Gói thầu: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211120962-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20211087496 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 08:20:00 đến ngày 2021-11-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,066,312,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục đường giao thông, thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có hạng mục đường giao thông (hai công trình cấp IV được tính tương đương 01 công trình cấp III cùng loại). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục đường giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên. Đã tham gia phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục đường giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đàm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tải tự đổ ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông Cải tạo, nâng cấp ngõ 138 Trần Văn Cẩn, phường Tràng Minh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính và các tài liệu đính kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất + Báo cáo kiểm toán + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...) - Văn bằng, chứng chỉ, các hợp đồng lao động và tài liệu kèm theo chứng minh kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …) - Các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Tràng Minh, phường Tràng Minh, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Kiến An. Số 02 phố Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Thịnh. Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch quận Kiến An. Số 02 phố Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng | Chương 5 E-HSMT | 15,314 | 100m2 |
| 2 | Đào đất không thích hợp cấp II | Chương 5 E-HSMT | 1,092 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 8,739 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất núi K95 | Chương 5 E-HSMT | 2,13 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất tận dụng K90 | Chương 5 E-HSMT | 2,662 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 1,092 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 6,23 | 100m3 |
| B | Làm mặt đường làm mới (KC-01) | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 111,42 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Chương 5 E-HSMT | 2,042 | 100m2 |
| 3 | Bạt tráng nilon | Chương 5 E-HSMT | 5,571 | 100m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại I dày 18cm | Chương 5 E-HSMT | 1,269 | 100m3 |
| C | Làm mặt đường tôn tạo, vuốt nối | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 311,41 | m3 |
| 2 | Bạt tráng nilon | Chương 5 E-HSMT | 15,57 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại I | Chương 5 E-HSMT | 1,986 | 100m3 |
| D | Cống D400 | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Chương 5 E-HSMT | 0,929 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT | 4,31 | m3 |
| 3 | Bê tông đế cống M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 4 | Cốt thép đế cống D400 | Chương 5 E-HSMT | 0,302 | tấn |
| 5 | Ván khuôn đế cống D400, ván khuôn thép | Chương 5 E-HSMT | 0,545 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt đế cống trọng lượng 100kg | Chương 5 E-HSMT | 99 | cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt ống cống D400 loại 2,5m/ck | Chương 5 E-HSMT | 22 | đoạn ống |
| 8 | Đắp vữa mối nối cống bằng VXM | Chương 5 E-HSMT | 22 | mối nối |
| 9 | Mối nối gioăng cao su D400 | Chương 5 E-HSMT | 22 | mối nối |
| 10 | Đắp đất lưng cống K90 | Chương 5 E-HSMT | 1,02 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 0,929 | 100m3 |
| E | Cống D600 | |||
| 1 | Đá dăm lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT | 0,69 | m3 |
| 2 | Bê tông đế cống D600 M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT | 0,79 | m3 |
| 3 | Cốt thép đế cống D600 | Chương 5 E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 4 | Ván khuôn đế cống D600, ván khuôn thép | Chương 5 E-HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt đế cống D600, trọng lượng 156kg | Chương 5 E-HSMT | 13 | cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt ống cống D600 loại 2m/ck | Chương 5 E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 7 | Đắp vữa mối nối cống bằng VXM | Chương 5 E-HSMT | 3 | mối nối |
| 8 | Mối nối gioăng cao su D600 | Chương 5 E-HSMT | 3 | mối nối |
| 9 | Đắp đất lưng cống K90 | Chương 5 E-HSMT | 0,161 | 100m3 |
| F | Rãnh xây gạch B=0,6m | |||
| 1 | Đá dăm lót móng dày 10cm, đá 4x6 | Chương 5 E-HSMT | 49,58 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT | 1,005 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT | 64,32 | m3 |
| 4 | Xây tường rãnh VXM M75 | Chương 5 E-HSMT | 133,05 | m3 |
| 5 | Trát tường trong vữa M75, dày 2cm | Chương 5 E-HSMT | 604,76 | m2 |
| 6 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương 5 E-HSMT | 3,351 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cổ rãnh M300, đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT | 29,15 | m3 |
| G | Tấm đan R | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 2,613 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép D>=10 | Chương 5 E-HSMT | 4,308 | tấn |
| 3 | Bê tông M300, đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT | 40,2 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan 150kg | Chương 5 E-HSMT | 670 | cấu kiện |
| H | Thanh chống | |||
| 1 | Ván khuôn thanh chống | Chương 5 E-HSMT | 0,258 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép D | Chương 5 E-HSMT | 0,255 | tấn |
| 3 | Bê tông M250, đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT | 1,09 | m3 |
| 4 | Lắp đặt thanh chống 40kg | Chương 5 E-HSMT | 68 | cái |
| I | Ga thu thăm G | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3, m=1/0.5 | Chương 5 E-HSMT | 0,181 | 100m3 |
| 2 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT | 3,67 | m3 |
| 3 | Bê tông M200, đá 2x4 đổ tại chỗ | Chương 5 E-HSMT | 4,27 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT | 0,164 | 100m2 |
| 5 | Tường xây gạch 22, trát 2cm, M75 | Chương 5 E-HSMT | 14,54 | m3 |
| 6 | Trát tường ga, trát 2cm, M75 | Chương 5 E-HSMT | 47,6 | m2 |
| 7 | Bê tông cổ ga M300 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT | 2,84 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ ga | Chương 5 E-HSMT | 0,325 | 100m2 |
| J | Tấm đan A1 | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan A1 , ván khuôn thép | Chương 5 E-HSMT | 0,125 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm đan A1 | Chương 5 E-HSMT | 0,289 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan A1, M300 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT | 2,34 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan A1, trọng lượng 225kg | Chương 5 E-HSMT | 26 | cấu kiện |
| 5 | Đắp hoàn trả hố móng ga G bằng đất tận dụng | Chương 5 E-HSMT | 0,102 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 0,079 | 100m3 |
| K | Ga loại T | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3, m=1/0.5 | Chương 5 E-HSMT | 0,977 | 100m3 |
| 2 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT | 3,1 | m3 |
| 3 | Bê tông M200, đá 2x4 đổ tại chỗ | Chương 5 E-HSMT | 3,61 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng ga, ván khuôn gỗ | Chương 5 E-HSMT | 0,139 | 100m2 |
| 5 | Tường xây gạch 22, trát 2cm, M75 | Chương 5 E-HSMT | 13,67 | m3 |
| 6 | Trát tường ga, trát 2cm, M75 | Chương 5 E-HSMT | 44,86 | m2 |
| 7 | Bê tông cổ ga M300 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ ga | Chương 5 E-HSMT | 0,275 | 100m2 |
| L | Tấm đan | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan T, ván khuôn thép | Chương 5 E-HSMT | 0,106 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm đan T | Chương 5 E-HSMT | 0,245 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan T, M300, đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan T, Trọng lượng 225kg | Chương 5 E-HSMT | 22 | cấu kiện |
| 5 | Đắp hoàn trả hố móng ga T bằng đất tận dụng | Chương 5 E-HSMT | 0,674 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 0,302 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục đường giao thông, thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có hạng mục đường giao thông (hai công trình cấp IV được tính tương đương 01 công trình cấp III cùng loại). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục đường giao thông | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên. Đã tham gia phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục đường giao thông | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy đàm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy lu ≥ 9T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Ô tô tải tự đổ ≥ 2,5T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi