Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211119567-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211104740 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ hỗ trợ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-07 20:17:00 đến ngày 2021-11-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,749,727,819 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.624591729E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.24918345E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.224.809.473 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.449.618.946 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu ≥ 05 năm.- Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc ngành nghề đào tạo phù hợp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hạng sử dụng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cơ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật công trình tương tự gói thầu ≥ 03 năm.- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc ngành nghề đào tạo phù hợp.- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công các hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật công trình tương tự gói thầu ≥ 03 năm.- Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng thủy lợi hoặc Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc ngành nghề đào tạo phù hợp.- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường ≥ 02 năm.- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc thuộc các ngành xây dựng, kỹ thuật điện.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chi phí, thanh quyết toán và quản lý hồ sơ chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm trong thanh quyết toán và quản lý hồ sơ chất lượng ≥ 02 năm.- Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật giám sát và kiểm tra chất lượng vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm trong giám sát và kiểm tra chất lượng vật liệu xây dựng ≥ 03 năm.- Kỹ sư chuyên ngành Vật liệu Xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Tất cả công nhân có tay nghề, bậc thợ từ 3/7 trở lên.Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, nghề đào tào, bậc thợ.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm (kể từ ngày cấp chứng chỉ nghề);+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực (Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu).Tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước 5CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu cụ thể cho công trình: Sửa chữa phòng học và nhà vệ sinh Giảng đường A, trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải đính kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu đính kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu cụ thể cho công trình: Sửa chữa phòng học và nhà vệ sinh Giảng đường A, trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải đính kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu đính kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu cụ thể cho công trình: Sửa chữa phòng học và nhà vệ sinh Giảng đường A, trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải đính kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu đính kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu cụ thể cho công trình: Sửa chữa phòng học và nhà vệ sinh Giảng đường A, trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải đính kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu đính kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu cụ thể cho công trình: Sửa chữa phòng học và nhà vệ sinh Giảng đường A, trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải đính kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu đính kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan 4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu cụ thể cho công trình: Sửa chữa phòng học và nhà vệ sinh Giảng đường A, trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải đính kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu đính kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu cụ thể cho công trình: Sửa chữa phòng học và nhà vệ sinh Giảng đường A, trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải đính kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu đính kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu cụ thể cho công trình: Sửa chữa phòng học và nhà vệ sinh Giảng đường A, trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải đính kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu đính kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục ô tô 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu cụ thể cho công trình: Sửa chữa phòng học và nhà vệ sinh Giảng đường A, trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải đính kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu đính kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu cụ thể cho công trình: Sửa chữa phòng học và nhà vệ sinh Giảng đường A, trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải đính kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu đính kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu cụ thể cho công trình: Sửa chữa phòng học và nhà vệ sinh Giảng đường A, trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải đính kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu đính kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Kế hoạch mua sắm, sữa chữa phục vụ hoạt động thường xuyên trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ hỗ trợ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Mục 5 E-CDNT. ( Xem tiếp trong file scan dữ liệu đấu thầu) - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mục 15 E-CDNT. ( Xem tiếp trong file scan dữ liệu đấu thầu) - Tài liệu chứng minh: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng. ( Xem tiếp trong file scan dữ liệu đấu thầu) - Tài liệu chứng minh đối với các Hợp đồng tương tự. ( Xem tiếp trong file scan dữ liệu đấu thầu) - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu. ( Xem tiếp trong file scan dữ liệu đấu thầu) - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối với E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. ( Xem tiếp trong file scan dữ liệu đấu thầu) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp và loại công trình đảm nhận, còn hiệu đến thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật, 48 Cao Thắng – Q. Hải Châu – Thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3532128, Fax: 0236.3894884 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật, 48 Cao Thắng – Q. Hải Châu – Thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3532128, Fax: 0236.3894884 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Cơ sở Vật chất - Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật, 48 Cao Thắng – Q. Hải Châu – Thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3532128, Fax: 0236.3894884 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Cơ sở Vật chất - Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật, 48 Cao Thắng – Q. Hải Châu – Thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3532128, Fax: 0236.3894884 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA PHÒNG HỌC GIẢNG ĐƯỜNG A | |||
| B | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 9,24 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lát hiện trạng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 347,78 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 49,2 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ; quạt trần; bảng viêt; tháo các nẹp cửa gỗ bị hỏng trên cửa sổ; aptomat, tủ điện, ổ cắm; Chuyển các thiết bị quạt, đèn... đến kho lưu trữ của trường | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 10 | công |
| 5 | Vận chuyển bàn học hiện trạng trong các phòng đến đến kho lưu trữ của trường ( vận chuyển bằng xe thô xơ để thiết bị không bị hư hỏng) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 12 | công |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 51,84 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 48,83 | m2 |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 24,8901 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 500 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 635,865 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường trong phòng học chiếm 10% diện tích tường | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 63,5685 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đến nơi tập kết bằng xe thô sơ ( xe rùa ) vì không có đường giao thông cho xe vào quảng đường vận chuyển 70m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 15 | công |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 24,8901 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 24,8901 | m3 |
| C | 2.PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư đến vị trí phục vụ thi công bằng xe thô sơ ( xe rùa ) quảng đường vận chuyển 70m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 25 | công |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 382,2 | m2 |
| 3 | Ốp gạch chân tường KT:120x600 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 19,68 | m2 |
| 4 | Lát đá granite, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 14,18 | m2 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 41,606 | 10m2 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 16 | tấn |
| 7 | GCLD Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Xingfa, hệ 55 độ dày nhôm 2.0mm, kính cường lực 8mm màu trắng, bao gồm phụ kiện | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 26,4 | m2 |
| 8 | GCLD Cửa sổ 04 cánh mở trượt nhôm Xingfa, hệ 55 độ dày nhôm 1.4mm, kính cường lực 8mm màu trắng, bao gồm phụ kiện | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 22,8 | m2 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4,92 | 10m2 |
| 10 | Thay các ô kính trên cửa gỗ S1 bị vỡ, kính trắng 5mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 13,311 | m2 |
| 11 | Thay chốt cửa inox trên cửa gỗ S1 thay cho các chốt bị hỏng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 50 | cái |
| 12 | Thay nẹp giữ kính trên cửa gỗ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 150 | bộ |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 63,5685 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 7,644 | 100m2 |
| 15 | Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 51,84 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 48,83 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 896,6 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 239,265 | m2 |
| 19 | Rèm che nắng cửa sổ, rèm cuốn lá nhôm dày chống thấm nước, con lăn màn trập | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 29,4 | m2 |
| 20 | Tủ sắt 200x300x150 treo tường đựng dây kết nối, remot ..... | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5 | cái |
| D | 3. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Cắt, xẻ rảnh trên tường để đi hệ thống điện | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 17 | công |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 30 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 30 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Đèn ốp trần hành lang | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Cung cấp lắp đặt tủ điện điều khiển, tủ điện trong các phòng học | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5 | hộp |
| 7 | Cung cấp lắp đặt tủ điện điều khiển, tủ điện tổng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 45 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện loại 10-30A | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50-63A | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 270 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 950 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 345 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 120 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 600 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 85 | m |
| 19 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | tấn |
| E | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH TẦNG 2 ,TẦNG 3 GIẢNG DƯỜNG A | |||
| F | SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH NAM TẦNG 2 GIẢNG DƯỜNG A | |||
| G | 1. PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 12,5 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lát hiện trạng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 36,4222 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 7,3223 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 40,647 | m2 |
| 7 | Phá dỡ lớp vữa tôn nền nền | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 7,7731 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ thiết bị điện, ống nước cũ; Chuyển các thiết bị vệ sinh đến kho lưu trữ của trường | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | công |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 18,5635 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đến nơi tập kết bằng xe thô sơ ( xe rùa ) vì không có đường giao thông cho xe vào quảng đường vận chuyển 70m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 10 | công |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 18,5635 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 18,5635 | m3 |
| H | 2.PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư đến vị trí phục vụ thi công bằng xe thô sơ ( xe rùa ) quảng đường vận chuyển 70m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 12 | công |
| 2 | Lớp vữa xi măng tôn nền, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 7,7731 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,9989 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,328 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 33,6044 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 37,5953 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 83,588 | m2 |
| 8 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3,64 | m2 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 12,5083 | 10m2 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 11 | tấn |
| 11 | Chống thấm nhà vệ sinh gốc cementious (SikaTop Seal 109 VN quét 2 lớp , mỗi lớp 1.5kg/m2) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 60,5374 | m2 |
| 12 | Làm trần phẳng bằng tấm Aluminium, khung xương nổi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 38,8654 | m2 |
| 13 | Làm vách ngăn bằng tấm Compact, phụ kiện inox 304 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 36,46 | m2 |
| 14 | GCLD Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm Xingfa, hệ 55 độ dày nhôm 2,0mm, kính cường lực 8mm màu trắng, bao gồm phụ kiện | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 15 | GCLD Cửa sổ 2 cánh mở hất nhôm Xingfa, hệ 55 độ dày nhôm 1.4mm, kính cường lực 8mm màu trắng, bao gồm phụ kiện | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,9 | m2 |
| 16 | GCLD khung đỡ bằng inox 304 KT: 1800x600 đỡ mặt đá chậu rửa | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 7,9745 | 10m2 |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,8798 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,7773 | 100m2 |
| I | 3. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 90 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 80 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 140 | m |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi loại 18W | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 16 | bộ |
| 6 | Cung cấp lắp đặt tủ điện điều khiển, tủ điện trong nhà vệ sinh | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 110 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 70 | m |
| 12 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,5 | tấn |
| J | 4. PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Dây mềm nối thiế bị L=0,5m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Bộ van xả bồn tiểu nam Caesar BF410 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | bộ thoát cho Lavabo | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Sọt rác bằng inox lưới tròn | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Vòi rửa gạt bằng đồng D27 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt gương soi KT:1800x1000 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút, tê, nối, lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 52 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút, nối, tê, lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,51 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút, nối, tê, lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 32 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn, cút, nối, tê, lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 14 | cái |
| 23 | van khóa chặn chữ T inox | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=27mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 25 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | tấn |
| K | SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH NỮ TẦNG 2 GIẢNG DƯỜNG A | |||
| L | 1. PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 10,3 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lát hiện trạng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 23,3695 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 74,7626 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp vữa tôn nền nền | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4,9639 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4,2167 | m3 |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 13,6551 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ thiết bị điện, ống nước cũ; Chuyển các thiết bị vệ sinh đến kho lưu trữ của trường | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | công |
| 10 | Vận chuyển phế thải đến nơi tập kết bằng xe thô sơ ( xe rùa ) vì không có đường giao thông cho xe vào quảng đường vận chuyển 70m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 9 | công |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 13,6551 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 13,6551 | m3 |
| M | 2.PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư đến vị trí phục vụ thi công bằng xe thô sơ ( xe rùa ) quảng đường vận chuyển 70m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 10 | công |
| 2 | Lớp vữa xi măng tôn nền, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4,9639 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,156 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,1862 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4,0188 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 24,8975 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 54,066 | m2 |
| 8 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3,64 | m2 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8,4853 | 10m2 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6 | tấn |
| 11 | Chống thấm nhà vệ sinh gốc cementious (SikaTop Seal 109 VN quét 2 lớp , mỗi lớp 1.5kg/m2) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 42,8555 | m2 |
| 12 | Làm trần phẳng bằng tấm Aluminium, khung xương nổi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 24,8195 | m2 |
| 13 | Làm vách ngăn bằng tấm Compact, phụ kiện inox 304 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 30,92 | m2 |
| 14 | GCLD Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm Xingfa, hệ 55 độ dày nhôm 2,0mm, kính cường lực 8mm màu trắng, bao gồm phụ kiện | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,54 | m2 |
| 15 | GCLD Cửa sổ 2 cánh mở hất nhôm Xingfa, hệ 55 độ dày nhôm 1.4mm, kính cường lực 8mm màu trắng, bao gồm phụ kiện | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,9 | m2 |
| 16 | GCLD khung đỡ bằng inox 304 KT: 1695x600 đỡ mặt đá chậu rửa | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5,818 | 10m2 |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,3052 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,4964 | 100m2 |
| N | 3. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 48 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 32 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi loại 18W | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Cung cấp lắp đặt tủ điện điều khiển, tủ điện trong nhà vệ sinh | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 90 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 10 | m |
| 12 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,5 | tấn |
| O | 4. PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Dây mềm nối thiế bị L=0,5m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | bộ thoát cho Lavabo | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Sọt rác bằng inox lưới tròn | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Vòi rửa gạt bằng đồng D27 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi KT:1695x1000 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút, tê, nối, lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 21 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút, nối, tê, lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút, nối, tê, lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút, nối, tê, lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | van khóa chặn chữ T inox | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=27mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 23 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | tấn |
| P | SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH NAM NỮ TẦNG 3 GIẢNG DƯỜNG A | |||
| Q | 1. PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 12,5 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lát hiện trạng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 36,4222 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 7,6743 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 40,647 | m2 |
| 7 | Phá dỡ lớp vữa tôn nền nền | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 7,7731 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ thiết bị điện, ống nước cũ; Chuyển các thiết bị vệ sinh đến kho lưu trữ của trường | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5 | công |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 18,9155 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đến nơi tập kết bằng xe thô sơ ( xe rùa ) vì không có đường giao thông cho xe vào quảng đường vận chuyển 70m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 10 | công |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 18,9155 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 18,9155 | m3 |
| R | 2.PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư đến vị trí phục vụ thi công bằng xe thô sơ ( xe rùa ) quảng đường vận chuyển 70m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 10 | công |
| 2 | Lớp vữa xi măng tôn nền, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 7,7731 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3,23 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,1014 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 49,693 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 37,9443 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 93,398 | m2 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 13,1342 | 10m2 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 11 | tấn |
| 10 | Chống thấm nhà vệ sinh gốc cementious (SikaTop Seal 109 VN quét 2 lớp , mỗi lớp 1.5kg/m2) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 60,5374 | m2 |
| 11 | Làm trần phẳng bằng tấm Aluminium, khung xương nổi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 38,0691 | m2 |
| 12 | Làm vách ngăn bằng tấm Compact, phụ kiện inox 304 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 37,26 | m2 |
