Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211120805-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211118925 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp (nâng cấp đô thị thành phố Vị Thanh) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 08:56:00 đến ngày 2021-11-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,294,586,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công bao gồm các phần việc san lấp mặt bằng, hệ thống thoát nước, vĩa hè, hệ thống điện, cây xanh, - Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 900.000.000 VND- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác.(Hợp đồng tương tự phải có thời gian ký kết hợp đồng kể từ ngày 01/01/2018 trở lại đây) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm theo giấy CMND hoặc thẻ căn cước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm theo giấy CMND hoặc thẻ căn cước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành Nông học hoặc Trồng trọt- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm theo giấy CMND hoặc thẻ căn cước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Kèm theo giấy CMND hoặc thẻ căn cước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (có hóa đơn/đăng ký và đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng tối thiểu 3 Tấn (có hóa đơn/ đăng ký và đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 5Tấn (có hóa đơn/ đăng ký và đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tối thiểu 3 Tấn (có hóa đơn/ đăng ký và đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe thang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng tối thiểu 12m (có hóa đơn/ đăng ký và đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250 Lít, Có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Khu tái định cư Khu vực 2, phường IV, thành phố Vị Thanh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp (nâng cấp đô thị thành phố Vị Thanh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập, hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, đường dây và Trạm biến áp. 3. Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu sau: Báo cáo kiểm toán; hoặc Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 3 năm gần đây (2018, 2019, 2020); hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai (2018, 2019, 2020); hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm gần đây (2018, 2019, 2020). 4. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình hoặc Hồ sơ thanh toán, trường hợp hợp đồng đang thực hiện thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hợp đồng. - Hóa đơn VAT Nếu nhà thầu là thầu phụ thì phải cung cấp thêm các tài liệu dưới đây: - Văn bản hợp đồng (kèm bản khối lượng) và biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ. 3. Tài liệu chứng minh khả năng huy động, năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm: - Các tài liệu theo quy định ở Mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Các tài liệu khác chứng minh nhân sự có tham gia thực hiện gói thầu (khi có yêu cầu): Hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình; - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp các nhân sự do nhà thầu dự kiến bố trí đến làm việc để chứng minh khả năng huy động nhân sự. 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua bán/giấy đăng ký, đăng kiểm/giấy kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; - Hợp đồng thuê (nếu đi thuê) và tài liệu chứng minh việc sở hữu thiết bị của bên cho thuê. - Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên đơn vị: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Vị Thanh
- Địa chỉ: Số 01, Quốc lộ 61C, khu vực 6, phường III, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang
- Điện thoại : 0293.3877411, Fax : 0293.3870720 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Vị Thanh; Địa chỉ: Số 01, Quốc lộ 61C, khu vực 6, Phường IV, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Vị Thanh, Địa chỉ: Số 01, Quốc lộ 61C, khu vực 6, Phường IV, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Vị Thanh, Địa chỉ: Số 01, Quốc lộ 61C, khu vực 6, Phường IV, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Vị Thanh, Địa chỉ: Số 01, Quốc lộ 61C, khu vực 6, Phường IV, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục san lấp, bù cao độ | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: >5 cây | 48,2248 | 100m2 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | 20,8515 | 100m3 | |
| B | Hạng mục Thoát nước mưa | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch vỉa hè (tận dụng sử dụng lại) | 12,88 | m2 | |
| 2 | Đào móng mương kỹ thuật và hố ga vị trí đấu nối bằng máy đào 0,4m3 | 0,1588 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất hoàn trả hố móng mương kỹ thuật và hố ga tại vị trí đấu nối | 0,0683 | 100m3 | |
| 4 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn 30x30x5cm | 10,6 | m2 | |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 10,6 | m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng vỉa hè M150, đá 4x6 | 0,36 | m3 | |
| 7 | Đào mương thoát nước mưa | 1,0412 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất hoàn trả mương kỹ thuật | 0,3829 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 12,64 | m3 | |
| 10 | Bê tông mương B400, M200, đá 1x2, PCB40 | 25,2168 | m3 | |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 6,162 | m3 | |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan mương thoát nước | 0,3286 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK Þ6mm | 0,1806 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK Þ8mm | 0,3651 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép đáy + thành mương, ĐK Þ6mm | 0,7858 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn gỗ mương thoát nước | 2,8314 | 100m2 | |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 158 | 1cấu kiện | |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan (đoạn cống hiện hữu) | 0,3738 | m3 | |
| 19 | Đóng cừ tràm hố ga, L=4,7m, đường kính ngọn >=4,2cm | 3,384 | 100m | |
| 20 | Đắp cát đệm đầu cừ | 0,392 | m3 | |
| 21 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,392 | m3 | |
| 22 | Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,5399 | m3 | |
| 23 | Bê tông hố ga, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,3016 | m3 | |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK Þ6mm | 0,0098 | tấn | |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK Þ8mm | 0,0144 | tấn | |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK Þ10mm | 0,0547 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Þ12mm | 0,009 | tấn | |
| 28 | SXLD thép hình nắp đan C65x36 | 0,0732 | tấn | |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ | 0,3053 | 100m2 | |
| 30 | Lắp đặt nắp đan hố ga | 4 | cái | |
| C | Hạng mục thoát nước thải | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch vỉa hè (tận dụng sử dụng lại) | 3,36 | m2 | |
| 2 | Đào đất thi công hố thăm | 0,0508 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất hoàn trả | 0,0321 | 100m3 | |
| 4 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn 30x30x5cm | 1,4 | m2 | |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,4 | m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng đá 4x6, M150 hoàn trả lại giống hiện hữu | 0,14 | m3 | |
| 7 | Đào móng hố thăm bằng máy đào 0,4m3 | 0,1372 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0351 | 100m3 | |
| 9 | Đào mương đặt ống thoát nước | 1,6729 | 100m3 | |
| 10 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,6318 | 100m3 | |
| 11 | Đóng cừ tràm L=4,7m, đường kính ngọn >=4,2cm | 12,925 | 100m | |
| 12 | Đắp cát đệm đầu cừ | 1,584 | m3 | |
| 13 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,584 | m3 | |
| 14 | Bê tông hố thăm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 7,7471 | m3 | |
| 15 | Bê tông tấm đan hố thăm đá 1x2, M200 | 0,4576 | m3 | |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | 0,0412 | tấn | |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | 0,0118 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK 8mm | 0,1057 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK 6mm | 0,0171 | tấn | |
| 20 | SXLD thép hình nắp đan hố thăm C65x36 | 0,2077 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn gỗ hố ga | 0,6532 | 100m2 | |
| 22 | Lắp đặt nắp đan hố thăm | 11 | cái | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 22,4mm | 1,31 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC160 dày 7,7mm | 0,555 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160mm | 28 | cái | |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160mm | 28 | cái | |
| 27 | Lắp tê HDPE đường kính 200mm/160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 22,4mm | 14 | cái | |
| D | Hạng mục cấp nước | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch vỉa hè (tận dụng sử dụng lại) | 138,6 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa + bê tông đá 4x6 | 18,018 | m3 | |
| 3 | Đào nền cát bằng thủ công | 92,862 | 1m3 | |
| 4 | Đắp đất cát đã đào | 92,3822 | m3 | |
| 5 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn 30x30x5cm (tận dụng gạch đã tháo dỡ lên lát lại) | 138,6 | m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng đá 4x6, M150 hoàn trả lại giống hiện hữu | 13,86 | m3 | |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 138,6 | m2 | |
| 8 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,1 | m3 | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | 1,54 | 100 m | |
| 10 | Lắp đặt tee HDPE D110/63 | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt co HDPE D63 | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt bít HDPE D63 | 1 | cái | |
| E | Hạng mục hẽm kỹ thuật | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,04 | 100m3 | |
| 2 | Ni lông lót đổ bê tông nền đan | 2 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 16 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép nền đan hẻm kỹ thuật, ĐK 8mm | 1,15 | tấn | |
| F | Hạng mục Cây xanh | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | 12 | gốc | |
| 2 | Trồng cây (sử dụng lại cây măng cụt), đường kính gốc cây ≤20cm | 12 | gốc | |
| 3 | Thay mới 02 cây bị chết | 2 | gốc | |
| 4 | Tháo dỡ gạch vỉa hè (tận dụng sử dụng lại) | 23,52 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa + bê tông đá 4x6 | 3,0576 | m3 | |
| 6 | Đào lớp cát để trồng cây | 5,6448 | 1m3 | |
| 7 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn 30x30x5cm | 23,52 | m2 | |
| 8 | Bê tông lót móng đá 4x6, M150 hoàn trả lại giống hiện hữu | 2,352 | m3 | |
| 9 | Đắp đất cát nền vỉa hè | 5,6448 | m3 | |
| 10 | Bê tông lót móng đá 4x6, M150, dày 100 | 1,584 | m3 | |
| 11 | Bê tông thành bồn hoa đá 1x2, M200 | 1,056 | m3 | |
| 12 | Đắp đất trồng cây | 4,8 | m3 | |
| G | Hạng mục: cấp điện | |||
| H | Phần xây dựng | |||
| 1 | Trụ 8,5m ghép - Móng BT M200 (1x0,8x0,8)m3 | 3 | móng | |
| 2 | Trụ 8,5m đơn - Móng BT M200 (0,8x0,8x0,8)m3 | 8 | móng | |
| 3 | Đào, đắp rãnh tiếp địa | 3 | bộ | |
| I | Phần vật tư | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m | 14 | trụ | |
| 2 | Bộ tiếp địa trụ hạ áp | 3 | bộ | |
| 3 | Hộp phân phối hạ áp 6 cực & Phụ kiện (3 pha) | 11 | Trọn bộ | |
| J | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0,6/1kV 4x95 | 378 | m | |
| 2 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x95 | 12 | cái | |
| 3 | Kẹp treo cáp ABC 4x95 | 8 | cái | |
| 4 | Kẹp rẽ nhánh WR 120-240 / 50-95 | 8 | cái | |
| 5 | Kẹp rẽ nhánh WR 70-95 / 70-95 | 16 | cái | |
| 6 | Kẹp nối rẽ IPC 95-70 (1 boulon) | 12 | cái | |
| 7 | Bù lon móc mạ kẽm 16x200 | 14 | cái | |
| 8 | Bù lon móc mạ kẽm 16x400 | 6 | cái | |
| 9 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x400 | 3 | cái | |
| 10 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x650 | 3 | cái | |
| 11 | Long đền vuông 50x50x3 bù lon 16 | 32 | cái | |
| 12 | Bảng tên trụ (loại decal dán) | 11 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công bao gồm các phần việc san lấp mặt bằng, hệ thống thoát nước, vĩa hè, hệ thống điện, cây xanh, - Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 900.000.000 VND- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác.(Hợp đồng tương tự phải có thời gian ký kết hợp đồng kể từ ngày 01/01/2018 trở lại đây) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm theo giấy CMND hoặc thẻ căn cước | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm theo giấy CMND hoặc thẻ căn cước | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cây xanh | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành Nông học hoặc Trồng trọt- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm theo giấy CMND hoặc thẻ căn cước | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Kèm theo giấy CMND hoặc thẻ căn cước | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (có hóa đơn/đăng ký và đăng kiểm) | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô | Tải trọng nâng tối thiểu 3 Tấn (có hóa đơn/ đăng ký và đăng kiểm) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng tối thiểu 5Tấn (có hóa đơn/ đăng ký và đăng kiểm) | 1 |
| 4 | Xe lu | Trọng lượng tối thiểu 3 Tấn (có hóa đơn/ đăng ký và đăng kiểm) | 1 |
| 5 | Xe thang | Chiều cao nâng tối thiểu 12m (có hóa đơn/ đăng ký và đăng kiểm) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Dung tích 250 Lít, Có hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Có hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Có hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 9 | Máy cắt sắt | Có hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | Có hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | Có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Có hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 13 | Máy hàn điện | Có hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi