Gói thầu: Gói thầu số 9: Toàn bộ phần thi công xây dựng đoạn từ Km1+286.00-Km2+00

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211112630-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2021 23:36:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Toàn bộ phần thi công xây dựng đoạn từ Km1+286.00-Km2+00
Số hiệu KHLCNT 20211104777
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-07 23:38:00 đến ngày 2021-11-17 23:36:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,681,322,401 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5021983E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.004E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là hợp đồng thi công trình giao thông cấp II trở lên; Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.677.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.354.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Cầu đường hoặc đường bộ- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực; tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cấp III) có tính chất tương tự như gói thầu, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư công trình giao thông hoặc đường bộ: 2 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 2 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cấp III) có tính chất tương tự với gói thầu Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Cơ giới, nề, cốp pha, cốt thép- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật hoặc tổ trưởng kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cấp III), thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Tài liệu chứng minh: Bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp (nộp bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn ≥ 23kw
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Bản sao chứng thực: Đăng ký + kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
14-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
16-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tưới nước ≥5m3
- Đặc điểm thiết bị Bản sao chứng thực: Đăng ký + kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh + Chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy cào bóc đường
- Đặc điểm thiết bị Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 9: Toàn bộ phần thi công xây dựng đoạn từ Km1+286.00-Km2+00
Xây dựng đường nối Quốc lộ 3 - Tỉnh lộ 131 (qua KCN Nội Bài) giai đoạn 2
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và ngân sách thành phố hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Đại Việt. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng DILEC; Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và Thương mại Ngọc Việt. + Đơn vị thẩm định thiết kế xây dựng: Phòng Quản lý đô thị huyện Sóc Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Sóc Sơn. Số 6 ngõ 17, tổ 9, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm theo quy định của E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn, địa chỉ: số 01, đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn, địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn, địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT58,8511100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT58,8511100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT58,8511100m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT243,972m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT46,3547100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,7136100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT51,5575100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT17,7601100m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT44,715m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,4163100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10,0228100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8,1533100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8,1533100m3
14Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT42,6657100m3
15Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT25,4786100m3
16Mua đất đắp nền K98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2.955,5176m3
17Mua đất đắp nền K95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4.821,2241m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1595100m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT21,26m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT31,1247100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT14,4421100m3
22Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT84,7824100m2
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT84,6247100m2
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT84,6247100m2
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT84,6247100m2
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1577100m2
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1577100m2
28Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block men bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8.472,08m2
29Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,236100m3
30Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8,4895100m3
31Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,38m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,74m2
33Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa vát 26x23x100 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.282m
34Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa vát 26x23x25 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT66m
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT41,79m3
36Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,1853100m2
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT417,88m2
38Lắp dựng tấm đan rãnh 30x50x6cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.3981 cấu kiện
39Tấm đan rãnh 30x50x6cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.398cái
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT35,65m3
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT209,7m2
42Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa đứng 18x53x100 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.211m
43Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa đứng 18x53x25 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT19m
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT30,75m3
45Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,46100m2
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT307,5m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT21,7m3
48Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,4408100m2
49Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,6m2
50Thi công lớp đá tầng lọc ngược, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,04m3
51Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0041100m2
52Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT70,45m3
53Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11,12m3
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT250,49m2
55Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc chiều dày lớp bóc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,4637100m2
56Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,4637100m2
57Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8,351m
58Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT112,25m3
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,1225100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,1225100m3
B PHẦN THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,6217100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2612100m3
3Bơm nước hố móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,7ca
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6,61m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6,61m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10,78m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2591100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0585tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,0197tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT27,82m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,2157100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1049tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,5213tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,52m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1228100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0046tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1561tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0977tấn
19Nắp Composite KT0.9x0.9m 400KNTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5bộ
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT51 cấu kiện
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,94m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0194100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0194100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12,14m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,5851100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0327tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,9556tấn
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15đoạn ống
29Ống cống D800, L=1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15m
30Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT14mối nối
31Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5đoạn ống
32Ống cống D1000, L=1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5m
33Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4mối nối
34Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1500mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5đoạn ống
35Ống cống D1500, L=1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5m
36Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4mối nối
37Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,92m3
38Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,88m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,048100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,048100m3
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,28m3
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3376100m2
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3934tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,chèn nắp hố ga, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,92m3
45Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1632100m2
46Nắp hố ga Composite KT0.9x0.9m 400KNTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16bộ
47Song chắn rác Compostie KT960x530 125KNTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16bộ
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT641 cấu kiện
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,56m3
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1636100m2
51Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,55m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0155100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0155100m3
54Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,79m3
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0937tấn
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT61 cấu kiện
57Thép hình L, TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT645,66kg
58Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,8731100m3
59Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,4782100m3
60Bơm nước hố móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11,3ca
61Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9,14m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9,14m3
63Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1548100m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT14,93m3
65Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2752100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,2588tấn
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT52,32m3
68Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,3472100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,921tấn
70Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT13,2m3
71Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3804100m2
72Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,1159tấn
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,75m3
74Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,5654100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2077tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2988tấn
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,91m3
78Nắp hố ga Composite KT0.9x0.9m 400KNTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT17bộ
79Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT491 cấu kiện
80Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,4535100m3
81Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,8132100m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,6m3
83Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1881100m2
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15,01m3
85Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,7752100m2
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,6692tấn
87Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT30,78m3
88Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT136,8m2
89Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15,01m3
90Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,2141100m2
91Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,9249tấn
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,8m3
93Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1292100m2
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,225tấn
95Lưới chắn rác Composite KT960X530 125KNTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT19bộ
96Nắp ga Composite KT 0.9x0.9m 400KNTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT19bộ
97Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT951 cấu kiện
98Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT21đoạn ống
99Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1đoạn ống
100Ống cống D400, L=2,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT52,5m
101Ống cống D400, L=1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1m
102Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3mối nối
103Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT86cái
104Đế cống D400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT86cái
105Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT83đoạn ống
106Ống cống D600, L=2,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT207,5m
107Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT82mối nối
108Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT332cái
109Đế cống D600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT332cái
110Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1250mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT180đoạn ống
111Ống cống D1250, L=2,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT450m
112Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1250mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT180mối nối
113Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1250mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT720cái
114Đế cống D1250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT720cái
C PHẦN CÂY XANH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,3269100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,3269100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,3269100m3
4Đắp đất màu trồng câyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,9064100m3
5Mua đất màu trồng câyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT96,9848m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT29,29m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,1698100m2
8Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT33,41m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT367,03m2
10Cọc gỗ chống cây D5-7cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.560m
11Trồng cây bóng mát,cây cảnh.Đất thịt pha cát,cự ly v/c Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1561cây
12Trồng cây cảnh.Đất thịt pha cát,cự ly v/c Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3741cây
13Cây hoa ban, cao H>4m, đường kính D.16cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT156cây
14Cây hoa dâm bụtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT149cây
15Cây tùng thápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT225cây
16Trồng dặm cỏ.Cỏ lá treTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.802,681m2/lần
D PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 70x70 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
4Cột biển báoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT63m
5Gia công lắp dựng biển hướng dẫn chỉ đường phản quangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,02m2
6Biển tam giác phản quang canh 70cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9cái
7Biển tròn phản quang D70Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT593,58m2
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT24,84m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5021983E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.004E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là hợp đồng thi công trình giao thông cấp II trở lên; Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.677.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.354.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Cầu đường hoặc đường bộ- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực; tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cấp III) có tính chất tương tự như gói thầu, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu.53
2 Các cán bộ kỹ thuật 7 + Kỹ sư công trình giao thông hoặc đường bộ: 2 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 2 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cấp III) có tính chất tương tự với gói thầu Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.33
3 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội 4 - Chuyên ngành: Cơ giới, nề, cốp pha, cốt thép- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật hoặc tổ trưởng kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cấp III), thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân.31
4 Công nhân kỹ thuật 10 - Chuyên ngành phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Tài liệu chứng minh: Bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp (nộp bản sao công chứng)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Tài liệu chứng minh2
2 Máy cắt uốn thép Tài liệu chứng minh2
3 Máy đào ≥0,8m3 Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực2
4 Máy nén khí Tài liệu chứng minh1
5 Máy đầm dùi Tài liệu chứng minh2
6 Máy đầm cóc Tài liệu chứng minh2
7 Máy hàn ≥ 23kw Tài liệu chứng minh2
8 Máy lu ≥16T Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực2
9 Máy rải Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250l Tài liệu chứng minh2
11 Máy trộn vữa ≥ 150l Tài liệu chứng minh2
12 Máy ủi ≥ 110CV Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực1
13 Ô tô tự đổ ≥ 10T Bản sao chứng thực: Đăng ký + kiểm định còn hiệu lực2
14 Cần cẩu Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực1
15 Thiết bị sơn kẻ vạch Tài liệu chứng minh1
16 Lò nấu sơn Tài liệu chứng minh1
17 Ô tô tưới nước ≥5m3 Bản sao chứng thực: Đăng ký + kiểm định còn hiệu lực1
18 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Tài liệu chứng minh + Chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực1
19 Máy cào bóc đường Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->