Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây lắp các hạng mục công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211120832-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2021 22:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Hoà Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây lắp các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20211120823
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-07 21:34:00 đến ngày 2021-11-17 22:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,999,640,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.199892E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phô tô chứng thực hoặc bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành còn hiệu lực phô tô chứng thực hoặc bản gốc
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp có tối thiểu 4 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư kinh tế xây dựng có tối thiểu 4 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô chứng thực hoặc bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc khối kỹ thuật xây dựng có 2 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự và có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và (Kèm theo bằng cấp và chứng nhận an toàn lao động phô tô chứng thực hoặc bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1 kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >=5kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >= 0,62kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >=1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy vận thăng hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị >=0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị >=1kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Trắc đạc
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Hoà Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây lắp các hạng mục công trình
Trụ sở làm việc Công an xã Phú Cường, huyện Tân Lạc
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Hoà Bình , địa chỉ: Phường Phương Lâm- TP Hoà Bình – tỉnh Hoà Bình
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Phương Lâm, TP. Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng G&T. Địa chỉ: số 43, xóm 12, khu dân cư Bắc Trần Hưng Đạo, phường Quỳnh Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Sở xây dựng Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Phát 2; Địa chỉ: Số 15, tổ 1, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Hoà Bình , địa chỉ: Phường Phương Lâm- TP Hoà Bình – tỉnh Hoà Bình
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Phương Lâm, TP. Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Phương Lâm, TP. Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,6966100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,0863m3
3Lấp đất móng = 1/3 đất đào, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5858100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7051100m3
5Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4666100m3
6Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4666100m3/1km
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14,4895m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III17,3462m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0949tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,6415tấn
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7507100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III28,7058m3
13Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,1018m3
14Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20,4158m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2074tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0776tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,6804tấn
18Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,9976100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,9736m3
20Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III26,9191m2
21Gia công lan can bằng INOX 304Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,049tấn
22Lắp dựng lan can đường dốcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,63m2
23TRụ lan can đường dốc bằng INOX D90x2mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2Cái
24Lát gạch Terazzo 400x400, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,669m2
B Phần thân
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1824tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,6828tấn
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,3104100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,316m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,8627tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,9012tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,5836tấn
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,9056100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15,1652m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,4024tấn
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,3658100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III37,9309m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0735tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2307tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3749100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,1892m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bàn bếp, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0102tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bàn bếpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0222100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bàn bếp, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1383m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2074tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1421tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2115100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,2428m3
24Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III78,4777m3
25Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III31,5966m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III337,193m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III837,8078m2
28Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III145,8829m2
29Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III336,58m2
30Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III17,5832m2
31Trát ô văng, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,1086m2
32Láng ô văng không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,827m2
33Bê tông xỉ nhẹ hạt to, vữa XM M75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,0114m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2528m3
35Quét FLinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III51,9474m2
36Rải giấy dầu lớp cách lyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5195100m2
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III33,4382m2
38Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III19,5776m2
39Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III311,5077m2
40Lát đá Granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III19,5636m2
41Lát đá mặt bàn bếp, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,9175m2
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch men kính 300x600, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III166,7725m2
43Gia công thang sắtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0102tấn
44Tay vịn gỗ 60x120Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,5m
45Trụ cầu thang gỗ D160 cao 1200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
46Gia công lan can bằng INOX 304Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2671tấn
47Lắp dựng lan can INOXPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16,1916m2
48Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13,4524m2
49Cửa kính cường lực dày 12ly + lắp đặtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16,2m2
50Phụ kiện cửa kính cường lực bao gồm ( tay 80, kẹp góc, bản lề, khóa, công lắp)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2bộ
51Cửa đi nhôm Việt Nhật hệ EUA-450, kính dày 6,38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III53,8225m2
52Cửa sổ mở trượt nhôm Việt Nhật hệ EUA-2600, kính dày 6,38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III26,52m2
53Cửa sổ mở quay, mở hất nhôm Việt Nhật hệ EUA-4400, kính dày 6,38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III40,44m2
54Vách kính cố định nhôm Việt Nhật hệ NH-76, kính dày 6,38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III35,964m2
55Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp mạ kẽm 13x26x1.2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7608tấn
56Lắp dựng hoa sắt cửaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III71,226m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III75,6522m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.324,4015m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III340,3016m2
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,3146100m2
C Phần mái
1Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III25,0046m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III158,9722m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III158,9722m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0172tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1001tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0902100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,9926m3
8Gia công xà gồ thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,1751tấn
9Lắp dựng xà gồ thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,1751tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III109,296m2
11Lợp mái tôn dày 0.45lyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,6739100m2
12Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 90mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,68100m
13Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16cái
14Lưới chắn rác INOX D100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8cái
15Ống thoát tràn PVC D42Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,5m
D Bể phốt
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1462100m3
2Lấp đất = 1/6 đất đào, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0244100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1194100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1194100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,044m3
6Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,0177m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6455m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8cấu kiện
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,044m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0248tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0626tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0262100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0202100m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III25,732m2
15Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,7368m2
16Lắp đặt ống nhựa thoát ra rãnh chung, đường kính ống 110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1100m
17Lắp đặt ống nhựa thông hơi, đường kính ống 42mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3100m
E Chống sét
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1258100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1258100m3
3Gia công và đóng cọc chống sétPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cọc
4Gia công kim thu sét dài 1,5mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
5Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
6Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III45m
7Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D40x4mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III21,5m
F Điện
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,45m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,9375m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,675m3
4Lưới nilon báo cápPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III35m
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150AmpePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 90AmpePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75AmpePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10cái
10Tủ điện KT:500x400x250Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
11Tủ điện KT:210x350x62Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
12Tủ điện kim loại 1MCBPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13cái
13Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III22cái
14Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7cái
15Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III42cái
16Lắp đặt đèn lốp sát trầnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III17bộ
17Lắp đặt quạt điện - Quạt trần panasonicPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16cái
18Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn LED 2 bóngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III31bộ
19Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn LED 1 bóngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2bộ
20Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x35+1E10mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III100m
21Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x25 +1E10mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III131,7m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III51,7m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III282m
24Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III40m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III668,4m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.002,1m
27Lắp đặt hộp nối dâyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III19hộp
28Bình bột chữa cháy MFZ4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4bình
29Bình chữa cháy khí CO2-MT5Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8bình
30Tiêu lệnh chữa cháyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4bộ
31Hộp chữa cháyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4bộ
32Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,35100m
G Nước
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,1m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,295m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,805m3
4Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,506100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,55100m
6Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 32mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III25cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 32mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, đường kính 25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong đường kính 25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10cái
12Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
13Lắp đặt vòi rửa đồng D25Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9cái
14Lắp đặt van chặn đồng, đường kính van 32mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
15Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cái
16Van phao điện téc nước D25Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
17Lắp đặt chậu xí bệtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4bộ
18Lắp đặt vòi xịtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
19Lắp đặt hộp đựngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
20Lắp đặt chậu rửaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5bộ
21Lắp đặt vòi chậu rửaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5bộ
22Lắp đặt gương soiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5cái
23Lắp đặt bình nóng lạnh 30LPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
24Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2bể
25Máy bơm nước 7m3/hPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
26Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
27Lắp đặt chậu rửa bát đôiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
28Lắp đặt vòi chậu rửa bátPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
29Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,45100m
30Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10cái
31Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
32Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,565100m
33Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 60mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15cái
34Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 60mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8cái
35Lắp đặt phễu thu INOX đường kính 100mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
H SAN NỀN, PHÁ DỠ, ĐÀO CÂY
1Phá dỡ nhà lớp học cũ + vận chuyển đổ điPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5Ca máy
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 25cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 25cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9gốc cây
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III48m3
5Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,4187100m3
6Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,4187100m3
7Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,4187100m3
8Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,4187100m3/1km
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,9771100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,9771100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,9771100m3/1km
I SÂN BÊ TÔNG
1Đá dăm lót nền sânPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III35,35m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III70,7m3
J CỔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0384100m3
2Lấp đất móng = 1/3 đất đào, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0128100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0251100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0251100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4403m3
6Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,5552m3
7Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,84m3
8Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,056m3
9Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III22,1025m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,8531m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,8531m2
12Gia công thép lõi trụ cổngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0926tấn
13Lắp dựng thép lõi trụ cổngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0926tấn
14Chữ đồng tên biển hiệu "Trụ sở làm việc...."Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1Bảng
15Cổng xếp tự động dài 5.6m + mô tơPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
K KÈ ĐÁ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,9608100m3
2Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,9608100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,9608100m3/1km
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III105,96m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB40 mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III45,9m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III56,484m3
7Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III26,034m3
8Ống PVC D90 thoát nước kèPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III47m
9Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III151,515m2
L TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3948100m3
2Lấp đất móng = 1/3 đất đào, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1316100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,25100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,25100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,64m3
6Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20,3322m3
7Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,8857m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,5665m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0496tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2959tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường ràoPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3286100m2
12Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,7869m3
13Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,8889m3
14Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,3021m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III308,9819m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III308,9819m2
17Gia công hoa sắt tường rào bằng sắt vuông đặcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2961tấn
18Lắp dựng lan can sắtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,413m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,968m2
M BẬC LÊN XUỐNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5528m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0825m3
3Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1418m3
4Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,104m3
5Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bậc, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5738m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,9525m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0561tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0272tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0935100m2
10Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,1108m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III30,2192m2
12Láng mặt bậc, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,024m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III39,2432m2
N BỒN CÂY
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,8086m3
2Lấp đất móng = 1/3 đất đào, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6029m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6029m3
4Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,6319m3
5Ốp gạch thẻ, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13,188m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,4056m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,4056m2
O NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,372m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,1165m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7116m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,0313m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0345tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0354tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0218tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1556tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0534100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0937100m2
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0676100m3
12Đá dăm lót nềnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,6198m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,3756m3
14Gia công cột bằng thép tròn D76 mạ kẽm dày 3mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1536tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1484tấn
16Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2243tấn
17Lắp dựng cột thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1536tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1484tấn
19Lắp dựng xà gồ thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2243tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III27,582m2
21Lợp mái tôn dày 0.45lyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,478100m2
P HỐ GA + RÃNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3449100m3
2Lấp đất móng = 1/3 đất đào, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,115100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2184100m3
4Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2184100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,945m3
6Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,181m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,9011m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3854tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2263100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III106cấu kiện
11Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III130,3414m2
12Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4đoạn ống
Q CỘT ĐIỆN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,01100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,8589m3
4Cột điện vuông H7.5A -140Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cột
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
R GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20m
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III30m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 48mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5100m
4Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 48mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
5Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.199892E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phô tô chứng thực hoặc bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành còn hiệu lực phô tô chứng thực hoặc bản gốc64
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp có tối thiểu 4 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng)44
3 Cán bộ khối lượng 1 kỹ sư kinh tế xây dựng có tối thiểu 4 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô chứng thực hoặc bản gốc)44
4 Cán bộ an toàn lao động 1 có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc khối kỹ thuật xây dựng có 2 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự và có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và (Kèm theo bằng cấp và chứng nhận an toàn lao động phô tô chứng thực hoặc bản gốc).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi >=1,5kw2
2 Máy đầm bàn >=1 kw2
3 Máy hàn >=23 kw2
4 Máy cắt uốn thép >=5kw2
5 Máy trộn bê tông >=250 lít2
6 Máy trộn vữa >=150 lít2
7 Ô tô tự đổ >=7 tấn2
8 Máy khoan cầm tay >= 0,62kw2
9 Máy cắt gạch đá >=1,7kw2
10 Máy vận thăng hoặc tời >=0,8 tấn1
11 Máy mài >=1kw2
12 Máy đầm cóc >= 70kg1
13 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình Trắc đạc1
14 Máy đào >= 0,8m31
15 Máy ủi >=110CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->