Gói thầu: Gói thầu số 01-XL-CT.EHL.2022: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211086804-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐẮK LẮK - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01-XL-CT.EHL.2022: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211083267
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB và vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-08 08:14:00 đến ngày 2021-11-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,907,501,587 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.861E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.172E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây lắp công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.735.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.470.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên, vàiv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàv) Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình năng lượng(loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động: (cho phép kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.iv) Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe chở cột BTLT
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải trọng ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn công suất mỗi máy 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi công suất mỗi máy 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Tiếp địa lưu động
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 5
7-Dây đai an toàn
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 10
8-Kích xích căng dây ≥ 1 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đắk Lắk
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01-XL-CT.EHL.2022: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
Cải tạo lưới điện để đảm bảo vận hành an toàn lưới điện khu vực huyện Ea Hleo tỉnh Đăk Lăk năm 2022.
180 Ngày
E-CDNT 3 KHCB và vay thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đắk Lắk , địa chỉ: Số 02 Lê Duân, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đắk Lắk – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Trung – địa chỉ số 02 đường Lê Duẩn, phường Tân Tiến TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk Số Điện thoại: 0262.2210.229 hoặc 0262.2210.235 Số fax: 0262.222.6801
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Đắk Lắk – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Trung – địa chỉ số 02 đường Lê Duẩn, phường Tân Tiến TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk Số Điện thoại: 0262.2210.229 hoặc 0262.2210.235 Số fax: 0262.222.6801


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đắk Lắk , địa chỉ: Số 02 Lê Duân, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đắk Lắk – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Trung – địa chỉ số 02 đường Lê Duẩn, phường Tân Tiến TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk Số Điện thoại: 0262.2210.229 hoặc 0262.2210.235 Số fax: 0262.222.6801


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
-Tài liệu chứng minh Nhà thầu đã được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp, với ngành nghề kinh doanh phù hợp với phạm vi công việc được nêu trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đắk Lắk – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Trung – địa chỉ số 02 đường Lê Duẩn, phường Tân Tiến TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk Số Điện thoại: 0262.2210.229 hoặc 0262.2210.235 Số fax: 0262.222.6801
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Thuận - Giám đốc Công ty Điện lực Đắk Lắk, Số 02 Lê Duẩn, phường Tân Tiến, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số điện thoại: 0262.2210.229 hoặc 0262.2210.235 Số fax: 0262.222.6801
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Đắk Lắk, số 02 Lê Duẩn, phường Tân Tiến, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số điện thoại: 0262.2210 229 – 0262.2210 235; Số fax: 0262.222 6801
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected]. - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk, Số 17 Lê Duẩn - Thành phố Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 0262.3851462 Fax: 0262.3852187
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Cung cấp và lắp đặt Móng thanh ngáng; TN 1.8 (14)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm24Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MG-3 (12)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Móng
3Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MG-3 (14)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm14Móng
4Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa LR-4(đã bao gồm tiếp địa gốc, ngọn)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm11Vị trí
5Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa xà trung ápMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm5Vị trí
6Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa dây trung tínhMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm26Vị trí
7Cung cấp và lắp đặt dựng cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-12-190-5,4(Kể cả sơn số cột+ kẻ bảng cấm)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Cột
8Cung cấp và lắp đặt dựng cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-14-190-6,5(Kể cả sơn số cột+ kẻ bảng cấm)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm24Cột
9Cung cấp và lắp đặt dựng cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-14-190-8,5(Kể cả sơn số cột+ kẻ bảng cấm)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm28Cột
10Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng trung áp; XA-1Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm14Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Cổ dề cuối ; CDC-100Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm16Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng trung áp; XA-2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm10Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Xà néo trung áp; XNA-2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc trung áp; XĐG-3Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Xà néo trung áp; XNG-3Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Xà néo trung áp; XNA-22Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm8Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Xà néo trung áp; XNA-22AMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm7Bộ
18Cung cấp và lắp đặt sứ đứng linepost-24kV (bao gồm thí nghiệm mẫu)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm142Sứ
19Cung cấp và lắp đặt nắp chụp đỉnh sứ NC-24kV(ĐS)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm50Cái
20Cung cấp và lắp đặt nắp chụp hông sứ NC-24kV(HS)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm27Cái
21Cung cấp và lắp đặt Giáp buộc cổ sứ định hình composit (đỉnh sứ)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm118Sợi
22Cung cấp và lắp đặt cách điện Polymer néo đơn CN-24 (bao gồm thí nghiệm mẫu)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm84Bộ
23Cung cấp và lắp đặt giáp níu dây bọc XLPE70 (GN-70)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm48Bộ
24Cung cấp và lắp đặt khóa néo cong loại 3U (KN-70)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm36Bộ
25Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép ACSR70/11 mm2 (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2,04Km
26Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép XLPE 70/11mm2 (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2,526Km
27Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm (KC-3.50-150)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm12Bộ
28Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3BL (KC-3.25-150T)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm120Bộ
29Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây AC 70Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm12Ống
30Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ đứng 22kVMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm77Sợi
31Cung cấp và lắp đặt kẹp IPC (IPC-TA70-240)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm18Cái
32Cung cấp và lắp đặt cầu tiếp địa đường dây cho dây bọc (CTĐ)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Bộ
33Lập dàn giáo kéo dây vượt đường ôtô rộng 3m, ≤5m, nhà dân cao ≤7m, tiết diện dây ≤95mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Vị trí
34Lập dàn giáo kéo dây ở vị trí bẻ góc, tiết dây ≤95mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Vị trí
35Thu hồi nhập kho chủ đầu tư- sứ đứng linpost 24kVMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm12Sứ
36Thu hồi nhập kho chủ đầu tư- xà đỡ [CĐC-2,5]-THMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
37Thu hồi nhập kho chủ đầu tư- xà đỡ [XA-2]-THMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
38Thu hồi nhập kho chủ đầu tư- cột bê tông [LT-10,5]-THMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Cột
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1Cung cấp và lắp đặt Móng thanh ngáng; TN 1.2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm76Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng thanh ngáng; TN 1.8(10)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm30Móng
3Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MG-1Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm60Móng
4Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MG-2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm17Móng
5Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa LR-4(đã bao gồm tiếp địa gốc, ngọn)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm72Vị trí
6Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn ABCMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm59Vị trí
7Cung cấp và lắp đặt dựng cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-8,5-160-2,5 (Kể cả sơn số cột+ kẻ bảng cấm)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm76Cột
8Cung cấp và lắp đặt dựng cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-8,5-160-3,0 (Kể cả sơn số cột+ kẻ bảng cấm)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm120Cột
9Cung cấp và lắp đặt dựng cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-10-190-3,5(Kể cả sơn số cột+ kẻ bảng cấm)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm30Cột
10Cung cấp và lắp đặt dựng cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-10-190-4,3(Kể cả sơn số cột+ kẻ bảng cấm)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm34Cột
11Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC (4x70)-0,6/1kv(Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1,146Km
12Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC (4x95)-0,6/1kv (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm10,3176Km
13Cung cấp và lắp đặt Bulong móc M16x250Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm260Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Giá móc khóa néoMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm140Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Đai thép ĐT-1 + Khóa đaiMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm297Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp 50-95 (KĐ ABC)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm181Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp 50-95 (KN ABC 95)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm234Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Kẹp IPC 50/120 (2BL)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm344Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 70Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Cái
20Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 95Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm84Cái
21Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây ABC 70Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm24Ống
22Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây ABC 95Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm92Ống
23Lập dàn kéo dây vượt đường ôtô rộng 3m, ≤5m, nhà dân cao ≤7m, tiết diện dây ≤95mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Vị trí
24Lập dàn giáo kéo dây vượt đường ôtô rộng 5m, ≤10m; đường sắt, nhà dân cao >7m, tiết diện dây ≤95mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6Vị trí
25Lập dàn giáo kéo dây ở vị trí bẻ góc, tiết dây ≤95mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm9Vị trí
26Tháo lắp đặt lại cáp vặn xoắn ABC4x70 mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1,671Km
27Thu hồi nhập kho chủ đầu tư- cột bê tông ly tâm BTLT-8,4-THMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm37Cột
28Thu hồi nhập kho chủ đầu tư- dây nhôm AV 70mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3,429Km
29Thu hồi nhập kho chủ đầu tư- sứ hạ thế SO-0,4Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm137Sứ
30Thu hồi nhập kho chủ đầu tư- xà đỡ [ĐH-2]-THMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm18Bộ
31Thu hồi nhập kho chủ đầu tư- xà néo [NH-2]-THMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm16Bộ
C PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MG-3 (12)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Móng
2Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa Giếng G3-15(đã bao gồm tiếp địa gốc, ngọn)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Hệ thống
3Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa LR-32(đã bao gồm tiếp địa gốc, ngọn)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm8Hệ thống
4Cung cấp và lắp đặt Móng nền trạm BTNMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Vị trí
5Cung cấp và lắp đặt Móng nền trạm BTN-2,5Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm8Vị trí
6Cung cấp và lắp đặt dựng cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-12-190-5,4(Kể cả sơn số cột+ kẻ bảng cấm)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Cột
7Lắp đặt cầu chì tự rơi 22kV (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm24Cái
8Cung cấp và lắp đặt Chụp dầu FCO+LA+MBA (bộ/trạm)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm36Bộ
9Cung cấp và lắp đặt áptômát MCCB-3f-75A (bao gồm thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6Cái
10Cung cấp và lắp đặt áptômát MCCB-3f-100A (bao gồm thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Cái
11Cung cấp và lắp đặt áptômát MCCB-3f-150A (bao gồm thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm5Cái
12Cung cấp và lắp đặt áptômát MCCB-3f-200A (bao gồm thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm12Cái
13Cung cấp và lắp đặt áptômát MCCB-3f-250A (bao gồm thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Cái
14Cung cấp và lắp đặt sứ đứng linePost RE 22kV+ty sứ (bao gồm thí nghiệm mẫu)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm45Sứ
15Cung cấp và lắp đặt giáp buộc cổ sứ định hình composit (trên đỉnh sứ)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm66Bộ
16Lắp đặt dây nhôm lõi thép XLPE 70/11mm2 xuống thiết bị (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm240Mét
17Cung cấp và lắp đặt Ép đầu cốt đồng-25mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm88Cái
18Cung cấp và lắp đặt Ép đầu cốt đồng-35mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm60Cái
19Cung cấp và lắp đặt Ép đầu cốt đồng-50mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm26Cái
20Cung cấp và lắp đặt Ép đầu cốt đồng-70mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm92Cái
21Cung cấp và lắp đặt Ép đầu cốt đồng-120mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6Cái
22Cung cấp và lắp đặt Ép đầu cốt đồng nhôm-70Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm162Cái
23Cung cấp và lắp đặt Ép đầu cốt đồng nhôm-95Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm32Cái
24Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị cáp đồng bọc MV-25 (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm46,4Mét
25Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị cáp đồng bọc MV-35 (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm120Mét
26Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị cáp đồng bọc MV-50 (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm35Mét
27Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị cáp đồng bọc MV-70 (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm179Mét
28Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị cáp đồng bọc MV-120 (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm24Mét
29Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC (4x95) -0,6/1kv (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm64Mét
30Cung cấp và lắp đặt kéo rải dây chống sét dây cáp thép TK-50Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm252Mét
31Cung cấp và lắp đặt kéo rải dây chống sét dây đồng trần M38TMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm60Mét
32Cung cấp và lắp đặt kẹp tiếp địa TK50Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm90Bộ
33Cung cấp và lắp đặt kẹp tiếp địa M38Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm30Bộ
34Cung cấp và lắp đặt kẹp IPC-TA70-240Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm18Cái
35Cung cấp và lắp đặt kẹp IPC50/120Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm64Cái
36Cung cấp và lắp đặt kẹp cáp nhôm KC-3.50-150Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm42Bộ
37Cung cấp và lắp đặt tủ điện xuất tuyến TĐXTMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm20Tủ
38Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ đứng 22kVMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm12Sợi
39Cung cấp và lắp đặt Đai thép + khóa đai (giữ cáp lực hạ áp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm28Bộ
40Cung cấp và lắp đặt Đai thép ĐT-2 khóa đai (giữ cáp lực hạ áp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm78Bộ
41Cung cấp và lắp đặt Giá móc cáp ABCMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm8Cái
42Cung cấp và lắp đặt băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm24Cuộn
43Cung cấp và lắp đặt kẹp néo cáp KN ABC 95Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm8Cái
44Cung cấp và lắp đặt biển cấm trèoMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm10Bộ
45Cung cấp và lắp đặt bảng tên trạmMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm10Bộ
46Cung cấp và lắp đặt xà trạm trên 1 cột BTLT 10,5m-12m XTĐ10,5-12MMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
47Cung cấp và lắp đặt xà trạm trên 2 cột BTLT ghép đôi XTG10,5-12MMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
48Cung cấp và lắp đặt xà trạm trên 2 cột BTLT ghép đôi 14m XTG14MMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm5Bộ
49Cung cấp và lắp đặt xà trạm trên 1 cột BTLT 14m XTĐ14MMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
50Cung cấp và lắp đặt: Chân chống MBAMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
51Cung cấp và lắp đặt: Xà néo góc trung áp; XĐG-3Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
52Cung cấp và lắp đặt: Giá đỡ TI hạ ápMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm10Bộ
53Cung cấp và lắp đặt Cô dê + tăng đơ giữ MBA trên 1 cộtMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
54Cung cấp và lắp đặt Cô dê + tăng đơ giữ MBA 2 cộtMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
55Tháo lắp đặt lại cầu chì tự rơi 22kVMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6Cái
56Thu hồi nhập kho chủ đầu tư- xà đỡ trọn bộ xà XNA-2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
57Thu hồi nhập kho chủ đầu tư- sứ đứng linepost 24kvMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
58Thu hồi nhập kho chủ đầu tư- tủ điện hạ thế xoay chiều 1 pha TDK-01NKMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Tủ
59Thu hồi nhập kho chủ đầu tư- kẹp cápMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
60Thu hồi nhập kho chủ đầu tư- Aptomat loại 3 pha MCCB-125 (TH)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Cái
61Thu hồi nhập kho chủ đầu tư- Aptomat loại 3 pha MCCB-75 (TH)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Cái
62Thu hồi nhập kho chủ đầu tư- dây đồng M(3x70+1x35) (TH)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm14Mét
63Thu hồi nhập kho chủ đầu tư- dây đồng M(3x120+1x95) (TH)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm7Mét
64Thu hồi nhập kho chủ đầu tư- cầu chì tự rơi 22kVMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Cái
65Thu hồi nhập kho chủ đầu tư- dây đồng M50-THMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm35Mét
66Tháo lắp đặt lại chống sét van 21kVMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6Cái
67Thu hồi nhập kho chủ đầu tư- máy biến áp 3 pha 50KVAMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Máy
68Thu hồi nhập kho chủ đầu tư- máy biến áp 1 pha 50KVAMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Máy
69Thu hồi nhập kho chủ đầu tư- chống sét van 18kVMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Cái
70Tháo lắp đặt lại máy biến áp 3 pha 100KVAMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Máy
D PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV 100KVA (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Máy
2Lắp đặt máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV 160KVA (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Máy
3Lắp đặt máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV 250KVA (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6Máy
4Lắp đặt chống sét van 21kV (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm30Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.861E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.172E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây lắp công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.735.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.470.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kinh nghiệm chuyên môn:i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên, vàiv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàv) Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình năng lượng(loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: (cho phép kiêm nhiệm) 1 i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.iv) Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe chở cột BTLT Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
2 Xe tải trọng ≥ 10 Tấn Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
3 Máy trộn công suất mỗi máy 250 lít Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
4 Máy đầm dùi công suất mỗi máy 1,5 kW Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
5 Máy ép đầu cốt thủy lực Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
6 Tiếp địa lưu động Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)5
7 Dây đai an toàn Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)10
8 Kích xích căng dây ≥ 1 Tấn Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->