Gói thầu: Mua sắm hóa chất và vật tư phòng thí nghiệm năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211120890-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện khoa học sự sống – Đại học Thái Nguyên
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất và vật tư phòng thí nghiệm năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211031399
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-07 23:55:00 đến ngày 2021-11-13 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 780,349,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong số các hợp đồng tương tự cần có ít nhất 1 hợp đồng cung cấp hóa chất hoặc vật tư phòng thí nghiệm tương tự hoặc 1 hợp đồng cung cấp cả hóa chất và vật tư phòng thí nghiệm có tính chất tương tự - Các hợp đồng tương tự bao gồm hợp đồng, biên bản thanh lý nghiệm thu, biên bản bàn giao để chứng minh hợp đồng đã được hoàn thành.- Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự bản gốc (hợp đồng, biên bản thanh lý nghiệm thu hợp đồng, hóa đơn tài chính để đối chiếu và đánh giá)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.650.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho hàng hóa trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... không quá 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trừ trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ trì lắp đặt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học ngành hóa học và sinh học và tương đương+ Bằng ĐH chuyên môn đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Bàn giao và hướng dẫn sử dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học ngành Kỹ thuật Hóa học, sinh học, điện, điện tử và tương đương+ Bằng ĐH chuyên môn đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Viện khoa học sự sống – Đại học Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Mua sắm hóa chất và vật tư phòng thí nghiệm năm 2021
Mua sắm hóa chất và vật tư phòng thí nghiệm năm 2021
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Khoa học Sự sống
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP dịch vụ và thương mại Hoàng Phong. Địa chỉ : Số 231 Thanh Nhàn – Phường Thanh Nhàn – Hai Bà Trưng – Hà Nội + Tư vấn thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Tư vấn sáng tạo và ý tưởng xanh Việt Nam. Địa chỉ : Số 16 hẻm 14 ngách 8 ngõ 71 phố Phương Mai – phường Phương Mai – Đống Đa – Hà Nội


- Bên mời thầu: Viện khoa học sự sống – Đại học Thái Nguyên , địa chỉ: Tổ 10 xã Quyết Thắng, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Viện Khoa học Sự sống


E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 10.2(c)
Có tài liệu cần nêu rõ: - Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); - Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); - Tên nhà sản xuất; - Tên nước xuất xứ của hàng hóa; - Năm sản xuất: 2020 hoặc 2021; - Mới 100%. - Có bảng mô tả sản phẩm (catalogue) hoặc tài liệu kỹ thuật chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng thông số kỹ thuật của hàng hóa theo E-HSMT. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải có bảng dịch thuật sang tiếng Việt và Nhà thầu chịu trách nhiệm pháp lý về tính chính xác nội dung dịch thuật khi phát hành.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam, giá chào đã bao gồm thuế GTGT và các chi phí vận chuyển, lắp đặt, bàn giao, nghiệm thu, bảo hành, bảo trì tại Viện Khoa học Sự sống Địa chỉ: Xã Quyết Thắng – TP Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Khoa học Sự sống
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Khoa học Sự sống Địa chỉ: Xã Quyết Thắng – TP Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Khoa học Sự sống Địa chỉ: Xã Quyết Thắng – TP Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Khoa học Sự sống Địa chỉ: Xã Quyết Thắng – TP Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Agar3lọTham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
2Nhóm carbamate (Methomyl)7lọTham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
3Nhóm carbamate (Oxamyl)7lọTham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
4Nhóm lân hữu cơ (Acephate)5lọTham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
5Nhóm lân hữu cơ (Chlorpyrifos)7lọTham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
6Nhóm clo hữu cơ (Endrin)7lọTham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
7Nhóm clo hữu cơ (Heptachlor)7lọTham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
8Glycerol1chaiTham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
9Ethanol4chaiTham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
10Methylene clorua3chaiTham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
11Tris (2,3-dibromopropyl) phosphate1lọTham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
12Methanol50chaiTham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
13Kít tách DNA tổng số1hộpTham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
14Bovine Serum Albumin1lọTham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
15dTNP1ốngTham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
16Lysozyme1lọTham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
17Taq DNA Polymerase1ốngTham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
1810 × PCR Buffer1ốngTham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
19Agarose1lọTham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
20Ethidium bromide1lọTham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
21Thang chuẩn DNA kích thước 100 - 1000 bp1ốngTham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
22MES (4-morpholineethanesulfonic)1lọTham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
23HEPES (N-(2-Hydroxyethyl)piperazine-N′-(2-ethanesulfonic))1lọTham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
24CHES (2-(Cyclohexylamino)ethanesulfonic)1lọTham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
25CAPS (3-(cyclohexylamino)-1-propanesulfonic)1lọTham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
26Kít phát hiện độc tố Aflatoxin1hộpTham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
27Kít phát hiện độc tố Enterotoxin A1hộpTham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
28Kít phát hiện độc tố Fumonisin B1hộpTham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
29Kít phát hiện độc tố Ochratoxin A1hộpTham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
30Malt extract1lọTham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
31Skim milk28lọTham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
32Tryptic soy broth3lọTham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
33Cao nấm men8lọTham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
34Đĩa petri600cáiTham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
35Ống Falcon 50 ml1túiTham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
36Đầu côn pipet 100-1000 µL20túiTham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
37Hộp đựng ống bảo quản16hộpTham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
38Ống bảo quản chủng giống60túiTham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
39Bình định mức 1000 mL2cáiTham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
40Parafilm6cuộnTham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
41Cuvet thạch anh20cáiTham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
42Đầu côn pipet 100-1000 µL5túiTham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
43Găng tay y tế40hộpTham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
44Lọ GC5hộpTham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
45Nắp lọ GC5hộpTham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
46Ống chèn trong lọ GC5hộpTham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
47Đầu côn pipet 0,2 -10 µL4túiTham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
48Đầu côn pipet 2-200 µL4túiTham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
49Ống efferdort loại 1,5 ml2túiTham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong số các hợp đồng tương tự cần có ít nhất 1 hợp đồng cung cấp hóa chất hoặc vật tư phòng thí nghiệm tương tự hoặc 1 hợp đồng cung cấp cả hóa chất và vật tư phòng thí nghiệm có tính chất tương tự - Các hợp đồng tương tự bao gồm hợp đồng, biên bản thanh lý nghiệm thu, biên bản bàn giao để chứng minh hợp đồng đã được hoàn thành.- Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự bản gốc (hợp đồng, biên bản thanh lý nghiệm thu hợp đồng, hóa đơn tài chính để đối chiếu và đánh giá)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.650.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho hàng hóa trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... không quá 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trừ trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ trì lắp đặt 1 Tốt nghiệp Đại học ngành hóa học và sinh học và tương đương+ Bằng ĐH chuyên môn đính kèm53
2 Bàn giao và hướng dẫn sử dụng 1 Tốt nghiệp Đại học ngành Kỹ thuật Hóa học, sinh học, điện, điện tử và tương đương+ Bằng ĐH chuyên môn đính kèm33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->