Gói thầu: Thay thế hệ thống cơ khí sào trên mái, sửa chữa hệ thống thiên kiều và 04 tổ máy điều hòa tổng Rạp Công Nhân
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211120837-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà hát Kịch Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thay thế hệ thống cơ khí sào trên mái, sửa chữa hệ thống thiên kiều và 04 tổ máy điều hòa tổng Rạp Công Nhân |
| Số hiệu KHLCNT | 20211086675 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-07 22:12:00 đến ngày 2021-11-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,555,170,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.33E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất: Tương tự gói thầu này (Cung cấp, lắp đặt thiết bị, bao gồm: Cơ khí sân khấu, Điều hòa).- Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng và Phụ lục biểu giá; Tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.080.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng;- Nhà thầu phải có cam kết sửa chữa thiết bị trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo phát sinh sự cố. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí hoặc xây dựng công trình dân dụng hoặc Điện - điện tử;.Tài liệu kèm theo:- Bản sao chứng thực bằng cấp;- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị.- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cơ khí và Hệ thống điện, camera |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành Cơ khí hoặc Điện, Điện tử.Tài liệu kèm theo:- Bản sao chứng thực bằng cấp;- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp.Tài liệu kèm theo:- Bản sao chứng thực bằng cấp;- Chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.Tài liệu kèm theo:- Bản sao chứng thực bằng cấp;- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Nhà hát Kịch Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Thay thế hệ thống cơ khí sào trên mái, sửa chữa hệ thống thiên kiều và 04 tổ máy điều hòa tổng Rạp Công Nhân Thay thế hệ thống cơ khí sào trên mái, sửa chữa hệ thống thiên kiều và 04 tổ máy của điều hòa tổng Rạp Công nhân 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; - Tất cả các thiết bị phải có tài liệu mô tả kỹ thuật, catalogue, hình ảnh. - Cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu đồng bộ (không bao gồm phụ kiện). |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V; b) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương IV; c) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa (kèm theo bản vẽ để mô tả nếu cần); d) Yêu cầu thiết bị phải mới 100%, sản xuất từ năm đầu năm 2020 đến nay. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải chào giá hàng hóa theo Mẫu số 08 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Đơn giá hàng hóa là đơn giá trọn gói bao gồm đầy đủ các chi phí cung cấp và lắp đặt thiết bị tại vị trí lắp đặt theo yêu cầu của Chủ đầu tư; biện pháp lắp đặt, chạy thử và thực hiện các thử nghiệm kỹ thuật cần thiết khác theo quy định của pháp luật; đơn giá hàng hóa cũng phải bao gồm đầy đủ các chi phí bảo hiểm, vận chuyển đến vị trí lắp đặt, các loại thuế và phí khác theo quy định của pháp luật; các chi phí dịch vụ kỹ thuật kèm theo; chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng. - Nhà thầu phải lường hết mọi yếu tố gây biến động giá để đưa vào đơn giá hàng hóa (kể cả biến động tỷ giá), Bên mời thầu sẽ không thanh toán bất kỳ chi phí nào khác phát sinh nào khác trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng. - Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, được quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà hát Kịch Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà hát Kịch Hà Nội + Địa chỉ: Số 42 Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội + Điện thoại: 02439393633 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà hát Kịch Hà Nội + Địa chỉ: Số 42 Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội + Điện thoại: 02439393633 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ giảm tốc Size 155 | 1 | bộ | Theo mục 2, Chương V | ||
| 2 | Motor điện 5,5Kw | 1 | bộ | Theo mục 2, Chương V | ||
| 3 | Nhông truyền tải đầu hộp số | 1 | bộ | Theo mục 2, Chương V | ||
| 4 | Nhông truyền tải đầu tang | 1 | bộ | Theo mục 2, Chương V | ||
| 5 | Bộ xích truyền tải ANSI 80-2 | 1 | bộ | Theo mục 2, Chương V | ||
| 6 | Tang quấn cáp 3 ngăn | 1 | bộ | Theo mục 2, Chương V | ||
| 7 | Vòng bi 6215 | 2 | vòng | Theo mục 2, Chương V | ||
| 8 | Đầu gối tang quấn cáp | 2 | cái | Theo mục 2, Chương V | ||
| 9 | Khung bệ gá môtơ, hộp số, tang | 1 | bệ | Theo mục 2, Chương V | ||
| 10 | Dây đai bản B50 | 8 | cái | Theo mục 2, Chương V | ||
| 11 | Puli 1 rãnh D 120 | 30 | cái | Theo mục 2, Chương V | ||
| 12 | Vòng bi 6203 | 30 | cái | Theo mục 2, Chương V | ||
| 13 | Bộ gá Puli D120 | 30 | bộ | Theo mục 2, Chương V | ||
| 14 | Cáp lụa D6 | 600 | m | Theo mục 2, Chương V | ||
| 15 | Khoá cáp D6 | 90 | bộ | Theo mục 2, Chương V | ||
| 16 | Lót cáp D6 | 15 | bộ | Theo mục 2, Chương V | ||
| 17 | Sào treo đèn tam giác ống thép D48 | 57 | m | Theo mục 2, Chương V | ||
| 18 | Đai treo sào | 15 | cái | Theo mục 2, Chương V | ||
| 19 | Tăng đơ điều chỉnh độ cao của sào D22 | 15 | cái | Theo mục 2, Chương V | ||
| 20 | Bu lông M16x80 | 65 | bộ | Theo mục 2, Chương V | ||
| 21 | Dầu công nghiệp | 15 | Lít | Theo mục 2, Chương V | ||
| 22 | Mỡ chịu nhiệt | 10 | kg | Theo mục 2, Chương V | ||
| 23 | Que hàn 3.2 | 25 | kg | Theo mục 2, Chương V | ||
| 24 | Sơn sắt thép (sơn đen) | 25 | m2 | Theo mục 2, Chương V | ||
| 25 | Gia công, lắp ráp chi tiết tại hiện trường | 5 | ht | Theo mục 2, Chương V | ||
| 26 | Dây đai bản B50 | 18 | cái | Theo mục 2, Chương V | ||
| 27 | Vòng bi 6203 | 54 | cái | Theo mục 2, Chương V | ||
| 28 | Bộ gá Puli D120 | 54 | bộ | Theo mục 2, Chương V | ||
| 29 | Cáp lụa D6 | 1.080 | m | Theo mục 2, Chương V | ||
| 30 | Khóa cáp D6 | 162 | bộ | Theo mục 2, Chương V | ||
| 31 | Lót cáp D6 | 27 | bộ | Theo mục 2, Chương V | ||
| 32 | Sào đôi treo phông ống thép D48 | 103,5 | m | Theo mục 2, Chương V | ||
| 33 | Đai treo sào | 27 | cái | Theo mục 2, Chương V | ||
| 34 | Tăng đơ điều chỉnh độ cao của sào D22 | 27 | cái | Theo mục 2, Chương V | ||
| 35 | Bu lông M16x80 | 27 | bộ | Theo mục 2, Chương V | ||
| 36 | Dầu công nghiệp | 27 | Lít | Theo mục 2, Chương V | ||
| 37 | Mỡ chịu nhiệt | 18 | kg | Theo mục 2, Chương V | ||
| 38 | Que hàn 3.2 | 45 | kg | Theo mục 2, Chương V | ||
| 39 | Sơn sắt thép (sơn đen) | 45 | m2 | Theo mục 2, Chương V | ||
| 40 | Gia công, lắp ráp chi tiết tại hiện trường | 9 | ht | Theo mục 2, Chương V | ||
| 41 | Bộ giảm tốc size 135 | 3 | bộ | Theo mục 2, Chương V | ||
| 42 | Motor điện 4,0 Kw | 3 | bộ | Theo mục 2, Chương V | ||
| 43 | Nhông truyền tải đầu hộp số | 3 | bộ | Theo mục 2, Chương V | ||
| 44 | Nhông truyền tải đầu tang | 3 | bộ | Theo mục 2, Chương V | ||
| 45 | Bộ xích truyền tải | 3 | bộ | Theo mục 2, Chương V | ||
| 46 | Tang quấn cáp 5 ngăn | 3 | bộ | Theo mục 2, Chương V | ||
| 47 | Vòng bi 6215 | 6 | vòng | Theo mục 2, Chương V | ||
| 48 | Đầu gối tang quấn cáp | 6 | cái | Theo mục 2, Chương V | ||
| 49 | Khung bệ gá môtơ, hộp số, tang | 3 | bệ | Theo mục 2, Chương V | ||
| 50 | Puli 1 rãnh D 120 | 30 | cái | Theo mục 2, Chương V | ||
| 51 | Vòng bi 6203 | 30 | cái | Theo mục 2, Chương V | ||
| 52 | Bộ gá Puli D120 | 30 | bộ | Theo mục 2, Chương V | ||
| 53 | Cáp lụa D6 | 600 | m | Theo mục 2, Chương V | ||
| 54 | Khóa cáp D6 | 90 | bộ | Theo mục 2, Chương V | ||
| 55 | Lót cáp D6 | 15 | bộ | Theo mục 2, Chương V | ||
| 56 | Sào đôi treo phông ống thép D48 | 24 | m | Theo mục 2, Chương V | ||
| 57 | Đai treo sào | 15 | cái | Theo mục 2, Chương V | ||
| 58 | Tăng đơ điều chỉnh độ cao của sào D22 | 15 | cái | Theo mục 2, Chương V | ||
| 59 | Bu lông M16x80 | 51 | bộ | Theo mục 2, Chương V | ||
| 60 | Then cavét 85x10x9 | 6 | cái | Theo mục 2, Chương V | ||
| 61 | Bộ chuyển động đồng bộ ngắt hành trình (phần cơ khí) | 3 | bộ | Theo mục 2, Chương V | ||
| 62 | Dây đai B34 | 6 | cái | Theo mục 2, Chương V | ||
| 63 | Puly gang 2 rãnh D100 | 6 | cái | Theo mục 2, Chương V | ||
| 64 | Dầu công nghiệp | 9 | Lít | Theo mục 2, Chương V | ||
| 65 | Mỡ chịu nhiệt | 6 | kg | Theo mục 2, Chương V | ||
| 66 | Que hàn 3.2 | 15 | kg | Theo mục 2, Chương V | ||
| 67 | Sơn sắt thép (sơn đen) | 15 | m2 | Theo mục 2, Chương V | ||
| 68 | Gia công, lắp ráp chi tiết tại hiện trường | 3 | ht | Theo mục 2, Chương V | ||
| 69 | Bộ giảm tốc size 100 | 1 | bộ | Theo mục 2, Chương V | ||
| 70 | Motor điện 1,1Kw | 1 | bộ | Theo mục 2, Chương V | ||
| 71 | Nhông tải đầu hộp số 60-2R | 1 | bộ | Theo mục 2, Chương V | ||
| 72 | Nhông tải đầu tang 60-2R | 1 | bộ | Theo mục 2, Chương V | ||
| 73 | Bộ xích tải ANSI60-2R | 1 | bộ | Theo mục 2, Chương V | ||
| 74 | Tang quấn cáp 1 ngăn | 1 | bộ | Theo mục 2, Chương V | ||
| 75 | Vòng bi 6211 | 2 | vòng | Theo mục 2, Chương V | ||
| 76 | Đầu gối tang quấn cáp | 2 | cái | Theo mục 2, Chương V | ||
| 77 | Khung bệ gá môtơ, hộp số, tang | 1 | bệ | Theo mục 2, Chương V | ||
| 78 | Puli 1 rãnh D 120 | 8 | cái | Theo mục 2, Chương V | ||
| 79 | Vòng bi 6203 | 8 | cái | Theo mục 2, Chương V | ||
| 80 | Bộ gá Puli D120 | 8 | bộ | Theo mục 2, Chương V | ||
| 81 | Cáp lụa D6 | 30 | m | Theo mục 2, Chương V | ||
| 82 | Khóa cáp D6 | 30 | bộ | Theo mục 2, Chương V | ||
| 83 | Lót cáp D6 | 5 | bộ | Theo mục 2, Chương V | ||
| 84 | Sào đôi treo phông ống thép D48 | 12 | m | Theo mục 2, Chương V | ||
| 85 | Bu lông M16x80 | 17 | bộ | Theo mục 2, Chương V | ||
| 86 | Then cavét 85x10x9 | 2 | cái | Theo mục 2, Chương V | ||
| 87 | Dầu công nghiệp | 3 | Lít | Theo mục 2, Chương V | ||
| 88 | Mỡ chịu nhiệt | 2 | kg | Theo mục 2, Chương V | ||
| 89 | Que hàn 3.2 | 5 | kg | Theo mục 2, Chương V | ||
| 90 | Sơn sắt thép (sơn đen) | 5 | m2 | Theo mục 2, Chương V | ||
| 91 | Gia công, lắp ráp chi tiết tại hiện trường | 1 | ht | Theo mục 2, Chương V | ||
| 92 | Cáp lụa D6 | 60 | m | Theo mục 2, Chương V | ||
| 93 | Dầu công nghiệp | 3 | Lít | Theo mục 2, Chương V | ||
| 94 | Mỡ chịu nhiệt | 2 | kg | Theo mục 2, Chương V | ||
| 95 | Tủ điều khiển | 1 | Tủ | Theo mục 2, Chương V | ||
| 96 | Tủ điều khiển | 1 | Tủ | Theo mục 2, Chương V | ||
| 97 | Rơle bảo vệ mất pha và ngược pha MX100 400V AC | 1 | cái | Theo mục 2, Chương V | ||
| 98 | Đồng hồ Volt 500VAC | 3 | cái | Theo mục 2, Chương V | ||
| 99 | Đèn báo pha D22 (220V) | 3 | cái | Theo mục 2, Chương V | ||
| 100 | Aptomát 3 pha 50A/380V | 2 | bộ | Theo mục 2, Chương V | ||
| 101 | Aptomát 1 pha 16A/380V | 2 | bộ | Theo mục 2, Chương V | ||
| 102 | Aptomát 3 pha 25A/380V | 20 | bộ | Theo mục 2, Chương V | ||
| 103 | Khởi động từ 32A/380V | 34 | bộ | Theo mục 2, Chương V | ||
| 104 | Khởi động từ 50A/380V | 1 | bộ | Theo mục 2, Chương V | ||
| 105 | Bộ biến tần 3 pha 3,7KW/400V | 6 | bộ | Theo mục 2, Chương V | ||
| 106 | Công tắc dừng khẩn cấp | 1 | bộ | Theo mục 2, Chương V | ||
| 107 | Nút ấn 5A/220 | 40 | bộ | Theo mục 2, Chương V | ||
| 108 | Cầu đấu dây KH 6020-12 | 12 | bộ | Theo mục 2, Chương V | ||
| 109 | Thanh gài khởi động từ | 7 | cái | Theo mục 2, Chương V | ||
| 110 | Bộ ngắt hành trình tự động (phần điện) | 20 | bộ | Theo mục 2, Chương V | ||
| 111 | Cáp điện PVC đồng nhiều sợi 3x2,5 mm2 | 200 | m | Theo mục 2, Chương V | ||
| 112 | Dây điện 1 x 1,5 mm2 | 200 | m | Theo mục 2, Chương V | ||
| 113 | Dây điện PVC 2x0,75mm2 | 200 | m | Theo mục 2, Chương V | ||
| 114 | Ống nhựa mềm bảo vệ cáp điện D20 | 150 | m | Theo mục 2, Chương V | ||
| 115 | Hệ thống điều khiển không dây, gồm có: | 1 | HT | Theo mục 2, Chương V | ||
| 116 | Máy tính bảng điều khiển: | 1 | chiếc | Theo mục 2, Chương V | ||
| 117 | Phần mềm điều khiển: | 1 | bộ | Theo mục 2, Chương V | ||
| 118 | Bộ phát wifi 300Mbps: | 1 | bộ | Theo mục 2, Chương V | ||
| 119 | Dây, jack, module và phụ kiện kết nối điều khiển 20 kênh | 1 | HT | Theo mục 2, Chương V | ||
| 120 | Lắp đặt,vận hành thử, chuyển giao CN, hướng dẫn sử dụng | 1 | ht | Theo mục 2, Chương V | ||
| 121 | Camera IP 2MP 1080 - dome ốp trần | 4 | cái | Theo mục 2, Chương V | ||
| 122 | Swicht poe 4 port (cấp cả tín hiệu và nguồn) | 1 | cái | Theo mục 2, Chương V | ||
| 123 | Đầu ghi 4 kênh | 1 | cái | Theo mục 2, Chương V | ||
| 124 | HDD 4TB WD chuyên dụng cho camera | 1 | bộ | Theo mục 2, Chương V | ||
| 125 | Màn hình Dell | 1 | Cái | Theo mục 2, Chương V | ||
| 126 | Dây mạng UTP cat5 | 200 | m | Theo mục 2, Chương V | ||
| 127 | Ống ghen | 100 | m | Theo mục 2, Chương V | ||
| 128 | Vật tư phụ: ổ cắm, đai, dây buộc,nở, vít, ốc, dây nối, cút nốt, hộp nối, đế treo, hạt mạng, giắc nối…. | 1 | gói | Theo mục 2, Chương V | ||
| 129 | Nhân công đặt ống, đi dây, lắp đặt, cài đặt hệ thống mạng, camera | 1 | gói | Theo mục 2, Chương V | ||
| 130 | Dây điện 2x1.5 | 50 | m | Theo mục 2, Chương V | ||
| 131 | Thép các loại | 1,646 | tấn | Theo mục 2, Chương V | ||
| 132 | Lắp dựng cấu kiện thép | 1,646 | tấn | Theo mục 2, Chương V | ||
| 133 | Tấm sàn thao tác bằng lưới mắt cáo XG 42 | 121 | m2 | Theo mục 2, Chương V | ||
| 134 | Que hàn 3.2 | 20 | kg | Theo mục 2, Chương V | ||
| 135 | Tấm sàn thao tác bằng lưới mắt cáo XG 42 | 28,8 | m2 | Theo mục 2, Chương V | ||
| 136 | Cáp lụa D8 bọc nhựa | 356 | m | Theo mục 2, Chương V | ||
| 137 | Khóa cáp D8 | 576 | bộ | Theo mục 2, Chương V | ||
| 138 | Tăng đơ D22 | 24 | cái | Theo mục 2, Chương V | ||
| 139 | Que hàn 3.2 | 20 | kg | Theo mục 2, Chương V | ||
| 140 | Dàn giáo phục vụ thi công - Số lượng: 50 bộ giáo (5 tầng giáo x 10 chồng);- Thời gian thi công: 04 ngày | 200 | bộ | Theo mục 2, Chương V | ||
| 141 | Sửa chữa thay thế bo mạch điều khiển cho tổ điều hòa tầng thượng, công suất 300.000 Btu/h | 1 | cái | Theo mục 2, Chương V | ||
| 142 | Bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí cho tổ máy công suất 300.000 Btu/h (Bao gồm xịt rửa vệ sinh dàn Coil, máng nước ngưng bằng bơm áp lực chuyên dụng, vệ sinh cửa gió cấp, cửa gió hồi, lưới lọc bụi…) | 4 | Tổ | Theo mục 2, Chương V | ||
| 143 | Sửa chữa thay thế motor quạt tổ dàn nóng điều hòa sân thượng công suất 300.000 Btu/h | 1 | cái | Theo mục 2, Chương V | ||
| 144 | Thay thế Block (máy nén) mới cho tổ điều hòa tầng thượng, công suất 300.000 Btu/h | 1 | cái | Theo mục 2, Chương V | ||
| 145 | Nạp gas R22 bổ sung | 12 | kg | Theo mục 2, Chương V | ||
| 146 | Nhân công sửa chữa thay thế bo mạch điều khiển cho tổ điều hòa tầng thượng, công suất 300.000 Btu/h | 1 | công | Theo mục 2, Chương V | ||
| 147 | Nhân công sửa chữa thay thế motor quạt tổ dàn nóng điều hòa sân thượng công suất 300.000 Btu/h | 1 | công | Theo mục 2, Chương V | ||
| 148 | Nhân công thay thế Block (máy nén) mới cho tổ điều hòa tầng thượng, công suất 300.000 Btu/h | 1 | công | Theo mục 2, Chương V | ||
| 149 | Nhân công nạp gas R22 | 1 | công | Theo mục 2, Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.33E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất: Tương tự gói thầu này (Cung cấp, lắp đặt thiết bị, bao gồm: Cơ khí sân khấu, Điều hòa).- Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng và Phụ lục biểu giá; Tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.080.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng;- Nhà thầu phải có cam kết sửa chữa thiết bị trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo phát sinh sự cố. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung | 1 | Trình độ: Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí hoặc xây dựng công trình dân dụng hoặc Điện - điện tử;.Tài liệu kèm theo:- Bản sao chứng thực bằng cấp;- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị.- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cơ khí và Hệ thống điện, camera | 2 | Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành Cơ khí hoặc Điện, Điện tử.Tài liệu kèm theo:- Bản sao chứng thực bằng cấp;- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp.Tài liệu kèm theo:- Bản sao chứng thực bằng cấp;- Chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.Tài liệu kèm theo:- Bản sao chứng thực bằng cấp;- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi