Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí Sửa chữa trần thạch cao, cửa sổ, cửa đi, cổng, tường rào Trụ sở làm việc Agribank chi nhánh huyện Hưng Nguyên Nam Nghệ An - PGD Đông Hưng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211121048-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và xây dựng Tín Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí Sửa chữa trần thạch cao, cửa sổ, cửa đi, cổng, tường rào Trụ sở làm việc Agribank chi nhánh huyện Hưng Nguyên Nam Nghệ An - PGD Đông Hưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211119553 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 08:44:00 đến ngày 2021-11-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 683,337,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.025E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hoàn thành phần lớn: Nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (được Chủ đầu tư xác nhận).- Hợp đồng tương tự: Là Hợp đồng thi công công trình trụ sở làm việc các cơ quan hành chính nhà nước. (kho bạc, ngân hàng, thuế, uỷ ban nhân dân….) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 478.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥956.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên về ngành nghề xây dựng dân dụng và công nghiệp;Có Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;+ Kinh nghiệm trong các công việc tại vị trí chỉ huy trưởng 05 năm;+ Đã là chỉ huy trưởng công trường xây dựng cấp III.+ Có xác nhận tham gia bảo hiểm xã hội tại công ty |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên về ngành nghề xây dựng dân dụng;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm.+ Có xác nhận tham gia bảo hiểm xã hội tại công ty |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và xây dựng Tín Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Chi phí Sửa chữa trần thạch cao, cửa sổ, cửa đi, cổng, tường rào Trụ sở làm việc Agribank chi nhánh huyện Hưng Nguyên Nam Nghệ An - PGD Đông Hưng Sửa chữa trần thạch cao, cửa sổ, cửa đi, cổng, tường rào Trụ sở làm việc Agribank chi nhánh huyện Hưng Nguyên Nam Nghệ An - PGD Đông Hưng 2 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sửa chữa tài sản cố định là nhà cửa vật kiến trúc năm 2021 của Agribank Chi nhánh huyện Hưng Nguyên Nam Nghệ An |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Xác nhận thực hiện nghĩa vụ thuế của cơ quan thuế 03 năm gần nhất cho đến đến quý 2 năm 2021 (bản scan); - Xác nhận các số liệu trong báo cáo tài chính của cơ quan thuế 03 năm gần nhất; - Các tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định; hoặc xác nhận của Cơ quan quản lý thuế; hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư, hợp đồng, hóa đơn giá trị gia tăng đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện (bản scan); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, đang còn hiệu lực đến trước thời điểm dự kiến công trình được thi công hoàn thành đưa vào sử dụng (bản scan); - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (chứng chỉ năng lực + bằng năng lực + Hợp đồng lao động + xác nhận bảo hiểm xã hội), thiết bị, máy móc (Hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm) phục vụ thi công; - Các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (Hợp đồng xây lắp + Biên bản nghiệm thi hoàn thành + Văn bản phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền) và các tài liệu liên quan đến công trình tương tự đó (bản scan); - Xác nhận của chủ đầu tư về tham quan hiện trường - Các tài liệu pháp lý khác liên quan (bản scan). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh huyện Hưng Nguyên Nam Nghệ An (Agribank Chi nhánh huyện Hưng Nguyên Nam Nghệ An); Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An; Điện thoại : 02383 762789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh huyện Hưng Nguyên Nam Nghệ An (Agribank Chi nhánh huyện Hưng Nguyên Nam Nghệ An); Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An; Điện thoại : 02383 762789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tín Phát; Địa chỉ: Khối 16, thị trấn Quỳ Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh huyện Hưng Nguyên Nam Nghệ An (Agribank Chi nhánh huyện Hưng Nguyên Nam Nghệ An); Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An; Điện thoại : 02383 762789 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THAY THẾ TRẦN THẠCH CAO | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 318,249 | m2 |
| 2 | Trần thạch cao giật cấp khung chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 382,214 | m2 |
| B | THAY THẾ CỬA ĐI, CỬA SỔ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 119,995 | m2 |
| 2 | Gia công lắp dựng kính cường lực | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,4 | m2 |
| 3 | Bộ điều khiển cửa trượt mở tự động, mở thông thủy 3m, tải trọng tối đa 125kg/ cánh (bao gồm: 1 motor điện 1 + 1 bộ điều khiển micro processing control + 2 cảm biến hồng ngoại + 4 tai treo cánh cửa (2 bánh xe + tai) +1 ray cửa + 1 dây curoa + 4 kẹp inox hoặc nhôm không khoan lỗ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Nẹp sập nhôm 38 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,6 | m |
| 5 | U inox 304 20x15x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | m |
| 6 | SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt); cửa đi 1 cánh mở quay | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,92 | m2 |
| 7 | SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt); cửa sổ 2 cánh mở hất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60,507 | m2 |
| 8 | SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt); cửa sổ 3 cánh mở hất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,8 | m2 |
| 9 | SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt); vách kinh cố định | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40,491 | m2 |
| 10 | Hoa sắt cửa sổ bằng sắt đặc 14x14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48,6 | m2 |
| C | HÀNG RÀO 2 BÊN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 167,966 | m2 |
| 3 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 182,966 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 182,966 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hàng rào sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,932 | m2 |
| 6 | Hàng rào sắt hộp cao 30cm (Bao gồm nhân công, sơn tĩnh điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,932 | m2 |
| D | HÀNG RÀO PHÍA TRƯỚC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,589 | m2 |
| 2 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,589 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,589 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,24 | m2 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ 60x240mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,24 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hàng rào sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,196 | m2 |
| 7 | Hàng rào sắt hộp cao 1,65m (Bao gồm nhân công, sơn tĩnh điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,196 | m2 |
| E | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,9 | m2 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,638 | m3 |
| 3 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,72 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cổng sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,36 | m2 |
| 8 | Cổng đi bằng sắt hộp (Bao gồm nhân công, phụ kiện, sơn tĩnh điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,602 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.025E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hoàn thành phần lớn: Nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (được Chủ đầu tư xác nhận).- Hợp đồng tương tự: Là Hợp đồng thi công công trình trụ sở làm việc các cơ quan hành chính nhà nước. (kho bạc, ngân hàng, thuế, uỷ ban nhân dân….) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 478.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥956.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm công trình | 1 | + Có bằng đại học trở lên về ngành nghề xây dựng dân dụng và công nghiệp;Có Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;+ Kinh nghiệm trong các công việc tại vị trí chỉ huy trưởng 05 năm;+ Đã là chỉ huy trưởng công trường xây dựng cấp III.+ Có xác nhận tham gia bảo hiểm xã hội tại công ty | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | + Có bằng đại học trở lên về ngành nghề xây dựng dân dụng;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm.+ Có xác nhận tham gia bảo hiểm xã hội tại công ty | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | cắt gạch đá | 2 |
| 2 | Máy hàn 23KW | hàn sắt thép | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa 150l | Trộn vữa | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi