Gói thầu: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211120962-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20211087496
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-08 08:20:00 đến ngày 2021-11-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,066,312,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục đường giao thông, thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có hạng mục đường giao thông (hai công trình cấp IV được tính tương đương 01 công trình cấp III cùng loại).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục đường giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên. Đã tham gia phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục đường giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đàm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tải tự đổ ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông
Cải tạo, nâng cấp ngõ 138 Trần Văn Cẩn, phường Tràng Minh
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH , địa chỉ: Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Tràng Minh, phường Tràng Minh, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và đầu tư phát triển Việt Nam + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Xưởng Kiến trúc tạo hình. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Thịnh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Vàng Hải Phòng.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH , địa chỉ: Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Tràng Minh, phường Tràng Minh, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính và các tài liệu đính kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất + Báo cáo kiểm toán + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...) - Văn bằng, chứng chỉ, các hợp đồng lao động và tài liệu kèm theo chứng minh kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …) - Các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Tràng Minh, phường Tràng Minh, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Kiến An. Số 02 phố Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Thịnh. Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch quận Kiến An. Số 02 phố Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Phát quang dọn dẹp mặt bằngChương 5 E-HSMT15,314100m2
2Đào đất không thích hợp cấp IIChương 5 E-HSMT1,092100m3
3Đào khuôn đường đất cấp IIIChương 5 E-HSMT8,739100m3
4Đắp đất núi K95Chương 5 E-HSMT2,13100m3
5Đắp đất tận dụng K90Chương 5 E-HSMT2,662100m3
6Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IIChương 5 E-HSMT1,092100m3
7Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT6,23100m3
B Làm mặt đường làm mới (KC-01)
1Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Chương 5 E-HSMT111,42m3
2Ván khuôn mặt đườngChương 5 E-HSMT2,042100m2
3Bạt tráng nilonChương 5 E-HSMT5,571100m2
4Cấp phối đá dăm loại I dày 18cmChương 5 E-HSMT1,269100m3
C Làm mặt đường tôn tạo, vuốt nối
1Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Chương 5 E-HSMT311,41m3
2Bạt tráng nilonChương 5 E-HSMT15,57100m2
3Bù vênh cấp phối đá dăm loại IChương 5 E-HSMT1,986100m3
D Cống D400
1Đào đất hố móng đất cấp 3Chương 5 E-HSMT0,929100m3
2Đá dăm lót móng dày 10cmChương 5 E-HSMT4,31m3
3Bê tông đế cống M250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT3,96m3
4Cốt thép đế cống D400Chương 5 E-HSMT0,302tấn
5Ván khuôn đế cống D400, ván khuôn thépChương 5 E-HSMT0,545100m2
6Lắp đặt đế cống trọng lượng 100kgChương 5 E-HSMT99cấu kiện
7Lắp đặt ống cống D400 loại 2,5m/ckChương 5 E-HSMT22đoạn ống
8Đắp vữa mối nối cống bằng VXMChương 5 E-HSMT22mối nối
9Mối nối gioăng cao su D400Chương 5 E-HSMT22mối nối
10Đắp đất lưng cống K90Chương 5 E-HSMT1,02100m3
11Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT0,929100m3
E Cống D600
1Đá dăm lót móng dày 10cmChương 5 E-HSMT0,69m3
2Bê tông đế cống D600 M250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT0,79m3
3Cốt thép đế cống D600Chương 5 E-HSMT0,048tấn
4Ván khuôn đế cống D600, ván khuôn thépChương 5 E-HSMT0,095100m2
5Lắp đặt đế cống D600, trọng lượng 156kgChương 5 E-HSMT13cấu kiện
6Lắp đặt ống cống D600 loại 2m/ckChương 5 E-HSMT4đoạn ống
7Đắp vữa mối nối cống bằng VXMChương 5 E-HSMT3mối nối
8Mối nối gioăng cao su D600Chương 5 E-HSMT3mối nối
9Đắp đất lưng cống K90Chương 5 E-HSMT0,161100m3
F Rãnh xây gạch B=0,6m
1Đá dăm lót móng dày 10cm, đá 4x6Chương 5 E-HSMT49,58m3
2Ván khuôn móngChương 5 E-HSMT1,005100m2
3Bê tông móng M150, đá 2x4Chương 5 E-HSMT64,32m3
4Xây tường rãnh VXM M75Chương 5 E-HSMT133,05m3
5Trát tường trong vữa M75, dày 2cmChương 5 E-HSMT604,76m2
6Ván khuôn cổ rãnhChương 5 E-HSMT3,351100m2
7Bê tông cổ rãnh M300, đá 1x2Chương 5 E-HSMT29,15m3
G Tấm đan R
1Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT2,613100m2
2Cốt thép D>=10Chương 5 E-HSMT4,308tấn
3Bê tông M300, đá 1x2Chương 5 E-HSMT40,2m3
4Lắp đặt tấm đan 150kgChương 5 E-HSMT670cấu kiện
H Thanh chống
1Ván khuôn thanh chốngChương 5 E-HSMT0,258100m2
2Cốt thép DChương 5 E-HSMT0,255tấn
3Bê tông M250, đá 1x2Chương 5 E-HSMT1,09m3
4Lắp đặt thanh chống 40kgChương 5 E-HSMT68cái
I Ga thu thăm G
1Đào hố móng đất cấp 3, m=1/0.5Chương 5 E-HSMT0,181100m3
2Đá 4x6 lót móng dày 10cmChương 5 E-HSMT3,67m3
3Bê tông M200, đá 2x4 đổ tại chỗChương 5 E-HSMT4,27m3
4Ván khuôn móngChương 5 E-HSMT0,164100m2
5Tường xây gạch 22, trát 2cm, M75Chương 5 E-HSMT14,54m3
6Trát tường ga, trát 2cm, M75Chương 5 E-HSMT47,6m2
7Bê tông cổ ga M300 đá 1x2Chương 5 E-HSMT2,84m3
8Ván khuôn cổ gaChương 5 E-HSMT0,325100m2
J Tấm đan A1
1Ván khuôn tấm đan A1 , ván khuôn thépChương 5 E-HSMT0,125100m2
2Cốt thép tấm đan A1Chương 5 E-HSMT0,289tấn
3Bê tông tấm đan A1, M300 đá 1x2Chương 5 E-HSMT2,34m3
4Lắp đặt tấm đan A1, trọng lượng 225kgChương 5 E-HSMT26cấu kiện
5Đắp hoàn trả hố móng ga G bằng đất tận dụngChương 5 E-HSMT0,102100m3
6Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT0,079100m3
K Ga loại T
1Đào hố móng đất cấp 3, m=1/0.5Chương 5 E-HSMT0,977100m3
2Đá 4x6 lót móng dày 10cmChương 5 E-HSMT3,1m3
3Bê tông M200, đá 2x4 đổ tại chỗChương 5 E-HSMT3,61m3
4Ván khuôn móng ga, ván khuôn gỗChương 5 E-HSMT0,139100m2
5Tường xây gạch 22, trát 2cm, M75Chương 5 E-HSMT13,67m3
6Trát tường ga, trát 2cm, M75Chương 5 E-HSMT44,86m2
7Bê tông cổ ga M300 đá 1x2Chương 5 E-HSMT2,4m3
8Ván khuôn cổ gaChương 5 E-HSMT0,275100m2
L Tấm đan
1Ván khuôn tấm đan T, ván khuôn thépChương 5 E-HSMT0,106100m2
2Cốt thép tấm đan TChương 5 E-HSMT0,245tấn
3Bê tông tấm đan T, M300, đá 1x2Chương 5 E-HSMT1,98m3
4Lắp đặt tấm đan T, Trọng lượng 225kgChương 5 E-HSMT22cấu kiện
5Đắp hoàn trả hố móng ga T bằng đất tận dụngChương 5 E-HSMT0,674100m3
6Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT0,302100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục đường giao thông, thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có hạng mục đường giao thông (hai công trình cấp IV được tính tương đương 01 công trình cấp III cùng loại).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục đường giao thông32
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên. Đã tham gia phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục đường giao thông32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy đàm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy lu ≥ 9T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Ô tô tải tự đổ ≥ 2,5T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->