| 13 | GCLD Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm Xingfa, hệ 55 độ dày nhôm 2,0mm, kính cường lực 8mm màu trắng, bao gồm phụ kiện | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 14 | GCLD Cửa sổ 2 cánh mở hất nhôm Xingfa, hệ 55 độ dày nhôm 1.4mm, kính cường lực 8mm màu trắng, bao gồm phụ kiện | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 15 | GCLD khung đỡ bằng inox 304 KT: 1870x600 đỡ mặt đá chậu rửa | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | GCLD khung đỡ bằng inox 304 KT: 1200x600 đỡ mặt đá chậu rửa | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8,0289 | 10m2 |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,3639 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,7773 | 100m2 |
| S | 3. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 124 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 78 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 140 | m |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi loại 18W | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Cung cấp lắp đặt tủ điện điều khiển, tủ điện trong nhà vệ sinh | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 110 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 70 | m |
| 12 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,5 | tấn |
| T | 4. PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Dây mềm nối thiế bị L=0,5m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Bộ van xả bồn tiểu nam Caesar BF410 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | bộ thoát cho Lavabo | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Sọt rác bằng inox lưới tròn | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Vòi rửa gạt bằng đồng D27 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,37 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút, tê, nối, lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 42 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút, nối, tê, lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút, nối, tê, lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 26 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn, cút, nối, tê, lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | van khóa chặn chữ T inox | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 7 | cái |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=27mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,37 | 100m |
| 25 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.624591729E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.24918345E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.224.809.473 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.449.618.946 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu ≥ 05 năm.- Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc ngành nghề đào tạo phù hợp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hạng sử dụng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cơ điện | 1 | - Kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật công trình tương tự gói thầu ≥ 03 năm.- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc ngành nghề đào tạo phù hợp.- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công các hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật công trình tương tự gói thầu ≥ 03 năm.- Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng thủy lợi hoặc Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc ngành nghề đào tạo phù hợp.- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường ≥ 02 năm.- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc thuộc các ngành xây dựng, kỹ thuật điện.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách chi phí, thanh quyết toán và quản lý hồ sơ chất lượng | 1 | - Kinh nghiệm trong thanh quyết toán và quản lý hồ sơ chất lượng ≥ 02 năm.- Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 2 | 2 |
| 6 | Kỹ thuật giám sát và kiểm tra chất lượng vật liệu xây dựng | 1 | - Kinh nghiệm trong giám sát và kiểm tra chất lượng vật liệu xây dựng ≥ 03 năm.- Kỹ sư chuyên ngành Vật liệu Xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Tất cả công nhân có tay nghề, bậc thợ từ 3/7 trở lên.Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, nghề đào tào, bậc thợ.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm (kể từ ngày cấp chứng chỉ nghề);+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực (Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu).Tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan chức năng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước 5CV | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu cụ thể cho công trình: Sửa chữa phòng học và nhà vệ sinh Giảng đường A, trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải đính kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu đính kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu cụ thể cho công trình: Sửa chữa phòng học và nhà vệ sinh Giảng đường A, trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải đính kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu đính kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn 5kW | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu cụ thể cho công trình: Sửa chữa phòng học và nhà vệ sinh Giảng đường A, trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải đính kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu đính kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 1 |
| 4 | Máy hàn 23 KW | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu cụ thể cho công trình: Sửa chữa phòng học và nhà vệ sinh Giảng đường A, trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải đính kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu đính kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 1 |
| 5 | Máy hàn nhiệt | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu cụ thể cho công trình: Sửa chữa phòng học và nhà vệ sinh Giảng đường A, trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải đính kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu đính kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 1 |
| 6 | Máy khoan 4,5KW | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu cụ thể cho công trình: Sửa chữa phòng học và nhà vệ sinh Giảng đường A, trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải đính kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu đính kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu cụ thể cho công trình: Sửa chữa phòng học và nhà vệ sinh Giảng đường A, trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải đính kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu đính kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 1 |
| 8 | Máy trộn 250L | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu cụ thể cho công trình: Sửa chữa phòng học và nhà vệ sinh Giảng đường A, trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải đính kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu đính kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 1 |
| 9 | Cần trục ô tô 7T | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu cụ thể cho công trình: Sửa chữa phòng học và nhà vệ sinh Giảng đường A, trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải đính kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu đính kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ 5T | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu cụ thể cho công trình: Sửa chữa phòng học và nhà vệ sinh Giảng đường A, trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải đính kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu đính kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 1 |
| 11 | Vận thăng | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu cụ thể cho công trình: Sửa chữa phòng học và nhà vệ sinh Giảng đường A, trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải đính kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu đính kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi