Gói thầu: In ấn mẫu biểu phục vụ công tác chuyên môn cho Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211120684-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu In ấn mẫu biểu phục vụ công tác chuyên môn cho Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu
Số hiệu KHLCNT 20211106704
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-07 21:48:00 đến ngày 2021-11-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 467,545,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng về in ấn giá trị tối thiểu 300.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có cam kết sửa chữa, khắc phục hoặc thay thế các hư hỏng trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách thiết kế đồ họa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành thiết kế đồ họa. Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền); Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, thỏa thuận thực hiện công việc giữa nhà thầu với nhân sự đề xuất
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành in. Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, thỏa thuận thực hiện công việc giữa nhà thầu với nhân sự đề xuất
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân in
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành in. Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, thỏa thuận thực hiện công việc giữa nhà thầu với nhân sự đề xuất
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 In ấn mẫu biểu phục vụ công tác chuyên môn cho Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu
Dự toán thu chi ngân sách
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu Địa chỉ: Số 98 đường 30/4, tp Lai Châu, tỉnh Lai Châu ĐT: 0213 3875 185
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ chuyên gia đấu thầu - Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Tổ 22, phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu Địa chỉ: Số 98 đường 30/4, tp Lai Châu, tỉnh Lai Châu ĐT: 0213 3875 185


E-CDNT 10.1(g)
Cam kết bảo đảm chất lượng hàng hóa theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
E-CDNT 10.2(c)
Các tài liệu kỹ thuật phải là của nhà sản xuất phát hành (nếu có)
E-CDNT 12.2
Đơn giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) (trừ thuế VAT lập thành mục riêng) theo Mẫu số 11 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầus
E-CDNT 15.2
Bao gồm các nội dung trong cam kết của nhà thầu
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu Địa chỉ: Số 98 đường 30/4, tp Lai Châu, tỉnh Lai Châu ĐT: 0213 3875 185
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Lai Châu; Phường Đông Phong, tp Lai Châu, tỉnh Lai Châu; 0213 3791 610
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng VTTBYT Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu; phường Đông Phong, tp Lai Châu, tỉnh Lai Châu; ĐT:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TCKT Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu; phường Đông Phong, tp Lai Châu, tỉnh Lai Châu; ĐT: 02133875210
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Sổ họp50QuyểnIn trên giấy A4 loại 70g/m2, độ trắng 900ISO. Bìa giấy đuplex 250 g/m2. 104 trang cả bìa. In 2 mặt, đóng lồng.
2Sổ kiểm tra50QuyểnIn trên giấy A4 loại 70g/m2, độ trắng 900ISO. Bìa giấy đuplex 250 g/m2. 104 trang cả bìa. In 2 mặt, đóng lồng.
3Sổ giao ban200QuyểnIn trên giấy A4 loại 70g/m2, độ trắng 900ISO. Bìa giấy đuplex 250 g/m2. 104 trang cả bìa. In 2 mặt, đóng lồng.
4Sổ thường trực100QuyểnIn trên giấy A4 loại 70g/m2độ trắng 900ISO. Bìa giấy đuplex 250 g/m2. 104 trang cả bìa. In 2 mặt, đóng lồng.
5Sổ bàn giao thuốc thường trực100QuyểnIn trên giấy A4 loại 70g/m2độ trắng 900ISO. Bìa giấy đuplex 250 g/m2. 104 trang cả bìa. In 2 mặt, đóng lồng.
6Sổ bàn giao dụng cụ thường trực100QuyểnIn trên giấy A4 loại 70g/m2độ trắng 900ISO. Bìa giấy đuplex 250 g/m2. 104 trang cả bìa. In 2 mặt, đóng lồng.
7Sổ theo dõi tài sản và dụng cụ tại nơi SD15QuyểnIn trên giấy A4 loại 70g/m2độ trắng 900ISO. Bìa giấy đuplex 250 g/m2. 104 trang cả bìa. In 2 mặt, đóng lồng.
8Sổ biên bản hội chẩn300QuyểnIn trên giấy A4 loại 70g/m2độ trắng 900ISO. Bìa giấy đuplex 250 g/m2. 104 trang cả bìa. In 2 mặt, đóng lồng.
9Sổ mời hội chẩn10QuyểnIn trên giấy A5 loại 70g/m2, độ trắng 900ISO. Bìa giấy đuplex 250 g/m2 .104 trang cả bìa. In 2 mặt, đóng lồng.
10Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh15QuyểnIn trên giấy A4 loại 70g/m2độ trắng 900ISO. Bìa giấy đuplex 250 g/m2. 104 trang cả bìa. In 2 mặt, đóng lồng.
11Sổ sai sót chuyên môn15QuyểnIn trên giấy A5 loại 70g/m2, độ trắng 900ISO. Bìa giấy đuplex 250 g/m2 .104 trang cả bìa. In 2 mặt, đóng lồng.
12Sổ báo ăn của người bệnh80QuyểnIn trên giấy A4 loại 70g/m2độ trắng 900ISO. Bìa giấy đuplex 250 g/m2. 104 trang cả bìa. In 2 mặt. Đóng gáy dán băng dính lụa gáy.
13Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện30QuyểnIn trên giấy A5 loại 70g/m2độ trắng 900ISO. Bìa giấy đuplex 250 g/m2. 104 trang cả bìa. In 2 mặt , đóng lồng.
14Sổ dự trù máu ngoại viện5QuyểnIn trên giấy A4 loại 70g/m2, độ trắng 900ISO. Bìa giấy đuplex 250 g/m2. 204 trang cả bìa. In 1 mặt. đóng gáy dán băng dính lụa gáy.
15Sổ trích biên bản kiểm điểm tử vong10QuyểnIn trên giấy A4 loại 70g/m2độ trắng 900ISO. Bìa giấy đuplex 250 g/m2. 104 trang cả bìa. In 2 mặt, đóng lồng.
16Đơn thuốc "H"2QuyểnIn trên giấy 21x42 loại 70g/m2, độ trắng 900ISO. Bìa giấy đuplex 250 g/m2. 204 trang cả bìa. In 1 mặt, đóng gáy dán băng dính lụa gáy.
17Đơn thuốc "N"2QuyểnIn trên giấy 21x42 loại 70g/m2, độ trắng 900ISO. Bìa giấy đuplex 250 g/m2. 204 trang cả bìa. In 1 mặtm đóng gáy dán băng dính lụa gáy.
18Đơn thuốc400QuyểnIn trên giấy A5 loại 70g/m2, độ trắng 900ISO. Bìa giấy đuplex 250 g/m2. 204 trang cả bìa. In 1 mặt, đóng gáy dán băng dính lụa gáy.
19Phiếu lĩnh máu50QuyểnIn trên giấy A4 loại 70g/m2, độ trắng 900ISO. Bìa giấy đuplex 250 g/m2. 204 trang cả bìa. In 1 mặt,đóng gáy dán băng dính lụa gáy.
20Sổ phát máu4QuyểnIn trên giấy A3 loại 70g/m2độ trắng 900ISO. Bìa giấy đuplex 250 g/m2. 104 trang cả bìa. In 2 mặt, đóng gáy dán băng dính lụa gáy.
21Sổ xét nghiệm sinh hoá máu30QuyểnIn trên giấy A3 loại 70g/m2độ trắng 900ISO. Bìa giấy đuplex 250 g/m2. 104 trang cả bìa. In 2 mặt, đóng gáy dán băng dính lụa gáy.
22Sổ xét nghiệm nước tiểu30QuyểnIn trên giấy A3 loại 70g/m2độ trắng 900ISO. Bìa giấy đuplex 250 g/m2. 104 trang cả bìa. In 2 mặt, đóng gáy dán băng dính lụa gáy.
23Sổ tổng hợp thuốc hàng ngày (KHOA GÂY MÊ)20QuyểnIn trên giấy A3 loại 70g/m2độ trắng 900ISO. Bìa giấy đuplex 250 g/m2. 104 trang cả bìa. In 2 mặt, đóng gáy dán băng dính lụa gáy.
24Sổ phẫu thuật10QuyểnIn trên giấy A3 loại 70g/m2độ trắng 900ISO. Bìa giấy đuplex 250 g/m2. 104 trang cả bìa. In 2 mặt, đóng gáy dán băng dính lụa gáy.
25Sổ thủ thuật10QuyểnIn trên giấy A4 loại 70g/m2độ trắng 900ISO. Bìa giấy đuplex 250 g/m2. 104 trang cả bìa. In 2 mặt, đóng lồng.
26Sổ theo dõi chu trình tiệt khuẩn plasma15QuyểnIn trên giấy A4 loại 70g/m2độ trắng 900ISO. Bìa giấy đuplex 250 g/m2. 104 trang cả bìa. In 2 mặt, đóng gáy dán băng dính lụa gáy.
27Sổ theo dõi chu trình tiệt khuẩn20QuyểnIn trên giấy A4 loại 70g/m2độ trắng 900ISO. Bìa giấy đuplex 250 g/m2. 104 trang cả bìa. In 2 mặt, đóng lồng.
28Sổ giao nhận đồ vải50QuyểnIn trên giấy A4 loại 70g/m2độ trắng 900ISO. Bìa giấy đuplex 250 g/m2. 104 trang cả bìa. In 2 mặt, đóng gáy dán băng dính lụa gáy.
29Sổ giao nhận dụng cụ60QuyểnIn trên giấy A4 loại 70g/m2độ trắng 900ISO. Bìa giấy đuplex 250 g/m2. 104 trang cả bìa. In 2 mặt, đóng gáy dán băng dính lụa gáy.
30Sổ đẻ12QuyểnIn trên giấy A4 loại 70g/m2độ trắng 900ISO. Bìa giấy đuplex 250 g/m2. 104 trang cả bìa. In 2 mặt, đóng gáy dán băng dính lụa gáy.
31Sổ báo thêm giờ50QuyểnIn trên giấy A4 loại 70g/m2độ trắng 900ISO. Bìa giấy đuplex 250 g/m2. 104 trang cả bìa. In 2 mặt, đóng gáy dán băng dính lụa gáy.
32Sổ họp hội đồng thuốc và điều trị5QuyểnIn trên giấy A4 loại 70g/m2độ trắng 900ISO. Bìa giấy đuplex 250 g/m2. 104 trang cả bìa. In 2 mặt, đóng lồng.
33Sổ bàn giao bệnh phẩm20QuyểnIn trên giấy A4 loại 70g/m2độ trắng 900ISO. Bìa giấy đuplex 250 g/m2. 204 trang cả bìa. In 2 mặt, đóng gáy dán băng dính lụa gáy.
34Sổ khám sức khoẻ định kỳ300QuyểnIn trên giấy A4 loại 70g/m2, độ trắng 900ISO. Bìa giấy mầu xanh Blue loại 1. 20 trang cả bìa. In 2 mặt, đóng lồng.
35Sổ trả kết quả giải phẫu bệnh10QuyểnIn trên giấy A4 loại 70g/m2độ trắng 900ISO. Bìa giấy đuplex 250 g/m2. 104 trang cả bìa. In 2 mặt. dán băng dính lụa gáy.
36Sổ cân đồ vải20QuyểnIn trên giấy A4 loại 70g/m2, độ trắng 900ISO. Bìa giấy đuplex 250 g/m2. 104 trang cả bìa. In 2 mặt. dán băng dính lụa gáy.
37Quyể kiểm thực 3 bước (Khoa Dinh Dưỡng Tiết Chế)20QuyểnIn trên giấy A4 loại 70g/m2độ trắng 900ISO. Bìa giấy đuplex 250 g/m2. 104 trang cả bìa. In 2 mặt. dán băng dính lụa gáy.
38Quyển báo ăn hàng ngày (Khoa dinh dưỡng tiết chế)20QuyểnIn trên giấy A4 loại 70g/m2độ trắng 900ISO. Bìa giấy đuplex 250 g/m2. 104 trang cả bìa. In 2 mặt. dán băng dính lụa gáy.
39Quyển lưu mẫu thức ăn (Khoa dinh dưỡng tiết chế)20QuyểnIn trên giấy A4 loại 70g/m2độ trắng 900ISO. Bìa giấy đuplex 250 g/m2. 104 trang cả bìa. In 2 mặt. dán băng dính lụa gáy.
40Sổ tích ăn hàng ngày (Khoa dinh dưỡng tiết chế)20QuyểnIn trên giấy A4 loại 70g/m2, độ trắng 900ISO. Bìa giấy đuplex 250 g/m2. 104 trang cả bìa. In 2 mặt, đóng lồng.
41Giấy chứng sinh50QuyểnIn trên giấy A4 loại 70g/m2độ trắng 900ISO. Bìa giấy đuplex 250 g/m2. 204 trang cả bìa. In 2 mặt. dán băng dính lụa gáy.
42Giấy cam đoan tự nguyện phá thai100TờIn trên giấy A4 loại 70g/m2, độ trắng 900ISO. In một mặt.
43Bảng kiểm trước tiêm chủng4.000TờIn trên giấy A4 loại 70g/m2, độ trắng 900ISO. In một mặt.
44Phiếu đăng ký lý lịch người hiến máu2.000TờIn trên giấy A4 loại 70g/m2, độ trắng 900ISO . In hai mặt.
45Phiếu khám bệnh vào viện6.000TờIn trên giấy A4 loại 70g/m2, độ trắng 900ISO . In một mặt.
46Phiếu theo dõi chức năng sống20.000TờIn trên giấy A4 loại 70g/m2, độ trắng 900ISO . In 2 mặt.
47Phiếu theo dõi truyền dịch40.000TờIn trên giấy A4 loại 70g/m2, độ trắng 900ISO . In một mặt.
48Hướng đãn khai thác tiền sử dị ứng40.000TờIn trên giấy A4 loại 70g/m2, độ trắng 900ISO . In một mặt.
49Phiếu sàng lọc đánh giá tình trạng dinh dưỡng người bệnh nội trú30.000TờIn trên giấy A4 loại 70g/m2, độ trắng 900ISO . In 2 mặt.
50Phiếu chăm sóc40.000TờIn trên giấy A4 loại 70g/m2, độ trắng 900ISO . In 2 mặt.
51Bảng kiểm mổ kế hoạch8.000TờIn trên giấy A4 loại 70g/m2, độ trắng 900ISO. In một mặt.
52Bảng kiểm mổ cấp cứu8.000TờIn trên giấy A4 loại 70g/m2, độ trắng 900ISO . In một mặt.
53Phiếu theo dõi 24h sau mổ500TờIn trên giấy A4 loại 70g/m2, độ trắng 900ISO . In một mặt.
54Giấy chứng nhận phẫu thuật6.000TờIn trên giấy A5 loại 70g/m2, độ trắng 900ISO . In 2 mặt.
55Phiếu gây mê hồi sức(A4)6.000TờIn trên giấy A4 loại 70g/m2, độ trắng 900ISO . In một mặt.
56Phiếu theo dõi truyền máu6.000TờIn trên giấy A4 loại 70g/m2, độ trắng 900ISO . In một mặt.
57Giấy cam đoan mổ8.000TờIn trên giấy A4 loại 70g/m2, độ trắng 900ISO . In một mặt.
58Phiếu đếm gạc mè che củ ấu6.000TờIn trên giấy A4 loại 70g/m2, độ trắng 900ISO . In 2 mặt.
59Phiếu duyệt mổ500TờIn trên giấy A4 loại 70g/m2, độ trắng 900ISO . In một mặt.
60Phiếu xét nghiệm sinh thiết1.000TờIn trên giấy A4 loại 70g/m2, độ trắng 900ISO . In một mặt.
61Phiếu lọc máu cấp cứu2.000TờIn trên giấy A4 loại 70g/m2, độ trắng 900ISO . In 2 mặt.
62Phiếu phẫu thuật cắt mộng100TờIn trên giấy A4 loại 70g/m2, độ trắng 900ISO . In một mặt.
63Phiếu ghi thanh toán tiền phẫu thuật6.000TờIn trên giấy A4 loại 70g/m2, độ trắng 900ISO . In một mặt.
64Phiếu công khai dịch vụ kcb nội trú (2 loại tờ 1 và 2)10.000TờIn trên giấy A4 loại 70g/m2, độ trắng 900ISO . In 2 mặt.
65Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị6.000TờIn trên giấy A4 loại 70g/m2, độ trắng 900ISO . In một mặt.
66Phiếu khám chuyên khoa5.000TờIn trên giấy A4 loại 70g/m2, độ trắng 900ISO . In một mặt.
67Trích biên bản hội chẩn20.000TờIn trên giấy A4 loại 70g/m2, độ trắng 900ISO . In một mặt.
68Phiếu KCB dành cho BN nặng xin về100TờIn trên giấy A4 loại 70g/m2, độ trắng 900ISO . In một mặt.
69Bảng điểm Glassgow100TờIn trên giấy A4 loại 70g/m2, độ trắng 900ISO . In một mặt.
70Trích biên bản kiểm điểm tử vong100TờIn trên giấy A4 loại 70g/m2, độ trắng 900ISO . In một mặt.
71Phiếu soi đại tràng2.000TờIn trên giấy A4 loại 70g/m2, độ trắng 900ISO . In một mặt.
72Bảng kiểm an toàn phẫu thuật6.000TờIn trên giấy A4 loại 70g/m2, độ trắng 900ISO . In một mặt.
73Phiếu cam đoan đề nghị thử test2.000TờIn trên giấy A5 loại 70g/m2, độ trắng 900ISO . In một mặt.
74Phiếu nội soi phế quản8.000TờIn trên giấy A4 loại 70g/m2, độ trắng 900ISO . In một mặt.
75Phiếu theo dõi trẻ sơ sinh4.000TờIn trên giấy A4 loại 70g/m2, độ trắng 900ISO . In một mặt.
76Phiếu cam đoan phẫu thuật thủ thuật10.000TờIn trên giấy A4 loại 70g/m2, độ trắng 900ISO . In 2 mặt.
77Phiếu cam đoan tiêm thuốc cản quang2.000TờIn trên giấy A5 loại 70g/m2, độ trắng 900ISO . In một mặt.
78Phiếu châp nhận đồng ý xét nghiệm HIV4.000TờIn trên giấy A4 loại 70g/m2, độ trắng 900ISO . In một mặt.
79Giấy báo thêm giờ6.000TờIn trên giấy A4 loại 70g/m2, độ trắng 900ISO . In một mặt.
80Phiếu thanh toán tiền ăn bệnh nhân20.000TờIn trên giấy A4 loại 70g/m2, độ trắng 900ISO . In một mặt.
81Giấy khám sức khoẻ cho người 2.000TờIn trên giấy A3 loại 70g/m2, độ trắng 900ISO . In 2 mặt.
82Giấy khám sức khoẻ cho người > 18 tuổi2.000TờIn trên giấy A3 loại 70g/m2, độ trắng 900ISO. In 2 mặt.
83Tờ theo dõi taị phòng đẻ4.000TờIn trên giấy A3 loại 70g/m2, độ trắng 900ISO . In 2 mặt.
84Giấy khám sức khoẻ cho người lái xe2.000TờIn trên giấy A3 loại 70g/m2, độ trắng 900ISO . In một mặt. in màu xanh.
85Bệnh án tăng huyến áp. Bìa giấy đuplex 250 ngoại.1.000Quyển 12 tờ ruộtIn trên giấy A3 loại 70g/m2, độ trắng 900ISO . In 2 mặt.
86Bệnh án ngoại trú đái tháo đường + đóng gáy 10 tờ phụbản 4x29,5 + bìa đuplex 95250g/m.1.000TờIn trên giấy A3 loại 70g/m2, độ trắng 900ISO . In 2 mặt.
87Bệnh án Bỏng + đóng gáy 10 tờ phụ bản 4x29,5 + bìa đuplex 250g/m.100TờIn trên giấy A3 loại 70g/m2, độ trắng 900ISO. In 2 mặt.
88Bệnh án nội khoa + đóng gáy 10 tờ phụ bản 4x29,5 + bìa đuplex 250g/m.6.000TờIn trên giấy A3 loại 70g/m2, độ trắng 900ISO . In 2 mặt.
89Bệnh án ngoại khoa + đóng gáy 10 tờ phụ bản 4x29,5 bìa đuplex 250g/m.7.000TờIn trên giấy A3 loại 70g/m2, độ trắng 900ISO . In 2 mặt.
90Bệnh án nhi khoa + đóng gáy 10 tờ phụ bản 4x29,5 bìa đuplex 250g/m.6.000TờIn trên giấy A3 loại 70g/m2, độ trắng 900ISO. In 2 mặt.
91Bệnh án sơ sinh + đóng gáy 10 tờ phụ bản 4x29,5 bìa đuplex 250g/m.500TờIn trên giấy A3 loại 70g/m2, độ trắng 900ISO . In 2 mặt.
92Bệnh án YHCT + đóng gáy 10 tờ phụ bản 4x29,5 bìa đuplex 250g/m.2.000TờIn trên giấy A3 loại 70g/m2, độ trắng 900ISO . In 2 mặt.
93Bệnh án (ngoại trú) YHCT+ đóng gáy 10 tờ phụ bản 4x29,5 + bìa đuplex 250g/m.1.000TờIn trên giấy A3 loại 70g/m2, độ trắng 900ISO . In 2 mặt.
94Bệnh án truyền nhiễm + đóng gáy 10 tờ phụ bản 4x29,5 bìa đuplex 250g/m.2.000TờIn trên giấy A3 loại 70g/m2, độ trắng 900ISO . In 2 mặt.
95Bệnh án RHM + đóng gáy 10 tờ phụ bản 4x29,5 bìa đuplex 250g/m.1.000TờIn trên giấy A3 loại 70g/m2, độ trắng 900ISO . In 2 mặt.
96Bệnh án TMH + đóng gáy 10 tờ phụ bản 4x29,5 bìa đuplex 250g/m.1.000TờIn trên giấy A3 loại 70g/m2, độ trắng 900ISO . In 2 mặt.
97Bệnh án mắt chấn thương + đóng gáy 10 tờ phụ bản 4x29,5 + bìa đuplex 250g/m.1.000Bộ 2 tờIn trên giấy A3 loại 70g/m2, độ trắng 900ISO . In 2 mặt.
98Bệnh án Mắt lác, sụp mí + đóng gáy 10 tờ phụ bản 4x29,5 + bìa đuplex 250g/m.50Bộ 2 tờIn trên giấy A3 loại 70g/m2, độ trắng 900ISO. In 2 mặt.
99Bệnh án Mắt đáy máy+ đóng gáy 10 tờ phụ bản 4x29,5 + bìa đuplex 250g/m.50Bộ 2 tờIn trên giấy A3 loại 70g/m2, độ trắng 900ISO. In 2 mặt.
100Bệnh án Basedow+ đóng gáy 10 tờ phụ bản 4x29,5 bìa đuplex 250g/m.100BộIn trên giấy A3 loại 70g/m2, độ trắng 900ISO . In 2 mặt.
101Bệnh án tâm thần+ đóng gáy 10 tờ phụ bản 4x29,5 + bìa đuplex 250g/m.100Bộ ruột 2 tờIn trên giấy A3 loại 70g/m2, độ trắng 900ISO . In 2 mặt.
102Bệnh án ngoại trú RHM+ đóng gáy 10 tờ phụ bản 4x29,5 bìa đuplex 250g/m.100BộIn trên giấy A3 loại 70g/m2, độ trắng 900ISO. In 2 mặt.
103Bệnh án sản khoa + đóng gáy 10 tờ phụ bản 4x29,5 + bìa đuplex 250g/m.2.000Bộ 3 tờIn trên giấy A3 loại 70g/m2, độ trắng 900ISO . In 2 mặt.
104Bệnh án phụ khoa + đóng gáy 10 tờ phụ bản 4x29,5 bìa đuplex 250g/m.1.000TờIn trên giấy A3 loại 70g/m2, độ trắng 900ISO. In 2 mặt.
105Bệnh án thận nhân tạo + đóng gáy 10 tờ phụ bản 4x29,5 + bìa đuplex 250g/m.50TờIn trên giấy A3 loại 70g/m2, độ trắng 900ISO . In 2 mặt.
106Sổ xuất nhập thuốc gây nghiện hướng thần5CuốnIn trên giấy A4 loại 70g/m2, độ trắng 900ISO. Bìa giấy đuplex 250 g/m2. 104 trang cả bìa. In 2 mặt.
107Phiếu soi thực quản da dày1.000TờIn trên giấy A4 loại 70g/m2, độ trắng 900ISO. In 2 mặt.
108Phiếu nội soi dạ dầy tá tràng2.000TờIn trên giấy A4 loại 70g/m2, độ trắng 900ISO
109Tờ điều trị70.000TờIn trên giấy A4 loại 70g/m2, độ trắng 900ISO . In 2 mặt.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng về in ấn giá trị tối thiểu 300.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có cam kết sửa chữa, khắc phục hoặc thay thế các hư hỏng trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách thiết kế đồ họa 1 Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành thiết kế đồ họa. Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền); Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, thỏa thuận thực hiện công việc giữa nhà thầu với nhân sự đề xuất53
2 Phụ trách kỹ thuật 2 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành in. Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, thỏa thuận thực hiện công việc giữa nhà thầu với nhân sự đề xuất53
3 Công nhân in 3 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành in. Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, thỏa thuận thực hiện công việc giữa nhà thầu với nhân sự đề xuất11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->