Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211120999-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Trạm Lộ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211103717 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 08:23:00 đến ngày 2021-11-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,444,803,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.167205E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3344E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, số lượng hợp đồng tối thiểu là N = 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1.200.000.000 VNĐ (Một tỷ, hai trăm triệu đồng chẵn).- Nhà thầu phải cung cấp các loại giấy tờ sau để chúng minh:+ Hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực. + Quyết định phê duyệt TKKT hoặc TKBVTC+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, đối với hợp đồng đã hoàn thành; + Hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng đã hoàn thành theo hợp đồng đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp - Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự đã hoàn thành từ năm 2018 đến nay (được xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động, bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu để chứng minh), (kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực, có Hợp đồng lao động dài hạn.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành dân dụng, Có hợp đồng lao động dài hạn; Bằng tốt nghiệp đại học (bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên, Có hợp đồng lao động dài hạn; Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT còn hiệu lực (bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ >=5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy mài 2,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Trạm Lộ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng Xây dựng nhà vệ sinh và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học xã Trạm Lộ, xã Trạm Lộ, huyện Thuận Thành 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản Scan Đăng ký kinh doanh; + Bản Scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức; + Bản Scan chứng minh nguồn lực tài chính dành cho gói thầu theo mục 2.3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm; + Bản Scan Báo cáo tài chính 03 năm gần đây đã được kiểm toán hoặc tờ khai có xác nhận của thuế quản lý; + Bản Scan Bảo lãnh dự thầu; + Bản Scan Cam kết tín dụng cung cấp vốn cho gói thầu; + Bản Scan Bằng đại học, cao đằng, trung cấp, chứng chỉ hành nghề có liên quan, hợp đồng lao động của các nhân sự chủ chốt phục vụ cho gói thầu; + Bản Scan Hóa đơn GTGT chứng minh doanh thu trong hoạt động xây dựng; + Bản Scan Hóa đơn máy móc thiết bị còn hiệu lực, Hợp đồng thuê máy (nếu có); + Bản Scan Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự; Xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Trạm Lộ, huyện Thuận Thành
địa chỉ: xã Trạm Lộ, huyện Thuận Thành, điện thoại: 02223.865.312 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Phương Đông, địa chỉ: xã Trạm Lộ, huyện Thuận Thành, điện thoại: 02223.865.312 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng Tây Hồ- chi nhánh Bắc Ninh; địa chỉ: Phố Khám, Gia Đông, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 02223.774.002; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng tài chính- kế hoạch huyện Thuận Thành. Địa chỉ: Thị trấn Thuận Thành, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.556.298 - Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3856789 - Báo Đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.3768 6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | E-HSMT- Chương V | 13,776 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | E-HSMT- Chương V | 8 | bộ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | E-HSMT- Chương V | 18,4882 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | E-HSMT- Chương V | 72,443 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | E-HSMT- Chương V | 24,0822 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | E-HSMT- Chương V | 1,1501 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | E-HSMT- Chương V | 1,1501 | 100m3 |
| B | XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 0,9652 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,1016 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,2103 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 8,9161 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,2614 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 1,0457 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | E-HSMT- Chương V | 0,4826 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | E-HSMT- Chương V | 0,3805 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | E-HSMT- Chương V | 1,362 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 22,6787 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 1,4322 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 6,4534 | m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT- Chương V | 0,6455 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT- Chương V | 0,3324 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 11,3086 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 0,3197 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 0,3197 | 100m3 |
| 18 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 0,159 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,1734 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 1,104 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | E-HSMT- Chương V | 0,2099 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | E-HSMT- Chương V | 0,1502 | tấn |
| 23 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 2,5274 | m3 |
| 24 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 4,628 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 30,402 | m2 |
| 26 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 5,5759 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | E-HSMT- Chương V | 35,9779 | m2 |
| 28 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT- Chương V | 0,0048 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 0,1542 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 0,1542 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,4823 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 0,0682 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 0,5114 | tấn |
| 34 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 2,6523 | m3 |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng | E-HSMT- Chương V | 0,9076 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 0,267 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 1,1931 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 7,1803 | m3 |
| 39 | Ván khuôn sàn mái | E-HSMT- Chương V | 1,1069 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 1,3287 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,0427 | tấn |
| 42 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 15,8774 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | E-HSMT- Chương V | 0,0704 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 0,0189 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 0,0095 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 0,0156 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 0,4309 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 40,5754 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 2,9882 | m3 |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 0,3542 | m3 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 1,3111 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 19x19cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 2,88 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 150,081 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 23,324 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 35,5 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 6,4944 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 21,8848 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 11,22 | m |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 32,4408 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 41,9944 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 162,849 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch - KT gạch 30x30cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 122,5564 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn đá đen Kim sa trung, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 0,4092 | m2 |
| 64 | Ốp đá đen Kim sa trung vào tường, vữa XM M75, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 4,2197 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 9,6277 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic KT 30x60cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 152,174 | m2 |
| 67 | Ốp gạch thẻ màu ghi sáng, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 22,2821 | m2 |
| 68 | Ốp gạch thẻ màu trắng bóng, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 26,564 | m2 |
| 69 | Sikatop Seal 107 chống thấm | E-HSMT- Chương V | 87,7335 | kg |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | E-HSMT- Chương V | 29,2445 | m2 |
| 71 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 23,2885 | m2 |
| 72 | Sắt hộp độ dày 1,5-1,8mm làm khung thép đỡ mái kính, hệ số hao hụt = 1,2 | E-HSMT- Chương V | 182,7722 | kg |
| 73 | Gia công khung thép đỡ mái kính | E-HSMT- Chương V | 0,1523 | tấn |
| 74 | Lắp dựng khung thép đỡ mái kính | E-HSMT- Chương V | 0,1523 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 10,7792 | 1m2 |
| 76 | Mái kính, kính dán an toàn màu trắng trong dày 10.38mm | E-HSMT- Chương V | 22,338 | m2 |
| 77 | Bu lông neo | E-HSMT- Chương V | 8 | bộ |
| 78 | Mua thép hình làm vì kèo mái | E-HSMT- Chương V | 293,2525 | kg |
| 79 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | E-HSMT- Chương V | 0,2861 | tấn |
| 80 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | E-HSMT- Chương V | 0,2861 | tấn |
| 81 | Mua thép hộp dày >=2mm làm xà gồ mái, hệ số hao hụt = 1.02 | E-HSMT- Chương V | 460,938 | kg |
| 82 | Gia công xà gồ thép | E-HSMT- Chương V | 0,4519 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT- Chương V | 0,4519 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 36,0116 | 1m2 |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm, chiều dài bất kỳ | E-HSMT- Chương V | 1,2298 | 100m2 |
| 86 | Tôn úp nóc khổ 300mm, dày 0.4mm | E-HSMT- Chương V | 48,24 | m |
| 87 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ hệ 4500 dùng kính trắng 6.38mm | E-HSMT- Chương V | 8,255 | m2 |
| 88 | Cửa sổ lật hệ hệ 4400 dùng kính trắng dày 6.38mm | E-HSMT- Chương V | 3,6 | m2 |
| 89 | Hwj cửa khung sắt hộp mạ kẽm 40x60x2mm | E-HSMT- Chương V | 113,1715 | kg |
| 90 | Phụ kiện cửa đi hệ 4500: bản lề + khóa tay bẻ | E-HSMT- Chương V | 5 | cái |
| 91 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hắt đồng bộ - khóa đa điểm | E-HSMT- Chương V | 4 | bộ |
| 92 | Vách ngăn vệ sing Compact dày 12mm | E-HSMT- Chương V | 122,018 | m2 |
| 93 | Lô gô biểu tượng màu xanh | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 94 | Cây đại lộc | E-HSMT- Chương V | 2 | cây |
| 95 | Cây hồng môn | E-HSMT- Chương V | 27 | cây |
| 96 | Trần thả nhựa PVC màu trắng | E-HSMT- Chương V | 82 | m2 |
| 97 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 4,3014 | m2 |
| 98 | Thép hình làm khung đỡ mặt đá Lavabo | E-HSMT- Chương V | 78,8255 | kg |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 6,531 | 1m2 |
| 100 | Gia công khung thép đỡ mặt đá Lavabo | E-HSMT- Chương V | 0,0769 | tấn |
| 101 | Lắp dựng khung thép đỡ mặt đá Lavabo | E-HSMT- Chương V | 0,0769 | tấn |
| 102 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | E-HSMT- Chương V | 0,2624 | 100m2 |
| C | SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO | |||
| 1 | Di chuyển cây sữa hiện trạng | E-HSMT- Chương V | 1 | cây |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT- Chương V | 0,125 | 100m3 |
| 3 | Nilong lót nền | E-HSMT- Chương V | 121,86 | m2 |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 12,186 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân- Gạch Terrazzo KT 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 121,86 | m2 |
| 6 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | E-HSMT- Chương V | 5,7 | 10m |
| D | ĐIỆN NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo bàn đá | E-HSMT- Chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi chậu Lavabo | E-HSMT- Chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | E-HSMT- Chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng | E-HSMT- Chương V | 21 | cái |
| 5 | Lắp đặt xí bệt | E-HSMT- Chương V | 21 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | E-HSMT- Chương V | 21 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa | E-HSMT- Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam + xả tiểu cản ứng | E-HSMT- Chương V | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | E-HSMT- Chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | E-HSMT- Chương V | 2 | bể |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | E-HSMT- Chương V | 0,15 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | E-HSMT- Chương V | 0,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | E-HSMT- Chương V | 0,63 | 100m |
| 14 | Cút nhựa PPR D25, áp lực 10bar | E-HSMT- Chương V | 10 | cái |
| 15 | Cút nhựa PPR D20, áp lực 10bar | E-HSMT- Chương V | 20 | cái |
| 16 | Tê nhựa PPR D25, áp lực 10bar | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 17 | Tê nhựa PPR D20, áp lực 10bar | E-HSMT- Chương V | 40 | cái |
| 18 | Côn thu nhựa PPR D25/20, áp lực 10bar | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 19 | Van khoá PPR D25, áp lực 10bar | E-HSMT- Chương V | 8 | cái |
| 20 | Van khoá PPR D20, áp lực 10bar | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 21 | Van phao điện | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 22 | Đầu nối ren ngoài PPR D32, áp lực 10bar | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 23 | Đầu nối ren ngoài PPR D25, áp lực 10bar | E-HSMT- Chương V | 12 | cái |
| 24 | Đầu nối ren ngoài PPR D20, áp lực 10bar | E-HSMT- Chương V | 8 | cái |
| 25 | Rọ hút D32 | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 26 | Rắc co ren trong PPR D32, áp lực 10bar | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 27 | Rắc co ren trong PPR D25, áp lực 10bar | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 28 | Rắc co ren trong PPR D20, áp lực 10bar | E-HSMT- Chương V | 8 | cái |
| 29 | Cút ren trong PPR D20, áp lực 10bar | E-HSMT- Chương V | 10 | cái |
| 30 | Bơm 3m3/h, H=9m | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 31 | Nối thẳng trơn PPR D32, áp lực 10bar | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 32 | Nối thẳng trơn PPR D25, áp lực 10bar | E-HSMT- Chương V | 6 | cái |
| 33 | Nối thẳng trơn PPR D20, áp lực 10bar | E-HSMT- Chương V | 8 | cái |
| 34 | Ống nhựa UPVC D110, PN10 | E-HSMT- Chương V | 0,4 | 100m |
| 35 | Ống nhựa UPVC D90, PN10 | E-HSMT- Chương V | 0,16 | 100m |
| 36 | Ống nhựa UPVC D75, PN10 | E-HSMT- Chương V | 0,22 | 100m |
| 37 | Ống nhựa UPVC D60, PN10 | E-HSMT- Chương V | 0,25 | 100m |
| 38 | Ống nhựa UPVC D42, PN10 | E-HSMT- Chương V | 0,06 | 100m |
| 39 | Nối thẳng UPVC D110 - PN10 | E-HSMT- Chương V | 8 | cái |
| 40 | Nối thẳng UPVC D90 - PN10 | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 41 | Nối thẳng UPVC D75 - PN10 | E-HSMT- Chương V | 6 | cái |
| 42 | Nối thẳng UPVC D60 - PN10 | E-HSMT- Chương V | 6 | cái |
| 43 | Cút 135 độ UPVC D110 - PN10 | E-HSMT- Chương V | 31 | cái |
| 44 | Cút 135 độ UPVC D90 - PN10 | E-HSMT- Chương V | 11 | cái |
| 45 | Cút 135 độ UPVC D75 - PN10 | E-HSMT- Chương V | 6 | cái |
| 46 | Cút 135 độ UPVC D60 - PN10 | E-HSMT- Chương V | 16 | cái |
| 47 | Cút 90 độ UPVC D42 - PN10 | E-HSMT- Chương V | 12 | cái |
| 48 | Tê UPVC D110 - PN10 | E-HSMT- Chương V | 28 | cái |
| 49 | Tê UPVC D90 - PN10 | E-HSMT- Chương V | 8 | cái |
| 50 | Tê UPVC D75 - PN10 | E-HSMT- Chương V | 8 | cái |
| 51 | Tê UPVC D60 - PN10 | E-HSMT- Chương V | 16 | cái |
| 52 | Phễu thu nước mưa D90 inox | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 53 | Côn thu UPVC D110/90 - PN10 | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 54 | Côn thu UPVC D90/60 - PN10 | E-HSMT- Chương V | 18 | cái |
| 55 | Côn thu UPVC D60/42 - PN10 | E-HSMT- Chương V | 12 | cái |
| 56 | Họng thông tắc D110 - PN10 | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 57 | Họng thông tắc D90 - PN10 | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 58 | Tủ điện âm tường EM12PL | E-HSMT- Chương V | 1 | hộp |
| 59 | MCB-2P-50A-10KA | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 60 | MCB-1P-16A-4.5KA | E-HSMT- Chương V | 7 | cái |
| 61 | MCB-1P-10A-4.5KA | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 62 | Công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 63 | Công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 64 | Ổ cắm đôi 3 chấu có màng che 16A | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 65 | Ổ cắm đơn 3 chấu có màng che 16A | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 66 | Ổ cắm chống nước | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | E-HSMT- Chương V | 35 | m |
| 68 | Dây E Cu/PVC 1x10mm2 | E-HSMT- Chương V | 35 | m |
| 69 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | E-HSMT- Chương V | 120 | m |
| 70 | Dây E, Cu/PVC 1x2.5mm2 | E-HSMT- Chương V | 120 | m |
| 71 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | E-HSMT- Chương V | 100 | m |
| 72 | Ống nhựa luồn dây D20 | E-HSMT- Chương V | 255 | m |
| 73 | Ống nhựa luồn dây D16 | E-HSMT- Chương V | 100 | m |
| 74 | Quạt hút gắn tường | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 75 | Đèn LED PANEL KT600x600 | E-HSMT- Chương V | 10 | bộ |
| 76 | Đèn vuông âm trần KT225x225 | E-HSMT- Chương V | 8 | bộ |
| 77 | Cọc tiếp thép mạ đồng D14 - L=2,4m | E-HSMT- Chương V | 4 | cọc |
| 78 | Dây nối cọc tiếp địa | E-HSMT- Chương V | 10 | m |
| 79 | Hộp kiểm tra tiếp địa | E-HSMT- Chương V | 1 | hộp |
| E | PHÁ DỠ NHÀ RÁC CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | E-HSMT- Chương V | 4,368 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | E-HSMT- Chương V | 0,7284 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | E-HSMT- Chương V | 1,9086 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | E-HSMT- Chương V | 0,7475 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | E-HSMT- Chương V | 0,7475 | 100m3 |
| F | XÂY MỚI NHÀ RÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | E-HSMT- Chương V | 0,1257 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,0811 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,1424 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | E-HSMT- Chương V | 1,1741 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=6-8mm | E-HSMT- Chương V | 0,0599 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=10mm | E-HSMT- Chương V | 0,0281 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=14-18mm | E-HSMT- Chương V | 0,193 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | E-HSMT- Chương V | 2,5506 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | E-HSMT- Chương V | 0,0285 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=6-8m, chiều cao | E-HSMT- Chương V | 0,0356 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 0,3133 | m3 |
| 12 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | E-HSMT- Chương V | 0,4699 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | E-HSMT- Chương V | 0,0117 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 1,1674 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,0886 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất trong phạm vi | E-HSMT- Chương V | 0,0372 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | E-HSMT- Chương V | 0,0372 | 100m3/1km |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | E-HSMT- Chương V | 0,0898 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d=6-8mm, chiều cao | E-HSMT- Chương V | 0,0135 | tấn |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d=14-18mm, chiều cao | E-HSMT- Chương V | 0,0758 | tấn |
| 21 | Bê tông cột, tiết diện cột | E-HSMT- Chương V | 0,4937 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | E-HSMT- Chương V | 0,1243 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=6-8mm, chiều cao | E-HSMT- Chương V | 0,0234 | tấn |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=14-18mm, chiều cao | E-HSMT- Chương V | 0,1346 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 1,0006 | m3 |
| 26 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | E-HSMT- Chương V | 0,0378 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép d=6-8mm, chiều cao | E-HSMT- Chương V | 0,0048 | tấn |
| 28 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép d=10mm, chiều cao | E-HSMT- Chương V | 0,014 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 0,1779 | m3 |
| 30 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | E-HSMT- Chương V | 0,4776 | m3 |
| 31 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | E-HSMT- Chương V | 2,4454 | m3 |
| 32 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | E-HSMT- Chương V | 0,26 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 38,445 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 17,155 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 3,6245 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 5,571 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 26,3505 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 38,445 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn - Gạch Ceramic KT 600x600mm vân đá xám, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 13,5711 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic KT 300x600mm trắng vân mây, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 10,26 | m2 |
| 41 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | E-HSMT- Chương V | 1,875 | m2 |
| 42 | Cửa thép kỹ thuật KT 1650x2200mm, tay co thủy lực | E-HSMT- Chương V | 3,63 | m2 |
| 43 | Cửa cuốn tấm liền | E-HSMT- Chương V | 4,07 | m2 |
| 44 | Cửa sổ lật nhôm hệ dùng kính trắng dày 6,38mm | E-HSMT- Chương V | 2,88 | m2 |
| 45 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất đồng bộ - khóa đa điểm | E-HSMT- Chương V | 8 | bộ |
| 46 | Phụ kiện cửa thép kỹ thuật | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 47 | Motor Đài Loan YH&PV 400kg | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Bình lưu điện (UPS) 400kg (tích điện 20-30h) | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Thùng rác | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 50 | Thép hộp độ dày >= 2mm làm xà gồ mái thép | E-HSMT- Chương V | 75,072 | kg |
| 51 | Gia công xà gồ thép | E-HSMT- Chương V | 0,0736 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT- Chương V | 0,0736 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 4,512 | 1m2 |
| 54 | Lợp mái tôn múi dày 0.42mm màu ghi sáng | E-HSMT- Chương V | 0,183 | 100m2 |
| 55 | Tấm ốp, máng xối thu nước tôn mạ kẽm | E-HSMT- Chương V | 5,2 | m |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | E-HSMT- Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 58 | Cầu thu nước mưa D90 | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | E-HSMT- Chương V | 0,032 | 100m |
| 61 | Cút nhựa PPR D20, áp lực 10bar | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 62 | Cút ren PPR D20, áp lực 10bar | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 63 | Ống nhựa UPVC D60 | E-HSMT- Chương V | 0,05 | 100m |
| 64 | Cút 135 độ UPVC D60 | E-HSMT- Chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | E-HSMT- Chương V | 0,03 | 100m |
| 66 | Công tắc đảo chiều | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 67 | Ổ cắm chống nước | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 68 | Dây Cu/pvc/pvc 2x2.5mm2 | E-HSMT- Chương V | 70 | m |
| 69 | Dây E, Cu/pvc 1x2.5mm2 | E-HSMT- Chương V | 70 | m |
| 70 | Dây Cu/pvc/pvc 2x1.5mm2 | E-HSMT- Chương V | 70 | m |
| 71 | Ống nhựa luồn dây D20 | E-HSMT- Chương V | 70 | m |
| 72 | Ống nhựa luồn dây D16 | E-HSMT- Chương V | 70 | m |
| 73 | Đèn Leb tube 900 | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.167205E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3344E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, số lượng hợp đồng tối thiểu là N = 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1.200.000.000 VNĐ (Một tỷ, hai trăm triệu đồng chẵn).- Nhà thầu phải cung cấp các loại giấy tờ sau để chúng minh:+ Hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực. + Quyết định phê duyệt TKKT hoặc TKBVTC+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, đối với hợp đồng đã hoàn thành; + Hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng đã hoàn thành theo hợp đồng đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp - Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự đã hoàn thành từ năm 2018 đến nay (được xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động, bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu để chứng minh), (kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực, có Hợp đồng lao động dài hạn.) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | là kỹ sư chuyên ngành dân dụng, Có hợp đồng lao động dài hạn; Bằng tốt nghiệp đại học (bản sao công chứng) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ từ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên, Có hợp đồng lao động dài hạn; Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT còn hiệu lực (bản sao công chứng) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường | 1 |
| 2 | Đầm dùi | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường | 1 |
| 3 | Máy xúc đào | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cắt thép | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường | 1 |
| 5 | Máy hàn | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250l | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa 80l | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ >=5tấn | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường | 1 |
| 12 | Máy mài 2,7KW | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường | 1 |
| 13 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi