Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211120944-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211112683 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 08:06:00 đến ngày 2021-11-19 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,021,766,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước, thoát nước, lắp đặt thiết bị vệ sinh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi ≥1,1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi ≥1,1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn ≥23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe chở bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe chở bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe bơm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe ô tô có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô có gắn cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Xây lắp Xây dựng nhà lớp học 03 tầng Trường THCS Nam Sơn 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận ĐKKD . - Chứng chỉ NLHĐTCXD công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp BCTC kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ BBNT bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của TT số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại TT số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu theo Theo Thông tư 09/2019/TT-BXD) bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh BPTC, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu). Lưu ý: Việc sử dụng tài liệu trong việc nộp E-HSDT là tài liệu được chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nam Sơn; Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phá dỡ nhà xe | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 487,9842 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,3605 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42,2093 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,152 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (Hệ số rời: 1.3) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56,3697 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56,3697 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 5 Km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56,3697 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,3605 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,3605 | tấn |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,38 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2628 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0208 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2479 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,744 | m3 |
| 16 | Bulong 6.8 d16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 72 | bộ |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1096 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0542 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0542 | 100m3/1km |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0436 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,1543 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cột thép nhà xe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1677 | tấn |
| 23 | Lắp dựng kèo thép nhà xe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7026 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,8224 | m2 |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6533 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,601 | 100m2 |
| 27 | Ke chống bão | Theo yêu cầu kỹ thuật | 245 | cái |
| B | Hạng mục 2: Xây mới nhà lớp học ( phần móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,3986 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 134,965 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 349,7531 | 100m |
| 4 | Vén bùn đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,8615 | m3 |
| 5 | Đắp cát đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,8615 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39,9419 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3447 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4904 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,3005 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,0682 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 167,1787 | m3 |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6718 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển vữa bê tông 5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6718 | 100m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48,3174 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3934 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1512 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5084 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,6349 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,415 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2123 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,7506 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,7713 | m3 |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,2431 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,366 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37,6091 | m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0581 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0663 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0538 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2036 | m3 |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,3721 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,1369 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,9295 | 100m3/1km |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3776 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,024 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Xây mới nhà lớp học ( phần khung) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,8227 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3877 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,0531 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7819 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,3832 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,2367 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông , chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32,0537 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,475 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,114 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2319 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,1069 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,3942 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4637 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,5228 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 58,6874 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,8457 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,1891 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 135,8351 | m3 |
| 19 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | 1,9396 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển vữa bê tông 5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9396 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6416 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4284 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1283 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,418 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0917 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,9716 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cầu thang, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,8869 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4498 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1048 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,403 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2907 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2665 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,3126 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,134 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,265 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8018 | m3 |
| 37 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường trên mái, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48,6841 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 347,554 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,387 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,387 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 161,9684 | m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,3346 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 53 | m |
| 45 | Ke chống bão | Theo yêu cầu kỹ thuật | 380 | cái |
| 46 | Dán khò chống thấm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 268,6488 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 137,8952 | m2 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn bục giảng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,267 | m3 |
| 49 | Bê tông xốp tôn nền | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,333 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Xây mới nhà lớp học ( phần xây thô + hoàn thiện) | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0642 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 72,9698 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 133,4684 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7626 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4538 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,6363 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.132,1353 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 946,0336 | m2 |
| 9 | Trát tường sê nô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 112,891 | m2 |
| 10 | Trát tường sê nô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 66,4402 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 228,9036 | m2 |
| 12 | Trát bạo cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 119,086 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 263,1512 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 159,6776 | m2 |
| 15 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 599,9796 | m2 |
| 16 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 322,8652 | m2 |
| 17 | Trát ô văng, lanh tô, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 125,532 | m2 |
| 18 | Trát cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 64,16 | m2 |
| 19 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 133,646 | m |
| 20 | Đắp chân trụ tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 21 | Đắp đỉnh trụ tầng 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 22 | Đắp đỉnh trụ tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 215,404 | m |
| 24 | Cắt phào chỉ âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 175,9 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 62,154 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,4155 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 847,5753 | m2 |
| 28 | Công tác ốp paget, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43,9056 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 116,4264 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 349,242 | m2 |
| 31 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,7515 | m2 |
| 32 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 33 | Khung inox 30x30x1.5 bệ chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 135,3175 | kg |
| 34 | Làm trần WC bằng tấm thạch cao chịu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 116,4264 | m2 |
| 35 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7045 | tấn |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 120,96 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 72,3801 | m2 |
| 38 | Lan can inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 386,5681 | kg |
| 39 | Paget cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,26 | md |
| 40 | Sản xuất lan can hành lang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4323 | tấn |
| 41 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 133,8372 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 125,7038 | m2 |
| 43 | Sản xuất và lắp dựng vách Composit (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 133,989 | m2 |
| 44 | Cửa nhựa lõi thép - cửa đi, kính mờ dày 6.38 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật | 72,9 | m2 |
| 45 | Cửa nhựa lõi thép - cửa sổ, kính mờ dày 6.38 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật | 109,44 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 182,34 | m2 cấu kiện |
| 47 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 48 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 49 | Phụ kiện cửa sổ chớp lật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 50 | Thang mái + cửa úp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 51 | Bả bằng ventônit vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.245,0263 | m2 |
| 52 | Bả bằng ventônit vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 946,0336 | m2 |
| 53 | Bả bằng ventônit vào cột, dầm, trần, bạo cửa, lanh tô... | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.883,8252 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.809,1644 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.265,2507 | m2 |
| 56 | Bộ chữ tên công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | công trình |
| E | Hạng mục 5: Xây mới nhà lớp học ( phần cấp điện) | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 54 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Đèn LED D300 24W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 5 | Tủ điện tổng vỏ kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 6 | Tủ điện tầng vỏ kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 7 | Tủ điện phòng 3/6 LA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | tủ |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 63 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 15 | Công tắc đảo chiều 1 hạt +đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bảng |
| 16 | Công tắc đảo chiều 2 hạt +đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bảng |
| 17 | Aptomat MCCB 3P-3 cực/100A-25KA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Aptomat MCCB 3P-3 cực/75A-25KA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Aptomat MCCB 1P-2 cực/75A-25KA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Aptomat MCCB 1P-2 cực/125A-25KA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Aptomat MCCB 1P-2 cực/100A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Aptomat MCCB 1P-2 cực/25A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 23 | Aptomat MCCB 1P-2 cực/16A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.590 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 450 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 430 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 170 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 32 | Ống sun mềm D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.980 | m |
| 33 | Ống sun mềm D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 290 | m |
| 34 | Hộp nối, phân dây kt 100x100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 144 | hộp |
| 35 | Cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 103,0313 | kg |
| 36 | Thép bản 50x5 (tiếp đất) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39,25 | kg |
| 37 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 38 | Ống HDPE D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 39 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| F | Hạng mục 6: Xây mới nhà lớp học ( phần điện thông tin + Chống sét) | |||
| 1 | Ổ cắm mạng CAT 5E | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 2 | Mặt nạ mạng AMP | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 3 | Cáp mạng CAT5E | Theo yêu cầu kỹ thuật | 220 | m |
| 4 | Cáp mạng CAT6E | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 5 | Tủ Rack mạng 27U 400x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Kệ tủ Rack 600x800 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Thanh nguồn 6 ổ cắm 15A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Thanh đấu dây mạng CAT5E -48 Port | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Thanh giữ dây 1U | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Dây Patchcord cho máy tính ( 1,5m) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | sợi |
| 11 | ổ cắm tivi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 12 | Ống sun luồn dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 220 | m |
| 13 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 14 | Cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 206,0625 | kg |
| 15 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 220 | m |
| 16 | Thép bản 50x5 (tiếp đất) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 78,5 | kg |
| 17 | Bật dây mái thép 15x3 dài 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 74 | cái |
| 18 | Bật đỡ dây tường thép d8 dài 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 19 | Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 20 | Bu lông đai ốc M8 dài 45m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 21 | Nậm chân kim thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 22 | Dây bọc chống cháy PVC D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 220 | m |
| 23 | Đào móng hố tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,32 | m3 |
| 24 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,16 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,48 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,68 | m3 |
| G | Hạng mục 7: Xây mới nhà lớp học ( phần cấp thoát nước) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp giấy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 4 | Lắp đặt Lavabo âm bàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 6 | Xi phông Lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt gương ba | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 11 | Xi phông tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 12 | Van xả nhấn tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt phễu thu sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt máy bơm tăng áp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Van phao D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 1 chiều D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Dây cấp nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 22 | Chóp thông hơi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,95 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 27 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 59 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 67 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê giảm PPR D40-D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Thập giảm D40-D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Côn thu D40/D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Cút góc nhựa ren trong D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 76 | cái |
| 37 | Rắc co D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Tê inox D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 39 | Ống nhựa U.PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | 100m |
| 40 | Ống nhựa U.PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | 100m |
| 41 | Ống nhựa U.PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 42 | Ống nhựa U.PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | 100m |
| 43 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 44 | Ống nhựa U.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 45 | Lắp đặt măng xông U.PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng xông U.PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng xông U.PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng xông U.PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng xông U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng xông U.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D34-60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D60-90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt Y giảm D90-D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt Y giảm D110-D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt Y giảm D110-D160 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt Y D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 57 | Lắp đặt Y D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 58 | Chóp thông hơi D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 116 | cái |
| 60 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 79 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê giảm U.PVC D110-D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê giảm U.PVC D60-D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 70 | Thập U.PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 71 | Thập U.PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 72 | Ống nhựa U.PVC D160 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 73 | Đai giữ ống inox D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 115 | cái |
| 74 | Côn thu U.PVC D34-D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 75 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt măng xông D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 78 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt chếch 135 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 80 | Đai giữ ống inox D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| H | Hạng mục 8: Xây cầu nối ( Phần móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5191 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,382 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32,0112 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,5568 | m3 |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,5568 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ.ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0279 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,5568 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2043 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2131 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5425 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2115 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,3605 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0352 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0207 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2024 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1936 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4337 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6585 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6585 | 100m3/1km |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,536 | m3 |
| I | Hạng mục 8: Xây cầu nối ( Phần khung) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7075 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1682 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2474 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8041 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,1585 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7131 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3054 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,0897 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8853 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6533 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,8056 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường trên mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3918 | m3 |
| 13 | Dán khò chống thấm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,6971 | m2 |
| J | Hạng mục 10: Xây cầu nối ( Phần hoàn thiện) | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,2906 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7031 | m3 |
| 3 | Trát tường trên mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,99 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,3316 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 162,2427 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 65,5128 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 76,7104 | m2 |
| 8 | Đắp trụ chân cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Đắp đấu đầu cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,62 | m |
| 11 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,62 | m |
| 12 | Cắt chỉ âm, cột hành lang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,3316 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 304,4959 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 334,7975 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45,3004 | m2 |
| 17 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5247 | tấn |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,156 | m2 |
| 19 | Sơn lan can chống gỉ 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 46,5572 | m2 |
| K | Hạng mục 11: Xây cầu nối ( Phần điện nước) | |||
| 1 | Đèn LED D300 24W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Công tắc đơn đảo chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bảng |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 4 | Ống ghen mềm D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng xông U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt chếch 135 U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Đai giữ ống inox D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| L | Hạng mục 12: Hạng mục phụ trợ ( bể phòng cháy) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II (80% đào máy) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6007 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đài móng, đất cấp II (20% đào TC) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,0164 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,7m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,99 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,2086 | m3 |
| 5 | Lấp cát đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,2086 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0963 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,813 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0526 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7643 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2821 | tấn |
| 11 | Ván khuôn đáy bể | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1461 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,106 | m3 |
| 13 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,2952 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0019 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0127 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1241 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0378 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2245 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7015 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2419 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4885 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,9024 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 130,4048 | m2 |
| 26 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,1868 | m2 |
| 27 | Đánh màu bể | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,5052 | m2 |
| 28 | Quét nhựa bitum 2 lớp bên ngoài bể | Theo yêu cầu kỹ thuật | 106,0784 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật | 62,692 | m2 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2022 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5293 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,583 | 100m3/1km |
| 33 | Sản xuất nắp đậy cửa bể nước (bằng Inox) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,69 | m2 |
| 34 | Lắp khóa nắp đậy cửa bể nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| M | Hạng mục 13: Nhà đặt bơm cứu hỏa | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1385 | m3 |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 77,3382 | kg |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 72,738 | m2 |
| 4 | Tường tôn nhà đặt bơm (Diên tích lấy trên BV) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3962 | 100m2 |
| 5 | Bản lề cửa tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Khóa cửa nhà đặt bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện | 2 | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước, thoát nước, lắp đặt thiết bị vệ sinh | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi ≥1,1 KW | Đầm dùi ≥1,1 KW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW | 1 |
| 3 | Máy hàn ≥23 KW | Máy hàn ≥23 KW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥250l | Máy trộn bê tông ≥250l | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥80l | Máy trộn vữa ≥80l | 1 |
| 6 | Máy đào xúc | Máy đào xúc | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Ô tô tự đổ 5 tấn | 1 |
| 8 | Xe chở bê tông | Xe chở bê tông | 1 |
| 9 | Xe bơm bê tông | Xe bơm bê tông | 1 |
| 10 | Xe ô tô có gắn cẩu | Xe ô tô có gắn cẩu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi