Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211120999-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Trạm Lộ
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211103717
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-08 08:23:00 đến ngày 2021-11-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,444,803,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.167205E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3344E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, số lượng hợp đồng tối thiểu là N = 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1.200.000.000 VNĐ (Một tỷ, hai trăm triệu đồng chẵn).- Nhà thầu phải cung cấp các loại giấy tờ sau để chúng minh:+ Hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực. + Quyết định phê duyệt TKKT hoặc TKBVTC+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, đối với hợp đồng đã hoàn thành; + Hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng đã hoàn thành theo hợp đồng đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp - Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự đã hoàn thành từ năm 2018 đến nay (được xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động, bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu để chứng minh), (kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực, có Hợp đồng lao động dài hạn.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành dân dụng, Có hợp đồng lao động dài hạn; Bằng tốt nghiệp đại học (bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên, Có hợp đồng lao động dài hạn; Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT còn hiệu lực (bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ >=5tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài 2,7KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Trạm Lộ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng
Xây dựng nhà vệ sinh và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học xã Trạm Lộ, xã Trạm Lộ, huyện Thuận Thành
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Trạm Lộ , địa chỉ: xã Trạm Lộ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Trạm Lộ, huyện Thuận Thành địa chỉ: xã Trạm Lộ, huyện Thuận Thành, điện thoại: 02223.865.312
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc và xây dựng Thuận Thành. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Tiến. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng Tây Hồ- chi nhánh Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang


- Bên mời thầu: UBND xã Trạm Lộ , địa chỉ: xã Trạm Lộ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Trạm Lộ, huyện Thuận Thành địa chỉ: xã Trạm Lộ, huyện Thuận Thành, điện thoại: 02223.865.312


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản Scan Đăng ký kinh doanh; + Bản Scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức; + Bản Scan chứng minh nguồn lực tài chính dành cho gói thầu theo mục 2.3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm; + Bản Scan Báo cáo tài chính 03 năm gần đây đã được kiểm toán hoặc tờ khai có xác nhận của thuế quản lý; + Bản Scan Bảo lãnh dự thầu; + Bản Scan Cam kết tín dụng cung cấp vốn cho gói thầu; + Bản Scan Bằng đại học, cao đằng, trung cấp, chứng chỉ hành nghề có liên quan, hợp đồng lao động của các nhân sự chủ chốt phục vụ cho gói thầu; + Bản Scan Hóa đơn GTGT chứng minh doanh thu trong hoạt động xây dựng; + Bản Scan Hóa đơn máy móc thiết bị còn hiệu lực, Hợp đồng thuê máy (nếu có); + Bản Scan Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự; Xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Trạm Lộ, huyện Thuận Thành địa chỉ: xã Trạm Lộ, huyện Thuận Thành, điện thoại: 02223.865.312
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Phương Đông, địa chỉ: xã Trạm Lộ, huyện Thuận Thành, điện thoại: 02223.865.312
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng Tây Hồ- chi nhánh Bắc Ninh; địa chỉ: Phố Khám, Gia Đông, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 02223.774.002;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng tài chính- kế hoạch huyện Thuận Thành. Địa chỉ: Thị trấn Thuận Thành, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.556.298 - Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3856789 - Báo Đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.3768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH CŨ
1Tháo dỡ cửaE-HSMT- Chương V13,776m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíE-HSMT- Chương V8bộ
3Phá dỡ kết cấu bê tôngE-HSMT- Chương V18,4882m3
4Phá dỡ kết cấu gạchE-HSMT- Chương V72,443m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngE-HSMT- Chương V24,0822m3
6Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mE-HSMT- Chương V1,1501100m3
7Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmE-HSMT- Chương V1,1501100m3
B XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IE-HSMT- Chương V0,9652100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtE-HSMT- Chương V0,1016100m2
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT- Chương V0,2103100m2
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT- Chương V8,9161m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtE-HSMT- Chương V0,2614100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT- Chương V1,0457100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmE-HSMT- Chương V0,4826tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmE-HSMT- Chương V0,3805tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mmE-HSMT- Chương V1,362tấn
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30E-HSMT- Chương V22,6787m3
11Xây móng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V1,4322m3
12Xây tường thẳng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V6,4534m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95E-HSMT- Chương V0,6455100m3
14Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95E-HSMT- Chương V0,3324100m3
15Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT- Chương V11,3086m3
16Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IE-HSMT- Chương V0,3197100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IE-HSMT- Chương V0,3197100m3
18Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IE-HSMT- Chương V0,159100m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT- Chương V0,1734100m2
20Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT- Chương V1,104m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmE-HSMT- Chương V0,2099tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mmE-HSMT- Chương V0,1502tấn
23Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT- Chương V2,5274m3
24Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30E-HSMT- Chương V4,628m3
25Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30E-HSMT- Chương V30,402m2
26Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V5,5759m2
27Quét nước xi măng 2 nướcE-HSMT- Chương V35,9779m2
28Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95E-HSMT- Chương V0,0048100m3
29Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IE-HSMT- Chương V0,1542100m3
30Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IE-HSMT- Chương V0,1542100m3
31Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V0,4823100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mE-HSMT- Chương V0,0682tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT- Chương V0,5114tấn
34Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30E-HSMT- Chương V2,6523m3
35Ván khuôn xà dầm, giằngE-HSMT- Chương V0,9076100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mE-HSMT- Chương V0,267tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT- Chương V1,1931tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30E-HSMT- Chương V7,1803m3
39Ván khuôn sàn máiE-HSMT- Chương V1,1069100m2
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V1,3287tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V0,0427tấn
42Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30E-HSMT- Chương V15,8774m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpE-HSMT- Chương V0,0704100m2
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mE-HSMT- Chương V0,0189tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT- Chương V0,0095tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mE-HSMT- Chương V0,0156tấn
47Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT- Chương V0,4309m3
48Xây tường thẳng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V40,5754m3
49Xây tường thẳng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V2,9882m3
50Xây cột, trụ bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V0,3542m3
51Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V1,3111m3
52Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 19x19cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V2,88m2
53Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30E-HSMT- Chương V150,081m2
54Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30E-HSMT- Chương V23,324m2
55Trát trần, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V35,5m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V6,4944m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V21,8848m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V11,22m
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT- Chương V32,4408m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT- Chương V41,9944m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT- Chương V162,849m2
62Lát nền, sàn gạch - KT gạch 30x30cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V122,5564m2
63Lát nền, sàn đá đen Kim sa trung, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V0,4092m2
64Ốp đá đen Kim sa trung vào tường, vữa XM M75, XM PCB30E-HSMT- Chương V4,2197m2
65Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V9,6277m2
66Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic KT 30x60cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V152,174m2
67Ốp gạch thẻ màu ghi sáng, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V22,2821m2
68Ốp gạch thẻ màu trắng bóng, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V26,564m2
69Sikatop Seal 107 chống thấmE-HSMT- Chương V87,7335kg
70Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngE-HSMT- Chương V29,2445m2
71Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V23,2885m2
72Sắt hộp độ dày 1,5-1,8mm làm khung thép đỡ mái kính, hệ số hao hụt = 1,2E-HSMT- Chương V182,7722kg
73Gia công khung thép đỡ mái kínhE-HSMT- Chương V0,1523tấn
74Lắp dựng khung thép đỡ mái kínhE-HSMT- Chương V0,1523tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT- Chương V10,77921m2
76Mái kính, kính dán an toàn màu trắng trong dày 10.38mmE-HSMT- Chương V22,338m2
77Bu lông neoE-HSMT- Chương V8bộ
78Mua thép hình làm vì kèo máiE-HSMT- Chương V293,2525kg
79Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mE-HSMT- Chương V0,2861tấn
80Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mE-HSMT- Chương V0,2861tấn
81Mua thép hộp dày >=2mm làm xà gồ mái, hệ số hao hụt = 1.02E-HSMT- Chương V460,938kg
82Gia công xà gồ thépE-HSMT- Chương V0,4519tấn
83Lắp dựng xà gồ thépE-HSMT- Chương V0,4519tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT- Chương V36,01161m2
85Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm, chiều dài bất kỳE-HSMT- Chương V1,2298100m2
86Tôn úp nóc khổ 300mm, dày 0.4mmE-HSMT- Chương V48,24m
87Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ hệ 4500 dùng kính trắng 6.38mmE-HSMT- Chương V8,255m2
88Cửa sổ lật hệ hệ 4400 dùng kính trắng dày 6.38mmE-HSMT- Chương V3,6m2
89Hwj cửa khung sắt hộp mạ kẽm 40x60x2mmE-HSMT- Chương V113,1715kg
90Phụ kiện cửa đi hệ 4500: bản lề + khóa tay bẻE-HSMT- Chương V5cái
91Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hắt đồng bộ - khóa đa điểmE-HSMT- Chương V4bộ
92Vách ngăn vệ sing Compact dày 12mmE-HSMT- Chương V122,018m2
93Lô gô biểu tượng màu xanhE-HSMT- Chương V2cái
94Cây đại lộcE-HSMT- Chương V2cây
95Cây hồng mônE-HSMT- Chương V27cây
96Trần thả nhựa PVC màu trắngE-HSMT- Chương V82m2
97Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V4,3014m2
98Thép hình làm khung đỡ mặt đá LavaboE-HSMT- Chương V78,8255kg
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT- Chương V6,5311m2
100Gia công khung thép đỡ mặt đá LavaboE-HSMT- Chương V0,0769tấn
101Lắp dựng khung thép đỡ mặt đá LavaboE-HSMT- Chương V0,0769tấn
102Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mE-HSMT- Chương V0,2624100m2
C SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO
1Di chuyển cây sữa hiện trạngE-HSMT- Chương V1cây
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95E-HSMT- Chương V0,125100m3
3Nilong lót nềnE-HSMT- Chương V121,86m2
4Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT- Chương V12,186m3
5Lát gạch sân- Gạch Terrazzo KT 400x400mm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V121,86m2
6Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4E-HSMT- Chương V5,710m
D ĐIỆN NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu rửa Lavabo bàn đáE-HSMT- Chương V12bộ
2Lắp đặt vòi chậu LavaboE-HSMT- Chương V12bộ
3Lắp đặt gương soiE-HSMT- Chương V12cái
4Lắp đặt hộp đựngE-HSMT- Chương V21cái
5Lắp đặt xí bệtE-HSMT- Chương V21bộ
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinhE-HSMT- Chương V21cái
7Lắp đặt vòi rửaE-HSMT- Chương V4bộ
8Lắp đặt chậu tiểu nam + xả tiểu cản ứngE-HSMT- Chương V10bộ
9Lắp đặt phễu thu sàn inoxE-HSMT- Chương V5cái
10Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3E-HSMT- Chương V2bể
11Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmE-HSMT- Chương V0,15100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmE-HSMT- Chương V0,2100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmE-HSMT- Chương V0,63100m
14Cút nhựa PPR D25, áp lực 10barE-HSMT- Chương V10cái
15Cút nhựa PPR D20, áp lực 10barE-HSMT- Chương V20cái
16Tê nhựa PPR D25, áp lực 10barE-HSMT- Chương V2cái
17Tê nhựa PPR D20, áp lực 10barE-HSMT- Chương V40cái
18Côn thu nhựa PPR D25/20, áp lực 10barE-HSMT- Chương V2cái
19Van khoá PPR D25, áp lực 10barE-HSMT- Chương V8cái
20Van khoá PPR D20, áp lực 10barE-HSMT- Chương V4cái
21Van phao điệnE-HSMT- Chương V2cái
22Đầu nối ren ngoài PPR D32, áp lực 10barE-HSMT- Chương V2cái
23Đầu nối ren ngoài PPR D25, áp lực 10barE-HSMT- Chương V12cái
24Đầu nối ren ngoài PPR D20, áp lực 10barE-HSMT- Chương V8cái
25Rọ hút D32E-HSMT- Chương V1cái
26Rắc co ren trong PPR D32, áp lực 10barE-HSMT- Chương V1cái
27Rắc co ren trong PPR D25, áp lực 10barE-HSMT- Chương V2cái
28Rắc co ren trong PPR D20, áp lực 10barE-HSMT- Chương V8cái
29Cút ren trong PPR D20, áp lực 10barE-HSMT- Chương V10cái
30Bơm 3m3/h, H=9mE-HSMT- Chương V2cái
31Nối thẳng trơn PPR D32, áp lực 10barE-HSMT- Chương V4cái
32Nối thẳng trơn PPR D25, áp lực 10barE-HSMT- Chương V6cái
33Nối thẳng trơn PPR D20, áp lực 10barE-HSMT- Chương V8cái
34Ống nhựa UPVC D110, PN10E-HSMT- Chương V0,4100m
35Ống nhựa UPVC D90, PN10E-HSMT- Chương V0,16100m
36Ống nhựa UPVC D75, PN10E-HSMT- Chương V0,22100m
37Ống nhựa UPVC D60, PN10E-HSMT- Chương V0,25100m
38Ống nhựa UPVC D42, PN10E-HSMT- Chương V0,06100m
39Nối thẳng UPVC D110 - PN10E-HSMT- Chương V8cái
40Nối thẳng UPVC D90 - PN10E-HSMT- Chương V4cái
41Nối thẳng UPVC D75 - PN10E-HSMT- Chương V6cái
42Nối thẳng UPVC D60 - PN10E-HSMT- Chương V6cái
43Cút 135 độ UPVC D110 - PN10E-HSMT- Chương V31cái
44Cút 135 độ UPVC D90 - PN10E-HSMT- Chương V11cái
45Cút 135 độ UPVC D75 - PN10E-HSMT- Chương V6cái
46Cút 135 độ UPVC D60 - PN10E-HSMT- Chương V16cái
47Cút 90 độ UPVC D42 - PN10E-HSMT- Chương V12cái
48Tê UPVC D110 - PN10E-HSMT- Chương V28cái
49Tê UPVC D90 - PN10E-HSMT- Chương V8cái
50Tê UPVC D75 - PN10E-HSMT- Chương V8cái
51Tê UPVC D60 - PN10E-HSMT- Chương V16cái
52Phễu thu nước mưa D90 inoxE-HSMT- Chương V2cái
53Côn thu UPVC D110/90 - PN10E-HSMT- Chương V2cái
54Côn thu UPVC D90/60 - PN10E-HSMT- Chương V18cái
55Côn thu UPVC D60/42 - PN10E-HSMT- Chương V12cái
56Họng thông tắc D110 - PN10E-HSMT- Chương V3cái
57Họng thông tắc D90 - PN10E-HSMT- Chương V2cái
58Tủ điện âm tường EM12PLE-HSMT- Chương V1hộp
59MCB-2P-50A-10KAE-HSMT- Chương V1cái
60MCB-1P-16A-4.5KAE-HSMT- Chương V7cái
61MCB-1P-10A-4.5KAE-HSMT- Chương V3cái
62Công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcE-HSMT- Chương V1cái
63Công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcE-HSMT- Chương V2cái
64Ổ cắm đôi 3 chấu có màng che 16AE-HSMT- Chương V4cái
65Ổ cắm đơn 3 chấu có màng che 16AE-HSMT- Chương V2cái
66Ổ cắm chống nướcE-HSMT- Chương V2cái
67Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x10mm2E-HSMT- Chương V35m
68Dây E Cu/PVC 1x10mm2E-HSMT- Chương V35m
69Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2E-HSMT- Chương V120m
70Dây E, Cu/PVC 1x2.5mm2E-HSMT- Chương V120m
71Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2E-HSMT- Chương V100m
72Ống nhựa luồn dây D20E-HSMT- Chương V255m
73Ống nhựa luồn dây D16E-HSMT- Chương V100m
74Quạt hút gắn tườngE-HSMT- Chương V4cái
75Đèn LED PANEL KT600x600E-HSMT- Chương V10bộ
76Đèn vuông âm trần KT225x225E-HSMT- Chương V8bộ
77Cọc tiếp thép mạ đồng D14 - L=2,4mE-HSMT- Chương V4cọc
78Dây nối cọc tiếp địaE-HSMT- Chương V10m
79Hộp kiểm tra tiếp địaE-HSMT- Chương V1hộp
E PHÁ DỠ NHÀ RÁC CŨ
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mE-HSMT- Chương V4,368m2
2Phá dỡ kết cấu bê tôngE-HSMT- Chương V0,7284m3
3Phá dỡ kết cấu gạchE-HSMT- Chương V1,9086m3
4Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mE-HSMT- Chương V0,7475100m3
5Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmE-HSMT- Chương V0,7475100m3
F XÂY MỚI NHÀ RÁC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng E-HSMT- Chương V0,1257100m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtE-HSMT- Chương V0,0811100m2
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT- Chương V0,1424100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng E-HSMT- Chương V1,1741m3
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=6-8mmE-HSMT- Chương V0,0599tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=10mmE-HSMT- Chương V0,0281tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=14-18mmE-HSMT- Chương V0,193tấn
8Bê tông móng, chiều rộng E-HSMT- Chương V2,5506m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngE-HSMT- Chương V0,0285100m2
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=6-8m, chiều cao E-HSMT- Chương V0,0356tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250E-HSMT- Chương V0,3133m3
12Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày E-HSMT- Chương V0,4699m3
13Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95E-HSMT- Chương V0,0117100m3
14Bê tông nền, đá 1x2, mác 200E-HSMT- Chương V1,1674m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT- Chương V0,0886100m3
16Vận chuyển đất trong phạm vi E-HSMT- Chương V0,0372100m3
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi E-HSMT- Chương V0,0372100m3/1km
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao E-HSMT- Chương V0,0898100m2
19Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d=6-8mm, chiều cao E-HSMT- Chương V0,0135tấn
20Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d=14-18mm, chiều cao E-HSMT- Chương V0,0758tấn
21Bê tông cột, tiết diện cột E-HSMT- Chương V0,4937m3
22Ván khuôn xà dầm, giằngE-HSMT- Chương V0,1243100m2
23Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=6-8mm, chiều cao E-HSMT- Chương V0,0234tấn
24Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=14-18mm, chiều cao E-HSMT- Chương V0,1346tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250E-HSMT- Chương V1,0006m3
26Ván khuôn nắp đan, tấm chớpE-HSMT- Chương V0,0378100m2
27Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép d=6-8mm, chiều cao E-HSMT- Chương V0,0048tấn
28Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép d=10mm, chiều cao E-HSMT- Chương V0,014tấn
29Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200E-HSMT- Chương V0,1779m3
30Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày E-HSMT- Chương V0,4776m3
31Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày E-HSMT- Chương V2,4454m3
32Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày E-HSMT- Chương V0,26m3
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT- Chương V38,445m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT- Chương V17,155m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT- Chương V3,6245m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75E-HSMT- Chương V5,571m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT- Chương V26,3505m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT- Chương V38,445m2
39Lát nền, sàn - Gạch Ceramic KT 600x600mm vân đá xám, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V13,5711m2
40Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic KT 300x600mm trắng vân mây, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V10,26m2
41Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2E-HSMT- Chương V1,875m2
42Cửa thép kỹ thuật KT 1650x2200mm, tay co thủy lựcE-HSMT- Chương V3,63m2
43Cửa cuốn tấm liềnE-HSMT- Chương V4,07m2
44Cửa sổ lật nhôm hệ dùng kính trắng dày 6,38mmE-HSMT- Chương V2,88m2
45Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất đồng bộ - khóa đa điểmE-HSMT- Chương V8bộ
46Phụ kiện cửa thép kỹ thuậtE-HSMT- Chương V1bộ
47Motor Đài Loan YH&PV 400kgE-HSMT- Chương V1bộ
48Bình lưu điện (UPS) 400kg (tích điện 20-30h)E-HSMT- Chương V1bộ
49Thùng rácE-HSMT- Chương V3cái
50Thép hộp độ dày >= 2mm làm xà gồ mái thépE-HSMT- Chương V75,072kg
51Gia công xà gồ thépE-HSMT- Chương V0,0736tấn
52Lắp dựng xà gồ thépE-HSMT- Chương V0,0736tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT- Chương V4,5121m2
54Lợp mái tôn múi dày 0.42mm màu ghi sángE-HSMT- Chương V0,183100m2
55Tấm ốp, máng xối thu nước tôn mạ kẽmE-HSMT- Chương V5,2m
56Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao E-HSMT- Chương V0,08100m2
57Lắp đặt vòi rửa 1 vòiE-HSMT- Chương V1bộ
58Cầu thu nước mưa D90E-HSMT- Chương V1cái
59Lắp đặt phễu thu sàn InoxE-HSMT- Chương V1cái
60Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmE-HSMT- Chương V0,032100m
61Cút nhựa PPR D20, áp lực 10barE-HSMT- Chương V2cái
62Cút ren PPR D20, áp lực 10barE-HSMT- Chương V1cái
63Ống nhựa UPVC D60E-HSMT- Chương V0,05100m
64Cút 135 độ UPVC D60E-HSMT- Chương V6cái
65Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmE-HSMT- Chương V0,03100m
66Công tắc đảo chiềuE-HSMT- Chương V2cái
67Ổ cắm chống nướcE-HSMT- Chương V1cái
68Dây Cu/pvc/pvc 2x2.5mm2E-HSMT- Chương V70m
69Dây E, Cu/pvc 1x2.5mm2E-HSMT- Chương V70m
70Dây Cu/pvc/pvc 2x1.5mm2E-HSMT- Chương V70m
71Ống nhựa luồn dây D20E-HSMT- Chương V70m
72Ống nhựa luồn dây D16E-HSMT- Chương V70m
73Đèn Leb tube 900E-HSMT- Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.167205E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3344E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, số lượng hợp đồng tối thiểu là N = 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1.200.000.000 VNĐ (Một tỷ, hai trăm triệu đồng chẵn).- Nhà thầu phải cung cấp các loại giấy tờ sau để chúng minh:+ Hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực. + Quyết định phê duyệt TKKT hoặc TKBVTC+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, đối với hợp đồng đã hoàn thành; + Hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng đã hoàn thành theo hợp đồng đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp - Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự đã hoàn thành từ năm 2018 đến nay (được xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động, bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu để chứng minh), (kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực, có Hợp đồng lao động dài hạn.)55
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 1 là kỹ sư chuyên ngành dân dụng, Có hợp đồng lao động dài hạn; Bằng tốt nghiệp đại học (bản sao công chứng)33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ từ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên, Có hợp đồng lao động dài hạn; Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT còn hiệu lực (bản sao công chứng)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc Còn hiệu lực, hoạt động bình thường1
2 Đầm dùi Còn hiệu lực, hoạt động bình thường1
3 Máy xúc đào Còn hiệu lực, hoạt động bình thường1
4 Máy cắt uốn cắt thép Còn hiệu lực, hoạt động bình thường1
5 Máy hàn Còn hiệu lực, hoạt động bình thường1
6 Máy khoan cầm tay Còn hiệu lực, hoạt động bình thường1
7 Máy trộn bê tông 250l Còn hiệu lực, hoạt động bình thường1
8 Máy trộn vữa 80l Còn hiệu lực, hoạt động bình thường1
9 Máy đầm bàn Còn hiệu lực, hoạt động bình thường1
10 Máy cắt gạch đá Còn hiệu lực, hoạt động bình thường1
11 Ô tô tự đổ >=5tấn Còn hiệu lực, hoạt động bình thường1
12 Máy mài 2,7KW Còn hiệu lực, hoạt động bình thường1
13 Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ Còn hiệu lực, hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->