phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành. * Với hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công trình: + Hồ sơ thanh toán, + Có xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng (phải có khối lượng kèm theo có xác nhận của chủ đầu tư) 6. Tài liệu chứng minh nhân sự (Kê khai tại mẫu số 04A) - Chỉ huy trưởng: Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. - Cán bộ kỹ thuật thi công: Có trình độ Đại học, cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. 7. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 04B) - Thiết bị sở hữu của nhà thầu: Có hoá đơn VAT; - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyến tắc + Hoá đơn VAT * Lưu ý: Tất cả các tài liệu phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (khi có yêu cầu). Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ và sẽ bị loại; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 70 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện Đô Lương; Địa chỉ: xã Đà Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An;
+ Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Thanh Huyền; Địa chỉ: xã Thái Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện đa khoa huyện Đô Lương. Địa chỉ: Xã Đà Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Đức Hải; Giám đốc: Bệnh viện đa khoa huyện Đô Lương; Địa chỉ: Xã Đà Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Đơn vị tư vấn lập HSYC, đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng Thanh Huyền; Địa chỉ: xã Thái Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 02383.844.636. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHOA XÉT NGHIỆM | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,38 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, vách ngăn nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,24 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,144 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 5 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,356 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,502 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,546 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,62 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ thiết bị điện, dây điện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 11 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,974 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền lát gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,389 | m2 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,276 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,276 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,276 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,649 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,24 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 22 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,554 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,554 | tấn |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,558 | 100m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 28 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 724 | Cái |
| 29 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,09 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,09 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,09 | m2 |
| 32 | Cạo lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần (Tính 50% NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,967 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,967 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,594 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,125 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,264 | m2 |
| 37 | Làm trần bằng tấm nhựa thả KT600x600 khung xương sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,974 | m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,979 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất và lắp dựng hoa sắt cửa sổ, thép vuông đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định bằng cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,628 | m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất bằng cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,93 | m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở trượt bằng cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,21 | m2 |
| 45 | Tủ điện 400x200x150 bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A, 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295 | m |
| 51 | Ống luồn dây D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 58 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 59 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút tê PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: LÁT NỀN SÂN NỐI TỪ KHOA NỘI ĐẾN SÂN CẦU LÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,04 | m2 |
| 2 | Đào cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,001 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,503 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,503 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,503 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,504 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 (Tạo độ dốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.515,32 | m2 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.940,36 | m2 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,245 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,748 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,685 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,123 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,744 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ màu đỏ tường bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,402 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, NÂNG CẤP NHÀ MỔ PHỤC VỤ BỆNH NHÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,82 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,15 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 638,34 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,094 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,094 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,094 | m3 |
| 7 | Đục tường cửa ĐK1 để cấy dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 8 | Tháo dỡ điện tại phòng mổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 9 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100kg |
| 10 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | 100kg |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,451 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 628,514 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,826 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465,869 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,59 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,59 | m2 |
| 19 | Cửa kính cường lực dày 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,952 | m2 |
| 20 | Hệ thống điều khiển cửa tự động, dạng mở trượt loại cửa 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 21 | Mắt thần cảm biến chuyển động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Mắt soi an toàn chống kẹt chống va đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Hệ thống nắp che hộp động cơ bằng INOX SUS 304 dày 1.0mm sước gia công trên máy CNC V-Cutting chấn gấp vuông góc 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | md |
| 24 | Kẹp kính INOX chuyên dụng cho cửa tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Nút nhấn mở cửa loại không dây (Gồm 01 bộ nhận tín hiệu từ xa, 02 nút nhấn không dây gắn trên cánh cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,32 | m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,52 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định bằng cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 30 | Trần thạch cao khung chìm (Tại 03 phòng mổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,087 | m2 |
| 31 | Thảm kháng khuẩn phòng mổ (đã bao gồm keo tạo phẳng, nẹp, thảm, đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,087 | m2 |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 35 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bảng |
| 38 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 39 | Ống gen boả hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 40 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 41 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 43 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 44 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 45 | Điều hoà âm trần 1 chiều, công suất 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| D | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NỘI VIỆN PHỤC VỤ BỆNH NHÂN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,14 | m2 |
| 2 | Đào cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,366 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,439 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,439 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,439 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,414 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.882,73 | m2 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.116,87 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ XE CÁN BỘ, NHÀ XE BỆNH NHÂN | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,182 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,163 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,038 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,048 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,406 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,269 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m3 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,283 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,283 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,283 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,904 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,367 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,056 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,692 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,866 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,748 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,836 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,236 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,236 | m2 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,096 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,52 | m3 |
| 28 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo KT400x400, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585,2 | m2 |
| 29 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,593 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,593 | tấn |
| 31 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,684 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,684 | m2 |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,525 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,539 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,177 | tấn |
| 36 | Lợp mái tôn bằng tôn múi liên doanh chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,683 | 100m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | 100m2 |
| 38 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,946 | tấn |
| 39 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,946 | tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | md |
| 41 | U chống báo+ đinh vít (4cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.956 | cái |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cổng bằng cổng trượt thép hộp mã kẽm (bao gồm cả sơn tĩnh điện, phụ kiện ray trượt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,24 | m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mà kẽm (bao gồm cả sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,24 | m2 |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 45 | Tủ điện KT 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 47 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 48 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 49 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình y tế, thuộc công trình dân dụng, cấp 3. *Nhà thầu gửi kèm gồm: - Quyết định phê duyệt BVTC hoặc BCKTKT; - Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, - Hợp đồng xây dựng+ Phụ lục hợp; - Hoá đơn GTGT thanh toán xây dựng từng đợt; - Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công trình: * Với hợp đồng đã hoàn thành: + BB nghiệm thu đưa vào sử dụng, + Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng của cơ quan chức năng, + Hồ sơ Quyết toán; * Với hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công trình: + Hồ sơ thanh toán, + Có xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng (phải có khối lượng kèm theo có xác nhận của chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ chỉ huy trưởng, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu; có tổng số năm kinh nghiệm đủ 5 năm | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu; có tổng số năm kinh nghiệm đủ 3 năm | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >= 5T | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250L | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa 180L | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn 1KW | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5KW | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc >=70kg | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn >=23KW | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông >=0,62KW | Đang sử dụng tôt | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch 1,7KW | Đang sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi